Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của từng trường, mời các thí sinh theo dõi.
| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC (ĐH HUẾ) |
DHT |
|||
| Toán học |
101 |
A |
13,5 |
13,5 (35) |
| Tin học |
102 |
A |
13,0 |
13,0 (115) |
| Vật lý |
103 |
A |
13,0 |
13,0 (42) |
| Kiến trúc công trình |
104 |
V |
22,0 |
|
| Điện tử - viễn thông |
105 |
A |
15,5 |
|
| Toán tin ứng dụng |
106 |
A |
13,5 |
13,5 (39) |
| Hóa học |
201 |
A |
13,0 |
13,0 (8) |
| Địa chất |
202 |
A |
13,0 |
13,0 (46) |
| Địa chất công trình và địa chất thủy văn |
203 |
A |
13,0 |
13,0 (45) |
| Sinh học |
301 |
B |
14,0 |
|
| Địa lý (có các chuyên ngành: Địa lý tài nguyên và môi trường, Bản đồ - viễn thám) |
302 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (25) |
| Khoa học môi trường |
303 |
A, B |
13,5/ 17,0 |
|
| Công nghệ sinh học |
304 |
A, B |
15,0/ 19,0 |
|
| Văn học |
601 |
C |
14,0 |
14,0 (39) |
| Lịch sử |
602 |
C |
14,0 |
14,0 (34) |
| Triết học |
603 |
A, C |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (50) |
| Hán - Nôm |
604 |
C |
14,0 |
14,0 (35) |
| Báo chí |
605 |
C |
15,0 |
|
| Công tác xã hội |
606 |
C |
14,0 |
|
| Xã hội học |
607 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 (44) |
| Ngôn ngữ |
608 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 (50) |
| Đông phương học |
609 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 (44) |
| TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (ĐH HUẾ) |
DHS |
|||
| Sư phạm Toán học |
101 |
A |
17,0 |
|
| Sư phạm Tin học |
102 |
A |
13,0 |
13,0 (64) |
| Sư phạm Vật lý |
103 |
A |
15,5 |
|
| Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (học tại thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị) |
104 |
A |
13,0 |
13,0 (43) |
| Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học |
105 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (38) |
| Sư phạm Hóa học |
201 |
A |
17,5 |
|
| Sư phạm Sinh học |
301 |
B |
16,0 |
|
| Sư phạm Kỹ thuật nông lâm |
302 |
B |
14,0 |
14,0 (36) |
| Tâm lý giáo dục |
501 |
C |
14,0 |
14,0 (38) |
| Giáo dục chính trị |
502 |
C |
14,0 |
14,0 (31) |
| Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng |
503 |
C |
14,0 |
14,0 (33) |
| Sư phạm Ngữ văn |
601 |
C |
16,5 |
|
| Sư phạm Lịch sử |
602 |
C |
16,0 |
|
| Sư phạm Địa lý |
603 |
C |
17,5 |
|
| Giáo dục Tiểu học |
901 |
C, D1 |
18,5/ 16,0 |
|
| Sư phạm Mẫu giáo |
902 |
M |
13,5 |
|
| TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC (ĐH HUẾ) |
DHY |
|||
| Bác sĩ đa khoa (học 6 năm) |
301 |
B |
22,0 |
|
| Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt (học 6 năm) |
302 |
B |
23,0 |
|
| Dược sĩ (học 5 năm) |
303 |
A |
22,0 |
|
| Điều dưỡng (học 4 năm) |
304 |
B |
19,0 |
|
| Kỹ thuật Y học (học 4 năm) |
305 |
B |
19,0 |
|
| Y tế công cộng (học 4 năm) |
306 |
B |
17,0 |
|
| Bác sĩ Y học dự phòng (học 6 năm) |
307 |
B |
17,0 |
|
| Bác sĩ Y học cổ truyền (học 6 năm) |
308 |
B |
19,5 |
|
| TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM (ĐH HUẾ) |
DHL |
|||
| Công nghiệp và công trình nông thôn |
101 |
A |
13,0 |
13,0 (45) |
| Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm |
102 |
A |
13,0 |
13,0 (50) |
| Công nghệ thực phẩm |
103 |
A |
13,0 |
|
| Khoa học cây trồng |
301 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Bảo vệ thực vật |
302 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Bảo quản chế biến nông sản |
303 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Khoa học nghề vườn |
304 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Lâm nghiệp |
305 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Chăn nuôi - Thú y |
306 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Thú y |
307 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Nuôi trồng thủy sản (có các chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Ngư y) |
308 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Nông học |
309 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Khuyến nông và phát triển nông thôn |
310 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Quản lý tài nguyên rừng và môi trường |
311 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Chế biến lâm sản |
312 |
A |
13,0 |
13,0 (40) |
| Khoa học đất |
313 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản |
314 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Quản lý đất đai |
401 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 (122) |
| Phát triển nông thôn |
402 |
A, D1 |
13,0 |
|
| Hệ CĐ Trồng trọt |
C65 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| Hệ CĐ Chăn nuôi thú y |
C66 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| Hệ CĐ Nuôi trồng thủy sản |
C67 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| Hệ CĐ Quản lý đất đai |
C68 |
A |
10,0 |
10,0 (60) |
| Hệ CĐ Công nghiệp và công trình nông thôn |
C69 |
A |
10,0 |
10,0 (60) |
| TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (ĐH HUẾ) |
DHK |
|||
| Kinh tế (có các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn, Kinh tế tài nguyên và môi trường, Kế hoạch - đầu tư) |
401 |
A, D1-2-3-4 |
13,5 |
|
| Quản trị kinh doanh (có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh doanh thương mại, Marketing, Kinh doanh nông nghiệp, Thống kê kinh doanh) |
402 |
A, D1-2-3-4 |
16,5/ 15,5 |
|
| Kinh tế chính trị |
403 |
A, D1-2-3-4 |
13,0 |
13,0 (25) |
| Kế toán (có các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán - kiểm toán) |
404 |
A, D1-2-3-4 |
18,0/ 17,0 |
|
| Tài chính - ngân hàng |
405 |
A, D1-2-3-4 |
20,0/ 19,0 |
|
| Hệ thống thông tin kinh tế (chuyên ngành Tin học kinh tế) |
406 |
A, D1-2-3-4 |
13,0/ 13,0 |
13,0 (20) |
| TRƯỜNG ĐH NGHỆ THUẬT (ĐH HUẾ) |
DHN |
|||
| Hội họa |
801 |
H |
24,0 |
|
| Điêu khắc |
802 |
H |
27,5 |
|
| Sư phạm Mỹ thuật |
803 |
H |
31,5 |
|
| Mỹ thuật ứng dụng |
804 |
H |
32,5 |
|
| Đồ họa (chuyên ngành Đồ họa tạo hình) |
805 |
H |
27,5 |
|
| TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (ĐH HUẾ) |
DHF |
|||
| Sư phạm Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13,5 |
|
| Việt Nam học (chuyên ngành Ngôn ngữ - Văn hóa và du lịch) |
705 |
C, D1-2-3-4 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 (23) |
| Quốc tế học (chuyên ngành Hoa Kỳ học) |
706 |
D1 |
13,0 |
13,0 (20) |
| Tiếng Anh (có các chuyên ngành Tiếng Anh ngữ văn, Tiếng Anh phiên dịch, Tiếng Anh biên dịch, Tiếng Anh du lịch) |
751 |
D1 |
13,0 |
|
| Tiếng Nga (chuyên ngành Tiếng Nga ngữ văn) |
752 |
D1-2-3-4 |
13,0 |
13,0 (20) |
| Tiếng Pháp(có các chuyên ngành Tiếng Pháp ngữ văn, Tiếng Pháp phiên dịch, Tiếng Pháp biên dịch, Tiếng Pháp du lịch) |
753 |
D1-3 |
13,0 |
13,0 (24) |
| Tiếng Trung (có các chuyên ngành Tiếng Trung ngữ văn, Tiếng Trung phiên dịch, Tiếng Trung biên dịch, Tiếng Trung thương mại) |
754 |
D1-2-3-4 |
13,0 |
13,0 (65) |
| Tiếng Nhật |
755 |
D1-2-3-4-6 |
13,0 |
13,0 (58) |
| Tiếng Hàn |
756 |
D1-2-3-4 |
13,0 |
13,0 (24) |
| KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT (ĐH HUẾ) |
DHC |
|||
| Sư phạm Thể chất - Giáo dục quốc phòng |
901 |
T |
17,5 |
|
| Sư phạm Giáo dục thể chất |
902 |
T |
18,0 |
|
| KHOA DU LỊCH (ĐH HUẾ) |
DHD |
|||
| Du lịch học (có các chuyên ngành: Kinh tế du lịch, Quản lý lữ hành và hướng dẫn du lịch) |
401 |
A, D1-2-3-4 |
13,0 |
|
| Quản trị kinh doanh(chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch) |
402 |
A, D1-2-3-4 |
13,0 |
13,0 (33) |
| PHÂN HIỆU ĐH HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ |
DHQ |
|||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường |
101 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 955) |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
102 |
A |
13,0 |
13,0 (58) |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
201 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (60) |
| KHOA LUẬT (ĐH HUẾ) |
DHA |
|||
| Luật |
501 |
A, C, D1 |
13,0/ 15,5/ 13,0 |
|
| Trường ĐH Kinh tế liên kết với Trường ĐH Phú Yên |
DHK |
|||
| Kinh tế |
411 |
A, D1-2-3-4 |
13,5 |
|
| Quản trị kinh doanh |
421 |
A, D1-2-3-4 |
16,5/ 15,5 |
|
| Kế toán |
441 |
A, D1-2-3-4 |
18,0/ 17,0 |
|
| Tài chính ngân hàng |
451 |
A, D1-2-3-4 |
20,0/ 19,0 |
|
| Trường ĐH Ngoại ngữ liên kết với Trường ĐH Phú Yên |
DHF |
|||
| Tiếng Anh |
711 |
D1 |
13,0 |
|
| Trường ĐH Sư phạm liên kết với Trường CĐ Sư phạm Đồng Nai (tuyển NV2 thí sinh có hộ khẩu thường trú tỉnh Đồng Nai) |
DHS |
|||
| SP Tin học |
121 |
A |
13,0 |
13,0 (50) |
| SP Công nghệ thiết bị trường học |
151 |
A, B |
13,0/ 14,0 (50) |
|
| Giáo dục mầm non |
921 |
M |
13,5 |
|
| Trường ĐH Sư phạm liên kết với Trường ĐH An Giang (tuyển NV2 thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng) |
DHS |
|||
| Giáo dục chính trị-Giáo dục quốc phòng |
531 |
C |
14,0 |
14,0 (12) |
| Trường ĐH Nông lâm liên kết với Trường ĐH An Giang (tuyển NV2 thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng) |
DHL |
|||
| Quản lý tài nguyên rừng và môi trường |
342 |
B |
14,0 |
14,0 (33) |
| TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC CẦN THƠ |
YCT |
|||
| Xét tuyển NV2 các thí sinh có hộ khẩu tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam bộ và Nam Trung bộ |
||||
| Bác sĩ đa khoa (học 6 năm) |
301 |
B |
22,0 |
|
| Bác sĩ Răng hàm mặt |
302 |
B |
21,5 |
|
| Dược (học 5 năm) |
303 |
B |
23,0 |
|
| Bác sĩ Y học dự phòng (học 6 năm) |
304 |
B |
17,0 |
17,0 (30) |
| Cử nhân Điều dưỡng (học 4 năm) |
305 |
B |
16,0 |
|
| Cử nhân Y tế công cộng (học 4 năm) |
306 |
B |
16,0 |
16,0 (50) |
| Cử nhân Kỹ thuật y học - chuyên ngành Xét nghiệm (học 4 năm) |
307 |
B |
16,5 |
|
| TRƯỜNG ĐH TIỀN GIANG |
TTG |
|||
| SP Toán học |
101 |
A |
16,0 |
|
| SP Tiểu học |
103 |
A, C |
13,0/ 14,0 |
|
| Kế toán |
401 |
A |
13,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
402 |
A |
13,0 |
|
| Tin học |
403 |
A |
13,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
404 |
A |
13,0 |
|
| Hệ CĐ SP Mầm non |
C66 |
M |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Thư viện thông tin |
C68 |
C |
11,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin |
C69 |
A |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm |
C70 |
A |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
C73 |
A |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Kỹ thuật điện-điện tử |
C72 |
A |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ may |
C74 |
A |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Kế toán |
C75 |
A |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh |
C76 |
A |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Nuôi trồng thủy sản |
C77 |
B |
11,0 |
|
| Hệ CĐ SP Tiếng Anh |
C82 |
D1 |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Giáo dục tiểu học |
C88 |
A, C |
10,0/ 11,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TP.HCM |
NLS |
|||
| Cơ khí chế biến bảo quản nông sản thực phẩm |
100 |
A |
13,0 |
13,5 (40) |
| Cơ khí nông lâm |
101 |
A |
13,0 |
13,5 (40) |
| Chế biến lâm sản, gồm 3 chuyên ngành: |
||||
| - Chế biến lâm sản |
102 |
A |
13,0 |
13,5 (40) |
| - Công nghệ giấy và bột giấy |
103 |
A |
13,0 |
13,5 (40) |
| - Thiết kế đồ gỗ nội thất |
112 |
A |
13,0 |
|
| Công nghệ thông tin |
104 |
A |
13,0 |
14,0 (30) |
| Công nghệ nhiệt lạnh |
105 |
A |
13,0 |
13,5 (40) |
| Điều khiển tự động |
106 |
A |
13,0 |
13,5 (40) |
| Cơ điện tử |
108 |
A |
13,0 |
13,5 (30) |
| Công nghệ kỹ thuật ôtô |
109 |
A |
13,0 |
13,5 (30) |
| Công nghệ hóa học |
107 |
A, B |
13,0/ 17,0 |
|
| Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành: |
||||
| - Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi) |
300 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,5/ 14,5 (30) |
| - Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi |
321 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
|
| Thú y, gồm 2 chuyên ngành: |
||||
| - Bác sĩ thú y |
301 |
A, B |
14,0/ 15,0 |
|
| - Dược thú y |
302 |
A, B |
14,0/ 15,0 |
|
| Nông học (cây trồng và giống cây trồng) |
303 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
|
| Bảo vệ thực vật |
304 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
|
| Lâm nghiệp, gồm 4 chuyên ngành: |
||||
| - Lâm nghiệp |
305 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,5/ 14,5 (30) |
| - Nông lâm kết hợp |
306 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,5/ 14,5 (30) |
| - Quản lý tài nguyên rừng |
307 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
|
| - Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp |
323 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,5/ 14,5 (30) |
| Nuôi trồng thủy sản, gồm 3 chuyên ngành : |
||||
| - Nuôi trồng thủy sản |
308 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
|
| - Ngư y (Bệnh học thủy sản) |
309 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,5/ 14,5 (30) |
| - Kinh tế - quản lý nuôi trồng thủy sản |
324 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,5/ 14,5 (40) |
| Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm, có 3 chuyên ngành: |
||||
| - Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm |
310 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
|
| - Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm và dinh dưỡng nguời |
311 |
A, B |
13,0/ 15,0 |
|
| - Bảo quản chế biến nông sản và vi sinh thực phẩm |
318 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
|
| Công nghệ sinh học, gồm 2 chuyên ngành: |
||||
| - Công nghệ sinh học |
312 |
A, B |
15,0/ 17,0 |
|
| - Công nghệ sinh học môi trường |
325 |
A, B |
13,0/ 15,0 |
|
| Kỹ thuật môi trường |
313 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
|
| Quản lý môi trường, gồm 2 chuyên ngành: |
||||
| - Quản lý môi trường |
314 |
A, B |
13,0/ 16,0 |
|
| - Quản lý môi trường và du lịch sinh thái |
319 |
A, B |
13,0/ 16,0 |
|
| Chế biến thủy sản |
315 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
|
| Sư phạm Kỹ thuật, gồm 2 chuyên ngành: |
||||
| - Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
316 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,5/ 14,5 (30) |
| - Sư phạm Kỹ thuật công nông nghiệp |
320 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,5/ 14,5 (30) |
| Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên, gồm 2 chuyên ngành: |
||||
| - Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên |
317 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
|
| - Thiết kế cảnh quan |
322 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
|
| Kinh tế, gồm 2 chuyên ngành: |
||||
| - Kinh tế nông lâm |
400 |
A, D1 |
13,0 |
|
| - Kinh tế tài nguyên môi trường |
401 |
A, D1 |
13,0 |
|
| Phát triển nông thôn và khuyến nông |
402 |
A, D1 |
13,0 |
13,5 (50) |
| Quản trị, gồm 3 chuyên ngành: |
||||
| - Quản trị kinh doanh (tổng hợp) |
403 |
A, D1 |
14,0 |
|
| - Quản trị kinh doanh thương mại |
404 |
A, D1 |
14,0 |
|
| - Quản trị tài chính |
410 |
A, D1 |
14,0 |
|
| Kinh doanh nông nghiệp (Quản trị kinh doanh nông nghiệp) |
409 |
A, D1 |
13,0 |
13,5 (50) |
| Kế toán |
405 |
A, D1 |
14,0 |
|
| Quản lý đất đai, gồm 3 chuyên ngành: |
||||
| - Quản lý đất đai |
406 |
A, D1 |
13,0 |
|
| Quản lý thị trường bất động sản |
407 |
A, D1 |
13,0 |
|
| - Công nghệ địa chính |
408 |
A, D1 |
13,0 |
13,5 (30) |
| Hệ thống thông tin địa lý, gồm 2 chuyên ngành: |
||||
| - Hệ thống thông tin địa lý |
110 |
A, D1 |
13,0 |
13,5 (50) |
| - Hệ thống thông tin môi trường |
111 |
A, D1 |
13,0 |
13,5 (50) |
| Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) |
701 |
D1 |
19,0 |
|
| Tiếng Pháp – Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) |
703 |
D1, D3 |
19,0 |
D1: 19,5 (50) |
| Bác sĩ thú y (chương trình tiên tiến) |
801 |
A, B |
14,0/ 15,0 (30) |
|
| Hệ CĐ Tin học |
C65 |
A |
10,0 (60) |
|
| Hệ CĐ Quản lý đất đai |
C66 |
A, D1 |
10,0 (60) |
|
| Hệ CĐ Cơ khí nông lâm |
C67 |
A |
10,0 (60) |
|
| Hệ CĐ Kế toán |
C68 |
A, D1 |
10,0 (60) |
|
| Hệ CĐ Nuôi trồng thủy sản |
C69 |
A, B |
10,0/ 11,0 (60) |
|
| Phân hiệu ĐH Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai (dành cho thí sinh Gia Lai, Kon Tum, Đắk La81k, Đắk Nông, Lâm Đồng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên). Điểm chênh lệch đối tượng ưu tiên và khu vực là 1 điểm |
||||
| Nông học |
118 |
A, B |
13,0/ 14,0 (30) |
|
| Lâm nghiệp |
120 |
A, B |
13,0/ 14,0 (30) |
|
| Kế toán |
121 |
A, D1 |
13,0 (30) |
|
| Quản lý đất đai |
122 |
A, D1 |
13,0 (30) |
|
| Quản lý môi trường |
123 |
A, B |
13,0/ 14,0 (30) |
|
| Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm |
124 |
A, B |
13,0/ 14,0 (30) |
|
| Thú y |
125 |
A, B |
13,0/ 14,0 (30) |
|
| Phân hiệu ĐH Nông lâm TP.HCM tại Ninh Thuận (dành cho thí sinh Ninh Thuận, Bình Thuận, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên). Điểm chênh lệch đối tượng ưu tiên là 1,5 điểm, khu vực là 1 điểm. |
||||
| Nông học |
218 |
A, B |
13,0/ 14,0 (75) |
|
| Lâm nghiệp |
220 |
A, B |
13,0/ 14,0 (75) |
|
| Quản lý đất đai |
222 |
A, D1 |
13,0 (75) |
|
| Chăn nuôi |
226 |
A, D1 |
13,0 (75) |
|
| TRƯỜNG ĐH HÙNG VƯƠNG (PHÚ THỌ) |
THV |
|||
| SP Toán |
101 |
A |
15,5 |
|
| SP Sinh |
301 |
B |
15,0 |
|
| SP Ngữ văn |
601 |
C |
14,5 |
|
| SP Sử - Giáo dục công dân |
602 |
C |
17,5 |
|
| Giáo dục mầm non |
903 |
M |
14,0 |
|
| Giáo dục tiểu học |
904 |
A, C |
15,5/ 19,5 |
|
| Tin học |
103 |
A |
13,0 |
13,0 (80) |
| Trồng trọt |
304 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (30) |
| Lâm nghiệp |
305 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (30) |
| Chăn nuôi - Thú y |
306 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (30) |
| Quản trị kinh doanh |
401 |
A |
13,0 |
13,0 (10) |
| Kế toán |
402 |
A |
14,0 |
14,0 (10) |
| Tài chính - Ngân hàng |
403 |
A |
13,0 |
13,0 (20) |
| Việt Nam học |
605 |
C |
14,0 |
14,0 (10) |
| Tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2) |
701 |
D1 |
17,5 |
|
| Tiếng Trung (tiếng Trung và Anh hệ số 2) |
702 |
D1, D4 |
15,0 |
15,0 (30) |
| SP Hóa-Sinh |
C66 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (25) |
| SP Địa-GDCD |
C68 |
C |
11,0 |
11,0 (15) |
| SP Thể dục-Công tác Đội |
C70 |
T |
17,0 |
|
| Âm nhạc |
C72 |
N |
15,0 |
15,0 (30) |
| Mỹ thuật |
C73 |
H |
15,0 |
15,0 (35) |
| TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG TP.HCM |
CM3 |
|||
| Xét NV2 đối với thí sinh thi theo để thi ĐH và đề thi CĐ |
||||
| Giáo dục mầm non (điểm năng khiếu từ 4,5 trở lên) |
01 |
M |
15,0 |
|
| Sư phạm Âm nhạc (năng khiếu hệ số 2, chưa nhân hệ số từ 5 trở lên) |
02 |
N |
18,0 |
|
| Sư phạm Mỹ thuật (hình họa và trang trí từ 5 trở lên) |
03 |
H |
18,0 |
|
| Giáo dục đặc biệt |
04 |
M |
10,0 |
10,0 (30) |
| Quản lý văn hóa |
05 |
R |
11,0 |
11,0 (50) |
| Kinh tế gia đình |
06 |
B |
11,0 |
11,0 (45) |
| Đồ họa |
07 |
H |
11,0 |
11,0 (32) |
| TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT PHÚ LÂM |
CPL |
|||
| Công nghệ thông tin |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (150) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
02 |
A |
10,0 |
10,0 (150) |
| Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
03 |
A |
10,0 |
10,0 (150) |
| Kế toán |
04 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (150) |
QUỐC DŨNG