Điểm trúng tuyển chính thức của các trường ĐH công bố ngày 9-8 - Đợt 4

(PLO)- Chiều 9-8, các trường ĐH Quy Nhơn, Học viện Báo chí tuyên truyền, ĐH Dược Hà Nội, ĐH Mỏ địa chất, ĐH Y tế công cộng, ĐH Thăng Long đã công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của từng trường, mời các thí sinh theo dõi.

 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH DƯỢC HÀ NỘI

DKH

Dược

300

A

23,5

TRƯỜNG ĐH Y TẾ CÔNG CỘNG

YTC

Y tế công cộng

300

B

16,5

HỌC VIỆN BÁO CHÍ TUYÊN TRUYỀN

TGC

Xã hội học

521

C, D1

18,5/ 17,0

Triết học Mác-Lênin

524

C, D1

15,5/ 15,0

D1: 18,5 (15)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

525

C

15,0

18,0 (15)

Kinh tế chính trị

526

C, D1

19,5/ 17,5

Quản lý kinh tế

527

C, D1

21,5/ 17,5

Lịch sử Đảng

528

C

18,5

20,0 (5)

Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà nước

529

C

17,5

Quản lý văn hóa tư tưởng

530

C

16,0

19,5 (20)

Chính trị học

531

C

16,0

19,0 (15)

Quản lý xã hội

532

C

16,0

19,5 (10)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

533

C

16,0

19,0 (10)

Giáo dục chính trị

534

C

18,0

19,5 (15)

Văn hóa học

535

C, D1

17,0/ 16,0

Xuất bản

601

C, D1

17,0/ 16,0

Báo in

602

C, D1

21,0/ 17,0

D1: 20,0 (5)

Báo ảnh

603

C, D1

21,5/ 17,0

Báo phát thanh

604

C, D1

20,0/ 17,5

Báo truyền hình

605

C, D1

21,5/ 18,5

Quay phim truyền hình

606

C, D1

17,5/ 16,0

D1: 19,5 (5)

Báo mạng điện tử

607

C, D1

21,5/ 17,5

Thông tin đối ngoại

608

C, D1

18,0/ 17,0

D1: 19,5 (5)

Quan hệ quốc tế

611

C, D1

18,0/ 17,0

D1: 19,5 (5)

Quan hệ công chúng

609

C, D1

21,5/ 18,5

Quảng cáo

610

C, D1

21,5/ 19,0

Biên dịch tiếng Anh

751

D1

19,0

20,5 (5)

TRƯỜNG ĐH MỎ ĐỊA CHẤT

MDA

Dầu khí

101

A

17,0

Địa chất

102

A

15,0

15,0 (180)

Trắc địa

103

A

15,0

15,0 (180)

Mỏ

104

A

15,0

15,0 (180)

Công nghệ thông tin

105

A

15,0

15,0 (225)

Cơ điện

106

A

15,0

15,0 (130)

Kinh tế

401

A

15,5

15,5 (100)

Quảng Ninh

MĐQ

A

15,0

Vũng Tàu

MĐV

A

15,0

Hệ CĐ Địa chất

C65

A

10,0

10,0 (50)

Hệ CĐ Trắc địa

C66

A

10,0

10,0 (70)

Hệ CĐ Mỏ

C67

A

10,0

10,0 (70)

Hệ CĐ Kinh tế

C68

A

10,0

10,0 (50)

Hệ CĐ Cơ điện

C69

A

10,0

10,0 (60)

TRƯỜNG ĐH QUY NHƠN

DQN

SP Toán học

101

A

17,0

SP Vật lý

102

A

15,0

SP Kỹ thuật công nghiệp

103

A

13,0

13,0 (37)

SP Hóa học

201

A

16,5

SP Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp

301

B

15,0

SP Ngữ văn

601

C

16,5

SP Lịch sử

602

C

16,0

SP Địa lý

603

A, C

13,0/ 17,0

Giáo dục chính trị

604

C

14,0

14,0 (34)

SP Tâm lý giáo dục

605

B, C

14,0

14,0 (B: 18, C: 20)

SP Tiếng Anh

701

D1

15,0

Giáo dục tiểu học

901

A, C

16,0/ 16,5

SP Thể dục thể thao

902

T

19,0

Giáo dục mầm non

903

M

14,0

Giáo dục đặc biệt

904

B, D1

14,0/ 13,0

14,0 (17)/ 13,0 (20)

Giáo dục thể chất (ghép Giáo dục quốc phòng)

905

T

18,0

Sư phạm Tin học

113

A

13,0

13,0 (60)

Toán học

104

A

13,0

13,0 (50)

Khoa học máy tính

105

A

13,0

13,0 (46)

Vật lý

106

A

13,0

13,0 (60)

Hóa học

202

A

13,0

13,0 (45)

Sinh học

302

B

14,0

14,0 (35)

Địa chính

203

A, B

13,0/ 14,0

13,0 (10)/ 14,0 (10)

Địa lý (chuyên ngành Địa lý tài nguyên môi trường, Địa lý du lịch)

204

A, B

13,0/ 14,0

13,0 (20)/ 14,0 (18)

Ngữ văn

606

C

14,0

14,0 (84)

Lịch sử

607

C

14,0

14,0 (108)

Công tác xã hội

608

C

14,0

14,0 (32)

Việt Nam học

609

C, D1

14,0/ 13,0

14,0 (14)/ 13,0 (14)

Hành chính học

610

A, C

13,0/ 14,0

13,0 (3)/ 14,0 (3)

Tiếng  Anh

751

D1

13,0

13,0 (13)

Quản trị kinh doanh

401

A, D1

13,0

13,0 (A: 100, D1: 44)

Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư)

403

A, D1

13,0

13,0 (A: 100, D1: 71)

Kế toán

404

A, D1

13,0

13,0 (A: 50, D1: 32)

Tài chính-Ngân hàng

405

A, D1

13,0

Kỹ thuật Điện

107

A

13,0

13,0 (113)

Điện tử-viễn thông

108

A

13,0

13,0 (84)

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

112

A

13,0

Nông học

303

B

14,0

14,0 (60)

Công nghệ hóa học

205

A

13,0

13,0 (50)

TRƯỜNG ĐH THĂNG LONG

DTL

Toán-Tin ứng dụng (hệ số 2 môn toán)

101

A

18,0

18,0

Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) (hệ số 2 môn toán)

102

A

18,0

18,0

Mạng máy tính và viễn thông (hệ số 2 môn toán)

103

A

18,0

18,0

Tin quản lý (Hệ thống thông tin quản lý) (hệ số 2 môn toán)

104

A

18,0

18,0

Kế toán

401

A, D1, D3

13,0

14,0

Tài chính-Ngân hàng

402

A, D1, D3

13,0

14,0

Quản trị kinh doanh

403

A, D1, D3

13,0

14,0

Quản lý bệnh viện

404

A, D1, D3

13,0

13,0

Tiếng Anh (hệ số 2 môn tiếng Anh)

701

D1

18,0

18,0

Tiếng Trung (hệ số 2 môn tiếng Trung)

704

D1, D4

13,0/ 18,0

13,0/ 18,0

Tiếng Nhật

706

D1

13,0

13,0

Điều dưỡng

305

B

14,0

14,0

Y tế công cộng

300

B

14,0

14,0

Công tác xã hội

502

B, C, D1, D3

14,0/ 14,0/ 13,0/ 13,0

14,0/ 14,0/ 13,0/ 13,0

Việt Nam học

606

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

QUỐC DŨNG 

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm