Đây là năm đầu tiên kỳ thi lớp 10 tại TP.HCM được tổ chức sau khi thực hiện sáp nhập và triển khai mô hình chính quyền địa phương 2 cấp.
Năm học 2026-2027, TP.HCM có 4 trường tuyển sinh lớp 10 chuyên gồm Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, Trường THPT chuyên Hùng Vương và Trường THPT chuyên Lê Qúy Đôn.
Theo Sở GD&ĐT TP.HCM, trong hơn 151.000 thí sinh dự thi lớp 10, số em đăng ký dự thi vào 4 trường THPT chuyên là 11.110 em.
Kỳ thi lớp 10 diễn ra ngày 1 và 2-6. Thí sinh sẽ làm 4 bài thi gồm Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ và môn chuyên tương ứng.
Điểm xét tuyển vào lớp chuyên là tổng điểm: Điểm Ngữ văn + điểm Ngoại ngữ + điểm Toán + (điểm môn chuyên ×2).
Dưới đây, PLO xin giới thiệu đến bạn đọc điểm chuẩn lớp 10 chuyên của các trường trong 3 năm qua mang tính chất tham khảo:
| Trường | Lớp | 2023 | 2024 | 2025 |
| Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa | CANH | 35,75 | 36 | 34,25 |
| CANH5695 | 37 | 35 | ||
| CDIA | 28 | 29,5 | ||
| CHOA | 36 | 34,25 | 30,25 | |
| CLY | 32 | 33,5 | 29,5 | |
| CSINH | 37,25 | 33 | 35,75 | |
| CSU | 24,75 | 27 | ||
| CTIN | 35,25 | 34,25 | 30,5 | |
| CTOAN | 35,5 | 35,75 | 35,25 | |
| CVAN | 37 | 34 | 35.5 | |
| Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong | CANH | 35,75 | 37 | 35,5 |
| CANH5695 | 37,5 | 35,75 | ||
| CDIA | 36,5 | 34 | 31,5 | |
| CHOA | 37 | 35 | 32,5 | |
| CLY | 33 | 34,5 | 30,75 | |
| CNHA | 32,25 | 30 | 30,75 | |
| CPHA | 30,5 | 31 | 30,75 | |
| CSI | 38,75 | 34,75 | 37,5 | |
| CSU | 30 | 27 | 30,5 | |
| CTIN | 34 | 37,25 | 32,25 | |
| CTO | 37 | 37,25 | 37,25 | |
| CTRU | 31 | 28,5 | 30,5 | |
| CVAN | 37,5 | 36 | 36 | |
| Trường THPT chuyên Hùng Vương | CANH | 35,05 | 34,05 | 34,40 |
| CHOA | 27,375 | 33,20 | 34,55 | |
| CLY | 26,9 | 32,80 | 30,15 | |
| CSI | 29,475 | 32,60 | 28,475 | |
| CTIN | 35,5 | 33,80 | 29,45 | |
| CTOAN | 34,85 | 34,10 | 36,45 | |
| CVAN | 31,25 | 30,60 | 31,40 | |
| CDIA | 35,8 | 31,05 | 26,00 | |
| CSU | 33,35 | 28,85 | 24,30 | |
| Trường THPT chuyên Lê Qúy Đôn | CANH | 36 | 35,2 | 36,1 |
| CHOA | 32,25 | 35,65 | 33,50 | |
| CLY | 33,75 | 32,02 | 30 | |
| CSI | 31,75 | 36,75 | 34,25 | |
| CTIN | 33,25 | 35,5 | 35,75 | |
| CTOAN | 34,25 | 37,77 | 38,25 | |
| CVAN | 37 | 37,77 | 36,5 |