Trường ĐH Hoa Sen công bố điểm chuẩn

Cụ thể các ngành bậc đại học

Mã ngành

Ngành bậc đại học

Các tổ hợp xét tuyển theo phương thức 1,2

Điểm trúng tuyển

Phương thức 1,2

Phương thức 3

Phương thức 4

D460112

Toán ứng dụng (*)

(hệ số 2 môn Toán)

A00, A01, D01, D03, D07

19,00

6,5

7,4

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

A00, A01, D01, D03, D07

15,00

6,5

7,4

D480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01, D01, D03, D07

15,00

6,5

7,4

D480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01, D03, D07

15,00

6,5

7,4

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, D07, D08

15,00

6,5

7,4

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00, D01, D03

15,00

6,5

7,4

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00, A01, D01, D03, D07

15,00

6,5

7,4

D340409

Quản trị công nghệ truyền thông

A00, A01, D01, D03, D09

16,00

6,5

7,4

D340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D03, D09

17,00

6,5

7,4

D340115

Marketing

A00, A01, D01, D03, D09

17,00

6,5

7,4

D340120

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, D03, D09

18,00

6,5

7,4

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01, D03, D09

15,00

6,5

7,4

D340301

Kế toán

A00, A01, D01, D03, D09

15,00

6,5

7,4

D340404

Quản trị nhân lực

A00, A01, D01, D03, D09

15,00

6,5

7,4

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, D03, D09

15,00

6,5

7,4

D340107

Quản trị khách sạn

A00, A01, D01, D03, D09

17,00

6,5

7,4

D340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00, A01, D01, D03, D09

16,00

6,5

7,4

D220201

Ngôn ngữ Anh (*)

(hệ số 2 môn tiếng Anh)

D01, D14, D09, D15

22,00

6,5

7,4

D210403

Thiết kế đồ họa

H00, H01, H02, H03

15,00

6,5

7,4

D210404

Thiết kế thời trang

H00, H01, H02, H03

15,00

6,5

7,4

D210405

Thiết kế nội thất

H00, H01, H02, H03

15,00

6,5

7,4

Tổng điểm chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2015 do Bộ GD&ĐT quy định.

Các ngành bậc cao đẳng

Mã ngành

Ngành bậc cao đẳng

Các tổ hợp xét tuyển theo phương thức 1

Điểm trúng tuyển

Phương thức 1

Phương thức 3

Phương thức 5

C340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D03, D09

13,00

6,0

6,5

C340120

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, D03, D09

13,00

6,0

6,0

C340406

Quản trị văn phòng

A00, A01, D01, D03, D09

12,00

6,0

6,0

C340107

Quản trị khách sạn

A00, A01, D01, D03, D09

13,00

6,0

6,5

C340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00, A01, D01, D03, D09

12,00

6,0

5,5

Các ngành, chỉ tiêu xét tuyển và điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung

Hiện trường còn 60 chỉ tiêu tuyển sinh nguyện vọng bổ sung cho các ngành. Mức điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 1 cho tất cả tổ hợp xét tuyển của các ngành là 15,00 điểm (đối với học sinh trung học phổ thông ở khu vực 3 và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống). Mức chênh lệch điểm nhận hồ sơ xét tuyển giữa các nhóm đối tượng và khu vực tuyển sinh áp dụng theo khung điểm ưu tiên được quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng.

Các ngành xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm:

Mã ngành

Ngành đại học

Các tổ hợp xét tuyển theo phương thức 1,2

D460112

Toán ứng dụng

A00, A01, D01, D03, D07

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

A00, A01, D01, D03, D07

D480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01, D03, D07

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, D07, D08

D340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D03, D09

D340115

Marketing

A00, A01, D01, D03, D09

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01, D03, D09

D340301

Kế toán

A00, A01, D01, D03, D09

D340404

Quản trị nhân lực

A00, A01, D01, D03, D09

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, D03, D09

D340107

Quản trị khách sạn

A00, A01, D01, D03, D09

D340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00, A01, D01, D03, D09

D220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D09, D15

D210404

Thiết kế thời trang

H00, H01, H02, H03