Hai trường CĐ gồm CĐ Kinh tế đối ngoại và CĐ Hàng hải cũng công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.
Riêng Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia TP.HCM) cũng đã công bố chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2, còn Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM nâng chỉ tiêu nguyện vọng 2 hệ ĐH.
Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của từng trường, mời các thí sinh theo dõi.
| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo | Mã trường/ ngành | Khối thi | Điểm chuẩn NV1-2010 | Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ NỘI | GHA | |||
| Điểm chuẩn chung | A | 17,0 | ||
| TRƯỜNG ĐH NGÂN HÀNG TP.HCM | NHS | |||
| NV2 chỉ xét tuyển đối với những thí sinh đã dự thi vào trường. | ||||
| Tài chính-ngân hàng | 401 | A | 20,0 | |
| Quản trị kinh doanh | 402 | A | 18,0 | 19,0 (20) |
| Kế toán-kiểm toán | 403 | A | 18,5 | |
| Hệ thống thông tin kinh tế | 405 | A | 17,0 | 18,0 (80) |
| Tiếng Anh thương mại | 751 | D1 | 18,0 | |
| Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng | C65 | A | 13,0 | 15,0 (190) |
| TRƯỜNG ĐH AN GIANG | TAG | |||
| SP Toán | 101 | A | 13,5 | |
| SP Vật lý | 102 | A | 13,0 | 13,0 (30) |
| SP Kỹ thuật nông nhiệp | 105 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (50) |
| SP Tin học | 106 | A | 13,0 | 13,0 (40) |
| SP Hóa học | 201 | A | 13,0 | 13,0 (25) |
| SP Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp | 301 | B | 14,0 | 14,0 (30) |
| SP Ngữ văn | 601 | C | 15,0 | |
| SP Lịch sử | 602 | C | 14,0 | |
| SP Địa lý | 603 | C | 14,0 | |
| SP Giáo dục chính trị | 604 | C | 14,0 | 14,0 (15) |
| SP Tiếng Anh | 701 | D1 | 17,0 | 17,0 (40) |
| SP Giáo dục tiểu học | 901 | D1 | 13,0 | 13,0 (130) |
| Tài chính doanh nghiệp | 401 | A, D1 | 13,0 | |
| Kế toán doanh nghiệp | 402 | A, D1 | 14,0 | |
| Kinh tế đối ngoại | 405 | A, D1 | 13,0 | |
| Quản trị kinh doanh | 407 | A, D1 | 14,0 | |
| Tài chính ngân hàng | 408 | A, D1 | 15,0 | |
| Nuôi trồng thủy sản | 304 | B | 14,0 | 14,0 (70) |
| Chăn nuôi | 305 | B | 14,0 | 14,0 (45) |
| Trồng trọt | 306 | B | 14,0 | 14,0 (30) |
| Phát triển nông thôn | 404 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (20) |
| Tin học | 103 | A, D1 | 13,0 | 13,0 (60) |
| Công nghệ thực phẩm | 202 | A | 13,0 | |
| Công nghệ sinh học | 302 | B | 14,0 | 14,0 (40) |
| Kỹ thuật môi trường | 310 | A | 13,0 | 13,0 (20) |
| Việt | 605 | A, D1 | 13,0 | |
| Tiếng Anh | 702 | D1 | 17,0 | 17,0 (40) |
| SP Tiếng Anh | C71 | D1 | 13,0 | 13,0 (60) |
| Giáo dục tiểu học | C75 | A, C, D1 | 11,0/ 12,0/ 11,0 | |
| SP Mầm non | C76 | M | 10,0 | 10,0 (30) |
| SP Tin học | C77 | A, D1 | 10,0 | 10,0 (60) |
| TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI | DCN | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 101 | A | 16,0 | |
| Công nghệ cơ điện tử | 102 | A | 16,0 | |
| Công nghệ kỹ thuật ôtô | 103 | A | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện | 104 | A | 15,0 | 15,5 (50) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử | 105 | A | 15,0 | 15,5 (150) |
| Khoa học máy tính | 106 | A | 15,0 | 15,5 (150) |
| Kế toán | 107 | A, D1 | 16,5/ 16,0 | |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt-lạnh | 108 | A | 14,0 | |
| Quản trị kinh doanh | 109 | A, D1 | 15,5 | |
| Công nghệ may | 110 | A | 13,0 | 13,5 (60) |
| Thiết kế thời trang | 111 | A | 13,0 | 13,5 (50) |
| Công nghệ hóa học | 112 | A | 13,0 | A: 13,5/ B: 14,5 (120) |
| Tiếng Anh(hệ số 2 môn tiếng Anh) | 118 | D1 | 19,0 | 20,0 (70) |
| Công nghệ tự động hóa | 124 | A | 16,0 | |
| Hệ thống thông tin | 126 | A | 15,0 | 15,5 (30) |
| Tài chính ngân hàng | 127 | A, D1 | 16,5/ 16,0 | |
| Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn | 129 | A, D1 | 13,0 | 14,0 (60) |
| Kỹ thuật phần mềm | 136 | A | 15,0 | 15,5 (75) |
| Việt | 139 | D1 | 13,0 | 13,5 (90) |
| Hệ CĐ Cơ khí chế tạo | C01 | A | 10,0 | 10,0 (100) |
| Hệ CĐ Cơ điện tử | C02 | A | 10,0 | 10,0 (180) |
| Hệ CĐ Động lực | C03 | A | 10,0 | 10,0 (250) |
| Hệ CĐ Kỹ thuật điện | C04 | A | 10,0 | 10,0 (320) |
| Hệ CĐ Điện tử | C05 | A | 10,0 | 10,0 (300) |
| Hệ CĐ Tin học | C06 | A | 10,0 | 10,0 (260) |
| Hệ CĐ Kế toán | C07 | A, D1 | 10,0 | 10,0 (600) |
| Hệ CĐ Kỹ thuật nhiệt | C08 | A | 10,0 | 10,0 (100) |
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh | C09 | A, D1 | 10,0 | 10,0 (200) |
| Hệ CĐ Công nghệ cắt may | C10 | A, V, H | 10,0 | 10,0 (150) |
| Hệ CĐ Thiết kế thời trang | C11 | A, V, H | 10,0 | 10,0 (150) |
| Hệ CĐ Công nghệ hóa vô cơ | C12 | A, B | 10,0/ 11,0 | 10,0/ 11,0 (150) |
| Hệ CĐ Công nghệ hóa hữu cơ | C13 | A, B | 10,0/ 11,0 | 10,0/ 11,0 (150) |
| Hệ CĐ Công nghệ hóa phân tích | C14 | A, B | 10,0/ 11,0 | 10,0/ 11,0 (150) |
| Hệ CĐ Cơ điện | C19 | A | 10,0 | 10,0 (250) |
| TRƯỜNG ĐH LÂM NGHIỆP | LNH | |||
| Thí sinh không đủ điểm vào khối B ngành công nghệ sinh học, quản lý tài nguyên thiên nhiên nhưng đủ điểm vào trường sẽ được đăng ký vào các ngành khác cùng khối. | ||||
| Công nghệ chế biến lâm sản | 101 | A | 13,0 | 13,0 (50) |
| Thiết kế, chế tạo đồ mộc và nội thất | 104 | A, V | 13,0/ 17,0 | 13,0 (50) |
| Kỹ thuật xây dựng công trình | 105 | A | 13,0 | 13,0 (50) |
| Kỹ thuật cơ khí | 106 | A | 13,0 | 13,0 (50) |
| Hệ thống thông tin | 107 | A | 13,0 | 13,0 (50) |
| Lâm học | 301 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (50) |
| Quản lý tài nguyên rừng & môi trường | 302 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (10) |
| Lâm nghiệp đô thị | 304 | A, B, V | 13,0/ 14,0/ 18,0 | 13,0/ 14,0 (20) |
| Nông lâm kết hợp | 305 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (20) |
| Khoa học môi trường | 306 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (10) |
| Công nghệ sinh học | 307 | A, B | 13,0/ 17,0 | A: 13,0 (20) |
| Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 309 | A, B | 13,0/ 15,0 | |
| Quản trị kinh doanh | 401 | A, D1 | 13,0 | 13,0 (40) |
| Kinh tế | 402 | A, D1 | 13,0 | 13,0 (40) |
| Quản lý đất đai | 403 | A, D1 | 13,0 | 13,0 (30) |
| Kế toán | 404 | A, D1 | 13,0 | 13,0 (20) |
| Cơ sở 2 tại Đồng Nai, mã trường LNS, xét cả NV2 và NV3. Hồ sơ gửi về Ban đào tạo cơ sở 2 ĐH Lâm nghiệp, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai. | ||||
| Quản lý tài nguyên rừng và môi trường | 302 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 |
| Kế toán | 404 | A, D1 | 13,0 | 13,0 |
| TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG | NTH – NTS | |||
| Điểm chuẩn chung cho hai cơ sở Hà Nội và TP.HCM. Thí sinh trúng tuyển vào trường theo điểm sàn nhưng không đủ điểm vào ngành Kinh tế đối ngoại và Tài chính quốc tế được chuyển sang ngành khác còn chỉ tiêu. | NTH và NTS | A, D1 | 24,0/ 22,0 | |
| Ngành Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) | 751 | D1 | 29,0 | |
| Ngành Tiếng Pháp (hệ số 2 ngoại ngữ) | 761 | D3 | 29,0 | |
| Ngành Tiếng Trung (hệ số 2 ngoại ngữ) | 771 | D1-4 | 29,0 | |
| Ngành Tiếng Nhật (hệ số 2 ngoại ngữ) | 781 | D1-6 | 29,0 | |
| Riêng cơ sở Hà Nội: | ||||
| - Kinh tế đối ngoại | 401 | A | 26,0 | |
| - Kinh tế đối ngoại học tiếng Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật | 451-452-453-454-455 | D1-2-3-4-6 | 23,0 | |
| - Tài chính quốc tế | 410 | A, D1-6 | 25,0/ 22,5 | |
| TRƯỜNG ĐH VĂN HÓA HÀ NỘI | VHH | |||
| Phát hành xuất bản phẩm | 601 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,5/ 13,5 (80) |
| Thư viện - Thông tin | 602 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,5/ 13,5 (50) |
| Bảo tàng | 603 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,5/ 13,5 (100) |
| Văn hóa du lịch | 604 | C, D1 | 15,0/ 14,0 | |
| Sáng tác và Lý luận - Phê bình văn học (năng khiếu hệ số 2) | 605 | R3 | 25,5 | |
| Văn hóa học | 607 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,5/ 13,5 (150) |
| Văn hóa dân tộc thiểu số | 608 | C | 14,0 | 14,0 (30) |
| Quản lý văn hóa-Quản lý nghệ thuật | 609 | R1, R2 | 18,0/ 19,0 | |
| Quản lý văn hóa-Chính sách văn hóa | 610 | C | 14,5 | 14,5 (60) |
| Quản lý văn hóa-Mỹ thuật quảng cáo | 611 | N1 | 18,5 | |
| Quản lý văn hóa-Giáo dục âm nhạc | 612 | N2 | 18,5 | |
| Hệ CĐ Quản lý văn hóa - Chính sách văn hóa | C61 | C, R | 11,0 (170) | |
| Hệ CĐ Thư viện thông tin | C62 | C, D1 | 11,0/ 10,0 (160) | |
| Hệ CĐ Văn hóa du lịch | C65 | D1 | 10,0 (170) | |
| TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG | DHP | |||
| Công nghệ thông tin | 101 | A | 13,0 | 13,0 |
| Điện dân dụng và công nghiệp | 102 | A | 13,0 | 13,0 |
| Điện tử viễn thông | 103 | A | 13,0 | 13,0 |
| Công nghệ cơ điện tử | 108 | A | 13,0 | 13,0 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 104 | A | 13,0 | 13,0 |
| Xây dựng cầu đường | 105 | A | 13,0 | 13,0 |
| Xây dựng và quản lý đô thị | 106 | A | 13,0 | 13,0 |
| Cấp thoát nước | 107 | A | 13,0 | 13,0 |
| Kiến trúc | 109 | V | 13,0 | 13,0 |
| Công nghệ chế biến và bảo quản thực phẩm | 202 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 |
| Kỹ thuật môi trường | 301 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 |
| Kế toán kiểm toán | 401 | A, D1-3-4 | 13,0 | 13,0 |
| Quản trị doanh nghiệp | 402 | A, D1-3-4 | 13,0 | 13,0 |
| Tài chính ngân hàng | 403 | A, D1-3-4 | 13,0 | 13,0 |
| Văn hóa du lịch | 601 | C, D1-3-4 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 |
| Tiếng Anh | 751 | D1 | 13,0 | 13,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin | C65 | A | 10,0 | 10,0 |
| Hệ CĐ Kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp) | C66 | A | 10,0 | 10,0 |
| Hệ CĐ Xây dựng dân dụng và công nghiệp | C67 | A | 10,0 | 10,0 |
| Hệ CĐ Xây dựng cầu đường | C68 | A | 10,0 | 10,0 |
| Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán) | C69 | A, D1-3-4 | 10,0 | 10,0 |
| Việt | C70 | C, D1-3-4 | 11,0/ 10,0 | 11,0/ 10,0 |
| TRƯỜNG CĐ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI | CKD | |||
| Điểm chuẩn chung | A, D1 | 26,0/ 23,0 | ||
| TRƯỜNG CĐ HÀNG HẢI | CHH | |||
| Điều khiển tàu biển | 01 | A | 17,5 | |
| Tin học ứng dụng | 02 | A | 13,0 | |
| Khai thác máy tàu biển | 03 | A | 14,5 | |
| Đóng mới và sửa chữa thân tàu thủy | 04 | A | 13,0 | |
| Thiết kế và sửa chữa máy tàu thủy | 05 | A | 14,5 | |
| Điện tàu thủy | 06 | A | 13,0 | |
| Kế toán | 07 | A | 17,5 | |
| TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐHQG TP.HCM) | QST | |||
| Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển NV2 được đăng ký thêm một NV vào hệ CĐ ngành tin học của trường. Trường hợp này thí sinh tự ghi thêm vào khoảng trống bên trái của “phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển đợt 2” như sau: “Nếu không được trúng tuyển NV2 hệ ĐH tôi xin được đăng ký xét tuyển vào hệ CĐ”. | ||||
| Toán-Tin học | 101 | A | 15,0 | 15,0 (90) |
| Vật lý | 104 | A | 14,5 | 14,5 (80) |
| Điện tử viễn thông | 105 | A | 17,0 | |
| Nhóm ngành Công nghệ thông tin | 107 | A | 18,0 | 18,0 (50) |
| Hải dương học-Khí tượng-Thủy văn | 109 | A, B | 14,5/ 15,0 | 14,5/ 15,0 (60) |
| Hóa học | 201 | A | 16,0 | |
| Địa chất | 203 | A, B | 14,0/ 17,0 | |
| Khoa học môi trường | 205 | A, B | 15,5/ 18,0 | |
| Công nghệ môi trường | 206 | A, B | 16,0/ 19,0 | |
| Khoa học vật liệu | 207 | A | 14,0 | 14,0 (50) |
| Sinh học | 301 | B | 16,0 | 16,0 (90) |
| Công nghệ sinh học | 312 | A, B | 17,0/ 21,0 | |
| Hệ CĐ ngành Tin học | C67 | A | 10,0 | 10,0 (675) |
| TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP TP.HCM | HUI | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện | 101 | A | 14,0 | 14,0 (50) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 102 | A | 14,0 | 14,0 (50) |
| Máy và thiết bị cơ khí | 102 | A | 13,0 | |
| Công nghệ nhiệt lạnh | 103 | A | 13,5 | 13,5 (50) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử | 104 | A | 14,0 | 14,0 (50) |
| Khoa học máy tính | 105 | A | 14,0 | 14,0 (180) |
| Công nghệ kỹ thuật ôtô | 106 | A | 14,0 | 14,0 (50) |
| Công nghệ may-thời trang | 107 | A | 13,0 | 13,0 (50) |
| Công nghệ cơ-điện tử | 108 | A | 14,0 | |
| Công nghệ hóa dầu | 201 | A, B | 16,5/ 17,5 | 16,5/ 17,5 (40) |
| Công nghệ hóa | 201 | A, B | 14,0/ 15,0 | 14,0/ 15,0 (50) |
| Công nghệ phân tích | 201 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (50) |
| Công nghệ thực phẩm | 202 | A, B | 14,0/ 16,0 | 14,0/ 16,0 (50) |
| Công nghệ sinh học | 202 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (50) |
| Công nghệ môi trường | 301 | A, B | 14,0/ 15,0 | 14,0/ 15,0 (50) |
| Quản lý môi trường | 301 | A, B | 13,0/ 14,0 | |
| Quản trị kinh doanh | 401 | A, D1 | 16,0/ 17,0 | 16,0/ 17,0 (130) |
| Kinh doanh quốc tế | 401 | A, D1 | 14,5/ 15,5 | 14,5/ 15,5 (90) |
| Kinh doanh du lịch | 401 | A, D1 | 13,5/ 14,0 | 13,5/ 14,0 (90) |
| Kế toán-kiểm toán | 402 | A,D1 | 14,0/ 15,0 | 14,0/ 15,0 (180) |
| Tài chính-ngân hàng | 403 | A, D1 | 14,5/ 16,0 | 14,5/ 16,0 (200) |
| Tài chính doanh nghiệp | 403 | A | 13,5 | 13,5 (200) |
| Tiếng Anh (môn Anh văn hệ số 2) | 751 | D1 | 18,5 | |
| Hệ CĐ Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính | C65 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Công nghệ điện tử | C66 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Điện tử viễn thông | C91 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Điện tử tự động | C92 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Điện tử máy tính | C93 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Công nghệ điện | C67 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Điều kiển tự động | C94 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Công nghệ nhiệt-ạnh (Điện lạnh) | C68 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Chế tạo máy | C69 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Cơ điện | C95 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Cơ Điện tử | C96 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Công nghệ hàn | C97 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Cơ khí động lực (Sửa chữa ôtô) | C70 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Công nghệ hóa | C71 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Hóa phân tích | C98 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Công nghệ hóa dầu | C72 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm | C73 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Công nghệ môi trường | C74 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Công nghệ sinh học | C75 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Dinh dưỡng và Kỹ thuật nấu ăn | C85 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Kế toán | C76 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh | C77 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Tài chính ngân hàng | C78 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Kinh doanh du lịch | C79 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Kinh tế quốc tế | C80 | A, B, D1 | 10, 11, 10 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Quản trị marketing | C83 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Công nghệ may | C81 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Thiết kế thời trang | C84 | A, B, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Ngoại ngữ (Anh văn) | C82 | D1 | 10,0 | 10,0 (70) |
QUỐC DŨNG