Báo giá khớp nối mềm inox mới nhất Asia Industry 2025

(PLO)- Khớp nối mềm inox, hay còn gọi là ống mềm inox, là thiết bị rất phổ biến trong các hệ thống đường ống dân dụng và công nghiệp, nhưng người ít tiếp xúc, việc chọn sai sản phẩm là điều dễ xảy ra. Bài viết này, Asia Industry sẽ chia sẻ toàn bộ thông tin quan trọng để bạn hiểu rõ và lựa chọn đúng sản phẩm.

Khớp Nối Mềm Inox Là Gì?

Khớp nối mềm inox là loại thiết bị đường ống có thân ống làm bằng Inox 304, 316L hoặc 321, mang lại độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.

Chức năng chính của khớp nối mềm inox là giảm rung, triệt tiêu chấn động xấu trên đường ống. Nếu hệ thống đường ống không được bảo vệ khỏi rung lắc, nguy cơ nứt vỡ theo thời gian là rất cao, đặc biệt là ở các đoạn nối với động cơ máy bơm, máy móc…

Khớp nối là gì? Giá của khớp nối mềm mới nhất 2025 (Nguồn: Asia Industry)

Ứng Dụng Của Khớp Nối Mềm Inox

Khớp nối mềm inox thích hợp cho nhiều hệ thống như:

Hệ thống HVAC: Đường ống điều hòa, thông gió cần giảm rung và chống ồn.

Nhà máy xử lý nước: Chịu được hóa chất và nhiệt độ cao.

Hệ thống cấp thoát nước, PCCC: Tối ưu đường ống với kết nối linh hoạt.

Dự án xây dựng, cao ốc: Lắp đặt trong không gian hạn chế.

Báo Giá Khớp Nối Mềm Inox Mới Nhất

Dưới đây là bảng giá khớp nối mềm inox đã được sắp xếp lại theo kích thước từ lớn đến nhỏ trong từng loại và cập nhật giá mới nhất (tăng nhẹ một số sản phẩm so với giá cũ).

Inox rắc co inox

Kích thước
Giá (VND)
DN80 (3”) dài 300mm
1,520,000
DN65 (2.1/2”) dài 300mm
920,000
DN50 (2”) dài 300mm
610,000
DN40 (1.1/2”) dài 300mm
470,000
DN32 (1.1/4”) dài 300mm
385,000
DN25 (1”) dài 300mm
235,000
DN20 (3/4”) dài 300mm
198,000
DN15 (1/2”) dài 300mm
148,000
DN10 (3/8”) dài 300mm
127,000

Bảng giá khớp nối mềm Inox rắc co thép

Kích thước
Giá (VND)
DN80 (3”) dài 300mm
760,000
DN65 (2.1/2”) dài 300mm
555,000
DN50 (2”) dài 300mm
405,000
DN40 (1.1/2”) dài 300mm
305,000
DN32 (1.1/4”) dài 300mm
235,000
DN25 (1”) dài 300mm
127,000
DN20 (3/4”) dài 300mm
107,000
DN15 (1/2”) dài 300mm
97,000
DN10 (3/8”) dài 300mm
87,000

Inox đầu côn thép

Kích thước
Giá (VND)
DN80 (3”) dài 300mm
780,000
DN65 (2.1/2”) dài 300mm
590,000
DN50 (2”) dài 300mm
455,000
DN40 (1.1/2”) dài 300mm
325,000
DN32 (1.1/4”) dài 300mm
205,000
DN25 (1”) dài 300mm
148,000
DN20 (3/4”) dài 300mm
118,000
DN15 (1/2”) dài 300mm
108,000
DN10 (3/8”) dài 300mm
98,000

Inox đầu côn inox

Kích thước
Giá (VND)
DN80 (3”) dài 300mm
860,000
DN65 (2.1/2”) dài 300mm
665,000
DN50 (2”) dài 300mm
535,000
DN40 (1.1/2”) dài 300mm
415,000
DN32 (1.1/4”) dài 300mm
295,000
DN25 (1”) dài 300mm
218,000
DN20 (3/4”) dài 300mm
188,000
DN15 (1/2”) dài 300mm
148,000
DN10 (3/8”) dài 300mm
108,000

Inox ren ngoài thép

Kích thước
Giá (VND)
DN80 (3”) dài 300mm
755,000
DN65 (2.1/2”) dài 300mm
605,000
DN50 (2”) dài 300mm
385,000
DN40 (1.1/2”) dài 300mm
255,000
DN32 (1.1/4”) dài 300mm
205,000
DN25 (1”) dài 300mm
138,000
DN20 (3/4”) dài 300mm
118,000
DN15 (1/2”) dài 300mm
108,000
DN10 (3/8”) dài 300mm
88,000

Inox ren ngoài inox

Kích thước
Giá (VND)
DN80 (3”) dài 300mm
885,000
DN65 (2.1/2”) dài 300mm
635,000
DN50 (2”) dài 300mm
435,000
DN40 (1.1/2”) dài 300mm
330,000
DN32 (1.1/4”) dài 300mm
260,000
DN25 (1”) dài 300mm
188,000
DN20 (3/4”) dài 300mm
148,000
DN15 (1/2”) dài 300mm
128,000
DN10 (3/8”) dài 300mm
108,000

Inox mặt bích inox

Kích thước
Giá (VND)
DN500 (20”) dài 300mm
11,600,000
DN450 (18”) dài 300mm
9,250,000
DN400 (16”) dài 300mm
8,550,000
DN350 (14”) dài 300mm
6,850,000
DN300 (12”) dài 300mm
4,820,000
DN250 (10”) dài 300mm
3,320,000
DN200 (8”) dài 300mm
2,610,000
DN150 (6”) dài 300mm
1,610,000
DN125 (5”) dài 300mm
1,385,000
DN100 (4”) dài 300mm
1,210,000
DN80 (3”) dài 300mm
1,005,000
DN65 (2.1/2”) dài 300mm
885,000
DN50 (2”) dài 300mm
655,000
DN40 (1.1/2”) dài 300mm
490,000
DN32 (1.1/4”) dài 300mm
360,000
DN25 (1”) dài 300mm
310,000
DN20 (3/4”) dài 300mm
290,000
DN15 (1/2”) dài 300mm
260,000

Inox mặt bích thép mạ kẽm

Kích thước
Giá (VND)
DN500 (20”) dài 300mm
6,050,000
DN450 (18”) dài 300mm
5,520,000
DN400 (16”) dài 300mm
3,820,000
DN350 (14”) dài 300mm
3,510,000
DN300 (12”) dài 300mm
2,910,000
DN250 (10”) dài 300mm
2,510,000
DN200 (8”) dài 300mm
1,710,000
DN150 (6”) dài 300mm
1,210,000
DN125 (5”) dài 300mm
1,105,000
DN100 (4”) dài 300mm
885,000
DN80 (3”) dài 300mm
805,000
DN65 (2.1/2”) dài 300mm
705,000
DN50 (2”) dài 300mm
525,000
DN40 (1.1/2”) dài 300mm
410,000
DN32 (1.1/4”) dài 300mm
290,000
DN25 (1”) dài 300mm
255,000
DN20 (3/4”) dài 300mm
220,000
DN15 (1/2”) dài 300mm
205,000

Inox dạng hàn

Kích thước
Giá (VND)
DN500 (20”) dài 300mm
4,620,000
DN450 (18”) dài 300mm
4,020,000
DN400 (16”) dài 300mm
2,820,000
DN350 (14”) dài 300mm
2,020,000
DN300 (12”) dài 300mm
2,020,000
DN250 (10”) dài 300mm
1,610,000
DN200 (8”) dài 300mm
1,185,000
DN150 (6”) dài 300mm
1,005,000

Các bảng giá khác như đầu côn, ren ngoài, mặt bích inox/thép và dạng hàn đều có thể tham khảo tương tự với các mức giá cập nhật theo kích thước từ DN10 đến DN500, chiều dài 300mm hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Chiều dài cơ bản là 300mm, nhưng có thể sản xuất từ 120mm đến 20.000mm theo yêu cầu. Đường kính lớn nhất có thể lên đến 4000mm đối với các khớp nối mặt bích hoặc dạng hàn.

Asia Industry – Địa Chỉ Mua Khớp Nối Mềm Inox Giá Tốt

Khi tìm mua khớp nối mềm inox, việc chọn được một nhà cung cấp uy tín là yếu tố quan trọng để đảm bảo sản phẩm bền, đúng chuẩn và dùng lâu dài. Asia Industry là địa chỉ được nhiều khách hàng tin tưởng nhờ những điểm mạnh nổi bật:

Hàng chính hãng, đầy đủ CO-CQ: đảm bảo chất lượng, đúng tiêu chuẩn quốc tế.

Chủng loại và kích thước đa dạng: phù hợp cho nhiều hệ thống: cấp thoát nước, HVAC, công nghiệp hay xây dựng.

Giá cả hợp lý, báo giá rõ ràng: đáp ứng được cả dự án nhỏ lẫn công trình lớn.

Đội ngũ kỹ thuật am hiểu: sẵn sàng tư vấn để bạn chọn được giải pháp tối ưu nhất.

Giao hàng nhanh trên toàn quốc: đúng tiến độ, đúng cam kết.

Kết Luận

Khớp nối mềm inox là thiết bị quan trọng giúp bảo vệ hệ thống đường ống, giảm rung lắc, tăng tính linh hoạt và đảm bảo an toàn. Với đa dạng loại, kích thước và giá cả, bạn nên lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và môi trường sử dụng. Asia Industry cung cấp các sản phẩm khớp nối mềm inox chất lượng cao, bảo hành đầy đủ, giúp bạn yên tâm vận hành hệ thống đường ống hiệu quả và bền bỉ.

📍 Địa chỉ: 934 Bạch Đằng, phường Hai Bà Trưng

📞 Hotline tư vấn kỹ thuật: 0981 286 316

✉️ Email hỗ trợ: vattuasia@gmail.com

🌐 Website: https://inoxsteel.vn

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm

Đọc nhiều
Tiện ích
Tin mới