Thêm 12 trường đại học, cao đẳng công bố điểm trúng tuyển chính thức

(PLO)- Sáng 9-8-2011, thêm 12 trường ĐH, CĐ đã công bố điểm trúng tuyển chính thức kỳ thi tuyển sinh năm 2011, đồng thời xét tuyển thêm chỉ tiêu cho nguyện vọng 2.

Các trường công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Luật TP.HCM, ĐH Đà Lạt, ĐH Nha Trang, Học viện Ngoại giao, Học viện Tài chính, ĐH Sư phạm Hà Nội, ĐH Quảng Nam, ĐH Thủ Dầu Một, ĐH Điện lực, ĐH Hồng Đức, CĐ Kinh tế đối ngoại, CĐ Sư phạm Trung ương TP.HCM.

Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 của các trường:

Trường/ Ngành,
chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn 2010

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2 + Chỉ tiêu

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI

CKD

Điểm trúng tuyển chung

A, D1

26,0/ 23,0

23,5/ 20,5

TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG TP.HCM

CM3

340 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ

Xét NV2 đối với thí sinh thi theo để thi ĐH và đề thi CĐ

Giáo dục mầm non (điểm năng khiếu từ 5 trở lên)

01

M

15,0

16,0

Sư phạm Âm nhạc (điểm năng khiếu từ 5 trở lên)

02

N

18,0

17,0

Sư phạm Mỹ thuật (hình họa và trang trí từ 5 trở lên)

03

H

18,0

15,0

15,0 (50)

Giáo dục đặc biệt

04

M

10,0

10,0

10,0 (100)

Kinh tế gia đình

06

A, B

B: 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (50)

Thiết kế đồ họa (hình họa và trang trí từ 5 trở lên)

07

H

11,0

13,0

13,0 (20)

SP Tiếng Anh

08

D1

10,0

10,0 (60)

Giáo dục công dân

09

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (60)

TRƯỜNG ĐH LUẬT TP.HCM

LPS

415 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH

Các thí sinh có NV1 vào chuyên ngành Luật thương mại, Luật dân sự và Luật quốc tế có điểm thi thấp hơn điểm chuẩn của chuyên ngành này nhưng đạt điểm xét tuyển vào ngành luật thì được xét tuyển vào các chuyên ngành Luật hình sự, Luật hành chính. Theo đó khối A từ 15 điểm, khối C từ 17 điểm, khối D1 từ 15,5 điểm.  

Luật thương mại

501

A, C, D1, D3

20,5/ 21,5/ 18,5/ 19,5

15,5/ 17,5/ 16,0/ 15,5

15,5/ 17,5/ 16,0/ 16,0

Luật dân sự

502

A, C, D1, D3

15,0/ 17,5/ 15,0/ 15,0

15,5/ 17,5/ 16,0/ 15,5

15,5/ 17,5/ 16,0/ 16,0

Luật hình sự

503

A, C, D1, D3

15,0/ 17,5/ 15,0/ 15,0

15,0/ 17,0/ 15,5/ 15,5

15,5/ 17,5/ 16,0/ 16,0

Luật hành chính

504

A, C, D1, D3

15,0/ 17,5/ 15,0/ 15,0

15,0/ 17,0/ 15,5/ 15,5

15,5/ 17,5/ 16,0/ 16,0

Luật quốc tế

505

A, C, D1, D3

15,0/ 17,5/ 15,0/ 15,0

15,5/ 17,5/ 16,0/ 15,5

15,5/ 17,5/ 16,0/ 16,0

Quản trị kinh doanh

506

A, D1, D3

15,0/ 16,0/ 15,5

15,5 (15)/ 16,0/ 16,0 (25)

Quản trị-Luật

506

A, D1, D3

15,0/ 14,5/ 14,5

15,0/ 15,5/ 15,5

15,5 (15)/ 16,0/ 16,0 (25)

Thí sinh khối D1 ngành Quản trị kinh doanh có điểm từ 15,5 và có đơn đăng ký ngành Quản trị-luật là nguyện vọng bổ sung sẽ được xét tuyển vào Quản trị-luật.

Chỉ tiêu NV2 các ngành luật là 335, trong đó khối A: 115, C: 110, D1 và D3: 120. Chỉ tiêu NV2 ngành Quản trị kinh doanh, Quản trị-luật là 40 mỗi ngành, trong đó khối A: 15, D1-D3: 25.

TRƯỜNG ĐH ĐÀ LẠT

TDL

Sẽ xét tuyển NV2

Toán học

101

A

13,0

13,0

SP Toán học

102

A

16,0

15,0

Công nghệ thông tin

103

A

13,0

13,0

SP Tin học

104

A

17,0

15,0

Vật lý

105

A

13,0

13,0

SP Vật lý

106

A

15,5

14,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

108

A

13,0

13,0

Hóa học

201

A

13,0

13,0

SP Hóa học

202

A

16,0

14,0

Sinh học

301

B

14,0

14,0

SP Sinh học

302

B

15,5

15,0

Môi trường

303

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Nông học

304

B

14,0

14,0

Công nghệ sinh học

305

B

14,0

13,0/ 14,0

Công nghệ sau thu hoạch

306

B

14,0

13,0/ 14,0

Quản trị kinh doanh

401

A

13,0

13,0

Kế toán

403

A

13,0

13,0

Luật học

501

C

15,0

14,0

Xã hội học

502

C, D1

C: 14,0

14,0/ 13,0

Văn hóa học

503

C, D1

C: 14,0

14,0/ 13,0

Văn học

601

C

14,0

14,0

SP Ngữ văn

602

C

18,0

16,0

Lịch sử

603

C

14,0

14,0

SP Lịch sử

604

C

17,5

16,0

Việt Nam học

605

C, D1

C: 14,0

14,0/ 13,0

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

606

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Công tác xã hội

607

C, D1

C: 14,0

14,0/ 13,0

Đông phương học

608

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Quốc tế học

609

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Ngôn ngữ Anh

701

D1

13,0

13,0

SP Tiếng Anh

751

D1

16,5

16,0

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C65

A

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

C66

A

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ sau thu hoạch

C67

B

11,0

11,0

Hệ CĐ Kế toán

C68

A

10,0

10,0

TRƯỜNG ĐH NHA TRANG

TSB-TSN-TSS

2.040 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH

Kỹ thuật khai thác thủy sản

101

A

13,0

13,0

13,0 (60)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ôtô, Công nghệ chế tạo máy)

102

A

13,0

13,0

13,0 (140)

Công nghệ thông tin

103

A

13,0

13,0

13,0 (100)

Công nghệ cơ-điện tử

104

A

13,0

13,0

13,0 (80)

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

105

A

13,0

13,0

13,0 (100)

Khoa học hàng hải (các chuyên ngành Điều khiển tàu biển, An toàn hàng hải)

106

A

13,0

13,0

13,0 (60)

Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Đóng tàu thủy, Thiết kế tàu thủy, Động lực tàu thủy)

107

A

13,0

13,0

13,0 (140)

Hệ thống thông tin quản lý

108

A, D1

13,0

13,0

13,0 (70)

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

109

A

13,0

13,0

13,0 (100)

Công nghệ kỹ thuật môi trường

110

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (120)

Nhóm Công nghệ thực phẩm (các chuyên ngành Công nghệ thực phẩm, Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sinh học, Công nghệ kỹ thuật nhiệt-lạnh)

201

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0 (80)/ 14,0 (120)

Nhóm Nuôi trồng thủy sản (chuyên ngành Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản, Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản)

301

B

14,0

14,0

14,0 (150)

Nhóm ngành Kinh tế-Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Kinh tế nông nghiệp)

401

A, D1-3

13,0

13,0

14,0 (200)

Kế toán (chuyên ngành Kế toán, Tài chính)

402

A, D1-3

13,0

14,0 (200)

Ngôn ngữ Anh

751

D1

13,0

13,0

13,0 (80)

Hệ CĐ các ngành

A, B, D

11,0/ 12,0/ 11,0

10,0/ 11,0/ 10,0

Đào tạo ĐH tại Phân hiệu Kiên Giang:

- Công nghệ chế biến thủy sản

201

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (80)

- Kế toán

401

A, D1-3

13,0

13,0

13,0 (80)

- Nuôi trồng thủy sản

301

B

14,0

14,0

14,0 (80)

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI

SPH

260 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 60 CĐ

SP Toán học

101

A

21,0

20,0

SP Tin học

102

A

16,0

15,0

15,0 (11)

SP Vật lý

103

A

19,0

19,0

SP Kỹ thuật công nghiệp

104

A

15,0

15,0

15,0 (47)

SP Hóa học

201

A

21,5

19,5

SP Sinh học

301

B

16,5

20,0

SP Ngữ văn

601

C, D1-2-3

20,0/ 19,5

20,0/ 17,0

SP Lịch sử

602

C, D1-2-3

20,5/ 16,5

19,5/ 17,0

SP Địa lý

603

A, C

17,0/ 21,5

15,0/ 19,0

Tâm lý giáo dục

604

A, B, D1-2-3

16,0/ 15,0/ 15,0

15,0

Giáo dục chính trị

605

C, D1-2-3

16,0/ 15,0

15,5

Giáo dục chính trị-Giáo dục quốc phòng

610

C

15,0

15,0

15,0 (40)

Giáo dục công dân

613

C, D1-2-3

19,5/ 15,0

15,0

15,0 (31)

SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

701

D1

21,5

25,0

SP Tiếng Pháp (hệ số 2 ngoại ngữ)

703

D1-3

20,0

20,0

20,0 (13)

SP Âm nhạc

801

N

23,0

20,0

SP Mỹ thuật

802

H

23,5

22,5

SP Thể dục thể thao

901

T

21,5

25,0

SP Giáo dục mầm non

903

M

18,0

18,0

Giáo dục tiểu học

904

D1-2-3

19,0

18,5

Giáo dục đặc biệt

905

C, D1

15,0

15,0

Quản lý giáo dục

906

A, C, D1

15,0

15,0

SP Triết học

907

C, D1-2-3

15,0

15,0

15,0 (14)

Cử nhân Công nghệ thông tin

105

A

16,0

15,0

15,0 (61)

Cử nhân Toán học

111

A

16,0

17,0

17,0 (31)

Cử nhân Sinh học

302

A, B

16,5/ 16,0

16,0

Cử nhân Việt Nam học

606

C, D1

16,5/ 15,0

15,0/ 15,5

Cử nhân Công tác xã hội

609

C

15,0

15,5

15,5 (12)

Cử nhân Văn học

611

C, D1-2-3

16,5

17,0

Cử nhân Tâm lý học

614

A, B, D1-2-3

15,0

16,0

Hệ CĐ ngành Công nghệ thiết bị trường học

C65

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (60)

TRƯỜNG ĐH QUẢNG NAM

DQU

455 chỉ tiêu NV2 ĐH và 650 CĐ

NV2 chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Quảng Nam vào ngành sư phạm. Các ngành ngoài sư phạm tuyển cả nước.

Sư phạm Toán

100

A

13,0

14,0

14,0 (20)

Sư phạm Vật lý

101

A

13,0

13,0

13,0 (60)

Sư phạm Ngữ văn

102

C

14,0

14,0

14,0 (35)

Giáo dục Tiểu học

103

A, C

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (20)

Kế toán

104

A, D1

13,0

13,0

13,0 (50)

Quản trị kinh doanh

105

A, D1

13,0

13,0

13,0 (60)

Tiếng Anh

107

D1

13,0

13,0

13,0 (60)

Việt Nam học

108

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (70)

SP Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp

109

B

14,0

14,0

14,0 (20)

Công nghệ thông tin

110

A

13,0

13,0

13,0 (60)

Hệ CĐ SP Lịch sử (Sử-Địa)

C65

C

11,0 (50)

Hệ CĐ Giáo dục mầm non (trường tổ chức thi năng khiếu, thí sinh phải có mặt lúc 7 giờ ngày 17-9 để thi)

C66

M, D1

10,0 (50)

Hệ CĐ Công tác xã hội

C69

C

Thi ĐH: 11,0/ Thi CĐ: 11,0

11,0 (60)

Hệ CĐ Việt Nam học

C70

C, D1

11,0-10,0/ 11,0-10,0

11,0/ 10,0 (60)

Hệ CĐ Tiếng Anh

C71

D1

10,0/ 11,0

10,0 (60)

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C72

A

10,0/ 10,0

10,0 (60)

Hệ CĐ Kế toán

C75

A, D1

10,0-11,0/ 10,0-11,0

10,0 (70)

Hệ CĐ SP Hóa học (Hóa-sinh)

C76

B

11,0 (50)

Hệ CĐ Giáo dục tiểu học

C79

A, C

10,0/ 11,0 (50)

Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng

C80

A, D1

10,0/ 10,0

10,0 (70)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C81

A, D1

10,0/ 10,0

10,0 (70)

TRƯỜNG ĐH THỦ DẦU MỘT

TDM

612 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 483 CĐ

Kỹ thuật phần mềm

101

A

13,0

13,0

13,5 (89)

Hệ thống thông tin

102

A

13,0

13,5 (97)

Quản trị kinh doanh

401

A, D1

13,0

13,0

13,5 (17)

Kế toán

402

A, D1

13,0

13,0

13,5 (16)

Ngôn ngữ Anh

701

D1

13,0

13,0

13,5 (5)

Kỹ thuật xây dựng

104

A

13,0

15,0 (73)

Kiến trúc

105

V

13,0

16,0 (77)

Khoa học môi trường

201

A, B

13,0/ 14,0

13,5 (3)/ 14,5 (5)

Kỹ thuật điện-điện tử

106

A

13,0

13,5 (79)

SP Ngữ văn

601

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

14,5 (18)/ 13,5 (21)

SP Lịch sử

602

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

14,5 (21)/ 13,5 (31)

Công tác xã hội

607

C, D1

14,0/ 13,0

14,5 (29)/ 13,5 (31)

Hệ CĐ Tiếng Anh

C78

D1

10,0

10,0

10,0 (35)

Hệ CĐ SP Tiếng Anh

C90

D1

10,0

Hệ CĐ SP Toán học

C70

A

10,0

10,0 (4)

Hệ CĐ SP Vật lý

C72

A

10,0

10,0 (22)

Hệ CĐ SP Hóa học

C74

A

10,0

10,0 (19)

Hệ CĐ SP Sinh học

C84

B

11,0

11,0 (23)

Hệ CĐ Tin học ứng dụng

C65

A

10,0

10,0

10,0 (30)

Hệ CĐ SP Tin học

C71

A

10,0

10,0 (28)

Hệ CĐ Giáo dục thể chất (khối T, thí sinh phải thi thêm năng khiếu)

C99

T, B

11,0

(30) thi thêm năng khiếu

Hệ CĐ SP Giáo dục mầm non (khối M, thí sinh phải thi thêm năng khiếu)

C98

M, D1-2-3-4

10,0

10,0

(30) thi thêm năng khiếu

Hệ CĐ SP Giáo dục tiểu học

C97

A, C, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0 (3)/ 11,0 (2)/ 10,0 (2)

Hệ CĐ SP Địa lý

C83

C

11,0

11,0 (23)

Hệ CĐ SP Ngữ văn

C81

C

11,0

11,0 (23)

Hệ CĐ SP Lịch sử

C82

C

11,0

11,0 (29)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C75

A, D1

10,0 (13)/ 10,0 (17)

Hệ CĐ Kế toán

C76

A, D1

10,0 (13)/ 10,0 (17)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C67

A

10,0 (30)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

C70

V

10,0 (30)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường

C92

A, B

10,0/ 11,0 (30)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C66

A

10,0 (30)

Đối với các ngành năng khiếu CĐ, nếu có điểm thi ĐH các khối thi M, T đạt từ điểm sàn CĐ trở lên, thí sinh gởi Giấy chứng nhận điểm thi số 1 để xét tuyển, không phải qua sơ tuyển các môn năng khiếu.

Nếu thí sinh có điểm thi ĐH các khối B, D1 có nguyện vọng đăng ký vào các ngành năng khiếu, trình độ CĐ thì lấy điểm thi các môn tương ứng làm cơ sở xét tuyển. Ngành Giáo dục mầm non: điểm văn, điểm toán khối D1; Giáo dục thể chất: điểm toán, sinh khối B. Ngoài ra thí sinh còn phải thi các môn năng khiếu từ ngày 23 đến 25-9-2011.

HỌC VIỆN NGOẠI GIAO

HQT

Quan hệ quốc tế gồm:

- Tiếng Anh

701

D1

21,0

21,0

- Tiếng Pháp

703

D3

19,0

19,0

- Tiếng Trung

704

D1

20,0

19,0

Cử nhân tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

751

D1

25,0

25,0

Cử nhân tiếng Pháp (hệ số 2 ngoại ngữ)

753

D3

25,0

25,0

Kinh tế quốc tế

401

A

21,5

20,0

Luật quốc tế

501

D1, D3

19,0

19,0

Truyền thông quốc tế

705

D1

19,0

20,5

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH

HTC

Thí sinh đăng ký vào ngành Tài chính-ngân hàng đạt 20 điểm được điều chuyển ngẫu nhiên sang ngành Quản trị kinh doanh và Hệ thống thông tin quản lý.

Điểm sàn chung:

A, D1

21,0/ 28,0

20,0/ 24,5

Ngành Tài chính ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Tài chính công, Thuế, Bảo hiểm, Hải quan, Tài chính quốc tế, Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Định giá tài sản, Kinh doanh chứng khoán)

401

A

21,0

20,5

Ngành Kế toán (gồm chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp, Kiểm toán)

402

A

22,0

20,0

Ngành Quản trị kinh doanh (gồm chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp, Marketing)

403

A

21,0

20,0

Ngành Hệ thống thông tin kinh tế (chuyên ngành Tin học tài chính kế toán)

404

A

21,0

20,0

Ngành Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh tài chính kế toán) (hệ số 2 ngoại ngữ)

405

D1

28,0

24,5

TRƯỜNG ĐH ĐIỆN LỰC

DDL

240 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 750 CĐ

- Thí sinh có NV1 chuyên ngành Hệ thống điện đạt 16 hoặc 16,5 điểm được chuyển sang ngành khác lựa chọn trong số các chuyên ngành có tuyển NV2.

- Thí sinh có điểm thi đạt 15,5 điểm ở các chuyên ngành mà điểm chuẩn NV1 ở chuyên ngành này cao hơn 15,5 điểm được chuyển sang một chuyên ngành khác cùng khối thi có điểm chuẩn NV1 là 15,5.

Hệ thống điện

101

A

17,0

17,0

19,0 (10)

Quản lý năng lượng

101

A

16,0

16,0

18,5 (10)

Nhiệt điện

101

A

15,5

15,5

16,0 (20)

Điện công nghiệp và dân dụng

101

A

15,5

16,0

18,0 (10)

Điện lạnh

101

A

15,5

16,0 (20)

Điện hạt nhân

101

A

15,5

15,5

16,0 (20)

Công nghệ thông tin

105

A

15,5

15,5

17,0 (10)

Công nghệ tự động

106

A

15,5

15,5

17,0 (10)

Điện tử viễn thông

107

A

15,5

15,5

16,0 (20)

Kỹ thuật điện tử

107

A

15,5

16,0 (15)

Điện tử y sinh

107

A

15,5

16,0 (15)

Công nghệ cơ khí

108

A

15,5

15,5

15,5 (20)

Công nghệ cơ điện tử

109

A

15,5

15,5

16,0 (20)

Quản trị kinh doanh

110

A, D1

A: 15,5

15,5

16,0 (A: 10, D1: 5)

Tài chính ngân hàng

111

A, D1

A: 16,0

16,0

19,0 (A: 10, D1: 5)

Kế toán

112

A, D1

A: 16,0

16,0

A: 19,0 (10)

Hệ CĐ Hệ thống điện

C65

A

10,0

10,0

11,0 (70)

Hệ CĐ Hệ thống điện (lớp học đặt tại Vinh)

C65NA

A

10,0

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Nhiệt điện

C66

A

10,0

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Điện công nghiệp và dân dụng

C67

A

10,0

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Điện công nghiệp và dân dụng (lớp học đặt tại Vinh)

C67NA

A

10,0

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Điện lạnh

C68

A

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Thủy điện

C69

A

10,0

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Quản lý năng lượng

C70

A

10,0

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C71

A

10,0

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Công nghệ tự động

C72

A

10,0

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Điện tử viễn thông

C73

A

10,0

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Công nghệ cơ khí

C74

A

10,0

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Công nghệ cơ điện tử

C75

A

10,0

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C76

A, D1

A: 10,0

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Tài chính ngân hàng

C77

A, D1

A: 10,0

10,0

11,0 (40)

Hệ CĐ Tài chính ngân hàng (lớp đặt ở Vinh)

C77NA

A, D1

A: 10,0

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Kế toán doanh nghiệp

C78

A, D1

A: 10,0

10,0

11,0 (40)

Hệ CĐ Kế toán doanh nghiệp (lớp đặt ở Vinh)

C78NA

A, D1

A: 10,0

10,0

10,0 (40)

Khi xét NV2, đối với mã ngành 101 và 107, thí sinh cần ghi rõ tên chuyên ngành học mà mình đăng ký xét tuyển. Riêng chuyên ngành Điện hạt nhân sẽ ưu tiên xét NV2 đối với thí sinh có hộ khẩu ở Nam Trung Bộ (các tỉnh Ninh Thuận, Bình Thuận, Khánh Hòa). Thông tin chi tiết xem tại www.epu.edu.vn.

TRƯỜNG ĐH HỒNG ĐỨC

HDT

1.010 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 940 CĐ

SP Toán

101

A

13,0

13,0

13,0 (37)

SP Vật lý (Lý-Hóa)

106

A

13,0

13,0

13,0 (56)

SP Hóa học

201

A

13,0

13,0 (55)

SP Sinh học

300

B

14,0

14,0

14,0 (48)

SP Ngữ văn

601

C

15,0

14,5

14,5 (15)

SP Lịch sử

602

C

14,0

14,0 (45)

SP Địa lý

603

C

14,0

14,0 (45)

SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

701

D1

17,0

17,0

17,0 (55)

Giáo dục tiểu học

900

D1, M

13,5

13,0

13,0 (15)

Giáo dục mầm non

901

M

13,5

13,0

Văn học

604

C

14,0

14,0

14,0 (64)

Lịch sử (Quản lý di tích-danh thắng)

605

C

14,0

14,0

14,0 (55)

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

606

C, D1

C: 14,0

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (33)

Địa lý (Quản lý tài nguyên môi trường)

607

A, C

13,0/ 17,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (10)

Xã hội học (Công tác xã hội)

608

C, D1

C: 14,5

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (10)

Tâm lý học (Quản trị nhân sự)

609

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (15)

Công nghệ thông tin (Tin học)

103

A

13,0

13,0

13,0 (112)

Kỹ thuật công trình

107

A

13,0

13,0

13,0 (101)

Kế toán

401

A, D1

14,0

14,0

Quản trị kinh doanh

402

A, D1

13,0

13,0

13,0 (58)

Tài chính ngân hàng

403

A, D1

13,0

13,0

13,0 (29)

Chăn nuôi thú y

302

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (55)

Bảo vệ thực vật

304

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (53)

Nông học (Trồng trọt định hướng công nghệ cao)

305

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (44)

Hệ CĐ SP Toán-Tin

C65

A

 

10,0 (60)

Hệ CĐ SP Lý-Thí nghiệm

C77

A

 

10,0 (60)

Hệ CĐ SP Hóa-Thí nghiệm

C66

A

10,0 (60)

Hệ CĐ SP Sinh-Thí nghiệm

C67

B

11,0 (60)

Hệ CĐ Giáo dục mầm non (điểm năng khiếu từ 4 trở lên)

C68

M

10,0 (120)

Hệ CĐ Giáo dục thể chất (điểm năng khiếu từ 4 trở lên)

C69

T, B

10,0/ 11,0 (60)

Hệ CĐ Giáo dục tiểu học

C74

D1, M

10,0 (60)

Hệ CĐ SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

C75

D1

10,0 (40)

Hệ CĐ Kế toán

C70

A, D1

10,0 (120)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C71

A, D1

10,0 (60)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C72

A

10,0 (120)

Hệ CĐ Quản lý đất đai

C73

A, B

10,0/ 11,0 (60)

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C76

A

10,0 (60)

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm