Điểm trúng tuyển chính thức của 15 trường ĐH, CĐ công bố ngày 10-8

(PLO)- Ngày 10-8, tám trường ĐH Luật Hà Nội, ĐH Hải Phòng, Học viện Hàng không Việt Nam, Viện ĐH Mở Hà Nội, ĐH Quảng Nam, ĐH Phòng cháy chữa cháy, ĐH Xây dựng Hà Nội, Học viện Kỹ thuật mật mã đã công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

Bảy trường CĐ gồm CĐ Kỹ thuật Cao Thắng, CĐ Công nghệ Thủ Đức, CĐ Công thương TP.HCM, CĐ Công nghiệp Tuy Hòa, CĐ Công nghệ thông tin TP.HCM, CĐ Bách khoa Hưng Yên, CĐ Công nghệ và kinh doanh Việt Tiến cũng công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2. Các trường thành viên ĐH Đà Nẵng cũng đã công bố chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2.

Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của từng trường, mời các thí sinh theo dõi.

 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH LUẬT HÀ NỘI

LPH

Ngành Luật (định hướng chuyên sâu các lĩnh vực Pháp luật kinh tế, Pháp luật quốc tế, Pháp luật hình sự, Pháp luật dân sự, Hành chính nhà nước)

500

A, C, D1

17,0/ 22,0/ 17,5

HỌC VIỆN KỸ THUẬT MẬT MÃ

KMA

Tin học (chuyên ngành An toàn thông tin)

106

A

15,0

16,0 (150)

HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

HHK

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh hàng không, Quản trị doanh nghiệp hàng không, Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ)

101

A, D1

15,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông hàng không)

102

A

14,0

15,0 (53)

Quản lý hoạt động bay

103

A, D1

16,0

Hê CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

C66

A

10,0 (28)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C65

A, D1

10,0 (46)

VIỆN ĐH MỞ HÀ NỘI

MHN

Tin học ứng dụng

101

A

13,0

13,0 (240)

Điện tử thông tin

102

A

13,0

13,0 (210)

Mỹ thuật công nghiệp:

- Nội, ngoại thất

103

H

35,0

- Thời trang, đồ họa

104

H

35,0

Kiến trúc

105

V

21,0

Công nghệ sinh học

301

B

14,5

14,5 (50)

Kế toán

401

D1

16,0

Quản trị kinh doanh

402

D1

16,0

Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn (môn tiếng Anh hệ số 2)

403

D1

18,5

18,5 (70)

Hướng dẫn du lịch (môn tiếng Anh hệ số 2)

404

D1

18,0

18,0 (40)

Tài chính - Ngân hàng

405

A, D1

A: 15,5/ D1: 16,0

Luật kinh tế

501

A

13,0

13,0 (170)

Luật quốc tế

502

A

13,0

13,0 (60)

Tiếng Anh (môn tiếng Anh hệ số 2)

701

D1

19,5

Tiếng Trung

702

D1

18,0

TRƯỜNG ĐH HẢI PHÒNG

THP

Chỉ xét tuyển NV2 đối với thí sinh dự thi ĐH theo đề chung của Bộ GD&ĐT. Các ngành sư phạm chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu Hải Phòng

SP Toán (THPT)

101

A

13,0

13,0 (10)

SP Vật lý (THPT)

103

A

13,0

13,0 (25)

SP Hóa học (THPT)

104

A

13,0

13,0 (20)

SP Địa lý

602

C

14,0

14,0 (20)

SP Tiếng Anh (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn)

701

D1

15,0

15,0 (10)

Giáo dục Tiểu học

901

C, D1

14,0/ 13,0

14,0 (5)/ 13,0 (5)

Giáo dục Thể chất (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn)

902

T

19,5

Giáo dục Mầm non

904

M

14,5

Giáo dục Chính trị

905

C, D1

14,0/ 13,0

14,0 (20)/ 13,0 (20)

SP Âm nhạc (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn)

906

N

15,5

15,5 (10)

Cử nhân Toán học

151

A

13,0

13,0 (50)

Cử nhân Tin học

152

A

13,0

13,0 (50)

Cử nhân Toán Tin ứng dụng

153

A

13,0

13,0 (60)

Cử nhân Công nghệ kỹ thuật điện

154

A

13,0

13,0 (60)

Kỹ sư Xây dựng

156

A

13,0

13,0 (60)

Kỹ sư Cơ khí chế tạo máy

158

A

13,0

13,0 (100)

Nông học

351

A, B

13,0/ 14,0

13,0 (25)/ 14,0 (25)

Nuôi trồng thủy sản

352

A, B

13,0/ 14,0

13,0 (25)/ 14,0 (25)

Chăn nuôi-Thú y

353

A, B

13,0/ 14,0

13,0 (25)/ 14,0 (25)

Cử nhân Quản trị kinh doanh

451

A, D1

13,0

Cử nhân Kế toán

452

A, D1

15,0

Cử nhân Kinh tế

453

A, D1

13,5

Cử nhân Tài chính-Ngân hàng

454

A, D1

13,5

Cử nhân Văn học

651

C

14,0

14,0 (15)

Cử nhân Lịch sử

652

C

14,0

14,0 (30)

Cử nhân Việt Nam học

653

C, D1

14,0/ 13,0

14,0 (30)/ 13,0 (30)

Cử nhân Công tác xã hội

654

C, D1

14,0/ 13,0

14,0 (25)/ 13,0 (25)

Cử nhân Tiếng Anh (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn)

751

D1

19,0

Cử nhân Tiếng Trung (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn)

754

D1, D4

16,0

CĐSP Lý Hóa

C65

A

10,0

10,0 (40)

CĐSP Văn-Công tác đội

C67

C

11,0

11,0 (40)

CĐ Giáo dục mầm non

C71

M

10,0

10,0 (30)

CĐ Kế toán

C72

A, D1

10,0

10,0 (50)

CĐ Quản trị kinh doanh

C73

A, D1

10,0

10,0 (70)

CĐ Quản trị văn phòng

C74

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (60)

CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C75

A

10,0

10,0 (70)

TRƯỜNG ĐH QUẢNG NAM

DQU

NV2 chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Quảng Nam vào ngành sư phạm. Các ngành ngoài sư phạm tuyển cả nước.

Sư phạm Toán

100

A

13,0

Sư phạm Vật lý

101

A

13,0

13,5 (15)

Sư phạm Ngữ văn

102

C

14,0

Giáo dục Tiểu học

103

A, C

13,0/ 14,0

Kế toán

104

A, D1

13,0

13,0 (40)

Quản trị kinh doanh

105

A, D1

13,0

13,0 (40)

Tiếng Anh

107

D1

13,0

13,0 (55)

Việt Nam học

108

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (65)

Sư phạm Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp

109

B

14,0

14,0 (30)

Công nghệ thông tin

110

A

13,0

13,0 (55)

TRƯỜNG ĐH PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

PCH-PCS

Thí sinh từ Quảng Bình trở ra ký hiệu:

PCH

101.A

18,0

Thí sinh từ Quảng Trị trở vào ký hiệu:

PCS

102.A

16,0

Thí sinh từ Quảng Bình trở ra ký hiệu:

PCH

103.A

13,0

Thí sinh từ Quảng Trị trở vào ký hiệu:

PCS

104.A

13,0

TRƯỜNG ĐH XÂY DỰNG HÀ NỘI

XDA

Điểm chuẩn chung khối

A

19,0

Đối với khối A, những thí sinh đạt điểm sàn vào trường nhưng không trúng tuyển NV1 vào ngành đã đăng ký, trường vẫn gửi giấy báo trúng tuyển. Khi thí sinh đến nhập học, trường sẽ hướng dẫn đăng ký vào các ngành còn chỉ tiêu.

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

102

A

22,0

- Xây dựng cầu đường

103

A

20,5

- Kinh tế xây dựng

400

A

21,0

Kiến trúc (vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

100

V

23,5

Quy hoạch đô thị

101

V

15,5

TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT CAO THẮNG

CKC

Công nghệ kỹ thuật điện (Điện công nghiệp)

01

A

14,5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

02

A

14,5

Công nghệ kỹ thuật ôtô

03

A

15,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử

04

A

13,5

Tin học

05

A

13,0

Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh

06

A

13,5

Công nghệ cơ - điện tử

07

A

14,0

Công nghệ tự động

08

A

13,5

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

09

A

13,5

Kinh tế (ngành kế toán)

10

A

13,0

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THỦ ĐỨC

CCO

Kế toán

101

A, D1

12,5/ 14,0

Quản trị kinh doanh

102

A, D1

14,0/ 15,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

103

A

10,5

Công nghệ thông tin

104

A

15,0

TRƯỜNG CĐ CÔNG THƯƠNG TP.HCM

CES

Công nghệ dệt

01

A

10,0

Công nghệ sợi

02

A

10,0

Cơ khí sửa chữa và khai thác thiết bị

03

A

11,0

Cơ khí chế tạo máy

04

A

11,0

Kỹ thuật điện

05

A

11,0

Điện tử công nghiệp

06

A

11,0

Công nghệ da giày

07

A

10,0

Công nghệ sản xuất giấy

08

A

10,0

Công nghệ hóa nhuộm

09

A

10,0

Kế toán

10

A, D1

16,0

Tin học

11

A

11,0

Quản trị kinh doanh

12

A, D1

17,0

Công nghệ cắt may - Thiết kế thời trang

13

A

11,0

Cơ điện tử

14

A

11,0

Tự động hóa

15

A

11,0

Hóa hữu cơ

16

A

10,0

Công nghệ ôtô

17

A

13,0

Công nghệ nhiệt lạnh

18

A

11,0

Tài chính ngân hàng

19

A, D1

18,0

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP TUY HÒA

CCP

Tin học ứng dụng

01

A, D1

10,0

10,0 (A: 30, D1: 20)

Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)

02

A, D1

10,0

Công nghệ hóa học (Hóa phân tích)

03

A, B

10,0/ 11,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

04

A

10,0

Công nghệ kỹ thuật điện

05

A

10,0

10,0 (60)

Công nghệ kỹ thuật điện tử

06

A

10,0

Kỹ thuật trắc địa

07

A

10,0

10,0 (40)

Công nghệ hóa nhựa (Hóa dầu)

08

A, B

10,0/ 11,0

10,0 (25)/ 11,0 (25)

Tài chính - ngân hàng

09

A, D1

10,0

Kỹ thuật địa chất

10

A

10,0

10,0 (30)

Công nghệ tự động

11

A

10,0

10,0 (40)

Mạng máy tính và truyền thông

12

A, D1

10,0

10,0 (A: 30, D1: 20)

Quản trị kinh doanh

13

A, D1

10,0

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

A, B

10,0/ 11,0

10,0 (20)/ 11,0 (20)

Công nghệ cơ-điện tử

15

A

10,0

10,0 (40)

Thiết kế đồ họa

16

A, D1

10,0

10,0 (20)/ 10,0 (10)

Quản lý đất đai

17

A

10,0

10,0 (40)

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TP.HCM

CDC

Công nghệ thông tin

01

A, D1

13,0

Kỹ thuật máy tính

02

A, D1

10,0

Điện tử viễn thông

03

A

10,0

Quản trị kinh doanh

04

A, D1

12,0

Công nghệ tự động hóa

05

A

10,0

Kế toán

06

A, D1

10,0

Tài chính ngân hàng

07

A, D1

13,0

TRƯỜNG CĐ BÁCH KHOA HƯNG YÊN

CBK

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

01

A

10,0

10,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

02

A

10,0

10,0

Quản trị kinh doanh

03

A, D1

10,0

10,0

Kế toán

04

A, D1

10,0

10,0

Công nghệ thong tin

05

A, D1

10,0

10,0

Việt Nam học

06

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

Công nghệ kỹ thuật điện

07

A

10,0

10,0

Tài chính ngân hàng

08

A, D1

10,0

10,0

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ VÀ KINH DOANH VIỆT TIẾN

CCZ

Kế toán

01

A, D1

10,0

10,0 (140)

Tin học ứng dụng

02

A, D1

10,0

10,0 (100)

Quản trị kinh doanh

03

A, D1

10,0

10,0 (140)

TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (ĐH ĐÀ NẴNG)

DDF

Điểm thi môn ngoại ngữ hệ số 2

SP Tiếng Anh

701

D1

20,5

SP Tiếng Anh bậc tiểu học

705

D1

15,5

16,5 (53)

SP Tiếng Pháp

703

D1,3

Không tuyển

SP Tiếng Trung

704

D1,4

Không tuyển

Cử nhân Tiếng Anh

751

D1

19,0

Cử nhân Tiếng Anh thương mại

759

D1

20,0

Cử nhân Tiếng Nga

752

D1,2

15,5

15,5 (33)

Cử nhân Tiếng Pháp

753

D1,3

15,5

15,5 (53)

Cử nhân Tiếng Pháp du lịch

763

D1,3

15,5

15,5 (19)

Cử nhân Tiếng Trung

754

D1,4

15,5

15,5 (37)

Cử nhân Tiếng Trung thương mại

764

D1,4

15,5

15,5 (20)

Cử nhân Tiếng Nhật

755

D1

20,5

Cử nhân Tiếng Hàn Quốc

756

D1

20,0

Cử nhân Tiếng Thái Lan

757

D1

Không tuyển

Cử nhân Quốc tế học

758

D1

16,0

16,0 (36)

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (ĐH ĐÀ NẴNG)

DDS

SP Toán

101

A

16,5

SP Vật lý

102

A

16,0

Cử nhân Toán-Tin

103

A

13,0

13,0 (33)

Cử nhân Công nghệ thông tin

104

A

13,0

13,0 (101)

SP Tin

105

A

13,0

13,0 (34)

Cử nhân Vật lý

106

A

13,0

13,0 (29)

Sư phạm Hóa học

201

A

16,5

Cử nhân Hóa học (Phân tích - Môi trường)

202

A

13,0

13,0 (28)

Cử nhân Hóa dược

203

A

13,0

13,0 (12)

Cử nhân Khoa học môi trường (chuyên ngành Quản lý môi trường)

204

A

13,0

13,0 (12)

SP Sinh học

301

B

15,0

Cử nhân Sinh - Môi trường

302

B

16,0

SP Giáo dục chính trị

500

C

14,0

13,0 (26)

SP Ngữ văn

601

C

16,0

SP Lịch sử

602

C

16,0

SP Địa lý

603

C

16,5

Cử nhân Văn học

604

C

14,0

14,0 (110)

Cử nhân Tâm lý học

605

B, C

14,0

14,0 (10)

Cử nhân Địa lý

606

C

14,0

14,0 (21)

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

607

C

14,0

14,0 (9)

Văn hóa học

608

C

14,0

14,0 (42)

Cử nhân Báo chí

609

C

14,0

SP Giáo dục Tiểu học

901

D1

13,0

SP Giáo dục Mầm non

902

M

15,0

SP Giáo dục Đặc biệt (chuyên ngành Giáo dục Hòa nhập bậc tiểu học)

903

D1

Không tuyển

SP Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòng (năng khiếu hệ số 2)

904

T

18,5

Hệ CĐ SP Âm nhạc

C65

N

10,0 (50)

PHÂN HIỆU ĐH ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM

DDP

Công nghệ thông tin

109

A

13,0

13,0 (53)

Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án

400

A

13,0

13,0 (29)

Kế toán

401

A

13,0

13,0 (17)

Quản trị kinh doanh tổng quát

402

A

13,0

13,0 (37)

Tài chính doanh nghiệp

415

A

13,0

13,0 (34)

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm

Đọc nhiều
Tiện ích
Tin mới