Trưa 4-5, Sở GD&ĐT TP.HCM đã công bố số liệu đăng ký nguyện vọng 1 vào từng trường.
Đối chiếu với chỉ tiêu, học sinh sẽ biết được tỉ lệ chọi từng trường để điều chỉnh nguyện vọng đến hết 17 giờ ngày 8-5.
Qua thống kê, có 22 trường THPT tại TP.HCM có tỉ lệ chọi vượt mốc 2, cho thấy mức độ cạnh tranh rất cao trong kỳ tuyển sinh lớp 10 năm nay.
Trong nhóm các trường có tỉ lệ chọi cao, THPT Bùi Thị Xuân dẫn đầu với 2.84, tương đương gần 3 thí sinh cạnh tranh 1 chỉ tiêu. Tiếp đến là THCS - THPT Trần Đại Nghĩa với tỉ lệ 2.79 và THPT Thủ Đức 2.57.
Danh sách 22 trường THPT có tỉ lệ chọi trên 2
Tỷ lệ chọi
| 1 |
Trường THPT Bùi Thị Xuân |
630 |
1787 |
2.84 |
| 2 |
Trường THCS và THPT Trần Đại Nghĩa |
360 |
1004 |
2.79 |
| 3 |
Trường THPT Thủ Đức |
900 |
2312 |
2.57 |
| 4 |
Trường THPT Lê Trọng Tấn |
675 |
1655 |
2.45 |
| 5 |
Trường THPT Mạc Đĩnh Chi |
990 |
2322 |
2.35 |
| 6 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Huân |
765 |
1797 |
2.35 |
| 7 |
Trường THPT Dĩ An |
540 |
1266 |
2.34 |
| 8 |
Trường THPT Trịnh Hoài Đức |
765 |
1774 |
2.32 |
| 9 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
560 |
1293 |
2.31 |
| 10 |
Trường THPT Trần Văn Ơn |
540 |
1215 |
2.25 |
| 11 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
225 |
505 |
2.24 |
| 12 |
Trường THPT Phú Nhuận |
855 |
1901 |
2.22 |
| 13 |
Trường THPT Phạm Văn Sáng |
810 |
1757 |
2.17 |
| 14 |
Trường THPT Vĩnh Lộc |
720 |
1558 |
2.16 |
| 15 |
Trường THPT Trần Phú |
945 |
2004 |
2.12 |
| 16 |
Trường THPT Bến Cát |
810 |
1720 |
2.12 |
| 17 |
Trường THPT Thạnh Lộc |
810 |
1708 |
2.11 |
| 18 |
Trường THPT Gia Định |
855 |
1775 |
2.08 |
| 19 |
Trường THPT Tây Thạnh |
1035 |
2146 |
2.07 |
| 20 |
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền |
675 |
1692 |
2.06 |
| 21 |
Trường THPT Bình Phú |
720 |
1473 |
2.051 |
| 22 |
Trường THPT Trần Khai Nguyên |
720 |
1455 |
2.02 |
Bên cạnh đó, 99 trường có tỉ lệ chọi dưới 2 nhưng trên 1. Những trường này mức độ cạnh tranh cũng cao, trung bình 2 em thi có 1 em đậu.
Trường có tỉ lệ chọi sát mức 2 nhất bao gồm THPT Nguyễn Hữu Cảnh (1.99), THPT Nguyễn Thị Minh Khai (1.97) và THPT Nguyễn Hữu Tiến (1.97).
Những trường có tỉ lệ chọi thấp nhưng vẫn trên 1 là THPT Nguyễn Chí Thanh (1.03) và THPT Trần Quang Khải (1.04)
Danh sách các trường có tỉ lệ chọi trên 1
| 1 |
Trường THPT Trưng Vương |
900 |
1191 |
1.32 |
| 2 |
Trường THPT Ten Lơ Man |
585 |
781 |
1.34 |
| 3 |
Trường THPT Giồng Ông Tố |
675 |
919 |
1.36 |
| 4 |
Trường THPT Marie Curie |
1000 |
1515 |
1.52 |
| 5 |
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
815 |
1604 |
1.97 |
| 6 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ |
765 |
857 |
1.12 |
| 7 |
Trường THPT Hùng Vương |
1,035 |
1720 |
1.66 |
| 8 |
Trường THPT Phạm Phú Thứ |
675 |
765 |
1.13 |
| 9 |
Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
855 |
1074 |
1.26 |
| 10 |
Trường THPT Lê Thánh Tôn |
585 |
1121 |
1.92 |
| 11 |
Trường THPT Ngô Quyền |
765 |
1426 |
1.86 |
| 12 |
Trường THPT Nam Sài Gòn |
225 |
437 |
1.94 |
| 13 |
Trường THPT Lương Văn Can |
675 |
837 |
1.24 |
| 14 |
Trường THPT Tạ Quang Bửu |
720 |
1048 |
1.46 |
| 15 |
Trường THPT Võ Văn Kiệt |
720 |
764 |
1.06 |
| 16 |
Trường THPT Nguyễn Huệ |
675 |
1045 |
1.55 |
| 17 |
Trường THPT Phước Long |
675 |
888 |
1.32 |
| 18 |
Trường THPT Dương Văn Thì |
765 |
874 |
1.14 |
| 19 |
Trường THPT Nguyễn Du |
595 |
823 |
1.38 |
| 20 |
Trường THPT Nguyễn Khuyến |
855 |
1013 |
1.18 |
| 21 |
Trường THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
765 |
849 |
1.11 |
| 22 |
Trường THPT Nguyễn Hiền |
595 |
739 |
1.24 |
| 23 |
Trường THPT Trần Quang Khải |
990 |
1027 |
1.04 |
| 24 |
Trường THPT Võ Trường Toản |
765 |
1471 |
1.92 |
| 25 |
Trường THPT Trường Chinh |
900 |
1653 |
1.84 |
| 26 |
Trường THPT Bình Chánh |
900 |
1085 |
1.21 |
| 27 |
Trường THPT Lê Minh Xuân |
900 |
939 |
1.04 |
| 28 |
Trường THPT Vĩnh Lộc B |
900 |
1316 |
1.46 |
| 29 |
Trường THPT An Lạc |
855 |
937 |
1.1 |
| 30 |
Trường THPT Bình Hưng Hòa |
855 |
1464 |
1.71 |
| 31 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
630 |
1252 |
1.99 |
| 32 |
Trường THPT Hoàng Thế Thiện |
810 |
943 |
1.16 |
| 33 |
Trường THPT Hoàng Hoa Thám |
855 |
1351 |
1.58 |
| 34 |
Trường THPT Võ Thị Sáu |
855 |
1195 |
1.4 |
| 35 |
Trường THPT Phú Hòa |
720 |
849 |
1.18 |
| 36 |
Trường THPT Tân Thông Hội |
720 |
1144 |
1.59 |
| 37 |
Trường THPT Trung Phú |
765 |
1288 |
1.68 |
| 38 |
Trường THPT Củ Chi |
810 |
1187 |
1.47 |
| 39 |
Trường THPT Gò Vấp |
675 |
794 |
1.18 |
| 40 |
Trường THPT Nguyễn Trung Trực |
900 |
1390 |
1.54 |
| 41 |
Trường THPT Nguyễn Công Trứ |
855 |
1567 |
1.83 |
| 42 |
Trường THPT Trần Hưng Đạo |
990 |
1707 |
1.72 |
| 43 |
Trường THPT Lý Thường Kiệt |
765 |
1063 |
1.39 |
| 44 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Tiến |
675 |
1328 |
1.97 |
| 45 |
Trường THPT Hồ Thị Bi |
855 |
1286 |
1.5 |
| 46 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Cầu |
765 |
1463 |
1.91 |
| 47 |
Trường THPT Bà Điểm |
810 |
1345 |
1.66 |
| 48 |
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
675 |
858 |
1.27 |
| 49 |
Trường THPT Long Thới |
450 |
566 |
1.26 |
| 50 |
Trường THPT Nguyễn Thái Bình |
720 |
875 |
1.22 |
| 51 |
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
810 |
833 |
1.03 |
| 52 |
Trường THPT Tân Bình |
855 |
1014 |
1.19 |
| 53 |
Trường THPT Tam Phú |
765 |
1126 |
1.47 |
| 54 |
Trường THPT Hiệp Bình |
675 |
997 |
1.48 |
| 55 |
Trường THPT Đào Sơn Tây |
855 |
1049 |
1.23 |
| 56 |
Trường THPT Bình Chiểu |
900 |
1059 |
1.18 |
| 57 |
Trường THPT An Mỹ |
810 |
1490 |
1.84 |
| 58 |
Trường THPT Bình Phú - Bình Dương |
810 |
1105 |
1.36 |
| 59 |
Trường THPT Lý Thái Tổ |
810 |
1255 |
1.55 |
| 60 |
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu |
585 |
997 |
1.7 |
| 61 |
Trường THPT Nguyễn Trãi - Bình Dương |
630 |
1228 |
1.95 |
| 62 |
Trường THPT Võ Minh Đức |
810 |
1456 |
1.8 |
| 63 |
Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ |
675 |
1145 |
1.7 |
| 64 |
Trường THPT Lê Lợi |
315 |
415 |
1.32 |
| 65 |
Trường THPT Phước Vĩnh |
630 |
748 |
1.19 |
| 66 |
Trường THPT Tân Bình - Bình Dương |
450 |
550 |
1.22 |
| 67 |
Trường THPT Tân Phước Khánh |
495 |
972 |
1.96 |
| 68 |
Trường THPT Thái Hòa |
765 |
1212 |
1.58 |
| 69 |
Trường THCS-THPT Minh Hòa |
360 |
395 |
1.1 |
| 70 |
Trường THPT Bàu Bàng |
585 |
1143 |
1.95 |
| 71 |
Trường THPT Dầu Tiếng |
450 |
571 |
1.27 |
| 72 |
Trường THPT Long Hòa |
270 |
321 |
1.19 |
| 73 |
Trường THPT Tây Nam |
675 |
882 |
1.31 |
| 74 |
Trường THPT Thanh Tuyền |
225 |
314 |
1.4 |
| 75 |
Trường THPT Bình An |
470 |
719 |
1.53 |
| 76 |
Trường THPT Nguyễn An Ninh - Bình Dương |
540 |
1008 |
1.87 |
| 77 |
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Bình Dương |
855 |
1543 |
1.8 |
| 78 |
Trường THPT Bà Rịa |
540 |
754 |
1.4 |
| 79 |
Trường THPT Châu Thành |
540 |
774 |
1.43 |
| 80 |
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng |
720 |
995 |
1.38 |
| 81 |
Trường THPT Hắc Dịch |
630 |
671 |
1.07 |
| 82 |
Trường THPT Nguyễn Huệ - Bà Rịa - Vũng Tàu |
900 |
1211 |
1.35 |
| 83 |
Trường THPT Phú Mỹ |
900 |
1665 |
1.85 |
| 84 |
Trường THPT Trần Hưng Đạo Bà Rịa-Vũng Tàu |
585 |
768 |
1.31 |
| 85 |
Trường THPT Trần Nguyên Hãn |
720 |
1015 |
1.41 |
| 86 |
Trường THPT Vũng Tàu |
855 |
1539 |
1.8 |
| 87 |
Trường THPT Hòa Bình |
450 |
478 |
1.06 |
| 88 |
Trường THPT Hòa Hội |
405 |
522 |
1.29 |
| 89 |
Trường THPT Long Hải - Phước Tỉnh |
495 |
585 |
1.18 |
| 90 |
Trường THPT Ngô Quyền - Bà Rịa - Vũng Tàu |
405 |
500 |
1.23 |
| 91 |
Trường THPT Nguyễn Du- Bà Rịa - Vũng Tàu |
405 |
563 |
1.39 |
| 92 |
Trường THPT Nguyễn Trãi Bà Rịa - Vũng Tàu |
405 |
427 |
1.05 |
| 93 |
Trường THPT Trần Phú - Bà Rịa - Vũng Tàu |
450 |
481 |
1.07 |
| 94 |
Trường THPT Trần Văn Quan |
450 |
549 |
1.22 |
| 95 |
Trường THPT Võ Thị Sáu - Bà Rịa- Vũng Tàu |
495 |
613 |
1.24 |
| 96 |
Trường THPT Xuyên Mộc |
450 |
539 |
1.2 |
Ở chiều ngược lại, có 44 trường tỉ lệ chọi cực thấp, dưới 1, đồng nghĩa số lượng học sinh đăng ký dự thi ít hơn chỉ tiêu tuyển sinh. Những trường này, học sinh đăng ký có cơ hội trúng tuyển cao.
Danh sách 44 trường có tỉ lệ chọi dưới 1
| 1 |
Trường THPT năng khiếu Thể dục Thể thao |
280 |
104 |
0.37 |
| 2 |
Trường THPT Thủ Thiêm |
810 |
394 |
0.49 |
| 3 |
Trường THPT Nguyễn Thị Diệu |
765 |
288 |
0.38 |
| 4 |
Trung tâm GDKTTH và HN Lê Thị Hồng Gấm |
495 |
150 |
0.3 |
| 5 |
Trường THPT Nguyễn Trãi |
675 |
419 |
0.62 |
| 6 |
Trường THPT Trần Hữu Trang |
540 |
159 |
0.29 |
| 7 |
Trường THPT Tân Phong |
765 |
488 |
0.64 |
| 8 |
Trường THPT Ngô Gia Tự |
765 |
200 |
0.26 |
| 9 |
Trường PT năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định |
535 |
355 |
0.66 |
| 10 |
Trường THPT Nguyễn Văn Linh |
675 |
121 |
0.18 |
| 11 |
Trường THPT Long Trường |
720 |
266 |
0.37 |
| 12 |
Trường THPT Nguyễn Văn Tăng |
1125 |
286 |
0.25 |
| 13 |
Trường THPT Nguyễn An Ninh |
900 |
625 |
0.69 |
| 14 |
Trường THCS - THPT Diên Hồng |
450 |
228 |
0.51 |
| 15 |
Trường THCS - THPT Sương Nguyệt Anh |
450 |
149 |
0.33 |
| 16 |
Trường THPT Đa Phước |
720 |
391 |
0.54 |
| 17 |
Trường THPT Tân Túc |
855 |
711 |
0.83 |
| 18 |
Trường PT năng khiếu TDTT Bình Chánh |
600 |
307 |
0.51 |
| 19 |
Trường THPT Phong Phú |
855 |
298 |
0.35 |
| 20 |
Trường THPT Bình Tân |
855 |
733 |
0.86 |
| 21 |
Trường THPT Phan Đăng Lưu |
810 |
627 |
0.77 |
| 22 |
Trường THPT Trần Văn Giàu |
900 |
856 |
0.95 |
| 23 |
Trường THPT Thanh Đa |
720 |
592 |
0.82 |
| 24 |
Trường THPT Bình Khánh |
405 |
308 |
0.76 |
| 25 |
Trường THPT Cần Thạnh |
320 |
289 |
0.9 |
| 26 |
Trường THPT Trung Lập |
585 |
316 |
0.54 |
| 27 |
Trường THPT Quang Trung |
810 |
678 |
0.84 |
| 28 |
Trường THPT An Nhơn Tây |
810 |
594 |
0.73 |
| 29 |
Trường THPT Phước Kiển |
855 |
421 |
0.49 |
| 30 |
Trường THPT Dương Văn Dương |
765 |
392 |
0.51 |
| 31 |
Trường THPT Hàn Thuyên |
765 |
579 |
0.76 |
| 32 |
Trường THPT Linh Trung |
990 |
899 |
0.91 |
| 33 |
Trường THCS-THPT Nguyễn Huệ |
450 |
246 |
0.55 |
| 34 |
Trường THCS-THPT Tây Sơn |
450 |
265 |
0.59 |
| 35 |
Trường THPT Phước Hòa |
270 |
249 |
0.92 |
| 36 |
Trường THPT Thường Tân |
240 |
224 |
0.93 |
| 37 |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
585 |
469 |
0.8 |
| 38 |
Trường THPT Nguyễn Khuyến - BRVT |
765 |
681 |
0.89 |
| 39 |
Trường THPT Bưng Riềng |
450 |
398 |
0.88 |
| 40 |
Trường THPT Dương Bạch Mai |
450 |
446 |
0.99 |
| 41 |
Trường THPT Minh Đạm |
495 |
482 |
0.97 |
| 42 |
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ - BRVT |
405 |
337 |
0.83 |
| 43 |
Trường THPT Phước Bửu |
450 |
428 |
0.95 |
| 44 |
Trường THPT Trần Quang Khải- BRVT |
540 |
502 |
0.93 |
Kỳ thi vào lớp 10 năm nay diễn ra vào ngày 1 và 2-6.