Điểm trúng tuyển của 10 trường ĐH, CĐ

(PLO)- Trưa 9-8, thêm 10 trường công bố điểm trúng tuyển gồm ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM), ĐH Y Dược TP.HCM, ĐH Y tế công cộng, ĐH Công nghệ thông tin (ĐH Quốc gia TP.HCM), ĐH Công nghiệp TP.HCM, ĐH Tôn Đức Thắng, ĐH Thủ Dầu Một, ĐH Quảng Nam, ĐH Lâm nghiệp (Cơ sở Hà Nội), ĐH Lâm nghiệp (Cơ sở 2 Đồng Nai).

Trong đó, ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM), ĐH Công nghiệp TP.HCM, ĐH Tôn Đức Thắng, ĐH Thủ Dầu Một, ĐH Lâm nghiệp (Cơ sở Hà Nội), ĐH Lâm nghiệp (Cơ sở 2 Đồng Nai) thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung. Riêng ĐH Quảng Nam sẽ thông báo xét tuyển sau.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); lệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường.

Điểm trúng tuyển của 10 trường ĐH, CĐ ảnh 1
Thí sinh dự thi ĐH năm 2013 tại Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM. Ảnh:  QUỐC DŨNG

Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:

Trường/ Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn 2012

Điểm chuẩn 2013

Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH Y TẾ CÔNG CỘNG

YTC

Y tế công cộng

D720301

B

18,5

21,0

TRƯỜNG ĐH QUỐC TẾ (ĐHQG TP.HCM)

QSQ

160 ĐH

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 11-8 đến hết ngày 24-8.

* Các ngành đào tạo do ĐH Quốc tế cấp bằng:

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

15,0

17,0

17,5 (15)

Kỹ thuật điện tử-truyền thông (Điện tử-viễn thông)

D520207

A, A1

15,0

16,5

17,0 (20)

Kỹ thuật y sinh

D520212

A, A1, B

17,5

20,0

20,5 (10)

Công nghệ sinh học

D420201

A, A1, B, D1

17,0/ 17,0/ 17,0/ 19,0

18,5/ 18,5/ 18,5/ 19,5

19,0/ 19,0/ 19,0/ 20,0 (20)

Quản lý nguồn lợi thủy sản

D620305

A, A1, B, D1

15,0

16,0

16,5 (20)

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, A1, B

16,0

18,5

19,0 (10)

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

D510602

A, A1, D1

16,5/ 16,5/ 17,5

18,5

19,0 (20)

Kỹ thuật xây dựng

D580208

A, A1

15,0

17,0

17,5 (15)

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

18,0/ 18,0/ 21,0

20,5/ 20,5/ 21,0

Tài chính ngân hàng

D340201

A, A1, D1

18,0/ 18,0/ 21,0

18,0/ 18,0/ 18,5

18,5/ 18,5/ 19,0 (15)

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

D460112

A, A1

16,5

17,0 (15)

Các chương trình liên kế: Tất cả các ngành, các khối có điểm trúng tuyển bằng điểm sàn theo khối do Bộ GD&ĐT quy định

A, A1, B, D1

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ĐHQG TP.HCM)

QSC

Điểm đã nhân hệ số 2 môn toán. Thí sinh trúng tuyển nhưng chưa đăng ký nguyện vọng phân ngành, trường sẽ xét tuyển vào ngành Hệ thống thông tin. Khi làm thủ tục nhập học, thí sinh nộp bổ sung đơn đăng ký nguyện vọng phân ngành. Việc xét tuyển các thí sinh thi liên thông cũng áp dụng điểm trúng tuyển như hệ chính quy.

Khoa học máy tính (NV phân ngành: 24,5)

D480101

A, A1

20,0

24,5

Kỹ thuật máy tính (NV phân ngành: 24,5)

D520214

A, A1

20,0

24,5

Kỹ thuật phần mềm

D480103

A, A1

20,0

27,5

Hệ thống thông tin (NV phân ngành: 24,5)

D480104

A, A1

20,0

24,5

Mạng máy tính và truyền thông

D480102

A, A1

20,0

25,0

Công nghệ thông tin (NV phân ngành: 24,5)

D480201

A, A1

24,5

TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC TP.HCM

YDS

Y đa khoa (học 6 năm)

D720101

B

25,5

27,0

Răng hàm mặt (học 6 năm)

D720601

B

26,0

26,0

Dược học (học 5 năm)

D720401

B

25,5

26,0

Y học cổ truyền (học 6 năm)

D720201

B

21,0

23,5

Y học dự phòng (học 6 năm)

D720302

B

20,0

22,0

Điều dưỡng

D720501

B

20,0

22,0

Y tế công cộng

D720301

B

18,0

21,0

Xét nghiệm y học

D720332

B

23,0

23,5

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

D720333

B

21,0

21,0

Kỹ thuật y học (hình ảnh)

D720330

B

21,0

22,0

Kỹ thuật phục hình răng

D720602

B

21,5

21,5

Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)

B

16,5

21,0

Cử nhân Gây mê hồi sức

B

18,0

22,5

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP TP.HCM

HUI

400 ĐH và 195 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi theo đề ĐH từ ngày 20-8 đến 8-9. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng.

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

D510301

A, A1

13,5

16,0

16,0 (30)

Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

D510302

A, A1

13,0

15,0

15,0 (20)

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

A, A1

13,0

14,0

14,0 (20)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A, A1

14,0

15,0

15,0 (20)

Công nghệ kỹ thuật cơ-điện tử

D510203

A, A1

13,0

15,0

15,0 (20)

Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

A, A1

14,5

16,0

16,0 (20)

Công nghệ may

D540204

A, A1

13,0

15,0

15,0 (20)

Khoa học máy tính

D480101

A, A1

13,0

14,0

14,0 (20)

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A, B

15,0/ 17,0

17,5

17,5 (20)

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, B

14,5

17,0

17,0 (20)

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

16,0

18,0

18,0 (20)

Kế toán

D340301

A, A1, D1

15,5

14,5

14,5 (50)

Tài chính-ngân hàng

D340201

A, A1, D1

14,5

14,5

14,5 (50)

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

15,5

15,5

15,5 (30)

Ngôn ngữ Anh (môn Anh văn phải từ 5 điểm trở lên)

D220201

D1

20,5

16,5

16,5 (20)

Thương mại điện tử

D340122

A, A1, D1

14,0

14,0 (20)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A, A1

11,5

12,5

12,5 (15)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

C510302

A, A1

10,5

12,0

12,0 (10)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt

C510206

A, A1

10,0

11,0

11,0 (10)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A, A1

11,5

12,0

12,0 (10)

Hệ CĐ Công nghệ chế tạo máy

C510202

A, A1

11,0

12,0

12,0 (10)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô

C540205

A, A1

11,5

12,5

12,5 (10)

Hệ CĐ Công nghệ may

C540204

A, A1

10,5

12,5

12,5 (10)

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

10,5

12,0

12,0 (10)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật hóa học

C510401

A, B

11,5

12,5

12,5 (10)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A, B

11,5

13,5

13,5 (10)

Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm

C540102

A, B

12,5

13,5

13,5 (10)

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, A1, D1

12,5

12,0

12,0 (20)

Hệ CĐ Tài chính ngân hàng

C340201

A, A1, D1

11,5

12,0

12,0 (20)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

12,0

12,5

12,5 (20)

Hệ CĐ Ngôn ngữ Anh (môn Anh văn phải từ 4 điểm trở lên)

C220201

D1

16,5

12,0

12,0 (20)

TRƯỜNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG

DTT

1.500 ĐH và CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi theo đề ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng/hồ sơ.

Khoa học máy tính

D480101

A, A1, D1

14,0/ 14,0/ 15,0

15,0/ 15,0/ 16,0

16,0/ 16,0/ 17,0

Toán ứng dụng

D460112

A, A1

13,0

14,0

14,0

Thống kê

D460201

A, A1

13,0

14,0

14,0

Kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành: hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động điều khiển)

D520201

A, A1

13,0

14,0

14,0

Kỹ thuật điện tử-truyền thông

D520207

A, A1

13,0

14,0

14,0

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A, A1

13,0

14,0

14,0

Bảo hộ lao động

D850201

A, B

13,0/ 14,0

14,0

15,0

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A, A1

16,0

15,0

16,0

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

A, A1

13,0

14,0

14,0

Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường)

D510406

A, B

13,0/ 14,0

14,0

15,0

Quy hoạch vùng và đô thị

D580105

A, A1, V

14,0

14,0

14,0

Kỹ thuật hóa học

D520301

A, B

13,0/ 15,0

14,0/ 16,0

14,0/ 16,0

Khoa học môi trường

D440301

A, B

15,0

16,0

16,0

Công nghệ sinh học

D420201

A, B

14,0/ 15,0

14,0/ 16,0

16,0/ 18,0

Tài chính-ngân hàng

D340201

A, A1, D1

16,0

15,0

16,0

Kế toán

D340301

A, A1, D1

16,0

15,0

16,0

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

16,0

16,0

18,0

Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Kinh doanh quốc tế

D340101

A, A1, D1

16,0

16,0

18,0

Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị khách sạn

D340101

A, A1, D1

16,0

16,0

18,0

Quan hệ lao động

D340408

A, A1, D1

14,0

14,0

16,0

Xã hội học

D310301

A, A1, C, D1

13,0/ 13,0/ 14,5/ 13,5

14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,0

Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

D220113

A, A1, C, D1

13,0/ 14,0/ 14,5/ 14,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,0

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

15,0

17,0

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1, D4

14,0

14,0

14,0

Ngôn ngữ Trung-Anh

D220204

D1, D4

14,0

15,0

16,0

Thiết kế công nghiệp (năng khiếu từ 5 điểm trở lên) - chỉ nhận NVBS thí sinh thi ĐH Kiến trúc TP.HCM

D210402

H

16,0

16,0

16,0

Thiết kết đồ họa (năng khiếu từ 5 điểm trở lên)

D210403

H

16,0

16,0

Thiết kế thời trang (năng khiếu từ 5 điểm trở lên) - chỉ nhận NBX2 thí sinh thi ĐH Kiến trúc TP.HCM

D210404

H

16,0

16,0

17,0

Thiết kế nội thất (năng khiếu từ 5 điểm trở lên) - chỉ nhận NVBS thí sinh thi ĐH Kiến trúc TP.HCM

D210405

H

17,0

17,0

18,0

Quản lý thể dục thể thao (hệ số 2 năng khiếu khối T)

D220343

A1, D1, T

14,0/ 14,0/ 16,0

15,0/ 15,0/ 17,0

15,0/ 15,0/ 19,0

Hệ CĐ Tin học ứng dụng

C480202

A, A1, D1

10,5

11,0

11,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật Điện-điện tử

C510301

A, A1

10,5

11,0

11,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật Điện tử-truyền thông

C510302

A, A1

10,5

11,0

11,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

A, A1

11,0

11,0

11,0

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, A1, D1

11,0

11,0

11,0

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

11,0

11,0

11,0

Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng

C340201

A, A1, D1

12,0

11,0

11,0

Hệ CĐ Tiếng Anh

C220201

D1

11,0

11,0

11,0

TRƯỜNG ĐH THỦ DẦU MỘT

TDM

571 ĐH và 1.000 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 12-8 đến 1-9. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ. Thí sinh được rút hồ sơ trong các ngày 27, 28-8 và 9, 10-9.

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng)

D580208

A, A1

13,0

13,0

13,5 (30)

Kiến trúc

D580102

V

13,0

15,0

15,5 (54)

Quy hoạch vùng và đô thị

D580105

A, A1, V

13,0

13,5 (28)

Khoa học môi trường (Quản lý tài Nguyên, Quản lý môi trường, Quan trắc môi trường, Công nghệ môi trường, Tin học môi trường)

D440301

A, A1, B

14,0/ 14,0/ 15,0

14,5/ 14,5/ 15,5

15,0/ 15,0/ 16,0 (10)

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A, A1, B

15,0/ 15,0/ 18,0

15,0/ 15,0/ 18,0 (20)

Kỹ thuật điện-điện tử

D520201

A, A1

13,0

14,0

15,0 (15)

Luật

D380101

A, A1, C, D1

14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,5

14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,5 (25)

Tài chính-ngân hàng

D340201

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,5/ 13,5/ 14,0 (47)

Quản trị kinh doanh (QTKD tổng hợp, QTKD thương mại, Marketing)

D340101

A, A1, D1

14,0/ 14,0/ 15,0

15,0

15,5 (20)

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp, Kế toán-kiểm toán)

D340301

A, A1, D1

14,0/ 14,0/ 14,5

14,5/ 14,5/ 15,0

15,0/ 15,0/ 15,5 (26)

Quản lý công nghiệp

D510601

A, A1

13,0

13,0 (19)

Kỹ thuật phần mềm

D480103

A, A1

13,0

13,0

13,0 (20)

Hệ thống thông tin (Hệ thống thông tin-Quản lý, HTTT-Quản trị doanh nghiệp, HTTT-Quản trị marketing, HTT-Tài chính ngân hàng)

D480104

A, A1

13,0

13,0

13,0 (20)

Hóa học

D440112

A, B

14,0

14,5/ 15,0 (30)

Ngôn ngữ Anh (Giảng dạy tiếng Anh, Biên phiên dịch, Tiếng Anh thương mại)

D220201

D1

13,5

15,0

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1, D4

13,5

13,5 (39)

Giáo dục học

D140101

A, A1, C, D1

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5 (40)

Giáo dục tiểu học

D140202

A, A1, C, D1

16,5/ 16,5/ 17,0/ 17,0

17,0/ 17,0/ 17,5/ 17,5 (17)

Giáo dục mầm non

D140201

D1, M

15,0

16,0 (40)

SP Ngữ văn

D140217

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

14,5/ 14,0 (20)

SP Lịch sử

D140218

C, D1

14,5

14,0/ 13,5

14,0/ 13,5 (29)

Công tác xã hội

D760101

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

14,0/ 13,5 (22)

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, A1, D1

10,0/ 10,0/ 10,5

11,0/ 11,0/ 11,5

11,0/ 11,0/ 11,5 (100)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

A, A1

10,0

11,0

11,0 (100)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

C510101

V

10,0

12,0

12,0 (100)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A, A1

10,0

11,0

11,0 (100)

Hệ CĐ Công tác xã hội

C760101

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (50)

Hệ CĐ SP Tiếng Anh

C140231

D1

10,5

12,5

12,5 (100)

Hệ CĐ SP Giáo dục mầm non (khối M, thí sinh phải thi thêm năng khiếu)

C140201

M, D1

10,5

12,0

12,0 (100)

Hệ CĐ SP Giáo dục tiểu học

C140202

A, A1, C, D1

13,0/ 13,0/ 14,5/ 14,5

12,0/ 12,0/ 13,0/ 12,5

12,0/ 12,0/ 13,0/ 12,5 (100)

Hệ CĐ SP Toán học

C140209

A, A1

10,0

12,0

12,0 (100)

Hệ CĐ SP Vật lý

C140211

A, A1

10,0

11,0

11,0 (50)

Hệ CĐ SP Sinh học

C140213

B

11,0

12,0

12,0 (50)

Hệ CĐ SP Địa lý

C140219

C, D1

11,5/ 10,5

11,0

11,0 (50)

TRƯỜNG ĐH QUẢNG NAM

DQU

Sư phạm Toán

D140209

A, A1

13,0

19,0/ 17,0

Sư phạm Vật lý

D140211

A, A1

13,0

16,5/ 15,0

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

14,5

15,5

Giáo dục Tiểu học

D140202

A, C

13,0/ 14,5

16,5/ 19,0

Kế toán

D340301

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 ngoại ngữ, khi chưa nhân phải đạt 13,5 trở lên)

D220201

D1

16,5

16,5

Việt Nam học

D220113

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

SP Sinh học (Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)

D140213

B

14,0

16,0

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

13,0

13,0

Giáo dục mầm non

D140201

M

12,5

15,5

Bảo vệ thực vật

D620112

B

14,0

TRƯỜNG ĐH LÂM NGHIỆP

LNH

920 ĐH

Thí sinh không trúng tuyển ngành học đã đăng ký ở Cơ sở 1 nhưng đạt điểm sàn ĐH trở lên được chọn ngành học trong số các ngành của Cơ sở 1 phù hợp khối thi và điểm trúng tuyển, hoặc đăng ký học tại Cơ sở 2.

Chỉ nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ 20-8 đến 10-9 (đợt 1), từ 11-9 đến 30-9 (đợt 2). Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng. Khi xét tuyển nguyện vọng bổ sung, nếu thí sinh không trúng tuyển đúng nguyện vọng đăng ký Nhà trường sẽ xét chuyển thí sinh vào những ngành phù hợp với khối thi và điểm trúng tuyển.

Công nghệ sinh học

D420201

A, B

14,0/ 17,0

14,0/ 17,0

14,0/ 17,0 (40)

Khoa học môi trường

D440301

A, A1, B

14,0/ 15,0

14,0/ 14,0/ 15,0

14,0/ 14,0/ 15,0 (40)

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Anh)

D850101

A, A1, B, D1

14,0/ 15,0/ 15,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 15,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 15,0 (40)

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Việt)

D850101

A, A1, B, D1

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5 (40)

Kiến trúc cảnh quan (hệ số 2 môn vẽ khối V)

D580110

A, V

13,0/ 16,0

13,0/ 16,0

13,0/ 16,0 (40)

Kỹ thuật xây dựng công trình (hệ số 2 môn vẽ khối V)

D580201

A, V

13,0/ 13,0/ 16,0

13,0/ 16,0

13,0/ 16,0 (40)

Thiết kế nội thất (hệ số 2 môn vẽ khối V)

D210405

A, V

13,0/ 13,0/ 16,0

13,0/ 16,0

13,0/ 16,0 (40)

Lâm nghiệp đô thị (hệ số 2 môn vẽ khối V)

D620202

A, B, V

13,0/ 14,0/ 16,0

13,0/ 14,0/ 16,0

13,0/ 14,0/ 16,0 (40)

Kinh tế

D310101

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5 (40)

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

A-A1: 13,0 (40)

Kế toán

D340301

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

A-A1: 13,0 (40)

Kinh tế nông nghiệp

D620115

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ B: 14,0 (40)

Hệ thống thông tin

D480104

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

A-A1: 13,0 (40)

Công nghệ kỹ thuật cơ-điện tử

D510203

A, A1

13,0

13,0

13,0 (40)

Công thôn

D510210

A, A1

13,0

13,0

13,0 (40)

Kỹ thuật cơ khí

D520103

A, A1

13,0

13,0

13,0 (40)

Công nghệ vật liệu

D510402

A, A1

13,0

13,0 (40)

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

D540301

A, A1, B

13,0/ 13,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0 (40)

Khuyến nông

D620102

A, A1, B, D1

13,0/ 14,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5 (40)

Lâm sinh

D620205

A, A1, B

13,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0 (40)

Lâm nghiệp

D620201

A, A1, B

13,0/ 13,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0 (40)

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

A, A1, B

13,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0 (40)

Quản lý đất đai

D850103

A, A1, B, D1

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5 (40)

Hệ CĐ Lâm sinh

C620205

A, A1, B

10,0/ 11,0

12,5/ 12,5/ 13,5

12,5/ 12,5/ 13,5

Hệ CĐ Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

C540301

A, A1, B

12,5/ 12,5/ 13,5

12,5/ 12,5/ 13,5

Hệ CĐ Kỹ thuật cơ khí

C520103

A, A1

12,5

12,5

Hệ CĐ Hệ thống thông tin

C480104

A, A1, D1

12,5/ 12,5/ 13,0

12,5/ 12,5/ 13,0

Cơ sở 2 tại Đồng Nai, mã trường LNS

LNS

360 ĐH và 360 CĐ

Chỉ nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ 20-8 đến 10-9 (đợt 1), từ 11-9 đến 30-9 (đợt 2). Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng. Hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp tại Phòng Đào tạo, Trường ĐH Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.

Kế toán

D340301

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0 (15)/ 13,0 (10)/ 13,5 (15)

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0 (15)/ 13,0 (10)/ 13,5 (15)

Quản lý đất đai

D850103

A, A1, B, D1

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

13,0 (10)/ 13,0 (10)/ 14,0 (10)/ 13,5 (10)

Khoa học môi trường

D440301

A, A1, B

13,0/ 13,0/ 14,0

13,0 (15)/ 13,0 (10)/ 14,0 (15)

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

A, A1, B

13,0/ 13,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0

13,0 (15)/ 13,0 (10)/ 14,0 (15)

Lâm sinh

D620205

A, A1, B

13,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0

13,0 (15)/ 13,0 (10)/ 14,0 (15)

Kiến trúc cảnh quan

D580110

A, V

13,0/ 15,0

13,0 (20)/ 15,0 (20)

Thiết kế nội thất

D210405

A, V

13,0/ 15,0

13,0 (20)/ 15,0 (20)

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, A1, D1

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0

10,0 (15)/ 10,0 (10)/ 10,0 (15)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0

10,0 (15)/ 10,0 (10)/ 10,0 (15)

Hệ CĐ Kinh tế

C310101

A, A1, D1

10,0

10,0 (15)/ 10,0 (10)/ 10,0 (15)

Hệ CĐ Quản lý đất đai

C850103

A, A1, B, D1

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,5

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

10,0 (10)/ 10,0 (10)/ 11,0 (10)/ 10,0 (10)

Hệ CĐ Khoa học môi trường

C440301

A, A1, B

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0 (15)/ 10,0 (10)/ 11,0 (15)

Hệ CĐ Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

C620211

A, A1, B

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0 (15)/ 10,0 (10)/ 11,0 (15)

Hệ CĐ Lâm sinh

C620205

A, A1, B

10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0 (15)/ 10,0 (10)/ 11,0 (15)

Hệ CĐ Kiến trúc cảnh quan

C580110

A, V

10,0/ 12,0

10,0 (20)/ 12,0 (20)

Hệ CĐ Thiết kế nội thất

C210405

A, V

10,0/ 12,0

10,0 (20)/ 12,0 (20)

Báo Pháp Luật TP.HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm