Thêm 30 trường đại học, cao đẳng công bố điểm trúng tuyển chính thức

(PLO)- Chiều tối 10-8-2011, thêm 30 trường ĐH, CĐ đã công bố điểm trúng tuyển chính thức kỳ thi tuyển sinh năm 2011, đồng thời xét tuyển thêm chỉ tiêu cho nguyện vọng 2. Danh sách này có 16 trường khối quân đội (xem đầy đủ danh sách bên dưới bài).

Các trường công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Y tế công cộng, ĐH Y Hải Phòng, ĐH An Giang, ĐH Văn hóa TP.HCM, ĐH Văn Lang, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, ĐH Công đoàn, ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội), ĐH Giáo dục (ĐH Quốc gia Hà Nội), ĐH Công nghệ Giao thông vận tải, Học viện Kỹ thuật mật mã, Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam, ĐH Giao thông vận tải Hà Nội, ĐH Giao thông vận tải (Cơ sở 2 TP.HCM).

Các trường khối quân đội gồm: Học viện Kỹ thuật quân sự, ĐH Y dược Lê Hữu Trác (tên quân sự: Học viện Quân y), Học viện Khoa học quân sự, Học viện Biên phòng, Học viện Hậu cần, Học viện Phòng không-Không quân, Học viện Hải quân, ĐH Chính trị (tên quân sự: Trường Sĩ quan Chính trị), ĐH Trần Quốc Tuấn (tên quân sự: Trường Sĩ quan Lục quân 1), ĐH Nguyễn Huệ (tên quân sự: Trường Sĩ quan Lục quân 2), Trường Sĩ quan Pháo binh, Trường Sĩ quan Công binh, Trường Sĩ quan Thông tin, Trường Sĩ quan Không quân, ĐH Trần Đại Nghĩa (tên quân sự: Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự Vinhempich), ĐH Văn hóa nghệ thuật Quân đội.

Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 của các trường:

Trường/ Ngành,
chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn 2010

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2 + Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH Y TẾ CÔNG CỘNG

YTC

Y tế công cộng

300

B

16,5

18,0

HỌC VIỆN Y DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM

HYD

Y học cổ truyền (6 năm)

301

B

18,5

Hệ CĐ Điều dưỡng Y học cổ truyền

C65

B

11,0

HỌC VIỆN KỸ THUẬT MẬT MÃ

KMA

90 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH

Công nghệ thông tin (chuyên ngành An toàn thông tin)

106

A

15,0

14,5

15,5 (90)

TRƯỜNG ĐH Y HẢI PHÒNG

YPB

Bác sĩ đa khoa

301

B

21,5

22,5

Bác sĩ y học dự phòng

304

B

18,0

18,0

Bác sĩ răng hàm mặt

303

B

22,5

21,0

Cử nhân kỹ thuật y học

306

B

19,5

19,0

Cử nhân điều dưỡng

305

B

18,0

18,5

TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI

GHA – GSA

- Điểm chuẩn chung cơ sở Hà Nội:

GHA

A

17,0

16,5

- Điểm chuẩn chung cơ sở 2 TP.HCM

GSA

A

14,0

13,0

TRƯỜNG ĐH AN GIANG

TAG

640 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 290 CĐ

SP Toán học

101

A

13,5

13,0

13,0 (30)

SP Vật lý

102

A

13,0

13,0

13,0 (35)

SP Tin học

106

A

13,0

13,0

Giáo dục thể chất

107

T

SP Hóa học

201

A

13,0

13,0

13,0 (35)

SP Sinh học

301

B

14,0

14,0

14,0 (35)

SP Ngữ văn

601

C

15,0

14,0

14,0 (40)

SP Lịch sử

602

C

14,0

14,0

14,0 (15)

SP Địa lý

603

C

14,0

14,0

14,0 (30)

SP Tiếng Anh

701

D1

17,0

17,0

17,0 (20)

SP Âm nhạc

811

N

SP Mỹ thuật

812

H

Giáo dục tiểu học

901

A, C, D1

D1: 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0 (90)

Giáo dục mầm non

902

M

Giáo dục chính trị

604

C

14,0

14,0

14,0 (25)

Giáo dục chính trị-quốc phòng

531

C

Tài chính doanh nghiệp

401

A, D1

13,0

13,0

13,0 (10)

Kế toán

402

A, D1

14,0

13,0

13,0 (15)

Kinh tế quốc tế

403

A, D1

13,5

13,5 (10)

Kế toán kiểm toán

405

A, D1

13,0

Quản trị kinh doanh

407

A, D1

14,0

13,5

13,5 (15)

Tài chính ngân hàng

408

A, D1

15,0

14,5

14,5 (15)

Luật kinh doanh

501

A, D1

Nuôi trồng thủy sản

304

B

14,0

Chăn nuôi thú y

305

B

14,0

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

311

B

Khoa học cây trồng

306

B

14,0

Phát triển nông thôn

404

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (20)

Công nghệ thông tin

103

A, D1

13,0

13,0

13,0 (40)

Công nghệ thực phẩm

202

A

13,0

13,0

13,0 (40)

Bảo vệ thực vật

302

A, B

Công nghệ sinh học

303

B

14,0

14,0

14,0 (40)

Công nghệ kỹ thuật môi trường

310

A

13,0

13,0

13,0 (60)

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

605

A, D1

13,0

13,0

13,0 (10)

Ngôn ngữ Anh

702

D1

17,0

17,0

17,0 (10)

Hệ CĐ SP Tiếng Anh

C71

D1

13,0

13,0

13,0 (80)

Hệ CĐ SP Âm nhạc

C72

N

Hệ CĐ SP Mỹ thuật

C73

H

Hệ CĐ Giáo dục thể chất

C74

T

Hệ CĐ Giáo dục tiểu học

C75

A, C, D1

11,0/ 12,0/ 11,0

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (40)

Hệ CĐ Giáo dục mầm non

C76

M

10,0

10,0

10,0 (100)

Hệ CĐ SP Tin học

C77

A, D1

10,0

10,0

10,0 (70)

HỌC VIỆN BÁO CHÍ - TUYÊN TRUYỀN

TGC

160 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH

Xã hội học

521

C, D1

18,5/ 17,0

17,0/ 15,5

Triết học Mác-Lênin

524

C, D1

15,5/ 15,0

16,0/ 15,5

Chủ nghĩa xã hội khoa học

525

C

15,0

15,5

19,0 (10)

Kinh tế chính trị

526

C, D1

19,5/ 17,5

18,0/ 15,5

Quản lý kinh tế

527

C, D1

21,5/ 17,5

20,5/ 17,5

Lịch sử Đảng

528

C

18,5

15,0

18,0 (30)

Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà nước

529

C

17,5

18,0

Quản lý văn hóa tư tưởng

530

C

16,0

15,0

18,0 (30)

Chính trị học

531

C

16,0

17,5

Quản lý xã hội

532

C

16,0

19,5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

533

C

16,0

15,0

18,0 (20)

Giáo dục chính trị

534

C

18,0

15,0

18,0 (30)

Văn hóa học

535

C, D1

17,0/ 16,0

16,5/ 15,5

Chính sách công

536

C

15,0

18,0 (30)

Xuất bản

601

C, D1

17,0/ 16,0

20,5/ 17,5

Báo in

602

C, D1

21,0/ 17,0

19,0/ 18,0

Báo ảnh

603

C, D1

21,5/ 17,0

17,5/ 17,0

Báo phát thanh

604

C, D1

20,0/ 17,5

18,5/ 16,5

Báo truyền hình

605

C, D1

21,5/ 18,5

22,0/ 19,0

Quay phim truyền hình

606

C, D1

17,5/ 16,0

19,0/ 16,0

Báo mạng điện tử

607

C, D1

21,5/ 17,5

21,5/ 19,0

Thông tin đối ngoại

608

C, D1

18,0/ 17,0

20,5/ 18,5

Quan hệ quốc tế

611

C, D1

18,0/ 17,0

22,5/ 20,0

Quan hệ công chúng

609

C, D1

21,5/ 18,5

22,5/ 20,0

Quảng cáo

610

C, D1

21,5/ 19,0

22,0/ 19,0

Biên dịch tiếng Anh

751

D1

19,0

16,5

18,0 (10)

TRƯỜNG ĐH CÔNG ĐOÀN

LDA

Điểm trúng tuyển theo khối. Những thí sinh đỗ vào trường theo khối thi nhưng không đỗ đúng NV1 sẽ được chuyển vào ngành khác còn chỉ tiêu. Trường không xét tuyển NV2.

A, C, D1

15,5/ 17,5/ 17,0

15,0/ 17,0/ 16,5

Bảo hộ lao động

101

A

15,5

15,0

Quản trị kinh doanh

402

A

15,5

15,0

Quản trị kinh doanh

403

D1

17,0

16,5

Quản trị nhân lực

404

A

15,5

15,0

Quản trị nhân lực

405

D1

17,0

16,5

Kế toán

406

A

17,0

16,5

Kế toán

407

D1

18,0

17,0

Tài chính - ngân hàng

408

A

17,0

17,0

Tài chính - ngân hàng

409

D1

17,5

17,5

Xã hội học

501

C

17,5

17,0

Xã hội học

503

D1

17,0

16,5

Công tác xã hội

502

C

18,0

17,0

Công tác xã hội

504

D1

17,5

16,5

Luật

505

C

18,0

18,5

Luật

506

D1

17,0

16,5

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐHQG HÀ NỘI)

QHT

425 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH

Điểm trúng tuyển chung

A, B

16,0/ 20,0

Thí sinh dự thi khối A đủ điểm trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm vào học ngành đã đăng ký dự thi, thí sinh được đăng ký nguyện vọng (theo mẫu) vào học những ngành còn chỉ tiêu xét tuyển. Ngoài ra, căn cứ nguyện vọng của thí sinh và chỉ tiêu của ngành, trường xét theo kết quả tuyển sinh từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu.

Toán học

101

A

17,0

17,0

17,0 (80)

Toán - tin ứng dụng

103

A

17,0

17,5

17,5 (70)

Vật lý

106

A

17,0

17,0

17,0 (25)

Khoa học vật liệu

107

A

17,0

17,0

17,0 (20)

Công nghệ hạt nhân

108

A

17,0

17,0

17,0 (25)

Khí tượng - thủy văn - hải dương học

110

A

17,0

16,0

16,0 (75)

Hóa học

201

A

18,0

18,0

Công nghệ hóa học

202

A

18,0

18,0

Hóa dược

210

A

18,0

19,0

Địa lý

204

A

17,0

16,0

16,0 (30)

Địa chính

205

A

17,0

16,0

16,0 (10)

Địa chất

206

A

17,0

16,0

16,0 (30)

Địa kỹ thuật - địa môi trường

208

A

17,0

16,0

16,0 (30)

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

209

A

17,0

16,0

16,0 (30)

Sinh học

301

A, B

17,0/ 20,0

17,0/ 21,0

Công nghệ sinh học

302

A, B

17,5/ 20,0

18,0/ 22,5

Khoa học môi trường

303

A, B

17,5/ 20,0

18,0/ 20,5

Công nghệ môi trường

305

A

17,5

18,0

TRƯỜNG ĐH GIÁO DỤC (ĐHQG HÀ NỘI)

QHS

85 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH

Sư phạm Toán học

111

A

17,5

18,0

Sư phạm Vật lý

113

A

17,0

17,0

17,0 (10)

Sư phạm Hóa học

207

A

18,0

18,0

Sư phạm Sinh học

304

A, B

17,0/ 20,0

17,0/ 20,0

17,0 (A: 15)

Sư phạm Ngữ văn

611

C, D1-2-3-4

21,0/ 19,0

17,0

17,0 (40)/ 17,0 (20)

Sư phạm Lịch sử

613

C, D1-2-3-4

19,0

17,0

TRƯỜNG ĐH VĂN HÓA TP.HCM

VHS

Xét tuyển NV2 hệ ĐH, CĐ

Ngành Khoa học thư viện (gồm chuyên ngành Thư viện học, Thông tin học và Quản trị thông tin, Lưu trữ học và Quản trị văn phòng)

101

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Bảo tàng học (gồm chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa, Bảo tồn bảo tàng, Bảo quản hiện vật)

111

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Việt Nam học (gồm chuyên ngành Hướng dẫn du lịch, Thiết kế và điều hành chương trình du lịch, Quản lý du lịch)

121

C, D1-3-4

D: 13,0

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Kinh doanh xuất bản phẩm (gồm chuyên ngành Kinh doanh xuất bản phẩm, Quản trị doanh nghiệp xuất bản, Biên tập xuất bản)

131

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Quản lý văn hóa

141

C

14,0

14,0

14,0

- Chuyên ngành Quản lý hoạt động âm nhạc (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên)

R1

12,5

13,0

- Chuyên ngành Quản lý hoạt động sân khấu (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên)

R2

12,5

13,0

- Chuyên ngành Quản lý hoạt động mỹ thuật (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên)

R3

12,5

13,0

- Chuyên ngành Đạo diễn sự kiện văn hóa (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên)

R3

13,0

- Chuyên ngành Nghệ thuật dẫn chương trình (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên)

R3

13,0

Văn hóa dân tộc thiểu số

151

C, D1

C: 14,0

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Văn hóa học

161

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Hệ CĐ Khoa học thư viện

C65

C, D1

11,0/10,0

11,0/10,0

Hệ CĐ Bảo tàng học

C66

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

Hệ CĐ Việt Nam học

C67

D1-3-4

10,0

10,0

Hệ CĐ Kinh doanh xuất bản phẩm

C68

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

Hệ CĐ Quản lý văn hóa

C69

C, R

11,0

11,0

TRƯỜNG ĐH VĂN LANG

DVL

Xét tuyển NV2

Kỹ thuật phần mềm

101

A, D1

13,0

13,0

Kỹ thuật nhiệt

102

A

13,0

13,0

Kỹ thuật công trình xây dựng

103

A

13,0

13,0

Kiến trúc

104

V

21,0

21,0

Công nghệ kỹ thuật môi trường

301

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Công nghệ sinh học

302

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Tài chính – ngân hàng

401

A, D1

14,0

14,0

Kế toán

402

A, D1

13,0

13,0

Quản trị kinh doanh

403

A, D1

13,0

13,5

Kinh doanh  thương mại

404

A, D1

13,0

13,0

Quản trị khách sạn

405

A, D1, D3

13,0

13,0

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

406

A, D1, D3

13,0

Quan hệ công chúng

601

A, C, D1

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 ngoại ngữ, tổng ba môn chưa nhân phải đạt 13 điểm)

701

D1

17,0

17,0

Thiết kế đồ họa (hệ số 2 năng khiếu)

800

V, H

21,0/ 22,0

21,0/ 22,0

Thiết kế nội thất (hệ số 2 năng khiếu)

801

V, H

21,0/ 23,0

Thiết kế thời trang (hệ số 2 năng khiếu)

802

V, H

20,0/ 22,0

Thiết kế công nghiệp (hệ số 2 năng khiếu)

803

V, H

20,0/ 21,0

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CGH

200 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH

Hệ ĐH đào tạo tại Hà Nội:

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ

101

A

13,0

Công nghệ kỹ thuật ôtô

201

A

13,0

Hệ ĐH đào tạo tại Vĩnh Yên:

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ

111

A

13,0

Hệ CĐ đào tạo tại Hà Nội:

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ

01.1

A

22,0

22,0

Công nghệ kỹ thuật cầu đường sắt

01.2

A

20,0

18,0

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

03.1

A

21,0

22,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình thủy

03.2

A

18,0

Công nghệ kỹ thuật kiểm tra chất lượng cầu đường bộ

03.3

A

20,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí đầu máy-toa xe

06.1

A

18,0

17,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí máy tàu thủy

06.2

A

18,0

17,0

Công nghệ kỹ thuật máy xây dựng

06.3

A

17,0

Công nghệ kỹ thuật ôtô

06.4

A

19,0

19,0

Khai thác và sửa chữa máy thi công (xét NV1B)

05

A

18,0

Quản trị kinh doanh

07

A

20,0

20,5

Kế toán doanh nghiệp

08.1

A

22,0

20,5

Kế toán kiểm toán

08.2

A

22,0

20,5

Tài chính ngân hàng

09

A

22,0

20,5

Khai thác vận tải đường bộ

11.1

A

20,0

18,0

Khai thác vận tải đường sắt

11.2

A

17,0

17,0

Công nghệ thông tin

12

A

20,0

20,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử

13

A

20,0

19,0

Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng)

14

A

20,0

20,0

Hệ CĐ đào tạo tại Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc:

Xây dựng cầu đường bộ

21

A

18,0

18,0

Cơ khí kỹ thuật ôtô

22

A

17,0

17,0

Công nghệ kỹ thuật máy xây dựng

23

A

18,0

17,0

Kế toán doanh nghiệp

24

A

18,0

17,0

Công nghệ thông tin

25

A

17,0

17,0

Công nghệ kỹ thuật cổng trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

26

A

21,0

17,0

Tài chính-ngân hàng

27

A

18,0

17,0

Hệ CĐ đào tạo tại Thái Nguyên:

Xây dựng cầu đường bộ

31

A

15,0

15,0

Cơ khí kỹ thuật ôtô

32

A

14,0

15,0

Quản trị doanh nghiệp

33

A

14,0

15,0

Kế toán doanh nghiệp

34

A

14,0

15,0

Công nghệ thông tin

35

A

14,0

15,0

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

36

A

15,0

15,0

Khai thác vận tải đường bộ

37

A

20,0

18,0

Tài chính-ngân hàng

38

A

14,0

15,0

HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

KQH-KQS- DQH-DQS

A

Hệ quân sự

Đối với nam

- Miền Bắc

20,0

19,0

- Miền Nam

17,5

16,0

Đối với nữ

- Miền Bắc

24,5

22,5

- Miền Nam

21,5

19,5

Hệ dân sự

Nhóm 1: Ngành Công nghệ thông tin

120

A

17,0

16,0

Nhóm 2: Nhóm ngành Điện-điện tử

- Ngành Điện tử-viễn thông

121

A

17,0

15,0

- Ngành Kỹ thuật điều khiển

122

A

17,0

15,0

- Điện y sinh

128

A

15,0

Nhóm 3: Các ngành Cơ khí-Cơ khí động lực và Cơ điện tử

- Ngành Kỹ thuật ô tô

123

A

14,0

14,0

- Ngành Chế tạo máy

124

A

14,0

14,0

- Ngành Cơ điện tử

127

A

14,0

14,0

Nhóm 4: Các ngành Xây dựng và cầu đường

- Ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

125

A

16,0

17,0

- Ngành Cầu đường

126

A

16,0

17,0

TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC LÊ HỮU TRÁC (Tên quân sự: HỌC VIỆN QUÂN Y)

YQH-YQS-DYH-DYS

Hệ quân sự

A, B

Đối với nam

- Miền Bắc

21,0/ 21,0

23,5/ 23,5

- Miền Nam

19,0/ 19,0

21,5/ 21,0

Đối với nữ

- Miền Bắc

24,0/ 21,0

26,5/ 26,5

- Miền Nam

23,0/ 22,5

23,5/ 23,5

Hệ Dân sự

- Bác sĩ đa khoa

310

A, B

22,0/ 22,0

24,0

- Dược sĩ

320

A

17,5

HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ

NQH-NQS-DNH-DNS

Đào tạo Trinh sát kỹ thuật

101

A

- Miền Bắc

21,5

21,5

- Miền Nam

13,0

19,5

Đào tạo Quan hệ quốc tế về Quốc phòng

707

D1

Đối với nam

- Miền Bắc

29,0

- Miền Nam

27,0

Đối với nữ

- Miền Bắc

33,0

- Miền Nam

30,0

Đào tạo Tiếng Anh

701

D1

Đối với nam

- Miền Bắc

28,0

27,0

- Miền Nam

26,0

25,0

Đối với nữ

- Miền Bắc

32,0

- Miền Nam

30,0

Đào tạo Tiếng Nga

702

D1, D2

Đối với nam

- Miền Bắc

28,0/ 32,0

25,0/ 25,5

- Miền Nam

26,0/ 30,0

23,0

Đối với nữ

- Miền Bắc

27,5/ 23,5

- Miền Nam

25,5

Đào tạo Tiếng Trung

704

D1, D2, D3, D4

Đối với nam

- Miền Bắc

28,0/ 28,0/ 28,0/ 28,0

26,0/ 26,0/ 29,0/ 26,0

- Miền Nam

26,0/ 26,0/ 26,0/ 26,0

24,0/ 0/ 0/ 0 

Đối với nữ

- Miền Bắc

29,0/ 24,0/ 24,0/ 24,0

- Miền Nam

27,0/ 0/ 0/ 0

Hệ dân sự

- Tiếng Anh

751

D1

21,0

- Tiếng Trung

754

D1-2-3-4

21,0

Ghi chú: Điểm trúng tuyển của các ngành khối D đã nhân hệ số môn ngoại ngữ

HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG

BPH-BPS

C

- Miền Bắc

21,5

18,0

- Miền Nam

18,5

16,5

HỌC VIỆN HẬU CẦN

HEH-HES-HFH-HFS

A

Hệ quân sự

-Miền Bắc

18,5

19,0

-Miền Nam

13,0

13,5

Hệ dân sự

- Tài chính- ngân hàng

201

A

16,0

15,5

- Kế toán

301

A

15,0

15,0

- Kỹ thuật xây dựng

202

A

14,0

14,0

HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG-KHÔNG QUÂN

PKH-PKS-KPH-KPS

A

Đào tạo sĩ quan chỉ huy phòng không

- Miền Bắc

17,5

16,0

- Miền Nam

13,0

13,5

Đào tạo kỹ sư Hàng không

- Miền Bắc

17,5

17,5

- Miền Nam

13,0

13,5

HỌC VIỆN HẢI QUÂN

HQH-HQS

A

- Miền Bắc

15,5

15,5

- Miền Nam

13,5

13,0

TRƯỜNG ĐH CHÍNH TRỊ (Tên quân sự: TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ)

LCH-LCS

C

-Miền Bắc

15,5

-Miền Nam

14,5

TRƯỜNG ĐH TRẦN QUỐC TUẤN (Tên quân sự: TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN I)

LAH-LAS

A

- Miền Bắc

15,0

17,0

- Miền Nam

17,0

TRƯỜNG ĐH NGUYỄN HUỆ (Tên quân sự: TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN II)

LBH-LBS

A

- Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 5

14,5

15,5

- Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 7

15,0

15,0

- Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 9

14,0

14,0

- Điểm chuẩn cho các đơn vị khác

15,5

14,5

TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH

PBH-PBS

A

- Miền Bắc

17,0

16,5

- Miền Nam

13,0

13,0

TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH

SNH-SNS-ZCH

A

- Miền Bắc

15,0

19,0

- Miền Nam

13,5

14,0

TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN

TTH-TTS-ZTH

A

- Miền Bắc

16,5

16,0

- Miền Nam

14,0

14,0

TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN

KGH-KGS-CUS

A

- Miền Bắc

14,5

14,5

- Miền Nam

13,0

13,5

TRƯỜNG ĐH TRẦN ĐẠI NGHĨA (Tên quân sự: TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ VINHEMPICH)

VPS-ZPS

A

Nam thanh niên Quân khu 5

22,5

13,0

Nam thanh niên Quân khu 7

22,5

13,0

Nam thanh niên Quân khu 9

21,5

13,0

Nam thanh niên Quân khu khác

22,0

13,0

Quân nhân Quân khu 7

17,0

Quân nhân Quân khu 9

17,0

Quân nhân Quân khu 5

16,0

Quân nhân Quân khu khác

17,0

TRƯỜNG ĐH VĂN HÓA NGHỆ THUẬT QUÂN ĐỘI

ZNH-ZNS

Hệ quân sự Cao đẳng:

- CĐ Bảo tàng, Thư viện

28

+ Miền Bắc

13,0

+ Miền Nam

12,5

Hệ dân sự Đại học:

SP Âm nhạc

01

N

- Phía Bắc (chuyên môn hệ số 2: 14,5)

25,0

- Phía Nam (chuyên môn hệ số 2: 16,0)

28,0

SP Mỹ thuật

02

H

- Phía Bắc (chuyên môn: 14,0)

20,0

- Phía Nam (chuyên môn: 14,0)

20,5

Quản lý văn hóa

03

R

- Phía Bắc (chuyên môn hệ số 2: 12,0)

21,0

- Phía Nam (chuyên môn hệ số 2: 11,5)

20,5

Nghệ thuật chuyên nghiệp

N

+ Thanh nhạc

04

- Phía Bắc (chuyên môn hệ số 2: 17,0)

28,5

- Phía Nam (chuyên môn hệ số 2: 18,0)

28,0

+ Biểu diễn nhạc cụ phương Tây (chuyên môn hệ số 2: 16,0)

06

28,0

+ Biểu diễn nhạc cụ dân tộc (chuyên môn hệ số 2: 18,5)

07

29,5

+ Sáng tác âm nhạc (chuyên môn hệ số 2: 17,0)

08

27,5

+ Chỉ huy dàn nhạc (chuyên môn hệ số 2: 17,0)

09

27,5

+ Biên đạo múa

10

- Phía Bắc (chuyên môn: 18,25)

21,0

- Phía Nam (chuyên môn: 18,25)

21,0

+ Huấn luyện múa (chuyên môn: 16,75)

11

20,5

Hệ dân sự Cao đẳng:

- Diễn viên múa (chuyên môn: 14,0)

16,0

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm