Báo Pháp Luật TP.HCM mời các thí sinh theo dõi điểm trúng tuyển của từng trường và xem thông tin cập nhật mới nhất trên Pháp Luật TP.HCM Online http://phapluattp.vn.
| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TP.HCM |
KSA |
|||
| Điểm chuẩn chung |
A |
19,0 |
||
| TRƯỜNG ĐH LUẬT TP.HCM |
LPS |
|||
| Các thí sinh có NV1 vào chuyên ngành Luật thương mại có điểm thi thấp hơn điểm chuẩn của chuyên ngành này nhưng đạt điểm xét tuyển vào ngành luật thì được xét tuyển vào các chuyên ngành: Luật dân sự, Luật hình sự, Luật hành chính, Luật quốc tế. Theo đó khối A từ 15-20 điểm, khối C từ 17,5-21 điểm, khối D1 từ 15-18 điểm, khối D3 từ 15-19 điểm. Chỉ tiêu NV2 các ngành luật là 250, trong đó khối A: 50, C: 50, D1 và D3: 150. Chỉ tiêu NV2 ngành Quản trị-Luật: 30. |
||||
| Luật thương mại |
501 |
A, C, D1, D3 |
20,5/ 21,5/ 18,5/ 19,5 |
|
| Luật dân sự |
502 |
A, C, D1, D3 |
15,0/ 17,5/ 15,0/ 15,0 |
15,5/ 19,0/ 15,0/ 15,0 |
| Luật hình sự |
503 |
A, C, D1, D3 |
15,0/ 17,5/ 15,0/ 15,0 |
15,5/ 19,0/ 15,0/ 15,0 |
| Luật hành chính |
504 |
A, C, D1, D3 |
15,0/ 17,5/ 15,0/ 15,0 |
15,5/ 19,0/ 15,0/ 15,0 |
| Luật quốc tế |
505 |
A, C, D1, D3 |
15,0/ 17,5/ 15,0/ 15,0 |
15,5/ 19,0/ 15,0/ 15,0 |
| Quản trị-Luật |
506 |
A, D1, D3 |
15,0/ 14,5/ 14,5 |
15,5/ 15,0/ 15,0 |
| TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC TP.HCM |
YDS |
|||
| Bác sĩ đa khoa |
301 |
B |
23,5 |
|
| Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt |
302 |
B |
24,0 |
|
| Dược sĩ đại học |
303 |
B |
24,0 |
|
| Bác sĩ Y học cổ truyền |
304 |
B |
19,0 |
|
| Bác sĩ Y học dự phòng |
315 |
B |
17,0 |
|
| Cử nhân Điều dưỡng |
305 |
B |
18,5 |
|
| Cử nhân Y tế công cộng |
306 |
B |
16,5 |
|
| Cử nhân Xét nghiệm |
307 |
B |
21,0 |
|
| Cử nhân Vật lý trị liệu |
308 |
B |
18,5 |
|
| Cử nhân Kỹ thuật hình ảnh |
309 |
B |
19,5 |
|
| Cử nhân Kỹ thuật phục hình răng |
310 |
B |
19,5 |
|
| Cử nhân Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) |
311 |
B |
18,0 |
|
| Cử nhân Gây mê hồi sức |
312 |
B |
19,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH ĐÀ LẠT |
TDL |
|||
| Thí sinh ngành Luật học có điểm từ 14-14,5 trường tuyển vào ngành Văn hóa học |
||||
| Toán học |
101 |
A |
13,0 |
13,0 (60) |
| SP Toán học |
102 |
A |
16,0 |
|
| Tin học |
103 |
A |
13,0 |
|
| SP Tin học |
104 |
A |
17,0 |
|
| Vật lý |
105 |
A |
13,0 |
13,0 (100) |
| SP Vật lý |
106 |
A |
15,5 |
|
| Công nghệ thông tin |
107 |
A |
13,0 |
13,0 (120) |
| Điện tử viễn thông |
108 |
A |
13,0 |
13,0 (130) |
| Hóa học |
201 |
A |
13,0 |
13,0 (60) |
| SP Hóa học |
202 |
A |
16,0 |
|
| Sinh học |
301 |
B |
14,0 |
14,0 (120) |
| SP Sinh học |
302 |
B |
15,5 |
|
| Môi trường |
303 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0 (30)/ 14,0 (40) |
| Nông học |
304 |
B |
14,0 |
14,0 (150) |
| Công nghệ sinh học |
305 |
B |
14,0 |
14,0 (40) |
| Công nghệ sau thu hoạch |
306 |
B |
14,0 |
14,0 (150) |
| Quản trị kinh doanh |
401 |
A |
13,0 |
13,0 (55) |
| Kế toán |
403 |
A |
13,0 |
13,0 (100) |
| Luật học |
501 |
C |
15,0 |
|
| Xã hội học |
502 |
C |
14,0 |
14,0 (80) |
| Văn hóa học |
503 |
C |
14,0 |
14,0 (60) |
| Ngữ văn |
601 |
C |
14,0 |
14,0 (40) |
| SP Ngữ văn |
602 |
C |
18,0 |
|
| Lịch sử |
603 |
C |
14,0 |
14,0 (90) |
| SP Lịch sử |
604 |
C |
17,5 |
|
| Việt Nam học |
605 |
C |
14,0 |
14,0 (80) |
| Du lịch |
606 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
|
| Công tác xã hội-Phát triển cộng đồng |
607 |
C |
14,0 |
14,0 (60) |
| Đông phương học |
608 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,0 (60)/ 13,0 (60) |
| Quốc tế học |
609 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
|
| Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13,0 |
|
| SP Tiếng Anh |
751 |
D1 |
16,5 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin |
C65 |
A |
10,0 |
10,0 (100) |
| Hệ CĐ Điện tử viễn thông |
C66 |
A |
10,0 |
10,0 (100) |
| Hệ CĐ Công nghệ sau thu hoạch |
C67 |
B |
11,0 |
11,0 (100) |
| Hệ CĐ Kế toán |
C68 |
A |
10,0 |
10,0 (100) |
| TRƯỜNG ĐH Y HÀ NỘI |
YHB |
|||
| Bác sĩ đa khoa |
301 |
B |
24,0 |
|
| Bác sĩ y học cổ truyền |
303 |
B |
19,5 |
|
| Bác sĩ răng hàm mặt |
304 |
B |
22,0 |
|
| Bác sĩ y học dự phòng |
305 |
B |
18,5 |
|
| Cử nhân điều dưỡng |
306 |
B |
19,0 |
|
| Cử nhân kỹ thuật y học |
307 |
B |
19,0 |
|
| Cử nhân y tế công cộng |
308 |
B |
18,5 |
|
| TRƯỜNG ĐH KINH TẾ QUỐC DÂN |
KHA |
|||
| Điểm sàn chung toàn trường |
A, D1 |
21,0/ 20,0 |
||
| Những thí sinh không đủ điểm chuẩn vào chuyên ngành đã đăng ký, nhưng đủ điểm sàn vào trường (A: 21, D: 20 không hệ số) thì trường vẫn gửi giấy báo trúng tuyển và sau khi nhập học thí sinh được đăng ký vào chuyên ngành còn chỉ tiêu (chi tiết cho từng đối tượng ghi trên giấy báo trúng tuyển). |
||||
| Ngành Tài chính Ngân hàng: |
403 |
|||
| - Chung toàn ngành |
A, D1 |
24,5/ 23,5 |
||
| - Ngân hàng |
437 |
A, D1 |
25,5/ 24,5 |
|
| - Tài chính doanh nghiệp |
438 |
A, D1 |
25,5/ 24,5 |
|
| Ngành Kế toán |
404 |
|||
| - Chung toàn ngành |
A, D1 |
23,5/ 22,5 |
||
| - Kiểm toán |
443 |
A, D1 |
26,0/ 25,0 |
|
| Chuyên ngành Kinh tế đầu tư |
418 |
A |
25,0 |
|
| Chuyên ngành Kinh tế quốc tế |
420 |
A, D1 |
24,0/ 23,0 |
|
| Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế |
426 |
A, D1 |
22,0/ 21,0 |
|
| Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp |
433 |
A, D1 |
22,5/ 21,5 |
|
| Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp |
435 |
A, D1 |
22,5/ 21,5 |
|
| Công nghệ thông tin |
146 |
A, D1 |
18,0 |
|
| Tin học kinh tế |
444 |
A, D1 |
18,0 |
|
| Hệ thống thông tin quản lý |
453 |
A, D1 |
18,0 |
|
| Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
417 |
A, D1 |
18,0 |
|
| Luật kinh doanh |
545 |
A, D1 |
18,0 |
|
| Luật kinh doanh quốc tế |
546 |
A, D1 |
18,0 |
|
| Thống kê kinh tế xã hội |
424 |
A, D1 |
18,0 |
|
| Kinh tế lao động |
421 |
A, D1 |
19,0/ 18,0 |
|
| Quản trị kinh doanh lữ hành và hướng dẫn du lịch |
445 |
A, D1 |
19,0/ 18,0 |
|
| Quản trị quảng cáo |
430 |
A, D1 |
19,0/ 18,0 |
|
| Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại |
701 |
D1 |
28,5 |
|
| Chuyên ngành Quản trị lữ hành (POHE) |
454 |
D1 |
21,0 |
|
| Chuyên ngành Quản trị khách sạn (POHE) |
455 |
D1 |
21,0 |
|
| Chuyên ngành Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh (E-BBA) |
457 |
A, D1 |
19,0/ 26,5 |
|
| Các chuyên ngành còn lại |
A, D1 |
21,0/ 20,0 |
||
| TRƯỜNG ĐH ĐIỆN LỰC |
DDL |
|||
| - Thí sinh có NV1 chuyên ngành Hệ thống điện đạt 16,5 điểm được chuyển sang ngành khác lựa chọn trong số các chuyên ngành có tuyển NV2. - Thí sinh có NV1 chuyên ngành Hệ thống điện đạt 16 điểm được chuyển sang ngành khác lựa chọn trong các chuyên ngành sau: Nhiệt điện, Điện công nghiệp và dân dụng, Điện hạt nhân (mã ngành 101), Điện tử viễn thông (107), Công nghệ cơ khí (108), Công nghệ cơ điện tử (109), Quản trị kinh doanh (110). - Tất cả thí sinh có điểm thi đạt 15,5 điểm ở các ngành mà điểm chuẩn NV1 ở ngành này cao hơn 15,5 điểm được chuyển sang ngành khác lựa chọn trong các chuyên ngành sau: Điện hạt nhân (101), Công nghệ cơ khí (108), Công nghệ Cơ điện tử (109), Quản trị kinh doanh (110). - Đối với mã ngành 101, khi đăng ký NV2 thí sinh cần ghi rõ tên ngành học mà mình đăng ký xét tuyển trong 5 ngành có tuyển NV2 là Hệ thống điện, Quản lý năng lượng, Nhiệt điện, Điện dân dụng và công nghiệp, Điện hạt nhân. Riêng chuyên ngành Điện hạt nhân sẽ ưu tiên khi xét tuyển NV2 đối với các thí sinh có hộ khẩu ở Nam Trung Bộ (các tỉnh Ninh Thuận, Bình Thuận và Khánh Hòa). |
||||
| Hệ thống điện |
101 |
A |
17,0 |
17,0 (40) |
| Quản lý năng lượng |
101 |
A |
16,0 |
16,5 (10) |
| Nhiệt điện |
101 |
A |
15,5 |
16,0 (25) |
| Điện công nghiệp và dân dụng |
101 |
A |
15,5 |
16,0 (10) |
| Điện hạt nhân |
101 |
A |
15,5 |
15,5 (40) |
| Công nghệ thông tin |
105 |
A |
15,5 |
|
| Công nghệ tự động |
106 |
A |
15,5 |
|
| Điện tử viễn thông |
107 |
A |
15,5 |
16,0 (15) |
| Công nghệ cơ khí |
108 |
A |
15,5 |
15,5 (35) |
| Công nghệ cơ điện tử |
109 |
A |
15,5 |
15,5 (30) |
| Quản trị kinh doanh |
110 |
A |
15,5 |
15,5 (30) |
| Tài chính ngân hàng |
111 |
A |
16,0 |
16,5 (25) |
| Kế toán |
112 |
A |
16,0 |
|
| Hệ CĐ Hệ thống điện |
C65 |
A |
10,0 |
11,0 (70) |
| Hệ CĐ Hệ thống điện (lớp học đặt tại Vinh) |
C65NA |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Hệ CĐ Hệ thống điện (lớp học đặt tại Ninh Thuận) |
C65NT |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin |
C66 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Hệ CĐ Nhiệt điện |
C67 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Hệ CĐ Nhiệt điện (lớp học đặt ở Ninh Thuận) |
C67NT |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Hệ CĐ Thủy điện |
C68 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Hệ CĐ Điện công nghiệp và dân dụng |
C69 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Hệ CĐ Điện công nghiệp và dân dụng (lớp học đặt tại Vinh) |
C69 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Hệ CĐ Công nghệ tự động |
C70 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Hệ CĐ Quản lý năng lượng |
C71 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Hệ CĐ Điện tử viễn thông |
C72 |
A |
10,0 |
10,0 (30) |
| Hệ CĐ Công nghệ cơ khí |
C73 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Hệ CĐ Công nghệ cơ điện tử |
C74 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh |
C75 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Hệ CĐ Tài chính ngân hàng |
C76 |
A |
10,0 |
11,0 (30) |
| Hệ CĐ Kế toán |
C77 |
A |
10,0 |
11,0 (30) |
QUỐC DŨNG