Điểm trúng tuyển chính thức của các trường ĐH công bố ngày 9-8 - Đợt 3

(PLO)- Gồm ĐH Nha Trang, ĐH Hoa Sen, ĐH Tài chính – Marketing, Học viện Ngân hàng, ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương. (Sẽ tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển chính thức của các trường khác)

Ngày 9-8, các trường ĐH, CĐ tiếp tục công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2. Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây.

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH TÀI CHÍNH - MARKETING

DMS

Điểm chuẩn chung hệ ĐH:

A, D1

16,5/ 17,5

Điểm chuẩn chung hệ CĐ:

A, D1

10,0

Hệ CĐ Thương mại quốc tế

C65.2

A, D1

10,0

11,0 (60)

Hệ CĐ Kinh doanh quốc tế

C65.3

A, D1

10,0

11,0 (60)

Hệ CĐ Du lịch lữ hành

C65.4

A, D1

10,0

11,0 (60)

Hệ CĐ Thẩm định giá

C65.5

A, D1

10,0

11,0 (60)

Hệ CĐ Kinh doanh bất động sản

C65.6

A, D1

10,0

11,0 (60)

Hệ CĐ Quản trị bán hàng

C65.7

A, D1

10,0

11,0 (60)

Hệ CĐ Tin học ứng dụng trong kinh doanh

C67.1

A, D1

10,0

11,0 (60)

Hệ CĐ Tin học kế toán

C67.2

A, D1

10,0

11,0 (60)

Hệ CĐ Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử

C67.3

A, D1

10,0

11,0 (60)

Hệ CĐ Tiếng Anh kinh doanh

C68

D1

10,0

11,0 (60)

TRƯỜNG ĐH NHA TRANG

TSB-TSN-TSS

Nhóm ngành Khai thác hàng hải: Khai thác thủy sản, An toàn hàng hải

101

A

13,0

13,0 (80)

Nhóm ngành Cơ khí: Công nghệ kỹ thuật ôtô, Công nghệ chế tạo máy

102

A

13,0

13,0 (120)

Ngành Công nghệ cơ-điện tử

104

A

13,0

13,0 (70)

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

105

A

13,0

13,0 (90)

Ngành Điều khiển tàu biển

106

A

13,0

13,0 (70)

Nhóm ngành Kỹ thuật tàu thủy: Đóng tàu thủy, Thiết kế tàu thủy, Động lực tàu thủy

107

A

13,0

13,0 (120)

Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

109

A

13,0

13,0 (70)

Ngành Công nghệ thông tin

103

A, D1

13,0

13,0 (80)

Ngành Hệ thống thông tin kinh tế

108

A, D1

13,0

13,0 (70)

Nhóm ngành Kinh tế-Quản trị kinh doanh

401

A, D1-3

13,0

- Nhóm ngành Kinh tế-Quản trị kinh doanh: Kinh tế và quản lý doanh nghiệp thủy sản, Kinh tế thương mại (thí sinh phải ghi rõ tên ngành xét tuyển NV2)

401

A, D1-3

13,0 (100)

- Nhóm ngành Kinh tế-Quản trị kinh doanh: Quản trị kinh doanh, Quản trị kinh doanh du lịch, Kế toán, Tài chính (thí sinh phải ghi rõ tên ngành xét tuyển NV2)

401

A, D1-3

14,0 (100)

Ngành Tiếng Anh

751

D1

13,0

13,0 (80)

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

110

A, B

13,0/ 14,0

13,0 (50)/ 14,0 (40)

Nhóm ngành Công nghệ thực phẩm: Công nghệ thực phẩm, Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sinh học, Công nghệ kỹ thuật nhiệt-lạnh

201

A, B

13,0/ 14,0

13,0 (100)/ 14,0 (40)

Nhóm ngành Nuôi trồng thủy sản: Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản, Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản

301

B

14,0

14,0 (120)

Hệ CĐ các ngành

A, B, D

11,0/ 12,0/ 11,0

Đào tạo ĐH tại Phân hiệu Kiên Giang:

- Công nghệ chế biến thủy sản

201

A, B

13,0/ 14,0 (80)

- Kế toán

401

A, D

13,0 (80)

- Nuôi trồng thủy sản

301

B

14,0 (80)

TRƯỜNG ĐH HOA SEN

DTH

Công nghệ thông tin

101

A, D1-3

13,0

13,0 (60)

Mạng máy tính

102

A, D1-3

13,0

13,0 (60)

Toán ứng dụng (môn Toán hệ số 2, điểm chưa nhân phải trên sàn ĐH)

103

A, D1-3

18,0

18,0 (80)

Quản lý công nghệ môi trường

301

A, B

13,0/ 14,0 (80)

Quản trị kinh doanh

401

A, D1-3

15,0

17,0 (40)

Quản trị nhân lực

402

A, D1-3

13,0

13,0 (40)

Marketing

403

A, D1-3

14,0

14,0 (25)

Kế toán

404

A, D1-3

14,0

15,0 (30)

Quản trị du lịch và Khách sạn nhà hàng

405

A, D1-3

15,5

Tài chính-Ngân hàng

406

A, D1-3

16,0

Tiếng Anh (môn Anh văn hệ số 2, điểm chưa nhân phải trên sàn ĐH)

701

D1

18,0

Thiết kế thời trang (môn Hội họa hệ số 2)

801

H

20,0

20,0 (60)

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C65

A, D1-3

10,0

10,0 (80)

Hệ CĐ Mạng máy tính

C66

A, D1-3

10,0

10,0 (80)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C67

A, D1-3

10,0

11,0 (60)

Hệ CĐ Quản trị văn phòng

C68

A, D1-3

10,0

A, D1-3: 10,0/ C: 11,0 (80)

Hệ CĐ Ngoại thương

C69

A, D1-3

10,0

11,0 (70)

Hệ CĐ Kế toán

C70

A, D1-3

10,0

10,0 (80)

Hệ CĐ Quản trị du lịch và Khách sạn-nhà hàng

C71

A, D1-3

10,0

11,0 (60)

Hệ CĐ Tiếng Anh (Anh văn thương mại) (môn Anh văn hệ số 2, điểm chưa nhân phải trên sàn CĐ)

C72

D1

16,0

16,0 (80)

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG

NHH

Thí sinh đăng ký vào mã ngành 401 có điểm thấp hơn 22 sẽ được nhà trường phân vào một trong ba mã ngành 402 hoặc 403 hoặc 404. Trong mã ngành 401 có hai khoa là khoa Ngân hàng và khoa Tài chính. Điểm chuẩn vào khoa Ngân hàng là 23,5, các thí sinh còn lại có mức điểm từ 22-23 sẽ học tại khoa Tài chính.

Tài chính-ngân hàng

401

A

22,0

Kế toán

402

A

21,0

Quản trị kinh doanh

403

A

21,0

Hệ thống thông tin quản lý

404

A

21,0

Tiếng Anh (không nhân hệ số)

751

D1

19,5

Hệ CĐ Cơ sở tại Hà Nội (NHH):

- CĐ Tài chính-ngân hàng

C65

A

15,0

16,0

- CĐ Kế toán

C66

A

15,0

16,0

Hệ CĐ Cơ sở tại Phú Yên (NHP):

- CĐ Tài chính-ngân hàng

C65

A

10,0

11,0

TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT Y TẾ HẢI DƯƠNG

DKY

Trường xét theo hai mức điểm chuẩn: Có ngân sách nhà nước và Không có ngân sách nhà nước

Xét nghiệm đa khoa

301

B

18,5/ 17,0

Kỹ thuật hình ảnh

302

B

17,5/ 16,0

Vật lý trị liệu/ Phục hồi chức năng

303

B

16,0/ 15,5

Điều dưỡng đa khoa

310

B

17,5/ 16,0

Hệ CĐ Xét nghiệm đa khoa

C65

B

14,0/ 13,0

Hệ CĐ Kỹ thuật hình ảnh (không tuyển nữ)

C66

B

13,5/ 12,0

Hệ CĐ Vật lý trị liệu/ Phục hồi chức năng

C67

B

12,0

Hệ CĐ Kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm

C68

B

12,0

Hệ CĐ Điều dưỡng đa khoa

C71

B

13,5/ 12,0

Hệ CĐ Điều dưỡng nha khoa

C72

B

13,5/ 12,0

Hệ CĐ Điều dưỡng gây mê

C73

B

13,5/ 11,0

Hệ CĐ Hộ sinh (không tuyển nam)

C74

B

13,5/ 11,0

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm