Điểm trúng tuyển chính thức của 17 trường ĐH, CĐ công bố ngày 9-8 - Đợt 5

(PLO)- Tối 9-8, 11 trường, khoa thành viên của ĐH Huế và ĐH Y dược Cần Thơ, ĐH Tiền Giang, ĐH Nông lâm TP.HCM, ĐH Hùng Vương (Phú Thọ), CĐ Sư phạm Trung ương TP.HCM, CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Lâm đã công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của từng trường, mời các thí sinh theo dõi.

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC (ĐH HUẾ)

DHT

Toán học

101

A

13,5

13,5 (35)

Tin học

102

A

13,0

13,0 (115)

Vật lý

103

A

13,0

13,0 (42)

Kiến trúc công trình

104

V

22,0

Điện tử - viễn thông

105

A

15,5

Toán tin ứng dụng

106

A

13,5

13,5 (39)

Hóa học

201

A

13,0

13,0 (8)

Địa chất

202

A

13,0

13,0 (46)

Địa chất công trình và địa chất thủy văn

203

A

13,0

13,0 (45)

Sinh học

301

B

14,0

Địa lý (có các chuyên ngành: Địa lý tài nguyên và môi trường, Bản đồ - viễn thám)

302

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (25)

Khoa học môi trường

303

A, B

13,5/ 17,0

Công nghệ sinh học

304

A, B

15,0/ 19,0

Văn học

601

C

14,0

14,0 (39)

Lịch sử

602

C

14,0

14,0 (34)

Triết học

603

A, C

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (50)

Hán - Nôm

604

C

14,0

14,0 (35)

Báo chí

605

C

15,0

Công tác xã hội

606

C

14,0

Xã hội học

607

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (44)

Ngôn ngữ

608

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (50)

Đông phương học

609

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (44)

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (ĐH HUẾ)

DHS

Sư phạm Toán học

101

A

17,0

Sư phạm Tin học

102

A

13,0

13,0 (64)

Sư phạm Vật lý

103

A

15,5

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (học tại thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)

104

A

13,0

13,0 (43)

Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học

105

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (38)

Sư phạm Hóa học

201

A

17,5

Sư phạm Sinh học

301

B

16,0

Sư phạm Kỹ thuật nông lâm

302

B

14,0

14,0 (36)

Tâm lý giáo dục

501

C

14,0

14,0 (38)

Giáo dục chính trị

502

C

14,0

14,0 (31)

Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng

503

C

14,0

14,0 (33)

Sư phạm Ngữ văn

601

C

16,5

Sư phạm Lịch sử

602

C

16,0

Sư phạm Địa lý

603

C

17,5

Giáo dục Tiểu học

901

C, D1

18,5/ 16,0

Sư phạm Mẫu giáo

902

M

13,5

TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC (ĐH HUẾ)

DHY

Bác sĩ đa khoa (học 6 năm)

301

B

22,0

Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt (học 6 năm)

302

B

23,0

Dược sĩ (học 5 năm)

303

A

22,0

Điều dưỡng (học 4 năm)

304

B

19,0

Kỹ thuật Y học  (học 4 năm)

305

B

19,0

Y tế công cộng (học 4 năm)

306

B

17,0

Bác sĩ Y học dự phòng (học 6 năm)

307

B

17,0

Bác sĩ Y học cổ truyền (học 6 năm)

308

B

19,5

TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM (ĐH HUẾ)

DHL

Công nghiệp và công trình nông thôn

101

A

13,0

13,0 (45)

Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

102

A

13,0

13,0 (50)

Công nghệ thực phẩm

103

A

13,0

Khoa học cây trồng

301

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Bảo vệ thực vật

302

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Bảo quản chế biến nông sản

303

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Khoa học nghề vườn

304

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Lâm nghiệp

305

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Chăn nuôi - Thú y

306

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Thú y

307

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Nuôi trồng thủy sản (có các chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Ngư y)

308

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Nông học

309

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Khuyến nông và phát triển nông thôn

310

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

311

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Chế biến lâm sản

312

A

13,0

13,0 (40)

Khoa học đất

313

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản

314

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Quản lý đất đai

401

A, D1

13,0

13,0 (122)

Phát triển nông thôn

402

A, D1

13,0

Hệ CĐ Trồng trọt

C65

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Hệ CĐ Chăn nuôi thú y

C66

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Hệ CĐ Nuôi trồng thủy sản

C67

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Hệ CĐ Quản lý đất đai

C68

A

10,0

10,0 (60)

Hệ CĐ Công nghiệp và công trình nông thôn

C69

A

10,0

10,0 (60)

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (ĐH HUẾ)

DHK

Kinh tế (có các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn, Kinh tế tài nguyên và môi trường, Kế hoạch - đầu tư)

401

A, D1-2-3-4

13,5

Quản trị kinh doanh (có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh doanh thương mại, Marketing, Kinh doanh nông nghiệp, Thống kê kinh doanh)

402

A, D1-2-3-4

16,5/ 15,5

Kinh tế chính trị

403

A, D1-2-3-4

13,0

13,0 (25)

Kế toán (có các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán - kiểm toán)

404

A, D1-2-3-4

18,0/ 17,0

Tài chính - ngân hàng

405

A, D1-2-3-4

20,0/ 19,0

Hệ thống thông tin kinh tế (chuyên ngành Tin học kinh tế)

406

A, D1-2-3-4

13,0/ 13,0

13,0 (20)

TRƯỜNG ĐH NGHỆ THUẬT (ĐH HUẾ)

DHN

Hội họa

801

H

24,0

Điêu khắc

802

H

27,5

Sư phạm Mỹ thuật

803

H

31,5

Mỹ thuật ứng dụng

804

H

32,5

Đồ họa (chuyên ngành Đồ họa tạo hình)

805

H

27,5

TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (ĐH HUẾ)

DHF

Sư phạm Tiếng Anh

701

D1

13,5

Việt Nam học (chuyên ngành Ngôn ngữ - Văn hóa và du lịch)

705

C, D1-2-3-4

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (23)

Quốc tế học (chuyên ngành Hoa Kỳ học)

706

D1

13,0

13,0 (20)

Tiếng Anh (có các chuyên ngành Tiếng Anh ngữ văn, Tiếng Anh phiên dịch, Tiếng Anh biên dịch, Tiếng Anh du lịch)

751

D1

13,0

Tiếng Nga (chuyên ngành Tiếng Nga ngữ văn)

752

D1-2-3-4

13,0

13,0 (20)

Tiếng Pháp(có các chuyên ngành Tiếng Pháp ngữ văn, Tiếng Pháp phiên dịch, Tiếng Pháp biên dịch, Tiếng Pháp du lịch)

753

D1-3

13,0

13,0 (24)

Tiếng Trung (có các chuyên ngành Tiếng Trung ngữ văn, Tiếng Trung phiên dịch, Tiếng Trung biên dịch, Tiếng Trung thương mại)

754

D1-2-3-4

13,0

13,0 (65)

Tiếng Nhật

755

D1-2-3-4-6

13,0

13,0 (58)

Tiếng Hàn

756

D1-2-3-4

13,0

13,0 (24)

KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT (ĐH HUẾ)

DHC

Sư phạm Thể chất - Giáo dục quốc phòng

901

T

17,5

Sư phạm Giáo dục thể chất

902

T

18,0

KHOA DU LỊCH (ĐH HUẾ)

DHD

Du lịch học (có các chuyên ngành: Kinh tế du lịch, Quản lý lữ hành và hướng dẫn du lịch)

401

A, D1-2-3-4

13,0

Quản trị kinh doanh(chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch)

402

A, D1-2-3-4

13,0

13,0 (33)

PHÂN HIỆU ĐH HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

DHQ

Công nghệ kỹ thuật môi trường

101

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 955)

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

102

A

13,0

13,0 (58)

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

201

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (60)

KHOA LUẬT (ĐH HUẾ)

DHA

Luật

501

A, C, D1

13,0/ 15,5/ 13,0

Trường ĐH Kinh tế liên kết với Trường ĐH Phú Yên

DHK

Kinh tế

411

A, D1-2-3-4

13,5

Quản trị kinh doanh

421

A, D1-2-3-4

16,5/ 15,5

Kế toán

441

A, D1-2-3-4

18,0/ 17,0

Tài chính ngân hàng

451

A, D1-2-3-4

20,0/ 19,0

Trường ĐH Ngoại ngữ liên kết với Trường ĐH Phú Yên

DHF

Tiếng Anh

711

D1

13,0

Trường ĐH Sư phạm liên kết với Trường CĐ Sư phạm Đồng Nai (tuyển NV2 thí sinh có hộ khẩu thường trú tỉnh Đồng Nai)

DHS

SP Tin học

121

A

13,0

13,0 (50)

SP Công nghệ thiết bị trường học

151

A, B

13,0/ 14,0 (50)

Giáo dục mầm non

921

M

13,5

Trường ĐH Sư phạm liên kết với Trường ĐH An Giang (tuyển NV2 thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng)

DHS

Giáo dục chính trị-Giáo dục quốc phòng

531

C

14,0

14,0 (12)

Trường ĐH Nông lâm liên kết với Trường ĐH An Giang (tuyển NV2 thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng)

DHL

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

342

B

14,0

14,0 (33)

TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC CẦN THƠ

YCT

Xét tuyển NV2 các thí sinh có hộ khẩu tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam bộ và Nam Trung bộ

Bác sĩ đa khoa (học 6 năm)

301

B

22,0

Bác sĩ Răng hàm mặt

302

B

21,5

Dược (học 5 năm)

303

B

23,0

Bác sĩ Y học dự phòng (học 6 năm)

304

B

17,0

17,0 (30)

Cử nhân Điều dưỡng (học 4 năm)

305

B

16,0

Cử nhân Y tế công cộng (học 4 năm)

306

B

16,0

16,0 (50)

Cử nhân Kỹ thuật y học - chuyên ngành Xét nghiệm (học 4 năm)

307

B

16,5

TRƯỜNG ĐH TIỀN GIANG

TTG

SP Toán học

101

A

16,0

SP Tiểu học

103

A, C

13,0/ 14,0

Kế toán

401

A

13,0

Quản trị kinh doanh

402

A

13,0

Tin học

403

A

13,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

404

A

13,0

Hệ CĐ SP Mầm non

C66

M

10,0

Hệ CĐ Thư viện thông tin

C68

C

11,0

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C69

A

10,0

Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm

C70

A

10,0

Hệ CĐ Xây dựng dân dụng và công nghiệp

C73

A

10,0

Hệ CĐ Kỹ thuật điện-điện tử

C72

A

10,0

Hệ CĐ Công nghệ may

C74

A

10,0

Hệ CĐ Kế toán

C75

A

10,0

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C76

A

10,0

Hệ CĐ Nuôi trồng thủy sản

C77

B

11,0

Hệ CĐ SP Tiếng Anh

C82

D1

10,0

Hệ CĐ Giáo dục tiểu học

C88

A, C

10,0/ 11,0

TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TP.HCM

NLS

Cơ khí chế biến bảo quản nông sản thực phẩm

100

A

13,0

13,5 (40)

Cơ khí nông lâm

101

A

13,0

13,5 (40)

Chế biến lâm sản, gồm 3 chuyên ngành:

- Chế biến lâm sản

102

A

13,0

13,5 (40)

- Công nghệ giấy và bột giấy

103

A

13,0

13,5 (40)

- Thiết kế đồ gỗ nội thất

112

A

13,0

Công nghệ thông tin

104

A

13,0

14,0 (30)

Công nghệ nhiệt lạnh

105

A

13,0

13,5 (40)

Điều khiển tự động

106

A

13,0

13,5 (40)

Cơ điện tử

108

A

13,0

13,5 (30)

Công nghệ kỹ thuật ôtô

109

A

13,0

13,5 (30)

Công nghệ hóa học

107

A, B

13,0/ 17,0

Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành:

- Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi)

300

A, B

13,0/ 14,0

13,5/ 14,5 (30)

- Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi

321

A, B

13,0/ 14,0

Thú y, gồm 2 chuyên ngành:

- Bác sĩ thú y

301

A, B

14,0/ 15,0

- Dư­ợc thú y

302

A, B

14,0/ 15,0

Nông học (cây trồng và giống cây trồng)

303

A, B

13,0/ 14,0

Bảo vệ thực vật

304

A, B

13,0/ 14,0

Lâm nghiệp, gồm 4 chuyên ngành:

- Lâm nghiệp

305

A, B

13,0/ 14,0

13,5/ 14,5 (30)

- Nông lâm kết hợp

306

A, B

13,0/ 14,0

13,5/ 14,5 (30)

- Quản lý tài nguyên rừng

307

A, B

13,0/ 14,0

- Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp

323

A, B

13,0/ 14,0

13,5/ 14,5 (30)

Nuôi trồng thủy sản, gồm 3 chuyên ngành :

- Nuôi trồng thủy sản

308

A, B

13,0/ 14,0

- Ngư­ y (Bệnh học thủy sản)

309

A, B

13,0/ 14,0

13,5/ 14,5 (30)

- Kinh tế - quản lý nuôi trồng thủy sản

324

A, B

13,0/ 14,0

13,5/ 14,5 (40)

Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm, có 3 chuyên ngành:

- Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

310

A, B

13,0/ 14,0

- Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm và dinh dư­ỡng nguời

311

A, B

13,0/ 15,0

- Bảo quản chế biến nông sản và vi sinh thực phẩm

318

A, B

13,0/ 14,0

Công nghệ sinh học, gồm 2 chuyên ngành:

- Công nghệ sinh học

312

A, B

15,0/ 17,0

- Công nghệ sinh học môi trường

325

A, B

13,0/ 15,0

Kỹ thuật môi trường

313

A, B

13,0/ 14,0

Quản lý môi trường, gồm 2 chuyên  ngành:

- Quản lý môi trường

314

A, B

13,0/ 16,0

- Quản lý môi trường và du lịch sinh thái

319

A, B

13,0/ 16,0

Chế biến thủy sản

315

A, B

13,0/ 14,0

Sư­ phạm Kỹ thuật, gồm 2 chuyên ngành:

- Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp

316

A, B

13,0/ 14,0

13,5/ 14,5 (30)

- Sư­ phạm Kỹ thuật công nông nghiệp

320

A, B

13,0/ 14,0

13,5/ 14,5 (30)

Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên, gồm 2 chuyên ngành:

- Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

317

A, B

13,0/ 14,0

- Thiết kế cảnh quan

322

A, B

13,0/ 14,0

Kinh tế, gồm 2 chuyên ngành:

- Kinh tế nông lâm

400

A, D1

13,0

- Kinh tế tài nguyên môi trường

401

A, D1

13,0

Phát triển nông thôn và khuyến nông

402

A, D1

13,0

13,5 (50)

Quản trị, gồm 3 chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh (tổng hợp)

403

A, D1

14,0

- Quản trị kinh doanh thư­ơng mại

404

A, D1

14,0

- Quản trị tài chính

410

A, D1

14,0

Kinh doanh nông nghiệp (Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

409

A, D1

13,0

13,5 (50)

Kế toán

405

A, D1

14,0

Quản lý đất đai, gồm 3 chuyên ngành:

- Quản lý đất đai

406

A, D1

13,0

 Quản lý thị trường bất động sản

407

A, D1

13,0

- Công nghệ địa chính

408

A, D1

13,0

13,5 (30)

Hệ thống thông tin địa lý, gồm 2 chuyên ngành:

- Hệ thống thông tin địa lý

110

A, D1

13,0

13,5 (50)

- Hệ thống thông tin môi trường

111

A, D1

13,0

13,5 (50)

Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

701

D1

19,0

Tiếng Pháp – Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

703

D1, D3

19,0

D1: 19,5 (50)

Bác sĩ thú y (chương trình tiên tiến)

801

A, B

14,0/ 15,0 (30)

Hệ CĐ Tin học

C65

A

10,0 (60)

Hệ CĐ Quản lý đất đai

C66

A, D1

10,0 (60)

Hệ CĐ Cơ khí nông lâm

C67

A

10,0 (60)

Hệ CĐ Kế toán

C68

A, D1

10,0 (60)

Hệ CĐ Nuôi trồng thủy sản

C69

A, B

10,0/ 11,0 (60)

Phân hiệu ĐH Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai (dành cho thí sinh Gia Lai, Kon Tum, Đắk La81k, Đắk Nông, Lâm Đồng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên). Điểm chênh lệch đối tượng ưu tiên và khu vực là 1 điểm

Nông học

118

A, B

13,0/ 14,0 (30)

Lâm nghiệp

120

A, B

13,0/ 14,0 (30)

Kế toán

121

A, D1

13,0 (30)

Quản lý đất đai

122

A, D1

13,0 (30)

Quản lý môi trường

123

A, B

13,0/ 14,0 (30)

Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

124

A, B

13,0/ 14,0 (30)

Thú y

125

A, B

13,0/ 14,0 (30)

Phân hiệu ĐH Nông lâm TP.HCM tại Ninh Thuận (dành cho thí sinh Ninh Thuận, Bình Thuận, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên). Điểm chênh lệch đối tượng ưu tiên là 1,5 điểm, khu vực là 1 điểm.

Nông học

218

A, B

13,0/ 14,0 (75)

Lâm nghiệp

220

A, B

13,0/ 14,0 (75)

Quản lý đất đai

222

A, D1

13,0 (75)

Chăn nuôi

226

A, D1

13,0 (75)

TRƯỜNG ĐH HÙNG VƯƠNG (PHÚ THỌ)

THV

SP Toán

101

A

15,5

SP Sinh

301

B

15,0

SP Ngữ văn

601

C

14,5

SP Sử - Giáo dục công dân

602

C

17,5

Giáo dục mầm non

903

M

14,0

Giáo dục tiểu học

904

A, C

15,5/ 19,5

Tin học

103

A

13,0

13,0 (80)

Trồng trọt

304

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (30)

Lâm nghiệp

305

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (30)

Chăn nuôi - Thú y

306

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (30)

Quản trị kinh doanh

401

A

13,0

13,0 (10)

Kế toán

402

A

14,0

14,0 (10)

Tài chính - Ngân hàng

403

A

13,0

13,0 (20)

Việt Nam học

605

C

14,0

14,0 (10)

Tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)

701

D1

17,5

Tiếng Trung (tiếng Trung và Anh hệ số 2)

702

D1, D4

15,0

15,0 (30)

SP Hóa-Sinh

C66

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (25)

SP Địa-GDCD

C68

C

11,0

11,0 (15)

SP Thể dục-Công tác Đội

C70

T

17,0

Âm nhạc

C72

N

15,0

15,0 (30)

Mỹ thuật

C73

H

15,0

15,0 (35)

TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG TP.HCM

CM3

Xét NV2 đối với thí sinh thi theo để thi ĐH và đề thi CĐ

Giáo dục mầm non (điểm năng khiếu từ 4,5 trở lên)

01

M

15,0

Sư phạm Âm nhạc (năng khiếu hệ số 2, chưa nhân hệ số từ 5 trở lên)

02

N

18,0

Sư phạm Mỹ thuật (hình họa và trang trí từ 5 trở lên)

03

H

18,0

Giáo dục đặc biệt

04

M

10,0

10,0 (30)

Quản lý văn hóa

05

R

11,0

11,0 (50)

Kinh tế gia đình

06

B

11,0

11,0 (45)

Đồ họa

07

H

11,0

11,0 (32)

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT PHÚ LÂM

CPL

Công nghệ thông tin

01

A, D1

10,0

10,0 (150)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

02

A

10,0

10,0 (150)

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

03

A

10,0

10,0 (150)

Kế toán

04

A, D1

10,0

10,0 (150)

 QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm