Điểm trúng tuyển chính thức của 22 trường ĐH, CĐ công bố sáng 11-8 - Đợt 2

(PLO)- Sáng 11-8, bốn trường ĐH Thủy lợi, ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh, ĐH Y Hải Phòng, ĐH Tây Bắc và 18 trường khối quân đội đã công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

18 trường, học viện khối quân đội đã thông báo điểm chuẩn trúng tuyển hệ quân sự và dân sự năm 2010 gồm: Học viện Kỹ thuật quân sự, Học viện Quân y, Học viện Khoa học quân sự, Học viện Biên phòng, Học viện Hậu cần, Học viện Phòng không - Không quân, Học viện Hải quân, Học viện Chính trị, Trường Sĩ quan Lục quân I, Trường Sĩ quan Lục quân II, Trường Sĩ quan Pháo binh, Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp, Trường Sĩ quan Đặc công, Trường Sĩ quan Phòng hóa, Trường Sĩ quan Công binh, Trường Sĩ quan Thông tin, Trường Sĩ quan Không quân, Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự VinhemPich.

Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của các trường khác. Mời các thí sinh và phụ huynh theo dõi.

 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH Y HẢI PHÒNG

YPB

Bác sĩ đa khoa

301

B

21,5

Bác sĩ y học dự phòng

304

B

18,0

Bác sĩ răng hàm mặt

303

B

22,5

Cử nhân kỹ thuật y học

306

B

19,5

Cử nhân điều dưỡng

305

B

18,0

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH

SKV

Tin học ứng dụng

101

A

13,0

13,0 (100)

Công nghệ kỹ thuật điện

102

A

13,0

14,0 (80)

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

103

A

13,0

13,0 (120)

Công nghệ chế tạo máy

104

A

13,0

13,5 (100)

Công nghệ kỹ thuật ôtô

105

A

13,0

14,0 (80)

SP kỹ thuật công nghiệp

106

A

13,0

13,0 (100)

Hệ CĐ Tin học ứng dụng

C65

A

10,0

10,5

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện

C66

A

10,0

10,5

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử

C67

A

10,0

10,5

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

C68

A

10,0

10,5

Hệ CĐ Công nghệ chế tạo máy

C69

A

10,0

10,5

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô

C70

A

10,0

10,5

Hệ CĐ SP kỹ thuật công nghiệp

C71

A

10,0

10,5

Hệ CĐ Công nghệ cơ khí động lực

C72

A

10,0

10,5

Hệ CĐ Công nghệ cơ khí cơ điện

C73

A

10,0

10,5

Hệ CĐ Công nghệ hàn

C74

A

10,0

10,5

Hệ CĐ Công nghệ cơ điện tử

C75

A

10,0

10,5

TRƯỜNG ĐH THỦY LỢI

TLA - TLS

* Cơ sở Hà Nội (TLA):

Điểm trúng tuyển theo khối

A

15,0

Kỹ thuật công trình

101

A

18,0

Kỹ thuật tài nguyên nước

102

A

15,0

Thủy văn và tài nguyên nước

103

A

15,0

Kỹ thuật thủy điện và năng lượng tái tạo

104

A

15,0

Kỹ thuật cơ khí

105

A

15,0

Công nghệ thông tin

106

A

15,0

Cấp thoát nước

107

A

15,0

Kỹ thuật bờ biển

108

A

15,0

Kỹ thuật môi trường

109

A

15,0

Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn

110

A

15,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

111

A

16,5

Kỹ thuật điện

112

A

15,0

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

401

A

15,0

Quản trị kinh doanh

402

A

15,0

Kế toán

403

A

17,0

* Cơ sở TP.HCM (TLS):

Điểm trúng tuyển theo khối

A

13,0

Kỹ thuật công trình

101

A

13,0

Kỹ thuật tài nguyên nước

102

A

13,0

Cấp thoát nước

107

A

13,0

Điểm trúng tuyển chuyển từ TLA về TLS

14,0

TRƯỜNG ĐH TÂY BẮC

TTB

SP Toán

101

A

13,0

13,0 (12)

SP Tin

102

A

13,0

13,0 (67)

SP Vật lý

103

A

13,0

13,0 (39)

SP Hóa học

204

A

13,0

13,0 (31)

SP Sinh học

301

B

14,0

14,0 (32)

SP Ngữ văn

601

C

14,0

14,0 (55)

SP Lịch sử

602

C

14,0

SP Địa lý

603

C

15,0

SP Giáo dục chính trị

605

C

14,0

SP Tiếng Anh

701

D1

13,0

13,0 (45)

Giáo dục thể chất

901

T

11,5

SP Giáo dục tiểu học

903

A, C

13,0/ 14,0

SP Mầm non

904

M

12,0

SP Sinh - Hóa

905

B

14,0

14,0 (24)

SP Sử - Địa

906

C

14,0

14,0 (21)

SP Toán - Lý

907

A

13,0

13,0 (54)

SP Văn - Giáo dục công dân

908

C

14,0

14,0 (59)

Lâm sinh

302

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (60)

Chăn nuôi

303

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (62)

Bảo vệ thực vật

304

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (62)

Nông học

305

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (68)

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

306

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (49)

Kế toán

401

A

13,0

13,0 (40)

Công nghệ thông tin

104

A

13,0

13,0 (66)

Quản trị kinh doanh

105

A

13,0

13,0 (81)

Tài chính - Ngân hàng

106

A

14,0

14,0 (30)

HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

A

Hệ quân sự

Đối với nam

- Miền Bắc

20,0

- Miền Nam

17,5

Đối với nữ

- Miền Bắc

24,5

- Miền Nam

21,5

Hệ dân sự

- Ngành Công nghệ thông tin

120

A

17,0

- Ngành Điện tử viễn thông

121

A

17,0

- Ngành Kỹ thuật điều khiển

122

A

17,0

- Ngành Kỹ thuật ô tô

123

A

14,0

- Ngành Chế tạo máy

124

A

14,0

- Ngành Cơ điện tử

127

A

14,0

- Ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

125

A

16,0

- Ngành Cầu đường

126

A

16,0

HỌC VIỆN QUÂN Y

Hệ quân sự

A, B

Đối với nam

- Miền Bắc

21,0/ 21,0

- Miền Nam

19,0/ 19,0

Đối với nữ

- Miền Bắc

24,0/ 21,0

- Miền Nam

23,0/ 22,5

Hệ dân sự

A, B

22,0/ 22,0

HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ

Đào tạo trinh sát kỹ thuật (101)

A

- Miền Bắc

21,5

- Miền Nam

13,0

Đào tạo Tiếng Anh (701)

D1

Đối với nam

- Miền Bắc

28,0

- Miền Nam

26,0

Đào tạo Tiếng Nga (702)

D1, D2

Đối với nam

- Miền Bắc

28,0/ 32,0

- Miền Nam

26,0/ 30,0

Đào tạo Tiếng Trung (704)

D1, D2, D3, D4

Đối với nam

- Miền Bắc

28,0/ 28,0/ 28,0/ 28,0

- Miền Nam

26,0/ 26,0/ 26,0/ 26,0

Ghi chú: Điểm trúng tuyển của các ngành khối D đã nhân hệ số môn ngoại ngữ

HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG

C

- Miền Bắc

21,5

- Miền Nam

18,5

HỌC VIỆN HẬU CẦN

A

Hệ quân sự

-Miền Bắc

18,5

-Miền Nam

13,0

Hệ dân sự

- Tài chính- ngân hàng

201

A

16,0

- Kế toán

301

A

15,0

- Kỹ thuật xây dựng

202

A

14,0

HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG-KHÔNG QUÂN

A

Đào tạo sĩ quan chỉ huy phòng không

- Miền Bắc

17,5

- Miền Nam

13,0

Đào tạo kỹ sư Hàng không

- Miền Bắc

17,5

- Miền Nam

13,0

HỌC VIỆN HẢI QUÂN

A

- Miền Bắc

15,5

- Miền Nam

13,5

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ

C

-Miền Bắc

18,5

-Miền Nam

18,0

TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN I

A

- Nam miền Bắc

15,0

TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN II

A

- Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 5

14,5

- Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 7

15,0

- Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 9

14,0

- Điểm chuẩn cho các đơn vị khác

15,5

TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH

A

- Miền Bắc

17,0

- Miền Nam

13,0

TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP

A

- Miền Bắc

19,5

- Miền Nam

13,0

TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG

A

- Miền Bắc

19,5

- Miền Nam

15,0

TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HÓA

A

- Miền Bắc

15,5

- Miền Nam

13,0

TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH

A

- Miền Bắc

15,0

- Miền Nam

13,5

TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN

A

- Miền Bắc

16,5

- Miền Nam

14,0

TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN

A

- Miền Bắc

14,5

- Miền Nam

13,0

TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ VINHEMPICH

A

Nam thanh niên Quân khu 7

22,5

Nam thanh niên Quân khu 9

21,5

Nam thanh niên Quân khu 5

22,5

Nam thanh niên Quân khu khác

22,0

Quân nhân Quân khu 7

17,0

Quân nhân Quân khu 9

17,0

Quân nhân Quân khu 5

16,0

Quân nhân Quân khu khác

17,0

 QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm