TUYỂN SINH ĐH, CĐ 2013

Điểm trúng tuyển của 19 trường thuộc ĐH Quốc gia Hà Nội, ĐH Huế

(PLO)- Tối 8-8, thêm 8 trường thành viên thuộc ĐH Quốc gia Hà Nội đã công bố điểm trúng tuyển gồm ĐH Công nghệ, ĐH Khoa học Tự nhiên, ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐH Ngoại ngữ, ĐH Kinh tế, ĐH Giáo dục, Khoa Luật, Khoa Y Dược.

11 trường thành viên thuộc ĐH Huế gồm ĐH Khoa học, ĐH Sư phạm, ĐH Y Dược, ĐH Nông Lâm, ĐH Kinh tế, ĐH Nghệ thuật, ĐH Ngoại ngữ, Khoa Giáo dục thể chất, Khoa Du lịch, Khoa Luật, Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị cũng công bố điểm trúng tuyển.

Trong đó, ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐH Kinh tế ĐH Giáo dục thuộc ĐH Quốc gia Hà Nội thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung. Còn các trường thành viên thuộc ĐH Huế sẽ thông báo chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung sau.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); lệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường.

Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:

Điểm trúng tuyển của 19 trường thuộc ĐH Quốc gia Hà Nội, ĐH Huế ảnh 1

Thí sinh dự thi ĐH năm 2013 vào Trường ĐH Sài Gòn ngày 4-7. Ảnh:  QUỐC DŨNG

Trường/ Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn 2012

Điểm chuẩn 2013

Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ (ĐHQG HÀ NỘI)

QHI

Khoa học máy tính

D480101

A, A1

20,5

23,0

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

20,5

23,0

Hệ thống thông tin

D480104

A, A1

20,5

22,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

D510302

A, A1

20,5

22,0

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

A, A1

22,0

Vật lý kỹ thuật

D520401

A

16,5

21,0

Cơ học kỹ thuật

D520101

A

16,5

21,0

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A

16,5

22,0

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐHQG HÀ NỘI)

QHT

Toán học

D460101

A, A1

17,5

19,5

Máy tính và khoa học thông tin

D480105

A, A1

17,5

19,5

Vật lý học

D440102

A, A1

17,0

19,5

Khoa học vật liệu

D430122

A, A1

17,0

19,5

Công nghệ hạt nhân

D520403

A, A1

17,0

19,5

Khí tượng học

D440221

A, A1

16,0

19,0

Thủy văn

D440224

A, A1

16,0

19,0

Hải dương học

D440228

A, A1

16,0

19,0

Hóa học

D440112

A, A1

18,0

22,5

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D410401

A, A1

18,0

22,5

Hóa dược

D720403

A, A1

20,0

24,0

Địa lý tự nhiên

D440217

A, A1

16,0

19,0

Quản lý đất đai

D850103

A, A1

17,0

19,5

Địa chất học

D440201

A, A1

17,0

19,5

Kỹ thuật địa chất

D520501

A, A1

16,0

19,0

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A, A1

17,0

21,5

Sinh học

D420101

A, A1, B

18,0/ 18,0/ 21,0

20,5/ 20,5/ 22,0

Công nghệ sinh học

D420201

A, A1, B

20,0/ 20,0/ 22,5

23,0/ 23,0/ 24,0

Khoa học đất

D440306

A, A1, B

16,0/ 16,0/ 21,0

19,0/ 19,0/ 22,0

Khoa học môi trường

D440301

A, A1, B

18,5/ 18,5/ 22,5

21,0/ 21,0/ 23,0

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, A1

18,0

19,5

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (ĐHQG HÀ NỘI)

QHX

148 ĐH

Báo chí

D320101

A, C, D1-2-3-4-5-6

18,0/ 22,0/ 20,5

19,5/ 19,5/ 19,0

Chính trị học

D310201

A, C, D1-2-3-4-5-6

17,0/ 18,0/ 17,0

19,0/ 18,0/ 18,0

C: 18,0/ D: 18,0 (21)

Công tác xã hội

D760101

A, C, D1-2-3-4-5-6

19,0/ 18,0

19,0/ 20,5/ 19,5

Đông phương học

D220213

C, D1-2-3-4-5-6

22,0/ 20,5

23,0/ 22,0

Hán Nôm

D220104

C, D1-2-3-4-5-6

18,0/ 17,0

18,0

18,0 (7)

Khoa học quản lý

D340401

A, C, D1-2-3-4-5-6

17,0/ 21,5/ 17,5

19,0/ 21,0/ 20,5

Lịch sử

D220310

C, D1-2-3-4-5-6

18,0/ 17,0

19,0/ 18,0

Lưu trữ học

D320303

A, C, D1-2-3-4-5-6

17,0/ 18,0/ 17,0

19,0/ 18,0/ 18,0

Ngôn ngữ học

D220320

A, C, D1-2-3-4-5-6

16,0/ 18,0/ 17,0

19,0/ 19,5/ 18,5

Nhân học

D310302

A, C, D1-2-3-4-5-6

16,0/ 18,0/ 17,0

19,0/ 18,0/ 18,0

C: 18,0/ D: 18,0 (34)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A, C, D1-2-3-4-5-6

19,0/ 22,0/ 21,0

20,0/ 21,0/ 19,0

Quốc tế học

D220212

A, C, D1-2-3-4-5-6

17,0/ 21,5/ 20,0

19,0/ 19,5/ 19,0

Tâm lý học

D310401

A, B, C, D1-2-3-4-5-6

18,0/ 19,5/ 20,0/ 18,5

20,5/ 21,5/ 22,0/ 21,5

Thông tin học

D320201

A, C, D1-2-3-4-5-6

16,0/ 18,0/ 17,0

19,0/ 18,0/ 18,0

C: 18,0/ D: 18,0 (38)

Triết học

D220301

A, C, D1-2-3-4-5-6

16,0/ 18,0/ 17,0

19,0/ 18,0/ 18,0

C: 18,0/ D: 18,0 (48)

Văn học

D220330

C, D1-2-3-4-5-6

18,5/ 17,0

19,5/ 19,0

Việt Nam học

D220113

C, D1-2-3-4-5-6

20,0/ 17,0

20,0/ 19,5

Xã hội học

D310301

A, C, D1-2-3-4-5-6

16,0/ 18,0/ 17,0

19,0/ 20,5/ 18,5

Quan hệ công chúng

D360708

A, C, D1-2-3-4-5-6

20,0/ 20,5/ 20,0

TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (ĐHQG HÀ NỘI)

QHF

Điểm ngoại ngữ hệ số 2

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

28,5

30,0

SP Tiếng Anh

D140231

D1

28,5

30,0

Ngôn ngữ Nga

D220202

D1, D2

26,0

24,0

SP Tiếng Nga

D140232

D1, D2

26,0

24,0

Ngôn ngữ Pháp

D220203

D1, D3

26,0

25,5

SP Tiếng Pháp

D140233

D1, D3

26,0

24,0

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1, D4

27,0

28,0

SP Tiếng Trung

D140234

D1, D4

26,0

24,0

Ngôn ngữ Đức

D220205

D1, D5

26,0

24,0

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D1, D6

30,0

29,5

SP Tiếng Nhật

D140236

D1, D6

26,0

29,5

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D220210

D1

28,0

28,0

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (ĐHQG HÀ NỘI)

QHE

85 ĐH

Kinh tế

D310101

A, A1, D1

21,0/ 20,5/ 20,5

21,0/ 20,5/ 20,5

21,5/ 21,0/ 21,0 (15)

Kinh tế quốc tế

D310106

A, A1, D1

22,5/ 22,0/ 22,5

21,0/ 20,5/ 20,5

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

21,5

21,0

Tài chính - ngân hàng

D340201

A, A1, D1

21,0/ 21,0/ 21,5

21,0/ 20,5/ 20,5

21,5/ 21,0/ 21,0 (41)

Kinh tế phát triển

D310104

A, A1, D1

21,0/ 20,5/ 20,5

21,0/ 20,5/ 20,5

21,5/ 21,0/ 21,0 (29)

Kế toán

D340301

A, A1, D1

22,5/ 21,0/ 21,0

21,0

TRƯỜNG ĐH GIÁO DỤC (ĐHQG HÀ NỘI)

QHS

15 ĐH

SP Toán học

D140209

A, A1

17,5

22,0

SP Vật lý

D140211

A, A1

17,0

19,5

SP Hóa học

D140212

A, A1

17,0

22,0/ 19,5

SP Sinh học

D140213

A, A1, B

17,0/ 20,0

19,5/ 19,5/ 22,0

SP Ngữ văn

D140217

C, D1-2-3-4-5-6

18,5/ 17,0

20,5

SP Lịch sử

D140218

C, D1-2-3-4-5-6

18,0/ 17,0

18,0

18,0 (15)

KHOA LUẬT (ĐHQG HÀ NỘI)

QHL

Luật học

D380101

A, A1, C, D1, D3

18,0/ 18,0/ 18,5/ 18,5/ 18,5

22,0/ 22,0/ 24,0/ 22,5/ 23,0

Luật kinh doanh

D380109

A, A1, D1, D3

19,5/ 19,5/ 21,0/ 21,0

22,0

KHOA Y DƯỢC (ĐHQG HÀ NỘI)

QHY

Y đa khoa

D720101

B

23,5

25,0

Dược học

D720401

A

21,0

26,5

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC (ĐH HUẾ)

DHT

Toán học

D460101

A

13,0

13,0

Toán ứng dụng

D460112

A

13,0

13,0

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

13,0

15,0

Vật lý học

D440102

A

13,0

13,0

Kiến trúc

D580102

V

14,5

20,5

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - truyền thông

D510302

A

13,0

14,5

Hóa học

D440112

A, B

13,0/ 15,5

15,0/ 16,0

Địa chất học

D440201

A

13,0

13,0

Kỹ thuật địa chất

D520501

A

13,0

13,0

Kỹ thuật trắc địa-bản đồ

D520503

A

13,0

Sinh học

D420101

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Địa lý tự nhiên (có các chuyên ngành: Địa lý tài nguyên và môi trường, Bản đồ - viễn thám)

D440217

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Khoa học môi trường

D440301

A, B

13,0/ 15,0

16,0/ 17,5

Công nghệ sinh học

D420201

A, B

13,0/ 16,5

17,5/ 19,0

Văn học

D220330

C

14,5

14,0/ 13,5

Ngôn ngữ học

D220320

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

Lịch sử

D220310

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

Triết học

D220301

A, C, D1

13,0/ 14,5

13,0/ 14,0/ 13,5

Hán – Nôm

D220104

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

Báo chí

D320101

C, D1

14,5/ 14,0

15,0

Công tác xã hội

D760101

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

Xã hội học

D310301

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

Đông phương học

D220213

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

Liên thông Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

15,0

Liên thông Công tác xã hội

D760101

C, D1

14,0/ 13,5

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (ĐH HUẾ)

DHS

SP Toán học

D140209

A, A1

16,5

21,0

SP Tin học

D140210

A, A1

13,0

13,0

SP Vật lý

D140211

A, A1

14,0

17,5

SP Hóa học

D140212

A, B

18,5/ 20,0

20,0/ 21,5

SP Sinh học

D140213

B

14,0

15,5

SP Kỹ thuật công nghiệp

D140214

A

13,0

13,0

SP Ngữ văn

D140217

C

16,0

16,0

SP Lịch sử

D140218

C

14,5

14,0

SP Địa lý

D140219

B, C

14,0/ 14,5

14,0

Tâm lý giáo dục học

D310403

C, D1

14,5

14,0/ 13,5

Giáo dục chính trị

D140205

C

14,5

14,0

Giáo dục Tiểu học

D140202

C, D1

17,5/ 16,0

18,5/ 17,0

Giáo dục Mầm non

D140201

M

20,5

15,5

Liên thông Giáo dục Mầm non

D140201

M

15,5

Liên thông Giáo dục Tiểu học

D140202

C, D1

18,5/ 17,0

Liên thông SP Toán học

D140209

A, A1

21,0

Liên thông SP Tin học

D140210

A, A1

13,0

Liên thông SP Vật lý

D140211

A, A1

17,5

Liên thông SP Hóa học

D140212

A, B

20,0/ 21,5

Liên thông SP Sinh học

D140213

B

15,5

Liên thông SP Kỹ thuật công nghiệp

D140214

A

13,0

Liên thông SP Ngữ văn

D140217

C

16,0

Liên thông SP Lịch sử

D140218

C

14,0

Liên thông SP Địa lý

D140219

B, C

14,0

Liên kết đào tạo tại Trường ĐH An Giang, ngành Giáo dục mầm non

D140201

M

13,0

TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC (ĐH HUẾ)

DHY

Y đa khoa (học 6 năm)

D720101

B

22,5

26,0

Răng hàm mặt (học 6 năm)

D720601

B

23,0

25,0

Dược học (học 5 năm)

D720401

A

22,0

25,5

Điều dưỡng (học 4 năm)

D720501

B

20,0

21,0

Kỹ thuật y học (học 4 năm)

D720330

B

21,0

22,5

Y tế công cộng (học 4 năm)

D720301

B

18,0

20,0

Y học dự phòng (học 6 năm)

D720163

B

18,0

21,0

Y học cổ truyền (học 6 năm)

D720201

B

20,5

22,0

Liên thông Y đa khoa (trung cấp lên ĐH)

D720101

B

26,0

Liên thông Y học dự phòng (trung cấp lên ĐH)

D720163

B

21,0

Liên thông Y học cổ truyền (trung cấp lên ĐH)

D720201

B

22,0

Liên thông Dược học (trung cấp lên ĐH)

D720401

B

25,5

Liên thông Kỹ thuật y học (CĐ lên ĐH)

D720330

B

22,5

Liên thông Điều dưỡng (CĐ lên ĐH)

D720501

B

21,0

TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM (ĐH HUẾ)

DHL

Công thôn

D510210

A, A1

13,0/ 14,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A, A1

13,0/ 14,0

13,0

Công nghệ chế biến lâm sản

D540301

A, A1, B

13,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

13,0/ 14,0

16,0/ 17,0

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

A, B

13,0/ 14,0

16,0/ 17,0

Nông học

D620109

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Bảo vệ thực vật

D620112

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Khoa học cây trồng

D620110

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

D620113

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Chăn nuôi

D620105

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 15,5

Thú y

D640101

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 15,5

Nuôi trồng thủy sản (có các chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Ngư y)

D620301

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Quản lý nguồn lợi thủy sản

D620305

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Lâm nghiệp

D620201

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Quản lý tài nguyên rừng

D620211

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Khoa học đất

D440306

A, B

13,0/ 14,0

13,5/ 16,0

Quản lý đất đai (có các chuyên ngành Quản lý đất đai, Quản lý thị trường bất động sản)

D850103

A, B

13,0/ 14,0

13,5/ 16,0

Khuyến nông

D620102

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Phát triển nông thôn

D620116

A, C, D1-2-3-4

13,0/ 14,5/ 13,5

13,0/ 14,0/ 13,5

Hệ CĐ Công thôn

C510210

A, A1

10,0

Hệ CĐ Chăn nuôi

C620105

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Hệ CĐ Khoa học cây trồng

C620110

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Hệ CĐ Nuôi trồng thủy sản

C620301

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Hệ CĐ Quản lý đất đai

C850103

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Liên thông Công thôn

D510210

A, A1

13,0

Liên thông Chăn nuôi

D620105

A, B

13,0/ 15,5

Liên thông Khoa học cây trồng

D620110

A, B

13,0/ 14,0

Liên thông Nuôi trồng thủy sản

D620301

A, B

13,0/ 14,0

Liên thông Quản lý đất đai

D850103

A, B

13,5/ 16,0

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (ĐH HUẾ)

DHK

Kinh tế (có các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn, Kinh tế tài nguyên và môi trường, Kế hoạch – đầu tư, Kinh doanh nông nghiệp)

D310101

A, A1, D1-2-3-4

13,5

14,0

Quản trị kinh doanh (có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh doanh thương mại, Marketing, Quản trị nhân lực)

D340101

A, A1, D1-2-3-4

15,5

15,5

Kế toán (có các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán – kiểm toán)

D340301

A, A1, D1-2-3-4

16,5

16,0

Tài chính – ngân hàng

D340201

A, A1, D1-2-3-4

16,0

16,0

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Thống kê kinh doanh, Tin học kinh tế, Thống kê kinh tế xã hội)

D340405

A, A1, D1-2-3-4

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị ngành Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1-2-3-4

14,5

Liên thông Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1-2-3-4

15,5

Liên thông Kế toán

D340301

A, A1, D1-2-3-4

16,0

TRƯỜNG ĐH NGHỆ THUẬT (ĐH HUẾ)

DHN

Hội họa

D210103

H

24,0

22,0

Điêu khắc

D210105

H

25,0

31,5

Sư phạm Mỹ thuật

D140222

H

24,0

25,0

Đồ họa (chuyên ngành Đồ họa tạo hình)

D210104

H

23,5

24,5

Thiết kế đồ họa

D210403

H

34,0

31,5

Thiết kế thời trang

D210404

H

34,0

30,0

Thiết kế nội thất

D210405

H

34,0

33,0

Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị, ngành Thiết kế nội thất

D210405

H

25,0

Liên thông SP Mỹ thuật

D140222

H

25,0

TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (ĐH HUẾ)

DHF

SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ, chưa nhân không thấp hơn 13,5)

D140231

D1

14,5

21,0

SP Tiếng Pháp

D140233

D1-3

13,5

13,5

SP Tiếng Trung Quốc

D140234

D1-2-3-4

13,5

13,5

Việt Nam học (chuyên ngành Ngôn ngữ - Văn hóa và du lịch)

D220113

D1-2-3-4

14,5/ 13,5

13,5

Quốc tế học (chuyên ngành Hoa Kỳ học)

D220212

D1

13,5

13,5

Ngôn ngữ Anh (có các chuyên ngành Tiếng Anh ngữ văn, Tiếng Anh phiên dịch, Tiếng Anh biên dịch, Tiếng Anh du lịch) (hệ số 2 ngoại ngữ, chưa nhân không thấp hơn 13,5)

D220201

D1

14,5

19,5

Ngôn ngữ Nga (chuyên ngành Tiếng Nga ngữ văn)

D220202

D1-2-3-4

13,5

13,5

Ngôn ngữ Pháp (có các chuyên ngành Tiếng Pháp ngữ văn, Tiếng Pháp phiên dịch, Tiếng Pháp biên dịch, Tiếng Pháp du lịch)

D220203

D1-3

13,5

13,5

Ngôn ngữ Trung Quốc (có các chuyên ngành Tiếng Trung ngữ văn, Tiếng Trung phiên dịch, Tiếng Trung biên dịch, Tiếng Trung thương mại)

D220204

D1-2-3-4

13,5

13,5

Ngôn ngữNhật (hệ số 2 ngoại ngữ, chưa nhân không thấp hơn 13,5)

D220209

D1-2-3-4-6

13,5

20,5

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D220210

D1-2-3-4

13,5

14,5

Liên thông SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ, chưa nhân không thấp hơn 13,5)

D140231

D1

21,0

Liên thông Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 ngoại ngữ, chưa nhân không thấp hơn 13,5)

D220201

D1

19,5

KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT (ĐH HUẾ)

DHC

Giáo dục thể chất

D140206

T

16,5

20,5

Giáo dục quốc phòng-An ninh

D140208

T

14,5

19,5

KHOA DU LỊCH (ĐH HUẾ)

DHD

Kinh tế

D310101

A, A1, D1-2-3-4

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch, Tổ chức và quản lý sự kiện, Truyền thông và marketing du lịch dịch vụ, Thương mại điện tử du lịch dịch vụ, Quản trị quan hệ công chúng)

D340101

A, A1, D1-2-3-4

13,0/ 13,0/ 13,5

14,0

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (có các chuyên ngành: Kinh tế du lịch, Quản lý lữ hành và hướng dẫn du lịch)

D340103

A, A1, C, D1-2-3-4

14,0/ 14,0/ 16,0/ 14,0

16,5/ 16,5/ 18,5/ 17,5

Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị, ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A, A1, C, D1-2-3-4

15,5/ 15,5/ 17,5/ 16,5

PHÂN HIỆU ĐH HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

DHQ

Kỹ thuật điện

D520201

A, A1

13,0

13,0

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A, A1

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A, B

10,0/ 11,0

KHOA LUẬT (ĐH HUẾ)

DHA

Luật học

D380101

A, C, D1-2-3-4

14,0/ 15,0/ 14,0

17,5/ 20,0/ 17,0

Luật kinh tế

D380107

A, C, D1-2-3-4

15,5/ 16,5/ 15,5

17,5/ 19,5/ 17,0

Báo Pháp Luật TP.HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm