Trưa 14-5, Sở GD&ĐT TP.HCM công bố số lượng nguyện vọng 1 của 109 trường THPT công lập.
Theo Sở GD&ĐT TP.HCM, học sinh sẽ có một đợt điều chỉnh nguyện vọng vào lớp 10 từ hôm nay đến chậm nhất 17 giờ ngày 19-5.
Dựa vào chỉ tiêu tuyển sinh, số lượng đăng ký nguyện vọng 1, tỉ lệ chọi vào lớp 10 của từng trường như sau:
| STT |
Tên trường |
Chỉ tiêu |
Nguyện vọng 1 |
Tỉ lệ chọi |
| 1 |
Trường THPT Trưng Vương |
675 |
986 |
1,46 |
| 2 |
Trường THPT Bùi Thị Xuân |
700 |
975 |
1,39 |
| 3 |
Trường THPT Ten Lơ Man |
540 |
580 |
1,07 |
| 4 |
Trường THPT Năng khiếu TDTT |
280 |
137 |
0,48 |
| 5 |
Trường THCS – THPT Trần Đại Nghĩa |
285 |
830 |
2,91 |
| 6 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
330 |
300 |
0,90 |
| 7 |
Trường THPT Giồng Ông Tố |
450 |
645 |
1,43 |
| 8 |
Trường THPT Thủ Thiêm |
540 |
366 |
0,67 |
| 9 |
Trường THPT Lê Qúy Đôn |
525 |
1023 |
1,94 |
| 10 |
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
690 |
1259 |
1,82 |
| 11 |
Trường THPT Lê Thị Hồng Gấm |
405 |
172 |
0,42 |
| 12 |
Trường THPT Marie Curie |
1000 |
1123 |
1,12 |
| 13 |
Trường THPT Nguyễn Thị Diệu |
765 |
305 |
0,39 |
| 14 |
Trường THPT Nguyễn Trãi |
540 |
336 |
0,62 |
| 15 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ |
765 |
624 |
0,81 |
| 16 |
Trường Trung học Thực hành Sài Gòn |
175 |
191 |
1,09 |
| 17 |
Trường THPT Hùng Vương |
1035 |
1338 |
1,29 |
| 18 |
Trường Trung học Thực hành Đại học Sư phạm |
310 |
489 |
1,57 |
| 19 |
Trường THPT Trần Khai Nguyên |
675 |
1046 |
1,54 |
| 20 |
Trường THPT Trần Hữu Trang |
360 |
156 |
0,43 |
| 21 |
Trường THPT Mạc Đĩnh Chi |
1060 |
1661 |
1,56 |
| 22 |
Trường THPT Bình Phú |
585 |
965 |
1,64 |
| 23 |
Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
720 |
761 |
1,05 |
| 24 |
Trường THPT Phạm Phú Thứ |
675 |
737 |
1,09 |
| 25 |
Trường THPT Lê Thánh Tôn |
585 |
864 |
1,47 |
| 26 |
Trường THPT Tân Phong |
495 |
343 |
0,69 |
| 27 |
Trường THPT Ngô Quyền |
630 |
1102 |
1,74 |
| 28 |
Trường THPT Nam Sài Gòn |
225 |
323 |
1,43 |
| 29 |
Trường THPT Lương Văn Can |
630 |
681 |
1,08 |
| 30 |
Trường THPT Ngô Gia Tự |
630 |
160 |
0,25 |
| 31 |
Trường THPT Tạ Quang Bửu |
585 |
719 |
1,22 |
| 32 |
Trường THPT Nguyễn Văn Linh |
675 |
203 |
0,03 |
| 33 |
Trường THPT Võ Văn Kiệt |
585 |
558 |
0,95 |
| 34 |
Trường Phổ thông Năng khiếu Thể dục, thể thao Nguyễn Thị Định |
450 |
289 |
0,64 |
| 35 |
Trường THPT Nguyễn Huệ |
675 |
706 |
1,04 |
| 36 |
Trường THPT Phước Long |
540 |
514 |
0,95 |
| 37 |
Trường THPT Long Trường |
675 |
261 |
0,38 |
| 38 |
Trường THPT Nguyễn Văn Tăng |
810 |
343 |
0,42 |
| 39 |
Trường THPT Dương Văn Thì |
585 |
563 |
0,96 |
| 40 |
Trường THPT Nguyễn Khuyến |
675 |
867 |
1,28 |
| 41 |
Trường THPT Nguyễn Du |
595 |
562 |
0,94 |
| 42 |
Trường THPT Nguyễn An Ninh |
630 |
419 |
0,66 |
| 43 |
Trường THCS và THPT Diên Hồng |
450 |
123 |
0,27 |
| 44 |
Trường THCS và THPT Sương Nguyệt Anh |
270 |
172 |
0,63 |
| 45 |
Trường THPT Nguyễn Hiền |
455 |
409 |
0,89 |
| 46 |
Trường THPT Trần Quang Khải |
765 |
806 |
1,05 |
| 47 |
Trường THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
720 |
680 |
0,94 |
| 48 |
Trường THPT Võ Trường Toản |
450 |
800 |
1,77 |
| 49 |
Trường THPT Trường Chinh |
900 |
1171 |
1,30 |
| 50 |
Trường THPT Thạnh Lộc |
765 |
1252 |
1,63 |
| 51 |
Trường THPT Thanh Đa |
595 |
490 |
0,82 |
| 52 |
Trường THPT Võ Thị Sáu |
855 |
879 |
1,02 |
| 53 |
Trường THPT Gia Định |
960 |
941 |
0,98 |
| 54 |
Trường THPT Phan Đăng Lưu |
675 |
485 |
0,71 |
| 55 |
Trường THPT Trần Văn Giàu |
675 |
619 |
0,91 |
| 56 |
Trường THPT Hoàng Hoa Thám |
855 |
894 |
1,04 |
| 57 |
Trường THPT Gò Vấp |
630 |
551 |
0,87 |
| 58 |
Trường THPT Nguyễn Công Trứ |
855 |
1106 |
1,29 |
| 59 |
Trường THPT Nguyễn Trung Trực |
900 |
1146 |
1,27 |
| 60 |
Trường THPT Trần Hưng Đạo |
900 |
1429 |
1,58 |
| 61 |
Trường THPT Phú Nhuận |
825 |
1286 |
1,55 |
| 62 |
Trường THPT Hàn Thuyên |
630 |
406 |
0,64 |
| 63 |
Trường THPT Tân Bình |
675 |
892 |
1,32 |
| 64 |
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
675 |
684 |
1,01 |
| 65 |
Trường THPT Trần Phú |
810 |
1238 |
1,52 |
| 66 |
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền |
780 |
1107 |
1,41 |
| 67 |
Trường THPT Nguyễn Thái Bình |
675 |
684 |
1,01 |
| 68 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Huân |
655 |
1399 |
2,13 |
| 69 |
Trường THPT Thủ Đức |
810 |
1390 |
1,71 |
| 70 |
Trường THPT Tam Phú |
585 |
761 |
1,30 |
| 71 |
Trường THPT Hiệp Bình |
585 |
681 |
1,16 |
| 72 |
Trường THPT Đào Sơn Tây |
675 |
542 |
0,80 |
| 73 |
Trường THPT Linh Trung |
810 |
536 |
0,66 |
| 74 |
Trường THPT Bình Chiểu |
720 |
589 |
0,81 |
| 75 |
Trường THPT Bình Chánh |
810 |
801 |
0,98 |
| 76 |
Trường THPT Tân Túc |
765 |
632 |
0,82 |
| 77 |
Trường THPT Vĩnh Lộc B |
765 |
790 |
1,03 |
| 78 |
Trường Phổ thông Năng khiếu TDTT Bình Chánh |
510 |
284 |
0,55 |
| 79 |
Trường THPT Phong Phú |
675 |
251 |
0,37 |
| 80 |
Trường THPT Lê Minh Xuân |
630 |
690 |
1,10 |
| 81 |
Trường THPT Đa Phước |
495 |
341 |
0,68 |
| 82 |
Trường THPT Bình Khánh |
360 |
238 |
0,66 |
| 83 |
Trường THPT Cần Thạnh |
320 |
238 |
0,74 |
| 84 |
Trường THPT An Nghĩa |
315 |
273 |
0,86 |
| 85 |
Trường THPT Củ Chi |
720 |
736 |
1,02 |
| 86 |
Trường THPT Quang Trung |
540 |
529 |
0,97 |
| 87 |
Trường THPT An Nhơn Tây |
810 |
500 |
0,61 |
| 88 |
Trường THPT Trung Phú |
675 |
887 |
1,31 |
| 89 |
Trường THPT Trung Lập |
585 |
254 |
0,43 |
| 90 |
Trường THPT Phú Hòa |
630 |
694 |
1,10 |
| 91 |
Trường THPT Tân Thông Hội |
585 |
907 |
1,55 |
| 92 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Cầu |
630 |
1092 |
1,73 |
| 93 |
Trường THPT Lý Thường Kiệt |
495 |
748 |
1,51 |
| 94 |
Trường THPT Bà Điểm |
630 |
864 |
1,37 |
| 95 |
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
630 |
576 |
0,91 |
| 96 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Tiến |
585 |
955 |
1,63 |
| 97 |
Trường THPT Phạm Văn Sáng |
675 |
1423 |
2,10 |
| 98 |
Trường THPT Hồ Thị Bi |
540 |
894 |
1,65 |
| 99 |
Trường THPT Long Thới |
360 |
437 |
1,21 |
| 100 |
Trường THPT Phước Kiển |
480 |
310 |
0,64 |
| 101 |
Trường THPT Dương Văn Dương |
630 |
350 |
0,55 |
| 102 |
Trường THPT Tây Thạnh |
900 |
1457 |
1,61 |
| 103 |
Trường THPT Lê Trọng Tấn |
650 |
680 |
1,04 |
| 104 |
Trường THPT Vĩnh Lộc |
540 |
1150 |
2,12 |
| 105 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
630 |
970 |
1,53 |
| 106 |
Trường THPT Bình Hưng Hòa |
720 |
1006 |
1,39 |
| 107 |
Trường THPT Bình Tân |
720 |
680 |
0,94 |
| 108 |
Trường THPT Bình Trị Đông B (Trường THPT Hoàng Thế Thiện) |
- |
332 |
- |
| 109 |
Trường THPT An Lạc |
675 |
836 |
1,24 |