Phụ lục 3: Danh mục tuyến đường cho phép đậu xe dưới lòng đường có thu phí
| Số thứ tự | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Bề rộng đường (m) | Ghi chú |
| QUẬN 1 | |||||
| 1 | Cao Bá Quát | Thái Văn Lung | Hai Bà Trưng | 8 | Đậu xe bên phải |
| 2 | Đông Du | Đồng Khởi | Hai Bà Trưng | 12 | Đậu xe bên phải |
| 3 | Lê Lợi | Công trường Quách Thị Trang | Nguyễn Huệ | 36 | |
| 4 | Nguyễn Huệ | Lê Lợi | Tôn Đức Thắng | 36 | |
| 5 | Lê Lai | Nguyễn Thị Nghĩa | Công trường Quách Thị Trang | 11 | Đậu xe 1 bên (Khoảng lùi đối diện khách sạn New World) |
| 6 | Nguyễn Văn Cừ | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trãi | 19,5 | Đậu xe bên phải |
| 7 | Hàm Nghi | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Tôn Đức Thắng | 39 | |
| 8 | Trương Định | Lý Tự Trọng | Nguyễn Du | 9,1 | Đậu xe bên phải (Góc trái Trương Định- Nguyễn Du) |
| 9 | Phan Chu Trinh | Lê Thánh Tôn | Lê Lai | 19 | Đậu xe bên phải |
| 10 | Phan Bội Châu | Lê Lợi | Lê Thánh Tôn | 19 | Đậu xe bên phải |
| 11 | Thủ Khoa Huân | Lê Thánh Tôn | Nguyễn Du | 12 | Đậu xe 1 bên |
| 12 | Hai Bà Trưng | Điện Biên Phủ không đậu dưới lòng đường | Võ Thị Sáu không đậu dưới lòng đường | 13 | Đậu xe khu vực trước công viên Lê Văn Tám |
| 13 | Nguyễn Cư Trinh | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trãi | 18 | Đậu xe theo giờ |
| QUẬN 2 | |||||
| 1 | Nguyễn Văn Hưởng | Thảo Điền | Nguyễn Cừ | 12 | Đậu xe 1 bên |
| QUẬN 3 | |||||
| 1 | Bà Huyện Thanh Quan | Kỳ Đồng | Rạch Bùng Binh | 12 | Đậu xe bên phải |
| 2 | Trương Định | Lý Chính Thắng | Hoàng Sa | 12 | Đậu xe bên phải |
| 3 | Trần Quốc Thảo | Điện Biên Phủ | Ngô Thời Nhiệm | 12 | Đậu xe bên phải (trừ vị trí trước nhà số 39) |
| Nguyễn Đình Chiểu | Võ Văn Tần | ||||
| 4 | Hồ Xuân Hương | Bà Huyện Thanh Quan | Nguyễn Thông | 9,5 | Đậu theo giờ |
| 5 | Võ Văn Tần | Cao Thắng | Nguyễn Thượng Hiền | 12 | Đã đậu xe theo ngày chẳn, lẻ |
| 6 | Lê Ngô Cát | Ngô Thời Nhiệm | Điện Biên Phủ | 6 | Đậu theo giờ |
| 7 | Pasteur | Võ Thị Sáu | Trần Quốc Toản | 7,5 | Đậu theo giờ |
| QUẬN 5 | |||||
| 1 | An Dương Vương | Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn Thị Nhỏ | 19 | |
| 2 | Nguyễn Thị Nhỏ | Trang Tử | Nguyễn Chí Thanh | 14-15 | Đậu xe theo ngày chẵn, lẻ |
| 3 | Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn Trãi | Trần Hưng Đạo | 19,5 | Đậu xe bên phải |
| 4 | Phan Văn Trị | Lê Hồng Phong | Bùi Hữu Nghĩa | 8 | Đậu xe theo ngày chẵn lẻ, theo giờ |
| 5 | Tản Đà | Hồng Bàng | Nguyễn Trãi | 12 | Đậu xe theo ngày chẵn lẻ, theo giờ |
| 6 | Lê Hồng Phong | Trần Phú | Nguyễn Trãi | 18 | Đậu xe theo ngày chẵn lẻ |
| 7 | Trần Bình Trọng | Trần Phú | Trần Hưng Đạo | 8,0 | Đậu xe theo ngày chẵn lẻ |
| 8 | Phạm Hữu Chí | Nguyễn Kim | Lý Thường Kiệt | 20 | Đậu xe một bên phía Hùng Vương Plaza |
| QUẬN 6 | |||||
| 1 | Nguyễn Hữu Thận | Tháp Mười | Lê Quang Sung | 10 | Đậu xe theo ngày chẵn lẻ |
| QUẬN 10 | |||||
| 1 | Lê Hồng Phong | 3 Tháng 2 | Hoàng Dư Khương | 15 | Đậu một bên theo giờ |
| 2 | Cao Thắng | 3 Tháng 2 | Hoàng Dư Khương | 11,5 | Đậu xe một bên, theo giờ |
| 3 | Nguyễn Giản Thanh | Trường Sơn | Bắc Hải | 12 | Đậu xe theo ngày chẵn lẻ |
| 4 | Tuyến hẻm hai bên công viên Vườn Lài (hẻm 781 Lê Hồng Phong và hẻm 16 Trần Thiện Chánh) | hẻm 781 Lê Hồng Phong và hẻm 16 Trần Thiện Chánh | Cuối hẻm | 6,5 | Đề nghị cho đậu xe một bên giáp công viên Vườn Lài |
| 5 | Hẻm 51 Thành Thái | Thành Thái | Cuối hẻm | 16 | Đậu xe theo ngày chẵn lẻ |
| 6 | Tuyến hẻm xung quanh Công viên Z756 (hẻm 283 và hẻm 285 CMT8) | Đầu hẻm 283 và hẻm 285 CMT8 | Cuối hẻm | 10 | Đề nghị cho đậu xe một bên giáp công viên Z756 |
| QUẬN 11 | |||||
| 1 | Đường số 2 Cư xá Lữ Gia | Đường số 52 | Lý Thường Kiệt | 12,5 | Đậu xe bên phải |
PV