Điểm trúng tuyển chính thức của 18 trường đại học, cao đẳng

(PLO)- Ngày 8-8-2011, nhiều trường ĐH, CĐ đã công bố điểm trúng tuyển chính thức kỳ thi tuyển sinh năm 2011, đồng thời xét tuyển thêm chỉ tiêu cho nguyện vọng 2. Pháp Luật TP.HCM Online đăng điểm trúng tuyển của các trường này.

Các trường công bố điểm trúng tuyển dự kiến gồm ĐH Kinh tế TP.HCM, ĐH Bách khoa (ĐH Quốc gia TP.HCM), ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia TP.HCM), ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia TP.HCM), ĐH Sài Gòn, ĐH Sư phạm TP.HCM, ĐH Y Dược TP.HCM, các trường thành viên ĐH Huế gồm ĐH Khoa học, ĐH Sư phạm, ĐH Y Dược, ĐH Nông Lâm, ĐH Kinh tế, ĐH Nghệ thuật, ĐH Ngoại ngữ, Khoa Giáo dục thể chất, Khoa Du lịch, Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị, Khoa Luật.

Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 của các trường:

Trường/ Ngành,
chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn 2010

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2 + Chỉ tieu

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TP.HCM

KSA

Điểm chuẩn chung

A

19,0

19,0

TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA (ĐHQG TP.HCM)

QSB

150 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ

Hệ đại học: Điểm chuẩn NV1B là điểm chuyển nguyện vọng sang ngành khác khi không trúng tuyển NV1

Công nghệ thông tin

106

A

19,0

18,5

Điện-điện tử

108

A

18,5

18,5

Cơ khí-cơ điện tử

109

A

17,0

17,0

Kỹ thuật dệt may (điểm NV1B: 16,0)

112

A

15,0

15,0

Công nghệ hóa-thực phẩm-sinh học

114

A

19,0

18,5

Xây dựng

115

A

20,0

19,0

Kiến trúc (năng khiếu 5 trở lên, toán hệ số 2, vật lý, năng khiếu hệ số 1)

117

V

21,0

21,5

Kỹ thuật địa chất-dầu khí

120

A

18,0

18,0

Quản lý công nghiệp

123

A

17,0

17,0

Kỹ thuật và quản lý môi trường (điểm NV1B: 17,0)

125

A

16,0

16,0

Kỹ thuật phương tiện giao thông (điểm NV1B: 16,5)

126

A

16,0

16,0

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (điểm NV1B: 17,5)

127

A

15,0

15,5

Kỹ thuật vật liệu (điểm NV1B: 16,5)

129

A

15,5

15,5

Trắc địa (điểm NV1B: 16,0)

130

A

15,0

15,0

Vật liệu và cấu kiện xây dựng (điểm NV1B: 17,5)

131

A

15,5

15,5

Vật lý kỹ thuật-Cơ kỹ thuật (điểm NV1B: 17,0)

136

A

15,0

15,0

Hệ CĐ Bảo dưỡng công nghiệp (chỉ xét NV2 thí sinh thi đề ĐH)

C65

A

10,0

10,0 (150)

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐHQG TP.HCM)

QST

300 chỉ tiêu NV2 ĐH và 500 hệ CĐ

Nguyện vọng CĐ Công nghệ thông tin: Thí sinh đăng ký xét tuyển NV2 một ngành ĐH khối A được đăng ký thêm một nguyện vọng vào hệ CĐ Công nghệ thông tin của trường. Trường hợp này, thí sinh tự ghi thêm vào khoảng trống bên trái của phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển NV2 như sau: “Nếu không được trúng tuyển NV2 hệ ĐH tôi xin được đăng ký xét tuyển vào hệ CĐ”.

Toán-Tin học

101

A

15,0

15,0

15,0 (90)

Vật lý

104

A

14,5

14,5

14,5 (30)

Điện tử viễn thông

105

A

17,0

16,0

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

107

A

18,0

17,0

17,0 (50)

Hải dương học-Khí tượng-Thủy văn

109

A, B

14,5/ 15,0

14,5/ 16,0

Hóa học

201

A

16,0

16,0

Địa chất

203

A, B

14,0/ 17,0

14,5/ 17,5

Khoa học môi trường

205

A, B

15,5/ 18,0

15,0/ 17,5

Công nghệ môi trường

206

A, B

16,0/ 19,0

15,5/ 19,0

Khoa học vật liệu

207

A

14,0

14,0/ 17,0

A: 14,0 (30)

Sinh học

301

B

16,0

15,0

15,0 (100)

Công nghệ sinh học

312

A, B

17,0/ 21,0

17,0/ 20,0

Hệ CĐ Tin học (chỉ xét NV2 thí sinh thi đề ĐH)

C67

A

10,0

10,0

10,0 (500)

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (ĐHQG TP.HCM)

QSX

Điểm NV1 (Điểm NV1B)

540 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH

Văn học và Ngôn ngữ

601

C, D1

14,0

15,5 (16,5)

Báo chí và Truyền thông

603

C, D1

20,0

19,5

Lịch sử

604

C, D1

14,0

14,5 (15,0)

15,0 (C: 60, D1: 20)

Nhân học

606

C, D1

14,0

14,5 (15,0)

15,0 (C:25, D1: 15)

Triết học

607

A, C, D1

14,5/ 14,0/ 16,5

14,5/ 15,0/ 15,0 (C, D1: 16,0)

16,0 (C: 30, D1: 10)

Địa lý

608

A, B, C, D1

14,0/ 14,0/ 14,5/ 14,0

14,5/ 14,5/ 15,0/ 15,0

Xã hội học

609

A, C, D1

14,0/ 15,0/ 14,0

14,5/ 15,0/ 15,0

15,0 (C: 45, D1: 25)

Thư viện thông tin

610

A, C, D1

14,5/ 14,0/ 14,0

14,5/ 14,5/ 14,5 (C, D1: 15,0)

15,0 (C: 45, D1: 15)

Đông phương học

611

D1

16,0

16,0

Giáo dục

612

C, D1

14,0/ 14,5

14,5 (15,0)

15,0 (C: 45, D1: 15)

Lưu trữ học

613

C, D1

14,0

14,5 (15,0)

15,0 (C: 30, D1: 10)

Văn hóa học

614

C, D1

14,0

15,0 (16,0)

Công tác xã hội

615

C, D1

14,0

14,5

Tâm lý học

616

B, C, D1

17,5/ 19,0/ 17,5

18,5/ 18,0/ 18,5

Đô thị học

617

A, D1

14,5/ 14,0

14,5

15,0 (A: 20, D1: 20)

Du lịch

618

C, D1

19,0/ 18,5

16,5

17,5 (C: 20, D1: 20)

Nhật Bản học

619

D1, D6

16,5/ 17,0

18,0/ 15,5

Hàn Quốc học

620

D1

16,0

17,0

Ngữ văn Anh

701

D1

18,0

17,0

Song ngữ Nga-Anh

702

D1, D2

14,0/ 14,5

15,0 (D1: 16,5)

Ngữ văn Pháp

703

D1, D3

14,0

15,0 (D1: 16,5)

Ngữ văn Trung Quốc

704

D1, D4

14,0

15,0 (D1: 16,5)

Ngữ văn Đức

705

D1, D5

14,0/ 14,5

15,0/ 15,5 (D1: 16,0)

16,0 (D1: 40)

Quan hệ quốc tế

706

D1

19,0

19,0

Ngữ văn Tây Ban Nha

707

D1, D3

14,5/ 19,0

15,0 (D1: 16,0)

16,0 (D1: 25, D3: 5)

TRƯỜNG ĐH SÀI GÒN

SGD

170 chỉ tiêu NV2 ĐH và 1.900 CĐ

Công nghệ thông tin

101

A

15,0

14,0

Kỹ thuật điện-điện tử

103

A

14,0 (40)

Kỹ thuật điện tử-truyền thông

104

A

14,0 (40)

Khoa học môi trường

201

A, B

14,0/ 16,5

14,5/ 18,0

Kế toán

401

A, D1

16,5/ 17,0

15,0/ 16,0

Quản trị kinh doanh

402

A, D1

16,5/ 17,5

15,0/ 15,5

Tài chính-ngân hàng

403

A, D1

18,0/ 18,5

15,0/ 15,5

Luật

503

A, C, D1

15,0/ 17,0/ 16,0

14,0/ 17,5/ 14,0

Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch)

601

C, D1

17,0/ 15,5

16,0/ 14,5

Khoa học thư viện (chuyên ngành Thư viện-thông tin)

602

A, B, C, D1

C, D1: 15,0

13,5/ 15,5/ 14,5/ 13,5

13,5/ 15,5/ 14,5/ 13,5 (30)

Ngôn ngữ Anh (Thương mại-Du lịch)

701

D1

15,5

17,5

Thanh nhạc (năng khiếu hệ số 2)

801

N

28,0

29,5

SP Toán học (thí sinh không trúng tuyển nhưng từ 16 điểm trở lên được chuyển sang hệ ĐH ngành Toán ứng ụng)

111

A

16,5

18,0

SP Vật lý

112

A

16,0

15,0

SP Hóa học

211

A

18,0

15,5

SP Sinh học

311

B

16,0

15,0

SP Ngữ văn

611

C

17,5

15,5

SP Lịch sử

612

C

18,5

15,0

15,0 (15)

SP Địa lý

613

A, C

16,5/ 18,0

14,0/ 15,5

Giáo dục chính trị

614

C, D1

15,0

15,0

15,0 (20)

SP Tiếng Anh

711

D1

17,5

15,5

SP Âm nhạc (năng khiếu hệ số 2)

811

N

31,0

32,0

SP Mỹ thuật (năng khiếu hệ số 2) (thí sinh không trúng tuyển nhưng từ 27 điểm trở lên được chuyển sang hệ CĐ ngành SP Mỹ thuật)

812

H

26,0

30,5

Giáo dục tiểu học

911

A, D1

14,0/ 14,5

14,0/ 15,0

Giáo dục mầm non (thí sinh không trúng tuyển nhưng từ 15,5 điểm trở lên được chuyển sang hệ CĐ ngành Giáo dục mầm non)

912

M

17,5

17,5

Quản lý giáo dục

913

A, C, D1

14,0/ 15,5/ 14,0

14,5

14,5 (25)

Hệ CĐ ngành Giáo dục mầm non

C99

M

Chuẩn NV1: 14,5 và chuẩn NV2: 15,0

Chuẩn NV1: 150 và chuẩn NV2: 15,5

Điểm trúng tuyển hệ CĐ (NV1 và NV2) của các ngành khác sẽ được công bố vào ngày 17-9. Xét NV2 đối với thí sinh thi đề ĐH

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C65

A

12,0

10,0 (60)

Hệ CĐ Kế toán

C66

A, D1

13,0

10,0 (220)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C67

A, D1

13,0

10,0 (200)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường

C68

A, B

11,0/ 13,5

10,0 (100)

Hệ CĐ Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch)

C69

C, D1

13,0/ 12,0

11,0/ 10,0 (120)

Hệ CĐ Quản trị văn phòng

C70

C, D1

13,0/ 12,0

11,0/ 10,0 (100)

Hệ CĐ Thư ký văn phòng

C71

C, D1

12,0/ 11,0

11,0/ 10,0 (50)

Hệ CĐ Tiếng Anh (Thương mại-Du lịch)

C72

D1

13,0

10,0 (130)

Hệ CĐ Khoa học thư viện

C73

A, B, C, D1

C: 11,0/ D1: 10,0

10,0/ 11,0/ 11,0/ 10,0 (40)

Hệ CĐ Lưu trữ học

C74

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (30)

Hệ CĐ Tài chính ngân hàng

C75

A, D1

10,0 (200)

Hệ CĐ SP Toán học

C85

A

15,0

10,0 (45)

Hệ CĐ SP Vật lý

C86

A

13,0

10,0 (30)

Hệ CĐ SP Hóa học

C87

A

14,0

10,0 (30)

Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp

C89

A

10,0

10,0 (30)

Hệ CĐ SP Sinh học

C90

B

14,0

11,0 (30)

Hệ CĐ SP Kỹ thuật nông nghiệp

C91

B

11,0

11,0 (30)

Hệ CĐ SP Kinh tế gia đình

C92

B

11,0

11,0 (30)

Hệ CĐ SP Ngữ văn

C93

C

15,0

11,0 (45)

Hệ CĐ SP Lịch sử

C94

C

14,0

11,0 (30)

Hệ CĐ SP Địa lý

C95

A, C

11,5/ 14,5

10,0/ 11,0 (30)

Hệ CĐ Giáo dục công dân-Công tác Đội

C96

C

11,0 (40)

Hệ CĐ Sư phạm Tiếng Anh

C97

D1

15,5

10,0 (60)

Hệ CĐ Giáo dục tiểu học

C98

A, D1

12,5/ 13,0

10,0 (220)

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM TP.HCM

SPS

1.000 chỉ tiêu NV2 ĐH

Các ngành ngoại ngữ đã nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ, ngành giáo dục thể chất đã nhân hệ sồ 2 môn năng khiếu.

SP Toán học

101

A

19,0

19,5

SP Vật lý

103

A

17,0

17,0

SP Tin học

103

A, D1

14,0

14,0

14,0 (90)

SP Hóa học

201

A

19,0

19,5

SP Sinh học

301

B

16,0

17,5

SP Ngữ văn

601

C, D1

16,5

15,5

SP Lịch sử

602

C

15,0

14,0

SP Địa lý

603

A, C

13,5/ 16,5

13,0/ 14,0

SP Giáo dục chính trị

605

C, D1

14,0

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (100)

Quản lý giáo dục

609

A, C, D1

14,0

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0 (30)

SP Sử - Giáo dục quốc phòng

610

A, C

14,0

14,0

14,0 (70)

SP Tiếng Anh

701

D1

26,0

24,5

SP Song ngữ Nga-Anh

702

D1, D2

18,0

18,0

18,0 (40)

SP Tiếng Pháp

703

D1, D3

18,0

18,0

18,0 (30)

SP Tiếng Trung Quốc

704

D4

18,0

18,0

18,0 (30)

SP Giáo dục tiểu học

901

A, D1

15,5

15,5

SP Giáo dục mầm non

902

M

16,0

16,0

SP Giáo dục thể chất

903

T

20,0

21,5

SP Giáo dục đặc biệt

904

C, D1

14,0

14,0

14,0 (30)

Ngôn ngữ Anh

751

D1

23,5

23,5

Ngôn ngữ Nga-Anh

752

D1, D2

18,0

18,0

18,0 (50)

Ngôn ngữ Pháp

753

D1, D3

18,0

18,0

18,0 (30)

Ngôn ngữ Trung Quốc

754

D1, D4

18,0

18,0

18,0 (50)

Ngôn ngữ Nhật

755

D1, D4, D6

18,0

18,0

18,0 (60)

Công nghệ thông tin

104

A, D1

14,0

14,0

14,0 (110)

Vật lý học

105

A

13,5

14,0

14,0 (100)

Hóa học

106

A, B

A: 14,0

14,5/ 15,5

Văn học

606

C, D1

14,0

14,0

14,0 (100)

Việt Nam học

607

C, D1

14,0

14,0

14,0 (50)

Quốc tế học

608

C, D1

14,0

17,0

Tâm lý học

611

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (30)

TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC TP.HCM

YDS

Y đa khoa (học 6 năm)

301

B

23,5

- Ngân sách nhà nước

26,5

- Ngoài ngân sách nhà nước

24,5

Răng hàm mặt (học 6 năm)

302

B

24,0

- Ngân sách nhà nước

25,0

- Ngoài ngân sách nhà nước

23,5

Dược học (học 5 năm)

303

B

24,0

- Ngân sách nhà nước

26,0

- Ngoài ngân sách nhà nước

25,0

Y học cổ truyền (học 6 năm)

304

B

19,0

- Ngân sách nhà nước

21,5

- Ngoài ngân sách nhà nước

20,0

Y học dự phòng (học 6 năm)

315

B

17,0

- Ngân sách nhà nước

20,5

- Ngoài ngân sách nhà nước

19,5

Cử nhân Điều dưỡng

305

B

18,5

- Ngân sách nhà nước

19,5

- Ngoài ngân sách nhà nước

18,0

Cử nhân Y tế công cộng

306

B

16,5

17,0

Cử nhân Xét nghiệm

307

B

21,0

- Ngân sách nhà nước

21,5

- Ngoài ngân sách nhà nước

20,0

Cử nhân Vật lý trị liệu

308

B

18,5

- Ngân sách nhà nước

20,0

- Ngoài ngân sách nhà nước

19,0

Cử nhân Kỹ thuật hình ảnh

309

B

19,5

- Ngân sách nhà nước

21,0

- Ngoài ngân sách nhà nước

20,0

Cử nhân Kỹ thuật phục hình răng

310

B

19,5

- Ngân sách nhà nước

23,0

- Ngoài ngân sách nhà nước

21,0

Cử nhân Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)

311

B

18,0

- Ngân sách nhà nước

20,0

- Ngoài ngân sách nhà nước

18,5

Cử nhân Gây mê hồi sức

312

B

19,0

- Ngân sách nhà nước

21,5

- Ngoài ngân sách nhà nước

19,5

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC (ĐH HUẾ)

DHT

708 chỉ tiêu NV2 ĐH

Toán học

101

A

13,5

14,0

14,0 (41)

Tin học

102

A

13,0

13,0

13,0 (131)

Vật lý học

103

A

13,0

13,0

13,0 (54)

Kiến trúc công trình

104

V

22,0

20,5

Điện tử - viễn thông

105

A

15,5

14,0

Toán tin ứng dụng

106

A

13,5

14,0

14,0 (38)

Hóa học

201

A, B

A: 13,0

14,5/ 17,0

Địa chất học

202

A

13,0

13,0

13,0 (47)

Địa chất công trình và địa chất thủy văn

203

A

13,0

13,0

13,0 (34)

Sinh học

301

B

14,0

14,0

Địa lý (có các chuyên ngành: Địa lý tài nguyên và môi trường, Bản đồ - viễn thám)

302

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (10)

Khoa học môi trường

303

A, B

13,5/ 17,0

15,0/ 17,0

Công nghệ sinh học

304

A, B

15,0/ 19,0

15,0/ 17,0

Văn học

601

C

14,0

14,0

14,0 (66)

Lịch sử

602

C

14,0

14,0

14,0 (74)

Triết học

603

A, C

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (58)

Hán - Nôm

604

C

14,0

14,0

14,0 (28)

Báo chí

605

C, D1

C: 15,0

14,5/ 14,0

Công tác xã hội

606

C

14,0

14,0

Xã hội học

607

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (43)

Ngôn ngữ học

608

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (37)

Đông phương học

609

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (47)

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (ĐH HUẾ)

DHS

363 chỉ tiêu NV2 ĐH

Sư phạm Toán học

101

A

17,0

16,0

Sư phạm Tin học

102

A

13,0

13,0

13,0 (93)

Sư phạm Vật lý

103

A

15,5

14,0

Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học

105

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (24)

Sư phạm Hóa học

201

A

17,5

15,0

Sư phạm Sinh học

301

B

16,0

15,5

Sư phạm Kỹ thuật nông lâm

302

B

14,0

14,0

14,0 (33)

Tâm lý giáo dục

501

C

14,0

14,0

14,0 (38)

Giáo dục chính trị

502

C

14,0

14,0

14,0 (79)

Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng

503

C

14,0

14,0

14,0 (42)

Sư phạm Ngữ văn

601

C

16,5

15,0

Sư phạm Lịch sử

602

C

16,0

14,0

14,0 (32)

Sư phạm Địa lý

603

C

17,5

14,0

14,0 (22)

Giáo dục Tiểu học

901

C, D1

18,5/ 16,0

15,5/ 14,0

Giáo dục Mầm non

902

M

13,5

14,0

TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC (ĐH HUẾ)

DHY

Y đa khoa (học 6 năm)

301

B

22,0

23,0

Răng hàm mặt (học 6 năm)

302

B

23,0

23,0

Dược học (học 5 năm)

303

A

22,0

22,0

Điều dưỡng (học 4 năm)

304

B

19,0

20,0

Kỹ thuật y học  (học 4 năm)

305

B

19,0

20,0

Y tế công cộng (học 4 năm)

306

B

17,0

18,0

Y học dự phòng (học 6 năm)

307

B

17,0

18,0

Y học cổ truyền (học 6 năm)

308

B

19,5

19,5

TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM (ĐH HUẾ)

DHL

317 chỉ tiêu NV2 ĐH và 286 CĐ

Công nghiệp và công trình nông thôn

101

A

13,0

13,0

13,0 (35)

Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

102

A

13,0

13,0

13,0 (37)

Công nghệ thực phẩm

103

A, B

A: 13,0

13,0/ 16,0

Khoa học cây trồng

301

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (15)

Bảo vệ thực vật

302

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (11)

Bảo quản chế biến nông sản

303

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Khoa học nghề vườn

304

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (28)

Lâm nghiệp

305

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Chăn nuôi - Thú y

306

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Thú y

307

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Nuôi trồng thủy sản (có các chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Ngư y)

308

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Nông học

309

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (23)

Khuyến nông và phát triển nông thôn

310

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (3)

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

311

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Chế biến lâm sản

312

A

13,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (18)

Khoa học đất

313

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (19)

Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản

314

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Quản lý đất đai

401

A, D1

13,0

13,0

13,0 (128)

Phát triển nông thôn

402

C, D1

A, D: 13,0

14,0/ 13,0

Hệ CĐ Trồng trọt

C65

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (58)

Hệ CĐ Chăn nuôi thú y

C66

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (53)

Hệ CĐ Nuôi trồng thủy sản

C67

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (58)

Hệ CĐ Quản lý đất đai

C68

A

10,0

10,0

10,0 (57)

Hệ CĐ Công nghiệp và công trình nông thôn

C69

A

10,0

10,0

10,0 (60)

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (ĐH HUẾ)

DHK

53 chỉ tiêu NV2 ĐH

Kinh tế (có các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn, Kinh tế tài nguyên và môi trường, Kế hoạch - đầu tư)

401

A, D1-2-3-4

13,5

13,0

Quản trị kinh doanh (có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh doanh thương mại, Marketing, Kinh doanh nông nghiệp, Thống kê kinh doanh)

402

A, D1-2-3-4

16,5/ 15,5

15,0

Kinh tế chính trị

403

A, D1-2-3-4

13,0

13,0

13,0 (9)

Kế toán (có các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán - kiểm toán)

404

A, D1-2-3-4

18,0/ 17,0

16,0

Tài chính - ngân hàng

405

A, D1-2-3-4

20,0/ 19,0

17,0

Hệ thống thông tin kinh tế (chuyên ngành Tin học kinh tế)

406

A, D1-2-3-4

13,0/ 13,0

13,0

13,0 (44)

TRƯỜNG ĐH NGHỆ THUẬT (ĐH HUẾ)

DHN

Hội họa

801

H

24,0

25,0

Điêu khắc

802

H

27,5

27,5

Sư phạm Mỹ thuật

803

H

31,5

32,5

Mỹ thuật ứng dụng

804

H

32,5

33,0

Đồ họa (chuyên ngành Đồ họa tạo hình)

805

H

27,5

24,0

TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (ĐH HUẾ)

DHF

163 chỉ tiêu NV2 ĐH

SP Tiếng Anh

701

D1

13,5

14,0

SP Tiếng Pháp

703

D1-3

13,0

13,0 (27)

Việt Nam học (chuyên ngành Ngôn ngữ - Văn hóa và du lịch)

705

C, D1-2-3-4

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (27)

Quốc tế học (chuyên ngành Hoa Kỳ học)

706

D1

13,0

13,0

13,0 (24)

Ngôn ngữ Anh (có các chuyên ngành Tiếng Anh ngữ văn, Tiếng Anh phiên dịch, Tiếng Anh biên dịch, Tiếng Anh du lịch)

751

D1

13,0

13,0

Song ngữNga-Anh (chuyên ngành Tiếng Nga ngữ văn)

752

D1-2-3-4

13,0

13,0

13,0 (25)

Ngôn ngữ Pháp(có các chuyên ngành Tiếng Pháp ngữ văn, Tiếng Pháp phiên dịch, Tiếng Pháp biên dịch, Tiếng Pháp du lịch)

753

D1-3

13,0

13,0

13,0 (10)

Ngôn ngữ Trung Quốc (có các chuyên ngành Tiếng Trung ngữ văn, Tiếng Trung phiên dịch, Tiếng Trung biên dịch, Tiếng Trung thương mại)

754

D1-2-3-4

13,0

13,0

13,0 (33)

Ngôn ngữNhật

755

D1-2-3-4-6

13,0

13,0

13,0 (6)

Ngôn ngữ Hàn Quốc

756

D1-2-3-4

13,0

13,0

13,0 (11)

KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT (ĐH HUẾ)

DHC

Sư phạm Thể chất - Giáo dục quốc phòng

901

T

17,5

18,0

Sư phạm Giáo dục thể chất

902

T

18,0

17,0

KHOA DU LỊCH (ĐH HUẾ)

DHD

58 chỉ tiêu NV2 ĐH

Du lịch học (có các chuyên ngành: Kinh tế du lịch, Quản lý lữ hành và hướng dẫn du lịch)

401

A, C, D1-2-3-4

A, D: 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Quản trị kinh doanh(chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch)

402

A, D1-2-3-4

13,0

13,0

13,0 (58)

PHÂN HIỆU ĐH HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

DHQ

172 chỉ tiêu NV2 ĐH

Công nghệ kỹ thuật môi trường

101

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (32)

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

102

A

13,0

13,0

13,0 (43)

Kỹ thuật điện

103

A

13,0

13,0 (59)

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

201

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (38)

KHOA LUẬT (ĐH HUẾ)

DHA

Luật

501

A, C, D1-2-3-4

13,0/ 15,5/ 13,0

14,0/ 15,5/ 14,0

Luật kinh tế

502

A, C, D1-2-3-4

14,0/ 15,5/ 14,0

Trường ĐH Kinh tế liên kết với Trường ĐH Phú Yên (tuyển NV2 thí sinh có hộ khẩu thường trú các tỉnh Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Gia Lai, Kon Tum, Đắk Nông, Đắk Lắk, Lâm Đồng). Xét tuyển theo điểm C, khoản 1, điều 33 Quy chế tuyển sinh.

DHK

195 chỉ tiêu NV2 ĐH

Kinh tế

411

A, D1-2-3-4

13,5

13,0

13,0 (49)

Quản trị kinh doanh

421

A, D1-2-3-4

16,5/ 15,5

15,0

15,0 (46)

Kế toán

441

A, D1-2-3-4

18,0/ 17,0

16,0

16,0 (50)

Tài chính ngân hàng

451

A, D1-2-3-4

20,0/ 19,0

17,0

17,0 (50)

Trường ĐH Sư phạm liên kết với Trường ĐH An Giang (tuyển NV2 thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An Giang, Kiên Giang, Đồng Tháp và huyện Vĩnh Thạnh, quận Thốt Nốt của TP Cần Thơ). Xét tuyển theo điểm C, khoản 1, điều 33 Quy chế tuyển sinh.

DHS

22 chỉ tiêu NV2 ĐH

Giáo dục chính trị-Giáo dục quốc phòng

531

C

14,0

14,0

14,0 (22)

Giáo dục mầm non

921

M

14,0

Trường ĐH Nông lâm liên kết với Trường ĐH An Giang (tuyển NV2 thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng). Xét tuyển theo điểm C, khoản 1, điều 33 Quy chế tuyển sinh.

DHL

41 chỉ tiêu NV2 ĐH

Bảo vệ thực vật

341

A, B

15,0/ 16,5

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

342

A, B

B: 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (41)

Chăn nuôi-Thú y

343

A, B

13,0/ 14,0

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm