Điểm trúng tuyển chính thức của 12 trường ĐH, CĐ công bố sáng 11-8 - Đợt 1

(PLO)- Sáng 11-8, các trường ĐH Đồng Tháp, ĐH Vinh, ĐH Nông nghiệp Hà Nội, ĐH Hồng Đức, ĐH Thể dục thể thao Đà Nẵng, ĐH Hùng Vương TP.HCM, ĐH Yersin Đà Lạt, ĐH Bà Rịa-Vũng Tàu, ĐH Duy Tân, ĐH Quang Trung đã công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

Các trường CĐ gồm CĐ Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt-Hàn, CĐ Bách Việt cũng công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của các trường khác. Mời các thí sinh và phụ huynh theo dõi.

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

NNH

Điểm trúng tuyển chung hệ ĐH các khối:

A, B, C

13,0/ 14,5/ 14,5

Điểm trúng tuyển chung hệ CĐ các khối:

A, B

10,0/ 11,0

Riêng các ngành hệ ĐH sau đây có điểm chuẩn riêng (những thí sinh thi vào một trong bốn ngành dưới đây nếu không đủ điểm trúng tuyển vào ngành nhưng đạt điểm trúng tuyển vào trường sẽ được chuyển sang các ngành khác còn chỉ tiêu, trừ các ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, công nghệ thực phẩm):

- Công nghệ sinh học

303

A, B

15,0/ 17,0

- Môi trường

306

A, B

14,5/ 16,0

- Kế toán

402

A, B

14,5/ 16,0

- Quản lý đất đai

406

A, B

14,5/ 16,0

Các ngành xét tuyển NV2 (riêng hệ CĐ chỉ xét tuyển thí sinh đã dự thi vào trường):

Kỹ thuật cơ khí

101

A

13,5 (80)

Kỹ thuật điện

102

A

13,5 (80)

Tin học

104

A

13,5 (80)

Nông hóa thổ nhưỡng

305

A, B

13,5/ 15,0 (40)

Khoa học đất

307

A, B

13,5/ 15,0 (40)

Chăn nuôi

308

A, B

13,5/ 15,0 (40)

Nuôi trồng thủy sản

310

A, B

13,5/ 15,0 (40)

Sư phạm kỹ thuật

312

A, B

13,5/ 15,0 (40)

Xã hội học

501

B, C

15,0 (80)

Hệ CĐ Dịch vụ thú y

C69

A, B

10,0/11,0 (60)

Hệ CĐ Quản lý đất đai

C70

A, B

10,0/11,0 (60)

Hệ CĐ Công nghễ kỹ thuật môi trường

C71

A, B

10,0/11,0 (60)

Hệ CĐ Khoa học cây trồng

C72

A, B

10,0/11,0 (60)

TRƯỜNG ĐH VINH

TDV

SP Toán A

100

A

15,0

SP Tin

101

A

13,0

SP Lý

102

A

13,0

SP Hóa

201

A

14,5

SP Sinh

301

B

14,0

SP Thể dục (hệ số 2 năng khiếu, tổng hai môn văn hóa từ 5 trở lên)

903

T

21,0

SP Giáo dục chính trị-Giáo dục quốc phòng

504

C

14,0

SP Giáo dục chính trị

501

C

14,0

SP Ngữ văn

601

C

17,0

SP Sử

602

C

15,0

SP Địa

603

C

18,5

SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

701

D1

21,0

SP Giáo dục tiểu học (năng khiếu từ 4 trở lên)

901

M

13,0

SP Giáo dục mầm non (năng khiếu từ 4 trở lên)

902

M

13,5

Cử nhân Toán

103

A

13,0

13,0 (52)

Cử nhân Toán-Tin ứng dụng

109

A

13,0

13,0 (51)

Cử nhân Tin

104

A

13,0

13,0 (48)

Cử nhân Lý

105

A

13,0

13,0 (62)

Cử nhân Hóa

202

A

13,0

13,0 (57)

Cử nhân Sinh

302

B

14,0

14,0 (38)

Cử nhân Khoa học môi trường

306

B

14,5

14,5 (10)

Cử nhân Tiếng Anh

751

D1

17,5

17,5 (18)

Cử nhân Văn

604

C

14,0

14,0 (41)

Cử nhân Sử

605

C

14,0

14,0 (71)

Cử nhân Du lịch

606

C

14,0

14,0 (10)

Cử nhân Công tác xã hội

607

C

14,0

14,0 (10)

Cử nhân Quản trị kinh doanh

400

A

14,0

14,0 (60)

Cử nhân Kế toán

401

A

14,0

14,0 (10)

Cử nhân Tài chính ngân hàng

402

A

15,0

15,0 (30)

Cử nhân Chính trị-Luật

502

C

14,0

14,0 (20)

Cử nhân Luật

503

C

14,0

14,0 (10)

Cử nhân Luật

503

A

13,5

13,5 (22)

Kỹ sư­ Xây dựng

106

A

15,5

15,5 (10)

Kỹ sư­­ Công nghệ thông tin

107

A

14,0

14,0 (11)

Kỹ sư­­ Điện tử viễn thông

108

A

13,0

13,0 (46)

Kỹ sư­ Hóa công nghệ thực phẩm

204

A

13,0

13,0 (23)

Kỹ sư­­ Nuôi trồng thủy sản

303

B

14,0

14,0 (44)

Kỹ sư­­ Nông học

304

B

14,0

14,0 (48)

Kỹ s­ư Khuyến nông và phát triển nông thôn

305

B

14,0

14,0 (39)

Cử nhân Quản lý đất đai

205

A

13,0

13,0 (47)

Cử nhân Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

307

B

14,0

14,0 (32)

TRƯỜNG ĐH ĐỒNG THÁP

SPD

SP Toán học

101

A

13,0

SP Tin học

102

A

13,0

SP Vật lý

103

A

13,0

SP Kỹ thuật công nghiệp

104

A

13,0

Khoa học máy tính

105

A

13,0

SP Hóa học

201

A

13,0

SP Sinh học-Kỹ thuật nông nghiệp

301

B

14,0

SP Kỹ thuật nông nghiệp

302

B

14,0

Khoa học môi trường

303

B

14,0

Nuôi trồng thủy sản

304

A, B

13,0/ 14,0

Quản trị kinh doanh

402

A, D1

13,0

Kế toán

403

A

13,0

Tài chính-ngân hàng

404

A

13,0

Quản lý đất đai

407

A

13,0

Quản lý văn hóa

409

C, D1

14,0/ 13,0

Công tác xã hội

501

C, D1

14,0/ 13,0

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

502

C, D1

14,0/ 13,0

SP Ngữ văn

601

C

14,0

SP Lịch sử

602

C

14,0

SP Địa lý

603

C

14,0

Giáo dục chính trị

604

C

14,0

Thư viện thông tin

605

C, D1

14,0/ 13,0

SP Tiếng Anh

701

D1

15,0

Tiếng Anh

702

D1

15,0

Tiếng Trung Quốc

703

C, D1

14,0/ 13,0

SP Âm nhạc

801

N

20,0

SP Mỹ thuật

802

H

14,0

Thiết kế đồ họa

803

H

13,0

Giáo dục Tiểu học

901

A, C, D1

13,0/ 14,0/ 13,0

Giáo dục Mầm non

902

M

13,0

Giáo dục Thể chất

903

T

16,5

Hệ CĐ SP Toán học

C65

A

10,0

Hệ CĐ SP Tin học

C66

A

10,0

Hệ CĐ SP Vật lý-Kỹ thuật công nghiệp

C67

A

10,0

Hệ CĐ SP Hóa - Sinh

C68

A

10,0

Hệ CĐ SP Sinh - Hóa

C69

B

11,0

Hệ CĐ SP Kỹ thuật nông nghiệp-Kinh tế gia đình

C70

B

11,0

Hệ CĐ SP Ngữ văn

C71

C

11,0

Hệ CĐ SP Lịch sử-Giáo dục công dân

C72

C

11,0

Hệ CĐ SP Địa lý-Công tác Đội

C73

C

11,0

Hệ CĐ SP Âm nhạc

C74

N

17,0

Hệ CĐ SP Mỹ thuật

C75

H

11,0

Hệ CĐ Giáo dục Tiểu học

C76

A, C, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

Hệ CĐ Giáo dục Mầm non

C77

M

10,0

Hệ CĐ Giáo dục Thể chất

C78

T

14,0

Hệ CĐ Tin học

C79

A

10,0

Hệ CĐ Thư viện-thông tin

C80

C, D1

11,0/ 10,0

Hệ CĐ Thiết kế đồ họa

C81

H

10,0

Hệ CĐ Công nghệ thiết bị trường học

C82

A, B

10,0/ 11,0

Hệ CĐ Địa lý (chuyên ngành Địa lý du lịch)

C83

A, C, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

Hệ CĐ Tiếng Anh

C84

D1

12,0

TRƯỜNG ĐH THỂ DỤC THỂ THAO ĐÀ NẴNG

TTD

Điền kinh

901

T

19,0

Thể dục

902

T

19,0

Bơi lội

903

T

18,0

Bóng đá

904

T

18,0

Cầu lông

905

T

18,5

Bóng rổ

906

T

19,0

Bóng bàn

907

T

18,5

Bóng chuyền

908

T

20,0

Bóng ném

909

T

18,0

Cờ vua

910

T

19,5

Võ thuật

911

T

19,5

Quần vợt

912

T

18,0

Thể thao giải trí

913

T

18,0

TRƯỜNG ĐH HỒNG ĐỨC

HDT

Vào các ngành bậc ĐH, CĐ phải thi theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT; khối M và khối T các môn văn hóa thi theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT (trừ môn thi năng khiếu theo đề của từng trường). Nếu thí sinh nào đã dự thi khối B cần đăng ký xét tuyển vào CĐ Thể dục-Công tác đội đăng ký dự thi thêm phần năng khiếu bật xa tại chỗ và chạy 100m.

SP Toán

101

A

13,0

13,0 (54)

SP Vật lý (Lý-Hóa)

106

A

13,0

13,0 (60)

SP Sinh (Sinh-Kỹ thuật)

300

B

14,0

14,0 (49)

Giáo dục tiểu học

900

D1, M

13,5

SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

701

D1

17,0

17,0 (39)

Giáo dục mầm non (điểm năng khiếu từ 4 trở lên)

901

M

13,5

SP Ngữ văn

601

C

15,0

Công nghệ thông tin (Tin học)

103

A

13,0

13,0 (55)

Kỹ thuật công trình

107

A

13,0

13,0 (48)

Kế toán

401

A, D1

14,0

14,0 (22)

Quản trị kinh doanh

402

A, D1

13,0

13,0 (55)

Tài chính ngân hàng

403

A, D1

13,0

13,0 (56)

Chăn nuôi thú y

302

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (35)

Nuôi trồng thủy sản

303

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (47)

Bảo vệ thực vật

304

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (45)

Nông học (Trồng trọt định hướng công nghệ cao)

305

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (60)

Ngữ văn (Quản lý văn hóa)

604

C

14,0

14,0 (62)

Lịch sử (Quản lý di tích-danh thắng)

605

C

14,0

14,0 (67)

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

606

C

14,0

14,0 (13)

Địa lý (Quản lý tài nguyên môi trường)

607

A, C

13,0/ 17,0

Xã hội học (Công tác xã hội)

608

C

14,5

Tâm lý học (Quản trị nhân sự)

609

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (35)

Hai ngành liên kết với Trường ĐH Mỏ địa chất, do ĐH Mỏ địa chất cấp bằng:

- Lọc hóa dầu

404

A

15,0

15,0 (58)

- Kinh tế quản trị kinh doanh-dầu khí

405

A

15,0

15,0 (67)

Hệ CĐ SP Toán-Tin

C65

A

 

10,0 (60)

Hệ CĐ SP Hóa-Thí nghiệm

C66

A

10,0 (50)

Hệ CĐ SP Sinh-Thí nghiệm

C67

B

11,0 (50)

Hệ CĐ Giáo dục mầm non (điểm năng khiếu từ 4 trở lên)

C68

M

10,0 (60)

Hệ CĐ SP Thể dục-Công tác Đội (điểm năng khiếu từ 4 trở lên)

C69

T, B

11,0 (50)

Hệ CĐ Giáo dục tiểu học

C74

D1, M

10,0 (60)

Hệ CĐ SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

C75

D1

13,0 (40)

Hệ CĐ Kế toán

C70

A, D1

10,0 (240)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C71

A, D1

10,0 (100)

Hệ CĐ Hệ thống điện

C72

A

10,0 (50)

Hệ CĐ Quản lý đất đai

C73

A, B

10,0/ 11,0 (50)

Hệ CĐ Công nghệ thông tin (Tin học)

C76

A

10,0 (50)

Hệ CĐ Lâm nghiệp

C79

A, B

10,0/ 11,0 (50)

TRƯỜNG ĐH HÙNG VƯƠNG TP.HCM

DHV

Trường xét khối D gồm tất cả các khối D1, D2, D3, D4, D5, D6. Riêng ngành Tiếng Anh chỉ xét khối D1

Công nghệ thông tin

102

A, D

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

103

A

13,0

13,0

Công nghệ sau thu hoạch

300

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Quản trị kinh doanh

401

A, D

13,0

13,0

Quản trị bệnh viện

402

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Tài chính - ngân hàng

403

A, D

13,0

13,0

Kế toán

404

A, D

13,0

13,0

Du lịch

501

A, C, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Tiếng Anh

701

D1

13,0

13,0

Tiếng Nhật

705

D

13,0

13,0

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C65

A, D

10,0

10,0

Hệ CĐ Du lịch

C66

A, C, D

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C69

A, D

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ sau thu hoạch

C70

A, B, D

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0

Hệ CĐ Tiếng Anh

C71

D1

10,0

10,0

Hệ CĐ Tiếng Nhật

C72

D

10,0

10,0

Hệ CĐ Tài chính - ngân hàng

C73

A, D

10,0

10,0

Hệ CĐ Kế toán

C74

A, D

10,0

10,0

TRƯỜNG ĐH YERSIN ĐÀ LẠT

DYD

Vận dụng Điều 33 của quy chế tuyển sinh: Ưu tiên khu vực và đối tượng liền kề là 1 điểm.

Tin học ứng dụng

101

A, D1

13,0

13,0

Khoa học môi trường

201

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Công nghệ sinh học

301

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Điều dưỡng

305

B

14,0

14,0

Quản trị kinh doanh tổng hợp

401

A, D1

13,0

13,0

Quản trị ngoại thương

402

A, D1

13,0

13,0

Quản trị kế toán doanh nghiệp

403

A, D1

13,0

13,0

Quản trị tài chính doanh nghiệp

404

A, D1

13,0

13,0

Quản trị ngân hàng

405

A, D1

13,0

13,0

Quản trị khách sạn - Nhà hàng

411

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Quản trị lữ hành

412

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Kiến trúc - Quy hoạch đô thị

501

V

12,0

12,0

Mỹ thuật công nghiệp

601

V, H

12,0

12,0

Tiếng Anh

701

D1

13,0

13,0

TRƯỜNG ĐH QUANG TRUNG

DQT

Tin học ứng dụng

101

A, D1

13,0

13,0 (80)

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

102

A, D1

13,0

13,0 (200)

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Thương mại và du lịch)

401

A, D1

13,0

13,0 (160)

Kinh tế nông nghiệp

405

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (160)

Kế toán

406

A, D1

13,0

13,0 (260)

Tài chính-ngân hàng

407

A, D1

13,0

13,0 (260)

Kinh tế (chuyên ngành Quản lý đô thị và môi trường)

408

A, D1

13,0

13,0 (80)

Hệ CĐ Tin học ứng dụng

C65

A, D1

10,0

10,0 (80)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C66

A, D1

10,0

10,0 (150)

Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng

C67

A, D1

10,0

10,0 (240)

Hệ CĐ Kế toán

C68

A, D1

10,0

10,0 (260)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C69

A, D1

10,0

10,0 (270)

TRƯỜNG ĐH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

DBV

Vận dụng Điều 33 của quy chế tuyển sinh: Ưu tiên khu vực và đối tượng liền kề là 1 điểm.

Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử, gồm 4 chuyên ngành:

(90 chỉ tiêu)

- Kỹ thuật điện

101

A

13,0

13,0

- Điện tử viễn thông

102

A

13,0

13,0

- Điều khiển và Tự động hóa

103

A

13,0

13,0

- Cơ điện tử

109

A

13,0

13,0

Công nghệ thông tin, gồm 3 chuyên ngành:

(90 chỉ tiêu)

- Kỹ thuật máy tính

104

A, D1

13,0

13,0

- Công nghệ phần mềm

105

A, D1

13,0

13,0

- Mạng máy tính và truyền thông

110

A, D1

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm 3 chuyên ngành:

(90 chỉ tiêu)

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

106

A

13,0

13,0

- Xây dựng cầu đường

107

A

13,0

13,0

- Xây dựng công trình biển

108

A

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật hóa học, gồm 2 chuyên ngành:

(180 chỉ tiêu)

- Hóa dầu

201

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

- Công nghệ môi trường

203

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Công nghệ thực phẩm

202

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (50)

Kế toán, gồm 2 chuyên ngành:

(200 chỉ tiêu)

- Kế toán kiểm toán

401

A, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0

- Kế toán tài chính

408

A, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0

Quản trị kinh doanh, gồm 4 chuyên ngành:

(200 chỉ tiêu)

- Quản trị doanh nghiệp

402

A, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0

- Quản trị du lịch

403

A, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0

- Quản trị ngoại thương

404

A, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0

- Quản trị tài chính

406

A, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0

Đông phương học, gồm 2 chuyên ngành:

(80 chỉ tieu)

- Nhật Bản học

601

C, D1-2-3-4-5-6

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

- Hàn Quốc học

602

C, D1-2-3-4-5-6

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Tiếng Anh, gồm 2 chuyên ngành:

(60 chỉ tiêu)

- Tiếng Anh thương mại

702

D1

13,0

13,0

- Biên phiên dịch

703

D1

13,0

13,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử gồm 3 chuyên ngành:

(40 chỉ tiêu)

- Kỹ thuật điện

C65

A

10,0

10,0

- Điện tử viễn thông

C66

A

10,0

10,0

- Điều khiển và Tự động hóa

C67

A

10,0

10,0

- Cơ điện tử

C84

A

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ thông tin gồm 3 chuyên ngành:

(50 chỉ tiêu)

- Kỹ thuật máy tính

C68

A, D1

10,0

10,0

- Công nghệ phần mềm

C69

A, D1

10,0

10,0

- Mạng máy tính và truyền thông

C85

A, D1

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng gồm 3 chuyên ngành:

(50 chỉ tiêu)

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

C76

A

10,0

10,0

- Xây dựng cầu đường

C77

A

10,0

10,0

- Xây dựng công trình biển

C78

A

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật hóa học, gồm 2 chuyên ngành:

(50 chỉ tiêu)

- Hóa dầu

C79

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

- Công nghệ môi trường

C86

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm

C80

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (50)

Hệ CĐ Kế toán, gồm 2 chuyên ngành:

(70 chỉ tiêu)

- Kế toán kiểm toán

C87

A, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0

- Kế toán tài chính

C88

A, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh, gồm 4 chuyên ngành:

(70 chỉ tiêu)

- Quản trị doanh nghiệp

C71

A, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0

- Quản trị du lịch

C72

A, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0

- Quản trị ngoại thương

C73

A, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0

- Quản trị tài chính

C89

A, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0

Hệ CĐ Đông phương học, gồm 2 chuyên ngành:

(40 chỉ tiêu)

- Nhật Bản học

C81

C, D1-2-3-4-5-6

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

- Hàn Quốc học

C82

C, D1-2-3-4-5-6

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

Hệ CĐ Tiếng Anh, gồm 2 chuyên ngành:

(40 chỉ tiêu)

- Tiếng Anh thương mại

C90

D1

10,0

10,0

- Biên phiên dịch

C91

D1

10,0

10,0

TRƯỜNG ĐH DUY TÂN

DDT

Kỹ thuật mạng máy tính

101

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Công nghệ phần mềm

102

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Hệ thống thông tin quản lý

410

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Tài chính tính toán

420

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Tin học viễn thông

103

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Kỹ nghệ máy tính

104

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Điện tử viễn thông

109

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Kế toán kiểm toán

405

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Kế toán doanh nghiệp

406

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Quản trị kinh doanh tổng hợp

400

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Quản trị marketing

401

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Tài chính doanh nghiệp

403

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Ngân hàng

404

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Quản trị du lịch và khách sạn

407

A, B, C, D

13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0

Quản trị du lịch lữ hành

408

A, B, C, D

13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0

Kỹ thuật và quản lý môi trường

301

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Tiếng Anh biên - phiên dịch (hệ số 2 ngoại ngữ)

701

D1

16,0

16,0

Tiếng Anh du lịch  (hệ số 2 ngoại ngữ)

702

D1

16,0

16,0

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

105

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Xây dựng cầu đường

106

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Kiến trúc công trình (môn vẽ hệ số 2)

107

V

15,0

15,0

Văn học

601

C, D

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Quan hệ quốc tế

605

C, D

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Điều dưỡng

302

B

16,0

16,0

Công nghệ phần mềm (theo chuẩn Carnegie Mellon - CMU)

102

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Hệ thống thông tin quản lý (theo chuẩn Carnegie Mellon - CMU)

410

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Quản trị kinh doanh (chuẩn PSU)

400 (PSU)

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Tài chính ngân hàng (chuẩn PSU)

404 (PSU)

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Kế toán (chuẩn PSU)

405 (PSU)

A, B, D

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Hệ CĐ Xây dựng (khối V không nhân hệ số - điểm toán khối V từ 2 trở lên)

C65

A, V

10,0

10,0

Hệ CĐ Kế toán

C66

A, B, D

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0

Hệ CĐ Tin học

C67

A, B, D

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0

Hệ CĐ Du lịch

C68

A, B, C, D

10,0/ 11,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 11,0/ 10,0

Hệ CĐ Điện tử viễn thông

C69

A, B, D

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0

Hệ CĐ Kế toán (chuẩn PSU)

C66(PSU)

A, B, D

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0

Hệ CĐ Công nghệ thông tin (chuẩn CMU)

C67 (CMU)

A, B, D

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN HỮU NGHỊ VIỆT-HÀN

CHV

Tin học ứng dụng

01

A, V, H

10,0

10,0 (A: 40, V: 40, H: 60)

Khoa học máy tính

02

A

10,0

10,0 (120)

Quản trị kinh doanh

03

A, D1

10,0

10,0 (140)

Marketing

04

A, D1

10,0

10,0 (20)

TRƯỜNG CĐ BÁCH VIỆT

CBV

Thiết kế thời trang

01

C

11,0

11,0

Công nghệ thực phẩm

02

A

10,0

10,0

Kế toán

03

A

10,0

10,0

Quản trị kinh doanh

04

A

10,0

10,0

Thư ký văn phòng

05

C

11,0

11,0

Đồ họa

06

A

10,0

10,0

Mạng máy tính và truyền thông

07

A

10,0

10,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

08

A

10,0

10,0

Tài chính ngân hàng

09

A

10,0

11,0

Tiếng Anh

10

D1

10,0

11,0

Thiết kế nội thất

11

C

11,0

11,0

Tin học ứng dụng

12

A

10,0

10,0

 QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm

Đọc nhiều
Tiện ích
Tin mới