Trong đó, ĐH Ngân hàng TP.HCM, ĐH Xây dựng Miền Tây, ĐH Lạc Hồng, ĐH Mỏ địa chất, ĐH Xây dựng Hà Nội, ĐH Nguyễn Trãi, CĐ Công thương TP.HCM thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung. Riêng ĐH Nha Trang sẽ thông báo xét tuyển sau.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); lệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường.

Thí sinh dự thi ĐH năm 2013 vào Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM ngày 5-7. Ảnh: QUỐC DŨNG
Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:
Trường/ Ngành đào tạo | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn 2012 | Điểm chuẩn 2013 | Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu |
TRƯỜNG ĐH NHA TRANG | TSB-TSN-TSS | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử | D510301 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D510203 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D510201 | A, A1 | 13,0 | ||
Công nghệ kỹ thuật nhiệt | D510206 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | |
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Đóng tàu thủy, Thiết kế tàu thủy, Động lực tàu thủy) | D520122 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | |
Công nghệ kỹ thuật ôtô | D510205 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | |
Công nghệ kỹ thuật chế tạo máy | D510201 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | |
Khoa học hàng hải | D840106 | A, A1 | 13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 | 13,0 | |
Kỹ thuật khai thác thủy sản | D620304 | A, A1 | 13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 | 13,0 | |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | D510103 | A, A1 | 13,0 | 14,0 | |
Công nghệ thông tin | D480201 | A, A1, D1 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | 13,5/ 13,5/ 14,0 | |
Hệ thống thông tin quản lý | D340405 | A, A1, D1 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | |
Công nghệ chế biến thủy sản | D540105 | A, A1, B | 13,0/ 13,0/ 14,0 | 14,0/ 14,0/ 14,5 | |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D510406 | A, A1, B | 13,0/ 13,0/ 14,0 | 14,0/ 14,0/ 14,5 | |
Công nghệ sinh học | D420201 | A, A1, B | 13,0/ 13,0/ 14,0 | 14,0/ 14,0/ 14,5 | |
Công nghệ thực phẩm | D540101 | A, A1, B | 13,0/ 13,0/ 14,0 | 15,0/ 15,0/ 15,5 | |
Công nghệ sau thu hoạch | D540104 | A, B | 13,5/ 14,5 | ||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D510401 | A, B | 13,5/ 14,0 | ||
Kinh tế nông nghiệp | D620115 | A, A1, D1, D3 | 13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 | |
Kế toán (chuyên ngành Kế toán và Tài chính-ngân hàng) | D340301 | A, A1, D1, D3 | 13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 | 14,0/ 14,0/ 14,5/ 14,5 | |
Quản trị kinh doanh | D340101 | A, A1, D1, D3 | 13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 | 14,5/ 14,5/ 15,0/ 15,0 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D340103 | A, A1, D1, D3 | 13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 | 15,5 | |
Kinh doanh thương mại | D340121 | A, A1, D1, D3 | 13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 | 14,0/ 14,0/ 14,5/ 14,5 | |
Nuôi trồng thủy sản | D620301 | B | 14,0 | 14,0 | |
Quản lý nguồn lợi thủy sản | D620305 | B | 14,0 | 14,0 | |
Bệnh học thủy sản | D620302 | B | 14,0 | 14,0 | |
Ngôn ngữ Anh | D220201 | D1 | 13,5 | 15,5 | |
Hệ CĐ các ngành tại Nha Trang và Phân hiệu Kiên Giang | A, A1, B, D1, D3 | 10,5/ 10,5/ 11,5/ 11,0/ 11,0 | 10,5/ 10,5/ 11,0/ 10,5/ 10,5 | ||
Đào tạo ĐH tại Phân hiệu Kiên Giang: | A, A1, B, D1, D3 | 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5/ 13,5 | ||
TRƯỜNG ĐH XÂY DỰNG MIỀN TÂY | MTU | 325 ĐH và 500 CĐ | |||
Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng. Nhận hồ sơ xét tuyển từ 10-8 đến 29-8. | |||||
Kỹ thuật công trình xây dựng | D580201 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | 13,5 (300) |
Kiến trúc (môn vẽ từ 5 điểm trở lên, hệ số 2 môn vẽ. Khi xét NVBS thì không nhân hệ số) | D580102 | V | 13,0 | 18,5 | 14,0 (25) |
Hệ CĐ Kiến trúc (môn vẽ từ 4 điểm trở lên) | C510101 | V | 10,0 | 10,0 (50) | |
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | C510102 | A, A1 | 10,0 | 10,0 | 10,0 (300) |
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật giao thông | C510104 | A, A1 | 10,0 | 10,0 (50) | |
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước | C510405 | A, A1, B | 10,0 | 10,0/ 10,0/ 11,0 | 10,0/ 10,0/ 11,0 (50) |
Hệ CĐ Kế toán doanh nghiệp | C340301 | A, A1, B, D1 | 10,0 | 13,5 | 13,5 (50) |
TRƯỜNG ĐH LẠC HỒNG | DLH | 800 ĐH | |||
Dược học | D720401 | A, B | 16,0/ 17,0 | 16,0/ 17,0 | |
Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Kỹ thuật máy tính, Mạng máy tính và truyền thông) | D480201 | A, A1, D1 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | |
Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông | D510302 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D510303 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | |
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử | D510301 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử) | D510201 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | |
Điện công nghiệp | D510201 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường) | D510102 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D510401 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | |
Công nghệ thực phẩm | D540101 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | |
Công nghệ sinh học | D420201 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | |
Khoa học môi trường | D440301 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | |
Kế toán (Kế toán kiểm toán) | D340301 | A, A1, D1 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | |
Tài chính-ngân hàng | D340201 | A, A1, D1 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | |
Kinh tế (Ngoại thương) | D310101 | A, A1, D1 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | |
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, Quản trị du lịch, Quản trị thương mại điện tử, Luật kinh tế) | D340101 | A, A1, D1 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | |
Đông phương học(Trung Quốc học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học) | D220213 | C, D1 | 14,0/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | |
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) | D220113 | C, D1 | 14,0/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | |
Ngôn ngữ Anh | D220201 | D1 | 13,5 | 13,5 | |
TRƯỜNG ĐH HÀNG HẢI | HHA | ||||
Đối với các thí sinh đạt điểm sàn nhóm nhưng không đạt điểm trúng tuyển chyên ngành thì vẫn trúng tuyển vào nhóm ngành đó và được trường gửi giấy triệu tập trúng tuyển. Trong giấy triệu tập có phần để thí sinh đăng ký xin xét chuyển về ngành (chuyên ngành) trong cùng nhóm mà chỉ tiêu còn thiếu. Trường sẽ sắp xếp chuyên ngành mới dựa trên đăng ký này và theo thứ tự từ cao xuống cho đến hết chỉ tiêu của từng chuyên ngành. Các trường hợp không đạt phải tuân theo sự sắp xếp chuyên ngành của trường. | |||||
Nhóm 1: | A, A1 | 13,0 | 13,0 | ||
Khoa học hàng hải | D840106 | A, A1 | 13,0 | ||
+ Điều khiển tàu biển (chỉ tuyển nam) | 101 | A, A1 | 13,0 | ||
+ Khai thác máy tàu biển (chỉ tuyển nam) | 102 | A, A1 | 13,0 | ||
Nhóm 2: | A, A1 | 13,0 | 13,5 | ||
Kỹ thuật điện tử-truyền thông (chuyên ngành Điện tử viễn thông) | D520207 | A, A1 | 13,0 | 13,5 | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D520216 | A, A1 | 14,0 | 13,5 | |
+ Điện tự động tàu thủy | 103 | A, A1 | 13,5 | ||
+ Điện tự động công nghiệp | 105 | A, A1 | 13,5 | ||
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Máy tàu thủy, Thiết kế tàu thủy, Đóng tàu) | D520122 | A, A1 | 13,0 | 13,5 | |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Máy nâng chuyển, Kỹ thuật cơ khí, Cơ điện tử) | D520103 | A, A1 | 13,0 | 13,5 | |
Kỹ thuật công trình biển | D580203 | A, A1 | 13,0 | 13,5 | |
+ Xây dựng công trình thủy | 110 | A, A1 | 13,5 | ||
+ Kỹ thuật an toàn hàng hải | 111 | A, A1 | 13,5 | ||
Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | D580201 | A, A1 | 14,0 | 14,5 | |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật cầu đường) | D580205 | A, A1 | 13,0 | 13,5 | |
Công nghệ thông tin | D480201 | A, A1 | |||
- Công nghệ thông tin | D114 | A, A1 | 13,0 | 16,0 | |
- Kỹ thuật phần mềm | D118 | A, A1 | 13,5 | ||
- Truyền thông và mạng máy tính | D119 | A, A1 | 15,0 | ||
Kỹ thuật môi trường | D520312 | A, A1 | 13,0 | 16,0 | |
Nhóm 3: | A, A1, D1 | 16,0 | 16,0/ 16,0/ 16,5 | ||
Kinh tế vận tải | D840104 | A, A1, D1 | |||
- Kinh tế vận tải | D401 | A, A1, D1 | 16,0 | 19,0/ 19,0/ 19,5 | |
- Logistics | D407 | A, A1, D1 | 16,0/ 16,0/ 16,5 | ||
Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành Kinh tế ngoại thương) | D340120 | A, A1, D1 | 18,0 | 16,0/ 16,0/ 16,5 | |
Quản trị kinh doanh | D340101 | A, A1, D1 | |||
- Quản trị kinh doanh | D403 | A, A1, D1 | 16,0 | 16,0/ 16,0/ 16,5 | |
- Tài chính kế toán | D404 | A, A1, D1 | 16,0/ 16,0/ 16,5 | ||
Hệ CĐ của trường chỉ dành cho những thí sinh đã đăng ký xét tuyển CĐ | |||||
Hệ CĐ Điều khiển tàu biển | C840107 | A, A1 | 10,0 | ||
Hệ CĐ Vận hành khai thác máy tàu (chuyên ngành Khai thác máy tàu biển) | C840108 | A, A1 | 10,0 | ||
Hệ CĐ Công nghệ thông tin | C480201 | A, A1 | 12,0 | ||
Hệ CĐ Khai thác vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) | C840401 | A, A1, D1 | 11,0 | ||
Hệ CĐ Quản trị kinh doanh | C340101 | ||||
- Hệ CĐ Quản trị kinh doanh | C403 | A, A1, D1 | 10,0 | ||
- Hệ CĐ Tài chính kế toán | C404 | A, A1, D1 | 10,0 | ||
Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) – xét thí sinh khối A, A1 đã đăng ký CĐ Công nghệ thông tin, Kinh tế vận tải biển nhưng không đạt | C580201 | A, A1 | 10,0 | ||
Hệ CĐ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp) – xét thí sinh khối A, A1 đã đăng ký CĐ Công nghệ thông tin, Kinh tế vận tải biển nhưng không đạt | C520216 | A, A1 | 10,0 | ||
TRƯỜNG ĐH MỎ ĐỊA CHẤT | MDA | 818 ĐH và 816 CĐ | |||
Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 15-8 đến 5-9. | |||||
Kỹ thuật dầu khí | D520604 | A | 16,0 | 18,5 | |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D510401 | A | 16,0 | 18,5 | |
Kỹ thuật địa vật lý | D520502 | A | 16,0 | 18,5 | |
Kỹ thuật địa chất | D520501 | A | 14,0 | 14,5 | 14,5 (144) |
Kỹ thuật trắc địa-bản đồ | D520503 | A | 14,0 | 14,5 | 14,5 (131) |
Kỹ thuật mỏ | D520601 | A | 14,0 | 15,0 | 15,0 (31) |
Kỹ thuật tuyển khoáng | D520607 | A | 14,0 | 15,0 | 15,0 (31) |
Công nghệ thông tin | D480201 | A | 14,0 | 14,5 | 14,5 (128) |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D520216 | A | 14,0 | 15,0 | 15,0 (30) |
Kỹ thuật điện-điện tử | D520201 | A | 14,0 | 15,0 | 15,0 (30) |
Kỹ thuật cơ khí | D520103 | A | 14,0 | 15,0 | 15,0 (22) |
Kỹ thuật công trình xây dựng | D580201 | A | 14,0 | 15,5 | 15,5 (100) |
Kỹ thuật môi trường | D520320 | A | 14,0 | 15,5 | 15,5 (40) |
Quản trị kinh doanh | D340101 | A | 14,5 | 15,5 | 15,5 (65) |
Kế toán | D340301 | A | 14,5 | 15,5 | 15,5 (66) |
Kỹ thuật dầu khí (đào tạo Vũng Tàu) | D520604 | A | 14,0 | 14,5 | |
Kỹ thuật địa vật lý (đào tạo Vũng Tàu) | D520502 | A | 14,5 | ||
Công nghệ kỹ thuật hóa học (đào tạo Vũng Tàu) | D510401 | A | 14,0 | 14,5 | |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo Vũng Tàu) | D520216 | A | 14,0 | 14,5 | |
Kỹ thuật điện-điện tử (đào tạo Vũng Tàu) | D520201 | A | 14,0 | 14,5 | |
Liên thông CĐ lên ĐH, chung cho các mã ngành đào tạo | A | 13,0 | |||
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất | C515901 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (135) |
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa | C515902 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (141) |
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ | C511001 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (128) |
Hệ CĐ Kế toán | C340301 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (125) |
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C510303 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (46) |
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử | C510301 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (46) |
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C510201 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (47) |
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | C510102 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (76) |
Hệ CĐ Công nghệ thông tin | C480201 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (72) |
TRƯỜNG ĐH XÂY DỰNG HÀ NỘI | XDA | 760 ĐH | |||
Điểm trúng tuyển chung khối | A, A1 | 18,0/ 17,0 | 17,0/ 16,0 | ||
Kiến trúc (toán, vẽ mỹ thuật hệ số 1,5, lý hệ số 1) | D580102 | V | 24,5 | 26,0 | |
Quy hoạch vùng và đô thị (không hệ số) | D580105 | V | 16,5 | 17,0 | |
Điểm trúng tuyển chuyên ngành: | |||||
- Hệ thống kỹ thuật trong công trình | A | 20,0 | |||
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A | 20,0 | 22,0 (50) | ||
- Kinh tế xây dựng | A | 20,0 | 22,0 (50) | ||
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A | 19,0 | 21,0 (50) | ||
- Xây dựng cảng-đường thủy | A | 17,0 (60) | |||
- Xây dựng thủy lợi-thủy điện | A | 17,0 (60) | |||
- Tin học xây dựng | A | 17,0 (60) | |||
- Cấp thoát nước | A | 17,0 (60) | |||
- Công nghệ kỹ thuật môi trường | A | 17,0 (20) | |||
- Kỹ thuật công trình biển | A | 17,0 (60) | |||
- Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A | 17,0 (60) | |||
- Máy xây dựng | A | 17,0 (60) | |||
- Cơ giới hóa xây dựng | A | 17,0 (60) | |||
- Kỹ thuật trắc địa-bản đồ | A | 17,0 (20) | |||
- Kinh tế và quản lý bất động sản | A | 17,0 (20) | |||
- Công nghệ thông tin | A, A1 | 17,0 (20)/ 16,0 (50) | |||
TRƯỜNG ĐH NGUYỄN TRÃI | NTU | 1.000 ĐH và 200 CĐ | |||
Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 10-8 đến 10-9. | |||||
Kiến trúc (khối V môn toán nhân 1,5, môn vẽ nhân 2; khối H hai môn vẽ nhân 2) | D580102 | V, H | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | |
Thiết kế đồ họa (khối V môn toán nhân 1,5, môn vẽ nhân 2; khối H hai môn vẽ nhân 2) | D210403 | V, H | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | |
Thiết kế nội thất (khối V môn toán nhân 1,5, môn vẽ nhân 2; khối H hai môn vẽ nhân 2) | D210405 | V, H | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | |
Tài chính Ngân hàng | D340201 | A, A1, D1-2-3-4 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | |
Quản trị kinh doanh | D340101 | A, A1, D1-2-3-4 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | |
Kế toán | D340301 | A, A1, D1-2-3-4 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | |
Kinh tế | D310101 | A, A1, D1-2-3-4 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | |
Hệ CĐ Thiết kế đồ họa (khối V môn toán nhân 1,5, môn vẽ nhân 2; khối H hai môn vẽ nhân 2) | C210403 | V, H | 10,0/ 12,0 | 10,0/ 12,0 | |
Hệ CĐ Thiết kế nội thất (khối V môn toán nhân 1,5, môn vẽ nhân 2; khối H hai môn vẽ nhân 2) | C210405 | V, H | 10,0/ 12,0 | 10,0/ 12,0 | |
Hệ CĐ Tài chính Ngân hàng | C340201 | A, A1, D1 | 10,0 | 10,0 | |
Hệ CĐ Quản trị kinh doanh | C340101 | A, A1, D1 | 10,0 | 10,0 | |
Hệ CĐ Kế toán | C340301 | A, A1, D1 | 10,0 | 10,0 | |
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THỦ ĐỨC | CCO | ||||
Kế toán | C340301 | A, A1, D1 | 14,5 | 10,0 | |
Quản trị kinh doanh | C340101 | A, A1, D1 | 15,0 | 12,0 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C510201 | A, A1 | 11,0 | 10,0 | |
Công nghệ kỹ thuật ôtô | C510205 | A, A1 | 11,0 | ||
Công nghệ thông tin | C480201 | A, A1 | 13,0 | 10,5 | |
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử | C510301 | A, A1 | 13,0 | 11,0 | |
Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông | C510302 | A, A1 | 11,0 | 10,0 | |
Tiếng Anh | C220201 | D1 | 14,0 | ||
TRƯỜNG CĐ CÔNG THƯƠNG TP.HCM | CES | 1.500 CĐ | |||
Xét theo đề ĐH và đề CĐ. Nhận hồ sơ từ ngày 10-8 đến 10-9. | |||||
Công nghệ sợi, dệt | C540202 | A, A1 | 10,0 | 10,0 | CĐ: 10,0/ ĐH: 10,0 (70) |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C510201 | A, A1 | 12,0 | 12,0 | 12,0/ 10,0 (30) |
Công nghệ chế tạo máy | C510202 | A, A1 | 12,0 | 12,0 | 12,0/ 10,0 (100) |
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện công nghiệp, Điện tử công nghiệp) | C510301 | A, A1 | 12,0 | 12,0 | 12,0/ 10,0 (50) |
Công nghệ da giày | C540206 | A, A1 | 10,0 | 10,0 | 10,0/ 10,0 (20) |
Công nghệ giấy và bột giấy | C540302 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0/ 10,0 (30) |
Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Công nghệ hóa nhuộm, Công nghệ hóa hữu cơ) | C510401 | A | 10,0 | 12,0 | 12,0/ 10,0 (50) |
Kế toán | C340301 | A, D1 | 17,0 | 15,0 | 15,0/ 12,0 (180) |
Công nghệ thông tin | C480201 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | 13,0/ 10,0 (50) |
Quản trị kinh doanh | C340101 | A, D1 | 17,0 | 15,0 | 15,0/ 12,0 (80) |
Công nghệ may (chuyên ngành May-Thiết kế thời trang) | C540204 | A, A1 | 12,0 | 12,0 | 12,0/ 10,0 (50) |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | C510203 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | 13,0/ 10,0 (80) |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C510303 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | 13,0/ 10,0 (80) |
Công nghệ kỹ thuật ôtô | C510205 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | 13,0/ 10,0 (50) |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt-lạnh) | C510206 | A, A1 | 13,0 | 12,0 | 12,0/ 10,0 (70) |
Tài chính ngân hàng | C340201 | A, D1 | 17,0 | 15,0 | 15,0/ 12,0 (300) |
Công nghệ thực phẩm | C540101 | A | 10,0/ 10,0 (70) | ||
Công nghệ kỹ thuật điện tử-viễn thông | C510303 | A, A1 | 10,0/ 10,0 (70) | ||
Truyền thông và mạng máy tính | C480102 | A, A1 | 10,0/ 10,0 (70) | ||
TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT CAO THẮNG | CKC | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử | C510301 | A | 14,5 | 16,5 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C510201 | A | 15,5 | 16,5 | |
Công nghệ kỹ thuật ôtô | C510205 | A | 16,0 | 17,5 | |
Công nghệ thông tin | C480201 | A | 14,5 | 15,5 | |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt | C510206 | A | 14,0 | 14,0 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ-điện tử | C510203 | A | 14,5 | 15,0 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C510303 | A | 14,0 | 14,5 | |
Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông | C510302 | A | 13,5 | 14,0 | |
Kế toán | C340301 | A | 13,5 | 13,5 |
| TRƯỜNG ĐH NGÂN HÀNG TP.HCM | NHS | 680 ĐH và 80 CĐ | |||
| Nhận giấy chứng nhận kết quả thi theo đề ĐH từ ngày 20-8 đến 9-9. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng | |||||
| Tài chính-ngân hàng | D340201 | A, A1 | 19,5 | 17,0 | 17,5 (300) |
| Quản trị kinh doanh | D340101 | A, A1 | 19,0 | 16,0 | 16,5 (120) |
| Kế toán | D340301 | A, A1 | 18,0 | 16,0 | 16,5 (80) |
| Hệ thống thông tin quản lý | D340405 | A, A1 | 16,0 | 16,0 | 16,5 (50) |
| Ngôn ngữ Anh | D220201 | D1 | 20,5 | 16,0 | 16,5 (130) |
| Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng | C340201 | A, A1 | 14,0 | 11,5 | 12,0 (80) |