Biến động tỉ lệ chọi vào lớp 10 tại TP.HCM

(PLO)- Nhiều trường có tỉ lệ chọi rất cao cho thấy mức độ cạnh tranh của kỳ thi vào lớp 10. Tuy nhiên, không ít trường có tỉ lệ chọi cực thấp vì không có học sinh đăng ký. 

0:00 / 0:00
0:00
  • Nam miền Bắc
  • Nữ miền Bắc
  • Nữ miền Nam
  • Nam miền Nam

Trưa 4-5, Sở GD&ĐT TP.HCM đã công bố số liệu đăng ký nguyện vọng 1 vào từng trường.

Đối chiếu với chỉ tiêu, học sinh sẽ biết được tỉ lệ chọi từng trường để điều chỉnh nguyện vọng đến hết 17 giờ ngày 8-5.

Qua thống kê, có 22 trường THPT tại TP.HCM có tỉ lệ chọi vượt mốc 2, cho thấy mức độ cạnh tranh rất cao trong kỳ tuyển sinh lớp 10 năm nay.

Trong nhóm các trường có tỉ lệ chọi cao, THPT Bùi Thị Xuân dẫn đầu với 2.84, tương đương gần 3 thí sinh cạnh tranh 1 chỉ tiêu. Tiếp đến là THCS - THPT Trần Đại Nghĩa với tỉ lệ 2.79 và THPT Thủ Đức 2.57.

Danh sách 22 trường THPT có tỉ lệ chọi trên 2

STT
Tên trường
Chỉ tiêu
Số lượng NV 1
Tỷ lệ chọi
1
Trường THPT Bùi Thị Xuân
630
1787
2.84
2
Trường THCS và THPT Trần Đại Nghĩa
360
1004
2.79
3
Trường THPT Thủ Đức
900
2312
2.57
4
Trường THPT Lê Trọng Tấn
675
1655
2.45
5
Trường THPT Mạc Đĩnh Chi
990
2322
2.35
6
Trường THPT Nguyễn Hữu Huân
765
1797
2.35
7
Trường THPT Dĩ An
540
1266
2.34
8
Trường THPT Trịnh Hoài Đức
765
1774
2.32
9
Trường THPT Lê Quý Đôn
560
1293
2.31
10
Trường THPT Trần Văn Ơn
540
1215
2.25
11
Trường THPT Lương Thế Vinh
225
505
2.24
12
Trường THPT Phú Nhuận
855
1901
2.22
13
Trường THPT Phạm Văn Sáng
810
1757
2.17
14
Trường THPT Vĩnh Lộc
720
1558
2.16
15
Trường THPT Trần Phú
945
2004
2.12
16
Trường THPT Bến Cát
810
1720
2.12
17
Trường THPT Thạnh Lộc
810
1708
2.11
18
Trường THPT Gia Định
855
1775
2.08
19
Trường THPT Tây Thạnh
1035
2146
2.07
20
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền
675
1692
2.06
21
Trường THPT Bình Phú
720
1473
2.051
22
Trường THPT Trần Khai Nguyên
720
1455
2.02

Bên cạnh đó, 99 trường có tỉ lệ chọi dưới 2 nhưng trên 1. Những trường này mức độ cạnh tranh cũng cao, trung bình 2 em thi có 1 em đậu.

Trường có tỉ lệ chọi sát mức 2 nhất bao gồm THPT Nguyễn Hữu Cảnh (1.99), THPT Nguyễn Thị Minh Khai (1.97) và THPT Nguyễn Hữu Tiến (1.97).

Những trường có tỉ lệ chọi thấp nhưng vẫn trên 1 là THPT Nguyễn Chí Thanh (1.03) và THPT Trần Quang Khải (1.04)

Danh sách các trường có tỉ lệ chọi trên 1

STT
Tên trường
Chỉ tiêu
Số lượng đăng ký (NV1)
Tỉ lệ chọi
1
Trường THPT Trưng Vương
900
1191
1.32
2
Trường THPT Ten Lơ Man
585
781
1.34
3
Trường THPT Giồng Ông Tố
675
919
1.36
4
Trường THPT Marie Curie
1000
1515
1.52
5
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
815
1604
1.97
6
Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ
765
857
1.12
7
Trường THPT Hùng Vương
1,035
1720
1.66
8
Trường THPT Phạm Phú Thứ
675
765
1.13
9
Trường THPT Nguyễn Tất Thành
855
1074
1.26
10
Trường THPT Lê Thánh Tôn
585
1121
1.92
11
Trường THPT Ngô Quyền
765
1426
1.86
12
Trường THPT Nam Sài Gòn
225
437
1.94
13
Trường THPT Lương Văn Can
675
837
1.24
14
Trường THPT Tạ Quang Bửu
720
1048
1.46
15
Trường THPT Võ Văn Kiệt
720
764
1.06
16
Trường THPT Nguyễn Huệ
675
1045
1.55
17
Trường THPT Phước Long
675
888
1.32
18
Trường THPT Dương Văn Thì
765
874
1.14
19
Trường THPT Nguyễn Du
595
823
1.38
20
Trường THPT Nguyễn Khuyến
855
1013
1.18
21
Trường THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
765
849
1.11
22
Trường THPT Nguyễn Hiền
595
739
1.24
23
Trường THPT Trần Quang Khải
990
1027
1.04
24
Trường THPT Võ Trường Toản
765
1471
1.92
25
Trường THPT Trường Chinh
900
1653
1.84
26
Trường THPT Bình Chánh
900
1085
1.21
27
Trường THPT Lê Minh Xuân
900
939
1.04
28
Trường THPT Vĩnh Lộc B
900
1316
1.46
29
Trường THPT An Lạc
855
937
1.1
30
Trường THPT Bình Hưng Hòa
855
1464
1.71
31
Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh
630
1252
1.99
32
Trường THPT Hoàng Thế Thiện
810
943
1.16
33
Trường THPT Hoàng Hoa Thám
855
1351
1.58
34
Trường THPT Võ Thị Sáu
855
1195
1.4
35
Trường THPT Phú Hòa
720
849
1.18
36
Trường THPT Tân Thông Hội
720
1144
1.59
37
Trường THPT Trung Phú
765
1288
1.68
38
Trường THPT Củ Chi
810
1187
1.47
39
Trường THPT Gò Vấp
675
794
1.18
40
Trường THPT Nguyễn Trung Trực
900
1390
1.54
41
Trường THPT Nguyễn Công Trứ
855
1567
1.83
42
Trường THPT Trần Hưng Đạo
990
1707
1.72
43
Trường THPT Lý Thường Kiệt
765
1063
1.39
44
Trường THPT Nguyễn Hữu Tiến
675
1328
1.97
45
Trường THPT Hồ Thị Bi
855
1286
1.5
46
Trường THPT Nguyễn Hữu Cầu
765
1463
1.91
47
Trường THPT Bà Điểm
810
1345
1.66
48
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ
675
858
1.27
49
Trường THPT Long Thới
450
566
1.26
50
Trường THPT Nguyễn Thái Bình
720
875
1.22
51
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
810
833
1.03
52
Trường THPT Tân Bình
855
1014
1.19
53
Trường THPT Tam Phú
765
1126
1.47
54
Trường THPT Hiệp Bình
675
997
1.48
55
Trường THPT Đào Sơn Tây
855
1049
1.23
56
Trường THPT Bình Chiểu
900
1059
1.18
57
Trường THPT An Mỹ
810
1490
1.84
58
Trường THPT Bình Phú - Bình Dương
810
1105
1.36
59
Trường THPT Lý Thái Tổ
810
1255
1.55
60
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu
585
997
1.7
61
Trường THPT Nguyễn Trãi - Bình Dương
630
1228
1.95
62
Trường THPT Võ Minh Đức
810
1456
1.8
63
Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ
675
1145
1.7
64
Trường THPT Lê Lợi
315
415
1.32
65
Trường THPT Phước Vĩnh
630
748
1.19
66
Trường THPT Tân Bình - Bình Dương
450
550
1.22
67
Trường THPT Tân Phước Khánh
495
972
1.96
68
Trường THPT Thái Hòa
765
1212
1.58
69
Trường THCS-THPT Minh Hòa
360
395
1.1
70
Trường THPT Bàu Bàng
585
1143
1.95
71
Trường THPT Dầu Tiếng
450
571
1.27
72
Trường THPT Long Hòa
270
321
1.19
73
Trường THPT Tây Nam
675
882
1.31
74
Trường THPT Thanh Tuyền
225
314
1.4
75
Trường THPT Bình An
470
719
1.53
76
Trường THPT Nguyễn An Ninh - Bình Dương
540
1008
1.87
77
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Bình Dương
855
1543
1.8
78
Trường THPT Bà Rịa
540
754
1.4
79
Trường THPT Châu Thành
540
774
1.43
80
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng
720
995
1.38
81
Trường THPT Hắc Dịch
630
671
1.07
82
Trường THPT Nguyễn Huệ - Bà Rịa - Vũng Tàu
900
1211
1.35
83
Trường THPT Phú Mỹ
900
1665
1.85
84
Trường THPT Trần Hưng Đạo Bà Rịa-Vũng Tàu
585
768
1.31
85
Trường THPT Trần Nguyên Hãn
720
1015
1.41
86
Trường THPT Vũng Tàu
855
1539
1.8
87
Trường THPT Hòa Bình
450
478
1.06
88
Trường THPT Hòa Hội
405
522
1.29
89
Trường THPT Long Hải - Phước Tỉnh
495
585
1.18
90
Trường THPT Ngô Quyền - Bà Rịa - Vũng Tàu
405
500
1.23
91
Trường THPT Nguyễn Du- Bà Rịa - Vũng Tàu
405
563
1.39
92
Trường THPT Nguyễn Trãi Bà Rịa - Vũng Tàu
405
427
1.05
93
Trường THPT Trần Phú - Bà Rịa - Vũng Tàu
450
481
1.07
94
Trường THPT Trần Văn Quan
450
549
1.22
95
Trường THPT Võ Thị Sáu - Bà Rịa- Vũng Tàu
495
613
1.24
96
Trường THPT Xuyên Mộc
450
539
1.2

Ở chiều ngược lại, có 44 trường tỉ lệ chọi cực thấp, dưới 1, đồng nghĩa số lượng học sinh đăng ký dự thi ít hơn chỉ tiêu tuyển sinh. Những trường này, học sinh đăng ký có cơ hội trúng tuyển cao.

Danh sách 44 trường có tỉ lệ chọi dưới 1

STT
Tên trường
Chỉ tiêu
Số lượng đăng ký (NV1)
Tỉ lệ chọi
1
Trường THPT năng khiếu Thể dục Thể thao
280
104
0.37
2
Trường THPT Thủ Thiêm
810
394
0.49
3
Trường THPT Nguyễn Thị Diệu
765
288
0.38
4
Trung tâm GDKTTH và HN Lê Thị Hồng Gấm
495
150
0.3
5
Trường THPT Nguyễn Trãi
675
419
0.62
6
Trường THPT Trần Hữu Trang
540
159
0.29
7
Trường THPT Tân Phong
765
488
0.64
8
Trường THPT Ngô Gia Tự
765
200
0.26
9
Trường PT năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định
535
355
0.66
10
Trường THPT Nguyễn Văn Linh
675
121
0.18
11
Trường THPT Long Trường
720
266
0.37
12
Trường THPT Nguyễn Văn Tăng
1125
286
0.25
13
Trường THPT Nguyễn An Ninh
900
625
0.69
14
Trường THCS - THPT Diên Hồng
450
228
0.51
15
Trường THCS - THPT Sương Nguyệt Anh
450
149
0.33
16
Trường THPT Đa Phước
720
391
0.54
17
Trường THPT Tân Túc
855
711
0.83
18
Trường PT năng khiếu TDTT Bình Chánh
600
307
0.51
19
Trường THPT Phong Phú
855
298
0.35
20
Trường THPT Bình Tân
855
733
0.86
21
Trường THPT Phan Đăng Lưu
810
627
0.77
22
Trường THPT Trần Văn Giàu
900
856
0.95
23
Trường THPT Thanh Đa
720
592
0.82
24
Trường THPT Bình Khánh
405
308
0.76
25
Trường THPT Cần Thạnh
320
289
0.9
26
Trường THPT Trung Lập
585
316
0.54
27
Trường THPT Quang Trung
810
678
0.84
28
Trường THPT An Nhơn Tây
810
594
0.73
29
Trường THPT Phước Kiển
855
421
0.49
30
Trường THPT Dương Văn Dương
765
392
0.51
31
Trường THPT Hàn Thuyên
765
579
0.76
32
Trường THPT Linh Trung
990
899
0.91
33
Trường THCS-THPT Nguyễn Huệ
450
246
0.55
34
Trường THCS-THPT Tây Sơn
450
265
0.59
35
Trường THPT Phước Hòa
270
249
0.92
36
Trường THPT Thường Tân
240
224
0.93
37
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
585
469
0.8
38
Trường THPT Nguyễn Khuyến - BRVT
765
681
0.89
39
Trường THPT Bưng Riềng
450
398
0.88
40
Trường THPT Dương Bạch Mai
450
446
0.99
41
Trường THPT Minh Đạm
495
482
0.97
42
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ - BRVT
405
337
0.83
43
Trường THPT Phước Bửu
450
428
0.95
44
Trường THPT Trần Quang Khải- BRVT
540
502
0.93

Kỳ thi vào lớp 10 năm nay diễn ra vào ngày 1 và 2-6.

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm