| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo | Mã trường/ ngành | Khối thi | Điểm chuẩn 2010 | Điểm chuẩn NV1-2011 | Điểm xét NV2 + Chỉ tiêu | | TRƯỜNG ĐH Y TẾ CÔNG CỘNG | YTC | | | | | | Y tế công cộng | 300 | B | 16,5 | 18,0 | | | HỌC VIỆN Y DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM | HYD | | | | | | Y học cổ truyền (6 năm) | 301 | B | | 18,5 | | | Hệ CĐ Điều dưỡng Y học cổ truyền | C65 | B | | 11,0 | | | HỌC VIỆN KỸ THUẬT MẬT MÃ | KMA | | | | 90 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH | | Công nghệ thông tin (chuyên ngành An toàn thông tin) | 106 | A | 15,0 | 14,5 | 15,5 (90) | | TRƯỜNG ĐH Y HẢI PHÒNG | YPB | | | | | | Bác sĩ đa khoa | 301 | B | 21,5 | 22,5 | | | Bác sĩ y học dự phòng | 304 | B | 18,0 | 18,0 | | | Bác sĩ răng hàm mặt | 303 | B | 22,5 | 21,0 | | | Cử nhân kỹ thuật y học | 306 | B | 19,5 | 19,0 | | | Cử nhân điều dưỡng | 305 | B | 18,0 | 18,5 | | | TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI | GHA – GSA | | | | | | - Điểm chuẩn chung cơ sở Hà Nội: | GHA | A | 17,0 | 16,5 | | | - Điểm chuẩn chung cơ sở 2 TP.HCM | GSA | A | 14,0 | 13,0 | | | TRƯỜNG ĐH AN GIANG | TAG | | | | 640 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 290 CĐ | | SP Toán học | 101 | A | 13,5 | 13,0 | 13,0 (30) | | SP Vật lý | 102 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (35) | | SP Tin học | 106 | A | 13,0 | 13,0 | | | Giáo dục thể chất | 107 | T | | | | | SP Hóa học | 201 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (35) | | SP Sinh học | 301 | B | 14,0 | 14,0 | 14,0 (35) | | SP Ngữ văn | 601 | C | 15,0 | 14,0 | 14,0 (40) | | SP Lịch sử | 602 | C | 14,0 | 14,0 | 14,0 (15) | | SP Địa lý | 603 | C | 14,0 | 14,0 | 14,0 (30) | | SP Tiếng Anh | 701 | D1 | 17,0 | 17,0 | 17,0 (20) | | SP Âm nhạc | 811 | N | | | | | SP Mỹ thuật | 812 | H | | | | | Giáo dục tiểu học | 901 | A, C, D1 | D1: 13,0 | 13,0/ 14,0/ 13,0 | 13,0/ 14,0/ 13,0 (90) | | Giáo dục mầm non | 902 | M | | | | | Giáo dục chính trị | 604 | C | 14,0 | 14,0 | 14,0 (25) | | Giáo dục chính trị-quốc phòng | 531 | C | | | | | Tài chính doanh nghiệp | 401 | A, D1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (10) | | Kế toán | 402 | A, D1 | 14,0 | 13,0 | 13,0 (15) | | Kinh tế quốc tế | 403 | A, D1 | | 13,5 | 13,5 (10) | | Kế toán kiểm toán | 405 | A, D1 | 13,0 | | | | Quản trị kinh doanh | 407 | A, D1 | 14,0 | 13,5 | 13,5 (15) | | Tài chính ngân hàng | 408 | A, D1 | 15,0 | 14,5 | 14,5 (15) | | Luật kinh doanh | 501 | A, D1 | | | | | Nuôi trồng thủy sản | 304 | B | 14,0 | | | | Chăn nuôi thú y | 305 | B | 14,0 | | | | Quản lý tài nguyên rừng và môi trường | 311 | B | | | | | Khoa học cây trồng | 306 | B | 14,0 | | | | Phát triển nông thôn | 404 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (20) | | Công nghệ thông tin | 103 | A, D1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (40) | | Công nghệ thực phẩm | 202 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (40) | | Bảo vệ thực vật | 302 | A, B | | | | | Công nghệ sinh học | 303 | B | 14,0 | 14,0 | 14,0 (40) | | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 310 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (60) | | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | 605 | A, D1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (10) | | Ngôn ngữ Anh | 702 | D1 | 17,0 | 17,0 | 17,0 (10) | | Hệ CĐ SP Tiếng Anh | C71 | D1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (80) | | Hệ CĐ SP Âm nhạc | C72 | N | | | | | Hệ CĐ SP Mỹ thuật | C73 | H | | | | | Hệ CĐ Giáo dục thể chất | C74 | T | | | | | Hệ CĐ Giáo dục tiểu học | C75 | A, C, D1 | 11,0/ 12,0/ 11,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 (40) | | Hệ CĐ Giáo dục mầm non | C76 | M | 10,0 | 10,0 | 10,0 (100) | | Hệ CĐ SP Tin học | C77 | A, D1 | 10,0 | 10,0 | 10,0 (70) | | HỌC VIỆN BÁO CHÍ - TUYÊN TRUYỀN | TGC | | | | 160 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH | | Xã hội học | 521 | C, D1 | 18,5/ 17,0 | 17,0/ 15,5 | | | Triết học Mác-Lênin | 524 | C, D1 | 15,5/ 15,0 | 16,0/ 15,5 | | | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 525 | C | 15,0 | 15,5 | 19,0 (10) | | Kinh tế chính trị | 526 | C, D1 | 19,5/ 17,5 | 18,0/ 15,5 | | | Quản lý kinh tế | 527 | C, D1 | 21,5/ 17,5 | 20,5/ 17,5 | | | Lịch sử Đảng | 528 | C | 18,5 | 15,0 | 18,0 (30) | | Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà nước | 529 | C | 17,5 | 18,0 | | | Quản lý văn hóa tư tưởng | 530 | C | 16,0 | 15,0 | 18,0 (30) | | Chính trị học | 531 | C | 16,0 | 17,5 | | | Quản lý xã hội | 532 | C | 16,0 | 19,5 | | | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 533 | C | 16,0 | 15,0 | 18,0 (20) | | Giáo dục chính trị | 534 | C | 18,0 | 15,0 | 18,0 (30) | | Văn hóa học | 535 | C, D1 | 17,0/ 16,0 | 16,5/ 15,5 | | | Chính sách công | 536 | C | | 15,0 | 18,0 (30) | | Xuất bản | 601 | C, D1 | 17,0/ 16,0 | 20,5/ 17,5 | | | Báo in | 602 | C, D1 | 21,0/ 17,0 | 19,0/ 18,0 | | | Báo ảnh | 603 | C, D1 | 21,5/ 17,0 | 17,5/ 17,0 | | | Báo phát thanh | 604 | C, D1 | 20,0/ 17,5 | 18,5/ 16,5 | | | Báo truyền hình | 605 | C, D1 | 21,5/ 18,5 | 22,0/ 19,0 | | | Quay phim truyền hình | 606 | C, D1 | 17,5/ 16,0 | 19,0/ 16,0 | | | Báo mạng điện tử | 607 | C, D1 | 21,5/ 17,5 | 21,5/ 19,0 | | | Thông tin đối ngoại | 608 | C, D1 | 18,0/ 17,0 | 20,5/ 18,5 | | | Quan hệ quốc tế | 611 | C, D1 | 18,0/ 17,0 | 22,5/ 20,0 | | | Quan hệ công chúng | 609 | C, D1 | 21,5/ 18,5 | 22,5/ 20,0 | | | Quảng cáo | 610 | C, D1 | 21,5/ 19,0 | 22,0/ 19,0 | | | Biên dịch tiếng Anh | 751 | D1 | 19,0 | 16,5 | 18,0 (10) | | TRƯỜNG ĐH CÔNG ĐOÀN | LDA | | | | | | Điểm trúng tuyển theo khối. Những thí sinh đỗ vào trường theo khối thi nhưng không đỗ đúng NV1 sẽ được chuyển vào ngành khác còn chỉ tiêu. Trường không xét tuyển NV2. | | A, C, D1 | 15,5/ 17,5/ 17,0 | 15,0/ 17,0/ 16,5 | | | Bảo hộ lao động | 101 | A | 15,5 | 15,0 | | | Quản trị kinh doanh | 402 | A | 15,5 | 15,0 | | | Quản trị kinh doanh | 403 | D1 | 17,0 | 16,5 | | | Quản trị nhân lực | 404 | A | 15,5 | 15,0 | | | Quản trị nhân lực | 405 | D1 | 17,0 | 16,5 | | | Kế toán | 406 | A | 17,0 | 16,5 | | | Kế toán | 407 | D1 | 18,0 | 17,0 | | | Tài chính - ngân hàng | 408 | A | 17,0 | 17,0 | | | Tài chính - ngân hàng | 409 | D1 | 17,5 | 17,5 | | | Xã hội học | 501 | C | 17,5 | 17,0 | | | Xã hội học | 503 | D1 | 17,0 | 16,5 | | | Công tác xã hội | 502 | C | 18,0 | 17,0 | | | Công tác xã hội | 504 | D1 | 17,5 | 16,5 | | | Luật | 505 | C | 18,0 | 18,5 | | | Luật | 506 | D1 | 17,0 | 16,5 | | | TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐHQG HÀ NỘI) | QHT | | | | 425 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH | | Điểm trúng tuyển chung | | A, B | | 16,0/ 20,0 | | | Thí sinh dự thi khối A đủ điểm trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm vào học ngành đã đăng ký dự thi, thí sinh được đăng ký nguyện vọng (theo mẫu) vào học những ngành còn chỉ tiêu xét tuyển. Ngoài ra, căn cứ nguyện vọng của thí sinh và chỉ tiêu của ngành, trường xét theo kết quả tuyển sinh từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu. | | | | | | | Toán học | 101 | A | 17,0 | 17,0 | 17,0 (80) | | Toán - tin ứng dụng | 103 | A | 17,0 | 17,5 | 17,5 (70) | | Vật lý | 106 | A | 17,0 | 17,0 | 17,0 (25) | | Khoa học vật liệu | 107 | A | 17,0 | 17,0 | 17,0 (20) | | Công nghệ hạt nhân | 108 | A | 17,0 | 17,0 | 17,0 (25) | | Khí tượng - thủy văn - hải dương học | 110 | A | 17,0 | 16,0 | 16,0 (75) | | Hóa học | 201 | A | 18,0 | 18,0 | | | Công nghệ hóa học | 202 | A | 18,0 | 18,0 | | | Hóa dược | 210 | A | 18,0 | 19,0 | | | Địa lý | 204 | A | 17,0 | 16,0 | 16,0 (30) | | Địa chính | 205 | A | 17,0 | 16,0 | 16,0 (10) | | Địa chất | 206 | A | 17,0 | 16,0 | 16,0 (30) | | Địa kỹ thuật - địa môi trường | 208 | A | 17,0 | 16,0 | 16,0 (30) | | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 209 | A | 17,0 | 16,0 | 16,0 (30) | | Sinh học | 301 | A, B | 17,0/ 20,0 | 17,0/ 21,0 | | | Công nghệ sinh học | 302 | A, B | 17,5/ 20,0 | 18,0/ 22,5 | | | Khoa học môi trường | 303 | A, B | 17,5/ 20,0 | 18,0/ 20,5 | | | Công nghệ môi trường | 305 | A | 17,5 | 18,0 | | | TRƯỜNG ĐH GIÁO DỤC (ĐHQG HÀ NỘI) | QHS | | | | 85 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH | | Sư phạm Toán học | 111 | A | 17,5 | 18,0 | | | Sư phạm Vật lý | 113 | A | 17,0 | 17,0 | 17,0 (10) | | Sư phạm Hóa học | 207 | A | 18,0 | 18,0 | | | Sư phạm Sinh học | 304 | A, B | 17,0/ 20,0 | 17,0/ 20,0 | 17,0 (A: 15) | | Sư phạm Ngữ văn | 611 | C, D1-2-3-4 | 21,0/ 19,0 | 17,0 | 17,0 (40)/ 17,0 (20) | | Sư phạm Lịch sử | 613 | C, D1-2-3-4 | 19,0 | 17,0 | | | TRƯỜNG ĐH VĂN HÓA TP.HCM | VHS | | | | Xét tuyển NV2 hệ ĐH, CĐ | | Ngành Khoa học thư viện (gồm chuyên ngành Thư viện học, Thông tin học và Quản trị thông tin, Lưu trữ học và Quản trị văn phòng) | 101 | C, D1 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | | Bảo tàng học (gồm chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa, Bảo tồn bảo tàng, Bảo quản hiện vật) | 111 | C, D1 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | | Việt Nam học (gồm chuyên ngành Hướng dẫn du lịch, Thiết kế và điều hành chương trình du lịch, Quản lý du lịch) | 121 | C, D1-3-4 | D: 13,0 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | | Kinh doanh xuất bản phẩm (gồm chuyên ngành Kinh doanh xuất bản phẩm, Quản trị doanh nghiệp xuất bản, Biên tập xuất bản) | 131 | C, D1 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | | Quản lý văn hóa | 141 | C | 14,0 | 14,0 | 14,0 | | - Chuyên ngành Quản lý hoạt động âm nhạc (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên) | | R1 | 12,5 | 13,0 | | | - Chuyên ngành Quản lý hoạt động sân khấu (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên) | | R2 | 12,5 | 13,0 | | | - Chuyên ngành Quản lý hoạt động mỹ thuật (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên) | | R3 | 12,5 | 13,0 | | | - Chuyên ngành Đạo diễn sự kiện văn hóa (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên) | | R3 | | 13,0 | | | - Chuyên ngành Nghệ thuật dẫn chương trình (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên) | | R3 | | 13,0 | | | Văn hóa dân tộc thiểu số | 151 | C, D1 | C: 14,0 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | | Văn hóa học | 161 | C, D1 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | | Hệ CĐ Khoa học thư viện | C65 | C, D1 | 11,0/10,0 | | 11,0/10,0 | | Hệ CĐ Bảo tàng học | C66 | C, D1 | 11,0/ 10,0 | | 11,0/ 10,0 | | Hệ CĐ Việt Nam học | C67 | D1-3-4 | 10,0 | | 10,0 | | Hệ CĐ Kinh doanh xuất bản phẩm | C68 | C, D1 | 11,0/ 10,0 | | 11,0/ 10,0 | | Hệ CĐ Quản lý văn hóa | C69 | C, R | 11,0 | | 11,0 | | TRƯỜNG ĐH VĂN LANG | DVL | | | | Xét tuyển NV2 | | Kỹ thuật phần mềm | 101 | A, D1 | 13,0 | 13,0 | | | Kỹ thuật nhiệt | 102 | A | 13,0 | 13,0 | | | Kỹ thuật công trình xây dựng | 103 | A | 13,0 | 13,0 | | | Kiến trúc | 104 | V | 21,0 | 21,0 | | | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 301 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | | | Công nghệ sinh học | 302 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | | | Tài chính – ngân hàng | 401 | A, D1 | 14,0 | 14,0 | | | Kế toán | 402 | A, D1 | 13,0 | 13,0 | | | Quản trị kinh doanh | 403 | A, D1 | 13,0 | 13,5 | | | Kinh doanh thương mại | 404 | A, D1 | 13,0 | 13,0 | | | Quản trị khách sạn | 405 | A, D1, D3 | 13,0 | 13,0 | | | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 406 | A, D1, D3 | | 13,0 | | | Quan hệ công chúng | 601 | A, C, D1 | 13,0/ 14,0/ 13,0 | 13,0/ 14,0/ 13,0 | | | Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 ngoại ngữ, tổng ba môn chưa nhân phải đạt 13 điểm) | 701 | D1 | 17,0 | 17,0 | | | Thiết kế đồ họa (hệ số 2 năng khiếu) | 800 | V, H | 21,0/ 22,0 | 21,0/ 22,0 | | | Thiết kế nội thất (hệ số 2 năng khiếu) | 801 | V, H | | 21,0/ 23,0 | | | Thiết kế thời trang (hệ số 2 năng khiếu) | 802 | V, H | | 20,0/ 22,0 | | | Thiết kế công nghiệp (hệ số 2 năng khiếu) | 803 | V, H | | 20,0/ 21,0 | | | TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CGH | | | | 200 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH | | Hệ ĐH đào tạo tại Hà Nội: | | | | | | | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ | 101 | A | | | 13,0 | | Công nghệ kỹ thuật ôtô | 201 | A | | | 13,0 | | Hệ ĐH đào tạo tại Vĩnh Yên: | | | | | | | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ | 111 | A | | | 13,0 | | Hệ CĐ đào tạo tại Hà Nội: | | | | | | | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ | 01.1 | A | 22,0 | 22,0 | | | Công nghệ kỹ thuật cầu đường sắt | 01.2 | A | 20,0 | 18,0 | | | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 03.1 | A | 21,0 | 22,0 | | | Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 03.2 | A | | 18,0 | | | Công nghệ kỹ thuật kiểm tra chất lượng cầu đường bộ | 03.3 | A | | 20,0 | | | Công nghệ kỹ thuật cơ khí đầu máy-toa xe | 06.1 | A | 18,0 | 17,0 | | | Công nghệ kỹ thuật cơ khí máy tàu thủy | 06.2 | A | 18,0 | 17,0 | | | Công nghệ kỹ thuật máy xây dựng | 06.3 | A | | 17,0 | | | Công nghệ kỹ thuật ôtô | 06.4 | A | 19,0 | 19,0 | | | Khai thác và sửa chữa máy thi công (xét NV1B) | 05 | A | 18,0 | | | | Quản trị kinh doanh | 07 | A | 20,0 | 20,5 | | | Kế toán doanh nghiệp | 08.1 | A | 22,0 | 20,5 | | | Kế toán kiểm toán | 08.2 | A | 22,0 | 20,5 | | | Tài chính ngân hàng | 09 | A | 22,0 | 20,5 | | | Khai thác vận tải đường bộ | 11.1 | A | 20,0 | 18,0 | | | Khai thác vận tải đường sắt | 11.2 | A | 17,0 | 17,0 | | | Công nghệ thông tin | 12 | A | 20,0 | 20,0 | | | Công nghệ kỹ thuật điện tử | 13 | A | 20,0 | 19,0 | | | Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) | 14 | A | 20,0 | 20,0 | | | Hệ CĐ đào tạo tại Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc: | | | | | | | Xây dựng cầu đường bộ | 21 | A | 18,0 | 18,0 | | | Cơ khí kỹ thuật ôtô | 22 | A | 17,0 | 17,0 | | | Công nghệ kỹ thuật máy xây dựng | 23 | A | 18,0 | 17,0 | | | Kế toán doanh nghiệp | 24 | A | 18,0 | 17,0 | | | Công nghệ thông tin | 25 | A | 17,0 | 17,0 | | | Công nghệ kỹ thuật cổng trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 26 | A | 21,0 | 17,0 | | | Tài chính-ngân hàng | 27 | A | 18,0 | 17,0 | | | Hệ CĐ đào tạo tại Thái Nguyên: | | | | | | | Xây dựng cầu đường bộ | 31 | A | 15,0 | 15,0 | | | Cơ khí kỹ thuật ôtô | 32 | A | 14,0 | 15,0 | | | Quản trị doanh nghiệp | 33 | A | 14,0 | 15,0 | | | Kế toán doanh nghiệp | 34 | A | 14,0 | 15,0 | | | Công nghệ thông tin | 35 | A | 14,0 | 15,0 | | | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 36 | A | 15,0 | 15,0 | | | Khai thác vận tải đường bộ | 37 | A | 20,0 | 18,0 | | | Tài chính-ngân hàng | 38 | A | 14,0 | 15,0 | | | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ | KQH-KQS- DQH-DQS | A | | | | | Hệ quân sự | | | | | | | Đối với nam | | | | | | | - Miền Bắc | | | 20,0 | 19,0 | | | - Miền Nam | | | 17,5 | 16,0 | | | Đối với nữ | | | | | | | - Miền Bắc | | | 24,5 | 22,5 | | | - Miền Nam | | | 21,5 | 19,5 | | | Hệ dân sự | | | | | | | Nhóm 1: Ngành Công nghệ thông tin | 120 | A | 17,0 | 16,0 | | | Nhóm 2: Nhóm ngành Điện-điện tử | | | | | | | - Ngành Điện tử-viễn thông | 121 | A | 17,0 | 15,0 | | | - Ngành Kỹ thuật điều khiển | 122 | A | 17,0 | 15,0 | | | - Điện y sinh | 128 | A | | 15,0 | | | Nhóm 3: Các ngành Cơ khí-Cơ khí động lực và Cơ điện tử | | | | | | | - Ngành Kỹ thuật ô tô | 123 | A | 14,0 | 14,0 | | | - Ngành Chế tạo máy | 124 | A | 14,0 | 14,0 | | | - Ngành Cơ điện tử | 127 | A | 14,0 | 14,0 | | | Nhóm 4: Các ngành Xây dựng và cầu đường | | | | | | | - Ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 125 | A | 16,0 | 17,0 | | | - Ngành Cầu đường | 126 | A | 16,0 | 17,0 | | | TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC LÊ HỮU TRÁC (Tên quân sự: HỌC VIỆN QUÂN Y) | YQH-YQS-DYH-DYS | | | | | | Hệ quân sự | | A, B | | | | | Đối với nam | | | | | | | - Miền Bắc | | | 21,0/ 21,0 | 23,5/ 23,5 | | | - Miền Nam | | | 19,0/ 19,0 | 21,5/ 21,0 | | | Đối với nữ | | | | | | | - Miền Bắc | | | 24,0/ 21,0 | 26,5/ 26,5 | | | - Miền Nam | | | 23,0/ 22,5 | 23,5/ 23,5 | | | Hệ Dân sự | | | | | | | - Bác sĩ đa khoa | 310 | A, B | 22,0/ 22,0 | 24,0 | | | - Dược sĩ | 320 | A | | 17,5 | | | HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ | NQH-NQS-DNH-DNS | | | | | | Đào tạo Trinh sát kỹ thuật | 101 | A | | | | | - Miền Bắc | | | 21,5 | 21,5 | | | - Miền Nam | | | 13,0 | 19,5 | | | Đào tạo Quan hệ quốc tế về Quốc phòng | 707 | D1 | | | | | Đối với nam | | | | | | | - Miền Bắc | | | | 29,0 | | | - Miền Nam | | | | 27,0 | | | Đối với nữ | | | | | | | - Miền Bắc | | | | 33,0 | | | - Miền Nam | | | | 30,0 | | | Đào tạo Tiếng Anh | 701 | D1 | | | | | Đối với nam | | | | | | | - Miền Bắc | | | 28,0 | 27,0 | | | - Miền Nam | | | 26,0 | 25,0 | | | Đối với nữ | | | | | | | - Miền Bắc | | | | 32,0 | | | - Miền Nam | | | | 30,0 | | | Đào tạo Tiếng Nga | 702 | D1, D2 | | | | | Đối với nam | | | | | | | - Miền Bắc | | | 28,0/ 32,0 | 25,0/ 25,5 | | | - Miền Nam | | | 26,0/ 30,0 | 23,0 | | | Đối với nữ | | | | | | | - Miền Bắc | | | | 27,5/ 23,5 | | | - Miền Nam | | | | 25,5 | | | Đào tạo Tiếng Trung | 704 | D1, D2, D3, D4 | | | | | Đối với nam | | | | | | | - Miền Bắc | | | 28,0/ 28,0/ 28,0/ 28,0 | 26,0/ 26,0/ 29,0/ 26,0 | | | - Miền Nam | | | 26,0/ 26,0/ 26,0/ 26,0 | 24,0/ 0/ 0/ 0 | | | Đối với nữ | | | | | | | - Miền Bắc | | | | 29,0/ 24,0/ 24,0/ 24,0 | | | - Miền Nam | | | | 27,0/ 0/ 0/ 0 | | | Hệ dân sự | | | | | | | - Tiếng Anh | 751 | D1 | | 21,0 | | | - Tiếng Trung | 754 | D1-2-3-4 | | 21,0 | | | Ghi chú: Điểm trúng tuyển của các ngành khối D đã nhân hệ số môn ngoại ngữ | | | | | | | HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG | BPH-BPS | C | | | | | - Miền Bắc | | | 21,5 | 18,0 | | | - Miền Nam | | | 18,5 | 16,5 | | | HỌC VIỆN HẬU CẦN | HEH-HES-HFH-HFS | A | | | | | Hệ quân sự | | | | | | | -Miền Bắc | | | 18,5 | 19,0 | | | -Miền Nam | | | 13,0 | 13,5 | | | Hệ dân sự | | | | | | | - Tài chính- ngân hàng | 201 | A | 16,0 | 15,5 | | | - Kế toán | 301 | A | 15,0 | 15,0 | | | - Kỹ thuật xây dựng | 202 | A | 14,0 | 14,0 | | | HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG-KHÔNG QUÂN | PKH-PKS-KPH-KPS | A | | | | | Đào tạo sĩ quan chỉ huy phòng không | | | | | | | - Miền Bắc | | | 17,5 | 16,0 | | | - Miền Nam | | | 13,0 | 13,5 | | | Đào tạo kỹ sư Hàng không | | | | | | | - Miền Bắc | | | 17,5 | 17,5 | | | - Miền Nam | | | 13,0 | 13,5 | | | HỌC VIỆN HẢI QUÂN | HQH-HQS | A | | | | | - Miền Bắc | | | 15,5 | 15,5 | | | - Miền Nam | | | 13,5 | 13,0 | | | TRƯỜNG ĐH CHÍNH TRỊ (Tên quân sự: TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ) | LCH-LCS | C | | | | | -Miền Bắc | | | | 15,5 | | | -Miền Nam | | | | 14,5 | | | TRƯỜNG ĐH TRẦN QUỐC TUẤN (Tên quân sự: TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN I) | LAH-LAS | A | | | | | - Miền Bắc | | | 15,0 | 17,0 | | | - Miền Nam | | | | 17,0 | | | TRƯỜNG ĐH NGUYỄN HUỆ (Tên quân sự: TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN II) | LBH-LBS | A | | | | | - Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 5 | | | 14,5 | 15,5 | | | - Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 7 | | | 15,0 | 15,0 | | | - Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 9 | | | 14,0 | 14,0 | | | - Điểm chuẩn cho các đơn vị khác | | | 15,5 | 14,5 | | | TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH | PBH-PBS | A | | | | | - Miền Bắc | | | 17,0 | 16,5 | | | - Miền Nam | | | 13,0 | 13,0 | | | TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH | SNH-SNS-ZCH | A | | | | | - Miền Bắc | | | 15,0 | 19,0 | | | - Miền Nam | | | 13,5 | 14,0 | | | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN | TTH-TTS-ZTH | A | | | | | - Miền Bắc | | | 16,5 | 16,0 | | | - Miền Nam | | | 14,0 | 14,0 | | | TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN | KGH-KGS-CUS | A | | | | | - Miền Bắc | | | 14,5 | 14,5 | | | - Miền Nam | | | 13,0 | 13,5 | | | TRƯỜNG ĐH TRẦN ĐẠI NGHĨA (Tên quân sự: TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ VINHEMPICH) | VPS-ZPS | A | | | | | Nam thanh niên Quân khu 5 | | | 22,5 | 13,0 | | | Nam thanh niên Quân khu 7 | | | 22,5 | 13,0 | | | Nam thanh niên Quân khu 9 | | | 21,5 | 13,0 | | | Nam thanh niên Quân khu khác | | | 22,0 | 13,0 | | | Quân nhân Quân khu 7 | | | 17,0 | | | | Quân nhân Quân khu 9 | | | 17,0 | | | | Quân nhân Quân khu 5 | | | 16,0 | | | | Quân nhân Quân khu khác | | | 17,0 | | | | TRƯỜNG ĐH VĂN HÓA NGHỆ THUẬT QUÂN ĐỘI | ZNH-ZNS | | | | | | Hệ quân sự Cao đẳng: | | | | | | | - CĐ Bảo tàng, Thư viện | 28 | | | | | | + Miền Bắc | | | | 13,0 | | | + Miền Nam | | | | 12,5 | | | Hệ dân sự Đại học: | | | | | | | SP Âm nhạc | 01 | N | | | | | - Phía Bắc (chuyên môn hệ số 2: 14,5) | | | | 25,0 | | | - Phía Nam (chuyên môn hệ số 2: 16,0) | | | | 28,0 | | | SP Mỹ thuật | 02 | H | | | | | - Phía Bắc (chuyên môn: 14,0) | | | | 20,0 | | | - Phía Nam (chuyên môn: 14,0) | | | | 20,5 | | | Quản lý văn hóa | 03 | R | | | | | - Phía Bắc (chuyên môn hệ số 2: 12,0) | | | | 21,0 | | | - Phía Nam (chuyên môn hệ số 2: 11,5) | | | | 20,5 | | | Nghệ thuật chuyên nghiệp | | N | | | | | + Thanh nhạc | 04 | | | | | | - Phía Bắc (chuyên môn hệ số 2: 17,0) | | | | 28,5 | | | - Phía Nam (chuyên môn hệ số 2: 18,0) | | | | 28,0 | | | + Biểu diễn nhạc cụ phương Tây (chuyên môn hệ số 2: 16,0) | 06 | | | 28,0 | | | + Biểu diễn nhạc cụ dân tộc (chuyên môn hệ số 2: 18,5) | 07 | | | 29,5 | | | + Sáng tác âm nhạc (chuyên môn hệ số 2: 17,0) | 08 | | | 27,5 | | | + Chỉ huy dàn nhạc (chuyên môn hệ số 2: 17,0) | 09 | | | 27,5 | | | + Biên đạo múa | 10 | | | | | | - Phía Bắc (chuyên môn: 18,25) | | | | 21,0 | | | - Phía Nam (chuyên môn: 18,25) | | | | 21,0 | | | + Huấn luyện múa (chuyên môn: 16,75) | 11 | | | 20,5 | | | Hệ dân sự Cao đẳng: | | | | | | | - Diễn viên múa (chuyên môn: 14,0) | | | | 16,0 | | |