Ngày 29-6, UBND TP.HCM ban hành quyết định về việc tổ chức làm việc sáng thứ Bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính trên địa bàn.
Quyết định này quy định về việc tổ chức làm việc sáng thứ Bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả một số thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn TP.HCM. Việc này không áp dụng cho ngày lễ, tết và ngày nghỉ khác theo quy định của pháp luật.
Theo quyết định, sáng thứ Bảy, hệ thống Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai.
Trung tâm Phục vụ hành chính công TP.HCM thực hiện tiếp nhận và trả kết quả thủ tục Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh; thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai.
129 UBND cấp xã thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực, đất đai.
Ngoài ra, căn cứ nhu cầu thực tế của cá nhân, tổ chức và điều kiện của địa phương, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chủ động bố trí cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức.
Đồng thời, các đơn vị đề xuất UBND TP (thông qua Sở Nội vụ) xem xét, quyết định bổ sung thủ tục hành chính, cơ quan, đơn vị và địa bàn cần tổ chức làm việc vào ngày thứ Bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định.
Quyết định nêu rõ thời gian làm việc buổi sáng thứ Bảy thực hiện như buổi sáng của các ngày làm việc trong tuần và được công khai để cá nhân, tổ chức biết.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10-7-2026. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định số 32/2010 của UBND TP.HCM cũ, Quyết định số 09/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ).
PLO gửi đến bạn đọc danh sách các cơ quan, đơn vị làm việc sáng thứ Bảy hàng tuần:
| A | CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP SỞ VÀ TRỰC THUỘC SỞ |
| 1 | Hệ thống Văn phòng đăng ký đất đai |
| 2 | Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
| B | 129 CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP XÃ |
| STT | Tên đơn vị |
| 1 | Phường Sài Gòn |
| 2 | Phường Xuân Hòa |
| 3 | Phường Xóm Chiếu |
| 4 | Phường An Đông |
| 5 | Phường Bình Tiên |
| 6 | Phường Tân Mỹ |
| 7 | Phường Chánh Hưng |
| 8 | Phường Diên Hồng |
| 9 | Phường Bình Thới |
| 10 | Phường Đông Hưng Thuận |
| 11 | Phường An Lạc |
| 12 | Phường Bình Thạnh |
| 13 | Phường Phú Nhuận |
| 14 | Phường Gò Vấp |
| 15 | Phường Tân Phú |
| 16 | Phường Tân Bình |
| 17 | Phường Thủ Đức |
| 18 | Phường An Hội Đông |
| 19 | Phường Tân Định |
| 20 | Phường Bến Thành |
| 21 | Phường Cầu Ông Lãnh |
| 22 | Phường Bàn Cờ |
| 23 | Phường Nhiêu Lộc |
| 24 | Phường Khánh Hội |
| 25 | Phường Vĩnh Hội |
| 26 | Phường Chợ Quán |
| 27 | Phường Chợ Lớn |
| 28 | Phường Bình Tây |
| 29 | Phường Bình Phú |
| 30 | Phường Phú Lâm |
| 31 | Phường Tân Thuận |
| 32 | Phường Phú Thuận |
| 33 | Phường Tân Hưng |
| 34 | Phường Phú Định |
| 35 | Phường Bình Đông |
| 36 | Phường Vườn Lài |
| 37 | Phường Hòa Hưng |
| 38 | Phường Minh Phụng |
| 39 | Phường Hòa Bình |
| 40 | Phường Phú Thọ |
| 41 | Phường Trung Mỹ Tây |
| 42 | Phường Tân Thới Hiệp |
| 43 | Phường Thới An |
| 44 | Phường An Phú Đông |
| 45 | Phường Bình Tân |
| 46 | Phường Tân Tạo |
| 47 | Phường Bình Trị Đông |
| 48 | Phường Bình Hưng Hòa |
| 49 | Phường Gia Định |
| 50 | Phường Bình Lợi Trung |
| 51 | Phường Thạnh Mỹ Tây |
| 52 | Phường Bình Quới |
| 53 | Phường Hạnh Thông |
| 54 | Phường An Nhơn |
| 55 | Phường Thông Tây Hội |
| 56 | Phường An Hội Tây |
| 57 | Phường Đức Nhuận |
| 58 | Phường Cầu Kiệu |
| 59 | Phường Tân Sơn Hòa |
| 60 | Phường Tân Sơn Nhất |
| 61 | Phường Tân Hòa |
| 62 | Phường Bảy Hiền |
| 63 | Phường Tân Sơn |
| 64 | Phường Tây Thạnh |
| 65 | Phường Tân Sơn Nhì |
| 66 | Phường Phú Thọ Hòa |
| 67 | Phường Phú Thạnh |
| 68 | Phường Hiệp Bình |
| 69 | Phường Tam Bình |
| 70 | Phường Linh Xuân |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú |
| 72 | Phường Long Bình |
| 73 | Phường Long Phước |
| 74 | Phường Long Trường |
| 75 | Phường Cát Lái |
| 76 | Phường Bình Trưng |
| 77 | Phường Phước Long |
| 78 | Phường An Khánh |
| 79 | Xã Vĩnh Lộc |
| 80 | Xã Tân Vĩnh Lộc |
| 81 | Xã Nhà Bè |
| 82 | Xã Tân Nhựt |
| 83 | Xã Bình Hưng |
| 84 | Xã Củ Chi |
| 85 | Xã Bà Điểm |
| 86 | Xã Đông Thạnh |
| 87 | Xã Xuân Thới Sơn |
| 88 | Xã Hóc Môn |
| 89 | Xã Tân An Hội |
| 90 | Xã Bình Lợi |
| 91 | Xã Bình Mỹ |
| 92 | Xã Phú Hòa Đông |
| 93 | Xã Bình Chánh |
| 94 | Xã Hưng Long |
| 95 | Xã Hiệp Phước |
| 96 | Xã Cần Giờ |
| 97 | Phường Bình Dương |
| 98 | Phường Đông Hòa |
| 99 | Phường Tân Đông Hiệp |
| 100 | Phường Thuận Giao |
| 101 | Phường Bình Hòa |
| 102 | Phường An Phú |
| 103 | Phường Phú Lợi |
| 104 | Phường Hòa Lợi |
| 105 | Phường Tây Nam |
| 106 | Phường Dĩ An |
| 107 | Phường Lái Thiêu |
| 108 | Phường Thủ Dầu Một |
| 109 | Phường Bến Cát |
| 110 | Phường Tân Uyên |
| 111 | Phường Tân Hiệp |
| 112 | Phường Tân Khánh |
| 113 | Phường Chánh Phú Hòa |
| 114 | Xã Phú Giáo |
| 115 | Xã Dầu Tiếng |
| 116 | Xã Bắc Tân Uyên |
| 117 | Xã Bàu Bàng |
| 118 | Phường Vũng Tàu |
| 119 | Phường Phú Mỹ |
| 120 | Phường Bà Rịa |
| 121 | Phường Tam Thắng |
| 122 | Phường Rạch Dừa |
| 123 | Xã Ngãi Giao |
| 124 | Xã Đất Đỏ |
| 125 | Xã Hồ Tràm |
| 126 | Phường Tân Hải |
| 127 | Phường Tân Phước |
| 128 | Xã Nghĩa Thành |
| 129 | Phường Thuận An |