TUYỂN SINH ĐH, CĐ 2013:

Điểm trúng tuyển chính thức của 7 trường ĐH, CĐ

(PLO)- Sáng 8-8, sau khi Bộ GD&ĐT công bố điểm sàn, 7 trường ĐH, CĐ đã công bố điểm trúng tuyển chính thức kỳ thi tuyển sinh năm 2013, đồng thời xét tuyển thêm chỉ tiêu cho nguyện vọng bổ sung.

Các trường công bố điểm trúng tuyển chính thức gồm: ĐH Bách khoa (ĐH Quốc gia TP.HCM), ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM, ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM, ĐH Sư phạm TP.HCM, ĐH Kỹ thuật công nghệ TP.HCM, ĐH Nông nghiệp Hà Nội, ĐH Sân khấu Điện ảnh Hà Nội.

Trong đó, ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM, ĐH Sư phạm TP.HCM, ĐH Kỹ thuật công nghệ TP.HCM, ĐH Nông nghiệp Hà Nội xét tuyển nguyện vọng bổ sung.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); lệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển.

Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:

Trường/ Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn 2012

Điểm chuẩn 2013

Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA (ĐHQG TP.HCM)

QSB




150 CĐ

Hệ đại học: Có điểm NV bổ sung đối với thí sinh chưa trúng tuyển theo NV chính, đã đăng ký NV1 tham gia xét tuyển chuyển ngành ngày 3-7.






Nhóm ngành Công nghệ thông tin

106

A, A1

18,5

22,5


+ Kỹ thuật máy tính

D520214





+ Khoa học máy tính

D480101





Nhóm ngành Điện-điện tử

108

A, A1

19,0

22,5


+ Kỹ thuật điện (Điện năng)

D520201





+ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216





+ Kỹ thuật điện tử-viễn thông

D520207





Nhóm ngành Cơ khí-Cơ điện tử

109

A, A1

18,5

22,0


+ Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật chế tạo, Kỹ thuật thiết kế, , Kỹ thuật máy xây dựng và nâng chuyển)

D520103





+ Cơ điện tử

D520114





+ Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh)

D520115





Kỹ thuật dệt may (NV bổ sung: 22,0)

112

A, A1

16,0

19,0


+ Kỹ thuật dệt may

D540201





Nhóm ngành Công nghệ hóa-Thực phẩm-Sinh học

114

A, A1

18,5

23,0


+ Kỹ thuật hóa học (Kỹ thuật hóa, Công nghệ chế biến dầu khí, Quá trình và thiết bị)

D520301





+ Khoa học và công nghệ thực phẩm

D540101





+ Công nghệ sinh học

D420201





Nhóm ngành Xây dựng

115

A, A1

19,5

20,0


+ Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

D580201





+ Kỹ thuật xây dựng cầu đường giao thông (Cầu đường)

D580205





+ Kỹ thuật cảng và công trình biển

D580203





+ Kỹ thuật tài nguyên nước (Thủy lợi-Thủy điện-Cấp thoát nước)

D580212





Kiến trúc (năng khiếu 5 trở lên, toán hệ số 2, vật lý, năng khiếu hệ số 1)

117

V

24,0

28,0


+ Kiến trúc dân dụng và công nghiệp)

D580102





Nhóm ngành Kỹ thuật địa chất-Dầu khí

120

A, A1

19,5

22,5


+ Kỹ thuật dầu khí (Địa chất dầu khí, Công nghệ khoan và khai thác dầu khí)

D520604





+ Kỹ thuật địa chất (Địa kỹ thuật, Địa chất khoáng sản, Địa chất môi trường)

D520501





Quản lý công nghiệp

123

A, A1

18,0

20,5


+ Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp, Quản trị kinh doanh)

D510601





Nhóm ngành Kỹ thuật và Quản lý môi trường

125

A, A1

16,5

20,5


+ Kỹ thuật môi trường

D520320





+ Quản lý tài nguyên và môi trường (Quản lý công nghệ môi trường)

D850101





Nhóm ngành Kỹ thuật giao thông

126

A, A1

16,5

20,5


+ Kỹ thuật hàng không

D520120





+ Kỹ thuật ôtô-Máy động lực

D510205





+ Kỹ thuật tàu thủy

D520122





Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (điểm NVBS: 22,5)

127

A, A1

16,0

19,0


+ Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

D510602





Kỹ thuật vật liệu (điểm NVBS: 22,0)

129

A, A1

16,0

19,5


+ Kỹ thuật vật liệu (Vật liệu polimer, silicat, kim loại)

D520309





Kỹ thuật trắc địa-bản đồ (điểm NVBS: 19,0)

130

A, A1

16,0

19,0


+ Kỹ thuật trắc địa-bản đồ (Trắc địa, Địa chính, GIS-hệ thống thông tin địa lý)

D520503





Vật liệu và cấu kiện xây dựng (điểm NVBS: 21,5)

131

A, A1

16,0

19,0


+ Kỹ thuật vật liệu xây dựng

D510105





Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật-Cơ kỹ thuật (điểm NVBS: 22,5)

136

A, A1

16,5

20,5


+ Vật lý kỹ thuật (Kỹ thuật y sinh, Kỹ thuật laser)

D520401





+ Cơ kỹ thuật

D520101





Hệ CĐ Bảo dưỡng công nghiệp (chỉ xét nguyện vọng đối với thí sinh thi đề ĐH khối A và A1)

C65

A, A1

10,0

10,0

10,0 (150)

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM

DCT




1.000 ĐH và 1.300 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả ĐH và CĐ. Nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung từ 20-8 đến 7-9.






Công nghệ chế tạo máy

D510202

A, A1

13,0

13,0

13,0 (200)

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, A1, B

15,0/ 16,5

19,5/ 19.5/ 20,5

19,5/ 19.5/ 20,5 (50)

Công nghệ sinh học

D420201

A, A1, B

14,0/ 15,0

18,5/ 18,5/ 19,0

18,5/ 18,5/ 19,0 (50)

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

14,5

14,5 (150)

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A, A1, B

13,0/ 14,0

17,5/ 17,5/ 18,5

17,5/ 17,5/ 18,5 (50)

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

A, A1, B

13,0/ 14,0

15,5/ 15,5/ 16,0

15,5/ 15,5/ 16,0 (50)

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

D540101

A, A1, B

14,0/ 15,0

18,5/ 18,5/ 19,0

18,5/ 18,5/ 19,0 (50)

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

D510301

A, A1

13,0

13,0

13,0 (200)

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, A1, B

13,0/ 14,0

16,5/ 16,5/ 17,5

16,5/ 16,5/ 17,5 (50)

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

16,0

16,0 (50)

Tài chính-ngân hàng

D340201

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

15,0

15,0 (50)

Kế toán

D340301

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

15,0

15,0 (50)

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A, A1, D1

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0

10,0 (100)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A, A1

10,0

10,0

10,0 (100)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A, A1

10,0

10,0

10,0 (100)

Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm

C540102

A, A1, B

12,0/ 13,0

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0 (80)

Hệ CĐ Công nghệ chế biến thủy sản

C540105

A, A1, B

10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0 (80)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật hóa học

C510401

A, A1, B

10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0 (80)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A, A1, B

10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0 (70)

Hệ CĐ Công nghệ sinh học

C420201

A, A1, B

11,5/ 12,0

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0 (70)

Hệ CĐ Công nghệ da giày

C540206

A, A1, B

10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0 (70)

Hệ CĐ Công nghệ may

C540204

A, A1, D1

10,0

10,0

10,0 (80)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt

C510206

A, A1

10,0

10,0

10,0 (80)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0

10,0 (100)

Hệ CĐ Kế toán

C340201

A, A1, D1

10,0/ 10,0/ 10.5

10,0

10,0 (100)

Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

C220113

A, A1, C, D1

10,0/ 10,0/ 11,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0 (100)

Hệ CĐ Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Polymer và Composite)

C510402

A, A1, B

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0 (90)

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM

SPK





Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông (các chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử, Công nghệ điện tử-viễn thông)

D510302

A, A1

14,0/ 13,5

17,5


Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (Điện công nghiệp)

D510301

A, A1

15,5/ 15,0

19,5


Công nghệ chế tạo máy (các chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy, Thiết kế máy)

D510202

A, A1

14,0/ 13,5

17,5


Kỹ thuật công nghiệp

D510603

A, A1

14,0/ 13,5

16,0


Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (các chuyên ngành Cơ điện tử, Cơ kỹ thuật)

D510203

A, A1

15,5/ 15,0

20,0


Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ tự động)

D510201

A, A1

15,5/ 15,0

20,0


Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực)

D510205

A, A1

15,5/ 15,0

19,0


Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Kỹ thuật nhiệt-điện lạnh)

D510206

A, A1

14,0/ 13,5

17,0


Công nghệ in

D510501

A, A1

14,0/ 13,5

18,0


Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

14,5/ 14,0

19,0


Công nghệ may

D540204

A, A1

14,5/ 14,0

19,0


Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

D510102

A, A1

17,0/ 16,5

18,0


Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, B

15,0/ 18,0

18,5


Công nghệ kỹ thuật máy tính

D510304

A, A1

14,0/ 13,5

17,0


Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

A, A1

15,5/ 15,0

20,5


Quản lý công nghiệp

D510601

A, A1

15,0/ 14,5

19,5


Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

17,5/ 19,5

19,5


Kế toán

D340301

A, A1

16,0/ 15,5

18,0


Kinh tế gia đình (Kỹ thuật nữ công)

D810501

A, B

14,0

16,0


Thiết kế thời trang (hệ số 2 môn vẽ màu nước)

D210404

V

18,5

20,5


SP Tiếng Anh (Tiếng Anh)(hệ số 2 môn tiếng Anh, khi chưa nhân hệ số tổng điểm ba môn bằng hoặc lớn hơn 16 điểm)

D140231

D1

22,5

26,5


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông (Kỹ thuật điện-điện tử)

C510302

A, A1

10,0

11,0


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (Điện công nghiệp)

C510301

A, A1

10,0

11,0


Hệ CĐ Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy)

C510202

A, A1

10,0

11,0


Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực)

C510205

A, A1

10,0

11,0


Hệ CĐ Công nghệ may

C540204

A, A1

10,0

11,0


TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM TP.HCM

SPS




520 ĐH

Chỉ nhận giấy chứng nhận bản chính từ ngày 19-8 đến 4-9. Thí sinh được rút hồ sơ xét tuyển trước ngày 30-8, không hoàn lệ phí.






SP Toán học

D140209

A, A1

20,0

24,5


SP Vật lý

D140211

A, A1

17,5

22,0


SP Tin học

D140210

A, A1, D1

15,0

16,0

16,0 (50)

SP Hóa học

D140212

A

19,5

24,0


SP Sinh học

D140213

B

15,5

20,0


SP Ngữ văn

D140217

C, D1

17,5

19,0


SP Lịch sử

D140218

C

15,5

17,5


SP Địa lý

D140119

A, A1, C

14,0/ 15,0

16,0/ 18,0


SP Giáo dục chính trị

D140205

C, D1

14,5

15,0

15,0 (70)

Quản lý giáo dục

D140114

A, A1, C, D1

15,0

16,0


Giáo dục quốc phòng-An ninh

D140208

A, A1, C, D1

14,5

15,0

15,0 (90)

SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

D140231

D1

30,0

28,5


SP Song ngữ Nga-Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

D140232

D1, D2

19,0

21,5


SP Tiếng Pháp (hệ số 2 ngoại ngữ)

D140233

D1, D3

19,0

20,0


SP Tiếng Trung Quốc (hệ số 2 ngoại ngữ)

D140234

D4

19,0

20,0


Giáo dục tiểu học

D140202

A, A1, D1

17,5

19,0


Giáo dục mầm non

D140201

M

17,0

19,0


Giáo dục thể chất (hệ số 2 năng khiếu)

D140206

T

21,0

22,0


Giáo dục đặc biệt

D140203

C, D1, M

14,5

15,0


Ngôn ngữ Anh (đào tạo Tiếng Anh thương mại, Tiếng Anh biên phiên dịch) (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220201

D1

26,0

29,0


Ngôn ngữ Nga-Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220202

D1, D2

19,0

21,0

21,0 (60)

Ngôn ngữ Pháp (đào tạo Tiếng Pháp du lịch, Tiếng Pháp biên phiên dịch) (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220203

D1, D3

19,0

20,0


Ngôn ngữ Trung Quốc (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220204

D1, D4

19,0

21,0

21,0 (40)

Ngôn ngữ Nhật (đào tạo Tiếng Nhật biên phiên dịch) (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220209

D1, D4, D6

20,0

26,0/ 26,0/ 20,0


Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1

15,0

16,0

16,0 (50)

Vật lý học (Vật lý nguyên tử, Vật lý hạt nhân)

D440102

A, A1

15,0

16,0

16,0 (80)

Hóa học (Hóa vô cơ, Hóa hữu cơ)

D440112

A, B

15,0/ 16,5

21,0


Văn học (Ngôn ngữ học, Văn học)

D220320

C, D1

14,5

16,0

16,0 (80)

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

D220113

C, D1

14,5

16,0


Quốc tế học

D220212

C, D1

14,5

16,0


Tâm lý học

D310401

C, D1

15,5

18,5


TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM

DKC




2.500 ĐH và 1.400 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả ĐH và CĐ. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng/hồ sơ. Nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 từ 20-8 đến 9-9.






Kỹ thuật điện tử-truyền thông

D520207

A, A1

13,0

13,0

13,0

Kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện công nghiệp)

D520201

A, A1

13,0

13,0

13,0

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính, Kỹ thuật máy tính và hệ thống nhúng)

D480201

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A, A1

13,0

13,0

13,0

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

A, A1

13,0

13,0

13,0

Kỹ thuật cơ điện tử

D520114

A, A1

13,0

13,0

13,0

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động)

D520103

A, A1

13,0

13,0

13,0

Kỹ thuật môi trường

D520320

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Công nghệ sinh học

D420201

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A, A1

13,0

13,0

13,0

Thiết kế nội thất

D210405

H, V

13,0

13,0

13,0

Thiết kế thời trang

D210404

H, V

13,0

13,0

13,0

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị ngoại thương, Quản trị doanh nghiệp, Quản trị marketing, Quản trị tài chính ngân hàng)

D340101

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Quản trị khách sạn

D340107

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D340109

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Kế toán (chuyên ngành Kế toán kiểm toán, Kế toán tài chính, Kế toán ngân hàng)

D340301

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng, Tài chính thuế)

D340201

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại-du lịch, Tiếng Anh tổng quát-dịch thuật, Tiếng Anh quan hệ quốc tế)

D220201

D1

13,5

13,5

13,5

Kiến trúc

D580102

V


13,0

13,0

Kinh tế xây dựng

D580301

A, A1, D1


13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A, A1, D1

10,0

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông

C510302

A, A1

10,0

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A, A1

10,0

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ-điện tử

C510203

A, A1

10,0

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A, A1

10,0

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303

A, A1

10,0

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510103

A, A1

10,0

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm

C540102

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Hệ CĐ Công nghệ sinh học

C420201

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Hệ CĐ Thiết kế nội thất

C210405

H, V

10,0

10,0

10,0

Hệ CĐ Thiết kế thời trang

C210404

H, V

10,0

10,0

10,0

Hệ CĐ Quản trị dich vụ du lịch và lữ hành

C340103

A, A1, D1

10,0

10,0

10,0

Hệ CĐ Quản trị khách sạn

C340107

A, A1, D1

10,0

10,0

10,0

Hệ CĐ Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

C340109

A, A1, D1

10,0

10,0

10,0

Hệ CĐ Tài chính ngân hàng

C340201

A, A1, D1

10,0

10,0

10,0

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

10,0

10,0

10,0

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, A1, D1

10,0

10,0

10,0

Hệ CĐ Tiếng Anh

C220201

D1

10,0

10,0

10,0

TRƯỜNG ĐH NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

NNH




890 ĐH và 900 CĐ

Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi theo đề ĐH, phong bì thư đã dán đủ tem (có ghi người nhận, địa chỉ người nhận kết quả xét tuyển) và lệ phí xét tuyển 20.000 đồng/hồ sơ. Hồ sơ gửi trước ngày 30-8.






Điểm trúng tuyển chung hệ ĐH các khối:


A, B, C, D1

13,0/ 14,5/ 14,5/ 13,5

15,5/ 16,5/ 16,5/ 16,0


Điểm trúng tuyển chung hệ CĐ các khối:


A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0


Kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí bảo quản chế biến)

D520103

A

13,0

15,5

15,5 (100)

Kỹ thuật điện-điện tử (gồm các chuyên ngành: Cung cấp và sử dụng điện, Tự động hóa)

D520201

A

13,0

15,5

15,5 (100)

Công thôn (gồm chuyên ngành: Công thôn, Công trình)

D510210

A

13,0

15,5

15,5 (100)

Công nghệ thông tin (gồm chuyên ngành Tin học, Quản lý thông tin)

D480201

A

13,0

15,5

15,5 (100)

Khoa học cây trồng (gồm chuyên ngành Khoa học cây trồng, Chọn giống cây trồng)

D620110

A, B

13,0/ 14,5

15,5/ 16,5


Bảo vệ thực vật

D620112

A, B

13,0/ 14,5

15,5/ 16,5


Nông nghiệp

D620101

A, B

13,0/ 14,5

15,5/ 16,5


Công nghệ rau-hoa-quả và cảnh quan (gồm chuyên ngành Sản xuất và quản lý sản xuất rau-hoa-quả trong nhà có mái che, Thiết kế và tạo dựng cảnh quan, Marketing và thương mại)

D620113

A, B

13,0/ 14,5

15,5/ 16,5


Công nghệ sinh học (gồm chuyên ngành Công nghệ sinh học động vật, Công nghệ sinh học thực vật, Công nghệ sinh học vi sinh vật)

D420201

A, B

16,5/ 19,0

21,0

22,0 (30)

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

A, B

13,0/ 14,5

15,5/ 16,5


Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

15,5/ 17,5

20,0/ 21,0


Khoa học môi trường (gồm chuyên ngành Môi trường, Quản lý môi trường, Công nghệ môi trường)

D440301

A, B

14,5/ 17,5

17,0/ 19,5


Khoa học đất (gồm chuyên ngành Khoa học đất, Nông hóa thổ nhưỡng)

D440306

A, B

13,0/ 14,5

15,5/ 16,5


Quản lý đất đai

D850103

A, B

14,5/ 17,0

17,0/ 19,0


Chăn nuôi (gồm chuyên ngành Khoa học vật nuôi, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi, Chăn nuôi-Thú y)

D620105

A, B

13,0/ 14,5

15,5/ 16,5

15,5/ 16,5 (30)

Nuôi trồng thủy sản (gồm chuyên ngành Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản)

D620301

A, B

13,0/ 14,5

15,5/ 16,5

15,5/ 16,5 (30)

Thú y

D640101

A, B

13,0/ 14,5

15,5/ 16,5


SP Kỹ thuật nông nghiệp

D140215

A, B

13,0/ 14,5

15,5/ 16,5

15,5/ 16,5 (60)

Kinh tế (gồm chuyên ngành Kinh tế, Kinh tế phát triển, Quản lý kinh tế)

D310101

A, D1

13,0/ 13,5

15,5/ 16,0

15,5/ 16,0 (60)

Kinh tế nông nghiệp

D620115

A, D1

13,0/ 13,5

15,5/ 16,0

15,5/ 16,0 (60)

Phát triển nông thôn

D620116

A, B

13,0/ 14,5

15,5/ 16,5


Kế toán (gồm chuyên ngành Kế toán, Kế toán kiểm toán)

D340301

A, D1

14,0

15,5/ 16,0

15,5/ 16,0 (60)

Quản trị kinh doanh (gồm chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing)

D340101

A, D1

13,0/ 13,5

15,5/ 16,0


Kinh doanh nông nghiệp

D620114

A, D1

13,0/ 13,5

15,5/ 16,0

15,5/ 16,0 (60)

Xã hội học

D310301

A, C, D1

13,0/ 14,5/ 13,5

15,5/ 16,5/ 16,0

15,5/ 16,5/ 16,0 (100)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (150)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A

10,0

10,0

10,0 (150)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A

10,0

10,0

10,0 (150)

Hệ CĐ Dịch vụ thú y

C640201

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (150)

Hệ CĐ Khoa học cây trồng

C620110

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (150)

Hệ CĐ Quản lý đất đai

C850103

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (150)

Thí sinh đăng ký dự thi vào 1 trong 4 ngành Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Khoa học môi trường, Quản lý đất đai đạt điểm trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm trúng tuyển vào ngành đã đăng ký sẽ được chuyển sang các ngành khác cùng khối thi và có điểm trúng tuyển thấp hơn. Khối A được chuyển vào ngành: Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện-điện tử, Công thôn, Công nghệ thông tin. Khối A hoặc D1 chuyển vào ngành: Kinh tế, Kinh tế nông nghiệp, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh nông nghiệp, Kế toán. Khối A hoặc B chuyển vào ngành: Khoa học cây trồng, Bảo vệ thực vật, Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan, Chăn nuôi (gồm các chuyên ngành: Chăn nuôi-Thú y, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi, Khoa học vật nuôi), Nuôi trồng thủy sản, Khoa học đất, SP Kỹ thuật nông nghiệp, Công nghệ sau thu hoạch, Phát triển nông thôn.

TRƯỜNG ĐH SÂN KHẤU ĐIỆN ẢNH

SKD





Đạo diễn điện ảnh (chuyên môn 12,0)

D210235a

S

18,0

16,0


Biên kịch điện ảnh (chuyên môn 13,0)

D210233a

S

17,5

18,0


Quay phim điện ảnh (chuyên môn 13,5)

D210236a

S

17,0

16,0


Lý luận và phê bình điện ảnh (chuyên môn 13,0)

D210231a

S


16,0


Đạo diễn truyền hình (chuyên môn 12,0)

D210235b

S

15,0

16,5


Quay phim truyền hình (chuyên môn 12,0)

D210236b

S

14,5

14,0


Biên tập truyền hình (chuyên môn 11,0)

D210233b

S


17,0


Nhiếp ảnh nghệ thuật (chuyên môn 12,0)

D210301

S

14,0

14,5


Diễn viên kịch-điện ảnh-truyền hình (chuyên môn 12,0)

D210234

S

13,5

13,5


Đạo diễn âm thanh-ánh sáng sân khấu (chuyên môn 11,5)

D210227b

S

18,0

16,0


Thiết kế mỹ thuật sân khấu-điện ảnh-hoạt hình (chuyên môn 12,0)

D210406a

S

18,0

15,5


Thiết kế trang phục nghệ thuật (chuyên môn 12,0)

D210406b

S

12,5

15,0


Diễn viên cải lương (chuyên môn 12,0)

D210226a

S

16,5

13,5


Diễn viên chèo (chuyên môn 14,0)

D210226b

S

21,0

19,5


Biên đạo múa (chuyên môn 12,5)

D210243

S

16,5

18,5


Huấn luyện múa (chuyên môn 13,5)

D210244

S

16,0

19,0


Đạo diễn sân khấu (văn bằng 2) (chuyên môn 13,5)

D210227a

S


14,5


Diễn viên chèo (liên thông đủ 36 tháng) (chuyên môn 14,0)

D210226c

S


16,5


Diễn viên chèo (liên thông chưa đủ 36 tháng) (chuyên môn 17,5)

D210226d

S


20,0


Âm thanh điện ảnh-truyền hình

D510301

A




Dựng phim

D210302a

A




Hệ CĐ Nhạc công kịch hát dân tộc (chuyên môn 15,0)

C210226

S


19,0


Hệ CĐ Công nghệ điện ảnh-truyền hình

C210302

A





Báo Pháp Luật TP.HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm

Đọc nhiều
Tiện ích
Tin mới