Trưa 4-5, Sở GD&ĐT TP.HCM công bố tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm học 2026-2027 của các trường THPT công lập trên địa bàn.
Dựa trên chỉ tiêu và số lượng nguyện vọng 1 của từng trường, phụ huynh, học sinh có thể điều chỉnh nguyện vọng lớp 10 từ nay đến 17 giờ ngày 8-5.
Dẫn đầu tỉ lệ chọi lớp 10 thường là Trường THPT Bùi Thị Xuân với 2,84; tiếp đến Trường THCS - THPT Trần Đại Nghĩa với 1/2,79; Trường THPT Thủ Đức với 1/2,57.
Bên cạnh đó, có những trường THPT tỉ lệ chọi dưới 1, đây là những trường có số lượng học sinh đăng ký ít hơn chỉ tiêu được giao.
Chi tiết tỉ lệ chọi vào các trường như sau:
| TT | Tên đơn vị | Tổng chỉ tiêu tuyển sinh | NV 1 | Tỷ lệ chọi |
| 1 | Trường THPT Bùi Thị Xuân | 630 | 1787 | 2.84 |
| 2 | Trường THPT Trưng Vương | 900 | 1191 | 1.32 |
| 3 | Trường THPT Ten Lơ Man | 585 | 781 | 1.34 |
| 4 | Trường THPT Lương Thế Vĩnh | 225 | 505 | 2.24 |
| 5 | Trường THPT năng khiếu Thể dục Thể thao | 280 | 104 | 0.37 |
| 6 | Trường THCS và THPT Trần Đại Nghĩa | 360 | 1004 | 2.79 |
| 7 | Trường THPT Giồng Ông Tổ | 675 | 919 | 1.36 |
| 8 | Trường THPT Thủ Thiêm | 810 | 394 | 0.49 |
| 9 | Trường THPT Lê Quý Đôn | 560 | 1293 | 2.31 |
| 10 | Trường THPT Marie Curie | 1000 | 1515 | 1.52 |
| 11 | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 815 | 1604 | 1.97 |
| 12 | Trường THPT Nguyễn Thị Diệu | 765 | 288 | 0.38 |
| 13 | Trung tâm GDKTTH và HN Lê Thị Hồng Gấm | 495 | 150 | 0.3 |
| 14 | Trường THPT Nguyễn Trãi | 675 | 419 | 0.62 |
| 15 | Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ | 765 | 857 | 1.12 |
| 16 | Trường THPT Hùng Vương | 1,035 | 1720 | 1.66 |
| 17 | Trường THPT Trần Khai Nguyên | 720 | 1455 | 2.02 |
| 18 | Trường THPT Trần Hữu Trang | 540 | 159 | 0.29 |
| 19 | Trường THPT Phạm Phú Thứ | 675 | 765 | 1.13 |
| 20 | Trường THPT Mạc Đĩnh Chi | 990 | 2322 | 2.35 |
| 21 | Trường THPT Bình Phủ | 720 | 1473 | 2.05 |
| 22 | Trường THPT Nguyễn Tất Thành | 855 | 1074 | 1.26 |
| 23 | Trường THPT Lê Thánh Tôn | 585 | 1121 | 1.92 |
| 24 | Trường THPT Ngô Quyền | 765 | 1426 | 1.86 |
| 25 | Trường THPT Nam Sài Gòn | 225 | 437 | 1.94 |
| 26 | Trường THPT Tân Phong | 765 | 488 | 0.64 |
| 27 | Trường THPT Lương Văn Can | 675 | 837 | 1.24 |
| 28 | Trường THPT Ngô Gia Tự | 765 | 200 | 0.26 |
| 29 | Trường THPT Tạ Quang Bửu | 720 | 1048 | 1.46 |
| 30 | Trường PT năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định | 535 | 355 | 0.66 |
| 31 | Trường THPT Nguyễn Văn Linh | 675 | 121 | 0.18 |
| 32 | Trường THPT Võ Văn Kiệt | 720 | 764 | 1.06 |
| 33 | Trường THPT Nguyễn Huệ | 675 | 1045 | 1.55 |
| 34 | Trường THPT Phước Long | 675 | 888 | 1.32 |
| 35 | Trường THPT Long Trường | 720 | 266 | 0.37 |
| 36 | Trường THPT Nguyễn Văn Tăng | 1125 | 286 | 0.25 |
| 37 | Trường THPT Dương Văn Thì | 765 | 874 | 1.14 |
| 38 | Trường THPT Nguyễn Du | 595 | 823 | 1.38 |
| 39 | Trường THPT Nguyễn An Ninh | 900 | 625 | 0.69 |
| 40 | Trường THPT Nguyễn Khuyến | 855 | 1013 | 1.18 |
| 41 | Trường THCS - THPT Diên Hồng | 450 | 228 | 0.51 |
| 42 | Trường THCS - THPT Sương Nguyệt Anh | 450 | 149 | 0.33 |
| 43 | Trường THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 765 | 849 | 1.11 |
| 44 | Trường THPT Nguyễn Hiền | 595 | 739 | 1.24 |
| 45 | Trường THPT Trần Quang Khải | 990 | 1027 | 1.04 |
| 46 | Trường THPT Võ Trường Toản | 765 | 1471 | 1.92 |
| 47 | Trường THPT Thạnh Lộc | 810 | 1708 | 2.11 |
| 48 | Trường THPT Trường Chinh | 900 | 1653 | 1.84 |
| 49 | Trường THPT Bình Chánh | 900 | 1085 | 1.21 |
| 50 | Trường THPT Đa Phước | 720 | 391 | 0.54 |
| 51 | Trường THPT Lê Minh Xuân | 900 | 939 | 1.04 |
| 52 | Trường THPT Tân Túc | 855 | 711 | 0.83 |
| 53 | Trường THPT Vĩnh Lộc B | 900 | 1316 | 1.46 |
| 54 | Trường PT năng khiếu TDTT Bình Chánh | 600 | 307 | 0.51 |
| 55 | Trường THPT Phong Phú | 855 | 298 | 0.35 |
| 56 | Trường THPT An Lạc | 855 | 937 | 1.1 |
| 57 | Trường THPT Vĩnh Lộc | 720 | 1558 | 2.16 |
| 58 | Trường THPT Bình Tân | 855 | 733 | 0.86 |
| 59 | Trường THPT Bình Hưng Hòa | 855 | 1464 | 1.71 |
| 60 | Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh | 630 | 1252 | 1.99 |
| 61 | Trường THPT Hoàng Thế Thiện | 810 | 943 | 1.16 |
| 62 | Trường THPT Phan Đăng Lưu | 810 | 627 | 0.77 |
| 63 | Trường THPT Trần Văn Giàu | 900 | 856 | 0.95 |
| 64 | Trường THPT Hoàng Hoa Thám | 855 | 1351 | 1.58 |
| 65 | Trường THPT Thanh Đa | 720 | 592 | 0.82 |
| 66 | Trường THPT Gia Định | 855 | 1775 | 2.08 |
| 67 | Trường THPT Võ Thị Sáu | 855 | 1195 | 1.4 |
| 68 | Trường THPT Bình Khánh | 405 | 308 | 0.76 |
| 69 | Trường THPT Cần Thạnh | 320 | 289 | 0.9 |
| 70 | Trường THPT An Nghĩa | 360 | 359 | 1 |
| 71 | Trường THPT Trung Lập | 585 | 316 | 0.54 |
| 72 | Trường THPT Phú Hòa | 720 | 849 | 1.18 |
| 73 | Trường THPT Tân Thông Hội | 720 | 1144 | 1.59 |
| 74 | Trường THPT Quang Trung | 810 | 678 | 0.84 |
| 75 | Trường THPT Trung Phú | 765 | 1288 | 1.68 |
| 76 | Trường THPT Củ Chi | 810 | 1187 | 1.47 |
| 77 | Trường THPT An Nhơn Tây | 810 | 594 | 0.73 |
| 78 | Trường THPT Gò Vấp | 675 | 794 | 1.18 |
| 79 | Trường THPT Nguyễn Trung Trực | 900 | 1390 | 1.54 |
| 80 | Trường THPT Nguyễn Công Trứ | 855 | 1567 | 1.83 |
| 81 | Trường THPT Trần Hưng Đạo | 990 | 1707 | 1.72 |
| 82 | Trường THPT Lý Thường Kiệt | 765 | 1063 | 1.39 |
| 83 | Trường THPT Nguyễn Hữu Tiến | 675 | 1328 | 1.97 |
| 84 | Trường THPT Phạm Văn Sáng | 810 | 1757 | 2.17 |
| 85 | Trường THPT Hồ Thị Bi | 855 | 1286 | 1.5 |
| 86 | Trường THPT Nguyễn Hữu Cầu | 765 | 1463 | 1.91 |
| 87 | Trường THPT Bà Điểm | 810 | 1345 | 1.66 |
| 88 | Trường THPT Nguyễn Văn Cừ | 675 | 858 | 1.27 |
| 89 | Trường THPT Long Thới | 450 | 566 | 1.26 |
| 90 | Trường THPT Phước Kiển | 855 | 421 | 0.49 |
| 91 | Trường THPT Dương Văn Dương | 765 | 392 | 0.51 |
| 92 | Trường THPT Phú Nhuận | 855 | 1901 | 2.22 |
| 93 | Trường THPT Hàn Thuyên | 765 | 579 | 0.76 |
| 94 | Trường THPT Nguyễn Thái Bình | 720 | 875 | 1.22 |
| 95 | Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền | 675 | 1692 | 2.06 |
| 96 | Trường THPT Nguyễn Chí Thanh | 810 | 833 | 1.03 |
| 97 | Trường THPT Trần Phú | 945 | 2004 | 2.12 |
| 98 | Trường THPT Lê Trọng Tấn | 675 | 1655 | 2.45 |
| 99 | Trường THPT Tân Bình | 855 | 1014 | 1.19 |
| 100 | Trường THPT Tây Thạnh | 1035 | 2146 | 2.07 |
| 101 | Trường THPT Tam Phú | 765 | 1126 | 1.47 |
| 102 | Trường THPT Hiệp Bình | 675 | 997 | 1.48 |
| 103 | Trường THPT Đào Sơn Tây | 855 | 1049 | 1.23 |
| 104 | Trường THPT Linh Trung | 990 | 899 | 0.91 |
| 105 | Trường THPT Bình Chiểu | 900 | 1059 | 1.18 |
| 106 | Trường THPT Thủ Đức | 900 | 2312 | 2.57 |
| 107 | Trường THPT Nguyễn Hữu Huân | 765 | 1797 | 2.35 |
| 108 | Trường THPT An Mỹ | 810 | 1490 | 1.84 |
| 109 | Trường THPT Bình Phú - Bình Dương | 810 | 1105 | 1.36 |
| 110 | Trường THPT Lý Thái Tổ | 810 | 1255 | 1.55 |
| 111 | Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu | 585 | 997 | 1.7 |
| 112 | Trường THPT Nguyễn Trãi - Bình Dương | 630 | 1228 | 1.95 |
| 113 | Trường THPT Trần Văn Ơn | 540 | 1215 | 2.25 |
| 114 | Trường THPT Trịnh Hoài Đức | 765 | 1774 | 2.32 |
| 115 | Trường THPT Võ Minh Đức | 810 | 1456 | 1.8 |
| 116 | Trường THCS-THPT Nguyễn Huệ | 450 | 246 | 0.55 |
| 117 | Trường THCS-THPT Tây Sơn | 450 | 265 | 0.59 |
| 118 | Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ | 675 | 1145 | 1.7 |
| 119 | Trường THPT Lê Lợi | 315 | 415 | 1.32 |
| 120 | Trường THPT Phước Hòa | 270 | 249 | 0.92 |
| 121 | Trường THPT Phước Vĩnh | 630 | 748 | 1.19 |
| 122 | Trường THPT Tân Bình - Bình Dương | 450 | 550 | 1.22 |
| 123 | Trường THPT Tân Phước Khánh | 495 | 972 | 1.96 |
| 124 | Trường THPT Thái Hòa | 765 | 1212 | 1.58 |
| 125 | Trường THPT Thường Tân | 240 | 224 | 0.93 |
| 126 | Trường THCS-THPT Minh Hòa | 360 | 395 | 1.1 |
| 127 | Trường THPT Bàu Bàng | 585 | 1143 | 1.95 |
| 128 | Trường THPT Bến Cát | 810 | 1720 | 2.12 |
| 129 | Trường THPT Dầu Tiếng | 450 | 571 | 1.27 |
| 130 | Trường THPT Long Hòa | 270 | 321 | 1.19 |
| 131 | Trường THPT Tây Nam | 675 | 882 | 1.31 |
| 132 | Trường THPT Thanh Tuyền | 225 | 314 | 1.4 |
| 133 | Trường THPT Bình An | 470 | 719 | 1.53 |
| 134 | Trường THPT Dĩ An | 540 | 1266 | 2.34 |
| 135 | Trường THPT Nguyễn An Ninh - Bình Dương | 540 | 1008 | 1.87 |
| 136 | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Bình Dương | 855 | 1543 | 1.8 |
| 137 | Trường THPT Bà Rịa | 540 | 754 | 1.4 |
| 138 | Trường THPT Châu Thành | 540 | 774 | 1.43 |
| 139 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn | 525 | 1325 | 2.52 |
| 140 | Trường THPT Đinh Tiên Hoàng | 720 | 995 | 1.38 |
| 141 | Trường THPT Hắc Dịch | 630 | 671 | 1.07 |
| 142 | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 585 | 469 | 0.8 |
| 143 | Trường THPT Nguyễn Huệ - Bà Rịa - Vũng Tàu | 900 | 1211 | 1.35 |
| 144 | Trường THPT Nguyễn Khuyến - Bà Rịa - Vũng Tàu | 765 | 681 | 0.89 |
| 145 | Trường THPT Phú Mỹ | 900 | 1665 | 1.85 |
| 146 | Trường THPT Trần Hưng Đạo Bà Rịa-Vũng Tàu | 585 | 768 | 1.31 |
| 147 | Trường THPT Trần Nguyên Hãn | 720 | 1015 | 1.41 |
| 148 | Trường THPT Vũng Tàu | 855 | 1539 | 1.8 |
| 149 | Trường THPT Bưng Riềng | 450 | 398 | 0.88 |
| 150 | Trường THPT Dương Bạch Mai | 450 | 446 | 0.99 |
| 151 | Trường THPT Hòa Bình | 450 | 478 | 1.06 |
| 152 | Trường THPT Hòa Hội | 405 | 522 | 1.29 |
| 153 | Trường THPT Long Hải - Phước Tỉnh | 495 | 585 | 1.18 |
| 154 | Trường THPT Minh Đạm | 495 | 482 | 0.97 |
| 155 | Trường THPT Ngô Quyền - Bà Rịa - Vũng Tàu | 405 | 500 | 1.23 |
| 156 | Trường THPT Nguyễn Du- Bà Rịa - Vũng Tàu | 405 | 563 | 1.39 |
| 157 | Trường THPT Nguyễn Trãi Bà Rịa - Vũng Tàu | 405 | 427 | 1.05 |
| 158 | Trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Bà Rịa - Vũng Tàu | 405 | 337 | 0.83 |
| 159 | Trường THPT Phước Bửu | 450 | 428 | 0.95 |
| 160 | Trường THPT Trần Phú - Bà Rịa - Vũng Tàu | 450 | 481 | 1.07 |
| 161 | Trường THPT Trần Quang Khải- Bà Rịa - Vũng Tàu | 540 | 502 | 0.93 |
| 162 | Trường THPT Trần Văn Quan | 450 | 549 | 1.22 |
| 163 | Trường THPT Võ Thị Sáu - Bà Rịa- Vũng Tàu | 495 | 613 | 1.24 |
| 164 | Trường THPT Xuyên Mộc | 450 | 539 | 1.2 |