| Học viện Quân y (đào tạo dân sự) |
||||
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Đặng Việt Phong |
29,0 (tròn từ 28,75) |
THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia Hà Nội (182 Lương Thế Vinh, Hà Nội) |
| Học viện Kỹ thuật quân sự (đào tạo quân sự) |
||||
| Thủ khoa trường |
Kỹ sư quân sự, khối A |
Lại Tiến Đệ |
29,0 (tròn từ 28,75) |
THPT chuyên Nguyễn Huệ (quận Hà Đông, Hà Nội) |
| Á khoa trường |
Kỹ sư quân sự, khối A |
Nguyễn Công Oai |
28,5 (tròn từ 28,25) |
THPT Trần Hưng Đạo (xã Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ, Hưng Yên) |
| ĐH An Giang |
||||
| Thủ khoa trường |
Sư phạm Ngữ văn, khối C |
24,5 |
THPT Vĩnh Bình (xã Vĩnh Bình, huyện Châu Thành, An Giang) – nghèo |
|
| ĐH Cần Thơ |
||||
| Thủ khoa trường |
Công nghệ kỹ thuật hóa học, khối B |
Nguyễn Anh Lộc |
26,5 |
THPT chuyên Lý Tự Trọng (phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ) |
| Thủ khoa trường |
Hóa học, khối B |
Hoắc Việt Anh |
26,5 (tròn từ 26,25) |
THPT Chuyên (phường 4, TP Trà Vinh, Trà Vinh) |
| Kiểm toán, khối A |
Tiêu Trọng Nhân |
26,5 (tròn từ 26,25) |
THPT Dân lập Nguyễn Khuyến (132 Cộng Hòa, quận Tân Bình, TP.HCM) – quê TP Vị Thanh, Hậu Giang |
|
| Thủ khoa trường |
Công nghệ thực phẩm, khối A |
Tô Nguyễn Phước Mai (nam) |
26,5 (tròn từ 26,25) |
THPT chuyên Lý Tự Trọng (phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ) - nghèo |
| Á khoa trường |
Công nghệ sinh học, khối B |
Tô Nguyễn Phước Mai (nam) |
26,0 |
THPT chuyên Lý Tự Trọng (phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ) - nghèo |
| Á khoa trường |
Bảo vệ thực vật, khối B |
Nguyễn Hoàng Vinh |
26,0 |
THPT Chu Văn An (thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, An Giang) |
| Á khoa trường |
Thú y, khối B |
Nguyễn Hữu Tín |
26,0 |
THPT Tân Lược (xã Tân Lược, huyện Bình Tân, Vĩnh Long) |
| Á khoa trường |
Hóa học, khối B |
Lê Khả Hân |
26,0 |
THPT Trần Văn Bảy (thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng) |
| Á khoa trường |
Sư phạm Toán học, khối A |
Nguyễn Thị Lan Hương |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT Bùi Hữu Nghĩa (phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ) |
| Á khoa trường |
Marketing, khối A |
Nguyễn Thanh Thư |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT chuyên Lý Tự Trọng (phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ) |
| Á khoa trường |
Công nghệ sinh học, khối B |
Trần Nhật Thiên |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT chuyên Lý Tự Trọng (phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ) |
| Á khoa trường |
Sư phạm Hóa học, khối B |
Bùi Hồng Duyên |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT chuyên Phan Ngọc Hiển (phường 2, TP Cà Mau, Cà Mau) |
| Á khoa trường |
Luật, khối C |
Nguyễn Thị Biết |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT Phú Hưng (xã Phú Hưng, huyện Cái Nước, Cà Mau) |
| Cao nhất khối C |
Văn học, khối C |
Nguyễn Châu Thi |
25,5 |
THPT Phú Hữu (xã Phú Hữu, huyện Châu Thành, Hậu Giang) |
| Cao nhất khối C |
Luật, khối C |
Nguyễn Trung Thành |
25,5 (tròn từ 25,25) |
THPT Lấp Vò 2 (xã Tân Mỹ, huyện Lấp Vò, Đồng Tháp) |
| Cao nhất khối D1 |
Sư phạm Tiếng Anh, khối D1 |
Nguyễn Ngọc Như Quỳnh |
24,5 |
THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu (phường 1, thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp) |
| Cao nhất khối D1 |
Sư phạm Tiếng Anh, khối D1 |
Trần Ngọc Bảo Châu |
24,5 (tròn từ 24,25) |
THPT Cái Bè (thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, Tiền Giang) |
| Cao nhất khối D1 |
Sư phạm Tiếng Anh, khối D1 |
Kha Thị Mỹ Trang |
24,5 (tròn từ 24,25) |
THPT Bạc Liêu (phường 1, TP Bạc Liêu, Bạc Liêu) |
| Cao nhất khối A1 |
Kỹ thuật phần mềm, khối A1 |
Nguyễn Ngọc Thanh Thanh |
24,0 (tròn từ 23,75) |
THPT Mỹ Xuyên (thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng) |
| Cao nhất khối D3 |
Sư phạm Tiếng Pháp, khối D3 |
Nguyễn Song Hân |
22,5 |
THPT chuyên Lý Tự Trọng (phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ) |
| ĐH Công nghiệp TP.HCM |
||||
| Thủ khoa trường |
Công nghệ thực phẩm, khối B |
Nguyễn Tấn Tài |
28,0 (tròn từ 27,75) |
THPT Số 3 An Nhơn (xã Nhơn Thọ, huyện An Nhơn, Bình Định) |
| Cao nhất khối D1 |
Quản trị kinh doanh, khối D1 |
Đào Minh Thủy Trúc |
24,0 (tròn từ 23,75) |
THPT Nguyễn Công Trứ (97 Quang Trung, quận Gò Vấp, TP.HCM) |
| Cao nhất khối A |
Công nghệ thực phẩm, khối A |
Hồ Thị Hồng Loan |
23,5 |
THPT Hoàng Hoa Thám (khóm Phú Lộc Đông, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, Khánh Hòa) |
| ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM |
||||
| Thủ khoa trường |
Công nghệ thực phẩm, khối B |
Nguyễn Lâm Nhu |
25,0 |
THPT Mạc Đĩnh Chi (458 Hùng Vương, quận 6, TP.HCM) |
| Thủ khoa trường |
Công nghệ thực phẩm, khối B |
Lương Trần Anh Duy |
25,0 |
THPT chuyên Quang Trung (QL14, phường Tân Phú, TX Đồng Xoài, Bình Phước) |
| Thủ khoa trường |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm, khối A |
Trần Thị Mỹ Dung |
25,0 |
THPT Số 2 An Nhơn (thị trấn Đập Đá, huyện An Nhơn, Bình Định) |
| Thủ khoa trường |
Công nghệ kỹ thuật hóa học, khối B |
Phạm Quốc Tiến |
25,0 |
THPT Phan Văn Trị (xã Bình Hòa, huyện Giồng Trôm, Bến Tre) |
| Thủ khoa trường |
Công nghệ kỹ thuật hóa học, khối B |
Nguyễn Trường Giang |
25,0 (tròn từ 24,75) |
THPT Phan Thanh Giản (thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, Bến Tre) |
| Thủ khoa trường |
Công nghệ thực phẩm, khối B |
Đặng Thị Linh Hiếu |
25,0 (tròn từ 24,75) |
THPT Ngô Quyền (xã Đá Bạc, huyện Châu Đức, Bà Rịa-Vũng Tàu) |
| Thủ khoa trường |
Công nghệ thực phẩm, khối B |
Trần Công Luật |
25,0 (tròn từ 24,75) |
THPT Dân lập Nguyễn Khuyến (132 Cộng Hòa, quận Tân Bình, TP.HCM) - lớp 10 và 11 học THPT Đức Hòa (thị trấn Đức Hòa, huyện Đức Hòa, Long An) |
| ĐH Đà Lạt |
||||
| Thủ khoa trường |
Sư phạm Toán học, khối A |
Nguyễn Thùy Ánh Dương |
26,5 |
THPT chuyên Thăng Long (phường 4, TP Đà Lạt, Lâm Đồng) |
| Thủ khoa trường |
Sư phạm Ngữ văn, khối C |
Trần Cao Thành Tâm |
26,5 (tròn từ 26,25) |
THPT Đức Trọng (thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, Lâm Đồng) |
| Cao nhất khối D1 |
Sư phạm Tiếng Anh, khối D1 |
Trương Thị Bích Vương |
25,0 (tròn từ 24,75) |
THPT chuyên Thăng Long (phường 4, TP Đà Lạt, Lâm Đồng) |
| Cao nhất khối B |
Công nghệ sinh học, khối B |
Trần Thị Nga |
24,0 (tròn từ 23,75) |
THPT Nam Cao (xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, Hà Nam) |
| ĐH Đồng Nai |
||||
| Sư phạm Toán học, khối A |
Bùi Kim Khánh |
27,5 (tròn từ 27,25) |
THPT chuyên Lương Thế Vinh (phường Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai) |
|
| Cao nhất khối C |
Sư phạm Ngữ văn, khối C |
Lê Hữu Toàn |
23,5 (tròn từ 23,25) |
THPT Tư thục Lê Quý Đôn (phường Tân Mai, TP Biên Hòa, Đồng Nai) |
| Cao nhất khối B |
Sư phạm Hóa học, khối B |
Vũ Tú Nam |
22,5 |
THPT Trần Đại Nghĩa (xã Hố Nai 3, huyện Trảng Bom, Đồng Nai) |
| ĐH Đồng Tháp |
||||
| Giáo dục tiểu học, khối C |
Nguyễn Lệ Diễm |
25,5 |
THPT Lấp Vò 3 (xã Long Hưng B, huyện Lấp Vò, Đồng Tháp) |
|
| Cao nhất khối A |
Giáo dục tiểu học, khối A |
Lê Hoàng Vũ |
23,0 (tròn từ 22,75) |
THPT Phan Thanh Giản (thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, Bến Tre) |
| ĐH Giao thông Vận tải (Cơ sở 2 TP.HCM) |
||||
| Thủ khoa trường |
Kỹ thuật điện tử-truyền thông |
Nguyễn Gia Bảo Tuấn |
23,0 |
THPT Phước Long (Dương Đình Hội, phường Phước Long, quận 9, TP.HCM) |
| Á khoa trường |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Nguyễn Thanh Tùng |
22,5 (tròn từ 22,25) |
THPT Lệ Thủy (huyện Lệ Thủy, Quảng Bình) |
| ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM |
||||
| Thủ khoa trường |
Kinh tế vận tải, khối A |
Nguyễn Thị Nga |
25,0 |
THPT Vĩnh Bảo (thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng) |
| Thủ khoa trường |
Kinh tế vận tải, khối A |
Nguyễn Thị Huyền Trang |
25,0 |
THPT Ngô Quyền (phường Mê Linh, quận Lê Chân, Hải Phòng) |
| Cao nhất khối A1 |
Khai thác vận tải, khối A1 |
Nguyễn Bình Dương |
23,5 |
THPT Gia Định (195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Bình Thạnh, TP.HCM) |
| ĐH Kiến trúc TP.HCM |
||||
| Kỹ thuật xây dựng, khối A |
Hồ Gia Phúc |
26,5 (tròn từ 26,25) |
THPT chuyên Lê Quý Đôn (2 Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn, Bình Định) |
|
| Cao nhất khối V |
Kiến trúc, khối V |
Vương Ngọc Chánh |
25,5 (tròn từ 25,25) |
THPT chuyên Hùng Vương (đại lộ Bình Dương, phường Hiệp Thành, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương) |
| Cao nhất khối H |
Thiết kế nội thất, khối H |
Nguyễn Thu Hoài |
26,0 |
THPT Nguyễn Công Trứ (97 Quang Trung, quận Gò Vấp, TP.HCM) |
| ĐH Kinh tế TP.HCM |
||||
| Kế toán, khối A |
Trần Thị Thúy Diệp |
28,0 (tròn từ 27,75) |
THPT chuyên Lê Quý Đôn (2 Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn, Bình Định) |
|
| Á khoa trường |
Kế toán, khối A |
Huỳnh Xuân Trúc |
27,5 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn (2 Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn, Bình Định) |
| Á khoa trường |
Tài chính-Ngân hàng, khối A |
Khương Đình Khoa |
27,5 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn (phường 1, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu) |
| Cao nhất khối A1 |
Quản trị kinh doanh, khối A1 |
Lê Thị Hà Nhi |
26,5 |
THPT chuyên Nguyễn Du (TP Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk) |
| ĐH Lâm nghiệp (Cơ sở 2 Đồng Nai) |
||||
| Thủ khoa trường |
Khoa học môi trường, khối B |
Đoàn Thị Hạnh |
19,5 |
THPT Trị An (thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai) |
| ĐH Luật TP.HCM |
||||
| Thủ khoa trường |
Luật, khối C |
Lương Thùy Vy |
26,5 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn (phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, Đà Nẵng) |
| Thủ khoa trường |
Luật, khối A |
Châu Thị Thanh Xuân |
26,5 |
THPT Năng khiếu ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia TP.HCM (153 Nguyễn Chí Thanh, quận 5, TP.HCM) |
| Thủ khoa trường |
Luật, khối A |
Nguyễn Đức Nguyên |
26,5 (tròn từ 26,25) |
THPT Quốc học (9 Trần Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định) |
| Quản trị-Luật, khối A |
Trần Thanh Khuê |
26,5 (tròn từ 26,25) |
THPT Số 1 Phù Cát (thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Bình Định) |
|
| Cao nhất khối A1 |
Luật, khối A1 |
Lê Ngọc Bảo Trang |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT Lộc Thành - Bảo Lâm (xã Lộc Thành, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng) |
| Cao nhất khối A1 |
Quản trị-Luật, khối A1 |
Nguyễn Thị Thu Quỳnh |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT chuyên Lê Hồng Phong (235 Nguyễn Văn Cừ, quận 5, TP.HCM) |
| Cao nhất khối D1 |
Luật, khối D1 |
Nguyễn Sỹ Hào |
25,0 |
THPT chuyên Lê Hồng Phong (235 Nguyễn Văn Cừ, quận 5, TP.HCM) |
| Cao nhất khối D3 |
Luật, khối D3 |
Vũ Minh Thư |
23,0 |
THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (phường 4, TP Vĩnh Long, Vĩnh Long) |
| ĐH Ngân hàng TP.HCM |
||||
| Tài chính-Ngân hàng, khối A |
Trần Nguyên Cao Lợi |
26,5 |
THPT Trần Đại Nghĩa (53 Nguyễn Du, quận 1, TP.HCM) |
|
| Á khoa trường |
Tài chính-Ngân hàng, khối A |
Huỳnh Tấn An |
26,0 |
THPT Ngô Gia Tự (huyện Ea Kar, Đắk Lắk) |
| Á khoa trường |
Quản trị kinh doanh, khối A |
Huỳnh Hoàng Hải |
26,0 |
THPT Dân lập Nguyễn Khuyến (132 Cộng Hòa, quận Tân Bình, TP.HCM) - lớp 10 học THPT Nguyễn Văn Cừ (19B1 Nguyễn Văn Bứa, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn, TP.HCM) |
| Cao nhất khối A1 |
Tài chính-Ngân hàng, khối A1 |
Nguyễn Phương Linh |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT Trần Phú (3 Lê Thúc Hoạch, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, TP.HCM) |
| Cao nhất khối D1 |
Ngôn ngữ Anh, khối D1 |
Nguyễn Ngọc Khánh Vy |
24,0 (tròn từ 23,75) |
THPT Hùng Vương (124 Hồng Bàng, quận 5, TP.HCM) |
| ĐH Ngoại thương (Cơ sở 2 TP.HCM) |
||||
| Thủ khoa trường |
Kinh tế đối ngoại, khối A |
Nguyễn Huy Quốc |
29,0 (tròn từ 28,75) |
THPT chuyên Hà Tĩnh (đường Hà Hoàng, xã Thạch Trung, TP Hà Tĩnh, Hà Tĩnh) |
| Á khoa trường |
Huỳnh Thi Sen |
28,5 |
THPT chuyên Lương Văn Chánh (TP Tuy Hòa, Phú Yên) |
|
| Á khoa trường |
Nguyễn Phụ Hoàng Việt |
28,5 (tròn từ 28,25) |
THPT Dân lập Nguyễn Khuyến (132 Cộng Hòa, quận Tân Bình, TP.HCM) |
|
| ĐH Nông Lâm TP.HCM |
||||
| Thú y, khối B |
Đoàn Công Thành |
27,0 |
THPT Dân lập Nguyễn Khuyến (132 Cộng Hòa, quận Tân Bình, TP.HCM) |
|
| Á khoa trường |
Công nghệ thực phẩm, khối B |
Nguyễn Hoàng Huy |
25,5 |
THPT Trưng Vương (3 Nguyễn Bỉnh Khiêm, quận 1, TP.HCM) |
| Á khoa trường |
Công nghệ kỹ thuật hóa học, khối B |
Lê Vĩ Hào |
25,5 |
THPT Dân lập Nguyễn Khuyến (132 Cộng Hòa, quận Tân Bình, TP.HCM) |
| Á khoa trường |
Bảo vệ thực vật, khối B |
Nguyễn Hoàng Thông |
25,5 (tròn từ 25,25) |
THPT Thanh Bình 1 (thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, Đồng Tháp) |
| Công nghệ sinh học, khối A |
Trần Thị Thiên Trang |
25,0 |
THPT Huỳnh Thị Hưởng (xã Hội An, huyện Chợ Mới, An Giang) |
|
| Cao nhất khối D1 |
Công nghệ thông tin, khối D1 |
Phạm Vũ Trân |
22,5 |
THPT Rạch Kiến (xã Long Hòa, huyện Cần Đước, Long An) |
| ĐH Phú Yên |
||||
| Hóa học, khối B |
Lê Minh Chí |
23,5 |
THPT Nguyễn Văn Linh (xã Hòa Hiệp Nam, huyện Đông Hòa, Phú Yên) |
|
| Á khoa trường |
Hóa học, khối B |
Nguyễn Lương Viễn |
23,0 |
THPT cấp 2-3 Xuân Phước (xã Xuân Phước, huyện Đồng Xuân, Phú Yên) |
| ĐH Phạm Văn Đồng |
||||
| Thủ khoa trường |
Sư phạm Ngữ văn, khối C |
Võ Thị Quý Lộc |
23,0 (tròn từ 22,75) |
THPT Số 1 Đức Phổ (xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi) - tốt nghiệp năm 2012 |
| Á khoa trường |
Sư phạm Ngữ văn, khối C |
Trương Quốc Hùng |
21,0 (tròn từ 20,75) |
THPT Số 2 Nghĩa Hành (xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi) |
| ĐH Quảng Bình |
||||
| Thủ khoa trường |
Giáo dục tiểu học, khối C |
Võ Thị Quỳnh Trang |
27,5 |
THPT Đồng Hới (TP Đồng Hới, Quảng Bình) |
| Thủ khoa trường |
Giáo dục tiểu học, khối C |
Đinh Thị Huyền |
27,5 |
THPT Minh Hóa (huyện Minh Hóa, Quảng Bình) |
| ĐH Quảng Nam |
||||
| Thủ khoa trường |
Sư phạm Ngữ văn, khối C |
Trần Minh Huy |
23,0 |
THPT Trần Cao Vân (phường An Mỹ, TP Tam Kỳ, Quảng Nam) |
| Thủ khoa trường |
Giáo dục tiểu học, khối C |
Lê Thị Mỹ Hạnh |
23,0 (tròn từ 22,75) |
THPT Lý Tự Trọng( huyện Thăng Bình, Quảng Nam) |
| ĐH Quy Nhơn |
||||
| Thủ khoa trường |
Sư phạm Toán học, khối A |
Bùi Việt Hoàng |
27,0 |
THPT Quốc học (9 Trần Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định) |
| ĐH Sài Gòn |
||||
| Luật, khối C |
Bùi Xuân Diệu |
26,5 |
THPT Phạm Văn Đồng (huyện Krông Ana, Đắk Lắk) |
|
| Á khoa và cao nhất khối A |
Quản trị kinh doanh, khối A |
Quách Bỉnh Khiêm |
25,0 (tròn từ 24,75) |
THPT Hùng Vương (124 Hồng Bàng, quận 5, TP.HCM) |
| Cao nhất khối D1 |
Ngôn ngữ Anh, khối D1 |
Võ Thị Phương Thùy |
24,5 (tròn từ 24,25) |
THPT chuyên Lê Hồng Phong (235 Nguyễn Văn Cừ, quận 5, TP.HCM) |
| Cao nhất khối A1 |
Sư phạm Toán học, khối A1 |
Trần Mai Phương |
23,0 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi (32 Hàn Thuyên, phường Xương Huân, TP Nha Trang, Khánh Hòa) |
| Cao nhất khối B |
Khoa học môi trường, khối B |
Nguyễn Minh Tài |
23,0 |
THPT LươngVăn Can (173 Chánh Hưng, quận 8, TP.HCM) |
| ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM |
||||
| Công nghệ thực phẩm, khối A |
Võ Thùy Phương Ngân |
26,5 |
THPT Nguyễn Hữu Huân (11 Đoàn Kết, phường Bình Thọ, quận Thủ Đức, TP.HCM) |
|
| Á khoa trường |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, khối A |
Trần Sơn Thành |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT Phan Bội Châu (khóm I, phường Cam Lộc, thị xã Cam Ranh, Khánh Hòa) |
| Cao nhất khối B |
Công nghệ thực phẩm, khối B |
Nguyễn Dương Hạnh |
25,5 (tròn từ 25,25) |
THPT Dân lập Nguyễn Khuyến (132 Cộng Hòa, quận Tân Bình, TP.HCM) |
| Cao nhất khối D1 |
Sư phạm Tiếng Anh, khối D1 |
Lê Liễu Xuân |
22,5 |
THPT Nguyễn Hữu Huân (11 Đoàn Kết, phường Bình Thọ, quận Thủ Đức, TP.HCM) |
| ĐH Sư phạm TP.HCM |
||||
| Sư phạm Toán học, khối A |
Lê Minh Cường |
28,5 (tròn từ 28,25) |
THPT Tư thục Quốc văn Sài Gòn (1035B Trịnh Đình Trọng, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú, TP.HCM) - nghèo |
|
| Á khoa trường |
Sư phạm Toán học, khối A |
Nguyễn Thị Ngọc Thu |
27,5 |
THPT chuyên Quang Trung (QL14, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, Bình Phước) |
| Cao nhất khối A1 |
Sư phạm Toán học, khối A1 |
Lưu Tiến Dũng |
25,5 |
THPT Nguyễn Thượng Hiền (544 CMT8, quận Tân Bình, TP.HCM) |
| Cao nhất khối B |
Hóa học, khối B |
Huỳnh Ngọc Thái Uy |
25,0 |
THPT Lý Thường Kiệt (xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn, TP.HCM) |
| Cao nhất khối C |
Sư phạm Ngữ văn, khối C |
Trần Khoa Nguyên |
25,0 (tròn từ 24,75) |
THPT chuyên Long An (phường 3, TP Tân An, Long An) |
| Cao nhất khối D1 |
Sư phạm Tiếng Anh, khối D1 |
Trần Thị Mai Thi |
25,5 (tròn từ 25,25) |
THPT chuyên Quang Trung (QL14, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, Bình Phước) |
| ĐH Tài chính Kế toán |
||||
| Thủ khoa trường |
Kế toán, khối A |
Lê Quang Minh |
21,0 |
THPT Số 1 Sơn Tịnh (thị trấn Sơn Tịnh, huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi) - tốt nghiệp năm 2008 |
| Thủ khoa trường |
Kế toán, khối A |
Ngô Minh Thị Lệ Nguyên |
21,0 (tròn từ 20,75) |
THPT Quang Trung (huyện Krông Pắk, Đắk Lắk) |
| ĐH Tài chính-Marketing |
||||
| Thủ khoa trường |
Marketing, khối A |
Nguyễn Trần Thanh Trúc |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT chuyên Lê Hồng Phong (235 Nguyễn Văn Cừ, quận 5, TP.HCM) |
| Kinh doanh quốc tế, khối A |
Nguyễn Đông Lập |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT chuyên Long An (phường 3, TP Tân An, Long An) |
|
| Á khoa trường |
Kế toán, khối A |
Lê Vương Tuấn Kiệt |
25,5 |
THPT Bùi Thị Xuân (73-75 Bùi Thị Xuân, quận 1, TP.HCM) |
| Á khoa trường |
Marketing, khối A |
Nguyễn Văn Thành |
25,5 (tròn từ 25,25) |
THPT Nguyễn Công Trứ (97 Quang Trung, quận Gò Vấp, TP.HCM) |
| Cao nhất khối A1 |
Merketing, khối A1 |
Huỳnh Quang Minh |
25,0 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn (67 Yersin, TP Nha Trang, Khánh Hòa) |
| Cao nhất khối D1 |
Merketing, khối D1 |
Đinh Thị Như Thảo |
24,0 |
THPT chuyên Quốc Học (phường Vĩnh Ninh, TP Huế, Thừa Thiên-Huế) |
| ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM |
||||
| Thủ khoa trường |
Quản lý đất đai, khối B |
Bùi Thái Quang |
26,5 (tròn từ 26,25) |
THPT Củ Chi (khu phố 1, thị trấn, huyện Củ Chi, TP.HCM) - tốt nghiệp năm 2012 |
| Á khoa trường |
Công nghệ kỹ thuật môi trường, khối B |
Nguyễn Thị Như Quỳnh |
25,5 |
THPT Dân lập Nguyễn Khuyến (132 Cộng Hòa, quận Tân Bình, TP.HCM) - quê Huyện Đức Trọng, Lâm Đồng |
| ĐH Tây Nguyên |
||||
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Nguyễn Cường Quốc |
28,0 |
THPT chuyên Nguyễn Du (TP Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk) |
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Nguyễn Thế Việt |
28,0 (tròn từ 27,75) |
THPT Lê Thánh Tông (70 Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, Gia Lai) |
| ĐH Tiền Giang |
||||
| Thủ khoa trường |
Công nghệ sinh học, khối B |
La Hoàng Huy |
22,5 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu (phường 1, TP Mỹ Tho, Tiền Giang) |
| Á khoa trường |
Giáo dục tiểu học, khối C |
Dương Thị Mai Hương |
22,0 |
THPT Chợ Gạo (thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, Tiền Giang) |
| ĐH Thủ Dầu Một |
||||
| Thủ khoa trường |
Quản lý tài nguyên và môi trường, khối B |
Đoàn Tiến Đạt |
23,5 |
THPT Võ Minh Đức (30 Tháng 4, phường Chánh Nghĩa, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương) |
| Á khoa trường |
Khoa học môi trường, khối A |
Bùi Thị Thảo |
23,0 |
THPT Võ Minh Đức (30 Tháng 4, phường Chánh Nghĩa, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương) |
| ĐH Thủy lợi (Cơ sở 2 TP.HCM) |
||||
| Thủ khoa trường |
Cấp thoát nước, khối A |
Lê Hoàng Lộc |
21,5 (tròn từ 21,25) |
|
| Thủ khoa trường |
Kỹ thuật tài nguyên nước, khối A |
Nguyễn Văn Hoàng |
21,5 (tròn từ 21,25) |
|
| ĐH Tôn Đức Thắng |
||||
| Toán ứng dụng, khối A |
Trần Đình Trung |
24,5 (tròn từ 24,25) |
THPT Quốc học (9 Trần Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định) |
|
| Á khoa trường |
Quản trị kinh doanh, khối D1 |
Nguyễn Thị Quỳnh Mai |
24,0 (tròn từ 23,75) |
THPT Vũng Tàu (đường Thi Sách, phường 8, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu) |
| ĐH Trà Vinh |
||||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học, khối B |
Đinh Khánh Nga |
24,5 (tròn từ 24,25) |
THPT Chuyên (phường 4, TP Trà Vinh, Trà Vinh) |
|
| Á khoa trường |
Luật, khối C |
Đinh Thị Huỳnh Như |
24,0 |
THPT Tiểu Cần (thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, Trà Vinh) |
| Á khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Thái Hoàng Hảo |
24,0 |
THPT Đoàn Văn Tố (thị trấn Cù Lao Dung, huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng) |
| ĐH Văn hóa TP.HCM |
||||
| Thủ khoa trường |
Việt Nam học, khối C |
Nguyễn Cẩm Tiên |
24,5 |
THPT Võ Thị Hồng (huyện Trần Văn Thời, Cà Mau) |
| Quản lý văn hóa, khối R1 |
Võ Thị Tuyết Nhung |
24,5 (tròn từ 24,25) |
THPT Huỳnh Thúc Kháng (thị trấn Vạn Giã (Quốc lộ 1A), huyện Vạn Ninh, Khánh Hòa) |
|
| Á khoa trường |
Việt Nam học, khối C |
Đặng Trà My |
24,0 (tròn từ 23,75) |
THPT Nguyễn Hữu Thọ (thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, Long An) |
| Cao nhất khối D1 |
Kinh doanh xuất bản phẩm, khối D1 |
Nguyễn Khắc Thu Hương |
22,0 (tròn từ 21,75) |
THPT Mạc Đĩnh Chi (458 Hùng Vương, quận 6, TP.HCM) |
| ĐH Xây dựng Miền Tây |
||||
| Kỹ thuật công trình xây dựng, khối A |
Cao Minh Tiến |
20,5 (tròn từ 20,25) |
THPT Vĩnh Long (phường 4, TP Vĩnh Long, Vĩnh Long) |
|
| Á khoa trường |
Kỹ thuật công trình xây dựng, khối A1 |
Đặng Ngọc Phương Dung |
20,0 (tròn từ 19,75) |
THPT Lưu Văn Liệt (phường 1, TP Vĩnh Long, Vĩnh Long) |
| Cao nhất khối V |
Kiến trúc, khối V |
Huỳnh Minh Tuấn |
19,5 (tròn từ 19,25) |
THPT Nguyễn Thông (phường 8, TP Vĩnh Long, Vĩnh Long) |
| ĐH Xây dựng Miền Trung |
||||
| Thủ khoa trường |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, khối A |
Nguyễn Hữu Trí |
24,0 (tròn từ 23,75) |
THPT Số 3 Phù Cát (xã Cát Hưng, huyện Phù Cát, Bình Định) |
| Á khoa trường |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, khối A |
Lê Quốc Vương |
22,5 |
THPT Trần Quốc Tuấn (xã Hòa Định Đông, huyện Phú Hòa, Phú Yên) |
| Cao nhất khối V |
Kiến trúc, khối V |
Nguyễn Nữ Hoàng Anh |
21,0 (tròn từ 20,75) |
THPT Số 1 Tuy Phước (thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, Bình Định) |
| ĐH Y Dược Cần Thơ |
||||
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Võ Quốc Bảo |
29,0 (tròn từ 28,75) |
THPT Trương Định (phường 1, thị xã Gò Công, Tiền Giang) |
| Á khoa trường |
Dược học, khối B |
Cao Minh Châu |
28,5 (tròn từ 28,25) |
THPT Thốt Nốt (phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ) |
| Á khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Trần Thị Thiên Trang |
28,5 (tròn từ 28,25) |
THPT Huỳnh Thị Hưởng (xã Hội An, huyện Chợ Mới, An Giang) |
| ĐH Y Dược TP.HCM |
||||
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Nguyễn Đăng Khoa |
29,5 |
THPT Châu Thành (phường Phước Hưng, thị xã Bà Rịa, Bà Rịa-Vũng Tàu) |
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Trịnh Quốc Khánh |
29,5 (tròn từ 29,25) |
THPT Nguyễn Hữu Cầu (7 Nguyễn Ảnh Thủ, phường Trung Chánh, huyện Hóc Môn, TP.HCM) |
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Nguyễn Đỗ Văn |
29,5 (tròn từ 29,25) |
THPT chuyên Lê Khiết (phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi, Quảng Ngãi) |
| Thủ khoa trường |
Răng hàm mặt, khối B |
Lê Viết Quang |
29,5 (tròn từ 29,25) |
THPT chuyên Lê Khiết (phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi, Quảng Ngãi) |
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Lê Quang Hiếu |
29,5 (tròn từ 29,25) |
THPT chuyên Lương Thế Vinh (phường Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai) |
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Lê Hoàng Hạc |
29,5 (tròn từ 29,25) |
THPT chuyên Tiền Giang (phường 5, TP Mỹ Tho, Tiền Giang) |
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Nguyễn Trần Thanh Trúc |
29,5 (tròn từ 29,25) |
THPT chuyên Lê Hồng Phong (235 Nguyễn Văn Cừ, quận 5, TP.HCM) |
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Phan Bá Vũ Đông |
29,5 (tròn từ 29,25) |
THPT Năng khiếu ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia TP.HCM (153 Nguyễn Chí Thanh, quận 5, TP.HCM) |
| Dược học, khối B |
Nguyễn Phạm Khánh Tiên |
29,5 (tròn từ 29,25) |
THPT Năng khiếu ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia TP.HCM (153 Nguyễn Chí Thanh, quận 5, TP.HCM) |
|
| ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
||||
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Trần Hoàn Vũ |
28,5 |
THPT Năng khiếu ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia TP.HCM (153 Nguyễn Chí Thanh, quận 5, TP.HCM) |
| Y đa khoa, khối B |
Lê Hoàng Minh |
28,5 (tròn từ 28,25) |
THPT Gia Định (195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Bình Thạnh, TP.HCM) |
|
| Á khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Nguyễn Trần Như Quỳnh |
28,0 |
THPT Bùi Thị Xuân (73-75 Bùi Thị Xuân, quận 1, TP.HCM) |
| Á khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Trần Thị Mai Liên |
28,0 (tròn từ 27,75) |
THPT Năng khiếu ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia TP.HCM (153 Nguyễn Chí Thanh, quận 5, TP.HCM) |
| Á khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Hoàng Mạnh Linh |
28,0 (tròn từ 27,75) |
THPT chuyên Lê Hồng Phong (235 Nguyễn Văn Cừ, quận 5, TP.HCM) |
| Á khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Trần Nguyên Thông |
28,0 (tròn từ 27,75) |
THPT Bùi Thị Xuân (73-75 Bùi Thị Xuân, quận 1, TP.HCM) |
| Thủ khoa trường |
Đông Nam Á học, khối C |
Đỗ Thị Thúy Kiều |
25,0 (tròn từ 24,75) |
THPT Lý Tự Trọng (390 Hoàng Văn Thụ, quận Tân Bình, TP.HCM) |
| Á khoa trường |
Luật kinh tế, khối C |
Nguyễn Đức Lương |
24,5 (tròn từ 24,25) |
THPT Chu Văn An (huyện Kon Rẫy, Kon Tum) |
| Á khoa trường |
Công nghệ sinh học, khối B |
Hồ Thanh Thuận |
24,5 (tròn từ 24,25) |
THPT chuyên Hùng Vương (đại lộ Bình Dương, phường Hiệp Thành, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương) |
| Á khoa trường |
Kế toán, khối D1 |
Nguyễn Thu Hằng |
24,5 (tròn từ 24,25) |
THPT Dân lập Nguyễn Khuyến (132 Cộng Hòa, quận Tân Bình, TP.HCM) |
| Cao nhất khối A |
Kế toán, khối A |
Nguyễn Thị Kim Thanh |
23,0 |
THPT Châu Thành (phường Phước Hưng, thị xã Bà Rịa, Bà Rịa-Vũng Tàu) |
| Thủ khoa trường |
Luật, khối C |
Phan Bình Khuê |
25,5 |
THPT chuyên Quảng Bình (TP Đồng Hới, Quảng Bình) |
| Thủ khoa trường |
Luật kinh tế, khối C |
Nguyễn Thị Thanh Thương |
25,5 |
THPT chuyên Quảng Bình (TP Đồng Hới, Quảng Bình) |
| Thủ khoa trường |
Luật, khối C |
Thái Lâm Hồng Ngọc |
25,5 (tròn từ 25,25) |
THPT Phan Đăng Lưu (xã Phú Dương, huyện Phú Vang, Thừa Thiên-Huế) |
| Khoa Du lịch (ĐH Huế) |
||||
| Thủ khoa trường |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, khối C |
Cao Thị Vân |
24,0 (tròn từ 23,75) |
THPT Diễn Châu 5 (xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, Nghệ An) |
| Á khoa trường |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, khối A |
Đào Thị Túy Duyên |
23,0 (tròn từ 22,75) |
THPT Lê Hồng Phong (huyện Duy Xuyên, Quảng Nam) |
| Á khoa trường |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, khối A |
Trần Ngọc Mẫn |
23,0 (tròn từ 22,75) |
THPT Hai Bà Trưng (phường Vĩnh Ninh, TP Huế, Thừa Thiên-Huế) |
| Á khoa trường |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, khối C |
Nguyễn Thị Quỳnh |
23,0 (tròn từ 22,75) |
THPT Nguyễn Trãi (phường Hòa Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, Hà Nội) - tốt nghiệp năm 2012 |
| ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế) |
||||
| Sư phạm Tiếng Anh, khối D1 |
Trương Thái Chân |
36,0 (hệ số 2) |
THPT chuyên Quốc Học (phường Vĩnh Ninh, TP Huế, Thừa Thiên-Huế) |
|
| Á khoa trường |
Ngôn ngữ Anh, khối D1 |
Nguyễn Ngô Bảo Ngọc |
34,5 (tròn từ 35,25 - hệ số 2) |
THPT chuyên Quốc Học (phường Vĩnh Ninh, TP Huế, Thừa Thiên-Huế) |
| Thủ khoa trường |
Kế toán, khối D1 |
Trương Hồng Bảo Ngọc |
26,0 |
THPT Nguyễn Huệ (phường Thuận Thành, TP Huế, Thừa Thiên-Huế) |
| Á khoa trường |
Kế toán, khối A |
Phạm Như Hiển |
25,5 |
THPT chuyên Quốc Học (phường Vĩnh Ninh, TP Huế, Thừa Thiên-Huế) |
| Thủ khoa trường |
Công nghệ thực phẩm, khối B |
Trần Thị Kim Oanh |
26,5 |
THPT Đặng Huy Trứ (xã Hương Chữ, huyện Hương Trà, Thừa Thiên-Huế) |
| Á khoa trường |
Nuôi trồng thủy sản, khối B |
Ngô Văn Dũng |
24,5 (tròn từ 24,25) |
THPT Trần Văn Kỷ (xã Phong Bình, huyện Phong Điền, Thừa Thiên-Huế) |
| ĐH Sư phạm (ĐH Huế) |
||||
| Sư phạm Sinh học, khối B |
Lê Duy Toàn |
27,5 (tròn từ 27,25) |
THPT chuyên Quốc Học (phường Vĩnh Ninh, TP Huế, Thừa Thiên-Huế) |
|
| Á khoa trường |
Sư phạm Lịch sử, khối C |
Hoàng Thị Trà Nhung |
26,5 |
THPT chuyên Quảng Bình (TP Đồng Hới, Quảng Bình) |
| ĐH Khoa học (ĐH Huế) |
||||
| Kiến trúc, khối V |
Thân Trọng Nhã Ngân |
26,0 (tròn từ 25,75) – khi nhân hệ số là 35,0 (tròn từ 34,75) |
THPT chuyên Quốc Học (phường Vĩnh Ninh, TP Huế, Thừa Thiên-Huế) |
|
| Á khoa trường |
Báo chí, khối C |
Trương Đình Thúy Vân |
25,5 |
THPT Tố Hữu (xã Quảng Công, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên-Huế) |
| Cao nhất khối A |
Công nghệ thông tin, khối A |
Nguyễn Minh Văn |
24,5 (tròn từ 24,25) |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, Gia Lai) |
| Cao nhất khối A |
Công nghệ thông tin, khối A |
Nguyễn Văn Hoàng |
24,5 (tròn từ 24,25) |
THPT chuyên Quốc Học (phường Vĩnh Ninh, TP Huế, Thừa Thiên-Huế) |
| Cao nhất khối B |
Công nghệ sinh học, khối B |
Phạm Thanh Tùng |
24,0 |
THPT Lý Tự Trọng (3 Lý Tự Trọng, phường Lộc Thọ, TP Nha Trang, Khánh Hòa) - tốt nghiệp năm 2012 |
| Cao nhất khối B |
Công nghệ sinh học, khối B |
Trương Thị Ngân |
24,0 (tròn từ 23,75) |
THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (TP Tam Kỳ, Quảng Nam) |
| Cao nhất khối D1 |
Báo chí, khối D1 |
Trần Nguyễn Thùy Dương |
23,0 (tròn từ 22,5) |
THPT chuyên Quốc Học (phường Vĩnh Ninh, TP Huế, Thừa Thiên-Huế) |
| Cao nhất khối A1 |
Công nghệ thông tin, khối A1 |
Phạm Nguyễn Long Nhân |
22,0 |
THPT Nguyễn Huệ (phường Thuận Thành, TP Huế, Thừa Thiên-Huế) |
| ĐH Y Dược (ĐH Huế) |
||||
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Nguyễn Minh Văn |
29,5 (tròn từ 29,25) |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, Gia Lai) |
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Trần Đức Thịnh |
29,5 (tròn từ 29,25) |
THPT chuyên Quốc Học (phường Vĩnh Ninh, TP Huế, Thừa Thiên-Huế) |
| Y đa khoa, khối B |
Nguyễn Cao Cường |
29,5 (tròn từ 29,25) |
THPT Quốc học (9 Trần Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định) |
|
| Á khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Trần Nguyễn Hoàng Tùng |
29,0 |
THPT số 1 Quảng Trạch (huyện Quảng Trạch, Quảng Bình) |
| ĐH Bách khoa (ĐH Đà Nẵng) |
||||
| Thủ khoa trường |
Công nghệ thông tin, khối A |
Trần Nhật Hoàng |
27,0 (tròn từ 26,75) |
THPT chuyên Lê Quý Đôn (phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, Đà Nẵng) |
| Công nghệ thông tin, khối A |
Đỗ Hồng Quân |
26,5 |
THPT Phan Châu Trinh (phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, Đà Nẵng) |
|
| Á khoa trường |
Kỹ thuật công trình xây dựng, khối A |
Hà Văn Huy |
26,5 |
THPT Đặng Huy Trứ (xã Hương Chữ, huyện Hương Trà, Thừa Thiên-Huế) |
| Á khoa trường |
Kỹ thuật cơ điện tử, khối A |
Phạm Đức Toàn |
26,5 |
THPT Phan Châu Trinh (phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, Đà Nẵng) |
| Á khoa trường |
Kỹ thuật nhiệt, khối A |
Nguyễn Lâm Anh Kiệt |
26,5 |
THPT Trần Quý Cáp (TP Hội An, Quảng Nam) |
| Á khoa trường |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, khối A |
Nguyễn Thành Nhân |
26,5 |
THPT chuyên Quốc Học (phường Vĩnh Ninh, TP Huế, Thừa Thiên-Huế) |
| Á khoa trường |
Kỹ thuật cơ điện tử, khối A |
Lê Nguyễn Pôn |
26,5 (tròn từ 26,25) |
THPT Sào Nam (huyện Duy Xuyên, Quảng Nam) |
| Á khoa trường |
Kỹ thuật dầu khí, khối A |
Nguyễn Nhật Linh |
26,5 (tròn từ 26,25) |
THPT Đakrông (xã Hướng Hiệp, huyện Đakrông, Quảng Trị) |
| Á khoa trường |
Kỹ thuật cơ khí, khối A |
Trương Công Nhơn |
26,5 (tròn từ 26,25) |
THPT Trần Cao Vân (phường An Mỹ, TP Tam Kỳ, Quảng Nam) |
| Á khoa trường |
Kỹ thuật điện-điện tử, khối A |
Trần Nguyễn Bảo Huy |
26,5 (tròn từ 26,25) |
THPT chuyên Lê Quý Đôn (phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, Đà Nẵng) |
| Cao nhất khối V |
Kiến trúc, khối V |
Nguyễn Thị Trinh |
23,5 (tròn từ 23,25) |
THPT Tiểu La (huyện Thăng Bình, Quảng Nam) |
| ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) |
||||
| Thủ khoa trường |
Kinh doanh quốc tế, khối A |
Lê Thị Minh Hiệp |
26,5 (tròn từ 26,25) |
THPT Phan Châu Trinh (phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, Đà Nẵng) |
| Kiểm toán, khối A |
Nguyễn Đức Thảo |
26,5 (tròn từ 26,25) |
THPT Hoàng Diệu (huyện Điện Bàn, Quảng Nam) |
|
| Á khoa trường |
Quản trị kinh doanh, khối A |
Huỳnh Thị Phương Thảo |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT Phan Châu Trinh (phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, Đà Nẵng) |
| Á khoa trường |
Kế toán, khối A |
Mai Lệ Huyền |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT Sào Nam (huyện Duy Xuyên, Quảng Nam) |
| Á khoa trường |
Kiểm toán, khối A |
Nguyễn Thị Hồng Hà |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT Phan Châu Trinh (phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, Đà Nẵng) |
| Cao nhất khối A1 |
Kinh doanh quốc tế, khối A1 |
Trần Thị Thảo Tiên |
25,5 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn (phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, Đà Nẵng) |
| Cao nhất khối D1 |
Kiểm toán, khối D1 |
Lê Duy Bảo An |
25,5 |
THPT Hoàng Hoa Thám (phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, Đà Nẵng) |
| Cao nhất khối D1 |
Kinh doanh quốc tế, khối D1 |
Nguyễn Thị Ánh Nguyệt |
25,5 (tròn từ 25,25) |
THPT Trần Văn Dư (huyện Phú Ninh, Quảng Nam) |
| ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng) |
||||
| Thủ khoa trường |
Sư phạm Tiếng Anh, khối D1 |
Nguyễn Thị Như Quỳnh |
24,0 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn (phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, Đà Nẵng) |
| Thủ khoa trường |
Ngôn ngữ Anh, khối D |
Võ Phan Bảo Thạch |
24,0 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn (phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, Đà Nẵng) |
| Thủ khoa trường |
Ngôn ngữ Nhật, khối D1 |
Trần Phan Nguyên Thi |
24,0 (tròn từ 23,75) |
THPT chuyên Lê Quý Đôn (phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, Đà Nẵng) |
| Thủ khoa trường |
Nguyễn Trường Chinh |
24,0 (tròn từ 23,75) |
THPT Phan Châu Trinh (phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, Đà Nẵng) |
|
| Á khoa trường |
Sư phạm Tiếng Anh, khối D1 |
Ngô Thụy Thùy Trâm |
23,5 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn (phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, Đà Nẵng) |
| ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) |
||||
| Thủ khoa trường |
Quản lý tài nguyên và môi trường, khối B |
Trần Thị Kim Phượng |
25,0 (tròn từ 24,75) |
THPT Trần Phú (xã Bình Lâm, huyện Hiệp Đức, Quảng Nam) |
| Á khoa trường |
Công nghệ sinh học, khối B |
Võ Văn Hoan |
24,0 (tròn từ 23,75) |
THPT Vĩnh Linh (thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị) |
| Á khoa trường |
Quản lý tài nguyên và môi trường, khối B |
Nguyễn Đặng Đức Linh |
24,0 (tròn từ 23,75) |
THPT Số 1 Đức Phổ (xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi) |
| ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội) |
||||
| Thủ khoa trường |
Công nghệ thông tin, khối A |
Nguyễn Xuân Đức |
28,0 |
THPT chuyên Phan Bội Châu (48 Lê Hồng Phong, Nghệ An) |
| Á khoa trường |
Công nghệ thông tin, khối A |
Mai Văn Đại |
27,5 |
THPT Giao Thủy B (xã Giao Yến, huyện Giao Thủy, Nam Định) |
| ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội) |
||||
| Công nghệ sinh học, khối B |
Phan Thị Hồng Hải |
29,0 |
THPT chuyên Lê Hồng Phong (đường Vỵ Xuyên, TP Nam Định, Nam Định) |
|
| Á khoa trường |
Toán học, khối A |
Trần Minh Tâm |
28,0 |
THPT chuyên Khoa học Tự nhiên ĐH Quốc gia Hà Nội (182 Lương Thế Vinh, Hà Nội) |
| Á khoa trường |
Công nghệ sinh học, khối B |
Nguyễn Thị Bích Diệp |
28,0 (tròn từ 27,75) |
THPT Triệu Sơn 2 (xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa) |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
||||
| Quan hệ công chúng, khối C |
Hà Thùy Linh |
27,0 (tròn từ 26,75) |
THPT Nguyễn Trãi (phường Quang Trung, TP Hải Dương, Hải Dương) |
|
| Á khoa trường |
Báo in, khối C |
Hoàng Thị Nên |
26,5 |
THPT chuyên Bắc Ninh (phường Ninh Xá, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh) |
| Á khoa trường |
Thông tin đối ngoại, khối C |
Phạm Thị Thùy |
26,5 |
THPT chuyên Quảng Bình (TP Đồng Hới, Quảng Bình) |
| Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông |
||||
| Thủ khoa trường |
Công nghệ đa phương tiện, khối A |
Bùi Chí Hướng |
27,0 |
THPT Cổ Loa (xã Đông Hội, huyện Đông Anh, Hà Nội) |
| Thủ khoa trường |
Công nghệ thông tin, khối A |
Nguyễn Hữu Thăng |
27,0 (tròn từ 26,75) |
THPT Lê Văn Hưu (xã Thiệu Vận, huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa) |
| Học viện Hành chính |
||||
| Quản lý nhà nước, khối C |
Vũ Thị Cẩm Bích |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT Minh Hà (xã Cẩm La, huyện Yên Hưng, Quảng Ninh) |
|
| Thủ khoa trường |
Quản lý nhà nước, khối C |
Phạm Đình Lập |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT Nguyễn Trãi (xã An Hưng, huyện An Dương, Hải Phòng) |
| Học viện Ngân hàng |
||||
| Tài chính-ngân hàng, khối A |
Phan Ngọc Minh |
29,0 (tròn từ 28,75) |
THPT chuyên Khoa học Tự nhiên ĐH Quốc gia Hà Nội (182 Lương Thế Vinh, Hà Nội) |
|
| Á khoa trường |
Kế toán, khối A |
Đặng Thị Ngoan |
27,0 (tròn từ 26,75) |
THPT Chu Văn An (xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, Thái Bình) |
| Học viện Tài chính |
||||
| Thủ khoa trường |
Kế toán, khối A |
Kiều Thị Kim Thảo |
27,5 |
THPT Lạc Thủy B (xã Cố Nghĩa, huyện Lạc Thủy, Hòa Bình) |
| Thủ khoa trường |
Kế toán, khối A |
Đào Thu Hường |
27,5 |
THPT Cổ Loa (xã Đông Hội, huyện Đông Anh, Hà Nội) |
| Thủ khoa trường |
Kế toán, khối A |
Đỗ Văn Hoàn |
27,5 (tròn từ 27,25) |
THPT Cẩm Thủy 3 (xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa) |
| Thủ khoa trường |
Kế toán, khối A |
Đinh Thị Thu Hoài |
27,5 (tròn từ 27,25) |
THPT chuyên Lương Văn Tụy (phường Tân Thành, TP Ninh Bình, Ninh Bình) |
| Thủ khoa trường |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, khối A |
Nguyễn Thành Trung |
30,0 (tròn từ 29,75) |
THPT chuyên Phan Bội Châu (48 Lê Hồng Phong, TP Vinh, Nghệ An) - tốt nghiệp năm 2012 |
| Á khoa trường |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, khối A |
Vũ Đức Thuận |
29,5 |
THPT Tứ Kỳ (thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, Hải Dương) |
| ĐH Công đoàn |
||||
| Hà Huyền Linh |
26,5 (tròn từ 26,25) |
Trung tâm GDTX thị xã Phú Thọ (xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ, Phú Thọ) |
||
| Á khoa trường |
Vi Thị Vân |
25,0 |
THPT Vĩnh Yên (phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) |
|
| ĐH Công nghiệp Hà Nội |
||||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông |
Nguyễn Trung Kiên |
25,5 |
THPT Lý Thường Kiệt (xã Hạp Lĩnh, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh) |
|
| Á khoa trường |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
Nguyễn Văn Phú |
24,5 |
THPT Thuận Thành 1 (xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, Bắc Ninh) |
| Á khoa trường |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Đặng Văn Tạo |
24,5 (tròn từ 24,25) |
THPT Yên Phong 1 (thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, Bắc Ninh) |
| Á khoa trường |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Hoàng Văn Phong |
24,5 (tròn từ 24,25) |
THPT Hàm Long (xã Nam Sơn, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh) |
| ĐH Dược Hà Nội |
||||
| Dược học, khối A |
Nguyễn Thanh Tùng |
29,5 (tròn từ 29,25) |
THPT chuyên ĐH Sư phạm Hà Nội (136 Xuân Thủy, Hà Nội) |
|
| Á khoa trường |
Dược học, khối A |
Nguyễn Viết Nam |
29,0 |
THPT Đặng Thúc Hứa (xã Võ Liệt, huyện Thanh Chương, Nghệ An) |
| Á khoa trường |
Dược học, khối A |
Vũ Thị Duyên |
29,0 |
THPT Kim Thành (thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, Hải Dương) |
| Á khoa trường |
Dược học, khối A |
Nguyễn Văn Đỗ Tuấn |
29,0 (tròn từ 28,75) |
THPT Hà Nội-Amstecdam (phố Hoàng Minh Giám, Hà Nội) |
| ĐH Điều dưỡng Nam Định |
||||
| Thủ khoa trường |
Điều dưỡng, khối B |
Nguyễn Thị Lan |
24,5 |
THPT Phú Xuyên A (huyện Phú Xuyên, Hà Nội) |
| ĐH Giao thông vận tải |
||||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Hoàng Văn Cường |
27,5 |
THPT Bình Giang (xã Thái Học, huyện Bình Giang, Hải Dương) |
|
| Á khoa trường |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Nguyễn Sỹ Tú |
27,0 |
THPT Đô Lương 1 (xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, Nghệ An) |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Lại Quang Hưng |
27,0 |
THPT Cổ Loa (xã Đông Hội, huyện Đông Anh, Hà Nội) |
|
| Á khoa trường |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Hà Quang Chiến |
27,0 (tròn từ 26,75) |
THPT Nam Đàn 2 (xã Nam Trung, huyện Nam Đàn, Nghệ An) |
| Á khoa trường |
Kỹ thuật cơ khí |
Nguyễn Mạnh Hùng |
27,0 (tròn từ 26,75) |
THPT Ngô Quyền (phường Mê Linh, quận Lê Chân, Hải Phòng) |
| ĐH Hàng hải |
||||
| Kinh doanh quốc tế, khối D1 |
Phan Hương Ly |
26,0 |
THPT Ngô Quyền (phường Mê Linh, quận Lê Chân, Hải Phòng) |
|
| Á khoa trường |
Khoa học hàng hải, khối A |
Phạm Văn Vượng |
25,5 (tròn từ 25,25) |
THPT Tiên Lãng (thị trấn Tiên lãng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng) |
| Á khoa trường |
Kinh tế vận tải, khối A |
Trần Thị Hoa |
25,5 (tròn từ 25,25) |
THPT Thái Phiên (phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, Hải Phòng) |
| Á khoa trường |
Kinh doanh quốc tế, khối A |
Vũ Thanh Tùng |
25,5 (tròn từ 25,25) |
THPT Thái Phiên (phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, Hải Phòng) |
| Thủ khoa trường |
Kế toán, khối A |
Nguyễn Dương Dũng |
29,0 |
THPT Cổ Loa (xã Đông Hội, huyện Đông Anh, Hà Nội) |
| ĐH Kiến trúc Hà Nội |
||||
| Thủ khoa trường |
Kiến trúc, khối V |
Triệu Trung Hiếu |
27,0 (tròn từ 26,75) |
THPT Thăng Long (44 Tạ Quang Bửu, Hà Nội) |
| ĐH Lâm nghiệp |
||||
| Quản lý tài nguyên rừng, khối B |
Nguyễn Đức Quỳnh |
25,0 |
THPT Bình Lư (thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, Lai Châu) |
|
| Á khoa trường |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên, khối B |
Lê Huy Hoàng |
24,5 |
THPT Đào Duy Từ (phường Ba Đình, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa) |
| Á khoa trường |
Khoa học môi trường,khối B |
Nguyễn Việt Hưng |
24,5 (tròn từ 24,25) |
THPT chuyên Hạ Long (phường Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh) |
| ĐH Luật Hà Nội |
||||
| Thủ khoa trường |
Luật kinh tế, khối C |
Phan Thúy Quỳnh |
27,0 (tròn từ 26,75) |
THPT chuyên Phan Bội Châu (48 Lê Hồng Phong, TP Vinh, Nghệ An) |
| ĐH Mỏ địa chất |
||||
| Kỹ thuật mỏ, khối A |
Đinh Trọng Hoàng |
27,0 (tròn từ 26,75) |
THPT chuyên Nguyễn Huệ (quận Hà Đông, Hà Nội) |
|
| Á khoa trường |
Kỹ thuật dầu khí, khối A |
Chu Đào Sơn Linh |
26,5 (tròn từ 26,25) |
THPT Dân lập Lương Thế Vinh (233 Khương Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội) |
| ĐH Ngoại thương |
||||
| Kinh tế đối ngoại |
Nguyễn Trần Thành Danh |
29,5 |
THPT chuyên Trần Phú (phường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, Hải Phòng) |
|
| Thủ khoa trường |
Kinh tế đối ngoại |
Nguyễn Trọng Hùng |
29,5 |
THPT Nam Khoái Châu (xã Đại Hưng, huyện Khoái Châu, Hưng Yên) |
| ĐH Nông nghiệp Hà Nội |
||||
| Thủ khoa trường |
Công nghệ sinh học, khối B |
Nguyễn Hải Hà |
29,0 (tròn từ 28,75) |
THPT Vĩnh Bảo (thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng) |
| Á khoa trường |
Công nghệ sinh học, khối B |
Nguyễn Thu Hằng |
27,5 (tròn từ 27,25) |
THPT Hai Bà Trưng (thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc) |
| ĐH Sư phạm Hà Nội |
||||
| Thủ khoa trường |
Sư phạm Toán học, khối A |
Nguyễn Công Việt Hưng |
28,0 |
THPT Bán công Nguyễn Tất Thành (136 Xuân Thủy, Hà Nội) |
| Thủ khoa trường |
Sư phạm Sinh học, khối B |
Hoàng Thị Ngọc Anh |
28,0 |
THPT chuyên Lam Sơn (phường Ba Đình, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa) |
| Thủ khoa trường |
Sư phạm Toán học, khối A |
Lê Phương Anh |
28,0 (tròn từ 27,75) |
THPT Thanh Oai B (huyện Thanh Oai, Hà Nội) |
| ĐH Sư phạm Hà Nội 2 |
||||
| Thủ khoa trường |
Sư phạm Toán học, khối A |
Nguyễn Minh Hằng |
25,0 |
THPT Quế Võ 2 (xã Đông Du, huyện Quế Võ, Bắc Ninh) |
| Thủ khoa trường |
Sư phạm Sinh học, khối B |
Đỗ Việt Trinh |
25,0 |
THPT Lý Thái Tổ (phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh) |
| ĐH Thủy lợi |
||||
| Thủ khoa trường |
Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn, khối A |
Lê Xuân Hoàng |
27,5 (tròn từ 27,25) |
THPT Lương Đắc Bằng (thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa) |
| Y đa khoa, khối B |
Lê Xuân Hoàng |
29,5 |
THPT Lương Đắc Bằng (thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa) |
|
| ĐH Y Hải Phòng |
||||
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Phạm Tâm Long |
28,0 |
THPT Vĩnh Bảo (thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng) |
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Nguyễn Thị Lan Oanh |
28,0 (tròn từ 27,75) |
THPT Minh Hà (xã Cẩm La, huyện Yên Hưng, Quảng Ninh) |
| ĐH Y khoa Vinh |
||||
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Nguyễn Đình Hồng |
26,5 |
THPT Đô Lương 1 (xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, Nghệ An) |
| Thủ khoa trường |
Y đa khoa, khối B |
Lê Thị Hoàn |
26,5 (tròn từ 26,25) |
THPT Thiệu Hóa (thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa) |
| ĐH Y Thái Bình |
||||
| Y đa khoa, khối B |
Lương Thùy Dương |
29,5 |
THPT Chuyên (Lý Thường Kiệt, TP Thái Bình, Thái Bình) |
|
| ĐH Y tế công cộng |
||||
| Thủ khoa trường |
Y tế công cộng, khối B |
Trịnh Thị Hằng |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT Chương Mỹ A (huyện Chương Mỹ, Hà Nội) |
| Thủ khoa trường |
Y tế công cộng, khối B |
Từ Thanh Thảo |
26,0 (tròn từ 25,75) |
THPT chuyên Nguyễn Huệ (quận Hà Đông, Hà Nội) |