Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông: Tuyển sinh trong cả nước
Học viện tổ chức thi khối A. Ngày thi và môn thi theo quy định của Bộ GD-ĐT; Học viện không tổ chức thi khối D1 mà lấy kết quả thi đại học năm 2012 của những thí sinh dự thi khối D1 ở các trường đại học trong cả nước (có nguyện vọng 1 vào học tại Học viện) theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT để xét tuyển.
Hệ Cao đẳng: Học viện không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học khối A, D1 theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng ký của thí sinh.
| Tên trường. Ngành học |
Ký hiệu trường |
Mã ngành |
Khối thi |
Tổng chỉ tiêu |
| (1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
2.950 |
|||
| Cơ sở đào tạo phía Bắc Km10, đường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, Hà Nội ĐT: (04) 3.3528122, Fax: (04) 3.3829236 Website: http://www.ptit.edu.vn/; http://www.dtkhcn.ptit.edu.vn/ |
BVH |
|||
| Các ngành đào tạo đại học: |
BVH |
1.550 |
||
| - Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
D520207 |
A |
||
| - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
D510301 |
A |
||
| - Công nghệ Đa phương tiện |
D480203 |
A, D1 |
||
| - Công nghệ thông tin |
D480201 |
A |
||
| - Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A, D1 |
||
| - Kế toán |
D340301 |
A, D1 |
||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: |
BVH |
550 |
||
| - Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
C510302 |
A |
||
| - Công nghệ thông tin |
C480201 |
A |
||
| - Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A, D1 |
||
| - Kế toán |
C340301 |
A, D1 |
||
| Cơ sở đào tạo phía Nam Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, Quận 1, TPHCM ĐT: (08) 3.8297220, Fax: (08) 3.9105510 Website: http://www.ptit.edu.vn/; http://www.dtkhcn.ptit.edu.vn/ |
BVS |
|||
| Các ngành đào tạo đại học: |
BVS |
650 |
||
| - Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
D520207 |
A |
||
| - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
D510301 |
A |
||
| - Công nghệ thông tin |
D280201 |
A |
||
| - Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A, D1 |
||
| - Kế toán |
D340301 |
A, D1 |
||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: |
BVS |
200 |
||
| - Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
C510302 |
A |
||
| - Công nghệ thông tin |
C480201 |
A |
||
| - Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A, D1 |
||
| - Kế toán |
C340301 |
A, D1 |
Trường ĐH Thủy lợi: tuyển sinh trong cả nước. Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. Điểm xét tuyển: có điểm chuẩn vào trường (TLA khác TLS); có điểm chuẩn xét chuyển TLA về TLS; điểm xét tuyển theo ngành.
Hồ sơ ĐKDT (TLA và TLS) các Sở GD-ĐT gửi về phòng Đào tạo ĐH, sau ĐH của Trường ở Hà Nội. Thí sinh ĐKDT vào Cơ sở 2 (TLS), nếu trúng tuyển sẽ học tại số 2 Trường Sa, phường 17, quận Bình Thạnh, TPHCM và thị trấn An Thạnh - Bình Dương. Thời gian đào tạo hệ đại học: 4,5 năm; riêng 3 ngành Kinh tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh là 4 năm.
Chỉ tiêu chi tiết vào từng ngành của ĐH Thủy lợi như sau:
| TT |
Tên trường Địa chỉ Hệ đào tạo Ngành đào tạo |
Ký hiệu trường |
Khối |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
| (1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
| Trường đại học Thủy Lợi Phòng Đào tạo Đại học và Sau đại học 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 04.3563.8069 – 04.3563.1537 Fax: 04.35638923. Email: daotao@wru.edu.vn Website: www.wru.edu.vn |
3220 |
||||
| A |
Các ngành đào tạo hệ đại học chính quy |
2920 |
|||
| I |
Tại Hà Nội |
TLA |
A |
2340 |
|
| 1 |
Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm 3 chuyên ngành |
TLA |
A |
350 |
|
| - Xây dựng công trình thủy |
- |
- |
101 |
210 |
|
| - Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
- |
- |
102 |
70 |
|
| - Địa kỹ thuật và công trình ngầm |
- |
- |
103 |
70 |
|
| 2 |
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng |
- |
- |
104 |
50 |
| 3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
- |
- |
105 |
70 |
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
- |
- |
106 |
140 |
| 5 |
Quản lý xây dựng |
- |
- |
107 |
70 |
| 6 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
- |
- |
108 |
210 |
| 7 |
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước |
109 |
50 |
||
| 8 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
- |
- |
110 |
70 |
| 9 |
Kỹ thuật Thủy điện và năng lượng tái tạo |
- |
- |
111 |
140 |
| 10 |
Kỹ thuật công trình biển |
- |
- |
112 |
140 |
| 11 |
Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn |
- |
- |
113 |
70 |
| 12 |
Cấp thoát nước |
- |
- |
114 |
70 |
| 13 |
Kỹ thuật cơ khí |
- |
- |
115 |
140 |
| 14 |
Kỹ thuật điện, điện tử |
- |
- |
116 |
70 |
| 15 |
Thuỷ văn |
- |
- |
117 |
140 |
| 16 |
Kỹ thuật môi trường |
- |
- |
118 |
70 |
| 17 |
Công nghệ thông tin |
- |
- |
119 |
140 |
| 18 |
Kinh tế |
- |
- |
401 |
70 |
| 19 |
Quản trị kinh doanh |
- |
- |
402 |
70 |
| 20 |
Kế toán |
- |
- |
403 |
210 |
| II |
Tại Cơ sở 2 (CS2) - TP Hồ Chí Minh và Bình Dương |
TLS |
A |
580 |
|
| 1 |
Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm 2 chuyên ngành |
TLS |
A |
355 |
|
| - Xây dựng công trình thủy |
- |
- |
101 |
280 |
|
| - Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
- |
- |
102 |
75 |
|
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
- |
- |
106 |
75 |
| 3 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
- |
- |
108 |
75 |
| 4 |
Cấp thoát nước |
- |
- |
114 |
75 |
| B |
Hệ cao đẳng chính quy |
300 |
|||
| 1 |
Tại Hà Nội |
||||
| - Kỹ thuật công trình xây dựng |
TLA |
A |
C65 |
150 |
|
| 2 |
Tại Viện Đào tạo và khoa học ứng dụng Miền Trung - Ninh Thuận - Kỹ thuật công trình xây dựng |
TLS |
A |
C65 |
150 |
Theo Hồng Hạnh (Dân trí)