Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của các trường khác. Mời các thí sinh và phụ huynh theo dõi.
| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG CĐ KINH TẾ-TÀI CHÍNH VĨNH LONG |
CKV |
|||
| Trường xét tuyển NV2 ngành Hệ thống thông tin quản lý đối với những thí sinh chưa trúng tuyển vào ngành Tài chính ngân hàng. |
||||
| Tài chính ngân hàng |
01 |
A |
14,0 |
|
| Kế toán |
02 |
A |
11,5 |
|
| Quản trị kinh doanh |
03 |
A |
10,5 |
|
| Hệ thống thông tin quản lý |
04 |
A |
10,5 |
12,0 (50) |
| TRƯỜNG ĐH CÔNG ĐOÀN |
LDA |
|||
| Điểm trúng tuyển theo khối.502 thí sinh đã trúng tuyển vào trường nhưng không đúng NV1 sẽ được chuyển vào ngành khác còn chỉ tiêu. Trường không xét tuyển NV2. |
A, C, D1 |
15,5/ 17,5/ 17,0 |
||
| Bảo hộ lao động |
101 |
A |
15,5 |
|
| Quản trị kinh doanh |
402 |
A |
15,5 |
|
| Quản trị kinh doanh |
403 |
D1 |
17,0 |
|
| Quản trị nhân lực |
404 |
A |
15,5 |
|
| Quản trị nhân lực |
405 |
D1 |
17,0 |
|
| Kế toán |
406 |
A |
17,0 |
|
| Kế toán |
407 |
D1 |
18,0 |
|
| Tài chính - ngân hàng |
408 |
A |
17,0 |
|
| Tài chính - ngân hàng |
409 |
D1 |
17,5 |
|
| Xã hội học |
501 |
C |
17,5 |
|
| Xã hội học |
503 |
D1 |
17,0 |
|
| Công tác xã hội |
502 |
C |
18,0 |
|
| Công tác xã hội |
504 |
D1 |
17,5 |
|
| Luật |
505 |
C |
18,0 |
|
| Luật |
506 |
D1 |
17,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH |
DTE |
|||
| 401 |
A |
13,5 |
||
| Quản trị kinh doanh |
402 |
A |
13,5 |
|
| Kế toán |
403 |
A |
14,5 |
|
| Tài chính doanh nghiệp |
404 |
A |
13,5 |
13,5 (24) |
| TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP |
DTK |
|||
| Kỹ thuật cơ khí |
101 |
A |
13,0 |
13,0 (49) |
| Kỹ thuật điện |
102 |
A |
13,0 |
13,0 (189) |
| Kỹ thuật điện tử |
103 |
A |
13,0 |
13,0 (118) |
| Kỹ thuật xây dựng công trình |
104 |
A |
13,0 |
|
| Kỹ thuật môi trường |
105 |
A |
13,0 |
13,0 (49) |
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
106 |
A |
13,0 |
13,0 (184) |
| Quản lý công nghiệp |
107 |
A |
13,0 |
13,0 (142) |
| TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM |
DTN |
|||
| Kinh tế nông nghiệp |
411 |
A |
13,0 |
13,0 (59) |
| Quản lý đất đai |
412 |
A |
13,0 |
13,0 (16) |
| Cơ khí nông nghiệp |
413 |
A |
13,0 |
13,0 (40) |
| Phát triển nông thôn |
414 |
A |
13,0 |
13,0 (48) |
| Công nghệ chế biến lâm sản |
415 |
A |
13,0 |
13,0 (37) |
| Chăn nuôi thú y |
304 |
B |
14,0 |
14,0 (59) |
| Thú y |
305 |
B |
14,0 |
14,0 (48) |
| Lâm nghiệp |
306 |
B |
14,0 |
14,0 (74) |
| Trồng trọt |
307 |
B |
14,0 |
14,0 (63) |
| Khuyến nông |
308 |
B |
14,0 |
14,0 (47) |
| SP Kỹ thuật nông nghiệp |
309 |
B |
14,0 |
14,0 (41) |
| Nông lâm kết hợp |
310 |
B |
14,0 |
14,0 (49) |
| Khoa học môi trường |
311 |
B |
14,0 |
|
| Nuôi trồng thủy sản |
312 |
B |
14,0 |
14,0 (31) |
| Hoa viên và cây cảnh |
313 |
B |
14,0 |
14,0 (34) |
| Bảo quản và chế biến nông sản |
314 |
B |
14,0 |
14,0 (44) |
| Công nghệ sinh học |
315 |
B |
14,0 |
|
| Quản lý tài nguyên rừng |
316 |
B |
14,0 |
14,0 (33) |
| Công nghệ thực phẩm |
317 |
B |
14,0 |
14,0 (9) |
| Địa chính môi trường |
318 |
B |
14,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM |
DTS |
|||
| SP Toán |
108 |
A |
14,5 |
|
| SP Vật lý |
109 |
A |
13,5 |
|
| SP Tin |
110 |
A |
13,0 |
13,0 (44) |
| SP Hóa |
201 |
A |
15,0 |
|
| SP Sinh |
301 |
B |
15,0 |
|
| SP Giáo dục chính trị |
501 |
C |
14,0 |
14,0 (21) |
| SP Ngữ văn |
601 |
C |
18,0 |
|
| SP Lịch sử |
602 |
C |
19,0 |
|
| SP Địa lý |
603 |
C |
20,0 |
|
| SP Tâm lý giáo dục |
604 |
B |
14,0 |
14,0 (37) |
| SP Giáo dục tiểu học |
901 |
D1 |
14,5 |
|
| SP Thể dục - thể thao |
902 |
T |
19,5 |
|
| SP Giáo dục mầm non |
903 |
M |
15,5 |
|
| SP Giáo dục thể chất - |
904 |
T |
15,0 |
|
| SP Giáo dục công nghệ |
905 |
A |
13,0 |
13,0 (53) |
| SP Toán-Tin |
800 |
A |
13,0 |
|
| SP Toán-Lý |
801 |
A |
14,0 |
|
| SP Sinh-Hóa |
802 |
B |
14,5 |
|
| SP Văn-Địa |
803 |
C |
15,0 |
|
| SP Văn-Sử |
804 |
C |
18,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC |
DTY |
|||
| Bác sĩ đa khoa (6 năm) |
321 |
B |
21,0 |
|
| Dược sĩ đại học (5 năm) |
202 |
A |
21,0 |
|
| Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm) |
322 |
B |
17,0 |
|
| Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm) |
323 |
B |
17,5 |
|
| Bác sĩ Răng hàm mặt (6 năm) |
324 |
B |
21,5 |
|
| Cao đẳng Y tế học đường |
C61 |
B |
11,0 |
11,0 (13) |
| Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm |
C62 |
B |
11,0 |
11,0 (20) |
| TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC |
DTZ |
|||
| Cử nhân Toán học |
130 |
A |
13,0 |
13,0 (42) |
| Cử nhân Vật lý |
131 |
A |
13,0 |
13,0 (35) |
| Cử nhân Toán - tin ứng dụng |
132 |
A |
13,0 |
13,0 (51) |
| Cử nhân Hóa học |
230 |
A |
13,0 |
13,0 (45) |
| Cử nhân Địa lý |
231 |
B |
14,0 |
14,0 (26) |
| Cử nhân Khoa học môi trường |
232 |
A |
13,0 |
13,0 (13) |
| Cử nhân Sinh học |
330 |
B |
14,0 |
|
| Cử nhân Công nghệ sinh học |
331 |
B |
14,0 |
|
| Cử nhân Văn học |
610 |
C |
14,0 |
14,0 (13) |
| Cử nhân Lịch sử |
611 |
C |
14,0 |
14,0 (20) |
| Cử nhân Khoa học quản lý |
612 |
C |
15,0 |
|
| Cử nhân Công tác xã hội |
613 |
C |
15,0 |
|
| Cử nhân Việt Nam học |
614 |
C |
14,0 |
14,0 (17) |
| Thư viện và thiết bị trường học |
615 |
C |
14,0 |
14,0 (51) |
| KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
DTC |
|||
| Công nghệ thông tin |
120 |
A |
13,0 |
13,0 |
| Điện tử viễn thông |
121 |
A |
13,0 |
13,0 |
| Công nghệ điều khiển tự động |
122 |
A |
13,0 |
13,0 |
| Hệ thống thông tin kinh tế |
123 |
A |
13,0 |
13,0 |
| KHOA NGOẠI NGỮ |
DTF |
|||
| SP Tiếng Anh |
701 |
D1 |
20,0 |
|
| Cử nhân song ngữ Trung - Anh |
702 |
D1, D4 |
13,0 |
13,0 (17) |
| SP Tiếng Trung |
703 |
D1, D4 |
13,0 |
13,0 (35) |
| SP Song ngữ Trung - Anh |
704 |
D1, D4 |
15,0/ 13,0 |
|
| SP Song ngữ Nga - Anh |
705 |
D1, D2 |
13,0 |
13,0 (25) |
| Cử nhân Tiếng Anh |
706 |
D1 |
15,0 |
15,0 (12) |
| Cử nhân Tiếng Trung |
707 |
D1, D4 |
13,0 |
13,0 (31) |
| Cử nhân song ngữ Pháp - Anh |
708 |
D1, D3 |
13,0 |
13,0 (26) |
| TRƯỜNG CĐ KINH TẾ-KỸ THUẬT |
DTU |
|||
| Cơ khí |
C65 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
| Điện - điện tử |
C66 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
| Công nghệ thông tin |
C67 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
| Kế toán |
C68 |
A |
10,0 |
10,0 (100) |
| Quản trị kinh doanh |
C69 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
| Tài chính - Ngân hàng |
C70 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
| Quản lý đất đai |
C71 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
| Trồng trọt |
C72 |
B |
11,0 |
11,0 (50) |
| Thú y |
C73 |
B |
11,0 |
11,0 (50) |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
C74 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
| Xây dựng cầu đường |
C75 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
| Kinh tế xây dựng |
C76 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
QUỐC DŨNG