ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM tuyển hơn 4.000 chỉ tiêu dự kiến

Cũng trong năm 2014, trường dự kiến sẽ tuyển sinh thêm ba ngành mới, gồm: Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh thương mại), Khoa học dinh dưỡng, Công nghệ may và thiết kế thời trang.

Chỉ tiêu dự kiến từng ngành như sau:

STT

Tên trường
Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu
(dự kiến)

Đại học Công nghiệp thực phẩm TP.HCM
140 Lê Trọng Tấn,phường Tây Thạnh,quận Tân Phú, TP.HCM
ĐT: 08.38163318 -08.54082904

DCT

A

Bậc đại học

2.750

1

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

200

2

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A, A1, D1

150

3

Kế toán

D340301

A, A1, D1

200

4

Công nghệ sinh học

D420201

A, A1, B

250

5

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1

300

6

Công nghệ chế tạo máy

D510202

A, A1

200

7

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A, A1

250

8

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A, A1, B

250

9

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, A1, B

200

10

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, A1, B

400

11

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

A, A1, B

200

12

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

D540110

A, A1, B

150

B

Bậc cao đẳng

1.300

1

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

C220113

A, A1, C, D1

80

2

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

80

3

Kế toán

C340301

A, A1, D1

80

4

Công nghệ sinh học

C420201

A, A1, B

100

5

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1, D1

80

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A, A1

80

7

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (điện lạnh)

C510206

A, A1

80

8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A, A1

80

9

Công nghệ kỹ thuật hóa học

C510401

A, A1, B

100

10

Công nghệ vật liệu (polymer và composite)

C510402

A, A1, B

80

11

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A, A1, B

100

12

Công nghệ thực phẩm

C540102

A, A1, B

100

13

Công nghệ chế biến thủy sản

C540105

A, A1, B

100

14

Công nghệ may

C540204

A, A1, D1

80

15

Công nghệ da giày

C540206

A, A1, B

80

Theo Hà Ánh (TNO)