Bảy trường CĐ gồm CĐ Kỹ thuật Cao Thắng, CĐ Công nghệ Thủ Đức, CĐ Công thương TP.HCM, CĐ Công nghiệp Tuy Hòa, CĐ Công nghệ thông tin TP.HCM, CĐ Bách khoa Hưng Yên, CĐ Công nghệ và kinh doanh Việt Tiến cũng công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2. Các trường thành viên ĐH Đà Nẵng cũng đã công bố chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2.
Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của từng trường, mời các thí sinh theo dõi.
| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐH LUẬT HÀ NỘI |
LPH |
|||
| Ngành Luật (định hướng chuyên sâu các lĩnh vực Pháp luật kinh tế, Pháp luật quốc tế, Pháp luật hình sự, Pháp luật dân sự, Hành chính nhà nước) |
500 |
A, C, D1 |
17,0/ 22,0/ 17,5 |
|
| HỌC VIỆN KỸ THUẬT MẬT MÃ |
KMA |
|||
| Tin học (chuyên ngành An toàn thông tin) |
106 |
A |
15,0 |
16,0 (150) |
| HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM |
HHK |
|||
| Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh hàng không, Quản trị doanh nghiệp hàng không, Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ) |
101 |
A, D1 |
15,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông hàng không) |
102 |
A |
14,0 |
15,0 (53) |
| Quản lý hoạt động bay |
103 |
A, D1 |
16,0 |
|
| Hê CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
C66 |
A |
10,0 (28) |
|
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh |
C65 |
A, D1 |
10,0 (46) |
|
| VIỆN ĐH MỞ HÀ NỘI |
MHN |
|||
| Tin học ứng dụng |
101 |
A |
13,0 |
13,0 (240) |
| Điện tử thông tin |
102 |
A |
13,0 |
13,0 (210) |
| Mỹ thuật công nghiệp: |
||||
| - Nội, ngoại thất |
103 |
H |
35,0 |
|
| - Thời trang, đồ họa |
104 |
H |
35,0 |
|
| Kiến trúc |
105 |
V |
21,0 |
|
| Công nghệ sinh học |
301 |
B |
14,5 |
14,5 (50) |
| Kế toán |
401 |
D1 |
16,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
402 |
D1 |
16,0 |
|
| Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn (môn tiếng Anh hệ số 2) |
403 |
D1 |
18,5 |
18,5 (70) |
| Hướng dẫn du lịch (môn tiếng Anh hệ số 2) |
404 |
D1 |
18,0 |
18,0 (40) |
| Tài chính - Ngân hàng |
405 |
A, D1 |
A: 15,5/ D1: 16,0 |
|
| Luật kinh tế |
501 |
A |
13,0 |
13,0 (170) |
| Luật quốc tế |
502 |
A |
13,0 |
13,0 (60) |
| Tiếng Anh (môn tiếng Anh hệ số 2) |
701 |
D1 |
19,5 |
|
| Tiếng Trung |
702 |
D1 |
18,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH HẢI PHÒNG |
THP |
|||
| Chỉ xét tuyển NV2 đối với thí sinh dự thi ĐH theo đề chung của Bộ GD&ĐT. Các ngành sư phạm chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu Hải Phòng |
||||
| SP Toán (THPT) |
101 |
A |
13,0 |
13,0 (10) |
| SP Vật lý (THPT) |
103 |
A |
13,0 |
13,0 (25) |
| SP Hóa học (THPT) |
104 |
A |
13,0 |
13,0 (20) |
| SP Địa lý |
602 |
C |
14,0 |
14,0 (20) |
| SP Tiếng Anh (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn) |
701 |
D1 |
15,0 |
15,0 (10) |
| Giáo dục Tiểu học |
901 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,0 (5)/ 13,0 (5) |
| Giáo dục Thể chất (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn) |
902 |
T |
19,5 |
|
| Giáo dục Mầm non |
904 |
M |
14,5 |
|
| Giáo dục Chính trị |
905 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,0 (20)/ 13,0 (20) |
| SP Âm nhạc (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn) |
906 |
N |
15,5 |
15,5 (10) |
| Cử nhân Toán học |
151 |
A |
13,0 |
13,0 (50) |
| Cử nhân Tin học |
152 |
A |
13,0 |
13,0 (50) |
| Cử nhân Toán Tin ứng dụng |
153 |
A |
13,0 |
13,0 (60) |
| Cử nhân Công nghệ kỹ thuật điện |
154 |
A |
13,0 |
13,0 (60) |
| Kỹ sư Xây dựng |
156 |
A |
13,0 |
13,0 (60) |
| Kỹ sư Cơ khí chế tạo máy |
158 |
A |
13,0 |
13,0 (100) |
| Nông học |
351 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0 (25)/ 14,0 (25) |
| Nuôi trồng thủy sản |
352 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0 (25)/ 14,0 (25) |
| Chăn nuôi-Thú y |
353 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0 (25)/ 14,0 (25) |
| Cử nhân Quản trị kinh doanh |
451 |
A, D1 |
13,0 |
|
| Cử nhân Kế toán |
452 |
A, D1 |
15,0 |
|
| Cử nhân Kinh tế |
453 |
A, D1 |
13,5 |
|
| Cử nhân Tài chính-Ngân hàng |
454 |
A, D1 |
13,5 |
|
| Cử nhân Văn học |
651 |
C |
14,0 |
14,0 (15) |
| Cử nhân Lịch sử |
652 |
C |
14,0 |
14,0 (30) |
| Cử nhân Việt Nam học |
653 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,0 (30)/ 13,0 (30) |
| Cử nhân Công tác xã hội |
654 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,0 (25)/ 13,0 (25) |
| Cử nhân Tiếng Anh (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn) |
751 |
D1 |
19,0 |
|
| Cử nhân Tiếng Trung (điểm được nhân hệ số sau khi đạt điểm sàn) |
754 |
D1, D4 |
16,0 |
|
| CĐSP Lý Hóa |
C65 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| CĐSP Văn-Công tác đội |
C67 |
C |
11,0 |
11,0 (40) |
| CĐ Giáo dục mầm non |
C71 |
M |
10,0 |
10,0 (30) |
| CĐ Kế toán |
C72 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (50) |
| CĐ Quản trị kinh doanh |
C73 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (70) |
| CĐ Quản trị văn phòng |
C74 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 (60) |
| CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
C75 |
A |
10,0 |
10,0 (70) |
| TRƯỜNG ĐH QUẢNG NAM |
DQU |
|||
| NV2 chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Quảng Nam vào ngành sư phạm. Các ngành ngoài sư phạm tuyển cả nước. |
||||
| Sư phạm Toán |
100 |
A |
13,0 |
|
| Sư phạm Vật lý |
101 |
A |
13,0 |
13,5 (15) |
| Sư phạm Ngữ văn |
102 |
C |
14,0 |
|
| Giáo dục Tiểu học |
103 |
A, C |
13,0/ 14,0 |
|
| Kế toán |
104 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 (40) |
| Quản trị kinh doanh |
105 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 (40) |
| Tiếng Anh |
107 |
D1 |
13,0 |
13,0 (55) |
| Việt Nam học |
108 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 (65) |
| Sư phạm Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp |
109 |
B |
14,0 |
14,0 (30) |
| Công nghệ thông tin |
110 |
A |
13,0 |
13,0 (55) |
| TRƯỜNG ĐH PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
PCH-PCS |
|||
| Thí sinh từ Quảng Bình trở ra ký hiệu: |
PCH |
101.A |
18,0 |
|
| Thí sinh từ Quảng Trị trở vào ký hiệu: |
PCS |
102.A |
16,0 |
|
| Thí sinh từ Quảng Bình trở ra ký hiệu: |
PCH |
103.A |
13,0 |
|
| Thí sinh từ Quảng Trị trở vào ký hiệu: |
PCS |
104.A |
13,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH XÂY DỰNG HÀ NỘI |
XDA |
|||
| Điểm chuẩn chung khối |
A |
19,0 |
||
| Đối với khối A, những thí sinh đạt điểm sàn vào trường nhưng không trúng tuyển NV1 vào ngành đã đăng ký, trường vẫn gửi giấy báo trúng tuyển. Khi thí sinh đến nhập học, trường sẽ hướng dẫn đăng ký vào các ngành còn chỉ tiêu. |
||||
| - Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
102 |
A |
22,0 |
|
| - Xây dựng cầu đường |
103 |
A |
20,5 |
|
| - Kinh tế xây dựng |
400 |
A |
21,0 |
|
| Kiến trúc (vẽ mỹ thuật hệ số 1,5) |
100 |
V |
23,5 |
|
| Quy hoạch đô thị |
101 |
V |
15,5 |
|
| TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT CAO THẮNG |
CKC |
|||
| Công nghệ kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) |
01 |
A |
14,5 |
|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
02 |
A |
14,5 |
|
| Công nghệ kỹ thuật ôtô |
03 |
A |
15,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử |
04 |
A |
13,5 |
|
| Tin học |
05 |
A |
13,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh |
06 |
A |
13,5 |
|
| Công nghệ cơ - điện tử |
07 |
A |
14,0 |
|
| Công nghệ tự động |
08 |
A |
13,5 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
09 |
A |
13,5 |
|
| Kinh tế (ngành kế toán) |
10 |
A |
13,0 |
|
| TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THỦ ĐỨC |
CCO |
|||
| Kế toán |
101 |
A, D1 |
12,5/ 14,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
102 |
A, D1 |
14,0/ 15,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
103 |
A |
10,5 |
|
| Công nghệ thông tin |
104 |
A |
15,0 |
|
| TRƯỜNG CĐ CÔNG THƯƠNG TP.HCM |
CES |
|||
| Công nghệ dệt |
01 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ sợi |
02 |
A |
10,0 |
|
| Cơ khí sửa chữa và khai thác thiết bị |
03 |
A |
11,0 |
|
| Cơ khí chế tạo máy |
04 |
A |
11,0 |
|
| Kỹ thuật điện |
05 |
A |
11,0 |
|
| Điện tử công nghiệp |
06 |
A |
11,0 |
|
| Công nghệ da giày |
07 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ sản xuất giấy |
08 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ hóa nhuộm |
09 |
A |
10,0 |
|
| Kế toán |
10 |
A, D1 |
16,0 |
|
| Tin học |
11 |
A |
11,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
12 |
A, D1 |
17,0 |
|
| Công nghệ cắt may - Thiết kế thời trang |
13 |
A |
11,0 |
|
| Cơ điện tử |
14 |
A |
11,0 |
|
| Tự động hóa |
15 |
A |
11,0 |
|
| Hóa hữu cơ |
16 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ ôtô |
17 |
A |
13,0 |
|
| Công nghệ nhiệt lạnh |
18 |
A |
11,0 |
|
| Tài chính ngân hàng |
19 |
A, D1 |
18,0 |
|
| TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP TUY HÒA |
CCP |
|||
| Tin học ứng dụng |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (A: 30, D1: 20) |
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp) |
02 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Công nghệ hóa học (Hóa phân tích) |
03 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
04 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện |
05 |
A |
10,0 |
10,0 (60) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử |
06 |
A |
10,0 |
|
| Kỹ thuật trắc địa |
07 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Công nghệ hóa nhựa (Hóa dầu) |
08 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0 (25)/ 11,0 (25) |
| Tài chính - ngân hàng |
09 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Kỹ thuật địa chất |
10 |
A |
10,0 |
10,0 (30) |
| Công nghệ tự động |
11 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Mạng máy tính và truyền thông |
12 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (A: 30, D1: 20) |
| Quản trị kinh doanh |
13 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật môi trường |
14 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0 (20)/ 11,0 (20) |
| Công nghệ cơ-điện tử |
15 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Thiết kế đồ họa |
16 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (20)/ 10,0 (10) |
| Quản lý đất đai |
17 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TP.HCM |
CDC |
|||
| Công nghệ thông tin |
01 |
A, D1 |
13,0 |
|
| Kỹ thuật máy tính |
02 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Điện tử viễn thông |
03 |
A |
10,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
04 |
A, D1 |
12,0 |
|
| Công nghệ tự động hóa |
05 |
A |
10,0 |
|
| Kế toán |
06 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Tài chính ngân hàng |
07 |
A, D1 |
13,0 |
|
| TRƯỜNG CĐ BÁCH KHOA HƯNG YÊN |
CBK |
|||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
01 |
A |
10,0 |
10,0 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
02 |
A |
10,0 |
10,0 |
| Quản trị kinh doanh |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Kế toán |
04 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Công nghệ thong tin |
05 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Việt Nam học |
06 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
| Công nghệ kỹ thuật điện |
07 |
A |
10,0 |
10,0 |
| Tài chính ngân hàng |
08 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ VÀ KINH DOANH VIỆT TIẾN |
CCZ |
|||
| Kế toán |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (140) |
| Tin học ứng dụng |
02 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (100) |
| Quản trị kinh doanh |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (140) |
| TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (ĐH ĐÀ NẴNG) |
DDF |
|||
| Điểm thi môn ngoại ngữ hệ số 2 |
||||
| SP Tiếng Anh |
701 |
D1 |
20,5 |
|
| SP Tiếng Anh bậc tiểu học |
705 |
D1 |
15,5 |
16,5 (53) |
| SP Tiếng Pháp |
703 |
D1,3 |
Không tuyển |
|
| SP Tiếng Trung |
704 |
D1,4 |
Không tuyển |
|
| Cử nhân Tiếng Anh |
751 |
D1 |
19,0 |
|
| Cử nhân Tiếng Anh thương mại |
759 |
D1 |
20,0 |
|
| Cử nhân Tiếng Nga |
752 |
D1,2 |
15,5 |
15,5 (33) |
| Cử nhân Tiếng Pháp |
753 |
D1,3 |
15,5 |
15,5 (53) |
| Cử nhân Tiếng Pháp du lịch |
763 |
D1,3 |
15,5 |
15,5 (19) |
| Cử nhân Tiếng Trung |
754 |
D1,4 |
15,5 |
15,5 (37) |
| Cử nhân Tiếng Trung thương mại |
764 |
D1,4 |
15,5 |
15,5 (20) |
| Cử nhân Tiếng Nhật |
755 |
D1 |
20,5 |
|
| Cử nhân Tiếng Hàn Quốc |
756 |
D1 |
20,0 |
|
| Cử nhân Tiếng Thái Lan |
757 |
D1 |
Không tuyển |
|
| Cử nhân Quốc tế học |
758 |
D1 |
16,0 |
16,0 (36) |
| TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (ĐH ĐÀ NẴNG) |
DDS |
|||
| SP Toán |
101 |
A |
16,5 |
|
| SP Vật lý |
102 |
A |
16,0 |
|
| Cử nhân Toán-Tin |
103 |
A |
13,0 |
13,0 (33) |
| Cử nhân Công nghệ thông tin |
104 |
A |
13,0 |
13,0 (101) |
| SP Tin |
105 |
A |
13,0 |
13,0 (34) |
| Cử nhân Vật lý |
106 |
A |
13,0 |
13,0 (29) |
| Sư phạm Hóa học |
201 |
A |
16,5 |
|
| Cử nhân Hóa học (Phân tích - Môi trường) |
202 |
A |
13,0 |
13,0 (28) |
| Cử nhân Hóa dược |
203 |
A |
13,0 |
13,0 (12) |
| Cử nhân Khoa học môi trường (chuyên ngành Quản lý môi trường) |
204 |
A |
13,0 |
13,0 (12) |
| SP Sinh học |
301 |
B |
15,0 |
|
| Cử nhân Sinh - Môi trường |
302 |
B |
16,0 |
|
| SP Giáo dục chính trị |
500 |
C |
14,0 |
13,0 (26) |
| SP Ngữ văn |
601 |
C |
16,0 |
|
| SP Lịch sử |
602 |
C |
16,0 |
|
| SP Địa lý |
603 |
C |
16,5 |
|
| Cử nhân Văn học |
604 |
C |
14,0 |
14,0 (110) |
| Cử nhân Tâm lý học |
605 |
B, C |
14,0 |
14,0 (10) |
| Cử nhân Địa lý |
606 |
C |
14,0 |
14,0 (21) |
| Việt Nam học (Văn hóa du lịch) |
607 |
C |
14,0 |
14,0 (9) |
| Văn hóa học |
608 |
C |
14,0 |
14,0 (42) |
| Cử nhân Báo chí |
609 |
C |
14,0 |
|
| SP Giáo dục Tiểu học |
901 |
D1 |
13,0 |
|
| SP Giáo dục Mầm non |
902 |
M |
15,0 |
|
| SP Giáo dục Đặc biệt (chuyên ngành Giáo dục Hòa nhập bậc tiểu học) |
903 |
D1 |
Không tuyển |
|
| SP Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòng (năng khiếu hệ số 2) |
904 |
T |
18,5 |
|
| Hệ CĐ SP Âm nhạc |
C65 |
N |
10,0 (50) |
|
| PHÂN HIỆU ĐH ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM |
DDP |
|||
| Công nghệ thông tin |
109 |
A |
13,0 |
13,0 (53) |
| Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án |
400 |
A |
13,0 |
13,0 (29) |
| Kế toán |
401 |
A |
13,0 |
13,0 (17) |
| Quản trị kinh doanh tổng quát |
402 |
A |
13,0 |
13,0 (37) |
| Tài chính doanh nghiệp |
415 |
A |
13,0 |
13,0 (34) |
QUỐC DŨNG