Các trường công bố điểm trúng tuyển chính thức gồm: ĐH Sư phạm Hà Nội, Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (Cơ sở Hà Nội và TP.HCM), ĐH Khoa học (ĐH Huế), ĐH Kinh tế (ĐH Huế), ĐH Nông Lâm (ĐH Huế), ĐH Sư phạm (ĐH Huế), ĐH Y Dược (ĐH Huế), ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế), ĐH Nghệ thuật (ĐH Huế), Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị, Khoa Luật (ĐH Huế), Khoa Giáo dục thể chất (ĐH Huế), Khoa Du lịch (ĐH Huế), ĐH Bách khoa (ĐH Đà Nẵng), ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng), ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng), ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng), Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum, CĐ Công nghệ (ĐH Đà Nẵng), CĐ Công nghệ thông tin (ĐH Đà Nẵng).
Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:
| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn 2011 |
Điểm chuẩn 2012 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2012 |
| TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI |
SPH |
341 NV2 ĐH và 60 CĐ |
|||
| SP Toán học |
D140209 |
A |
20,0 |
21,0 |
|
| SP Tin học |
D140210 |
A, A1 |
15,0 |
16,0 |
16,0 (12) |
| SP Vật lý |
D140211 |
A, A1 |
19,0 |
20,0 |
|
| SP Kỹ thuật công nghiệp |
D140214 |
A |
15,0 |
15,0 |
15,0 (50) |
| SP Hóa học |
D140212 |
A |
19,5 |
21,0 |
|
| SP Sinh học |
D140213 |
B |
20,0 |
18,5 |
|
| SP Ngữ văn |
D140217 |
C, D1-2-3 |
20,0/ 17,0 |
22,0/ 21,0 |
|
| SP Lịch sử |
D140218 |
C, D1-2-3 |
19,5/ 17,0 |
22,0/ 18,0 |
|
| SP Địa lý |
D140219 |
A, C |
15,0/ 19,0 |
16,0/ 22,0 |
|
| Tâm lý giáo dục |
D310403 |
A, B, D1-2-3 |
15,0 |
15,0 |
15,0 (20) |
| Giáo dục chính trị |
D140205 |
C, D1-2-3 |
15,5 |
15,0 |
|
| Giáo dục chính trị-Giáo dục quốc phòng |
D140205QP |
C |
15,0 |
15,0 |
15,0 (90) |
| Giáo dục công dân |
D140204 |
C, D1-2-3 |
15,0 |
15,0 |
15,0 (20) |
| SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) |
D140231 |
D1 |
25,0 |
29,0 |
|
| SP Tiếng Pháp (hệ số 2 ngoại ngữ) |
D140233 |
D1-3 |
20,0 |
20,0 |
20,0 (13) |
| SP Âm nhạc |
D140221 |
N |
20,0 |
22,0 |
|
| SP Mỹ thuật |
D140222 |
H |
22,5 |
24,5 |
|
| SP Thể dục thể thao |
D140206 |
T |
25,0 |
23,0 |
|
| SP Giáo dục mầm non |
D140201 |
M |
18,0 |
19,5 |
|
| Giáo dục mầm non-Sư phạm tiếng Anh |
D140201TA |
D1 |
22,0 |
||
| Giáo dục tiểu học |
D140202 |
D1-2-3 |
18,5 |
21,0 |
|
| Giáo dục tiểu học-Sư phạm tiếng Anh |
D140202TA |
D1 |
21,0 |
||
| Giáo dục đặc biệt |
D140203 |
C, D1 |
15,0 |
15,0 |
|
| Quản lý giáo dục |
D140114 |
A, C, D1 |
15,0 |
15,5 |
|
| SP Triết học |
D310201 |
C, D1-2-3 |
15,0 |
15,0 |
15,0 (30) |
| Cử nhân Công nghệ thông tin |
D480201 |
A, A1 |
15,0 |
15,0 |
15,0 (40) |
| Cử nhân Toán học |
D460101 |
A |
17,0 |
17,0 |
17,5 (26) |
| Cử nhân Sinh học |
D420101 |
A, B |
16,0 |
15,0/ 16,5 |
|
| Cử nhân Việt Nam học |
D220113 |
C, D1 |
15,0/ 15,5 |
15,0 |
|
| Cử nhân Công tác xã hội |
D760101 |
C, D1 |
15,5 |
15,0 |
15,0 (20) |
| Cử nhân Văn học |
D550330 |
C, D1-2-3 |
17,0 |
16,0 |
16,0 (20) |
| Cử nhân Tâm lý học |
D310401 |
A, B, D1-2-3 |
16,0 |
15,0 |
|
| Hệ CĐ ngành Công nghệ thiết bị trường học |
C510504 |
A, A1, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 10,0/ 11,0 |
10,0/ 10,0/ 11,0 (60) |
| HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG |
BVH - BVS |
||||
| Học viện xét hai mức điểm trúng tuyển dành cho thí sinh đóng học phí như các trường công lập (đóng học phí theo quy định của nhà nước)/ thí sinh tự túc học phí (đóng học phí theo quy định của học viện, 860.000 đồng/tháng, một năm đóng 10 tháng hệ ĐH và 610.000 đồng/tháng, một năm đóng 10 tháng hệ CĐ). |
|||||
| Cơ sở phía Bắc (BVH): |
BVH |
||||
| Kỹ thuật điện tử-truyền thông |
D520207 |
A-A1 |
21,0/ 17,0 |
20,5/ 17,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
D510301 |
A-A1 |
20,5/ 16,0 |
20,5/ 16,0 |
|
| Công nghệ thông tin |
D480201 |
A-A1 |
21,0/ 17,0 |
20,5/ 17,0 |
|
| Công nghệ đa phương tiện |
D480203 |
A-A1-D1 |
20,5/ 17,0 |
||
| Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A-A1-D1 |
20,5-20,5/ 16,0-17,0 |
20,5/ 17,0 |
|
| Kế toán |
D340301 |
A-A1-D1 |
21,0-21,0/ 17,0-18,0 |
20,5/ 17,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông |
C510302 |
A-A1 |
0/ 11,0 |
0/ 11,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin |
C480201 |
A-A1 |
0/ 11,0 |
0/ 11,0 |
|
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A-A1-D1 |
0/ 11,0-11,0 |
0/ 11,0 |
|
| Hệ CĐ Kế toán |
C340301 |
A-A1-D1 |
0/ 11,0 |
||
| Cơ sở phía Nam (BVS): |
BVS |
||||
| Kỹ thuật điện tử-truyền thông |
D520207 |
A-A1 |
21,0/ 15,0 |
20,5/ 14,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
D510301 |
A-A1 |
20,5/ 14,0 |
20,5/ 14,0 |
|
| Công nghệ thông tin |
D480201 |
A-A1 |
21,0/ 15,0 |
20,5/ 14,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A-A1-D1 |
20,5-20,5/ 14,0-14,0 |
20,5/ 14,0 |
|
| Kế toán |
D340301 |
A-A1-D1 |
21,0-21,0/ 14,0-14,0 |
20,5/ 14,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông |
C510302 |
A-A1 |
0/ 10,0 |
0/ 10,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin |
C480201 |
A-A1 |
0/ 10,0 |
0/ 10,0 |
|
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A-A1-D1 |
0/ 10,0-10,0 |
0/ 10,0-10,0-10,5 |
|
| Hệ CĐ Kế toán |
C340301 |
A-A1-D1 |
0/ 10,0-10,0-10,5 |
||
| TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC (ĐH HUẾ) |
DHT |
626 NV2 ĐH |
|||
| ĐH Huế chỉ nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi thi đề ĐH. Nhận hồ sơ tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục ĐH Huế, 2 Lê Lợi, TP Huế từ 21-8 đến 30-8. Thí sinh được rút hồ sơ đến ngày 27-8. |
|||||
| Toán học |
D460101 |
A |
14,0 |
13,0 |
13,0 (44) |
| Toán ứng dụng |
D460112 |
A |
14,0 |
13,0 |
13,0 (49) |
| Công nghệ thông tin |
D480201 |
A, A1 |
13,0 |
13,0 |
13,0 (42) |
| Vật lý học |
D440102 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 (42) |
| Kiến trúc |
D580102 |
V |
20,5 |
14,5 |
|
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử - truyền thông |
D510302 |
A |
14,0 |
13,0 |
|
| Hóa học |
D440112 |
A, B |
14,5/ 17,0 |
13,0/ 15,5 |
|
| Địa chất học |
D440201 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 (30) |
| Kỹ thuật địa chất |
D520501 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 (46) |
| Sinh học |
D420101 |
A, B |
14,0 |
13,0/ 14,0 |
|
| Địa lý tự nhiên (có các chuyên ngành: Địa lý tài nguyên và môi trường, Bản đồ - viễn thám) |
D440217 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (37) |
| Khoa học môi trường |
D440301 |
A, B |
15,0/ 17,0 |
13,0/ 15,0 |
|
| Công nghệ sinh học |
D420201 |
A, B |
15,0/ 17,0 |
13,0/ 16,5 |
|
| Văn học |
D220330 |
C |
14,0 |
14,5 |
14,5 (53) |
| Ngôn ngữ học |
D220320 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,5/ 13,5 |
14,5/ 13,5 (38) |
| Lịch sử |
D220310 |
C, D1 |
14,0 |
14,5/ 13,5 |
14,5/ 13,5 (56) |
| Triết học |
D220301 |
A, C |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,5 |
13,0/ 14,5 (28) |
| Hán – Nôm |
D220104 |
C, D1 |
14,0 |
14,5/ 13,5 |
14,5/ 13,5 (27) |
| Báo chí |
D320101 |
C, D1 |
14,5/ 14,0 |
14,5/ 14,0 |
|
| Công tác xã hội |
D760101 |
C, D1 |
14,0 |
14,5/ 13,5 |
14,5/ 13,5 (51) |
| Xã hội học |
D310301 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,5/ 13,5 |
14,5/ 13,5 (44) |
| Đông phương học |
D220213 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,5/ 13,5 |
14,5/ 13,5 (39) |
| TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (ĐH HUẾ) |
DHS |
325 NV2 ĐH |
|||
| ĐH Huế chỉ nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi thi đề ĐH. Nhận hồ sơ tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục ĐH Huế, 2 Lê Lợi, TP Huế từ 21-8 đến 30-8. Thí sinh được rút hồ sơ đến ngày 27-8. |
|||||
| SP Toán học |
D140209 |
A, A1 |
16,0 |
16,5 |
|
| SP Tin học |
D140210 |
A, A1 |
13,0 |
13,0 |
13,0 (73) |
| SP Vật lý |
D140211 |
A, A1 |
14,0 |
14,0 |
|
| SP Hóa học |
D140212 |
A, B |
15,0 |
18,5/ 20,0 |
|
| SP Sinh học |
D140213 |
B |
15,5 |
14,0 |
|
| SP Kỹ thuật công nghiệp |
D140214 |
A |
13,0 |
13,0 (48) |
|
| SP Kỹ thuật nông nghiệp |
D140215 |
B |
14,0 |
14,0 |
14,0 (47) |
| SP Ngữ văn |
D140217 |
C |
15,0 |
16,0 |
|
| SP Lịch sử |
D140218 |
C |
14,0 |
14,5 |
14,5 (18) |
| SP Địa lý |
D140219 |
B, C |
14,0 |
14,0/ 14,5 |
|
| Tâm lý giáo dục học |
D310403 |
C |
14,0 |
14,5 |
14,5 (42) |
| Giáo dục chính trị |
D140205 |
C |
14,0 |
14,5 |
14,5 (46) |
| Giáo dục quốc phòng-An ninh |
D140208 |
C |
14,0 |
14,5 |
14,5 (51) |
| Giáo dục Tiểu học |
D140202 |
C, D1 |
15,5/ 14,0 |
17,5/ 16,0 |
|
| Giáo dục Mầm non |
D140201 |
M |
14,0 |
20,5 |
|
| TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC (ĐH HUẾ) |
DHY |
||||
| Y đa khoa (học 6 năm) |
D720101 |
B |
23,0 |
22,5 |
|
| Răng hàm mặt (học 6 năm) |
D720601 |
B |
23,0 |
23,0 |
|
| Dược học (học 5 năm) |
D720401 |
A |
22,0 |
22,0 |
|
| Điều dưỡng (học 4 năm) |
D720501 |
B |
20,0 |
20,0 |
|
| Kỹ thuật y học (học 4 năm) |
D720330 |
B |
20,0 |
21,0 |
|
| Y tế công cộng (học 4 năm) |
D720301 |
B |
18,0 |
18,0 |
|
| Y học dự phòng (học 6 năm) |
D720163 |
B |
18,0 |
18,0 |
|
| Y học cổ truyền (học 6 năm) |
D720201 |
B |
19,5 |
20,5 |
|
| TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM (ĐH HUẾ) |
DHL |
349 NV2 ĐH và 384 CĐ |
|||
| ĐH Huế chỉ nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi thi đề ĐH. Nhận hồ sơ tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục ĐH Huế, 2 Lê Lợi, TP Huế từ 21-8 đến 30-8. Thí sinh được rút hồ sơ đến ngày 27-8. |
|||||
| Công thôn |
D510210 |
A, B |
13,0 |
13,0/ 14,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
D510201 |
A, B |
13,0 |
13,0/ 14,0 |
|
| Công nghệ thực phẩm |
D540101 |
A, B |
13,0/ 16,0 |
13,0/ 14,0 |
|
| Công nghệ sau thu hoạch |
D540104 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
|
| Nông học |
D620109 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (155) |
| Bảo vệ thực vật |
D620112 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Khoa học cây trồng |
D620110 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
D620113 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Chăn nuôi |
D620105 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (42) |
| Thú y |
D640101 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Nuôi trồng thủy sản (có các chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Ngư y) |
D620301 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (17) |
| Quản lý nguồn lợi thủy sản |
D620305 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Lâm nghiệp |
D620201 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (82) |
| Quản lý tài nguyên rừng |
D620211 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Công nghệ chế biến lâm sản |
D540301 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Khoa học đất |
D440306 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
|
| Quản lý đất đai (có các chuyên ngành Quản lý đất đai, Quản lý thị trường bất động sản) |
D850103 |
A, B |
13,0 |
13,0/ 14,0 |
|
| Khuyến nông |
D620102 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (53) |
| Phát triển nông thôn |
D620116 |
A, C, D1-2-3-4 |
14,0/ 13,0 |
13,0/ 14,5/ 13,5 |
13,0/ 14,5/ 13,5 |
| Hệ CĐ Trồng trọt |
C620110 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (82) |
| Hệ CĐ Chăn nuôi |
C620105 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (84) |
| Hệ CĐ Nuôi trồng thủy sản |
C620301 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (79) |
| Hệ CĐ Quản lý đất đai |
C850103 |
A, B |
10,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (80) |
| Hệ CĐ Công nghiệp và công trình nông thôn |
C510250 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (59) |
| TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (ĐH HUẾ) |
DHK |
26 NV2 ĐH |
|||
| ĐH Huế chỉ nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi thi đề ĐH. Nhận hồ sơ tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục ĐH Huế, 2 Lê Lợi, TP Huế từ 21-8 đến 30-8. Thí sinh được rút hồ sơ đến ngày 27-8. |
|||||
| Kinh tế (có các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn, Kinh tế tài nguyên và môi trường, Kế hoạch – đầu tư, Kinh doanh nông nghiệp) |
D310101 |
A, A1, D1-2-3-4 |
13,0 |
13,5 |
|
| Quản trị kinh doanh (có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh doanh thương mại, Marketing, Quản trị nhân lực) |
D340101 |
A, A1, D1-2-3-4 |
15,0 |
15,5 |
|
| Kinh tế chính trị |
403 |
A, D1-2-3-4 |
13,0 |
||
| Kế toán (có các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán – kiểm toán) |
D340301 |
A, A1, D1-2-3-4 |
16,0 |
16,5 |
|
| Tài chính – ngân hàng |
D340201 |
A, A1, D1-2-3-4 |
17,0 |
16,0 |
|
| Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Thống kê kinh doanh, Tin học kinh tế, Thống kê kinh tế xã hội) |
D340405 |
A, A1, D1-2-3-4 |
13,0 |
13,0/ 13,0/ 13,5 |
13,0/ 13,0/ 13,5 (26) |
| TRƯỜNG ĐH NGHỆ THUẬT (ĐH HUẾ) |
DHN |
||||
| Hội họa |
D210103 |
H |
25,0 |
24,0 |
|
| Điêu khắc |
D210105 |
H |
27,5 |
25,0 |
|
| Sư phạm Mỹ thuật |
D140222 |
H |
32,5 |
24,0 |
|
| Đồ họa (chuyên ngành Đồ họa tạo hình) |
D210104 |
H |
24,0 |
23,5 |
|
| Thiết kế đồ họa |
D210403 |
H |
33,0 |
34,0 |
|
| Thiết kế thời trang |
D210404 |
H |
33,0 |
34,0 |
|
| Thiết kế nội thất |
D210405 |
H |
33,0 |
34,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (ĐH HUẾ) |
DHF |
182 NV2 ĐH |
|||
| ĐH Huế chỉ nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi thi đề ĐH. Nhận hồ sơ tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục ĐH Huế, 2 Lê Lợi, TP Huế từ 21-8 đến 30-8. Thí sinh được rút hồ sơ đến ngày 27-8. |
|||||
| SP Tiếng Anh |
D140231 |
D1 |
14,0 |
14,5 |
|
| SP Tiếng Pháp |
D140233 |
D3 |
13,0 |
13,5 |
13,5 (20) |
| SP Tiếng Trung Quốc |
D140234 |
D1-2-3-4 |
13,5 |
13,5 (31) |
|
| Việt Nam học (chuyên ngành Ngôn ngữ - Văn hóa và du lịch) |
D220113 |
C, D1-2-3-4 |
14,0/ 13,0 |
14,5/ 13,5 |
14,5/ 13,5 (21) |
| Quốc tế học (chuyên ngành Hoa Kỳ học) |
D220212 |
D1 |
13,0 |
13,5 |
13,5 (38) |
| Ngôn ngữ Anh (có các chuyên ngành Tiếng Anh ngữ văn, Tiếng Anh phiên dịch, Tiếng Anh biên dịch, Tiếng Anh du lịch) |
D220201 |
D1 |
13,0 |
14,5 |
|
| Ngôn ngữ Nga (chuyên ngành Tiếng Nga ngữ văn) |
D220202 |
D1-2-3-4 |
13,0 |
13,5 |
13,5 (21) |
| Ngôn ngữ Pháp (có các chuyên ngành Tiếng Pháp ngữ văn, Tiếng Pháp phiên dịch, Tiếng Pháp biên dịch, Tiếng Pháp du lịch) |
D220203 |
D1-3 |
13,0 |
13,5 |
13,5 (25) |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (có các chuyên ngành Tiếng Trung ngữ văn, Tiếng Trung phiên dịch, Tiếng Trung biên dịch, Tiếng Trung thương mại) |
D220204 |
D1-2-3-4 |
13,0 |
13,5 |
13,5 (26) |
| Ngôn ngữNhật |
D220209 |
D1-2-3-4-6 |
13,0 |
13,5 |
|
| Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D220210 |
D1-2-3-4 |
13,0 |
13,5 |
|
| KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT (ĐH HUẾ) |
DHC |
||||
| Giáo dục thể chất |
D140206 |
T |
17,0 |
16,5 |
|
| Giáo dục quốc phòng-An ninh |
D140208 |
T |
18,0 |
14,5 |
|
| KHOA DU LỊCH (ĐH HUẾ) |
DHD |
53 NV2 ĐH |
|||
| ĐH Huế chỉ nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi thi đề ĐH. Nhận hồ sơ tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục ĐH Huế, 2 Lê Lợi, TP Huế từ 21-8 đến 30-8. Thí sinh được rút hồ sơ đến ngày 27-8. |
|||||
| Kinh tế |
D310101 |
A, A1, D1-2-3-4 |
13,0/ 13,0/ 13,5 |
13,0/ 13,0/ 13,5 (53) |
|
| Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch, Tổ chức và quản lý sự kiện, Truyền thông và marketing du lịch dịch vụ, Thương mại điện tử du lịch dịch vụ, Quản trị quan hệ công chúng) |
D340101 |
A, A1, D1-2-3-4 |
13,0 |
13,0/ 13,0/ 13,5 |
|
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (có các chuyên ngành: Kinh tế du lịch, Quản lý lữ hành và hướng dẫn du lịch) |
D340103 |
A, A1, C, D1-2-3-4 |
13,0/ 14,0/ 13,0 |
14,0/ 14,0/ 16,0/ 14,0 |
|
| PHÂN HIỆU ĐH HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ |
DHQ |
187 NV2 ĐH |
|||
| ĐH Huế chỉ nhận bản chính giấy chứng nhận kết quả thi thi đề ĐH. Nhận hồ sơ tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục ĐH Huế, 2 Lê Lợi, TP Huế từ 21-8 đến 30-8. Thí sinh được rút hồ sơ đến ngày 27-8. |
|||||
| Kỹ thuật điện |
D520201 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 (91) |
| Kỹ thuật công trình xây dựng |
D580201 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường |
D510406 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (96) |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ |
D520503 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A, A1, D1-2-3-4 |
14,5 |
||
| Thiết kế đồ họa |
D210403 |
H |
29,0 |
||
| Thiết kế thời trang |
D210404 |
H |
29,0 |
||
| Thiết kế nội thất |
D210405 |
H |
29,0 |
||
| KHOA LUẬT (ĐH HUẾ) |
DHA |
||||
| Luật học |
D380101 |
A, C, D1-2-3-4 |
14,0/ 15,5/ 14,0 |
14,0/ 15,0/ 14,0 |
|
| Luật kinh tế |
D380107 |
A, C, D1-2-3-4 |
14,0/ 15,5/ 14,0 |
15,5/ 16,5/ 15,5 |
|
| TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA (ĐH ĐÀ NẴNG) |
DDK |
||||
| Điểm trúng tuyển vào trường: Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học). |
A, V |
15,5 |
16,0/ 23,5 |
||
| Điểm trúng tuyển vào ngành: |
|||||
| Công nghệ chế tạo máy |
D510202 |
A |
15,5 |
16,0 |
|
| Kỹ thuật điện-điện tử |
D520201 |
A |
15,5 |
16,5 |
|
| Kỹ thuật điện tử-truyền thông |
D520207 |
A |
|||
| + Kỹ thuật điện tử |
103 |
A |
16,5 |
16,0 |
|
| + Kỹ thuật viễn thông |
208 |
A |
16,0 |
||
| + Kỹ thuật máy tính |
209 |
A |
16,0 |
||
| Kỹ thuật công trình xây dựng |
D580201 |
A |
19,0 |
19,0 |
|
| Kỹ thuật tài nguyên nước |
D580212 |
A |
15,5 |
16,0 |
|
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
D580205 |
A |
16,5 |
16,5 |
|
| Kỹ thuật nhiệt |
D520115 |
A |
|||
| +Nhiệt - điện lạnh |
107 |
A |
15,5 |
16,0 |
|
| + Kỹ thuật năng lượng và môi trường |
117 |
A |
15,5 |
16,0 |
|
| Kỹ thuật cơ khí (Động lực) |
D520103 |
A |
15,5 |
16,0 |
|
| Công nghệ thông tin |
D480201 |
A |
16,5 |
17,5 |
|
| Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (SP Kỹ thuật điện tử-điện tử) |
D140214 |
A |
15,5 |
16,0 |
|
| Kỹ thuật cơ-điện tử |
D520114 |
A |
15,5 |
17,0 |
|
| Kỹ thuật môi trường |
D520320 |
A |
15,5 |
16,0 |
|
| Kiến trúc (môn vẽ hệ số 2) |
D580102 |
V |
23,0 |
23,5 |
|
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
D510105 |
A |
15,5 |
16,0 |
|
| Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) |
D580208 |
A |
15,5 |
16,0 |
|
| Kỹ thuật tàu thủy |
D520122 |
A |
15,5 |
16,0 |
|
| Quản lý tài nguyên và môi trường |
D850101 |
A |
15,5 |
16,0 |
|
| Quản lý công nghiệp |
D510601 |
A |
15,5 |
16,0 |
|
| Công nghệ thực phẩm |
D540101 |
A |
15,5 |
17,0 |
|
| Kỹ thuật dầu khí |
D520604 |
A |
18,5 |
19,5 |
|
| Công nghệ vật liệu |
D510402 |
A |
15,5 |
16,0 |
|
| Công nghệ sinh học |
D420201 |
A |
15,5 |
16,0 |
|
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
D520216 |
A |
16,0 |
||
| Kinh tế xây dựng |
D580301 |
A |
18,0 |
18,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (ĐH ĐÀ NẴNG) |
DDQ |
||||
| Điểm trúng tuyển vào trường: Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học). |
A, A1, D |
A: 17,0/ |
17,0 |
||
| Điểm trúng tuyển vào ngành: |
|||||
| Kế toán |
D340301 |
A, A1, D1-4 |
19,0/ 18,5 |
18,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A, A1, D1-4 |
|||
| + Quản trị kinh doanh tổng quát |
402 |
A, A1, D1-4 |
17,5/ 17,0 |
17,5 |
|
| + Quản trị kinh doanh du lịch |
403 |
A, A1, D1-4 |
17,0/ 16,5 |
18,0 |
|
| + Quản trị tài chính |
416 |
A, A1, D1-4 |
18,0/ 17,5 |
18,5 |
|
| Kinh doanh thương mại |
D340121 |
A, A1, D1-4 |
17,0/ 16,5 |
17,5 |
|
| Kinh doanh quốc tế (Ngoại thương) |
D340120 |
A, A1, D1-4 |
18,0/ 17,5 |
20,0 |
|
| Marketing |
D340115 |
A, A1, D1-4 |
17,0/ 16,5 |
17,5 |
|
| Kinh tế |
D310101 |
A, A1, D1-4 |
|||
| + Kinh tế phát triển |
407 |
A, A1, D1-4 |
17,0/ 16,5 |
17,0 |
|
| + Kinh tế lao động |
408 |
A, A1, D1-4 |
17,0/ 16,5 |
17,0 |
|
| + Kinh tế và quản lý công |
409 |
A, A1, D1-4 |
17,0/ 16,5 |
17,0 |
|
| + Kinh tế chính trị |
410 |
A, A1, D1-4 |
Không tuyển |
17,0 |
|
| + Kinh tế đầu tư |
419 |
A, A1, D1-4 |
17,0 |
||
| Thống kê (Thống kê kinh tế xã hội) |
D460201 |
A, A1, D1-4 |
Không tuyển |
17,0 |
|
| Tài chính-Ngân hàng |
D340201 |
A, A1, D1-4 |
|||
| + Ngân hàng |
412 |
A, A1, D1-4 |
18,5/ 18,0 |
17,5 |
|
| + Tài chính doanh nghiệp |
415 |
A, A1, D1-4 |
19,5/ 19,0 |
19,0 |
|
| Hệ thống thông tin quản lý |
D340405 |
A, A1, D1-4 |
|||
| + Tin học quản lý |
414 |
A, A1, D1-4 |
17,0/ 16,5 |
17,0 |
|
| + Quản trị hệ thống thông tin |
415 |
A, A1, D1-4 |
17,0 |
||
| Quản trị nhân lực |
D340404 |
A, A1, D1-4 |
17,0/ 16,5 |
17,0 |
|
| Kiểm toán |
D340302 |
A, A1, D1-4 |
21,0/ 20,5 |
19,5 |
|
| Luật |
D380101 |
A, A1, D1-4 |
|||
| + Luật học |
501 |
A, A1, D1-4 |
17,0/ 16,5 |
17,0 |
|
| + Luật kinh tế |
502 |
A, A1, D1-4 |
17,0/ 16,5 |
17,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (ĐH ĐÀ NẴNG) |
DDF |
||||
| Điểm thi môn ngoại ngữ hệ số 2. Tổng điểm ba môn chưa nhân hệ số cộng điểm ưu tiên phải đạt điểm sàn ĐH. |
|||||
| Sư phạm Tiếng Anh |
D140231 |
D1 |
|||
| + SP Tiếng Anh |
701 |
D1 |
21,0 |
24,0 |
|
| + SP Tiếng Anh bậc tiểu học |
705 |
D1 |
18,5 |
16,0 |
|
| SP Tiếng Pháp |
D140233 |
D1,3 |
16,0 |
16,5 |
|
| SP Tiếng Trung |
D140234 |
D1,4 |
17,0 |
16,5 |
|
| Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
|||
| + Ngôn ngữ Anh |
751 |
D1 |
18,5 |
20,5 |
|
| + Ngôn ngữ Anh thương mại |
759 |
D1 |
20,5 |
21,5 |
|
| + Ngôn ngữ Anh du lịch |
761 |
D1 |
19,5 |
||
| Ngôn ngữ Nga |
D220202 |
D1, 2 |
|||
| + Ngôn ngữ Nga |
752 |
D1,2 |
15,5 |
16,0 |
|
| + Ngôn ngữ Nga du lịch |
762 |
16,0 |
|||
| Ngôn ngữ Pháp |
D220203 |
D1, 3 |
|||
| + Ngôn ngữ Pháp |
753 |
D1,3 |
15,5 |
16,5 |
|
| + Ngôn ngữ Pháp du lịch |
763 |
D1,3 |
16,0 |
16,0 |
|
| Ngôn ngữ Trung Quốc |
D220204 |
D1, 4 |
|||
| + Ngôn ngữ Trung |
754 |
D1,4 |
17,0 |
17,5 |
|
| + Ngôn ngữ Trung thương mại |
764 |
D1,4 |
18,5 |
17,0 |
|
| Ngôn ngữ Nhật |
D220209 |
D1, 6 |
17,5 |
21,5/ 16,0 |
|
| Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D220210 |
D1 |
17,5 |
20,0 |
|
| Ngôn ngữ Thái Lan |
D220214 |
D1 |
15,5 |
15,5 |
|
| Quốc tế học |
D220212 |
D1 |
17,0 |
15,5 |
|
| TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (ĐH ĐÀ NẴNG) |
DDS |
||||
| Điểm thi các môn có tên trùng với tên ngành dự thi nhân hệ số 2. |
|||||
| SP Toán học |
D140209 |
A, A1 |
23,5 |
18,5/ 16,5 |
|
| SP Vật lý |
D140211 |
A |
20,5 |
16,0 |
|
| Toán ứng dụng (Toán ứng dụng trong kinh tế) |
D460112 |
A, A1 |
15,5 |
13,0 |
|
| Công nghệ thông tin |
D480201 |
A, A1 |
13,0 |
13,0 |
|
| SP Tin học |
D140210 |
A, A1 |
13,0 |
13,0 |
|
| Vật lý học |
D440102 |
A |
15,5 |
13,0 |
|
| SP Hóa học |
D140212 |
A |
22,0 |
17,0 |
|
| Hóa học |
D440112 |
A |
|||
| + Hóa phân tích – môi trường |
202 |
A |
15,5 |
13,0 |
|
| + Hóa dược |
203 |
A |
15,5 |
13,0 |
|
| Khoa học môi trường (chuyên ngành Quản lý môi trường) |
D440301 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
| SP Sinh học |
D140213 |
B |
21,5 |
14,5 |
|
| Quản lý tài nguyên-Môi trường |
D850101 |
B |
16,5 |
16,0 |
|
| Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học ứng dụng trong nông nghiệp-du lịch-môi trường) |
D420201 |
B |
16,5 |
||
| SP Giáo dục chính trị |
D140205 |
C, D1 |
14,0 |
14,5/ 13,5 |
|
| SP Ngữ văn |
D140217 |
C |
21,0 |
16,5 |
|
| SP Lịch sử |
D140218 |
C |
14,5 |
14,5 |
|
| SP Địa lý |
D140219 |
C |
20,5 |
14,5 |
|
| Văn học |
D220330 |
C |
16,0 |
14,5 |
|
| Tâm lý học |
D310401 |
B, C |
14,0 |
14,0/ 14,5 |
|
| Địa lý |
D310501 |
||||
| + Địa lý tài nguyên môi trường |
606 |
A, B |
16,5 |
13,0/ 14,0 |
|
| + Địa lý du lịch |
610 |
C |
14,5 |
||
| Việt Nam học (Văn hóa du lịch) |
D220113 |
C, D1 |
14,0 |
14,5/ 13,5 |
|
| Văn hóa học |
D220340 |
C |
14,0 |
14,5 |
|
| Báo chí |
D320101 |
C, D1 |
14,0 |
14,5/ 14,0 |
|
| Công tác xã hội |
D760101 |
C, D1 |
14,5/ 13,5 |
||
| SP Giáo dục Tiểu học |
D140202 |
D1 |
13,5 |
15,0 |
|
| SP Giáo dục Mầm non |
D140201 |
M |
15,0 |
16,0 |
|
| PHÂN HIỆU ĐH ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM |
DDP |
||||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
D580205 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
| Kinh tế xây dựng |
D580301 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
| Kế toán |
D340301 |
A, D1 |
13,0 |
13,0/ 13,5 |
|
| Quản trị kinh doanh tổng quát |
D340101 |
A, D1 |
13,0 |
13,0/ 13,5 |
|
| Ngân hàng |
D340201 |
A, D1 |
13,0 |
13,0/ 13,5 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
C510102 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Kế toán |
C340301 |
A, D1 |
10,0 |
10,0/ 10,5 |
|
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh thương mại |
C340101 |
A, D1 |
10,0 |
10,0/ 10,5 |
|
| TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ (ĐH ĐÀ NẴNG) |
DDC |
||||
| Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
C510201 |
A |
10,5 |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật Điện-điện tử |
C510301 |
A |
10,5 |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật Ôtô |
C510205 |
A |
10,5 |
10,0 |
|
| Công nghệ thông tin |
C480201 |
A, D1 |
10,5 |
11,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử-truyền thông |
C510302 |
A |
10,5 |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật Xây dựng |
C510103 |
A |
11,0 |
||
| Công nghệ kỹ thuật giao thông |
C510104 |
A |
10,5 |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật Nhiệt |
C510206 |
A |
10,5 |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật Hóa học |
C510401 |
A, B |
10,5/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường |
C510406 |
A, B |
10,5/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật Cơ-điện tử |
C510203 |
A |
10,5 |
10,0 |
|
| Công nghệ thực phẩm |
C540102 |
A, B |
10,5/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng |
C510102 |
A |
10,5 |
11,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật Kiến trúc |
C510101 |
A, V |
10,5 |
10,0 |
|
| Quản lý xây dựng |
C580302 |
A |
10,5 |
10,0 |
|
| Công nghệ sinh học |
C420201 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
||
| Hệ thống thông tin quản lý |
C340405 |
A, A1, D1 |
10,0/ 10,0/ 10,5 |
||
| TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ĐH ĐÀ NẴNG) |
DDI |
||||
| Công nghệ thông tin |
C480201 |
A, A1, D1 |
10,0 |
10,0/ 10,0/ 10,5 |
|
| Khoa học máy tính |
C480101 |
A, A1, D1 |
10,0 |
10,0/ 10,0/ 10,5 |
|
| Truyền thông và mạng máy tính |
C480201 |
A, A1, D1 |
10,0 |
10,0/ 10,0/ 10,5 |
|
| Kế toán |
C340301 |
A, A1, D1 |
10,0 |
10,0/ 10,0/ 10,5 |
|
| Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A, A1, D1 |
10,0/ 10,0/ 10,5 |
||
| Tin học ứng dụng |
C480202 |
A, A1, D1 |
10,0/ 10,0/ 10,5 |
||
| Hệ thống thông tin |
C480104 |
A, A1, D1 |
10,0/ 10,0/ 10,5 |
QUỐC DŨNG