Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của từng trường, mời các thí sinh theo dõi.
| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐH DƯỢC HÀ NỘI |
DKH |
|||
| Dược |
300 |
A |
23,5 |
|
| TRƯỜNG ĐH Y TẾ CÔNG CỘNG |
YTC |
|||
| Y tế công cộng |
300 |
B |
16,5 |
|
| HỌC VIỆN BÁO CHÍ TUYÊN TRUYỀN |
TGC |
|||
| Xã hội học |
521 |
C, D1 |
18,5/ 17,0 |
|
| Triết học Mác-Lênin |
524 |
C, D1 |
15,5/ 15,0 |
D1: 18,5 (15) |
| Chủ nghĩa xã hội khoa học |
525 |
C |
15,0 |
18,0 (15) |
| Kinh tế chính trị |
526 |
C, D1 |
19,5/ 17,5 |
|
| Quản lý kinh tế |
527 |
C, D1 |
21,5/ 17,5 |
|
| Lịch sử Đảng |
528 |
C |
18,5 |
20,0 (5) |
| Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà nước |
529 |
C |
17,5 |
|
| Quản lý văn hóa tư tưởng |
530 |
C |
16,0 |
19,5 (20) |
| Chính trị học |
531 |
C |
16,0 |
19,0 (15) |
| Quản lý xã hội |
532 |
C |
16,0 |
19,5 (10) |
| Tư tưởng Hồ Chí Minh |
533 |
C |
16,0 |
19,0 (10) |
| Giáo dục chính trị |
534 |
C |
18,0 |
19,5 (15) |
| Văn hóa học |
535 |
C, D1 |
17,0/ 16,0 |
|
| Xuất bản |
601 |
C, D1 |
17,0/ 16,0 |
|
| Báo in |
602 |
C, D1 |
21,0/ 17,0 |
D1: 20,0 (5) |
| Báo ảnh |
603 |
C, D1 |
21,5/ 17,0 |
|
| Báo phát thanh |
604 |
C, D1 |
20,0/ 17,5 |
|
| Báo truyền hình |
605 |
C, D1 |
21,5/ 18,5 |
|
| Quay phim truyền hình |
606 |
C, D1 |
17,5/ 16,0 |
D1: 19,5 (5) |
| Báo mạng điện tử |
607 |
C, D1 |
21,5/ 17,5 |
|
| Thông tin đối ngoại |
608 |
C, D1 |
18,0/ 17,0 |
D1: 19,5 (5) |
| Quan hệ quốc tế |
611 |
C, D1 |
18,0/ 17,0 |
D1: 19,5 (5) |
| Quan hệ công chúng |
609 |
C, D1 |
21,5/ 18,5 |
|
| Quảng cáo |
610 |
C, D1 |
21,5/ 19,0 |
|
| Biên dịch tiếng Anh |
751 |
D1 |
19,0 |
20,5 (5) |
| TRƯỜNG ĐH MỎ ĐỊA CHẤT |
MDA |
|||
| Dầu khí |
101 |
A |
17,0 |
|
| Địa chất |
102 |
A |
15,0 |
15,0 (180) |
| Trắc địa |
103 |
A |
15,0 |
15,0 (180) |
| Mỏ |
104 |
A |
15,0 |
15,0 (180) |
| Công nghệ thông tin |
105 |
A |
15,0 |
15,0 (225) |
| Cơ điện |
106 |
A |
15,0 |
15,0 (130) |
| 401 |
A |
15,5 |
15,5 (100) |
|
| Quảng Ninh |
MĐQ |
A |
15,0 |
|
| Vũng Tàu |
MĐV |
A |
15,0 |
|
| Hệ CĐ Địa chất |
C65 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
| Hệ CĐ Trắc địa |
C66 |
A |
10,0 |
10,0 (70) |
| Hệ CĐ Mỏ |
C67 |
A |
10,0 |
10,0 (70) |
| Hệ CĐ Kinh tế |
C68 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
| Hệ CĐ Cơ điện |
C69 |
A |
10,0 |
10,0 (60) |
| TRƯỜNG ĐH QUY NHƠN |
DQN |
|||
| SP Toán học |
101 |
A |
17,0 |
|
| SP Vật lý |
102 |
A |
15,0 |
|
| SP Kỹ thuật công nghiệp |
103 |
A |
13,0 |
13,0 (37) |
| SP Hóa học |
201 |
A |
16,5 |
|
| SP Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp |
301 |
B |
15,0 |
|
| SP Ngữ văn |
601 |
C |
16,5 |
|
| SP Lịch sử |
602 |
C |
16,0 |
|
| SP Địa lý |
603 |
A, C |
13,0/ 17,0 |
|
| Giáo dục chính trị |
604 |
C |
14,0 |
14,0 (34) |
| SP Tâm lý giáo dục |
605 |
B, C |
14,0 |
14,0 (B: 18, C: 20) |
| SP Tiếng Anh |
701 |
D1 |
15,0 |
|
| Giáo dục tiểu học |
901 |
A, C |
16,0/ 16,5 |
|
| SP Thể dục thể thao |
902 |
T |
19,0 |
|
| Giáo dục mầm non |
903 |
M |
14,0 |
|
| Giáo dục đặc biệt |
904 |
B, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,0 (17)/ 13,0 (20) |
| Giáo dục thể chất (ghép Giáo dục quốc phòng) |
905 |
T |
18,0 |
|
| Sư phạm Tin học |
113 |
A |
13,0 |
13,0 (60) |
| Toán học |
104 |
A |
13,0 |
13,0 (50) |
| Khoa học máy tính |
105 |
A |
13,0 |
13,0 (46) |
| Vật lý |
106 |
A |
13,0 |
13,0 (60) |
| Hóa học |
202 |
A |
13,0 |
13,0 (45) |
| Sinh học |
302 |
B |
14,0 |
14,0 (35) |
| Địa chính |
203 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0 (10)/ 14,0 (10) |
| Địa lý (chuyên ngành Địa lý tài nguyên môi trường, Địa lý du lịch) |
204 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0 (20)/ 14,0 (18) |
| Ngữ văn |
606 |
C |
14,0 |
14,0 (84) |
| Lịch sử |
607 |
C |
14,0 |
14,0 (108) |
| Công tác xã hội |
608 |
C |
14,0 |
14,0 (32) |
| Việt Nam học |
609 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,0 (14)/ 13,0 (14) |
| Hành chính học |
610 |
A, C |
13,0/ 14,0 |
13,0 (3)/ 14,0 (3) |
| Tiếng Anh |
751 |
D1 |
13,0 |
13,0 (13) |
| Quản trị kinh doanh |
401 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 (A: 100, D1: 44) |
| Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư) |
403 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 (A: 100, D1: 71) |
| Kế toán |
404 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 (A: 50, D1: 32) |
| Tài chính-Ngân hàng |
405 |
A, D1 |
13,0 |
|
| Kỹ thuật Điện |
107 |
A |
13,0 |
13,0 (113) |
| Điện tử-viễn thông |
108 |
A |
13,0 |
13,0 (84) |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
112 |
A |
13,0 |
|
| Nông học |
303 |
B |
14,0 |
14,0 (60) |
| Công nghệ hóa học |
205 |
A |
13,0 |
13,0 (50) |
| TRƯỜNG ĐH THĂNG LONG |
DTL |
|||
| Toán-Tin ứng dụng (hệ số 2 môn toán) |
101 |
A |
18,0 |
18,0 |
| Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) (hệ số 2 môn toán) |
102 |
A |
18,0 |
18,0 |
| Mạng máy tính và viễn thông (hệ số 2 môn toán) |
103 |
A |
18,0 |
18,0 |
| Tin quản lý (Hệ thống thông tin quản lý) (hệ số 2 môn toán) |
104 |
A |
18,0 |
18,0 |
| Kế toán |
401 |
A, D1, D3 |
13,0 |
14,0 |
| Tài chính-Ngân hàng |
402 |
A, D1, D3 |
13,0 |
14,0 |
| Quản trị kinh doanh |
403 |
A, D1, D3 |
13,0 |
14,0 |
| Quản lý bệnh viện |
404 |
A, D1, D3 |
13,0 |
13,0 |
| Tiếng Anh (hệ số 2 môn tiếng Anh) |
701 |
D1 |
18,0 |
18,0 |
| Tiếng Trung (hệ số 2 môn tiếng Trung) |
704 |
D1, D4 |
13,0/ 18,0 |
13,0/ 18,0 |
| Tiếng Nhật |
706 |
D1 |
13,0 |
13,0 |
| Điều dưỡng |
305 |
B |
14,0 |
14,0 |
| Y tế công cộng |
300 |
B |
14,0 |
14,0 |
| Công tác xã hội |
502 |
B, C, D1, D3 |
14,0/ 14,0/ 13,0/ 13,0 |
14,0/ 14,0/ 13,0/ 13,0 |
| Việt Nam học |
606 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 |
QUỐC DŨNG