TUYỂN SINH ĐH, CĐ 2012

Thêm 20 trường ĐH, CĐ công bố điểm trúng tuyển

(PLO) - Tối ngày 8-8, thêm 20 trường ĐH, CĐ đã công bố điểm trúng tuyển chính thức kỳ thi tuyển sinh năm 2012, đồng thời xét tuyển thêm chỉ tiêu cho nguyện vọng bổ sung. Báo Pháp Luật TP.HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.

Các trường công bố điểm trúng tuyển chính thức gồm: ĐH Sư phạm Hà Nội, Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (Cơ sở Hà Nội và TP.HCM), ĐH Khoa học (ĐH Huế), ĐH Kinh tế (ĐH Huế), ĐH Nông Lâm (ĐH Huế), ĐH Sư phạm (ĐH Huế), ĐH Y Dược (ĐH Huế), ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế), ĐH Nghệ thuật (ĐH Huế), Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị, Khoa Luật (ĐH Huế), Khoa Giáo dục thể chất (ĐH Huế), Khoa Du lịch (ĐH Huế), ĐH Bách khoa (ĐH Đà Nẵng), ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng), ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng), ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng), Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum, CĐ Công nghệ (ĐH Đà Nẵng), CĐ Công nghệ thông tin (ĐH Đà Nẵng).

Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn 2011

Điểm chuẩn 2012

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2012

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI

SPH

341 NV2 ĐH và 60 CĐ

SP Toán học

D140209

A

20,0

21,0

SP Tin học

D140210

A, A1

15,0

16,0

16,0 (12)

SP Vật lý

D140211

A, A1

19,0

20,0

SP Kỹ thuật công nghiệp

D140214

A

15,0

15,0

15,0 (50)

SP Hóa học

D140212

A

19,5

21,0

SP Sinh học

D140213

B

20,0

18,5

SP Ngữ văn

D140217

C, D1-2-3

20,0/ 17,0

22,0/ 21,0

SP Lịch sử

D140218

C, D1-2-3

19,5/ 17,0

22,0/ 18,0

SP Địa lý

D140219

A, C

15,0/ 19,0

16,0/ 22,0

Tâm lý giáo dục

D310403

A, B, D1-2-3

15,0

15,0

15,0 (20)

Giáo dục chính trị

D140205

C, D1-2-3

15,5

15,0

Giáo dục chính trị-Giáo dục quốc phòng

D140205QP

C

15,0

15,0

15,0 (90)

Giáo dục công dân

D140204

C, D1-2-3

15,0

15,0

15,0 (20)

SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

D140231

D1

25,0

29,0

SP Tiếng Pháp (hệ số 2 ngoại ngữ)

D140233

D1-3

20,0

20,0

20,0 (13)

SP Âm nhạc

D140221

N

20,0

22,0

SP Mỹ thuật

D140222

H

22,5

24,5

SP Thể dục thể thao

D140206

T

25,0

23,0

SP Giáo dục mầm non

D140201

M

18,0

19,5

Giáo dục mầm non-Sư phạm tiếng Anh

D140201TA

D1

22,0

Giáo dục tiểu học

D140202

D1-2-3

18,5

21,0

Giáo dục tiểu học-Sư phạm tiếng Anh

D140202TA

D1

21,0

Giáo dục đặc biệt

D140203

C, D1

15,0

15,0

Quản lý giáo dục

D140114

A, C, D1

15,0

15,5

SP Triết học

D310201

C, D1-2-3

15,0

15,0

15,0 (30)

Cử nhân Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

15,0

15,0

15,0 (40)

Cử nhân Toán học

D460101

A

17,0

17,0

17,5 (26)

Cử nhân Sinh học

D420101

A, B

16,0

15,0/ 16,5

Cử nhân Việt Nam học

D220113

C, D1

15,0/ 15,5

15,0

Cử nhân Công tác xã hội

D760101

C, D1

15,5

15,0

15,0 (20)

Cử nhân Văn học

D550330

C, D1-2-3

17,0

16,0

16,0 (20)

Cử nhân Tâm lý học

D310401

A, B, D1-2-3

16,0

15,0

Hệ CĐ ngành Công nghệ thiết bị trường học

C510504

A, A1, B

10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0 (60)

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

BVH - BVS

Học viện xét hai mức điểm trúng tuyển dành cho thí sinh đóng học phí như các trường công lập (đóng học phí theo quy định của nhà nước)/ thí sinh tự túc học phí (đóng học phí theo quy định của học viện, 860.000 đồng/tháng, một năm đóng 10 tháng hệ ĐH và 610.000 đồng/tháng, một năm đóng 10 tháng hệ CĐ).

Cơ sở phía Bắc (BVH):

BVH

Kỹ thuật điện tử-truyền thông

D520207

A-A1

21,0/ 17,0

20,5/ 17,0

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

D510301

A-A1

20,5/ 16,0

20,5/ 16,0

Công nghệ thông tin

D480201

A-A1

21,0/ 17,0

20,5/ 17,0

Công nghệ đa phương tiện

D480203

A-A1-D1

20,5/ 17,0

Quản trị kinh doanh

D340101

A-A1-D1

20,5-20,5/ 16,0-17,0

20,5/ 17,0

Kế toán

D340301

A-A1-D1

21,0-21,0/ 17,0-18,0

20,5/ 17,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

C510302

A-A1

0/ 11,0

0/ 11,0

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A-A1

0/ 11,0

0/ 11,0

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A-A1-D1

0/ 11,0-11,0

0/ 11,0

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A-A1-D1

0/ 11,0

Cơ sở phía Nam (BVS):

BVS

Kỹ thuật điện tử-truyền thông

D520207

A-A1

21,0/ 15,0

20,5/ 14,0

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

D510301

A-A1

20,5/ 14,0

20,5/ 14,0

Công nghệ thông tin

D480201

A-A1

21,0/ 15,0

20,5/ 14,0

Quản trị kinh doanh

D340101

A-A1-D1

20,5-20,5/ 14,0-14,0

20,5/ 14,0

Kế toán

D340301

A-A1-D1

21,0-21,0/ 14,0-14,0

20,5/ 14,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

C510302

A-A1

0/ 10,0

0/ 10,0

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A-A1

0/ 10,0

0/ 10,0

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A-A1-D1

0/ 10,0-10,0

0/ 10,0-10,0-10,5

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A-A1-D1

0/ 10,0-10,0-10,5

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC (ĐH HUẾ)

DHT

626 NV2 ĐH

ĐH Huế chỉ nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi thi đề ĐH. Nhận hồ sơ tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục ĐH Huế, 2 Lê Lợi, TP Huế từ 21-8 đến 30-8. Thí sinh được rút hồ sơ đến ngày 27-8.

Toán học

D460101

A

14,0

13,0

13,0 (44)

Toán ứng dụng

D460112

A

14,0

13,0

13,0 (49)

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

13,0

13,0

13,0 (42)

Vật lý học

D440102

A

13,0

13,0

13,0 (42)

Kiến trúc

D580102

V

20,5

14,5

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - truyền thông

D510302

A

14,0

13,0

Hóa học

D440112

A, B

14,5/ 17,0

13,0/ 15,5

Địa chất học

D440201

A

13,0

13,0

13,0 (30)

Kỹ thuật địa chất

D520501

A

13,0

13,0

13,0 (46)

Sinh học

D420101

A, B

14,0

13,0/ 14,0

Địa lý tự nhiên (có các chuyên ngành: Địa lý tài nguyên và môi trường, Bản đồ - viễn thám)

D440217

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (37)

Khoa học môi trường

D440301

A, B

15,0/ 17,0

13,0/ 15,0

Công nghệ sinh học

D420201

A, B

15,0/ 17,0

13,0/ 16,5

Văn học

D220330

C

14,0

14,5

14,5 (53)

Ngôn ngữ học

D220320

C, D1

14,0/ 13,0

14,5/ 13,5

14,5/ 13,5 (38)

Lịch sử

D220310

C, D1

14,0

14,5/ 13,5

14,5/ 13,5 (56)

Triết học

D220301

A, C

13,0/ 14,0

13,0/ 14,5

13,0/ 14,5 (28)

Hán – Nôm

D220104

C, D1

14,0

14,5/ 13,5

14,5/ 13,5 (27)

Báo chí

D320101

C, D1

14,5/ 14,0

14,5/ 14,0

Công tác xã hội

D760101

C, D1

14,0

14,5/ 13,5

14,5/ 13,5 (51)

Xã hội học

D310301

C, D1

14,0/ 13,0

14,5/ 13,5

14,5/ 13,5 (44)

Đông phương học

D220213

C, D1

14,0/ 13,0

14,5/ 13,5

14,5/ 13,5 (39)

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (ĐH HUẾ)

DHS

325 NV2 ĐH

ĐH Huế chỉ nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi thi đề ĐH. Nhận hồ sơ tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục ĐH Huế, 2 Lê Lợi, TP Huế từ 21-8 đến 30-8. Thí sinh được rút hồ sơ đến ngày 27-8.

SP Toán học

D140209

A, A1

16,0

16,5

SP Tin học

D140210

A, A1

13,0

13,0

13,0 (73)

SP Vật lý

D140211

A, A1

14,0

14,0

SP Hóa học

D140212

A, B

15,0

18,5/ 20,0

SP Sinh học

D140213

B

15,5

14,0

SP Kỹ thuật công nghiệp

D140214

A

13,0

13,0 (48)

SP Kỹ thuật nông nghiệp

D140215

B

14,0

14,0

14,0 (47)

SP Ngữ văn

D140217

C

15,0

16,0

SP Lịch sử

D140218

C

14,0

14,5

14,5 (18)

SP Địa lý

D140219

B, C

14,0

14,0/ 14,5

Tâm lý giáo dục học

D310403

C

14,0

14,5

14,5 (42)

Giáo dục chính trị

D140205

C

14,0

14,5

14,5 (46)

Giáo dục quốc phòng-An ninh

D140208

C

14,0

14,5

14,5 (51)

Giáo dục Tiểu học

D140202

C, D1

15,5/ 14,0

17,5/ 16,0

Giáo dục Mầm non

D140201

M

14,0

20,5

TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC (ĐH HUẾ)

DHY

Y đa khoa (học 6 năm)

D720101

B

23,0

22,5

Răng hàm mặt (học 6 năm)

D720601

B

23,0

23,0

Dược học (học 5 năm)

D720401

A

22,0

22,0

Điều dưỡng (học 4 năm)

D720501

B

20,0

20,0

Kỹ thuật y học  (học 4 năm)

D720330

B

20,0

21,0

Y tế công cộng (học 4 năm)

D720301

B

18,0

18,0

Y học dự phòng (học 6 năm)

D720163

B

18,0

18,0

Y học cổ truyền (học 6 năm)

D720201

B

19,5

20,5

TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM (ĐH HUẾ)

DHL

349 NV2 ĐH và 384 CĐ

ĐH Huế chỉ nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi thi đề ĐH. Nhận hồ sơ tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục ĐH Huế, 2 Lê Lợi, TP Huế từ 21-8 đến 30-8. Thí sinh được rút hồ sơ đến ngày 27-8.

Công thôn

D510210

A, B

13,0

13,0/ 14,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A, B

13,0

13,0/ 14,0

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

13,0/ 16,0

13,0/ 14,0

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Nông học

D620109

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (155)

Bảo vệ thực vật

D620112

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Khoa học cây trồng

D620110

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

D620113

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Chăn nuôi

D620105

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (42)

Thú y

D640101

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Nuôi trồng thủy sản (có các chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Ngư y)

D620301

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (17)

Quản lý nguồn lợi thủy sản

D620305

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Lâm nghiệp

D620201

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (82)

Quản lý tài nguyên rừng

D620211

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Công nghệ chế biến lâm sản

D540301

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Khoa học đất

D440306

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Quản lý đất đai (có các chuyên ngành Quản lý đất đai, Quản lý thị trường bất động sản)

D850103

A, B

13,0

13,0/ 14,0

Khuyến nông

D620102

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (53)

Phát triển nông thôn

D620116

A, C, D1-2-3-4

14,0/ 13,0

13,0/ 14,5/ 13,5

13,0/ 14,5/ 13,5

Hệ CĐ Trồng trọt

C620110

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (82)

Hệ CĐ Chăn nuôi

C620105

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (84)

Hệ CĐ Nuôi trồng thủy sản

C620301

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (79)

Hệ CĐ Quản lý đất đai

C850103

A, B

10,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (80)

Hệ CĐ Công nghiệp và công trình nông thôn

C510250

A

10,0

10,0

10,0 (59)

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (ĐH HUẾ)

DHK

26 NV2 ĐH

ĐH Huế chỉ nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi thi đề ĐH. Nhận hồ sơ tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục ĐH Huế, 2 Lê Lợi, TP Huế từ 21-8 đến 30-8. Thí sinh được rút hồ sơ đến ngày 27-8.

Kinh tế (có các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn, Kinh tế tài nguyên và môi trường, Kế hoạch – đầu tư, Kinh doanh nông nghiệp)

D310101

A, A1, D1-2-3-4

13,0

13,5

Quản trị kinh doanh (có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh doanh thương mại, Marketing, Quản trị nhân lực)

D340101

A, A1, D1-2-3-4

15,0

15,5

Kinh tế chính trị

403

A, D1-2-3-4

13,0

Kế toán (có các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán – kiểm toán)

D340301

A, A1, D1-2-3-4

16,0

16,5

Tài chính – ngân hàng

D340201

A, A1, D1-2-3-4

17,0

16,0

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Thống kê kinh doanh, Tin học kinh tế, Thống kê kinh tế xã hội)

D340405

A, A1, D1-2-3-4

13,0

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5 (26)

TRƯỜNG ĐH NGHỆ THUẬT (ĐH HUẾ)

DHN

Hội họa

D210103

H

25,0

24,0

Điêu khắc

D210105

H

27,5

25,0

Sư phạm Mỹ thuật

D140222

H

32,5

24,0

Đồ họa (chuyên ngành Đồ họa tạo hình)

D210104

H

24,0

23,5

Thiết kế đồ họa

D210403

H

33,0

34,0

Thiết kế thời trang

D210404

H

33,0

34,0

Thiết kế nội thất

D210405

H

33,0

34,0

TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (ĐH HUẾ)

DHF

182 NV2 ĐH

ĐH Huế chỉ nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi thi đề ĐH. Nhận hồ sơ tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục ĐH Huế, 2 Lê Lợi, TP Huế từ 21-8 đến 30-8. Thí sinh được rút hồ sơ đến ngày 27-8.

SP Tiếng Anh

D140231

D1

14,0

14,5

SP Tiếng Pháp

D140233

D3

13,0

13,5

13,5 (20)

SP Tiếng Trung Quốc

D140234

D1-2-3-4

13,5

13,5 (31)

Việt Nam học (chuyên ngành Ngôn ngữ - Văn hóa và du lịch)

D220113

C, D1-2-3-4

14,0/ 13,0

14,5/ 13,5

14,5/ 13,5 (21)

Quốc tế học (chuyên ngành Hoa Kỳ học)

D220212

D1

13,0

13,5

13,5 (38)

Ngôn ngữ Anh (có các chuyên ngành Tiếng Anh ngữ văn, Tiếng Anh phiên dịch, Tiếng Anh biên dịch, Tiếng Anh du lịch)

D220201

D1

13,0

14,5

Ngôn ngữ Nga (chuyên ngành Tiếng Nga ngữ văn)

D220202

D1-2-3-4

13,0

13,5

13,5 (21)

Ngôn ngữ Pháp (có các chuyên ngành Tiếng Pháp ngữ văn, Tiếng Pháp phiên dịch, Tiếng Pháp biên dịch, Tiếng Pháp du lịch)

D220203

D1-3

13,0

13,5

13,5 (25)

Ngôn ngữ Trung Quốc (có các chuyên ngành Tiếng Trung ngữ văn, Tiếng Trung phiên dịch, Tiếng Trung biên dịch, Tiếng Trung thương mại)

D220204

D1-2-3-4

13,0

13,5

13,5 (26)

Ngôn ngữNhật

D220209

D1-2-3-4-6

13,0

13,5

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D220210

D1-2-3-4

13,0

13,5

KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT (ĐH HUẾ)

DHC

Giáo dục thể chất

D140206

T

17,0

16,5

Giáo dục quốc phòng-An ninh

D140208

T

18,0

14,5

KHOA DU LỊCH (ĐH HUẾ)

DHD

53 NV2 ĐH

ĐH Huế chỉ nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi thi đề ĐH. Nhận hồ sơ tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục ĐH Huế, 2 Lê Lợi, TP Huế từ 21-8 đến 30-8. Thí sinh được rút hồ sơ đến ngày 27-8.

Kinh tế

D310101

A, A1, D1-2-3-4

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5 (53)

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch, Tổ chức và quản lý sự kiện, Truyền thông và marketing du lịch dịch vụ, Thương mại điện tử du lịch dịch vụ, Quản trị quan hệ công chúng)

D340101

A, A1, D1-2-3-4

13,0

13,0/ 13,0/ 13,5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (có các chuyên ngành: Kinh tế du lịch, Quản lý lữ hành và hướng dẫn du lịch)

D340103

A, A1, C, D1-2-3-4

13,0/ 14,0/ 13,0

14,0/ 14,0/ 16,0/ 14,0

PHÂN HIỆU ĐH HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

DHQ

187 NV2 ĐH

ĐH Huế chỉ nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi thi đề ĐH. Nhận hồ sơ tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục ĐH Huế, 2 Lê Lợi, TP Huế từ 21-8 đến 30-8. Thí sinh được rút hồ sơ đến ngày 27-8.

Kỹ thuật điện

D520201

A

13,0

13,0

13,0 (91)

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A

13,0

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (96)

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

D520503

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1-2-3-4

14,5

Thiết kế đồ họa

D210403

H

29,0

Thiết kế thời trang

D210404

H

29,0

Thiết kế nội thất

D210405

H

29,0

KHOA LUẬT (ĐH HUẾ)

DHA

Luật học

D380101

A, C, D1-2-3-4

14,0/ 15,5/ 14,0

14,0/ 15,0/ 14,0

Luật kinh tế

D380107

A, C, D1-2-3-4

14,0/ 15,5/ 14,0

15,5/ 16,5/ 15,5

TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA (ĐH ĐÀ NẴNG)

DDK

Điểm trúng tuyển vào trường: Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).

A, V

15,5

16,0/ 23,5

Điểm trúng tuyển vào ngành:

Công nghệ chế tạo máy

D510202

A

15,5

16,0

Kỹ thuật điện-điện tử

D520201

A

15,5

16,5

Kỹ thuật điện tử-truyền thông

D520207

A

+ Kỹ thuật điện tử

103

A

16,5

16,0

+ Kỹ thuật viễn thông

208

A

16,0

+ Kỹ thuật máy tính

209

A

16,0

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A

19,0

19,0

Kỹ thuật tài nguyên nước

D580212

A

15,5

16,0

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

A

16,5

16,5

Kỹ thuật nhiệt

D520115

A

+Nhiệt - điện lạnh

107

A

15,5

16,0

+ Kỹ thuật năng lượng và môi trường

117

A

15,5

16,0

Kỹ thuật cơ khí (Động lực)

D520103

A

15,5

16,0

Công nghệ thông tin

D480201

A

16,5

17,5

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (SP Kỹ thuật điện tử-điện tử)

D140214

A

15,5

16,0

Kỹ thuật cơ-điện tử

D520114

A

15,5

17,0

Kỹ thuật môi trường

D520320

A

15,5

16,0

Kiến trúc (môn vẽ hệ số 2)

D580102

V

23,0

23,5

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

D510105

A

15,5

16,0

Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)

D580208

A

15,5

16,0

Kỹ thuật tàu thủy

D520122

A

15,5

16,0

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A

15,5

16,0

Quản lý công nghiệp

D510601

A

15,5

16,0

Công nghệ thực phẩm

D540101

A

15,5

17,0

Kỹ thuật dầu khí

D520604

A

18,5

19,5

Công nghệ vật liệu

D510402

A

15,5

16,0

Công nghệ sinh học

D420201

A

15,5

16,0

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A

16,0

Kinh tế xây dựng

D580301

A

18,0

18,0

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (ĐH ĐÀ NẴNG)

DDQ

Điểm trúng tuyển vào trường: Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).

A, A1, D

A: 17,0/
D1-D4: 16,5

17,0

Điểm trúng tuyển vào ngành:

Kế toán

D340301

A, A1, D1-4

19,0/ 18,5

18,0

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1-4

+ Quản trị kinh doanh tổng quát

402

A, A1, D1-4

17,5/ 17,0

17,5

+ Quản trị kinh doanh du lịch

403

A, A1, D1-4

17,0/ 16,5

18,0

+ Quản trị tài chính

416

A, A1, D1-4

18,0/ 17,5

18,5

Kinh doanh thương mại

D340121

A, A1, D1-4

17,0/ 16,5

17,5

Kinh doanh quốc tế (Ngoại thương)

D340120

A, A1, D1-4

18,0/ 17,5

20,0

Marketing

D340115

A, A1, D1-4

17,0/ 16,5

17,5

Kinh tế

D310101

A, A1, D1-4

+ Kinh tế phát triển

407

A, A1, D1-4

17,0/ 16,5

17,0

+ Kinh tế lao động

408

A, A1, D1-4

17,0/ 16,5

17,0

+ Kinh tế và quản lý công

409

A, A1, D1-4

17,0/ 16,5

17,0

+ Kinh tế chính trị

410

A, A1, D1-4

Không tuyển

17,0

+ Kinh tế đầu tư

419

A, A1, D1-4

17,0

Thống kê (Thống kê kinh tế xã hội)

D460201

A, A1, D1-4

Không tuyển

17,0

Tài chính-Ngân hàng

D340201

A, A1, D1-4

+ Ngân hàng

412

A, A1, D1-4

18,5/ 18,0

17,5

+ Tài chính doanh nghiệp

415

A, A1, D1-4

19,5/ 19,0

19,0

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

A, A1, D1-4

+ Tin học quản lý

414

A, A1, D1-4

17,0/ 16,5

17,0

+ Quản trị hệ thống thông tin

415

A, A1, D1-4

17,0

Quản trị nhân lực

D340404

A, A1, D1-4

17,0/ 16,5

17,0

Kiểm toán

D340302

A, A1, D1-4

21,0/ 20,5

19,5

Luật

D380101

A, A1, D1-4

+ Luật học

501

A, A1, D1-4

17,0/ 16,5

17,0

+ Luật kinh tế

502

A, A1, D1-4

17,0/ 16,5

17,0

TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (ĐH ĐÀ NẴNG)

DDF

Điểm thi môn ngoại ngữ hệ số 2. Tổng điểm ba môn chưa nhân hệ số cộng điểm ưu tiên phải đạt điểm sàn ĐH.

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D1

+ SP Tiếng Anh

701

D1

21,0

24,0

+ SP Tiếng Anh bậc tiểu học

705

D1

18,5

16,0

SP Tiếng Pháp

D140233

D1,3

16,0

16,5

SP Tiếng Trung

D140234

D1,4

17,0

16,5

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

+ Ngôn ngữ Anh

751

D1

18,5

20,5

+ Ngôn ngữ Anh thương mại

759

D1

20,5

21,5

+ Ngôn ngữ Anh du lịch

761

D1

19,5

Ngôn ngữ Nga

D220202

D1, 2

+ Ngôn ngữ Nga

752

D1,2

15,5

16,0

+ Ngôn ngữ Nga du lịch

762

16,0

Ngôn ngữ Pháp

D220203

D1, 3

+ Ngôn ngữ Pháp

753

D1,3

15,5

16,5

+ Ngôn ngữ Pháp du lịch

763

D1,3

16,0

16,0

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1, 4

+ Ngôn ngữ Trung

754

D1,4

17,0

17,5

+ Ngôn ngữ Trung thương mại

764

D1,4

18,5

17,0

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D1, 6

17,5

21,5/ 16,0

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D220210

D1

17,5

20,0

Ngôn ngữ Thái Lan

D220214

D1

15,5

15,5

Quốc tế học

D220212

D1

17,0

15,5

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (ĐH ĐÀ NẴNG)

DDS

Điểm thi các môn có tên trùng với tên ngành dự thi nhân hệ số 2.

SP Toán học

D140209

A, A1

23,5

18,5/ 16,5

SP Vật lý

D140211

A

20,5

16,0

Toán ứng dụng (Toán ứng dụng trong kinh tế)

D460112

A, A1

15,5

13,0

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

13,0

13,0

SP Tin học

D140210

A, A1

13,0

13,0

Vật lý học

D440102

A

15,5

13,0

SP Hóa học

D140212

A

22,0

17,0

Hóa học

D440112

A

+ Hóa phân tích – môi trường

202

A

15,5

13,0

+ Hóa dược

203

A

15,5

13,0

Khoa học môi trường (chuyên ngành Quản lý môi trường)

D440301

A

13,0

13,0

SP Sinh học

D140213

B

21,5

14,5

Quản lý tài nguyên-Môi trường

D850101

B

16,5

16,0

Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học ứng dụng trong nông nghiệp-du lịch-môi trường)

D420201

B

16,5

SP Giáo dục chính trị

D140205

C, D1

14,0

14,5/ 13,5

SP Ngữ văn

D140217

C

21,0

16,5

SP Lịch sử

D140218

C

14,5

14,5

SP Địa lý

D140219

C

20,5

14,5

Văn học

D220330

C

16,0

14,5

Tâm lý học

D310401

B, C

14,0

14,0/ 14,5

Địa lý

D310501

+ Địa lý tài nguyên môi trường

606

A, B

16,5

13,0/ 14,0

+ Địa lý du lịch

610

C

14,5

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

D220113

C, D1

14,0

14,5/ 13,5

Văn hóa học

D220340

C

14,0

14,5

Báo chí

D320101

C, D1

14,0

14,5/ 14,0

Công tác xã hội

D760101

C, D1

14,5/ 13,5

SP Giáo dục Tiểu học

D140202

D1

13,5

15,0

SP Giáo dục Mầm non

D140201

M

15,0

16,0

PHÂN HIỆU ĐH ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM

DDP

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

A

13,0

13,0

Kinh tế xây dựng

D580301

A

13,0

13,0

Kế toán

D340301

A, D1

13,0

13,0/ 13,5

Quản trị kinh doanh tổng quát

D340101

A, D1

13,0

13,0/ 13,5

Ngân hàng

D340201

A, D1

13,0

13,0/ 13,5

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

A

10,0

10,0

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, D1

10,0

10,0/ 10,5

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh thương mại

C340101

A, D1

10,0

10,0/ 10,5

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ (ĐH ĐÀ NẴNG)

DDC

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

C510201

A

10,5

10,0

Công nghệ kỹ thuật Điện-điện tử

C510301

A

10,5

10,0

Công nghệ kỹ thuật Ôtô

C510205

A

10,5

10,0

Công nghệ thông tin

C480201

A, D1

10,5

11,0

Công nghệ kỹ thuật Điện tử-truyền thông

C510302

A

10,5

10,0

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

C510103

A

11,0

Công nghệ kỹ thuật giao thông

C510104

A

10,5

10,0

Công nghệ kỹ thuật Nhiệt

C510206

A

10,5

10,0

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

C510401

A, B

10,5/ 11,0

10,0/ 11,0

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

C510406

A, B

10,5/ 11,0

10,0/ 11,0

Công nghệ kỹ thuật Cơ-điện tử

C510203

A

10,5

10,0

Công nghệ thực phẩm

C540102

A, B

10,5/ 11,0

10,0/ 11,0

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng

C510102

A

10,5

11,0

Công nghệ kỹ thuật Kiến trúc

C510101

A, V

10,5

10,0

Quản lý xây dựng

C580302

A

10,5

10,0

Công nghệ sinh học

C420201

A, B

10,0/ 11,0

Hệ thống thông tin quản lý

C340405

A, A1, D1

10,0/ 10,0/ 10,5

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ĐH ĐÀ NẴNG)

DDI

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1, D1

10,0

10,0/ 10,0/ 10,5

Khoa học máy tính

C480101

A, A1, D1

10,0

10,0/ 10,0/ 10,5

Truyền thông và mạng máy tính

C480201

A, A1, D1

10,0

10,0/ 10,0/ 10,5

Kế toán

C340301

A, A1, D1

10,0

10,0/ 10,0/ 10,5

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

10,0/ 10,0/ 10,5

Tin học ứng dụng

C480202

A, A1, D1

10,0/ 10,0/ 10,5

Hệ thống thông tin

C480104

A, A1, D1

10,0/ 10,0/ 10,5

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm

Đọc nhiều
Tiện ích
Tin mới