Điểm trúng tuyển chính thức của 11 trường ĐH, CĐ công bố ngày 12-8 - Đợt 2

(PLO)- Chiều 12-8, chín trường, khoa thành viên ĐH Thái Nguyên và ĐH Công đoàn, CĐ Kinh tế-Tài chính Vĩnh Long đã công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của các trường khác. Mời các thí sinh và phụ huynh theo dõi.

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ-TÀI CHÍNH VĨNH LONG

CKV

Trường xét tuyển NV2 ngành Hệ thống thông tin quản lý đối với những thí sinh chưa trúng tuyển vào ngành Tài chính ngân hàng.

Tài chính ngân hàng

01

A

14,0

Kế toán

02

A

11,5

Quản trị kinh doanh

03

A

10,5

Hệ thống thông tin quản lý

04

A

10,5

12,0 (50)

TRƯỜNG ĐH CÔNG ĐOÀN

LDA

Điểm trúng tuyển theo khối.502 thí sinh đã trúng tuyển vào trường nhưng không đúng NV1 sẽ được chuyển vào ngành khác còn chỉ tiêu. Trường không xét tuyển NV2.

A, C, D1

15,5/ 17,5/ 17,0

Bảo hộ lao động

101

A

15,5

Quản trị kinh doanh

402

A

15,5

Quản trị kinh doanh

403

D1

17,0

Quản trị nhân lực

404

A

15,5

Quản trị nhân lực

405

D1

17,0

Kế toán

406

A

17,0

Kế toán

407

D1

18,0

Tài chính - ngân hàng

408

A

17,0

Tài chính - ngân hàng

409

D1

17,5

Xã hội học

501

C

17,5

Xã hội học

503

D1

17,0

Công tác xã hội

502

C

18,0

Công tác xã hội

504

D1

17,5

Luật

505

C

18,0

Luật

506

D1

17,0

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

DTE

Kinh tế

401

A

13,5

Quản trị kinh doanh

402

A

13,5

Kế toán

403

A

14,5

Tài chính doanh nghiệp

404

A

13,5

13,5 (24)

TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

DTK

Kỹ thuật cơ khí

101

A

13,0

13,0 (49)

Kỹ thuật điện

102

A

13,0

13,0 (189)

Kỹ thuật điện tử

103

A

13,0

13,0 (118)

Kỹ thuật xây dựng công trình

104

A

13,0

Kỹ thuật môi trường

105

A

13,0

13,0 (49)

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

106

A

13,0

13,0 (184)

Quản lý công nghiệp

107

A

13,0

13,0 (142)

TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM

DTN

Kinh tế nông nghiệp

411

A

13,0

13,0 (59)

Quản lý đất đai

412

A

13,0

13,0 (16)

Cơ khí nông nghiệp

413

A

13,0

13,0 (40)

Phát triển nông thôn

414

A

13,0

13,0 (48)

Công nghệ chế biến lâm sản

415

A

13,0

13,0 (37)

Chăn nuôi thú y

304

B

14,0

14,0 (59)

Thú y

305

B

14,0

14,0 (48)

Lâm nghiệp

306

B

14,0

14,0 (74)

Trồng trọt

307

B

14,0

14,0 (63)

Khuyến nông

308

B

14,0

14,0 (47)

SP Kỹ thuật nông nghiệp

309

B

14,0

14,0 (41)

Nông lâm kết hợp

310

B

14,0

14,0 (49)

Khoa học môi trường

311

B

14,0

Nuôi trồng thủy sản

312

B

14,0

14,0 (31)

Hoa viên và cây cảnh

313

B

14,0

14,0 (34)

Bảo quản và chế biến nông sản

314

B

14,0

14,0 (44)

Công nghệ sinh học

315

B

14,0

Quản lý tài nguyên rừng

316

B

14,0

14,0 (33)

Công nghệ thực phẩm

317

B

14,0

14,0 (9)

Địa chính môi trường

318

B

14,0

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM

DTS

SP Toán

108

A

14,5

SP Vật lý

109

A

13,5

SP Tin

110

A

13,0

13,0 (44)

SP Hóa

201

A

15,0

SP Sinh

301

B

15,0

SP Giáo dục chính trị

501

C

14,0

14,0 (21)

SP Ngữ văn

601

C

18,0

SP Lịch sử

602

C

19,0

SP Địa lý

603

C

20,0

SP Tâm lý giáo dục

604

B

14,0

14,0 (37)

SP Giáo dục tiểu học

901

D1

14,5

SP Thể dục - thể thao

902

T

19,5

SP Giáo dục mầm non

903

M

15,5

SP Giáo dục thể chất -
giáo dục quốc phòng

904

T

15,0

SP Giáo dục công nghệ

905

A

13,0

13,0 (53)

SP Toán-Tin

800

A

13,0

SP Toán-Lý

801

A

14,0

SP Sinh-Hóa

802

B

14,5

SP Văn-Địa

803

C

15,0

SP Văn-Sử

804

C

18,0

TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC

DTY

Bác sĩ đa khoa (6 năm)

321

B

21,0

Dược sĩ đại học (5 năm)

202

A

21,0

Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm)

322

B

17,0

Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm)

323

B

17,5

Bác sĩ Răng hàm mặt (6 năm)

324

B

21,5

Cao đẳng Y tế học đường

C61

B

11,0

11,0 (13)

Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm

C62

B

11,0

11,0 (20)

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC

DTZ

Cử nhân Toán học

130

A

13,0

13,0 (42)

Cử nhân Vật lý

131

A

13,0

13,0 (35)

Cử nhân Toán - tin ứng dụng

132

A

13,0

13,0 (51)

Cử nhân Hóa học

230

A

13,0

13,0 (45)

Cử nhân Địa lý

231

B

14,0

14,0 (26)

Cử nhân Khoa học môi trường

232

A

13,0

13,0 (13)

Cử nhân Sinh học

330

B

14,0

Cử nhân Công nghệ sinh học

331

B

14,0

Cử nhân Văn học

610

C

14,0

14,0 (13)

Cử nhân Lịch sử

611

C

14,0

14,0 (20)

Cử nhân Khoa học quản lý

612

C

15,0

Cử nhân Công tác xã hội

613

C

15,0

Cử nhân Việt Nam học

614

C

14,0

14,0 (17)

Thư viện và thiết bị trường học

615

C

14,0

14,0 (51)

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

DTC

Công nghệ thông tin

120

A

13,0

13,0

Điện tử viễn thông

121

A

13,0

13,0

Công nghệ điều khiển tự động

122

A

13,0

13,0

Hệ thống thông tin kinh tế

123

A

13,0

13,0

KHOA NGOẠI NGỮ

DTF

SP Tiếng Anh

701

D1

20,0

Cử nhân song ngữ Trung - Anh

702

D1, D4

13,0

13,0 (17)

SP Tiếng Trung

703

D1, D4

13,0

13,0 (35)

SP Song ngữ Trung - Anh

704

D1, D4

15,0/ 13,0

SP Song ngữ Nga - Anh

705

D1, D2

13,0

13,0 (25)

Cử nhân Tiếng Anh

706

D1

15,0

15,0 (12)

Cử nhân Tiếng Trung

707

D1, D4

13,0

13,0 (31)

Cử nhân song ngữ Pháp - Anh

708

D1, D3

13,0

13,0 (26)

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ-KỸ THUẬT

DTU

Cơ khí

C65

A

10,0

10,0 (50)

Điện - điện tử

C66

A

10,0

10,0 (50)

Công nghệ thông tin

C67

A

10,0

10,0 (50)

Kế toán

C68

A

10,0

10,0 (100)

Quản trị kinh doanh

C69

A

10,0

10,0 (50)

Tài chính - Ngân hàng

C70

A

10,0

10,0 (50)

Quản lý đất đai

C71

A

10,0

10,0 (50)

Trồng trọt

C72

B

11,0

11,0 (50)

Thú y

C73

B

11,0

11,0 (50)

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

C74

A

10,0

10,0 (50)

Xây dựng cầu đường

C75

A

10,0

10,0 (50)

Kinh tế xây dựng

C76

A

10,0

10,0 (50)

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm