Điểm trúng tuyển của 7 trường ĐH, CĐ

(PLO)- Sáng 9-8, thêm 7 trường ĐH, CĐ gồm CĐ Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP.HCM, Học viện Y dược học cổ truyền, ĐH Y Hải Phòng, ĐH Điện lực, ĐH Hải Phòng, ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh, ĐH Thành Đô đã công bố điểm trúng tuyển.

Trong đó, CĐ Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP.HCM, ĐH Điện lực, ĐH Hải Phòng, ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh, ĐH Thành Đô thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); lệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường.


Thí sinh dự thi ĐH năm 2013 tại ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM. Ảnh: QUỐC DŨNG

Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:

Trường/ Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn 2012

Điểm chuẩn 2013

Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu

HỌC VIỆN Y DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM

HYD

Y học cổ truyền (6 năm)

D720201

B

20,5

21,0

Hệ CĐ Điều dưỡng

C720501

B

12,0

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT VINATEX TP.HCM

CCS

1.600 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến 9-9. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng. Ngành Công nghệ sợi-dệt được miễn 100% học phí.

Công nghệ may

C540204

A, A1

10,0

10,0

10,0 (200)

Thiết kế thời trang

C210404

A, A1

10,0

10,0

10,0 (200)

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0

10,0 (300)

Kế toán

C340301

A, A1, D1

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0

10,0 (420)

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A, A1

10,0

10,0

10,0 (140)

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

10,0

10,0

10,0 (130)

Công nghệ kỹ thuật cơ-điện tử

C510203

A, A1

10,0

10,0

10,0 (50)

Tiếng Anh

C220201

D1

10,5

10,0

10,0 (100)

Công nghệ sợi, dệt

C540202

A, A1

10,0

10,0 (60)

TRƯỜNG ĐH Y HẢI PHÒNG

YPB

Y đa khoa (học 6 năm)

D720101

B

22,5

25,5

Răng hàm mặt (học 6 năm)

D720601

B

23,0

22,0

Y học dự phòng (học 6 năm)

D720302

B

18,5

21,5

Điều dưỡng (học 4 năm)

D720501

B

19,0

22,5

Kỹ thuật y học (học 4 năm) chuyên ngành Xét nghiệm

D720303

B

20,5

22,5

Dược học

D720401

A

18,0

24,5

TRƯỜNG ĐH ĐIỆN LỰC

DDL

235 ĐH và 600 CĐ

Thí sinh đạt điểm trúng tuyển vào trường nhưng không đạt điểm theo chuyên ngành dự thi được quyền chọn chuyển sang các chuyên ngành cùng khối thi, còn chỉ tiêu nếu đạt điểm chuẩn của chuyên ngành đó. Thí sinh điền tên chuyên ngành mình chọn vào giấy báo nhập học trước khi làm thủ tục nhập học.

Nhận hồ sơ xét tuyển từ 20-8 đến 10-9 và chỉ nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH. Lệ phí 30.000 đồng/hồ sơ. Đối với các ngành có nhiều chuyên ngành, thí sinh cần ghi rõ tên chuyên ngành cùng với mã chuyên ngành đăng ký xét tuyển.

Điểm trúng tuyển vào trường:

A, A1, D1

15,5/ 16,0

19,0/ 18,5/ 18,5

Công nghệ kỹ thuật Điện-điện tử có các chuyên ngành:

D510301

+ Hệ thống điện

D11

A, A1

18,0

21,0/ 20,5

21,0/ 20,5 (10)

+ Điện công nghiệp và dân dụng

D12

A, A1

16,0

20,0/ 19,5

20,0/ 19,5 (5)

+ Nhiệt điện

D13

A, A1

15,5

19,0/ 18,5

19,0/ 18,5 (10)

+ Điện lạnh

D14

A, A1

15,5

19,0/ 18,5

19,0/ 18,5 (15)

+ Xây dựng công trình điện

D15

A, A1

15,5

19,0/ 18,5

19,0/ 18,5 (15)

+ Điện hạt nhân

D16

A, A1

18,0

19,0/ 18,5

19,0/ 18,5 (10)

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành:

D510601

+ Quản lý năng lượng

D21

A, A1

15,5

19,5/ 19,0

19,5/ 19,0 (5)

+ Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

D22

A, A1

15,5

19,0/ 18,5

19,0/ 18,5 (20)

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành:

D480201

+ Công nghệ phần mềm

D31

A, A1

15,5

19,0/ 18,5

19,0/ 18,5 (5)

+ Thương mại điện tử

D32

A, A1

15,5

19,0/ 18,5

19,0/ 18,5 (15)

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

A, A1

16,0

19,5/ 19,0

19,5/ 19,0 (5)

Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

D510302

+ Điện tử viễn thông

D51

A, A1

15,5

19,0/ 18,5

19,0/ 18,5 (10)

+ Kỹ thuật điện tử)

D62

A, A1

19,0/ 18,5

19,0/ 18,5 (15)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A, A1

15,5

19,0/ 18,5

19,0/ 18,5 (25)

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A, A1

15,5

19,0/ 18,5

19,0/ 18,5 (15)

Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

D340101

+ Quản trị doanh nghiệp

D81

A, A1, D1

15,5/ 16,0

19,0/ 18,5/ 18,5

19,0/ 18,5/ 18,5 (10)

+ Quản trị du lịch khách sạn

D82

A, A1, D1

15,5/ 16,0

19,0/ 18,5/ 18,5

19,0/ 18,5/ 18,5 (20)

Tài chính ngân hàng

D340201

A, A1, D1

16,5/ 17,5

19,0/ 18,5/ 18,5

19,0/ 18,5/ 18,5 (15)

Kế toán

D340301

A, A1, D1

17,0/ 18,0

19,0/ 18,5/ 18,5

19,0/ 18,5/ 18,5 (10)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử với các chuyên ngành:

C510301

+ Hệ CĐ Hệ thống điện

C11

A, A1

12,0

10,0

11,0 (60)

+ Hệ CĐ Hệ thống điện (lớp học đặt tại Vinh)

C11NA

A, A1

11,0

10,0

10,0 (25)

+ Hệ CĐ Điện công nghiệp và dân dụng

C12

A, A1

11,5

10,0

10,5 (25)

+ Hệ CĐ Điện công nghiệp và dân dụng (lớp học đặt tại Vinh)

C12NA

A, A1

10,0

10,0

10,0 (25)

+ Hệ CĐ Nhiệt điện

C13

A, A1

10,0

10,0

10,0 (25)

+ Hệ CĐ Điện lạnh

C14

A, A1

10,0

10,0

10,0 (25)

+ Hệ CĐ Xây dựng công trình điện

C15

A, A1

10,0

10,0

10,0 (25)

+ Hệ CĐ Xây dựng công trình điện

C15NA

A, A1

10,0

10,0 (30)

+ Hệ CĐ Thủy điện

C16

A, A1

10,0

10,0

10,0 (25)

Hệ CĐ Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành

C510601

+ Hệ CĐ Quản lý năng lượng

C21

A, A1

10,0

10,0

10,5 (25)

+ Hệ CĐ Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

C22

A, A1

10,0

10,0

10,0 (25)

Hệ CĐ Công nghệ thông tin chuyên ngành Công nghệ phần mềm

C480201

A, A1

11,0

10,0

10,0 (25)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303

A, A1

11,5

10,0

10,5 (25)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

C510302

A, A1

11,0

10,0

10,0 (25)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A, A1

10,0

10,0

10,0 (25)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ-điện tử

C510203

A, A1

10,0

10,0

10,0 (25)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

C340101

+ Hệ CĐ Quản trị doanh nghiệp

C81

A, A1, D1

11,0/ 11,5

10,0

10,0 (25)

+ Hệ CĐ Quản trị du lịch khách sạn

C82

A, A1, D1

10,0/ 10,5

10,0

10,0 (25)

+ Hệ CĐ Quản trị du lịch khách sạn (lớp đặt ở Vinh)

C82NA

A, A1, D1

10,0/ 10,5

10,0

10,0 (30)

Hệ CĐ Tài chính ngân hàng

C340201

A, A1, D1

11,5/ 12,0

10,0

10,0 (25)

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, A1, D1

12,5

10,0

10,0 (25)

Hệ CĐ Kế toán (lớp đặt ở Vinh)

C101NA

A, A1, D1

10,0/ 10,5

10,0

10,0 (30)

TRƯỜNG ĐH HẢI PHÒNG

THP

1.235 ĐH và 620 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 16-8 đến 4-9. Các ngành sư phạm chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu Hải Phòng.

Giáo dục Mầm non

D140201

M

15,0

16,0

Giáo dục Tiểu học

D140202

A, C, D1

13,0/ 14,5/ 13,5

14,0/ 14,0/ 14,5

Giáo dục Chính trị

D140205

A, C, D1

13,0/ 14,5/ 13,5

13,0/ 14,0/ 13,5

13,0 (15)/ 14,0 (15)/ 13,5 (15)

Giáo dục Thể chất (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn)

D140206

T

18,5

19,0

SP Toán (THPT)

D140209

A, A1

13,5

15,5

SP Vật lý (THPT)

D140211

A, A1

13,0

13,0

13,0 (20)/ 13,0 (15)

SP Hóa học (THPT)

D140212

A, B

13,0/ 14,0

15,0/ 16,0

SP Ngữ văn

D140217

C

14,5

14,0

14,0 (10)

SP Địa lý

D140219

C

14,5

14,0

14,0 (30)

SP Tiếng Anh (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn)

D140231

D1

16,0

19,0

Việt Nam học

D220113

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

14,0 (20)/ 13,5 (20)

Lịch sử

D220310

C

14,5

14,0

14,0 (50)

Văn học

D220330

C

14,5

14,0

14,0 (45)

Kinh tế

D310101

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0 (65)/ 13,0 (30)/ 13,5 (55)

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0 (15)/ 13,0 (10)/ 13,5 (15)

Tài chính-Ngân hàng

D340201

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0 (25)/ 13,0 (10)/ 13,5 (25)

Kế toán

D340301

A, A1, D1

14,0

14,0/ 14,0/ 14,5

Công nghệ sinh học

D420201

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Toán học

D460101

A, A1

13,0

13,0

13,0 (55)/ 13,0 (25)

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

A, A1

13,0

13,0 (45)/ 13,0 (15)

Hệ thống thông tin

D480104

A, A1

13,0

13,0

13,0 (45)/ 13,0 (15)

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

13,0

13,0

13,0 (10)/ 13,0 (5)

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

D510103

A, A1

13,0

13,0

13,0 (80)/ 13,0 (25)

Công nghệ cơ khí chế tạo máy

D510202

A

13,0

13,0

13,0 (60)

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A

13,0

13,0

13,0 (55)

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

D510301

A

13,0

13,0

13,0 (30)

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A

13,0

13,0

13,0 (55)

Kiến trúc (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn)

D580102

V

13,0

13,0 (25)

Khoa học cây trồng

D620110

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0 (20)/ 14,0 (20)

Nuôi trồng thủy sản

D620301

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0 (25)/ 14,0 (30)

Chăn nuôi

D620105

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0 (30)/ 14,0 (30)

Công tác xã hội

D760101

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

14,0 (15)/ 13,5 (15)

Ngôn ngữ Anh (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn)

D220201

D1

17,5

18,5

Ngôn ngữ Trung Quốc (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn)

D220204

D1, D4

17,5

18,5

Hệ CĐ Giáo dục mầm non

C140201

M

11,0

11,0

11,0 (60)

Hệ CĐ SP Vật lý

C140211

A, A1

10,0

10,0

10,0 (20)/ 10,0 (20)

Hệ CĐ SP Hóa học

C140212

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0 (20)/ 11,0 (20)

Hệ CĐ SP Ngữ văn

C140217

C

11,5

11,0

11,0 (40)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0 (30)/ 10,0 (20)/ 10,5 (30)

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, A1, D1

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0 (30)/ 10,0 (20)/ 10,5 (30)

Hệ CĐ Quản trị văn phòng

C340406

C, D1

11,5/ 10,5

11,0/ 10,5

11,0 (30)/ 10,5 (30)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

A, A1

10,0

10,0

10,0 (30)/ 10,0 (30)

Hệ CĐ Công tác xã hội

C760101

C, D1

11,0 (20)/ 10,5 (20)

Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng

C340201

A, A1, D1

10,0 (15)/ 10,0 (10)/ 10,5 (15)

Hệ CĐ Kinh tế

C310101

A, A1, D1

10,0 (15)/ 10,0 (10)/ 10,5 (15)

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

10,0 (20)/ 10,0 (20)

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH

SKV

650 ĐH và 440 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH, CĐ từ ngày 15-8 đến 30-10.

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

13,0

13,0

13,0 (100)

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

D510301

A, A1

13,0

13,0

13,0 (50)

Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông

D510302

A, A1

13,0

13,0

13,0 (100)

Công nghệ chế tạo máy

D510202

A, A1

13,0

13,0

13,0 (50)

Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

A, A1

13,0

13,0

13,0 (50)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A, A1

13,0

13,0 (100)

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

A, A1

13,0

13,0

13,0 (50)

SP Kỹ thuật công nghiệp

D140214

A, A1

13,0

13,0

13,0 (50)

Kế toán

D340301

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5 (50)

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5 (50)

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

10,0

10,0

10,0 (50)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A, A1

10,0

10,0

10,0 (30)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

C510302

A, A1

10,0

10,0

10,0 (50)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A, A1

10,0

10,0

10,0 (30)

Hệ CĐ Công nghệ chế tạo máy

C510202

A, A1

10,0

10,0

10,0 (30)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô

C510205

A, A1

10,0

10,0

10,0 (30)

Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp

C140214

A, A1

10,0

10,0

10,0 (30)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

C510203

A, A1

10,0

10,0

10,0 (30)

Hệ CĐ Công nghệ hàn

C510503

A, A1

10,0

10,0

10,0 (30)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303

A, A1

10,0

10,0

10,0 (30)

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, A1, D1

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0

10,0 (50)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

10,0/ 10,0/ 10,5

10,0

10,0 (50)

TRƯỜNG ĐH THÀNH ĐÔ

TDD

1.800 ĐH và 700 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến 10-9. Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng.

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

D510301

A, A1

13,0/ 13,0

13,0/ 13,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

D510302

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

A, A1

13,0/ 13,0

13,0/ 13,0

Kế toán

D340301

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Tài chính-ngân hàng

D340201

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Quản tri khách sạn

D340107

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Quản trị văn phòng

D340406

A, A1, C, D1

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

D220113

A, A1, C, D1

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

Tiếng Anh

D220201

D1

13,5

13,5

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, A1, B

13,0/ 13,0/ 14,0/

13,0/ 13,0/ 14,0/

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

A, A1

13,0/ 13,0

13,0/ 13,0

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A, A1, D1

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A, A1

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

C510302

A, A1, D1

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô

C510205

A, A1

10,0

10,0

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, A1, D1

10,0

10,0

Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng

C340201

A, A1, D1

10,0

10,0

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

10,0

10,0

Hệ CĐ Quản tri khách sạn

C340107

A, A1, D1

10,0

10,0

Hệ CĐ Quản trị văn phòng

C340406

A, A1, C, D1

10,0/ 10,0/ 11,5/ 10,0

10,0/ 10,0/ 11,5/ 10,0

Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

C220113

A, A1, C, D1

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 10,0/ 11,5/ 10,0

Hệ CĐ Tiếng Anh

C220201

D1

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A, A1, B

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303

A, A1

10,0

10,0

Hệ CĐ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

A, A1, D1

10,0

10,0

Báo Pháp Luật TP.HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm

Đọc nhiều
Tiện ích
Tin mới