TUYỂN SINH ĐH, CĐ 2013

Thêm điểm trúng tuyển chính thức của ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐH Luật TP.HCM, ĐH Sài Gòn

(PLO)- Chiều 8-8, thêm 3 trường ĐH, CĐ đã công bố điểm trúng tuyển chính thức kỳ thi tuyển sinh năm 2013, đồng thời xét tuyển thêm chỉ tiêu cho nguyện vọng bổ sung.

Các trường công bố điểm trúng tuyển chính thức gồm: ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia TP.HCM), ĐH Luật TP.HCM, ĐH Sài Gòn. Các trường này đều xét tuyển nguyện vọng bổ sung.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); lệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển.

Thêm điểm trúng tuyển chính thức của ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐH Luật TP.HCM, ĐH Sài Gòn ảnh 1

Thí sinh dự thi ĐH năm 2013 vào Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia TP.HCM) ngày 9-7. Ảnh: QUỐC DŨNG

Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:

Trường/ Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn 2012

Điểm chuẩn 2013

Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (ĐHQG TP.HCM)

QSX

280 ĐH

Văn học (hệ số 2 ngữ văn)

D220330

C, D1

20,0

23,5

Ngôn ngữ học (hệ số 2 ngữ văn)

D220320

C, D1

20,0

23,5

Báo chí và Truyền thông

D320101

C, D1

21,5

22,0/ 21,5

Lịch sử (hệ số 2 lịch sử khối C)

D220310

C, D1

19,0/ 14,5

19,0/ 14,5

20,0 (30)/ 15,0 (20)

Nhân học

D310302

C, D1

15,0/ 14,5

15,0/ 14,5

15,5 (25)/ 15,0 (15)

Triết học

D220301

A, A1, C, D1

14,5/ 15,0/ 15,0

14,5/ 14,5/ 15,5/ 14,5

15,0/ 15,0 (10)/ 16,0 (20)/ 15,0 (10)

Địa lý học (hệ số 2 địa lý khối C)

D310501

A, A1, B, C, D1

14,5/ 14,5/ 20,0/ 15,0

15,5/ 16,0/ 15,5/ 24,0/ 15,0

Xã hội học

D310301

A, A1, C, D1

14,5/ 14,5/ 15,0/ 14,5

17,0/ 17,5/ 19,0/ 18,0

Thông tin học (Thư viện thông tin)

D320202

A, A1, C, D1

14,5/ 14,5/ 15,0/ 14,5

A1: 14,5/ 15,0/ 14,5

15,0/ 15,0 (15)/ 15,5 (20)/ 15,0 (15)

Đông phương học

D220213

D1

16,5

19,0

Giáo dục học

D140101

C, D1

15,0/ 14,5

15,0/ 14,5

15,5 (35)/ 15,0 (25)

Lưu trữ học

D320303

C, D1

15,0/ 14,5

15,0/ 14,5

Văn hóa học

D220340

C, D1

15,0/ 14,5

15,5

Công tác xã hội

D760101

C, D1

16,5/ 15,5

16,0

Tâm lý học

D310401

B, C, D1

19,0

21,5/ 21,0/ 21,0

Quy hoạch vùng và đô thị (Đô thị học)

D580105

A, A1, D1

14,5/ 14,5/ 16,0

18,0/ 18,0/ 19,0

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Du lịch)

D340103

C, D1

20,0

19,0

Nhật Bản học

D220216

D1, D6

18,5/ 18,0

21,0/ 20,0

Hàn Quốc học

D220217

D1

18,5

19,5

Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220201

D1

28,0

28,0

Ngôn ngữ Nga (Song ngữ Nga-Anh) (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220202

D1, D2

19,0/ 23,0

22,5/ 23,0

Ngôn ngữ Pháp (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220203

D1, D3

19,0

23,5/ 23,0

Ngôn ngữ Trung Quốc (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220204

D1, D4

19,0

23,5/ 24,5

Ngôn ngữ Đức (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220205

D1, D5

19,0

24,5/ 23,0

Quan hệ quốc tế

D310206

D1

21,0

21,5

Ngôn ngữ Tây Ban Nha (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220206

D1,

19,0

23,0

Ngôn ngữ Italia (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220208

D1, D3

19,0

20,0

21,0 (30)/ 21,0 (10)

TRƯỜNG ĐH LUẬT TP.HCM

LPS

150 ĐH

Thí sinh không đủ điểm vào chuyên ngành luật thương mại sẽ được tuyển vào một trong các chuyên ngành còn lại (luật dân sự, luật quốc tế, luật hình sự và luật hành chính) nếu đạt điểm chuẩn của ngành luật (A-A1: 20,0; C: 21,5, D1-D3: 19,5). Trường tự xét cho thí sinh.

Xét tuyển nguyện vọng chỉ nhận bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến ngày 10-9.

Luật học

D380101

A, A1, C, D1- D3

20,5 (15)/ 20,5 (15)/ 22,0 (15)/ 20,0/ 20,0 (25)

+ Luật thương mại

A, A1, C, D1, D3

19,5/ 19,0/ 21,0/ 20,5/ 20,5

23,0/ 22,5/ 23,0/ 21,0/ 22,0

+ Luật dân sự

A, A1, C, D1, D3

17,5/ 17,5/ 19,0/ 18,0/ 18,0

20,0/ 20,0/ 21,5/ 19,5/ 19,5

+ Luật hình sự

A, A1, C, D1, D3

17,5/ 17,5/ 19,0/ 18,0/ 18,0

20,0/ 20,0/ 21,5/ 19,5/ 19,5

+ Luật hành chính

A, A1, C, D1, D3

17,5/ 17,5/ 19,0/ 18,0/ 18,0

20,0/ 20,0/ 21,5/ 19,5/ 19,5

+ Luật quốc tế

A, A1, C, D1, D3

17,5/ 17,5/ 19,0/ 18,0/ 18,0

20,0/ 20,0/ 21,5/ 19,5/ 19,5

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1, D3

17,5

19,0/ 19,0/ 19,0/ 20,0

19,0 (15)/ 19,0 (10)/ 19,0/ 20,0 (15)

Quản trị-Luật

D110103

A, A1, D1, D3

18,0/ 18,0/ 19,0/ 19,5

19,5

19,5 (15)/ 19,5 (10)/ 19,5/ 19,5 (15)

TRƯỜNG ĐH SÀI GÒN

SGD

335 ĐH và 990 CĐ

Chỉ nhận giấy chứng nhận kết quả thi theo đề ĐH. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng. Hồ sơ nhận từ 20-8 đến 8-9.

Thí sinh dự thi khối A, A1, D1 không trúng tuyển, có tổng điểm từ 14 trở lên được đăng ký xét tuyển vào ĐH, CĐ hệ vừa làm vừa học ngành Giáo dục Tiểu học (đăng ký theo mẫu tại Phòng Đào tạo, kèm theo bản photo Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH 2013).

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1

14,0/ 15,0

18,5

Kỹ thuật điện-điện tử

D520201

A, A1, D1

13,0/ 14,0

16,5

Kỹ thuật điện tử-truyền thông

D520207

A, A1, D1

13,0/ 13,5

16,5

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

D510301

A, A1, D1

16,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

D510302

A, A1, D1

16,0

Khoa học môi trường

D440301

A, A1, B

14,0/ 15,5

17,5/ 17,5/ 19,0

Toán ứng dụng

D460112

A, A1, D1

14,0

16,0/ 16,0/ 17,0

16,0/ 16,0/ 17,0 (25)

Kế toán

D340301

A, A1, D1

16,5/ 17,0/ 18,0

18,5

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

16,5/ 17,0/ 18,0

18,5

Tài chính-ngân hàng

D340201

A, A1, D1

17,0/ 17,5/ 19,0

17,5

17,5 (120)

Luật

D380101

A, A1, C, D1

14,0/ 17,0/ 16,0

20,0/ 20,0/ 22,0/ 20,0

Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch)

D220113

A1, C, D1

17,5/ 16,0

17,0/ 18,0/ 17,0

Khoa học thư viện (chuyên ngành Thư viện-thông tin)

D320202

A, A1, B, C, D1

13,5/ 14,5/ 14,5/ 13,5

14,0/ 14,0/ 14,5/ 14,5/ 14,5

14,0/ 14,0/ 14,5/ 14,5/ 14,5 (15)

Ngôn ngữ Anh (Thương mại-Du lịch)

D220201

D1

17,5

20,0

Quản trị văn phòng

D340406

A1, C, D1

16,0 (60)

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, A1, B

16,0/ 16,0/ 17,5 (60)

SP Toán học

D140209

A, A1

16,5

22,0

SP Vật lý

D140211

A, A1

16,0/ 16,5

19,0

SP Hóa học

D140212

A

17,5

21,0

SP Sinh học

D140213

B

15,5

18,0

18,0 (10)

SP Ngữ văn

D140217

C, D1

17,0

18,0

SP Lịch sử

D140218

C

16,0

16,0

16,0 (15)

SP Địa lý

D140219

A, A1, C

16,0/ 14,5/ 16,5

15,0/ 15,0/ 16,0

15,0/ 15,0/ 16,0 (10)

Giáo dục chính trị

D140205

A, A1, C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,0 (15)

SP Tiếng Anh

D140231

D1

18,5

20,0

Thanh nhạc (năng khiếu hệ số 2)

D210205

N

34,0

34,0

SP Âm nhạc (năng khiếu hệ số 2) (từ 29,0 trở lên được chuyển sang ngành SP Âm nhạc hệ CĐ)

D140221

N

33,0

35,0

SP Mỹ thuật (năng khiếu hệ số 2) (từ 20,0 trở lên được chuyển sang ngành SP Mỹ thuật hệ CĐ)

D140222

H

33,0

28,0

Giáo dục tiểu học

D140202

A, A1, D1

14,5/ 16,0

19,5/ 19,5/ 20,0

Giáo dục mầm non (từ 17,0 trở lên được chuyển sang ngành giáo dục mầm non hệ CĐ; từ 13,5 điểm trở lên được đăng ký xét tuyển vào ĐH, CĐ hệ vừa làm vừa học - theo mẫu tại Phòng Đào tạo)

D140201

M

17,5

18,5

Quản lý giáo dục

D140114

A, A1, B, C, D1

13,5/ 14,0/ 14,0

15,5/ 17,0/ 17,5/ 17,5/ 17,5

Hệ CĐ Giáo dục mầm non

C140201

M

15,0

17,0

Hệ CĐ SP Âm nhạc

C140221

N

29,0

Hệ CĐ SP Mỹ thuật

C140222

H

23,5

20,0

Điểm trúng tuyển hệ CĐ các ngành còn lại sẽ công bố ngày 12-9-2013.

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A, A1, D1

13,0 (40)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A, A1, D1

11,0 (30)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

C510302

A, A1, D1

11,0 (30)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A, A1, B

11,0 (40)

Hệ CĐ Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch)

C220113

A1, C, D1

13,0 (60)

Hệ CĐ Quản trị văn phòng

C340406

A1, C, D1

13,0 (30)

Hệ CĐ Thư ký văn phòng

C340407

A1, C, D1

11,0 (30)

Hệ CĐ Tiếng Anh (Thương mại-Du lịch)

C220201

D1

13,0 (60)

Hệ CĐ Lưu trữ học

C320303

C, D1

11,0 (30)

Hệ CĐ SP Toán học

C140209

A, A1

15,0 (30)

Hệ CĐ SP Vật lý

C140211

A, A1

14,0 (30)

Hệ CĐ SP Hóa học

C140212

A

14,0 (30)

Hệ CĐ SP Sinh học

C140213

B

14,0 (30)

Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp

C140214

A, A1, B, D1

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0 (30)

Hệ CĐ SP Kỹ thuật nông nghiệp

C140215

A, A1, B, D1

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0 (30)

Hệ CĐ SP Kinh tế gia đình

C140216

A, A1, B, D1

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0 (30)

Hệ CĐ SP Ngữ văn

C140217

C, D1

15,0 (30)

Hệ CĐ SP Lịch sử

C140218

C

11,0 (30)

Hệ CĐ SP Địa lý

C140219

A, A1, C

11,0 (30)

Hệ CĐ Giáo dục công dân

C140204

C, D1

11,0 (30)

Hệ CĐ Sư phạm Tiếng Anh

C140231

D1

14,0 (60)

Hệ CĐ Giáo dục tiểu học

C140202

A, A1, D1

13,0 (250)

Báo Pháp Luật TP.HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm