Thêm điểm trúng tuyển của 11 trường ĐH, CĐ

(PLO)- Sáng 9-8, thêm 11 trường ĐH, CĐ gồm ĐH Nha Trang, ĐH Ngân hàng TP.HCM, ĐH Xây dựng Miền Tây, ĐH Lạc Hồng, ĐH Hàng hải, ĐH Mỏ địa chất, ĐH Xây dựng Hà Nội, ĐH Nguyễn Trãi, CĐ Công nghệ Thủ Đức, CĐ Công thương TP.HCM, CĐ Kỹ thuật Cao Thắng đã công bố điểm trúng tuyển.

Trong đó, ĐH Ngân hàng TP.HCM, ĐH Xây dựng Miền Tây, ĐH Lạc Hồng, ĐH Mỏ địa chất, ĐH Xây dựng Hà Nội, ĐH Nguyễn Trãi, CĐ Công thương TP.HCM thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung. Riêng ĐH Nha Trang sẽ thông báo xét tuyển sau.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); lệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường.

Thêm điểm trúng tuyển của 11 trường ĐH, CĐ ảnh 1

Thí sinh dự thi ĐH năm 2013 vào Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM ngày 5-7.  Ảnh: QUỐC DŨNG

Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:

Trường/ Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn 2012

Điểm chuẩn 2013

Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH NHA TRANG

TSB-TSN-TSS

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

D510301

A, A1

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A, A1

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A, A1

13,0

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

A, A1

13,0

13,0

Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Đóng tàu thủy, Thiết kế tàu thủy, Động lực tàu thủy)

D520122

A, A1

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

A, A1

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật chế tạo máy

D510201

A, A1

13,0

13,0

Khoa học hàng hải

D840106

A, A1

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0

Kỹ thuật khai thác thủy sản

D620304

A, A1

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

D510103

A, A1

13,0

14,0

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,5/ 13,5/ 14,0

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

A, A1, B

13,0/ 13,0/ 14,0

14,0/ 14,0/ 14,5

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, A1, B

13,0/ 13,0/ 14,0

14,0/ 14,0/ 14,5

Công nghệ sinh học

D420201

A, A1, B

13,0/ 13,0/ 14,0

14,0/ 14,0/ 14,5

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, A1, B

13,0/ 13,0/ 14,0

15,0/ 15,0/ 15,5

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

A, B

13,5/ 14,5

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A, B

13,5/ 14,0

Kinh tế nông nghiệp

D620115

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

Kế toán (chuyên ngành Kế toán và Tài chính-ngân hàng)

D340301

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

14,0/ 14,0/ 14,5/ 14,5

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

14,5/ 14,5/ 15,0/ 15,0

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

15,5

Kinh doanh thương mại

D340121

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

14,0/ 14,0/ 14,5/ 14,5

Nuôi trồng thủy sản

D620301

B

14,0

14,0

Quản lý nguồn lợi thủy sản

D620305

B

14,0

14,0

Bệnh học thủy sản

D620302

B

14,0

14,0

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

13,5

15,5

Hệ CĐ các ngành tại Nha Trang và Phân hiệu Kiên Giang

A, A1, B, D1, D3

10,5/ 10,5/ 11,5/ 11,0/ 11,0

10,5/ 10,5/ 11,0/ 10,5/ 10,5

Đào tạo ĐH tại Phân hiệu Kiên Giang:

A, A1, B, D1, D3

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5/ 13,5

TRƯỜNG ĐH XÂY DỰNG MIỀN TÂY

MTU

325 ĐH và 500 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng. Nhận hồ sơ xét tuyển từ 10-8 đến 29-8.

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A, A1

13,0

13,0

13,5 (300)

Kiến trúc (môn vẽ từ 5 điểm trở lên, hệ số 2 môn vẽ. Khi xét NVBS thì không nhân hệ số)

D580102

V

13,0

18,5

14,0 (25)

Hệ CĐ Kiến trúc (môn vẽ từ 4 điểm trở lên)

C510101

V

10,0

10,0 (50)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

A, A1

10,0

10,0

10,0 (300)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật giao thông

C510104

A, A1

10,0

10,0 (50)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước

C510405

A, A1, B

10,0

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0 (50)

Hệ CĐ Kế toán doanh nghiệp

C340301

A, A1, B, D1

10,0

13,5

13,5 (50)

TRƯỜNG ĐH LẠC HỒNG

DLH

800 ĐH

Dược học

D720401

A, B

16,0/ 17,0

16,0/ 17,0

Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Kỹ thuật máy tính, Mạng máy tính và truyền thông)

D480201

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

D510302

A, A1

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

A, A1

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

D510301

A, A1

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử)

D510201

A, A1

13,0

13,0

Điện công nghiệp

D510201

A, A1

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường)

D510102

A, A1

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Công nghệ sinh học

D420201

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Khoa học môi trường

D440301

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Kế toán (Kế toán kiểm toán)

D340301

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Tài chính-ngân hàng

D340201

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Kinh tế (Ngoại thương)

D310101

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, Quản trị du lịch, Quản trị thương mại điện tử, Luật kinh tế)

D340101

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Đông phương học(Trung Quốc học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học)

D220213

C, D1

14,0/ 13,5

14,0/ 13,5

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

D220113

C, D1

14,0/ 13,5

14,0/ 13,5

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

13,5

13,5

TRƯỜNG ĐH HÀNG HẢI

HHA

Đối với các thí sinh đạt điểm sàn nhóm nhưng không đạt điểm trúng tuyển chyên ngành thì vẫn trúng tuyển vào nhóm ngành đó và được trường gửi giấy triệu tập trúng tuyển. Trong giấy triệu tập có phần để thí sinh đăng ký xin xét chuyển về ngành (chuyên ngành) trong cùng nhóm mà chỉ tiêu còn thiếu. Trường sẽ sắp xếp chuyên ngành mới dựa trên đăng ký này và theo thứ tự từ cao xuống cho đến hết chỉ tiêu của từng chuyên ngành. Các trường hợp không đạt phải tuân theo sự sắp xếp chuyên ngành của trường.

Nhóm 1:

A, A1

13,0

13,0

Khoa học hàng hải

D840106

A, A1

13,0

+ Điều khiển tàu biển (chỉ tuyển nam)

101

A, A1

13,0

+ Khai thác máy tàu biển (chỉ tuyển nam)

102

A, A1

13,0

Nhóm 2:

A, A1

13,0

13,5

Kỹ thuật điện tử-truyền thông (chuyên ngành Điện tử viễn thông)

D520207

A, A1

13,0

13,5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A, A1

14,0

13,5

+ Điện tự động tàu thủy

103

A, A1

13,5

+ Điện tự động công nghiệp

105

A, A1

13,5

Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Máy tàu thủy, Thiết kế tàu thủy, Đóng tàu)

D520122

A, A1

13,0

13,5

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Máy nâng chuyển, Kỹ thuật cơ khí, Cơ điện tử)

D520103

A, A1

13,0

13,5

Kỹ thuật công trình biển

D580203

A, A1

13,0

13,5

+ Xây dựng công trình thủy

110

A, A1

13,5

+ Kỹ thuật an toàn hàng hải

111

A, A1

13,5

Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

D580201

A, A1

14,0

14,5

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật cầu đường)

D580205

A, A1

13,0

13,5

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

- Công nghệ thông tin

D114

A, A1

13,0

16,0

- Kỹ thuật phần mềm

D118

A, A1

13,5

- Truyền thông và mạng máy tính

D119

A, A1

15,0

Kỹ thuật môi trường

D520312

A, A1

13,0

16,0

Nhóm 3:

A, A1, D1

16,0

16,0/ 16,0/ 16,5

Kinh tế vận tải

D840104

A, A1, D1

- Kinh tế vận tải

D401

A, A1, D1

16,0

19,0/ 19,0/ 19,5

- Logistics

D407

A, A1, D1

16,0/ 16,0/ 16,5

Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành Kinh tế ngoại thương)

D340120

A, A1, D1

18,0

16,0/ 16,0/ 16,5

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

- Quản trị kinh doanh

D403

A, A1, D1

16,0

16,0/ 16,0/ 16,5

- Tài chính kế toán

D404

A, A1, D1

16,0/ 16,0/ 16,5

Hệ CĐ của trường chỉ dành cho những thí sinh đã đăng ký xét tuyển CĐ

Hệ CĐ Điều khiển tàu biển

C840107

A, A1

10,0

Hệ CĐ Vận hành khai thác máy tàu (chuyên ngành Khai thác máy tàu biển)

C840108

A, A1

10,0

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

12,0

Hệ CĐ Khai thác vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

C840401

A, A1, D1

11,0

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

- Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C403

A, A1, D1

10,0

- Hệ CĐ Tài chính kế toán

C404

A, A1, D1

10,0

Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) – xét thí sinh khối A, A1 đã đăng ký CĐ Công nghệ thông tin, Kinh tế vận tải biển nhưng không đạt

C580201

A, A1

10,0

Hệ CĐ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp) – xét thí sinh khối A, A1 đã đăng ký CĐ Công nghệ thông tin, Kinh tế vận tải biển nhưng không đạt

C520216

A, A1

10,0

TRƯỜNG ĐH MỎ ĐỊA CHẤT

MDA

818 ĐH và 816 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 15-8 đến 5-9.

Kỹ thuật dầu khí

D520604

A

16,0

18,5

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A

16,0

18,5

Kỹ thuật địa vật lý

D520502

A

16,0

18,5

Kỹ thuật địa chất

D520501

A

14,0

14,5

14,5 (144)

Kỹ thuật trắc địa-bản đồ

D520503

A

14,0

14,5

14,5 (131)

Kỹ thuật mỏ

D520601

A

14,0

15,0

15,0 (31)

Kỹ thuật tuyển khoáng

D520607

A

14,0

15,0

15,0 (31)

Công nghệ thông tin

D480201

A

14,0

14,5

14,5 (128)

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A

14,0

15,0

15,0 (30)

Kỹ thuật điện-điện tử

D520201

A

14,0

15,0

15,0 (30)

Kỹ thuật cơ khí

D520103

A

14,0

15,0

15,0 (22)

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A

14,0

15,5

15,5 (100)

Kỹ thuật môi trường

D520320

A

14,0

15,5

15,5 (40)

Quản trị kinh doanh

D340101

A

14,5

15,5

15,5 (65)

Kế toán

D340301

A

14,5

15,5

15,5 (66)

Kỹ thuật dầu khí (đào tạo Vũng Tàu)

D520604

A

14,0

14,5

Kỹ thuật địa vật lý (đào tạo Vũng Tàu)

D520502

A

14,5

Công nghệ kỹ thuật hóa học (đào tạo Vũng Tàu)

D510401

A

14,0

14,5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo Vũng Tàu)

D520216

A

14,0

14,5

Kỹ thuật điện-điện tử (đào tạo Vũng Tàu)

D520201

A

14,0

14,5

Liên thông CĐ lên ĐH, chung cho các mã ngành đào tạo

A

13,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất

C515901

A

10,0

10,0

10,0 (135)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa

C515902

A

10,0

10,0

10,0 (141)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ

C511001

A

10,0

10,0

10,0 (128)

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A

10,0

10,0

10,0 (125)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303

A

10,0

10,0

10,0 (46)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A

10,0

10,0

10,0 (46)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A

10,0

10,0

10,0 (47)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

A

10,0

10,0

10,0 (76)

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A

10,0

10,0

10,0 (72)

TRƯỜNG ĐH XÂY DỰNG HÀ NỘI

XDA

760 ĐH

Điểm trúng tuyển chung khối

A, A1

18,0/ 17,0

17,0/ 16,0

Kiến trúc (toán, vẽ mỹ thuật hệ số 1,5, lý hệ số 1)

D580102

V

24,5

26,0

Quy hoạch vùng và đô thị (không hệ số)

D580105

V

16,5

17,0

Điểm trúng tuyển chuyên ngành:

- Hệ thống kỹ thuật trong công trình

A

20,0

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

A

20,0

22,0 (50)

- Kinh tế xây dựng

A

20,0

22,0 (50)

- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A

19,0

21,0 (50)

- Xây dựng cảng-đường thủy

A

17,0 (60)

- Xây dựng thủy lợi-thủy điện

A

17,0 (60)

- Tin học xây dựng

A

17,0 (60)

- Cấp thoát nước

A

17,0 (60)

- Công nghệ kỹ thuật môi trường

A

17,0 (20)

- Kỹ thuật công trình biển

A

17,0 (60)

- Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

A

17,0 (60)

- Máy xây dựng

A

17,0 (60)

- Cơ giới hóa xây dựng

A

17,0 (60)

- Kỹ thuật trắc địa-bản đồ

A

17,0 (20)

- Kinh tế và quản lý bất động sản

A

17,0 (20)

- Công nghệ thông tin

A, A1

17,0 (20)/ 16,0 (50)

TRƯỜNG ĐH NGUYỄN TRÃI

NTU

1.000 ĐH và 200 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 10-8 đến 10-9.

Kiến trúc (khối V môn toán nhân 1,5, môn vẽ nhân 2; khối H hai môn vẽ nhân 2)

D580102

V, H

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Thiết kế đồ họa (khối V môn toán nhân 1,5, môn vẽ nhân 2; khối H hai môn vẽ nhân 2)

D210403

V, H

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Thiết kế nội thất (khối V môn toán nhân 1,5, môn vẽ nhân 2; khối H hai môn vẽ nhân 2)

D210405

V, H

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Tài chính Ngân hàng

D340201

A, A1, D1-2-3-4

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1-2-3-4

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Kế toán

D340301

A, A1, D1-2-3-4

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Kinh tế

D310101

A, A1, D1-2-3-4

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Hệ CĐ Thiết kế đồ họa (khối V môn toán nhân 1,5, môn vẽ nhân 2; khối H hai môn vẽ nhân 2)

C210403

V, H

10,0/ 12,0

10,0/ 12,0

Hệ CĐ Thiết kế nội thất (khối V môn toán nhân 1,5, môn vẽ nhân 2; khối H hai môn vẽ nhân 2)

C210405

V, H

10,0/ 12,0

10,0/ 12,0

Hệ CĐ Tài chính Ngân hàng

C340201

A, A1, D1

10,0

10,0

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

10,0

10,0

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, A1, D1

10,0

10,0

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THỦ ĐỨC

CCO

Kế toán

C340301

A, A1, D1

14,5

10,0

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

15,0

12,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A, A1

11,0

10,0

Công nghệ kỹ thuật ôtô

C510205

A, A1

11,0

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

13,0

10,5

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A, A1

13,0

11,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

C510302

A, A1

11,0

10,0

Tiếng Anh

C220201

D1

14,0

TRƯỜNG CĐ CÔNG THƯƠNG TP.HCM

CES

1.500 CĐ

Xét theo đề ĐH và đề CĐ. Nhận hồ sơ từ ngày 10-8 đến 10-9.

Công nghệ sợi, dệt

C540202

A, A1

10,0

10,0

CĐ: 10,0/ ĐH: 10,0 (70)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A, A1

12,0

12,0

12,0/ 10,0 (30)

Công nghệ chế tạo máy

C510202

A, A1

12,0

12,0

12,0/ 10,0 (100)

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện công nghiệp, Điện tử công nghiệp)

C510301

A, A1

12,0

12,0

12,0/ 10,0 (50)

Công nghệ da giày

C540206

A, A1

10,0

10,0

10,0/ 10,0 (20)

Công nghệ giấy và bột giấy

C540302

A

10,0

10,0

10,0/ 10,0 (30)

Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Công nghệ hóa nhuộm, Công nghệ hóa hữu cơ)

C510401

A

10,0

12,0

12,0/ 10,0 (50)

Kế toán

C340301

A, D1

17,0

15,0

15,0/ 12,0 (180)

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

13,0

13,0

13,0/ 10,0 (50)

Quản trị kinh doanh

C340101

A, D1

17,0

15,0

15,0/ 12,0 (80)

Công nghệ may (chuyên ngành May-Thiết kế thời trang)

C540204

A, A1

12,0

12,0

12,0/ 10,0 (50)

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

C510203

A, A1

13,0

13,0

13,0/ 10,0 (80)

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303

A, A1

13,0

13,0

13,0/ 10,0 (80)

Công nghệ kỹ thuật ôtô

C510205

A, A1

13,0

13,0

13,0/ 10,0 (50)

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt-lạnh)

C510206

A, A1

13,0

12,0

12,0/ 10,0 (70)

Tài chính ngân hàng

C340201

A, D1

17,0

15,0

15,0/ 12,0 (300)

Công nghệ thực phẩm

C540101

A

10,0/ 10,0 (70)

Công nghệ kỹ thuật điện tử-viễn thông

C510303

A, A1

10,0/ 10,0 (70)

Truyền thông và mạng máy tính

C480102

A, A1

10,0/ 10,0 (70)

TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT CAO THẮNG

CKC

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A

14,5

16,5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A

15,5

16,5

Công nghệ kỹ thuật ôtô

C510205

A

16,0

17,5

Công nghệ thông tin

C480201

A

14,5

15,5

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

C510206

A

14,0

14,0

Công nghệ kỹ thuật cơ-điện tử

C510203

A

14,5

15,0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303

A

14,0

14,5

Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

C510302

A

13,5

14,0

Kế toán

C340301

A

13,5

13,5

TRƯỜNG ĐH NGÂN HÀNG TP.HCM

NHS

680 ĐH và 80 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi theo đề ĐH từ ngày 20-8 đến 9-9. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng

Tài chính-ngân hàng

D340201

A, A1

19,5

17,0

17,5 (300)

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1

19,0

16,0

16,5 (120)

Kế toán

D340301

A, A1

18,0

16,0

16,5 (80)

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

A, A1

16,0

16,0

16,5 (50)

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

20,5

16,0

16,5 (130)

Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng

C340201

A, A1

14,0

11,5

12,0 (80)

Báo Pháp Luật TP.HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.
QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm