TUYỂN SINH ĐH, CĐ 2012

Thêm điểm trúng tuyển của 11 trường ĐH, CĐ

(PLO)- Sáng 9-8, thêm 11 trường ĐH, CĐ đã công bố điểm trúng tuyển chính thức kỳ thi tuyển sinh năm 2012, đồng thời xét tuyển thêm chỉ tiêu cho nguyện vọng bổ sung. Báo Pháp Luật TP.HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.

Các trường công bố điểm trúng tuyển chính thức gồm: ĐH Kinh tế-Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM), ĐH Kinh tế TP.HCM, ĐH Mỏ địa chất, ĐH Đà Lạt, ĐH Quảng Nam, ĐH Nông nghiệp Hà Nội, ĐH Xây dựng Miền Trung, ĐH Công nghệ Giao thông vận tải, ĐH Sân khấu Điện ảnh Hà Nội, ĐH Bà Rịa-Vũng Tàu, CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi.

Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn 2011

Điểm chuẩn 2012

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2012

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TP.HCM

KSA

Điểm trúng tuyển chung

A, A1

19,0

19,0

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ-LUẬT (ĐHQG TP.HCM)

QSK

Điểm trúng tuyển đã nhân hệ số 2 môn Toán. Thí sinh đã dự thi vào trường chưa trúng tuyển vào ngành đăng ký, được tham gia đăng ký nguyện vọng phân ngành. Hồ sơ gửi từ ngày 9-8 đến 14-8.

145 chỉ tiêu phân ngành

Kinh tế học

D310101

A, A1, D1

17,0

24,0/ 24,0/ 26,0

Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)

D310106

A, A1, D1

20,5

28,5/ 28,5/ 30,0

Kinh tế (Kinh tế và quản lý công)

D310101

A, A1, D1

16,5

22,5/ 22,5/ 23,5

Tài chính-ngân hàng

D340201

A, A1, D1

18,0

26,5/ 26,5/ 29,5

Kế toán

D340301

A, A1, D1

20,0

24,0/ 24,0/ 26,0

Kiểm toán

D340302

A, A1, D1

26,5/ 26,5/ 28,5

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

A, A1

16,0

22,0/ 22,0

22,0 (75)

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

18,0

25,5/ 25,5/ 28,0

Kinh doanh quốc tế

D340120

A, A1, D1

25,5/ 25,5/ 27,5

Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

D380107

A, A1, D1

17,5

25,5/ 25,5/ 27,5

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

D380107

A, A1, D1

18,5

25,5/ 25,5/ 28,5

Luật (Luật dân sự)

D380101

A, A1, D1

16,0

22,0

22,0 (20)

Luật kinh tế (Luật tài chính-ngân hàng-chứng khoán)

D380107

A, A1, D1

18,0

22,0

22,0 (50)

TRƯỜNG ĐH MỎ ĐỊA CHẤT

MDA

1.378 NV2 hệ ĐH và 911 CĐ

Chỉ nhận bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi từ ngày 10-8 đến 25-8.

Kỹ thuật dầu khí

D520604

A

17,0

16,0

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A

16,0

Kỹ thuật địa vật lý

D520502

A

16,0

Kỹ thuật địa chất

D520501

A

14,5

14,0

14,0 (254)

Kỹ thuật trắc địa-bản đồ

D520503

A

14,5

14,0

14,0 (202)

Kỹ thuật mỏ

D520601

A

14,5

14,0

14,0 (50)

Kỹ thuật tuyển khoáng

D520607

A

14,0

14,0 (50)

Công nghệ thông tin

D480201

A

14,0

14,0

14,0 (228)

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A

14,0

14,0

14,0 (219)

Kỹ thuật điện-điện tử

D520201

A

14,0

14,0

Kỹ thuật cơ khí

D520103

A

14,0

14,0

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A

14,0

14,0

14,0 (126)

Kỹ thuật môi trường

D520320

A

14,0

14,0

14,0 (64)

Quản trị kinh doanh

D340101

A

15,0

14,5

14,5 (130)

Kế toán

D340301

A

14,5

14,5

Kỹ thuật dầu khí (đào tạo Vũng Tàu)

D520604

A

14,0

14,0 (55)

Công nghệ kỹ thuật hóa học (đào tạo Vũng Tàu)

D510401

A

14,0

14,0

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo Vũng Tàu)

D520216

A

14,0

14,0

Kỹ thuật điện-điện tử (đào tạo Vũng Tàu)

D520201

A

14,0

14,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất

C510901

A

10,0

10,0

10,0 (156)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa

C510902

A

10,0

10,0

10,0 (155)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ

C511001

A

10,0

10,0

10,0 (153)

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A

10,0

10,0

10,0 (135)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303

A

10,0

10,0

10,0 (126)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

A

10,0

10,0

10,0 (92)

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A

10,0

10,0 (94)

TRƯỜNG ĐH NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

NNH

1.460 NV2 hệ ĐH và 800 CĐ

Nhận bản chính hoặc bản sao giấy chứng nhận thi theo đề ĐH. Hồ sơ gửi trước ngày 25-8.

Điểm trúng tuyển chung hệ ĐH các khối:

A, B, C, D1

13,0/ 14,5/ 14,5/ 13,0

13,0/ 14,5/ 14,5/ 13,5

Điểm trúng tuyển chung hệ CĐ các khối:

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí bảo quản chế biến)

D520103

A

13,0

13,0

13,0 (150)

Kỹ thuật điện-điện tử (gồm các chuyên ngành: Cung cấ[ và sử dụng điện, Tự động hóa)

D520201

A

13,0

13,0

13,0 (150)

Công thôn (gồm chuyên ngành: Công thôn, Công trình)

D510210

A

13,0

13,0

13,0 (100)

Công nghệ thông tin (gồm chuyên ngành Tin học, Quản lý thông tin)

D480201

A

13,0

13,0

13,0 (150)

Khoa học cây trồng (gồm chuyên ngành Khoa học cây trồng, Chọn giống cây trồng)

D620110

A, B

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5 (20)

Bảo vệ thực vật

D620112

A, B

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5 (20)

Công nghệ sinh học (gồm chuyên ngành Công nghệ sinh học động vật, Công nghệ sinh học thực vật, Công nghệ sinh học vi sinh vật)

D420201

A, B

15,0/ 18,5

16,5/ 19,0

16,5/ 19,0 (20)

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

A, B

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5 (20)

Nông nghiệp

D620101

A, B

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5 (20)

Khoa học môi trường (gồm chuyên ngành Môi trường, Quản lý môi trường, Công nghệ môi trường)

D440301

A, B

14,5/ 17,5

14,5/ 17,5

14,5/ 17,5 (20)

Khoa học đất (gồm chuyên ngành Khoa học đất, Nông hóa thổ nhưỡng)

D440306

A, B

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5 (20)

Chăn nuôi (gồm chuyên ngành Khoa học vật nuôi, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi, Chăn nuôi-Thú y)

D620105

A, B

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5 (20)

Nuôi trồng thủy sản (gồm chuyên ngành Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản)

D620301

A, B

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5

130/ 14,5 (20)

Thú y

D640101

A, B

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5

SP Kỹ thuật nông nghiệp

D140215

A, B

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5 (60)

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

14,0/ 17,5

15,5/ 17,5

15,5/ 17,5 (20)

Công nghệ rau-hoa-quả và cảnh quan (gồm chuyên ngành Sản xuất và quản lý sản xuất rau-hoa-quả trong nhà có mái che, Thiết kế và tạo dựng cảnh quan, Marketing và thương mại)

D620113

A, B

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5 (20)

Kinh tế nông nghiệp

D620115

A, D1

13,0

13,0/ 13,5

13,0/ 13,5 (100)

Kế toán (gồm chuyên ngành Kế toán, Kế toán kiểm toán)

D340301

A, D1

14,0

14,0

14,0 (20)

Quản trị kinh doanh (gồm chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing)

D340101

A, D1

13,0

13,0/ 13,5

13,0/ 13,5 (100)

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

A, D1

13,0

13,0/ 13,5

13,0/ 13,5 (100)

Phát triển nông thôn

D620116

A, B

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5 (20)

Quản lý đất đai

D850103

A, B

14,5/ 17,5

14,5/ 17,0

14,5/ 17,0 (20)

Kinh tế (gồm chuyên ngành Kinh tế, Kinh tế phát triển, Quản lý kinh tế)

D310101

A, D1

13,0

13,0/ 13,5

13,0/ 13,5 (100)

Xã hội học

D310301

A, C, D1

13,0/ 14,5/ 13,0

13,0/ 14,5/ 13,5

13,0/ 14,5/ 13,5 (150)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (150)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A

10,0

10,0 (150)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A

10,0

10,0 (150)

Hệ CĐ Dịch vụ thú y

C640201

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (100)

Hệ CĐ Khoa học cây trồng

C620110

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (100)

Hệ CĐ Quản lý đất đai

C850103

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (150)

Thí sinh đăng ký dự thi vào 1 trong 5 ngành Kế toán, Công nghệ sinh học, Khoa học môi trường, Công nghệ thực phẩm, Quản lý đất đai, đạt điểm trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm trúng tuyển vào ngành đã đăng ký sẽ được chuyển sang các ngành khác cùng khối thi và có điểm trúng tuyển thấp hơn. Khối A: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật điện, điện tử; Công thôn; Công nghệ thông tin; Khối A hoặc D1: Kinh tế; Kinh tế nông nghiệp; Quản trị kinh doanh; Kinh doanh nông nghiệp; Kế toán.  Khối A hoặc B: Khoa học cây trồng; Bảo vệ thực vật; Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan; Chăn nuôi;  Thú y; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học đất; Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp; Công nghệ sau thu hoạch; Công nghệ thực phẩm; Phát triển nông thôn; Quản lý đất đai; Khoa học môi trường; Công nghệ thực phẩm.

TRƯỜNG ĐH ĐÀ LẠT

TDL

Toán học

D460101

A

13,0

13,0

SP Toán học

D140209

A

15,0

15,5

Công nghệ thông tin

D480201

A

13,0

13,0

SP Tin học

D140210

A

15,0

15,5

Vật lý học

D440102

A

13,0

13,0

SP Vật lý

D140211

A

14,0

15,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

D510302

A

13,0

13,0

Kỹ thuật hạt nhân (từ 13-16 điểm chuyển vào ngành vật lý học)

D520402

A

16,5

Hóa học

D440112

A

13,0

13,0

SP Hóa học

D140212

A

14,0

15,0

Sinh học

D420101

B

14,0

14,0

SP Sinh học

D140213

B

15,0

15,0

Khoa học môi trường

D440301

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Nông học

D620109

B

14,0

14,0

Công nghệ sinh học

D420201

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Quản trị kinh doanh

D340101

A, D1

13,0

13,0/ 13,5

Kế toán

D340301

A

13,0

13,0

Luật học (từ 15 điểm chuyển vào ngành lịch sử, từ 14,5 điểm chuyển vào ngành Việt Nam học)

D380101

C

14,0

15,5

Xã hội học

D310301

C, D1

14,0/ 13,0

14,5/ 13,5

Văn hóa học

D220340

C, D1

14,0/ 13,0

14,5/ 13,5

Văn học

D220330

C

14,0

14,5

SP Ngữ văn

D140217

C

16,0

18,0

Lịch sử

D220310

C

14,0

14,5

SP Lịch sử

D140218

C

16,0

17,0

Việt Nam học

D220113

C, D1

14,0/ 13,0

14,5/ 13,5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340301

C, D1

14,0/ 13,0

14,5/ 13,5

Công tác xã hội

D760101

C, D1

14,0/ 13,0

14,5/ 13,5

Đông phương học (Hàn, Nhật)

D220213

C, D1

14,0/ 13,0

14,5/ 13,5

Quốc tế học

D220212

C, D1

14,0/ 13,0

14,5/ 13,5

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

13,0

13,5

SP Tiếng Anh

D140231

D1

16,0

17,0

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

C510302

A

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ sau thu hoạch

C540104

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A

10,0

10,0

TRƯỜNG ĐH QUẢNG NAM

DQU

292 NV2 hệ ĐH

NV2 chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Quảng Nam vào ngành sư phạm. Các ngành ngoài sư phạm tuyển cả nước.

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi bản chính hoặc bản sao từ ngày 15-8 đến 30-8.

Sư phạm Toán

D140209

A, A1

14,0

13,0

Sư phạm Vật lý

D140211

A, A1

13,0

13,0

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

14,0

14,5

14,5 (30)

Giáo dục Tiểu học

D140202

A, C

13,0/ 14,0

13,0/ 14,5

13,0 (9)/ 14,5 (8)

Kế toán

D340301

A, A1, D1

13,0

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0 (20)/ 13,5 (15)

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

13,0

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0 (10)/ 13,5 (10)

Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 ngoại ngữ, khi chưa nhân phải đạt 13,5 trở lên)

D220201

D1

13,0

16,5

16,5 (40)

Việt Nam học

D220113

C, D1

14,0/ 13,0

14,5/ 13,5

14,5 (30)/ 13,5 (35)

SP Sinh học (Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)

D140213

B

14,0

14,0

14,0 (20)

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

13,0

13,0

13,0 (65)

Giáo dục mầm non

D140201

M

12,5

TRƯỜNG ĐH XÂY DỰNG MIỀN TRUNG

XDT

410 NV2 ĐH và 900 CĐ

Riêng hệ CĐ, trường xét tuyển NV2 với hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ.

Chỉ nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi ĐH, CĐ. Nhận hồ sơ đợt 1 từ 10-8 đến 20-8; đợt 2 từ 25-8 đến 4-9.

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A, A1

13,0

13,0 (376)

Kiến trúc (không hệ số, môn vẽ từ 5 trở lên)

D580102

V

13,0

13,0 (34)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

C510102

A-A1

15,5

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0 (180)

Hệ CĐ Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)

C340301

A-A1

13,5

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0 (240)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước (Cấp thoát nước và môi trường)

C510405

A-A1

10,0

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0 (60)

Hệ CĐ Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng)

C580302

A-A1

14,0

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0 (120)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

C510104

A-A1

14,0

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0 (180)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A-A1

15,0

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0 (60)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

C510103

A-A1

12,0

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0 (60)

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI

GTA

1.053 NV2 hệ ĐH

Nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi từ ngày 10-8 đến 30-8.

Hệ ĐH đào tạo tại Hà Nội:

Công nghệ kỹ thuật giao thông

D510104

A

+ CNKT xây dựng cầu đường bộ

16,0

16,0 (175)

+ CNKT xây dựng cầu

16,0

16,0 (48)

+ CNKT xây dựng đường bộ

16,0

16,0 (50)

+ CNKT xây dựng cầu đường sắt

15,0

15,0 (32)

+ CNKT xây dựng cảng-đường thủy

15,0

15,0 (50)

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (CNKT CTXD dân dụng và công nghiệp)

D510102

A

16,0

16,0 (80)

Công nghệ kỹ thuật Ôtô

D510205

A

15,0

15,0 (46)

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (CNKT cơ khí máy xây dựng)

D510201

A

15,0

15,0 (47)

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

D340301

A

15,0

15,0 (93)

Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp)

D340101

A

15,0

15,0 (50)

Hệ ĐH đào tạo tại Vĩnh Yên:

Công nghệ kỹ thuật giao thông (CNKT xây dựng cầu đường bộ)

D510104

A

15,0

15,0 (169)

Công nghệ kỹ thuật Ôtô

D510205

A

14,0

14,0 (44)

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

D340301

A

14,5

14,5 (91)

Hệ ĐH đào tạo tại Thái Nguyên:

Công nghệ kỹ thuật giao thông (CNKT xây dựng cầu đường bộ)

D510104

A

14,0

14,0 (30)

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

D340301

A

14,0

14,0 (48)

TRƯỜNG ĐH SÂN KHẤU ĐIỆN ẢNH HÀ NỘI

SKD

Đạo diễn điện ảnh-truyền hình (chuyên môn 13,0)

D210235

S

15,0

18,0

Quay phim (chuyên môn 12,0)

D210236

S

14,0

17,0

Biên kịch điện ảnh-truyền hình (chuyên môn 13,5)

D210233

S

19,5

17,5

Nhiếp ảnh (chuyên môn 11,5)

D210301

S

16,5

14,0

Diễn viên kịch-điện ảnh (chuyên môn 12,0)

D210234

S

14,5

13,5

Đạo diễn Sự kiện-Lễ hội (chuyên môn 14,5)

D210227b

S

20,5

Thiết kế mỹ thuật sân khấu-điện ảnh (chuyên môn 11,0)

D210406

S

13,0

18,0

Diễn viên cải lương (chuyên môn 11,5)

909

S

18,5

16,5

Diễn viên chèo (chuyên môn 14,0)

910

S

16,0

21,0

Thiết kế trang phục nghệ thuật (chuyên môn 10,0)

913

S

15,5

12,5

Biên đạo múa (chuyên môn 14,0)

D210243

S

16,5

Huấn luyện múa (chuyên môn 16,0)

D210244

S

16,0

Đạo diễn truyền hình (chuyên môn 11,5)

914

S

17,5

15,0

Quay phim truyền hình (chuyên môn 11,0)

915

S

15,5

14,5

Đạo diễn Âm thanh-Ánh sáng sân khấu (chuyên môn 14,5)

D210227c

S

18,0

TRƯỜNG ĐH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

DBV

1.500 chỉ tiêu NV2

Thí sinh thi ĐH được xét tuyển ĐH hoặc CĐ; thi CĐ xét tuyển CĐ. Trường nhận giấy chứng nhận kết quả tuyển sinh ĐH hoặc CĐ năm 2012 (bản chính hoặc bản sao) từ 15-8 đến 10-10.

Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử, gồm 3 chuyên ngành:

- Kỹ thuật điện

D510301.1

A, A1

13,0

13,0

13,0

- Kỹ thuật điện tử

D510301.5

A, A1

13,0

13,0

13,0

- Điều khiển và Tự động hóa

D510301.6

A, A1

13,0

13,0

13,0

Công nghệ thông tin, gồm 3 chuyên ngành:

- Kỹ thuật máy tính

D480201.1

A, A1, D1

13,0

13,0/ 13,5

13,0/ 13,5

- Công nghệ phần mềm

D480201.2

A, A1, D1

13,0

13,0/ 13,5

13,0/ 13,5

- Hệ thống thông tin

D480201.3

A, A1, D1

13,0

13,0/ 13,5

13,0/ 13,5

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm 2 chuyên ngành:

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

D510102.1

A, A1

13,0

13,0

13,0

- Xây dựng công trình biển

D510102.2

A, A1

13,0

13,0

13,0

- Kinh tế xây dựng

D510102.3

A, A1

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật hóa học, gồm 2 chuyên ngành:

- Hóa dầu

D510401.1

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

- Công nghệ môi trường

D510401.2

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Công nghệ thực phẩm

D540101.0

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Kế toán, gồm 2 chuyên ngành:

- Kế toán kiểm toán

D340301.1

A, A1, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

- Kế toán tài chính

D340301.2

A, A1, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Quản trị kinh doanh, gồm 3 chuyên ngành:

- Quản trị doanh nghiệp

D340101.1

A, A1, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

- Quản trị du lịch-nhà hàng-khách sạn

D340101.2

A, A1, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

- Quản trị tài chính

D340101.3

A, A1, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

- Quản trị ngoại thương

D340101.5

A, A1, D1-2-3-4-5-6

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

- Quản trị logistics và chuỗi cung ứng

D340101.6

A, A1, D1-2-3-4-5-6

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Đông phương học, chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Nhật

D220213.2

C, D1-2-3-4-5-6

14,0/ 13,0

14,5/ 13,5

14,5/ 13,5

Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành:

- Tiếng Anh thương mại

D220201.1

A1, D1

13,0

13,0/ 13,5

13,0/ 13,5

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử gồm 3 chuyên ngành:

- Kỹ thuật điện

C510301.1

A

10,0

10,0

10,0

- Kỹ thuật điện tử

C510301.5

A

10,0

10,0

10,0

- Điều khiển và Tự động hóa

C510301.6

A

10,0

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ thông tin gồm 3 chuyên ngành:

- Kỹ thuật máy tính

C480201.1

A, A1, D1

10,0

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5

- Công nghệ phần mềm

C480201.2

A, A1, D1

10,0

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5

- Hệ thống thông tin

C480201.3

A, A1, D1

10,0

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng gồm 2 chuyên ngành:

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

C510102.1

A, A1

10,0

10,0

10,0

- Xây dựng công trình biển

C510102.2

A, A1

10,0

10,0

10,0

- Kinh tế xây dựng

C510102.3

A, A1

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật hóa học, gồm 2 chuyên ngành:

- Hóa dầu

C510401.1

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

- Công nghệ môi trường

C510401.2

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm

C540101.0

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Hệ CĐ Kế toán, gồm 2 chuyên ngành:

- Kế toán kiểm toán

C340301.1

A, A1, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5

- Kế toán tài chính

C340301.2

A, A1, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh, gồm 3 chuyên ngành:

- Quản trị doanh nghiệp

C340101.1

A, A1, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5

- Quản trị du lịch-nhà hàng-khách sạn

C340101.2

A, A1, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5

- Quản trị tài chính

C340101.3

A, A1, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5

- Quản trị ngoại thương

C340101.5

A, A1, D1-2-3-4-5-6

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5

- Quản trị logistics và chuỗi cung ứng

C340101.6

A, A1, D1-2-3-4-5-6

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5

Hệ CĐ Đông phương học, chuyên ngành:

- Tiếng Nhật

C220213.0

C, D1-2-3-4-5-6

11,0/ 10,0

11,5/ 10,5

11,5/ 10,5

Hệ CĐ Tiếng Anh, chuyên ngành:

- Tiếng Anh thương mại

C220201.1

A1, D1

10,0

10,0/ 10,5

10,0/ 10,5

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ SONADEZI

CDS

1.000 chỉ tiêu NV2

Trường xét hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ.

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH, CĐ năm 2012 (bản chính) hoặc giấy báo trúng tuyển ĐH kèm đơn xin xét tuyển. Nhận đến ngày 30-11.

Công nghệ may

C540204

A, A1

Thi ĐH: 10,0/ Thi CĐ: 10,0

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

Công nghệ da giày

C540206

A, A1

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

11,0/ 13,0

11,0-11,0-11,5/ 12,0-12,0-12.5

11,0-11,0-11,5/ 12,0-12,0-12.5

Tài chính-ngân hàng

C340201

A, A1, D1

11,0/ 13,0

11,0-11,0-11,5/ 12,0-12,0-12.5

11,0-11,0-11,5/ 12,0-12,0-12.5

Kế toán

C340301

A, A1, D1

11,0/ 12,0

11,0-11,0-11,5/ 12,0-12,0-12.5

11,0-11,0-11,5/ 12,0-12,0-12.5

Tiếng Anh (chuyên ngành tiếng Anh thương mại)

C220201

A1, D1

10,0/ 11,0

10,0-10,5/ 11,0-11,5

10,0-10,5/ 11,0-11,5

Tiếng Trung Quốc (chuyên ngành tiếng Trung thương mại)

C220204

A1, D1, D4

10,0/ 10,0

10,0-10,5/ 10,0-10,5

10,0-10,5/ 10,0-10,5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

A, A1

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1, D1

10,0/ 11,0

10,0-10,0-10,5/ 11,0-11,0-11,5

10,0-10,0-10,5/ 11,0-11,0-11,5

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm