Điểm trúng tuyển chính thức của 10 trường ĐH, CĐ công bố ngày 10-8 - Đợt 3

(PLO)- Chiều 10-8, các trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch, ĐH Giao thông vận tải TP.HCM, ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM), Học viện Tài chính, ĐH Văn hóa TP.HCM, ĐH Thể dục thể thao TP.HCM, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Kiến trúc Đà Nẵng, ĐH Văn Lang, ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM đã công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của các trường khác. Mời các thí sinh và phụ huynh theo dõi.

 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH

TYS

Bác sĩ đa khoa

301

B

- Ngân sách nhà nước

22,0

- Ngoài ngân sách nhà nước

19,5

Điều dưỡng

305

B

15,0

TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM

GTS

Điều khiển tàu biển (chỉ tuyển nam)

101

A

13,0

13,0 (26)

Khai thác máy tàu thủy (chỉ tuyển nam)

102

A

13,0

13,0 (130)

Điện và tự động tàu thủy

103

A

13,5

13,5 (61)

Điện công nghiệp

106

A

14,0

Tự động hóa công nghiệp

105

A

13,5

13,5 (18)

Điện tử viễn thông

104

A

15,0

Kỹ thuật máy tính (Mạng máy tính)

115

A

13,5

13,5 (56)

Đóng tàu và công trình nổi (Thiết kế thân tàu thủy)

107

A

13,5

13,5 (30)

Công nghệ đóng tàu thủy

118

A

13,5

13,5 (9)

Thiết bị năng lượng tàu thủy

119

A

13,5

13,5 (55)

Cơ giới hóa xếp dỡ cảng

108

A

13,5

13,5 (55)

Cơ khí ôtô

113

A

14,5

Máy xây dựng

114

A

13,5

13,5 (67)

Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

116

A

17,0

Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa

109

A

13,5

13,5 (48)

Xây dựng cầu đường

111

A

17,0

Quy hoạch giao thông

117

A

13,5

13,5 (29)

Xây dựng đường sắt-Metro

120

A

13,5

13,5 (43)

Ngành Công nghệ thông tin

112

A

13,5

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

401

A

15,0

Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng)

402

A

16,0

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistic và vận tải đa phương thức)

403

A

14,5

Hệ CĐ Điều khiển tàu biển (chỉ tuyển nam)

C65

A

10,0

10,0 (70)

Hệ CĐ Khai thác máy tàu thủy (chỉ tuyển nam)

C66

A

10,0

10,0 (80)

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C67

A

10,0

10,0 (80)

Hệ CĐ Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô)

C68

A

10,0

10,0 (70)

Hệ CĐ Kinh tế vận tải biển

C69

A

10,0

10,0 (50)

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH

HTC

Thí sinh thi khối A nếu đủ điểm sàn vào học viện nhưng không đủ điểm tuyển vào ngành đăng ký thì được đăng ký vào ngành còn chỉ tiêu.

Điểm sàn chung:

A, D1

21,0/ 28,0

Ngành Tài chính ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Tài chính công, Thuế, Bảo hiểm, Hải quan, Tài chính quốc tế, Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Định giá tài sản, Kinh doanh chứng khoán)

401

A

21,0

Ngành Kế toán (gồm chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp, Kiểm toán)

402

A

22,0

Ngành Quản trị kinh doanh (gồm chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp, Marketing)

403

A

21,0

Ngành Hệ thống thông tin kinh tế (chuyên ngành Tin học tài chính kế toán)

404

A

21,0

Ngành Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh tài chính kế toán) (hệ số 2 ngoại ngữ)

405

D1

28,0

TRƯỜNG ĐH QUỐC TẾ (ĐHQG TP.HCM)

QSQ

* Các ngành đào tạo đại học do ĐH Quốc tế cấp bằng:

Công nghệ thông tin

150

A

14,5

15,0 (38)

Điện tử viễn thông

151

A

14,5

15,0 (33)

Khoa học máy tính

152

A

14,5

15,0 (79)

Kỹ thuật y sinh

250

A, B

16,0

16,5 (A: 6, B: 3)

Công nghệ sinh học

350

A, B, D1

15,0

15,5 (A: 9, B: 17, D1: 5)

Nuôi trồng thủy sản

351

A, B, D1

14,5

15,0 (A: 10, B: 34)

Công nghệ thực phẩm

352

A, B, D1

14,5

15,0 (A: 2, B: 6, D1: 1)

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

440

A, D1

14,5

15,0 (A: 15, D1: 17)

Quản trị kinh doanh

450

A, D1

16,5

A: 17,0 (14)

Tài chính ngân hàng

451

A, D1

18,0

* Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Nottingham :

Công nghệ thông tin

160

A

13,0

13,5 (47)

Quản trị kinh doanh

460

A, D1

13,5

14,0 (A: 8, D1: 17)

Công nghệ sinh học

360

A, B, D1

13,0/ 14,0/ 13,0

13,5 (6)/ 14,5 (23)/ 13,5 (2)

Điện tử viễn thông

161

A

13,0

13,5 (48)

* Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH West England ( UK ):

Công nghệ thông tin

162

A

13,0

13,5 (34)

Quản trị kinh doanh

461

A, D1

13,5

14,0 (D1: 17)

Điện tử viễn thông

163

A

13,0

13,5 (32)

Công nghệ sinh học

361

A, B, D1

A: 13,0/ B: 14,0

A: 13,5 (5)/ B: 14,5 (25)

* Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Auckland (AUT- New Zealand ):

Quản trị kinh doanh

462

A, D1

13,5

14,0 (A: 8, D1: 17)

* Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH New South Wales ( Australia ):

Công nghệ điện - điện tử

164

A

13,0

13,5 (30)

Công nghệ viễn thông

165

A

13,0

13,5 (29)

Công nghệ máy tính

166

A

13,0

13,5 (29)

Quản trị kinh doanh

463

A, D1

13,5

14,0 (A: 9, D1: 20)

* Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Rutgers, State university of New Jersey ( USA ):

Kỹ thuật điện tử

167

A

13,0

13,5 (25)

Kỹ thuật máy tính

168

A

13,0

13,5 (25)

Kỹ thuật công nghiệp và hệ thống

362

A

13,0

13,5 (28)

* Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH SUNY Binghamton (USA):

Kỹ thuật sinh học

363

A, B, D1

13,0/ 14,0/ 13,0

13,5 (8)/ 14,5 (8)/ 13,5 (5)

Kỹ thuật máy tính

169

A

13,0

13,5 (30)

Khoa học máy tính

153

A

13,0

13,5 (29)

Kỹ thuật công nghiệp và hệ thống

364

A

13,0

13,5 (29)

Kỹ thuật điện tử

170

A

13,0

13,5 (30)

* Chương trình liên kết cấp bằng của Học viện Công nghệ Châu Á (AIT):

Công nghệ thông tin và truyền thông

171

A

13,0

13,5 (40)

Kỹ thuật điện tử

172

A

13,0

13,5 (40

Cơ điện tử

173

A

13,0

13,5 (40)

* Chương trình liên kết cấp bằng của Trường The University of Auckland ( AoU- New Zealand ):

Kỹ thuật hệ thống máy tính

176

A

13,0

13,5 (20)

Kỹ thuật điện tử viễn thông

177

A

13,0

13,5 (20)

Kỹ thuật phần mềm

178

A

13,0

13,5 (20)

* Chương trình liên kết cấp bằng của trường The Catholic University of America – Washington :

Kỹ thuật điện tử

174

A

13,0

13,5 (20)

Khoa học máy tính

175

A

13,0

13,5 (20)

Kỹ thuật y sinh

251

A, B

13,0/ 14,0

13,5 (10)/ 14,5 (9)

Kỹ thuật xây dựng

442

A

13,0

13,5 (20)

Kỹ thuật cơ khí

443

A

13,0

13,5 (20)

TRƯỜNG ĐH VĂN HÓA TP.HCM

VHS

Thư viện thông tin

101

C, D1

14,0/ 13,0

14,0 (22)/ 13,0 (46)

Bảo tàng học

201

C, D1

14,0/ 13,0

14,0 (69)/ 13,0 (75)

Văn hóa du lịch

301

D1, D3, D4

13,0

13,0 (D3: 22, D4: 22)

Phát hành xuất bản phẩm

401

C, D1

14,0/ 13,0

14,0 (43)/ 13,0 (54)

Quản lý văn hóa

501

C

14,0

14,0 (80)

Quản lý hoạt động âm nhạc (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên, khi xét NV2 phải từ 6,5 trở lên)

501

R1

12,5

13,5 (24)

Quản lý hoạt động sân khấu (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên, khi xét NV2 phải từ 6,5 trở lên)

501

R2

12,5

13,5 (9)

Quản lý hoạt động mỹ thuật (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên, khi xét NV2 phải từ 6,5 trở lên)

501

R3

12,5

13,5 (6)

Văn hóa dân tộc thiểu số

601

C

14,0

14,0 (43)

Văn hóa học

701

C, D1

14,0/ 13,0

14,0 (26)/ 13,0 (15)

Hệ CĐ Thư viện thông tin

C65

C, D1

11,0/10,0

11,0 (45)/ 10,0 (49)

Hệ CĐ Bảo tàng học

C66

C, D1

11,0/ 10,0

11,0 (24)/ 10,0 (24)

Hệ CĐ Văn hóa du lịch

C67

D1

10,0

10,0 (86)

Hệ CĐ Phát hành xuất bản phẩm

C68

C, D1

11,0/ 10,0

11,0 (27)/ 10,0 (20)

Hệ CĐ Quản lý văn hóa

C69

C

11,0

11,0 (98)

TRƯỜNG ĐH THỂ DỤC THỂ THAO TP.HCM

TDS

Điền kinh

901

T

18,0

Thể dục

902

T

18,0

Bơi lội

903

T

16,0

Bóng đá

904

T

17,0

Cầu lông

905

T

16,5

Bóng rổ

906

T

18,0

Bóng bàn

907

T

15,5

Bóng chuyền

908

T

18,0

Cờ vua

910

T

15,5

911

T

18,0

Vật - Judo

912

T

17,5

Bắn súng

913

T

16,0

Quần vợt

914

T

16,5

Múa (khiêu vũ)

915

T

18,5

TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT VIỆT NAM

MTH

Hội họa

801

H

32,0

Đồ họa

802

H

32,5

Điêu khắc

803

H

34,5

Sư phạm Mỹ thuật

805

H

28,5

Thiết kế đồ họa

806

H

32,0

TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG

KTD

Nếu điểm môn năng khiếu chưa nhân hệ số thì khối V phải đạt 4,5 điểm trở lên, tổng điểm hai môn năng khiếu khối H bằng 9 điểm trở lên.

Kiến trúc công trình (năng khiếu hệ số 2)

101

V

18,0

19,0

Quy hoạch đô thị và nông thôn (năng khiếu hệ số 2)

102

V

17,0

18,0

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

103

A

13,0

13,0

Xây dựng cầu đường

104

A

13,0

13,0

Kỹ thuật hạ tầng đô thị (các chuyên ngành Cấp thoát nước, Môi trường đô thị, Kỹ thuật hạ tầng đô thị) (khối V năng khiếu hệ số 2)

105

A, B, V

13,0/ 14,0/ 16,0

13,0/ 14,0/ 16,0

Quản lý xây dựng

106

A

13,0

13,0

Mỹ thuật ứng dụng (Trang trí nội ngoại thất, Đồ họa) (năng khiếu hệ số 2)

107

V, H

18,0/ 23,0

19,0/ 24,0

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán)

401

A, B, D1

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Tài chính - ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Thẩm định giá)

402

A, B, D1

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị tài chính)

403

A, B, D1

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh biên phiên dịch, Tiếng Anh du lịch) (hệ số 2)

701

D1

16,0

16,0

Tiếng Trung Quốc (hệ số 2)

704

D1, D4

16,0

16,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường)

C65

A

10,0

10,0

Hệ CĐ Kế toán

C66

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0

Hệ CĐ Tài chính ngân hàng

C67

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C68

A, B, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0

TRƯỜNG ĐH VĂN LANG

DVL

Công nghệ thông tin

101

A, D1

13,0

13,0

Kỹ thuật nhiệt lạnh

102

A

13,0

13,0

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

103

A

13,0

13,0

Kiến trúc

104

V

21,0

21,0

Công nghệ và quản lý môi trường

301

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Công nghệ sinh học

302

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Tài chính - tín dụng

401

A, D1

14,0

14,0

Kế toán

402

A, D1

13,0

13,0

Quản trị kinh doanh

403

A, D1

13,0

13,0

Kinh tế thương mại

404

A, D1

13,0

13,0

Du lịch

405

A, D1, D3

13,0

13,0

Quan hệ công chúng

601

A, C, D1

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ, tổng ba môn chưa nhân phải đạt 13 điểm)

701

D1

17,0

17,0

Mỹ thuật công nghiệp (hệ số 2 năng khiếu)

800

V, H

21,0/ 22,0

21,0/ 22,0

TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP.HCM

DNT

Công nghệ thông tin

101

A, D1

13,0

13,0

Quản trị kinh doanh quốc tế

400

D1

13,0

13,0

Quản trị du lịch - khách sạn (tiếng Anh)

401

D1

13,0

13,0

Quản trị hành chánh - văn phòng

402

D1

13,0

13,0

Trung Quốc học

601

D1, D4

13,0

13,0

Nhật Bản học

602

D1

13,0

13,0

Hàn Quốc học

603

D1

13,0

13,0

Tiếng Anh

701

D1

13,0

13,0

Tiếng Trung Quốc

704

D1, D4

13,0

13,0

Quan hệ quốc tế và tiếng Anh

711

D1

13,0

13,0

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C65

A, D1

10,0

10,0

Hệ CĐ Tiếng Anh

C66

D1

10,0

10,0

Hệ CĐ Tiếng Trung

C67

D1, D4

10,0

10,0

QUỐC DŨNG 

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm

Đọc nhiều
Tiện ích
Tin mới