Điểm chuẩn ĐH Công nghệ TP.HCM, ĐH Văn Hiến
(PLO)- Sáng nay, hàng loạt trường ĐH phía Nam lần lượt công bố điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hệ ĐH chính quy năm 2017. 

Trường ĐH Văn Hiến điểm chuẩn, ngành cao nhất là Tâm lý học với 20,50 điểm, kế tiếp là ngành Đông phương học lấy 20 điểm. 

Điểm trúng tuyển vào các ngành tại ĐH Văn Hiến:

Điểm trúng tuyển: Tổng ba môn xét tuyển có số điểm như sau: (Điểm trúng tuyển không nhân hệ số; áp dụng cho diện HSPT-KV3).

Stt

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

1.

Công nghệ thông tin: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính và truyền thông

52480201

16,25

2.

Kỹ thuật điện tử, truyền thông: Kỹ thuật điện tử - Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52520207

15,50

3.

Quản trị kinh doanh: Quản trị kinh doanh, Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Kinh doanh quốc tế, Quản trị chuỗi cung ứng, Quan hệ công chúng (PR), Marketing, Quản trị tài chính doanh nghiệp, Quản trị nhân sự, Quản trị dự án, Tài chính - ngân hàng, Kế toán - kiểm toán, Kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh tổng hợp

Chuyên ngành chất lượng cao: Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Kinh doanh quốc tế, Quản trị chuỗi cung ứng, Kế toán - kiểm toán

52340101

 

17

 

4.

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch

52340103

17,25

5.

Quản trị khách sạn: Quản trị khách sạn - khu du lịch, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

52340107

17,75

6.

Xã hội học: Xã hội học về truyền thông - báo chí, Xã hội học về quản trị tổ chức xã hội

52310301

19,75

7.

Tâm lý học: Tham vấn và trị liệu tâm lý, Tham vấn tâm lý và quản trị nhân sự

52310401

20,50

8.

Văn học: Văn - Sư phạm, Văn - Truyền thông, Văn - Quản trị văn phòng

52220330

18

9.

Việt Nam học: Văn hiến Việt Nam

52220113

18,75

10.

Văn hóa học: Văn hóa di sản, Văn hóa du lịch

52220340

15,50

11.

Ngôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại. Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh

52220201

18,50

12.

Ngôn ngữ Nhật: Tiếng Nhật thương mại

52220209

17,50

13.

Ngôn ngữ Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc thương mại

52220204

19,25

14.

Ngôn ngữ Pháp: Tiếng Pháp thương mại

52220203

15,75

15.

Đông phương họcNhật Bản học, Hàn Quốc học

52220213

20

 Danh sách trúng tuyển vào Trường ĐH Văn Hiến, thí sinh tra cứu tại website http://dangky.vhu.edu.vn/#/ChucNang/TraCuuTrungTuyen/ hoặc trên cổng thông tin http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/ và các thông tin liên quan về thủ tục nhập học được đăng tải trên website: www.tuyen sinh.vhu.edu.vn.

Đối với các thí sinh có hoàn cảnh khó khăn đang theo học tại ĐH Văn Hiến, nhà trường có chính sách hỗ trợ cho vay học phí với lãi suất 0 đồng.

Thí sinh nếu chưa đủ điểm chuẩn trong kỳ thi THPT quốc gia để đậu vào ĐH Văn Hiến có thể nộp hồ sơ xét tuyển học bạ THPT, thời gian nộp hồ sơ bắt đầu từ ngày 1 đến 10-8.

Trường ĐH Công nghệ TP.HCM (HUTECH) điểm trúng tuyển cao nhất là 21 điểm thuộc về ngành Marketing, tăng 5,5 điểm so với năm 2016. Tất cả ngành còn lại đều có mức điểm chuẩn cao hơn ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định (điểm sàn) 0,5-5,5 điểm, tăng đáng kể so với điểm chuẩn năm 2016.

Điểm chuẩn của ngành Ngôn ngữ Anh là 20 điểm (tăng 5 điểm); các ngành Công nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh, Quản trị khách sạn là 19 điểm (tăng 4 điểm); các ngành Ngôn ngữ Nhật, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống là 18,5 điểm (tăng 2,5-3 điểm); các ngành Dược, Công nghệ kỹ thuật ô tô là 18 điểm (ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô tăng 3 điểm); các ngành còn lại có mức điểm chuẩn cao hơn điểm sàn 0,5-2 điểm (tăng 0,5-2,5 điểm).

Riêng các ngành Kiến trúc, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang có mức điểm chuẩn 16,25-17 điểm, trong đó điểm xét tuyển được tính theo công thức: Điểm xét tuyển = [(Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm môn năng khiếu vẽ x 2)) x 3/4] + Điểm ưu tiên (nếu có).

HUTECH tiếp tục xét tuyển bổ sung đối với ba ngành mới được tuyển sinh trong tháng 7-2017 là Thú y, An toàn thông tin, Kinh doanh quốc tế. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung của ba ngành này là 15,5 điểm.

Ngoài ra, HUTECH vẫn tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển học bạ lớp 12 đến ngày 10-8 đối với tất cả ngành trình độ ĐH chính quy của trường với điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương); tổng điểm trung bình năm lớp 12 của ba môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên (riêng ngành Dược đạt từ 20 điểm trở lên; các ngành Kiến trúc, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang đạt từ 24 điểm trở lên, trong đó điểm môn năng khiếu vẽ nhân hệ số 2). Kết quả xét tuyển học bạ sẽ được nhà trường công bố vào 8 giờ ngày 11-8.

Năm 2017 HUTECH có hơn 30.000 thí sinh đăng ký xét tuyển với khoảng 40.000 nguyện vọng; trong đó nguyện vọng 1, 2, 3 chiếm gần 70%. Với mức điểm trúng tuyển chính thức được công bố, có gần 18.500 thí sinh đã bị trượt ĐH tại HUTECH.

Ngành học

Mã ngành

Điểm chuẩn

Tổ hợp xét tuyển

Dược học

52720401

18

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)

Công nghệ thực phẩm

52540101

17

Kỹ thuật môi trường

52520320

16

Công nghệ sinh học

52420201

17

Kỹ thuật y sinh

52520212

16

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

52520207

16

Kỹ thuật điện - điện tử

52520201

16

Kỹ thuật cơ - điện tử

52520114

16

Kỹ thuật cơ khí

52520103

16

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52520216

16

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

18

Công nghệ thông tin

52480201

19

Hệ thống thông tin quản lý

52340405

16

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

16

Quản lý xây dựng

52580302

16

Kinh tế xây dựng

52580301

16

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

52580205

16

Công nghệ may

52540204

16

Kế toán

52340301

17

Tài chính - ngân hàng

52340201

17

Tâm lý học

52310401

17

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

Marketing

52340115

21

Quản trị kinh doanh

52340101

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52340103

18,5

Quản trị khách sạn

52340107

19

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

52340109

18,5

Luật kinh tế

52380107

17,5

Kiến trúc

52580102

16,5

V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
V02 (Toán, Anh, Vẽ)
H02 (Văn, Anh, Vẽ)

Thiết kế nội thất

52210405

17

Thiết kế thời trang

52210404

16,5

Thiết kế đồ họa

52210403

16,25

Truyền thông đa phương tiện

52320104

17

A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)

Đông phương học

52220213

17,5

Ngôn ngữ Anh

52220201

20

A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)

Ngôn ngữ Nhật

52220209

18,5

A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D06 (Toán, Văn, Nhật)

PHONG ĐIỀN