TRƯỜNG | NGÀNH | THỦ KHOA | ĐIỂM | TRƯỜNG THPT ĐÃ HỌC |
ĐH Bách khoa (ĐH Quốc gia TP.HCM) | ||||
Thủ khoa trường | Xây dựng, khối A | Nguyễn Hoàng Nam | 29,0 | THPT chuyên Lê Hồng Phong (235 Nguyễn Văn Cừ, quận 5, TP.HCM) |
ĐH Công nghệ thông tin (ĐH Quốc gia TP.HCM) | ||||
Thủ khoa trường | Kỹ thuật phần mềm, khối A | Mai Bảo Trung | 26,5 | THPT Minh Khai (thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh) |
Thủ khoa trường | Kỹ thuật phần mềm, khối A | Vũ Minh Nhật | 26,5 | THPT Thống Nhất A (thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai) |
Cao nhất khối A1 | Hệ thống thông tin, khối A1 | Trịnh Quốc Vinh | 26,0 | THPT Dân lập Nguyễn Khuyến (132 Cộng Hòa, quận Tân Bình, TP.HCM) |
ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM) | ||||
Thủ khoa trường | Quản trị kinh doanh, khối A | Phạm Hoàng Nhật | 28,5 | THPT chuyên Lê Quý Đôn (2 Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn, Bình Định) |
ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia TP.HCM) | ||||
Thủ khoa trường | Công nghệ sinh học, khối B | Vũ Thị Lan Nhi | 28,5 | THPT chuyên Lê Hồng Phong (235 Nguyễn Văn Cừ, quận 5, TP.HCM) |
Cao nhất khối A | Công nghệ sinh học, khối A | Huỳnh Đỗ Hoàng Thịnh | 28,0 (tròn từ 27,75) | THPT Năng khiếu ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia TP.HCM (153 Nguyễn Chí Thanh, quận 5, TP.HCM) |
Cao nhất khối A1 | Công nghệ thông tin, khối A1 | Trịnh Hoàng Triều | 26,5 | THPT chuyên Lê Quý Đôn (2 Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn, Bình Định) |
ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia TP.HCM) | ||||
Thủ khoa trường | Tâm lý học, khối B | Nguyễn Trí Tín | 26,5 | THPT Tân Châu (thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, An Giang) |
Thủ khoa trường | Báo chí, khối C | Trần Nữ Vi Linh | 26,5 | THPT Hà Huy Tập (8 Phan Bội Châu, TP Vinh, Nghệ An) – quê Thị xã Dĩ An, Bình Dương |
Cao nhất khối D1 | Báo chí, khối D1 | Trương Hoàng Uyên Phương | 26,0 (tròn từ 25,75) | THPT chuyên Lê Hồng Phong (235 Nguyễn Văn Cừ, quận 5, TP.HCM) |
Khoa Y (ĐH Quốc gia TP.HCM) | ||||
Thủ khoa trường | Y đa khoa | Hồ Tấn Trung | 28,0 | THPT Dân lập Nguyễn Khuyến (132 Cộng Hòa, quận Tân Bình, TP.HCM) – quê Huyện Lộc Ninh, Bình Phước |
Thủ khoa trường | Y đa khoa | Lê Bá Nguyên | 28,0 (tròn từ 27,75) | THPT Dân lập Nguyễn Khuyến (132 Cộng Hòa, quận Tân Bình, TP.HCM) – quê Huyện Đức Huệ, Long An |
Thủ khoa trường | Y đa khoa | Nguyễn Xuân Nguyên | 28,0 (tròn từ 27,75) | THPT Dân lập Nguyễn Khuyến (132 Cộng Hòa, quận Tân Bình, TP.HCM) – tốt nghiệp 2011 – quê Huyện Krông Năng, Đắk Lắk |
Y đa khoa | Bùi Tuấn Ân | 28,0 (tròn từ 27,75) | THPT chuyên Bến Tre (phường 2, TP Bến Tre, Bến Tre) – tốt nghiệp 2012 | |
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (Cơ sở 2 TP.HCM) | ||||
Kỹ thuật điện tử-truyền thông, khối A | Đặng Thị Liễu Trinh | 25,0 | THPT chuyên Lê Quý Đôn (2 Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn, Bình Định) | |
Á khoa trường | Công nghệ thông tin, khối A | Bùi Xuân Lộc | 24,5 | THPT Võ Trường Toản (xã Xuân Tây, huyện Cẩm Mỹ, Đồng Nai) |
Cao nhất khối A1 | Công nghệ đa phương tiện, khối A1 | Huỳnh Trương Hải My | 23,0 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận Tân Phú (211/53 Vườn Lài, quận Tân Phú, TP.HCM) |
Học viện Hàng không Việt Nam | ||||
Thủ khoa trường | Kỹ thuật hàng không, khối Á | Tô Phạm Minh Giàu | 25,0 (tròn từ 24,75) | THPT Dân lập Nguyễn Khuyến (132 Cộng Hòa, quận Tân Bình, TP.HCM) – quê TP Thủ Dầu Một, Bình Dương |
Cao nhất khối A1 | Kỹ thuật hàng không, khối Á1 | Nguyễn Thị Nhơn | 24,0 | THPT Nguyễn Viết Xuân (thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, Lâm Đồng) |
Cao nhất khối D1 | Kỹ thuật hàng không, khối D1 | Hoàng Hiệp | 23,5 | THPT chuyên Nguyễn Du (TP Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk) |
Thủ khoa trường | Quản lý nhà nước, khối C | Nguyễn Thị Kim Thúy | 25,5 | THPT chuyên Lê Quý Đôn (phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, Đà Nẵng) |
Thủ khoa trường | Quản lý nhà nước, khối C | Nguyễn Cường Thịnh | 25,5 (tròn từ 25,25) | THPT Tán Kế (xã Mỹ Thạnh, huyện Ba Tri, Bến Tre) |
Á khoa trường | Quản lý nhà nước, khối C | Đoàn Thị Phương Nhung | 25,0 | THPT chuyên Quốc Học (phường Vĩnh Ninh, TP Huế, Thừa Thiên-Huế) |
Á khoa trường | Quản lý nhà nước, khối A | Nguyễn Thị Thanh Thanh | 25,0 (tròn từ 24,75) | THPT chuyên Lê Khiết (phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi, Quảng Ngãi) |
Học viện Quân y (đào tạo quân sự) | ||||
Thủ khoa trường | Y đa khoa, khối B | Nguyễn Trần Sang | 29,0 | THPT chuyên Nguyễn Du (TP Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk) |
Thủ khoa trường | Y đa khoa, khối B | Nguyễn Thị Như Quỳnh | 29,0 | THPT Đồng Quan (huyện Phú Xuyên, Hà Nội) |
Thủ khoa trường | Y đa khoa, khối B | Trần Văn Danh | 29,0 | THPT Quảng Xương 1 (thị Trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, Thanh Hóa) |
Thủ khoa trường | Y đa khoa, khối B | Bùi Minh Đức | 29,0 | THPT Mỹ Tho (xã Yên Chính, huyện Ý Yên, Nam Định) |
Thủ khoa trường | Y đa khoa, khối B | Lê Quốc Sơn | 29,0 (tròn từ 28,75) | THPT Sơn Tây (thị xã Sơn Tây, Hà Nội) |
Thủ khoa trường | Y đa khoa, khối B | Hoàng Tiến Mạnh | 29,0 (tròn từ 28,75) | THPT Tống Văn Trân (thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, Nam Định) |
Thủ khoa trường | Y đa khoa, khối B | Đỗ Mạnh Tuấn | 29,0 (tròn từ 28,75) | THPT Trực Ninh A (xã Trực Cát, huyện Trực Ninh, Nam Định) |