| | Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo | Mã trường/ ngành | Khối thi | Điểm chuẩn 2010 | Điểm chuẩn NV1-2011 | Điểm xét NV2 + Chỉ tieu | | TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TP.HCM | KSA | | | | | | Điểm chuẩn chung | | A | 19,0 | 19,0 | | | TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA (ĐHQG TP.HCM) | QSB | | | | 150 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ | | Hệ đại học: Điểm chuẩn NV1B là điểm chuyển nguyện vọng sang ngành khác khi không trúng tuyển NV1 | | | | | | | Công nghệ thông tin | 106 | A | 19,0 | 18,5 | | | Điện-điện tử | 108 | A | 18,5 | 18,5 | | | Cơ khí-cơ điện tử | 109 | A | 17,0 | 17,0 | | | Kỹ thuật dệt may (điểm NV1B: 16,0) | 112 | A | 15,0 | 15,0 | | | Công nghệ hóa-thực phẩm-sinh học | 114 | A | 19,0 | 18,5 | | | Xây dựng | 115 | A | 20,0 | 19,0 | | | Kiến trúc (năng khiếu 5 trở lên, toán hệ số 2, vật lý, năng khiếu hệ số 1) | 117 | V | 21,0 | 21,5 | | | Kỹ thuật địa chất-dầu khí | 120 | A | 18,0 | 18,0 | | | Quản lý công nghiệp | 123 | A | 17,0 | 17,0 | | | Kỹ thuật và quản lý môi trường (điểm NV1B: 17,0) | 125 | A | 16,0 | 16,0 | | | Kỹ thuật phương tiện giao thông (điểm NV1B: 16,5) | 126 | A | 16,0 | 16,0 | | | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (điểm NV1B: 17,5) | 127 | A | 15,0 | 15,5 | | | Kỹ thuật vật liệu (điểm NV1B: 16,5) | 129 | A | 15,5 | 15,5 | | | Trắc địa (điểm NV1B: 16,0) | 130 | A | 15,0 | 15,0 | | | Vật liệu và cấu kiện xây dựng (điểm NV1B: 17,5) | 131 | A | 15,5 | 15,5 | | | Vật lý kỹ thuật-Cơ kỹ thuật (điểm NV1B: 17,0) | 136 | A | 15,0 | 15,0 | | | Hệ CĐ Bảo dưỡng công nghiệp (chỉ xét NV2 thí sinh thi đề ĐH) | C65 | A | | 10,0 | 10,0 (150) | | TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐHQG TP.HCM) | QST | | | | 300 chỉ tiêu NV2 ĐH và 500 hệ CĐ | | Nguyện vọng CĐ Công nghệ thông tin: Thí sinh đăng ký xét tuyển NV2 một ngành ĐH khối A được đăng ký thêm một nguyện vọng vào hệ CĐ Công nghệ thông tin của trường. Trường hợp này, thí sinh tự ghi thêm vào khoảng trống bên trái của phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển NV2 như sau: “Nếu không được trúng tuyển NV2 hệ ĐH tôi xin được đăng ký xét tuyển vào hệ CĐ”. | | | | | | | Toán-Tin học | 101 | A | 15,0 | 15,0 | 15,0 (90) | | Vật lý | 104 | A | 14,5 | 14,5 | 14,5 (30) | | Điện tử viễn thông | 105 | A | 17,0 | 16,0 | | | Nhóm ngành Công nghệ thông tin | 107 | A | 18,0 | 17,0 | 17,0 (50) | | Hải dương học-Khí tượng-Thủy văn | 109 | A, B | 14,5/ 15,0 | 14,5/ 16,0 | | | Hóa học | 201 | A | 16,0 | 16,0 | | | Địa chất | 203 | A, B | 14,0/ 17,0 | 14,5/ 17,5 | | | Khoa học môi trường | 205 | A, B | 15,5/ 18,0 | 15,0/ 17,5 | | | Công nghệ môi trường | 206 | A, B | 16,0/ 19,0 | 15,5/ 19,0 | | | Khoa học vật liệu | 207 | A | 14,0 | 14,0/ 17,0 | A: 14,0 (30) | | Sinh học | 301 | B | 16,0 | 15,0 | 15,0 (100) | | Công nghệ sinh học | 312 | A, B | 17,0/ 21,0 | 17,0/ 20,0 | | | Hệ CĐ Tin học (chỉ xét NV2 thí sinh thi đề ĐH) | C67 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (500) | | TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (ĐHQG TP.HCM) | QSX | | | Điểm NV1 (Điểm NV1B) | 540 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH | | Văn học và Ngôn ngữ | 601 | C, D1 | 14,0 | 15,5 (16,5) | | | Báo chí và Truyền thông | 603 | C, D1 | 20,0 | 19,5 | | | Lịch sử | 604 | C, D1 | 14,0 | 14,5 (15,0) | 15,0 (C: 60, D1: 20) | | Nhân học | 606 | C, D1 | 14,0 | 14,5 (15,0) | 15,0 (C:25, D1: 15) | | Triết học | 607 | A, C, D1 | 14,5/ 14,0/ 16,5 | 14,5/ 15,0/ 15,0 (C, D1: 16,0) | 16,0 (C: 30, D1: 10) | | Địa lý | 608 | A, B, C, D1 | 14,0/ 14,0/ 14,5/ 14,0 | 14,5/ 14,5/ 15,0/ 15,0 | | | Xã hội học | 609 | A, C, D1 | 14,0/ 15,0/ 14,0 | 14,5/ 15,0/ 15,0 | 15,0 (C: 45, D1: 25) | | Thư viện thông tin | 610 | A, C, D1 | 14,5/ 14,0/ 14,0 | 14,5/ 14,5/ 14,5 (C, D1: 15,0) | 15,0 (C: 45, D1: 15) | | Đông phương học | 611 | D1 | 16,0 | 16,0 | | | Giáo dục | 612 | C, D1 | 14,0/ 14,5 | 14,5 (15,0) | 15,0 (C: 45, D1: 15) | | Lưu trữ học | 613 | C, D1 | 14,0 | 14,5 (15,0) | 15,0 (C: 30, D1: 10) | | Văn hóa học | 614 | C, D1 | 14,0 | 15,0 (16,0) | | | Công tác xã hội | 615 | C, D1 | 14,0 | 14,5 | | | Tâm lý học | 616 | B, C, D1 | 17,5/ 19,0/ 17,5 | 18,5/ 18,0/ 18,5 | | | Đô thị học | 617 | A, D1 | 14,5/ 14,0 | 14,5 | 15,0 (A: 20, D1: 20) | | Du lịch | 618 | C, D1 | 19,0/ 18,5 | 16,5 | 17,5 (C: 20, D1: 20) | | Nhật Bản học | 619 | D1, D6 | 16,5/ 17,0 | 18,0/ 15,5 | | | Hàn Quốc học | 620 | D1 | 16,0 | 17,0 | | | Ngữ văn Anh | 701 | D1 | 18,0 | 17,0 | | | Song ngữ Nga-Anh | 702 | D1, D2 | 14,0/ 14,5 | 15,0 (D1: 16,5) | | | Ngữ văn Pháp | 703 | D1, D3 | 14,0 | 15,0 (D1: 16,5) | | | Ngữ văn Trung Quốc | 704 | D1, D4 | 14,0 | 15,0 (D1: 16,5) | | | Ngữ văn Đức | 705 | D1, D5 | 14,0/ 14,5 | 15,0/ 15,5 (D1: 16,0) | 16,0 (D1: 40) | | Quan hệ quốc tế | 706 | D1 | 19,0 | 19,0 | | | Ngữ văn Tây Ban Nha | 707 | D1, D3 | 14,5/ 19,0 | 15,0 (D1: 16,0) | 16,0 (D1: 25, D3: 5) | | TRƯỜNG ĐH SÀI GÒN | SGD | | | | 170 chỉ tiêu NV2 ĐH và 1.900 CĐ | | Công nghệ thông tin | 101 | A | 15,0 | 14,0 | | | Kỹ thuật điện-điện tử | 103 | A | | | 14,0 (40) | | Kỹ thuật điện tử-truyền thông | 104 | A | | | 14,0 (40) | | Khoa học môi trường | 201 | A, B | 14,0/ 16,5 | 14,5/ 18,0 | | | Kế toán | 401 | A, D1 | 16,5/ 17,0 | 15,0/ 16,0 | | | Quản trị kinh doanh | 402 | A, D1 | 16,5/ 17,5 | 15,0/ 15,5 | | | Tài chính-ngân hàng | 403 | A, D1 | 18,0/ 18,5 | 15,0/ 15,5 | | | Luật | 503 | A, C, D1 | 15,0/ 17,0/ 16,0 | 14,0/ 17,5/ 14,0 | | | Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch) | 601 | C, D1 | 17,0/ 15,5 | 16,0/ 14,5 | | | Khoa học thư viện (chuyên ngành Thư viện-thông tin) | 602 | A, B, C, D1 | C, D1: 15,0 | 13,5/ 15,5/ 14,5/ 13,5 | 13,5/ 15,5/ 14,5/ 13,5 (30) | | Ngôn ngữ Anh (Thương mại-Du lịch) | 701 | D1 | 15,5 | 17,5 | | | Thanh nhạc (năng khiếu hệ số 2) | 801 | N | 28,0 | 29,5 | | | SP Toán học (thí sinh không trúng tuyển nhưng từ 16 điểm trở lên được chuyển sang hệ ĐH ngành Toán ứng ụng) | 111 | A | 16,5 | 18,0 | | | SP Vật lý | 112 | A | 16,0 | 15,0 | | | SP Hóa học | 211 | A | 18,0 | 15,5 | | | SP Sinh học | 311 | B | 16,0 | 15,0 | | | SP Ngữ văn | 611 | C | 17,5 | 15,5 | | | SP Lịch sử | 612 | C | 18,5 | 15,0 | 15,0 (15) | | SP Địa lý | 613 | A, C | 16,5/ 18,0 | 14,0/ 15,5 | | | Giáo dục chính trị | 614 | C, D1 | 15,0 | 15,0 | 15,0 (20) | | SP Tiếng Anh | 711 | D1 | 17,5 | 15,5 | | | SP Âm nhạc (năng khiếu hệ số 2) | 811 | N | 31,0 | 32,0 | | | SP Mỹ thuật (năng khiếu hệ số 2) (thí sinh không trúng tuyển nhưng từ 27 điểm trở lên được chuyển sang hệ CĐ ngành SP Mỹ thuật) | 812 | H | 26,0 | 30,5 | | | Giáo dục tiểu học | 911 | A, D1 | 14,0/ 14,5 | 14,0/ 15,0 | | | Giáo dục mầm non (thí sinh không trúng tuyển nhưng từ 15,5 điểm trở lên được chuyển sang hệ CĐ ngành Giáo dục mầm non) | 912 | M | 17,5 | 17,5 | | | Quản lý giáo dục | 913 | A, C, D1 | 14,0/ 15,5/ 14,0 | 14,5 | 14,5 (25) | | Hệ CĐ ngành Giáo dục mầm non | C99 | M | Chuẩn NV1: 14,5 và chuẩn NV2: 15,0 | Chuẩn NV1: 150 và chuẩn NV2: 15,5 | | | Điểm trúng tuyển hệ CĐ (NV1 và NV2) của các ngành khác sẽ được công bố vào ngày 17-9. Xét NV2 đối với thí sinh thi đề ĐH | | | | | | | Hệ CĐ Công nghệ thông tin | C65 | A | 12,0 | | 10,0 (60) | | Hệ CĐ Kế toán | C66 | A, D1 | 13,0 | | 10,0 (220) | | Hệ CĐ Quản trị kinh doanh | C67 | A, D1 | 13,0 | | 10,0 (200) | | Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường | C68 | A, B | 11,0/ 13,5 | | 10,0 (100) | | Hệ CĐ Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch) | C69 | C, D1 | 13,0/ 12,0 | | 11,0/ 10,0 (120) | | Hệ CĐ Quản trị văn phòng | C70 | C, D1 | 13,0/ 12,0 | | 11,0/ 10,0 (100) | | Hệ CĐ Thư ký văn phòng | C71 | C, D1 | 12,0/ 11,0 | | 11,0/ 10,0 (50) | | Hệ CĐ Tiếng Anh (Thương mại-Du lịch) | C72 | D1 | 13,0 | | 10,0 (130) | | Hệ CĐ Khoa học thư viện | C73 | A, B, C, D1 | C: 11,0/ D1: 10,0 | | 10,0/ 11,0/ 11,0/ 10,0 (40) | | Hệ CĐ Lưu trữ học | C74 | C, D1 | 11,0/ 10,0 | | 11,0/ 10,0 (30) | | Hệ CĐ Tài chính ngân hàng | C75 | A, D1 | | | 10,0 (200) | | Hệ CĐ SP Toán học | C85 | A | 15,0 | | 10,0 (45) | | Hệ CĐ SP Vật lý | C86 | A | 13,0 | | 10,0 (30) | | Hệ CĐ SP Hóa học | C87 | A | 14,0 | | 10,0 (30) | | Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp | C89 | A | 10,0 | | 10,0 (30) | | Hệ CĐ SP Sinh học | C90 | B | 14,0 | | 11,0 (30) | | Hệ CĐ SP Kỹ thuật nông nghiệp | C91 | B | 11,0 | | 11,0 (30) | | Hệ CĐ SP Kinh tế gia đình | C92 | B | 11,0 | | 11,0 (30) | | Hệ CĐ SP Ngữ văn | C93 | C | 15,0 | | 11,0 (45) | | Hệ CĐ SP Lịch sử | C94 | C | 14,0 | | 11,0 (30) | | Hệ CĐ SP Địa lý | C95 | A, C | 11,5/ 14,5 | | 10,0/ 11,0 (30) | | Hệ CĐ Giáo dục công dân-Công tác Đội | C96 | C | | | 11,0 (40) | | Hệ CĐ Sư phạm Tiếng Anh | C97 | D1 | 15,5 | | 10,0 (60) | | Hệ CĐ Giáo dục tiểu học | C98 | A, D1 | 12,5/ 13,0 | | 10,0 (220) | | TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM TP.HCM | SPS | | | | 1.000 chỉ tiêu NV2 ĐH | | Các ngành ngoại ngữ đã nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ, ngành giáo dục thể chất đã nhân hệ sồ 2 môn năng khiếu. | | | | | | | SP Toán học | 101 | A | 19,0 | 19,5 | | | SP Vật lý | 103 | A | 17,0 | 17,0 | | | SP Tin học | 103 | A, D1 | 14,0 | 14,0 | 14,0 (90) | | SP Hóa học | 201 | A | 19,0 | 19,5 | | | SP Sinh học | 301 | B | 16,0 | 17,5 | | | SP Ngữ văn | 601 | C, D1 | 16,5 | 15,5 | | | SP Lịch sử | 602 | C | 15,0 | 14,0 | | | SP Địa lý | 603 | A, C | 13,5/ 16,5 | 13,0/ 14,0 | | | SP Giáo dục chính trị | 605 | C, D1 | 14,0 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 (100) | | Quản lý giáo dục | 609 | A, C, D1 | 14,0 | 13,0/ 14,0/ 13,0 | 13,0/ 14,0/ 13,0 (30) | | SP Sử - Giáo dục quốc phòng | 610 | A, C | 14,0 | 14,0 | 14,0 (70) | | SP Tiếng Anh | 701 | D1 | 26,0 | 24,5 | | | SP Song ngữ Nga-Anh | 702 | D1, D2 | 18,0 | 18,0 | 18,0 (40) | | SP Tiếng Pháp | 703 | D1, D3 | 18,0 | 18,0 | 18,0 (30) | | SP Tiếng Trung Quốc | 704 | D4 | 18,0 | 18,0 | 18,0 (30) | | SP Giáo dục tiểu học | 901 | A, D1 | 15,5 | 15,5 | | | SP Giáo dục mầm non | 902 | M | 16,0 | 16,0 | | | SP Giáo dục thể chất | 903 | T | 20,0 | 21,5 | | | SP Giáo dục đặc biệt | 904 | C, D1 | 14,0 | 14,0 | 14,0 (30) | | Ngôn ngữ Anh | 751 | D1 | 23,5 | 23,5 | | | Ngôn ngữ Nga-Anh | 752 | D1, D2 | 18,0 | 18,0 | 18,0 (50) | | Ngôn ngữ Pháp | 753 | D1, D3 | 18,0 | 18,0 | 18,0 (30) | | Ngôn ngữ Trung Quốc | 754 | D1, D4 | 18,0 | 18,0 | 18,0 (50) | | Ngôn ngữ Nhật | 755 | D1, D4, D6 | 18,0 | 18,0 | 18,0 (60) | | Công nghệ thông tin | 104 | A, D1 | 14,0 | 14,0 | 14,0 (110) | | Vật lý học | 105 | A | 13,5 | 14,0 | 14,0 (100) | | Hóa học | 106 | A, B | A: 14,0 | 14,5/ 15,5 | | | Văn học | 606 | C, D1 | 14,0 | 14,0 | 14,0 (100) | | Việt Nam học | 607 | C, D1 | 14,0 | 14,0 | 14,0 (50) | | Quốc tế học | 608 | C, D1 | 14,0 | 17,0 | | | Tâm lý học | 611 | C, D1 | | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 (30) | | TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC TP.HCM | YDS | | | | | | Y đa khoa (học 6 năm) | 301 | B | 23,5 | | | | - Ngân sách nhà nước | | | | 26,5 | | | - Ngoài ngân sách nhà nước | | | | 24,5 | | | Răng hàm mặt (học 6 năm) | 302 | B | 24,0 | | | | - Ngân sách nhà nước | | | | 25,0 | | | - Ngoài ngân sách nhà nước | | | | 23,5 | | | Dược học (học 5 năm) | 303 | B | 24,0 | | | | - Ngân sách nhà nước | | | | 26,0 | | | - Ngoài ngân sách nhà nước | | | | 25,0 | | | Y học cổ truyền (học 6 năm) | 304 | B | 19,0 | | | | - Ngân sách nhà nước | | | | 21,5 | | | - Ngoài ngân sách nhà nước | | | | 20,0 | | | Y học dự phòng (học 6 năm) | 315 | B | 17,0 | | | | - Ngân sách nhà nước | | | | 20,5 | | | - Ngoài ngân sách nhà nước | | | | 19,5 | | | Cử nhân Điều dưỡng | 305 | B | 18,5 | | | | - Ngân sách nhà nước | | | | 19,5 | | | - Ngoài ngân sách nhà nước | | | | 18,0 | | | Cử nhân Y tế công cộng | 306 | B | 16,5 | 17,0 | | | Cử nhân Xét nghiệm | 307 | B | 21,0 | | | | - Ngân sách nhà nước | | | | 21,5 | | | - Ngoài ngân sách nhà nước | | | | 20,0 | | | Cử nhân Vật lý trị liệu | 308 | B | 18,5 | | | | - Ngân sách nhà nước | | | | 20,0 | | | - Ngoài ngân sách nhà nước | | | | 19,0 | | | Cử nhân Kỹ thuật hình ảnh | 309 | B | 19,5 | | | | - Ngân sách nhà nước | | | | 21,0 | | | - Ngoài ngân sách nhà nước | | | | 20,0 | | | Cử nhân Kỹ thuật phục hình răng | 310 | B | 19,5 | | | | - Ngân sách nhà nước | | | | 23,0 | | | - Ngoài ngân sách nhà nước | | | | 21,0 | | | Cử nhân Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) | 311 | B | 18,0 | | | | - Ngân sách nhà nước | | | | 20,0 | | | - Ngoài ngân sách nhà nước | | | | 18,5 | | | Cử nhân Gây mê hồi sức | 312 | B | 19,0 | | | | - Ngân sách nhà nước | | | | 21,5 | | | - Ngoài ngân sách nhà nước | | | | 19,5 | | | TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC (ĐH HUẾ) | DHT | | | | 708 chỉ tiêu NV2 ĐH | | Toán học | 101 | A | 13,5 | 14,0 | 14,0 (41) | | Tin học | 102 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (131) | | Vật lý học | 103 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (54) | | Kiến trúc công trình | 104 | V | 22,0 | 20,5 | | | Điện tử - viễn thông | 105 | A | 15,5 | 14,0 | | | Toán tin ứng dụng | 106 | A | 13,5 | 14,0 | 14,0 (38) | | Hóa học | 201 | A, B | A: 13,0 | 14,5/ 17,0 | | | Địa chất học | 202 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (47) | | Địa chất công trình và địa chất thủy văn | 203 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (34) | | Sinh học | 301 | B | 14,0 | 14,0 | | | Địa lý (có các chuyên ngành: Địa lý tài nguyên và môi trường, Bản đồ - viễn thám) | 302 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (10) | | Khoa học môi trường | 303 | A, B | 13,5/ 17,0 | 15,0/ 17,0 | | | Công nghệ sinh học | 304 | A, B | 15,0/ 19,0 | 15,0/ 17,0 | | | Văn học | 601 | C | 14,0 | 14,0 | 14,0 (66) | | Lịch sử | 602 | C | 14,0 | 14,0 | 14,0 (74) | | Triết học | 603 | A, C | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (58) | | Hán - Nôm | 604 | C | 14,0 | 14,0 | 14,0 (28) | | Báo chí | 605 | C, D1 | C: 15,0 | 14,5/ 14,0 | | | Công tác xã hội | 606 | C | 14,0 | 14,0 | | | Xã hội học | 607 | C, D1 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 (43) | | Ngôn ngữ học | 608 | C, D1 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 (37) | | Đông phương học | 609 | C, D1 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 (47) | | TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (ĐH HUẾ) | DHS | | | | 363 chỉ tiêu NV2 ĐH | | Sư phạm Toán học | 101 | A | 17,0 | 16,0 | | | Sư phạm Tin học | 102 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (93) | | Sư phạm Vật lý | 103 | A | 15,5 | 14,0 | | | Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học | 105 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (24) | | Sư phạm Hóa học | 201 | A | 17,5 | 15,0 | | | Sư phạm Sinh học | 301 | B | 16,0 | 15,5 | | | Sư phạm Kỹ thuật nông lâm | 302 | B | 14,0 | 14,0 | 14,0 (33) | | Tâm lý giáo dục | 501 | C | 14,0 | 14,0 | 14,0 (38) | | Giáo dục chính trị | 502 | C | 14,0 | 14,0 | 14,0 (79) | | Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng | 503 | C | 14,0 | 14,0 | 14,0 (42) | | Sư phạm Ngữ văn | 601 | C | 16,5 | 15,0 | | | Sư phạm Lịch sử | 602 | C | 16,0 | 14,0 | 14,0 (32) | | Sư phạm Địa lý | 603 | C | 17,5 | 14,0 | 14,0 (22) | | Giáo dục Tiểu học | 901 | C, D1 | 18,5/ 16,0 | 15,5/ 14,0 | | | Giáo dục Mầm non | 902 | M | 13,5 | 14,0 | | | TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC (ĐH HUẾ) | DHY | | | | | | Y đa khoa (học 6 năm) | 301 | B | 22,0 | 23,0 | | | Răng hàm mặt (học 6 năm) | 302 | B | 23,0 | 23,0 | | | Dược học (học 5 năm) | 303 | A | 22,0 | 22,0 | | | Điều dưỡng (học 4 năm) | 304 | B | 19,0 | 20,0 | | | Kỹ thuật y học (học 4 năm) | 305 | B | 19,0 | 20,0 | | | Y tế công cộng (học 4 năm) | 306 | B | 17,0 | 18,0 | | | Y học dự phòng (học 6 năm) | 307 | B | 17,0 | 18,0 | | | Y học cổ truyền (học 6 năm) | 308 | B | 19,5 | 19,5 | | | TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM (ĐH HUẾ) | DHL | | | | 317 chỉ tiêu NV2 ĐH và 286 CĐ | | Công nghiệp và công trình nông thôn | 101 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (35) | | Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm | 102 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (37) | | Công nghệ thực phẩm | 103 | A, B | A: 13,0 | 13,0/ 16,0 | | | Khoa học cây trồng | 301 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (15) | | Bảo vệ thực vật | 302 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (11) | | Bảo quản chế biến nông sản | 303 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | | | Khoa học nghề vườn | 304 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (28) | | Lâm nghiệp | 305 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | | | Chăn nuôi - Thú y | 306 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | | | Thú y | 307 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | | | Nuôi trồng thủy sản (có các chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Ngư y) | 308 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | | | Nông học | 309 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (23) | | Khuyến nông và phát triển nông thôn | 310 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (3) | | Quản lý tài nguyên rừng và môi trường | 311 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | | | Chế biến lâm sản | 312 | A | 13,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (18) | | Khoa học đất | 313 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (19) | | Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản | 314 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | | | Quản lý đất đai | 401 | A, D1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (128) | | Phát triển nông thôn | 402 | C, D1 | A, D: 13,0 | 14,0/ 13,0 | | | Hệ CĐ Trồng trọt | C65 | A, B | 10,0/ 11,0 | 10,0/ 11,0 | 10,0/ 11,0 (58) | | Hệ CĐ Chăn nuôi thú y | C66 | A, B | 10,0/ 11,0 | 10,0/ 11,0 | 10,0/ 11,0 (53) | | Hệ CĐ Nuôi trồng thủy sản | C67 | A, B | 10,0/ 11,0 | 10,0/ 11,0 | 10,0/ 11,0 (58) | | Hệ CĐ Quản lý đất đai | C68 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (57) | | Hệ CĐ Công nghiệp và công trình nông thôn | C69 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (60) | | TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (ĐH HUẾ) | DHK | | | | 53 chỉ tiêu NV2 ĐH | | Kinh tế (có các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn, Kinh tế tài nguyên và môi trường, Kế hoạch - đầu tư) | 401 | A, D1-2-3-4 | 13,5 | 13,0 | | | Quản trị kinh doanh (có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh doanh thương mại, Marketing, Kinh doanh nông nghiệp, Thống kê kinh doanh) | 402 | A, D1-2-3-4 | 16,5/ 15,5 | 15,0 | | | Kinh tế chính trị | 403 | A, D1-2-3-4 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (9) | | Kế toán (có các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán - kiểm toán) | 404 | A, D1-2-3-4 | 18,0/ 17,0 | 16,0 | | | Tài chính - ngân hàng | 405 | A, D1-2-3-4 | 20,0/ 19,0 | 17,0 | | | Hệ thống thông tin kinh tế (chuyên ngành Tin học kinh tế) | 406 | A, D1-2-3-4 | 13,0/ 13,0 | 13,0 | 13,0 (44) | | TRƯỜNG ĐH NGHỆ THUẬT (ĐH HUẾ) | DHN | | | | | | Hội họa | 801 | H | 24,0 | 25,0 | | | Điêu khắc | 802 | H | 27,5 | 27,5 | | | Sư phạm Mỹ thuật | 803 | H | 31,5 | 32,5 | | | Mỹ thuật ứng dụng | 804 | H | 32,5 | 33,0 | | | Đồ họa (chuyên ngành Đồ họa tạo hình) | 805 | H | 27,5 | 24,0 | | | TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (ĐH HUẾ) | DHF | | | | 163 chỉ tiêu NV2 ĐH | | SP Tiếng Anh | 701 | D1 | 13,5 | 14,0 | | | SP Tiếng Pháp | 703 | D1-3 | | 13,0 | 13,0 (27) | | Việt Nam học (chuyên ngành Ngôn ngữ - Văn hóa và du lịch) | 705 | C, D1-2-3-4 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 (27) | | Quốc tế học (chuyên ngành Hoa Kỳ học) | 706 | D1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (24) | | Ngôn ngữ Anh (có các chuyên ngành Tiếng Anh ngữ văn, Tiếng Anh phiên dịch, Tiếng Anh biên dịch, Tiếng Anh du lịch) | 751 | D1 | 13,0 | 13,0 | | | Song ngữNga-Anh (chuyên ngành Tiếng Nga ngữ văn) | 752 | D1-2-3-4 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (25) | | Ngôn ngữ Pháp(có các chuyên ngành Tiếng Pháp ngữ văn, Tiếng Pháp phiên dịch, Tiếng Pháp biên dịch, Tiếng Pháp du lịch) | 753 | D1-3 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (10) | | Ngôn ngữ Trung Quốc (có các chuyên ngành Tiếng Trung ngữ văn, Tiếng Trung phiên dịch, Tiếng Trung biên dịch, Tiếng Trung thương mại) | 754 | D1-2-3-4 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (33) | | Ngôn ngữNhật | 755 | D1-2-3-4-6 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (6) | | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 756 | D1-2-3-4 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (11) | | KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT (ĐH HUẾ) | DHC | | | | | | Sư phạm Thể chất - Giáo dục quốc phòng | 901 | T | 17,5 | 18,0 | | | Sư phạm Giáo dục thể chất | 902 | T | 18,0 | 17,0 | | | KHOA DU LỊCH (ĐH HUẾ) | DHD | | | | 58 chỉ tiêu NV2 ĐH | | Du lịch học (có các chuyên ngành: Kinh tế du lịch, Quản lý lữ hành và hướng dẫn du lịch) | 401 | A, C, D1-2-3-4 | A, D: 13,0 | 13,0/ 14,0/ 13,0 | | | Quản trị kinh doanh(chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch) | 402 | A, D1-2-3-4 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (58) | | PHÂN HIỆU ĐH HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ | DHQ | | | | 172 chỉ tiêu NV2 ĐH | | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 101 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (32) | | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 102 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (43) | | Kỹ thuật điện | 103 | A | | 13,0 | 13,0 (59) | | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 201 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (38) | | KHOA LUẬT (ĐH HUẾ) | DHA | | | | | | Luật | 501 | A, C, D1-2-3-4 | 13,0/ 15,5/ 13,0 | 14,0/ 15,5/ 14,0 | | | Luật kinh tế | 502 | A, C, D1-2-3-4 | | 14,0/ 15,5/ 14,0 | | | Trường ĐH Kinh tế liên kết với Trường ĐH Phú Yên (tuyển NV2 thí sinh có hộ khẩu thường trú các tỉnh Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Gia Lai, Kon Tum, Đắk Nông, Đắk Lắk, Lâm Đồng). Xét tuyển theo điểm C, khoản 1, điều 33 Quy chế tuyển sinh. | DHK | | | | 195 chỉ tiêu NV2 ĐH | | Kinh tế | 411 | A, D1-2-3-4 | 13,5 | 13,0 | 13,0 (49) | | Quản trị kinh doanh | 421 | A, D1-2-3-4 | 16,5/ 15,5 | 15,0 | 15,0 (46) | | Kế toán | 441 | A, D1-2-3-4 | 18,0/ 17,0 | 16,0 | 16,0 (50) | | Tài chính ngân hàng | 451 | A, D1-2-3-4 | 20,0/ 19,0 | 17,0 | 17,0 (50) | | Trường ĐH Sư phạm liên kết với Trường ĐH An Giang (tuyển NV2 thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An Giang, Kiên Giang, Đồng Tháp và huyện Vĩnh Thạnh, quận Thốt Nốt của TP Cần Thơ). Xét tuyển theo điểm C, khoản 1, điều 33 Quy chế tuyển sinh. | DHS | | | | 22 chỉ tiêu NV2 ĐH | | Giáo dục chính trị-Giáo dục quốc phòng | 531 | C | 14,0 | 14,0 | 14,0 (22) | | Giáo dục mầm non | 921 | M | | 14,0 | | | Trường ĐH Nông lâm liên kết với Trường ĐH An Giang (tuyển NV2 thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng). Xét tuyển theo điểm C, khoản 1, điều 33 Quy chế tuyển sinh. | DHL | | | | 41 chỉ tiêu NV2 ĐH | | Bảo vệ thực vật | 341 | A, B | | 15,0/ 16,5 | | | Quản lý tài nguyên rừng và môi trường | 342 | A, B | B: 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (41) | | Chăn nuôi-Thú y | 343 | A, B | | 13,0/ 14,0 | | |