Ngày 23-1, VKSND TP.HCM đề nghị mức án sơ thẩm đối với 100 bị cáo trong vụ án xảy ra tại Công ty TSL, Công ty Avatek và các tổ chức, cá nhân liên quan.
Đại diện VKSND TP.HCM đề nghị HĐXX tuyên phạt bị cáo Đoàn Hữu Lượng (Chủ tịch Công ty TSL) 22-24 năm tù, Hồ Thị Thanh Phương (cựu Giám đốc Công ty TSL, giám đốc Công ty Avatek) 24-26 năm tù, cùng về tội giả mạo trong công tác và tội đưa hối lộ.
Theo đại diện VKS, hành vi phạm tội của các bị cáo diễn ra trong thời gian dài, thu lợi bất chính lên đến hàng trăm tỉ đồng, xâm phạm nghiêm trọng đến an toàn thực phẩm, trực tiếp đe dọa sức khỏe, tính mạng người tiêu dùng.
Mức án đề nghị chi tiết đối với 100 bị cáo:
| STT | Họ tên | Nghề nghiệp, chức vụ | Mức đề nghị | Tội danh |
| 1 | Đoàn Hữu Lượng | Chủ tịch HĐTV và cựu Giám đốc Công ty TSL | 22 – 24 năm tù | Giả mạo trong công tác; Đưa hối lộ |
| 2 | Hồ Thị Thanh Phương | Cựu Giám đốc điều hành Công ty TSL; Giám đốc Công ty Avatek. | 24 – 26 năm tù | Giả mạo trong công tác; Đưa hối lộ |
| 3 | Nguyễn Hữu Truyền | Cựu Phó Giám đốc kỹ thuật Công ty TSL; Phó Giám đốc điều hành Công ty thực phẩm An toàn Hạnh phúc. | 16 – 17 năm tù | Giả mạo trong công tác |
| 4 | Nguyễn Minh Nhựt | Kỹ sư Công nghệ thực phẩm, cựu Giám đốc Công ty TSL chi nhánh Hà Nội | 15 – 16 năm tù | |
| 5 | Huỳnh Tấn Cường | Giám đốc điều hành, người đại diện theo pháp luật Công ty TSL | 13 – 14 năm tù | |
| 6 | Nguyễn Thị Cẩm Tuyên | Cựu Trưởng phòng Kiểm nghiệm Công ty TSL | 8 – 9 năm tù | |
| 7 | Trần Minh Tâm | Cựu Phó Giám đốc Công ty Avatek | 15 – 16 năm tù | |
| 8 | Lý Bá Hào | Cựu Phó Giám đốc Công ty TSL | 18 – 24 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 9 | Trần Thị Thanh Thảo | Nhân viên Công ty TSL | 8 – 9 năm tù | |
| 10 | Nguyễn Thị Kim Liên | Nhân viên Công ty TSL | 5 – 6 năm tù | |
| 11 | Trần Thị Phương Anh | Nhân viên Công ty TSL | 5 – 6 năm tù | |
| 12 | Trịnh Bảo Vy | Nhân viên Công ty TSL | 5 – 6 năm tù | |
| 13 | Đặng Lộc Nhung | Nhân viên Công ty TSL | 5 – 6 năm tù | |
| 14 | Đinh Thị Tuyết Phương | Cựu nhân viên Công ty TSL; Nhân viên Công ty Avatek | 5 – 6 năm tù | |
| 15 | Bùi Thị Mỹ Hoa | Cựu nhân viên Công ty TSL | 24 – 30 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 16 | Huỳnh Tường Võ | Cựu nhân viên Công ty TSL | 24 – 30 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 17 | Nguyễn Thị Như Phụng | Cựu nhân viên Công ty TSL | 30 – 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 18 | Nguyễn Việt Anh | Giám đốc Công ty TNHH Balactan (Công ty Balactan) | 13 – 14 năm tù | |
| 19 | Hoàng Trọng Huấn | Cựu nhân viên Công ty Balactan | 3 – 4 năm tù | |
| 20 | Lưu Thị Lan | Nhân viên Công ty Balactan | 3 – 4 năm tù | |
| 21 | Phạm Thị Minh Ngọc | Nhân viên Công ty Balactan | 3 – 4 năm tù | |
| 22 | Trần Quang Hải | Giám đốc Công ty CP Dịch vụ thực phẩm quốc tế Fosi (Công ty Fosi) | 7 – 8 năm tù | |
| 23 | Mai Văn Thắng | Giám đốc Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ thực phẩm Quốc tế Đại An (Công ty Đại An) | 7 – 8 năm tù | |
| 24 | Lê Kim Xuân | Giám đốc Công ty TNHH Tư vấn Hà Lê | 3 – 4 năm tù | |
| 25 | Nguyễn Thị Nga | Phó Giám đốc Công ty TNHH Tư vấn BF Việt Nam | 8 – 8 năm 6 tháng tù | |
| 26 | Đỗ Chí Đức | Giám đốc Công ty TNHH Tư vấn Ấn Tượng Việt | 7– 8 năm tù | |
| 27 | Cao Thị Thảo Sương | Nhân viên Công ty Ấn Tượng Việt | 18– 24 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 28 | Đoàn Thị Trâm | Nhân viên Công ty Ấn Tượng Việt | 24 – 30 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 29 | Trần Thị Hồng Ân | Giám đốc Công ty TNHH TMDV An Chi Phương | 7 – 8 năm tù | |
| 30 | Lê Anh Tuấn | Giám đốc Công ty TNHH Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam | 7 – 8 năm tù | |
| 31 | Đỗ Thành An | Giám đốc Công ty TNHH Dịch vụ Thực phẩm Quốc tế FSC | 8 – 9 năm tù | |
| 32 | Trần Công Sơn | Phó Giám đốc Công ty TNHH Vinaucare | 5 – 6 năm tù | |
| 33 | Lại Thị Thu Anh | Giám đốc Công ty TNHHMTV Great Việt Nam | 5 – 6 năm tù | |
| 34 | Hồ Nguyên Vũ | Chuyên gia đánh giá Công ty CP ISOQ | 5 – 6 năm tù | |
| 35 | Nguyễn Trọng Đãm | Giám đốc Công ty TNHH TMDV DN'CERT | 7 – 8 năm tù | |
| 36 | Nguyễn Quang Hưng | Tổng Giám đốc Công ty CP Dược phẩm Novaco | 7 – 8 năm tù | |
| 37 | Vũ Văn Tọa | Giám đốc Công ty Novacochi nhánh TP.HCM | 5 – 6 năm tù | |
| 38 | Tô Phương Ngân | Cựu nhân viên Công ty Novaco | 2 – 2 năm 6 tháng tù | |
| 39 | Lê Văn Ngọc | Giám đốc Công ty TNHHKinh doanh và Công nghệ PLC | 5 – 6 năm tù | |
| 40 | Nguyễn Thị Bích Nguyên | Nhân viên Công ty Thương mại và Dịch vụ Tiền Sơn | 5 – 6 năm tù | |
| 41 | Lê Thanh Nghề | Giám đốc Công ty CP Công nghệ Setech | 30 – 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 42 | Bùi Trung Quân | Cựu Giám đốc Công tyTNHH Môi trường Setech | 7 – 8 năm tù | |
| 43 | Đỗ Văn Thích | Phó Giám đốc Công ty Setech | 4 – 5 năm tù | |
| 44 | Nguyễn Văn Chung | Phó Giám đốc Công ty Chất lượng Việt | 30 – 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 45 | Bùi Xuân Huy | Nhân viên Phòng kỹ thuật Công ty CP Chứng nhận và Giám định TTP | 18 – 24 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 46 | Hoàng Thị Bích Uyên | Giám đốc Công ty TNHHTMDV tư vấn Hoàn Cựu | 30 – 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 47 | Trần Thị Quỳnh Trang | Dược sĩ | 6 – 7 năm tù | |
| 48 | Nguyễn Văn Sơn | Lao động tự do | 6 – 7 năm tù | |
| 49 | Nguyễn Thị Vinh | Lao động tự do | 8 năm 6 tháng – 9 năm tù | |
| 50 | Võ Thị Lanh | Lao động tự do | 5 – 6 năm tù | |
| 51 | Nguyễn Thị Thu Thủy | Lao động tự do | 8 - 8 năm 6 tháng tù | |
| 52 | Lê Đại Dương | Nhân viên Công ty TNHHThanh Thế | 8 - 9 năm tù | |
| 53 | Đinh Thị Vân | Nhân viên Công ty TNHH Đông Á- KTS Việt Nam | 18 – 24 tháng tù | |
| 54 | Đào Thị Phương Liên | Nhân viên Công ty Thanh Thế | 5 – 6 năm tù | |
| 55 | Võ Hồng Tuấn | Cựu Giám đốc Công ty CPCông nghệ OMFAM | 30 – 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 56 | Nguyễn Nam Khánh | Chuyên viên | 3 – 4 năm tù | Lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chức vụ quyền hạn để trục lợi |
| 57 | Nguyễn Văn Dũng | Giám đốc Công ty CPVietPat Holdings | 7 – 8 năm tù | Giả mạo trong công tác |
| 58 | Trần Thị Tươi | Dược sĩ Công ty CP Dược phẩmVCP | 5 – 6 năm tù | |
| 59 | Huỳnh Thị Cẩm Nhung | Nhân viên bộ phận Demo, Công ty TSL | 5 – 6 năm tù | |
| 60 | Võ Thị Ngọc Mịnh | Cựu nhân viên Hỗ trợ kinh doanh, chăm sóc khách hàng Công ty TSL | 3 – 4 năm tù | |
| 61 | Nguyễn Thị Hồng Nghi | Cựu nhân viên Công ty TSL | 3 – 4 năm tù | |
| 62 | Châu Ha Sên | Nhân viên chăm sóc khách hàng Công ty Avatek | 3 – 4 năm tù | |
| 63 | Bùi Thị Hồng Như | Nhân viên chăm sóc khách hàng Công ty Avatek | 3 – 4 năm tù | |
| 64 | Nguyễn Vũ Tuyết Mai | Nhân viên chăm sóc khách hàng Công ty Avatek | 2 – 3 năm tù | |
| 65 | Lê Nguyễn Phương Duy | Nhân viên chăm sóc khách hàng Công ty Avatek | 3 – 4 năm tù | |
| 66 | Nguyễn Thị Hồng Uyên | Nhân viên chăm sóc khách hàng Công ty Avatek | 3 – 4 năm tù | |
| 67 | Trần Thị Phương Thảo | Nhân viên chăm sóc khách hàng Công ty Avatek | 30 – 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 68 | Chiêm Tiểu Quyên | Cựu nhân viên Công ty Avatek | 30 – 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 69 | Nguyễn Trà My | Cựu nhân viên Công ty TSL | 2 năm – 3 năm tù | |
| 70 | Nguyễn Thị Anh Thơ | Cựu nhân viên Công ty TSL | 30 – 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 71 | Huỳnh Bích Phượng | Trưởng bộ phận Kiểm soát nội bộ Công ty Avatek; Cựu nhân viên Công ty TSL. | 30 – 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 72 | Ngô Thảo Ly | Cựu nhân viên Công ty Avatek | 30 – 36 tháng nhưng cho hưởng án treo | |
| 73 | Nguyễn Hoàng | Nhân viên chăm sóc khách hàng Công ty Avatek | 30 – 36 tháng nhưng cho hưởng án treo | |
| 74 | Cao Thanh Tuyền | Cựu nhân viên Công ty TSL | 30 – 36 tháng nhưng cho hưởng án treo | |
| 75 | Nguyễn Mai Thùy Trang | Nhân viên chăm sóc khách hàng Công ty Avatek | 30 – 36 tháng nhưng cho hưởng án treo | |
| 76 | Nguyễn Hà Linh | Cựu Phó Giám đốc Công ty TSL chi nhánh Hà Nội; Giám đốc Công ty Avatek. | 4 – 5 năm 6 tháng | Giả mạo trong công tác; Đưa hối lộ |
| 77 | Trần Thị Huế | Nhân viên Công ty Đại An | 30 – 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | Giả mạo trong công tác |
| 78 | Trần Thị Hải Yến | Nhân viên Công ty Đại An | 30 – 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 79 | Nguyễn Lưu Tường Linh | Trưởng phòng Kinh doanh, Công ty BF | 8 – 8 năm 6 tháng tù | |
| 80 | Trần Thị Thu Trang | Trưởng phòng Hành chính - Nhân sự Công ty BF | 8 – 8 năm 6 tháng tù | |
| 81 | Nguyễn Thị Tuyết Trang | Kế toán trưởng Công ty BF | 8 – 8 năm 6 tháng tù | |
| 82 | Cao Thị Mỹ Nhi | Phó Giám đốc, Trưởng Phòng Kinh doanh Công ty Ấn Tượng Việt | 30 – 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 83 | Vũ Thị Trang | Nhân viên Công ty TNHH Oceanlaw D&T Việt Nam | 24 – 30 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 84 | Phạm Hoàng Mỹ Duyên | Cựu nhân viên Công ty Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam | 24 – 30 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 85 | Nguyễn Ngọc Phụng | Giám đốc Công ty FSC | 30 – 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 86 | Lê Thị Thủy | Nhân viên kỹ thuật Công ty TNHH Tư vấn an toàn thực phẩm AZF | 4 – 5 năm tù | |
| 87 | Bùi Văn Hoàng | Giám đốc Công ty TNHH TMDV Xuất nhập khẩu Nhật Minh Tân | 7 – 8 năm tù | |
| 88 | Nguyễn Thị Duy Tứ | Phó Giám đốc Công ty TNHH Thiên Tâm Ký | 3 năm 6 tháng – 4 năm 6 tháng tù | |
| 89 | Phạm Thị Anh Thêu | Nhân viên Công ty CP Dược phẩm Novaco | 24 – 30 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 90 | Lê Thị Hồng Giang | Nhân viên Công ty Novaco | 2 – 2 năm 6 tháng tù | |
| 91 | Cao Thị Hồng Thảo | Giám đốc Công ty TNHHTMDV Tư vấn truyền thông CAO | 7 – 8 năm tù | |
| 92 | Vũ Thanh Thảo | Nhân viên Công ty Setech | 18 – 24 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 93 | Bùi Trung Vân | Nhân viên Công ty Setech | 24 – 30 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 94 | Quách Thị Trà My | Nhân viên kinh doanh Công ty IPM | 5 – 6 năm tù | |
| 95 | Nguyễn Lê Bảo Trân | Cộng tác viên Công ty TSL | 7 – 8 năm tù | |
| 96 | Võ Thị Lý | Giám đốc Công ty TNHHTư vấn Tâm Việt | 5 – 6 năm tù | |
| 97 | Phạm Đông Nhàn | Phó Trưởng khoa xét nghiệm, Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) - Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 18 – 24 tháng tù nhưng cho hưởng án treo | |
| 98 | Vũ Hoàng Tuấn | Giám đốc Công ty CPChứng nhận ISOCERT | 7 – 8 năm tù | |
| 99 | Phạm Đức Thuận | Chủ tịch HĐQT Công ty Novaco; Viện trưởng Viện Công nghệ và Hóa dược Novaco | 4 – 5 năm tù | |
| 100 | Nguyễn Thị Diệu Hiền | Cựu nhân viên Công ty TSL | 3 – 4 năm tù |