Điểm trúng tuyển chính thức của 10 trường ĐH, CĐ công bố ngày 10-8 - Đợt 2

(PLO)- Ngày 10-8, tám trường ĐH Ngân hàng TP.HCM, ĐH An Giang, ĐH Giao thông vận tải Hà Nội, ĐH Công nghiệp Hà Nội, ĐH Lâm nghiệp, ĐH Ngoại thương, ĐH Văn hóa Hà Nội, ĐH dân lập Hải Phòng đã công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

Hai trường CĐ gồm CĐ Kinh tế đối ngoại và CĐ Hàng hải cũng công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

Riêng Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia TP.HCM) cũng đã công bố chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2, còn Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM nâng chỉ tiêu nguyện vọng 2 hệ ĐH.

Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của từng trường, mời các thí sinh theo dõi.

 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ NỘI

GHA

Điểm chuẩn chung

A

17,0

TRƯỜNG ĐH NGÂN HÀNG TP.HCM

NHS

NV2 chỉ xét tuyển đối với những thí sinh đã dự thi vào trường.

Tài chính-ngân hàng

401

A

20,0

Quản trị kinh doanh

402

A

18,0

19,0 (20)

Kế toán-kiểm toán

403

A

18,5

Hệ thống thông tin kinh tế

405

A

17,0

18,0 (80)

Tiếng Anh thương mại

751

D1

18,0

Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng

C65

A

13,0

15,0 (190)

TRƯỜNG ĐH AN GIANG

TAG

SP Toán

101

A

13,5

SP Vật lý

102

A

13,0

13,0 (30)

SP Kỹ thuật nông nhiệp

105

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (50)

SP Tin học

106

A

13,0

13,0 (40)

SP Hóa học

201

A

13,0

13,0 (25)

SP Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp

301

B

14,0

14,0 (30)

SP Ngữ văn

601

C

15,0

SP Lịch sử

602

C

14,0

SP Địa lý

603

C

14,0

SP Giáo dục chính trị

604

C

14,0

14,0 (15)

SP Tiếng Anh

701

D1

17,0

17,0 (40)

SP Giáo dục tiểu học

901

D1

13,0

13,0 (130)

Tài chính doanh nghiệp

401

A, D1

13,0

Kế toán doanh nghiệp

402

A, D1

14,0

Kinh tế đối ngoại

405

A, D1

13,0

Quản trị kinh doanh

407

A, D1

14,0

Tài chính ngân hàng

408

A, D1

15,0

Nuôi trồng thủy sản

304

B

14,0

14,0 (70)

Chăn nuôi

305

B

14,0

14,0 (45)

Trồng trọt

306

B

14,0

14,0 (30)

Phát triển nông thôn

404

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (20)

Tin học

103

A, D1

13,0

13,0 (60)

Công nghệ thực phẩm

202

A

13,0

Công nghệ sinh học

302

B

14,0

14,0 (40)

Kỹ thuật môi trường

310

A

13,0

13,0 (20)

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

605

A, D1

13,0

Tiếng Anh

702

D1

17,0

17,0 (40)

SP Tiếng Anh

C71

D1

13,0

13,0 (60)

Giáo dục tiểu học

C75

A, C, D1

11,0/ 12,0/ 11,0

SP Mầm non

C76

M

10,0

10,0 (30)

SP Tin học

C77

A, D1

10,0

10,0 (60)

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

DCN

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

101

A

16,0

Công nghệ cơ điện tử

102

A

16,0

Công nghệ kỹ thuật ôtô

103

A

15,5

Công nghệ kỹ thuật điện

104

A

15,0

15,5 (50)

Công nghệ kỹ thuật điện tử

105

A

15,0

15,5 (150)

Khoa học máy tính

106

A

15,0

15,5 (150)

Kế toán

107

A, D1

16,5/ 16,0

Công nghệ kỹ thuật nhiệt-lạnh

108

A

14,0

Quản trị kinh doanh

109

A, D1

15,5

Công nghệ may

110

A

13,0

13,5 (60)

Thiết kế thời trang

111

A

13,0

13,5 (50)

Công nghệ hóa học

112

A

13,0

A: 13,5/ B: 14,5 (120)

Tiếng Anh(hệ số 2 môn tiếng Anh)

118

D1

19,0

20,0 (70)

Công nghệ tự động hóa

124

A

16,0

Hệ thống thông tin

126

A

15,0

15,5 (30)

Tài chính ngân hàng

127

A, D1

16,5/ 16,0

Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn

129

A, D1

13,0

14,0 (60)

Kỹ thuật phần mềm

136

A

15,0

15,5 (75)

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

139

D1

13,0

13,5 (90)

Hệ CĐ Cơ khí chế tạo

C01

A

10,0

10,0 (100)

Hệ CĐ Cơ điện tử

C02

A

10,0

10,0 (180)

Hệ CĐ Động lực

C03

A

10,0

10,0 (250)

Hệ CĐ Kỹ thuật điện

C04

A

10,0

10,0 (320)

Hệ CĐ Điện tử

C05

A

10,0

10,0 (300)

Hệ CĐ Tin học

C06

A

10,0

10,0 (260)

Hệ CĐ Kế toán

C07

A, D1

10,0

10,0 (600)

Hệ CĐ Kỹ thuật nhiệt

C08

A

10,0

10,0 (100)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C09

A, D1

10,0

10,0 (200)

Hệ CĐ Công nghệ cắt may

C10

A, V, H

10,0

10,0 (150)

Hệ CĐ Thiết kế thời trang

C11

A, V, H

10,0

10,0 (150)

Hệ CĐ Công nghệ hóa vô cơ

C12

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (150)

Hệ CĐ Công nghệ hóa hữu cơ

C13

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (150)

Hệ CĐ Công nghệ hóa phân tích

C14

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (150)

Hệ CĐ Cơ điện

C19

A

10,0

10,0 (250)

TRƯỜNG ĐH LÂM NGHIỆP

LNH

Thí sinh không đủ điểm vào khối B ngành công nghệ sinh học, quản lý tài nguyên thiên nhiên nhưng đủ điểm vào trường sẽ được đăng ký vào các ngành khác cùng khối.

Công nghệ chế biến lâm sản

101

A

13,0

13,0 (50)

Thiết kế, chế tạo đồ mộc và nội thất

104

A, V

13,0/ 17,0

13,0 (50)

Kỹ thuật xây dựng công trình

105

A

13,0

13,0 (50)

Kỹ thuật cơ khí

106

A

13,0

13,0 (50)

Hệ thống thông tin

107

A

13,0

13,0 (50)

Lâm học

301

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (50)

Quản lý tài nguyên rừng & môi trường

302

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (10)

Lâm nghiệp đô thị

304

A, B, V

13,0/ 14,0/ 18,0

13,0/ 14,0 (20)

Nông lâm kết hợp

305

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (20)

Khoa học môi trường

306

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (10)

Công nghệ sinh học

307

A, B

13,0/ 17,0

A: 13,0 (20)

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

309

A, B

13,0/ 15,0

Quản trị kinh doanh

401

A, D1

13,0

13,0 (40)

Kinh tế

402

A, D1

13,0

13,0 (40)

Quản lý đất đai

403

A, D1

13,0

13,0 (30)

Kế toán

404

A, D1

13,0

13,0 (20)

Cơ sở 2 tại Đồng Nai, mã trường LNS, xét cả NV2 và NV3. Hồ sơ gửi về Ban đào tạo cơ sở 2 ĐH Lâm nghiệp, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai.

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

302

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Kế toán

404

A, D1

13,0

13,0

TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG

NTH – NTS

Điểm chuẩn chung cho hai cơ sở Hà Nội và TP.HCM. Thí sinh trúng tuyển vào trường theo điểm sàn nhưng không đủ điểm vào ngành Kinh tế đối ngoại và Tài chính quốc tế được chuyển sang ngành khác còn chỉ tiêu.

NTH và NTS

A, D1

24,0/ 22,0

Ngành Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

751

D1

29,0

Ngành Tiếng Pháp (hệ số 2 ngoại ngữ)

761

D3

29,0

Ngành Tiếng Trung (hệ số 2 ngoại ngữ)

771

D1-4

29,0

Ngành Tiếng Nhật (hệ số 2 ngoại ngữ)

781

D1-6

29,0

Riêng cơ sở Hà Nội:

- Kinh tế đối ngoại

401

A

26,0

- Kinh tế đối ngoại học tiếng Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật

451-452-453-454-455

D1-2-3-4-6

23,0

- Tài chính quốc tế

410

A, D1-6

25,0/ 22,5

TRƯỜNG ĐH VĂN HÓA HÀ NỘI

VHH

Phát hành xuất bản phẩm

601

C, D1

14,5/ 13,5

14,5/ 13,5 (80)

Thư viện - Thông tin

602

C, D1

14,5/ 13,5

14,5/ 13,5 (50)

Bảo tàng

603

C, D1

14,5/ 13,5

14,5/ 13,5 (100)

Văn hóa du lịch

604

C, D1

15,0/ 14,0

Sáng tác và Lý luận - Phê bình văn học (năng khiếu hệ số 2)

605

R3

25,5

Văn hóa học

607

C, D1

14,5/ 13,5

14,5/ 13,5 (150)

Văn hóa dân tộc thiểu số

608

C

14,0

14,0 (30)

Quản lý văn hóa-Quản lý nghệ thuật

609

R1, R2

18,0/ 19,0

Quản lý văn hóa-Chính sách văn hóa

610

C

14,5

14,5 (60)

Quản lý văn hóa-Mỹ thuật quảng cáo

611

N1

18,5

Quản lý văn hóa-Giáo dục âm nhạc

612

N2

18,5

Hệ CĐ Quản lý văn hóa - Chính sách văn hóa

C61

C, R

11,0 (170)

Hệ CĐ Thư viện thông tin

C62

C, D1

11,0/ 10,0 (160)

Hệ CĐ Văn hóa du lịch

C65

D1

10,0 (170)

TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG

DHP

Công nghệ thông tin

101

A

13,0

13,0

Điện dân dụng và công nghiệp

102

A

13,0

13,0

Điện tử viễn thông

103

A

13,0

13,0

Công nghệ cơ điện tử

108

A

13,0

13,0

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

104

A

13,0

13,0

Xây dựng cầu đường

105

A

13,0

13,0

Xây dựng và quản lý đô thị

106

A

13,0

13,0

Cấp thoát nước

107

A

13,0

13,0

Kiến trúc

109

V

13,0

13,0

Công nghệ chế biến và bảo quản thực phẩm

202

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Kỹ thuật môi trường

301

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Kế toán kiểm toán

401

A, D1-3-4

13,0

13,0

Quản trị doanh nghiệp

402

A, D1-3-4

13,0

13,0

Tài chính ngân hàng

403

A, D1-3-4

13,0

13,0

Văn hóa du lịch

601

C, D1-3-4

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Tiếng Anh

751

D1

13,0

13,0

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C65

A

10,0

10,0

Hệ CĐ Kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp)

C66

A

10,0

10,0

Hệ CĐ Xây dựng dân dụng và công nghiệp

C67

A

10,0

10,0

Hệ CĐ Xây dựng cầu đường

C68

A

10,0

10,0

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán)

C69

A, D1-3-4

10,0

10,0

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

C70

C, D1-3-4

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI

CKD

Điểm chuẩn chung

A, D1

26,0/ 23,0

TRƯỜNG CĐ HÀNG HẢI

CHH

Điều khiển tàu biển

01

A

17,5

Tin học ứng dụng

02

A

13,0

Khai thác máy tàu biển

03

A

14,5

Đóng mới và sửa chữa thân tàu thủy

04

A

13,0

Thiết kế và sửa chữa máy tàu thủy

05

A

14,5

Điện tàu thủy

06

A

13,0

Kế toán

07

A

17,5

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐHQG TP.HCM)

QST

Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển NV2 được đăng ký thêm một NV vào hệ CĐ ngành tin học của trường. Trường hợp này thí sinh tự ghi thêm vào khoảng trống bên trái của “phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển đợt 2” như sau: “Nếu không được trúng tuyển NV2 hệ ĐH tôi xin được đăng ký xét tuyển vào hệ CĐ”.

Toán-Tin học

101

A

15,0

15,0 (90)

Vật lý

104

A

14,5

14,5 (80)

Điện tử viễn thông

105

A

17,0

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

107

A

18,0

18,0 (50)

Hải dương học-Khí tượng-Thủy văn

109

A, B

14,5/ 15,0

14,5/ 15,0 (60)

Hóa học

201

A

16,0

Địa chất

203

A, B

14,0/ 17,0

Khoa học môi trường

205

A, B

15,5/ 18,0

Công nghệ môi trường

206

A, B

16,0/ 19,0

Khoa học vật liệu

207

A

14,0

14,0 (50)

Sinh học

301

B

16,0

16,0 (90)

Công nghệ sinh học

312

A, B

17,0/ 21,0

Hệ CĐ ngành Tin học

C67

A

10,0

10,0 (675)

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP TP.HCM

HUI

Công nghệ kỹ thuật điện

101

A

14,0

14,0 (50)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

102

A

14,0

14,0 (50)

Máy và thiết bị cơ khí

102

A

13,0

Công nghệ nhiệt lạnh

103

A

13,5

13,5 (50)

Công nghệ kỹ thuật điện tử

104

A

14,0

14,0 (50)

Khoa học máy tính

105

A

14,0

14,0 (180)

Công nghệ kỹ thuật ôtô

106

A

14,0

14,0 (50)

Công nghệ may-thời trang

107

A

13,0

13,0 (50)

Công nghệ cơ-điện tử

108

A

14,0

Công nghệ hóa dầu

201

A, B

16,5/ 17,5

16,5/ 17,5 (40)

Công nghệ hóa

201

A, B

14,0/ 15,0

14,0/ 15,0 (50)

Công nghệ phân tích

201

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (50)

Công nghệ thực phẩm

202

A, B

14,0/ 16,0

14,0/ 16,0 (50)

Công nghệ sinh học

202

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (50)

Công nghệ môi trường

301

A, B

14,0/ 15,0

14,0/ 15,0 (50)

Quản lý môi trường

301

A, B

13,0/ 14,0

Quản trị kinh doanh

401

A, D1

16,0/ 17,0

16,0/ 17,0 (130)

Kinh doanh quốc tế

401

A, D1

14,5/ 15,5

14,5/ 15,5 (90)

Kinh doanh du lịch

401

A, D1

13,5/ 14,0

13,5/ 14,0 (90)

Kế toán-kiểm toán

402

A,D1

14,0/ 15,0

14,0/ 15,0 (180)

Tài chính-ngân hàng

403

A, D1

14,5/ 16,0

14,5/ 16,0 (200)

Tài chính doanh nghiệp

403

A

13,5

13,5 (200)

Tiếng Anh (môn Anh văn hệ số 2)

751

D1

18,5

Hệ CĐ Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính

C65

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Công nghệ điện tử

C66

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Điện tử viễn thông

C91

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Điện tử tự động

C92

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Điện tử máy tính

C93

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Công nghệ điện

C67

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Điều kiển tự động

C94

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Công nghệ nhiệt-ạnh (Điện lạnh)

C68

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Chế tạo máy

C69

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Cơ điện

C95

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Cơ Điện tử

C96

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Công nghệ hàn

C97

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Cơ khí động lực (Sửa chữa ôtô)

C70

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Công nghệ hóa

C71

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Hóa phân tích

C98

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Công nghệ hóa dầu

C72

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm

C73

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Công nghệ môi trường

C74

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Công nghệ sinh học

C75

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Dinh dưỡng và Kỹ thuật nấu ăn

C85

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Kế toán

C76

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C77

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Tài chính ngân hàng

C78

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Kinh doanh du lịch

C79

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Kinh tế quốc tế

C80

A, B, D1

10, 11, 10

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Quản trị marketing

C83

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Công nghệ may

C81

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Thiết kế thời trang

C84

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Ngoại ngữ (Anh văn)

C82

D1

10,0

10,0 (70)

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm