Khớp Nối Mềm Inox Là Gì?
Khớp nối mềm inox là loại thiết bị đường ống có thân ống làm bằng Inox 304, 316L hoặc 321, mang lại độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.
Chức năng chính của khớp nối mềm inox là giảm rung, triệt tiêu chấn động xấu trên đường ống. Nếu hệ thống đường ống không được bảo vệ khỏi rung lắc, nguy cơ nứt vỡ theo thời gian là rất cao, đặc biệt là ở các đoạn nối với động cơ máy bơm, máy móc…
Ứng Dụng Của Khớp Nối Mềm Inox
Khớp nối mềm inox thích hợp cho nhiều hệ thống như:
● Hệ thống HVAC: Đường ống điều hòa, thông gió cần giảm rung và chống ồn.
● Nhà máy xử lý nước: Chịu được hóa chất và nhiệt độ cao.
● Hệ thống cấp thoát nước, PCCC: Tối ưu đường ống với kết nối linh hoạt.
● Dự án xây dựng, cao ốc: Lắp đặt trong không gian hạn chế.
Báo Giá Khớp Nối Mềm Inox Mới Nhất
Dưới đây là bảng giá khớp nối mềm inox đã được sắp xếp lại theo kích thước từ lớn đến nhỏ trong từng loại và cập nhật giá mới nhất (tăng nhẹ một số sản phẩm so với giá cũ).
Inox rắc co inox
| Kích thước |
Giá (VND) |
| DN80 (3”) dài 300mm |
1,520,000 |
| DN65 (2.1/2”) dài 300mm |
920,000 |
| DN50 (2”) dài 300mm |
610,000 |
| DN40 (1.1/2”) dài 300mm |
470,000 |
| DN32 (1.1/4”) dài 300mm |
385,000 |
| DN25 (1”) dài 300mm |
235,000 |
| DN20 (3/4”) dài 300mm |
198,000 |
| DN15 (1/2”) dài 300mm |
148,000 |
| DN10 (3/8”) dài 300mm |
127,000 |
Bảng giá khớp nối mềm Inox rắc co thép
| Kích thước |
Giá (VND) |
| DN80 (3”) dài 300mm |
760,000 |
| DN65 (2.1/2”) dài 300mm |
555,000 |
| DN50 (2”) dài 300mm |
405,000 |
| DN40 (1.1/2”) dài 300mm |
305,000 |
| DN32 (1.1/4”) dài 300mm |
235,000 |
| DN25 (1”) dài 300mm |
127,000 |
| DN20 (3/4”) dài 300mm |
107,000 |
| DN15 (1/2”) dài 300mm |
97,000 |
| DN10 (3/8”) dài 300mm |
87,000 |
Inox đầu côn thép
| Kích thước |
Giá (VND) |
| DN80 (3”) dài 300mm |
780,000 |
| DN65 (2.1/2”) dài 300mm |
590,000 |
| DN50 (2”) dài 300mm |
455,000 |
| DN40 (1.1/2”) dài 300mm |
325,000 |
| DN32 (1.1/4”) dài 300mm |
205,000 |
| DN25 (1”) dài 300mm |
148,000 |
| DN20 (3/4”) dài 300mm |
118,000 |
| DN15 (1/2”) dài 300mm |
108,000 |
| DN10 (3/8”) dài 300mm |
98,000 |
Inox đầu côn inox
| Kích thước |
Giá (VND) |
| DN80 (3”) dài 300mm |
860,000 |
| DN65 (2.1/2”) dài 300mm |
665,000 |
| DN50 (2”) dài 300mm |
535,000 |
| DN40 (1.1/2”) dài 300mm |
415,000 |
| DN32 (1.1/4”) dài 300mm |
295,000 |
| DN25 (1”) dài 300mm |
218,000 |
| DN20 (3/4”) dài 300mm |
188,000 |
| DN15 (1/2”) dài 300mm |
148,000 |
| DN10 (3/8”) dài 300mm |
108,000 |
Inox ren ngoài thép
| Kích thước |
Giá (VND) |
| DN80 (3”) dài 300mm |
755,000 |
| DN65 (2.1/2”) dài 300mm |
605,000 |
| DN50 (2”) dài 300mm |
385,000 |
| DN40 (1.1/2”) dài 300mm |
255,000 |
| DN32 (1.1/4”) dài 300mm |
205,000 |
| DN25 (1”) dài 300mm |
138,000 |
| DN20 (3/4”) dài 300mm |
118,000 |
| DN15 (1/2”) dài 300mm |
108,000 |
| DN10 (3/8”) dài 300mm |
88,000 |
Inox ren ngoài inox
| Kích thước |
Giá (VND) |
| DN80 (3”) dài 300mm |
885,000 |
| DN65 (2.1/2”) dài 300mm |
635,000 |
| DN50 (2”) dài 300mm |
435,000 |
| DN40 (1.1/2”) dài 300mm |
330,000 |
| DN32 (1.1/4”) dài 300mm |
260,000 |
| DN25 (1”) dài 300mm |
188,000 |
| DN20 (3/4”) dài 300mm |
148,000 |
| DN15 (1/2”) dài 300mm |
128,000 |
| DN10 (3/8”) dài 300mm |
108,000 |
Inox mặt bích inox
| Kích thước |
Giá (VND) |
| DN500 (20”) dài 300mm |
11,600,000 |
| DN450 (18”) dài 300mm |
9,250,000 |
| DN400 (16”) dài 300mm |
8,550,000 |
| DN350 (14”) dài 300mm |
6,850,000 |
| DN300 (12”) dài 300mm |
4,820,000 |
| DN250 (10”) dài 300mm |
3,320,000 |
| DN200 (8”) dài 300mm |
2,610,000 |
| DN150 (6”) dài 300mm |
1,610,000 |
| DN125 (5”) dài 300mm |
1,385,000 |
| DN100 (4”) dài 300mm |
1,210,000 |
| DN80 (3”) dài 300mm |
1,005,000 |
| DN65 (2.1/2”) dài 300mm |
885,000 |
| DN50 (2”) dài 300mm |
655,000 |
| DN40 (1.1/2”) dài 300mm |
490,000 |
| DN32 (1.1/4”) dài 300mm |
360,000 |
| DN25 (1”) dài 300mm |
310,000 |
| DN20 (3/4”) dài 300mm |
290,000 |
| DN15 (1/2”) dài 300mm |
260,000 |
Inox mặt bích thép mạ kẽm
| Kích thước |
Giá (VND) |
| DN500 (20”) dài 300mm |
6,050,000 |
| DN450 (18”) dài 300mm |
5,520,000 |
| DN400 (16”) dài 300mm |
3,820,000 |
| DN350 (14”) dài 300mm |
3,510,000 |
| DN300 (12”) dài 300mm |
2,910,000 |
| DN250 (10”) dài 300mm |
2,510,000 |
| DN200 (8”) dài 300mm |
1,710,000 |
| DN150 (6”) dài 300mm |
1,210,000 |
| DN125 (5”) dài 300mm |
1,105,000 |
| DN100 (4”) dài 300mm |
885,000 |
| DN80 (3”) dài 300mm |
805,000 |
| DN65 (2.1/2”) dài 300mm |
705,000 |
| DN50 (2”) dài 300mm |
525,000 |
| DN40 (1.1/2”) dài 300mm |
410,000 |
| DN32 (1.1/4”) dài 300mm |
290,000 |
| DN25 (1”) dài 300mm |
255,000 |
| DN20 (3/4”) dài 300mm |
220,000 |
| DN15 (1/2”) dài 300mm |
205,000 |
Inox dạng hàn
| Kích thước |
Giá (VND) |
| DN500 (20”) dài 300mm |
4,620,000 |
| DN450 (18”) dài 300mm |
4,020,000 |
| DN400 (16”) dài 300mm |
2,820,000 |
| DN350 (14”) dài 300mm |
2,020,000 |
| DN300 (12”) dài 300mm |
2,020,000 |
| DN250 (10”) dài 300mm |
1,610,000 |
| DN200 (8”) dài 300mm |
1,185,000 |
| DN150 (6”) dài 300mm |
1,005,000 |
Các bảng giá khác như đầu côn, ren ngoài, mặt bích inox/thép và dạng hàn đều có thể tham khảo tương tự với các mức giá cập nhật theo kích thước từ DN10 đến DN500, chiều dài 300mm hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Chiều dài cơ bản là 300mm, nhưng có thể sản xuất từ 120mm đến 20.000mm theo yêu cầu. Đường kính lớn nhất có thể lên đến 4000mm đối với các khớp nối mặt bích hoặc dạng hàn.
Asia Industry – Địa Chỉ Mua Khớp Nối Mềm Inox Giá Tốt
Khi tìm mua khớp nối mềm inox, việc chọn được một nhà cung cấp uy tín là yếu tố quan trọng để đảm bảo sản phẩm bền, đúng chuẩn và dùng lâu dài. Asia Industry là địa chỉ được nhiều khách hàng tin tưởng nhờ những điểm mạnh nổi bật:
● Hàng chính hãng, đầy đủ CO-CQ: đảm bảo chất lượng, đúng tiêu chuẩn quốc tế.
● Chủng loại và kích thước đa dạng: phù hợp cho nhiều hệ thống: cấp thoát nước, HVAC, công nghiệp hay xây dựng.
● Giá cả hợp lý, báo giá rõ ràng: đáp ứng được cả dự án nhỏ lẫn công trình lớn.
● Đội ngũ kỹ thuật am hiểu: sẵn sàng tư vấn để bạn chọn được giải pháp tối ưu nhất.
● Giao hàng nhanh trên toàn quốc: đúng tiến độ, đúng cam kết.
Kết Luận
Khớp nối mềm inox là thiết bị quan trọng giúp bảo vệ hệ thống đường ống, giảm rung lắc, tăng tính linh hoạt và đảm bảo an toàn. Với đa dạng loại, kích thước và giá cả, bạn nên lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và môi trường sử dụng. Asia Industry cung cấp các sản phẩm khớp nối mềm inox chất lượng cao, bảo hành đầy đủ, giúp bạn yên tâm vận hành hệ thống đường ống hiệu quả và bền bỉ.
📍 Địa chỉ: 934 Bạch Đằng, phường Hai Bà Trưng
📞 Hotline tư vấn kỹ thuật: 0981 286 316
✉️ Email hỗ trợ: vattuasia@gmail.com
🌐 Website: https://inoxsteel.vn