| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo | Mã trường/ ngành | Khối thi | Điểm chuẩn 2010 | Điểm chuẩn NV1-2011 | Điểm xét NV2 + Chỉ tiêu | | TRƯỜNG CĐ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI | CKD | | | | | | Điểm trúng tuyển chung | | A, D1 | 26,0/ 23,0 | 23,5/ 20,5 | | | TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG TP.HCM | CM3 | | | | 340 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ | | Xét NV2 đối với thí sinh thi theo để thi ĐH và đề thi CĐ | | | | | | | Giáo dục mầm non (điểm năng khiếu từ 5 trở lên) | 01 | M | 15,0 | 16,0 | | | Sư phạm Âm nhạc (điểm năng khiếu từ 5 trở lên) | 02 | N | 18,0 | 17,0 | | | Sư phạm Mỹ thuật (hình họa và trang trí từ 5 trở lên) | 03 | H | 18,0 | 15,0 | 15,0 (50) | | Giáo dục đặc biệt | 04 | M | 10,0 | 10,0 | 10,0 (100) | | Kinh tế gia đình | 06 | A, B | B: 11,0 | 10,0/ 11,0 | 10,0/ 11,0 (50) | | Thiết kế đồ họa (hình họa và trang trí từ 5 trở lên) | 07 | H | 11,0 | 13,0 | 13,0 (20) | | SP Tiếng Anh | 08 | D1 | | 10,0 | 10,0 (60) | | Giáo dục công dân | 09 | C, D1 | | 11,0/ 10,0 | 11,0/ 10,0 (60) | | TRƯỜNG ĐH LUẬT TP.HCM | LPS | | | | 415 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH | | Các thí sinh có NV1 vào chuyên ngành Luật thương mại, Luật dân sự và Luật quốc tế có điểm thi thấp hơn điểm chuẩn của chuyên ngành này nhưng đạt điểm xét tuyển vào ngành luật thì được xét tuyển vào các chuyên ngành Luật hình sự, Luật hành chính. Theo đó khối A từ 15 điểm, khối C từ 17 điểm, khối D1 từ 15,5 điểm. | | | | | | | Luật thương mại | 501 | A, C, D1, D3 | 20,5/ 21,5/ 18,5/ 19,5 | 15,5/ 17,5/ 16,0/ 15,5 | 15,5/ 17,5/ 16,0/ 16,0 | | Luật dân sự | 502 | A, C, D1, D3 | 15,0/ 17,5/ 15,0/ 15,0 | 15,5/ 17,5/ 16,0/ 15,5 | 15,5/ 17,5/ 16,0/ 16,0 | | Luật hình sự | 503 | A, C, D1, D3 | 15,0/ 17,5/ 15,0/ 15,0 | 15,0/ 17,0/ 15,5/ 15,5 | 15,5/ 17,5/ 16,0/ 16,0 | | Luật hành chính | 504 | A, C, D1, D3 | 15,0/ 17,5/ 15,0/ 15,0 | 15,0/ 17,0/ 15,5/ 15,5 | 15,5/ 17,5/ 16,0/ 16,0 | | Luật quốc tế | 505 | A, C, D1, D3 | 15,0/ 17,5/ 15,0/ 15,0 | 15,5/ 17,5/ 16,0/ 15,5 | 15,5/ 17,5/ 16,0/ 16,0 | | Quản trị kinh doanh | 506 | A, D1, D3 | | 15,0/ 16,0/ 15,5 | 15,5 (15)/ 16,0/ 16,0 (25) | | Quản trị-Luật | 506 | A, D1, D3 | 15,0/ 14,5/ 14,5 | 15,0/ 15,5/ 15,5 | 15,5 (15)/ 16,0/ 16,0 (25) | | Thí sinh khối D1 ngành Quản trị kinh doanh có điểm từ 15,5 và có đơn đăng ký ngành Quản trị-luật là nguyện vọng bổ sung sẽ được xét tuyển vào Quản trị-luật. Chỉ tiêu NV2 các ngành luật là 335, trong đó khối A: 115, C: 110, D1 và D3: 120. Chỉ tiêu NV2 ngành Quản trị kinh doanh, Quản trị-luật là 40 mỗi ngành, trong đó khối A: 15, D1-D3: 25. | | | | | | | TRƯỜNG ĐH ĐÀ LẠT | TDL | | | | Sẽ xét tuyển NV2 | | Toán học | 101 | A | 13,0 | 13,0 | | | SP Toán học | 102 | A | 16,0 | 15,0 | | | Công nghệ thông tin | 103 | A | 13,0 | 13,0 | | | SP Tin học | 104 | A | 17,0 | 15,0 | | | Vật lý | 105 | A | 13,0 | 13,0 | | | SP Vật lý | 106 | A | 15,5 | 14,0 | | | Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông | 108 | A | 13,0 | 13,0 | | | Hóa học | 201 | A | 13,0 | 13,0 | | | SP Hóa học | 202 | A | 16,0 | 14,0 | | | Sinh học | 301 | B | 14,0 | 14,0 | | | SP Sinh học | 302 | B | 15,5 | 15,0 | | | Môi trường | 303 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | | | Nông học | 304 | B | 14,0 | 14,0 | | | Công nghệ sinh học | 305 | B | 14,0 | 13,0/ 14,0 | | | Công nghệ sau thu hoạch | 306 | B | 14,0 | 13,0/ 14,0 | | | Quản trị kinh doanh | 401 | A | 13,0 | 13,0 | | | Kế toán | 403 | A | 13,0 | 13,0 | | | Luật học | 501 | C | 15,0 | 14,0 | | | Xã hội học | 502 | C, D1 | C: 14,0 | 14,0/ 13,0 | | | Văn hóa học | 503 | C, D1 | C: 14,0 | 14,0/ 13,0 | | | Văn học | 601 | C | 14,0 | 14,0 | | | SP Ngữ văn | 602 | C | 18,0 | 16,0 | | | Lịch sử | 603 | C | 14,0 | 14,0 | | | SP Lịch sử | 604 | C | 17,5 | 16,0 | | | Việt Nam học | 605 | C, D1 | C: 14,0 | 14,0/ 13,0 | | | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 606 | C, D1 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | | | Công tác xã hội | 607 | C, D1 | C: 14,0 | 14,0/ 13,0 | | | Đông phương học | 608 | C, D1 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | | | Quốc tế học | 609 | C, D1 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | | | Ngôn ngữ Anh | 701 | D1 | 13,0 | 13,0 | | | SP Tiếng Anh | 751 | D1 | 16,5 | 16,0 | | | Hệ CĐ Công nghệ thông tin | C65 | A | 10,0 | 10,0 | | | Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông | C66 | A | 10,0 | 10,0 | | | Hệ CĐ Công nghệ sau thu hoạch | C67 | B | 11,0 | 11,0 | | | Hệ CĐ Kế toán | C68 | A | 10,0 | 10,0 | | | TRƯỜNG ĐH NHA TRANG | TSB-TSN-TSS | | | | 2.040 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH | | Kỹ thuật khai thác thủy sản | 101 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (60) | | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ôtô, Công nghệ chế tạo máy) | 102 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (140) | | Công nghệ thông tin | 103 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (100) | | Công nghệ cơ-điện tử | 104 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (80) | | Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử | 105 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (100) | | Khoa học hàng hải (các chuyên ngành Điều khiển tàu biển, An toàn hàng hải) | 106 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (60) | | Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Đóng tàu thủy, Thiết kế tàu thủy, Động lực tàu thủy) | 107 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (140) | | Hệ thống thông tin quản lý | 108 | A, D1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (70) | | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 109 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (100) | | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 110 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (120) | | Nhóm Công nghệ thực phẩm (các chuyên ngành Công nghệ thực phẩm, Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sinh học, Công nghệ kỹ thuật nhiệt-lạnh) | 201 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0 (80)/ 14,0 (120) | | Nhóm Nuôi trồng thủy sản (chuyên ngành Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản, Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản) | 301 | B | 14,0 | 14,0 | 14,0 (150) | | Nhóm ngành Kinh tế-Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Kinh tế nông nghiệp) | 401 | A, D1-3 | 13,0 | 13,0 | 14,0 (200) | | Kế toán (chuyên ngành Kế toán, Tài chính) | 402 | A, D1-3 | | 13,0 | 14,0 (200) | | Ngôn ngữ Anh | 751 | D1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (80) | | Hệ CĐ các ngành | | A, B, D | 11,0/ 12,0/ 11,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | | | Đào tạo ĐH tại Phân hiệu Kiên Giang: | | | | | | | - Công nghệ chế biến thủy sản | 201 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (80) | | - Kế toán | 401 | A, D1-3 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (80) | | - Nuôi trồng thủy sản | 301 | B | 14,0 | 14,0 | 14,0 (80) | | TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI | SPH | | | | 260 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 60 CĐ | | SP Toán học | 101 | A | 21,0 | 20,0 | | | SP Tin học | 102 | A | 16,0 | 15,0 | 15,0 (11) | | SP Vật lý | 103 | A | 19,0 | 19,0 | | | SP Kỹ thuật công nghiệp | 104 | A | 15,0 | 15,0 | 15,0 (47) | | SP Hóa học | 201 | A | 21,5 | 19,5 | | | SP Sinh học | 301 | B | 16,5 | 20,0 | | | SP Ngữ văn | 601 | C, D1-2-3 | 20,0/ 19,5 | 20,0/ 17,0 | | | SP Lịch sử | 602 | C, D1-2-3 | 20,5/ 16,5 | 19,5/ 17,0 | | | SP Địa lý | 603 | A, C | 17,0/ 21,5 | 15,0/ 19,0 | | | Tâm lý giáo dục | 604 | A, B, D1-2-3 | 16,0/ 15,0/ 15,0 | 15,0 | | | Giáo dục chính trị | 605 | C, D1-2-3 | 16,0/ 15,0 | 15,5 | | | Giáo dục chính trị-Giáo dục quốc phòng | 610 | C | 15,0 | 15,0 | 15,0 (40) | | Giáo dục công dân | 613 | C, D1-2-3 | 19,5/ 15,0 | 15,0 | 15,0 (31) | | SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) | 701 | D1 | 21,5 | 25,0 | | | SP Tiếng Pháp (hệ số 2 ngoại ngữ) | 703 | D1-3 | 20,0 | 20,0 | 20,0 (13) | | SP Âm nhạc | 801 | N | 23,0 | 20,0 | | | SP Mỹ thuật | 802 | H | 23,5 | 22,5 | | | SP Thể dục thể thao | 901 | T | 21,5 | 25,0 | | | SP Giáo dục mầm non | 903 | M | 18,0 | 18,0 | | | Giáo dục tiểu học | 904 | D1-2-3 | 19,0 | 18,5 | | | Giáo dục đặc biệt | 905 | C, D1 | 15,0 | 15,0 | | | Quản lý giáo dục | 906 | A, C, D1 | 15,0 | 15,0 | | | SP Triết học | 907 | C, D1-2-3 | 15,0 | 15,0 | 15,0 (14) | | Cử nhân Công nghệ thông tin | 105 | A | 16,0 | 15,0 | 15,0 (61) | | Cử nhân Toán học | 111 | A | 16,0 | 17,0 | 17,0 (31) | | Cử nhân Sinh học | 302 | A, B | 16,5/ 16,0 | 16,0 | | | Cử nhân Việt Nam học | 606 | C, D1 | 16,5/ 15,0 | 15,0/ 15,5 | | | Cử nhân Công tác xã hội | 609 | C | 15,0 | 15,5 | 15,5 (12) | | Cử nhân Văn học | 611 | C, D1-2-3 | 16,5 | 17,0 | | | Cử nhân Tâm lý học | 614 | A, B, D1-2-3 | 15,0 | 16,0 | | | Hệ CĐ ngành Công nghệ thiết bị trường học | C65 | A, B | 10,0/ 11,0 | 10,0/ 11,0 | 10,0/ 11,0 (60) | | TRƯỜNG ĐH QUẢNG NAM | DQU | | | | 455 chỉ tiêu NV2 ĐH và 650 CĐ | | NV2 chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Quảng Nam vào ngành sư phạm. Các ngành ngoài sư phạm tuyển cả nước. | | | | | | | Sư phạm Toán | 100 | A | 13,0 | 14,0 | 14,0 (20) | | Sư phạm Vật lý | 101 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (60) | | Sư phạm Ngữ văn | 102 | C | 14,0 | 14,0 | 14,0 (35) | | Giáo dục Tiểu học | 103 | A, C | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (20) | | Kế toán | 104 | A, D1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (50) | | Quản trị kinh doanh | 105 | A, D1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (60) | | Tiếng Anh | 107 | D1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (60) | | Việt Nam học | 108 | C, D1 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 (70) | | SP Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp | 109 | B | 14,0 | 14,0 | 14,0 (20) | | Công nghệ thông tin | 110 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (60) | | Hệ CĐ SP Lịch sử (Sử-Địa) | C65 | C | | | 11,0 (50) | | Hệ CĐ Giáo dục mầm non (trường tổ chức thi năng khiếu, thí sinh phải có mặt lúc 7 giờ ngày 17-9 để thi) | C66 | M, D1 | | | 10,0 (50) | | Hệ CĐ Công tác xã hội | C69 | C | Thi ĐH: 11,0/ Thi CĐ: 11,0 | | 11,0 (60) | | Hệ CĐ Việt Nam học | C70 | C, D1 | 11,0-10,0/ 11,0-10,0 | | 11,0/ 10,0 (60) | | Hệ CĐ Tiếng Anh | C71 | D1 | 10,0/ 11,0 | | 10,0 (60) | | Hệ CĐ Công nghệ thông tin | C72 | A | 10,0/ 10,0 | | 10,0 (60) | | Hệ CĐ Kế toán | C75 | A, D1 | 10,0-11,0/ 10,0-11,0 | | 10,0 (70) | | Hệ CĐ SP Hóa học (Hóa-sinh) | C76 | B | | | 11,0 (50) | | Hệ CĐ Giáo dục tiểu học | C79 | A, C | | | 10,0/ 11,0 (50) | | Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng | C80 | A, D1 | 10,0/ 10,0 | | 10,0 (70) | | Hệ CĐ Quản trị kinh doanh | C81 | A, D1 | 10,0/ 10,0 | | 10,0 (70) | | TRƯỜNG ĐH THỦ DẦU MỘT | TDM | | | | 612 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 483 CĐ | | Kỹ thuật phần mềm | 101 | A | 13,0 | 13,0 | 13,5 (89) | | Hệ thống thông tin | 102 | A | | 13,0 | 13,5 (97) | | Quản trị kinh doanh | 401 | A, D1 | 13,0 | 13,0 | 13,5 (17) | | Kế toán | 402 | A, D1 | 13,0 | 13,0 | 13,5 (16) | | Ngôn ngữ Anh | 701 | D1 | 13,0 | 13,0 | 13,5 (5) | | Kỹ thuật xây dựng | 104 | A | | 13,0 | 15,0 (73) | | Kiến trúc | 105 | V | | 13,0 | 16,0 (77) | | Khoa học môi trường | 201 | A, B | | 13,0/ 14,0 | 13,5 (3)/ 14,5 (5) | | Kỹ thuật điện-điện tử | 106 | A | | 13,0 | 13,5 (79) | | SP Ngữ văn | 601 | C, D1 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | 14,5 (18)/ 13,5 (21) | | SP Lịch sử | 602 | C, D1 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | 14,5 (21)/ 13,5 (31) | | Công tác xã hội | 607 | C, D1 | | 14,0/ 13,0 | 14,5 (29)/ 13,5 (31) | | Hệ CĐ Tiếng Anh | C78 | D1 | 10,0 | 10,0 | 10,0 (35) | | Hệ CĐ SP Tiếng Anh | C90 | D1 | | 10,0 | | | Hệ CĐ SP Toán học | C70 | A | | 10,0 | 10,0 (4) | | Hệ CĐ SP Vật lý | C72 | A | | 10,0 | 10,0 (22) | | Hệ CĐ SP Hóa học | C74 | A | | 10,0 | 10,0 (19) | | Hệ CĐ SP Sinh học | C84 | B | | 11,0 | 11,0 (23) | | Hệ CĐ Tin học ứng dụng | C65 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (30) | | Hệ CĐ SP Tin học | C71 | A | | 10,0 | 10,0 (28) | | Hệ CĐ Giáo dục thể chất (khối T, thí sinh phải thi thêm năng khiếu) | C99 | T, B | | 11,0 | (30) thi thêm năng khiếu | | Hệ CĐ SP Giáo dục mầm non (khối M, thí sinh phải thi thêm năng khiếu) | C98 | M, D1-2-3-4 | 10,0 | 10,0 | (30) thi thêm năng khiếu | | Hệ CĐ SP Giáo dục tiểu học | C97 | A, C, D1 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0 (3)/ 11,0 (2)/ 10,0 (2) | | Hệ CĐ SP Địa lý | C83 | C | | 11,0 | 11,0 (23) | | Hệ CĐ SP Ngữ văn | C81 | C | | 11,0 | 11,0 (23) | | Hệ CĐ SP Lịch sử | C82 | C | | 11,0 | 11,0 (29) | | Hệ CĐ Quản trị kinh doanh | C75 | A, D1 | | | 10,0 (13)/ 10,0 (17) | | Hệ CĐ Kế toán | C76 | A, D1 | | | 10,0 (13)/ 10,0 (17) | | Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng | C67 | A | | | 10,0 (30) | | Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | C70 | V | | | 10,0 (30) | | Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường | C92 | A, B | | | 10,0/ 11,0 (30) | | Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử | C66 | A | | | 10,0 (30) | | Đối với các ngành năng khiếu CĐ, nếu có điểm thi ĐH các khối thi M, T đạt từ điểm sàn CĐ trở lên, thí sinh gởi Giấy chứng nhận điểm thi số 1 để xét tuyển, không phải qua sơ tuyển các môn năng khiếu. Nếu thí sinh có điểm thi ĐH các khối B, D1 có nguyện vọng đăng ký vào các ngành năng khiếu, trình độ CĐ thì lấy điểm thi các môn tương ứng làm cơ sở xét tuyển. Ngành Giáo dục mầm non: điểm văn, điểm toán khối D1; Giáo dục thể chất: điểm toán, sinh khối B. Ngoài ra thí sinh còn phải thi các môn năng khiếu từ ngày 23 đến 25-9-2011. | | | | | | | HỌC VIỆN NGOẠI GIAO | HQT | | | | | | Quan hệ quốc tế gồm: | | | | | | | - Tiếng Anh | 701 | D1 | 21,0 | 21,0 | | | - Tiếng Pháp | 703 | D3 | 19,0 | 19,0 | | | - Tiếng Trung | 704 | D1 | 20,0 | 19,0 | | | Cử nhân tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) | 751 | D1 | 25,0 | 25,0 | | | Cử nhân tiếng Pháp (hệ số 2 ngoại ngữ) | 753 | D3 | 25,0 | 25,0 | | | Kinh tế quốc tế | 401 | A | 21,5 | 20,0 | | | Luật quốc tế | 501 | D1, D3 | 19,0 | 19,0 | | | Truyền thông quốc tế | 705 | D1 | 19,0 | 20,5 | | | HỌC VIỆN TÀI CHÍNH | HTC | | | | | | Thí sinh đăng ký vào ngành Tài chính-ngân hàng đạt 20 điểm được điều chuyển ngẫu nhiên sang ngành Quản trị kinh doanh và Hệ thống thông tin quản lý. | | | | | | | Điểm sàn chung: | | A, D1 | 21,0/ 28,0 | 20,0/ 24,5 | | | Ngành Tài chính ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Tài chính công, Thuế, Bảo hiểm, Hải quan, Tài chính quốc tế, Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Định giá tài sản, Kinh doanh chứng khoán) | 401 | A | 21,0 | 20,5 | | | Ngành Kế toán (gồm chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp, Kiểm toán) | 402 | A | 22,0 | 20,0 | | | Ngành Quản trị kinh doanh (gồm chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp, Marketing) | 403 | A | 21,0 | 20,0 | | | Ngành Hệ thống thông tin kinh tế (chuyên ngành Tin học tài chính kế toán) | 404 | A | 21,0 | 20,0 | | | Ngành Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh tài chính kế toán) (hệ số 2 ngoại ngữ) | 405 | D1 | 28,0 | 24,5 | | | TRƯỜNG ĐH ĐIỆN LỰC | DDL | | | | 240 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 750 CĐ | | - Thí sinh có NV1 chuyên ngành Hệ thống điện đạt 16 hoặc 16,5 điểm được chuyển sang ngành khác lựa chọn trong số các chuyên ngành có tuyển NV2. - Thí sinh có điểm thi đạt 15,5 điểm ở các chuyên ngành mà điểm chuẩn NV1 ở chuyên ngành này cao hơn 15,5 điểm được chuyển sang một chuyên ngành khác cùng khối thi có điểm chuẩn NV1 là 15,5. | | | | | | | Hệ thống điện | 101 | A | 17,0 | 17,0 | 19,0 (10) | | Quản lý năng lượng | 101 | A | 16,0 | 16,0 | 18,5 (10) | | Nhiệt điện | 101 | A | 15,5 | 15,5 | 16,0 (20) | | Điện công nghiệp và dân dụng | 101 | A | 15,5 | 16,0 | 18,0 (10) | | Điện lạnh | 101 | A | | 15,5 | 16,0 (20) | | Điện hạt nhân | 101 | A | 15,5 | 15,5 | 16,0 (20) | | Công nghệ thông tin | 105 | A | 15,5 | 15,5 | 17,0 (10) | | Công nghệ tự động | 106 | A | 15,5 | 15,5 | 17,0 (10) | | Điện tử viễn thông | 107 | A | 15,5 | 15,5 | 16,0 (20) | | Kỹ thuật điện tử | 107 | A | | 15,5 | 16,0 (15) | | Điện tử y sinh | 107 | A | | 15,5 | 16,0 (15) | | Công nghệ cơ khí | 108 | A | 15,5 | 15,5 | 15,5 (20) | | Công nghệ cơ điện tử | 109 | A | 15,5 | 15,5 | 16,0 (20) | | Quản trị kinh doanh | 110 | A, D1 | A: 15,5 | 15,5 | 16,0 (A: 10, D1: 5) | | Tài chính ngân hàng | 111 | A, D1 | A: 16,0 | 16,0 | 19,0 (A: 10, D1: 5) | | Kế toán | 112 | A, D1 | A: 16,0 | 16,0 | A: 19,0 (10) | | Hệ CĐ Hệ thống điện | C65 | A | 10,0 | 10,0 | 11,0 (70) | | Hệ CĐ Hệ thống điện (lớp học đặt tại Vinh) | C65NA | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (40) | | Hệ CĐ Nhiệt điện | C66 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (40) | | Hệ CĐ Điện công nghiệp và dân dụng | C67 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (40) | | Hệ CĐ Điện công nghiệp và dân dụng (lớp học đặt tại Vinh) | C67NA | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (40) | | Hệ CĐ Điện lạnh | C68 | A | | 10,0 | 10,0 (40) | | Hệ CĐ Thủy điện | C69 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (40) | | Hệ CĐ Quản lý năng lượng | C70 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (40) | | Hệ CĐ Công nghệ thông tin | C71 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (40) | | Hệ CĐ Công nghệ tự động | C72 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (40) | | Hệ CĐ Điện tử viễn thông | C73 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (40) | | Hệ CĐ Công nghệ cơ khí | C74 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (40) | | Hệ CĐ Công nghệ cơ điện tử | C75 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (40) | | Hệ CĐ Quản trị kinh doanh | C76 | A, D1 | A: 10,0 | 10,0 | 10,0 (40) | | Hệ CĐ Tài chính ngân hàng | C77 | A, D1 | A: 10,0 | 10,0 | 11,0 (40) | | Hệ CĐ Tài chính ngân hàng (lớp đặt ở Vinh) | C77NA | A, D1 | A: 10,0 | 10,0 | 10,0 (40) | | Hệ CĐ Kế toán doanh nghiệp | C78 | A, D1 | A: 10,0 | 10,0 | 11,0 (40) | | Hệ CĐ Kế toán doanh nghiệp (lớp đặt ở Vinh) | C78NA | A, D1 | A: 10,0 | 10,0 | 10,0 (40) | | Khi xét NV2, đối với mã ngành 101 và 107, thí sinh cần ghi rõ tên chuyên ngành học mà mình đăng ký xét tuyển. Riêng chuyên ngành Điện hạt nhân sẽ ưu tiên xét NV2 đối với thí sinh có hộ khẩu ở Nam Trung Bộ (các tỉnh Ninh Thuận, Bình Thuận, Khánh Hòa). Thông tin chi tiết xem tại www.epu.edu.vn. | | | | | | | TRƯỜNG ĐH HỒNG ĐỨC | HDT | | | | 1.010 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 940 CĐ | | SP Toán | 101 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (37) | | SP Vật lý (Lý-Hóa) | 106 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (56) | | SP Hóa học | 201 | A | | 13,0 | 13,0 (55) | | SP Sinh học | 300 | B | 14,0 | 14,0 | 14,0 (48) | | SP Ngữ văn | 601 | C | 15,0 | 14,5 | 14,5 (15) | | SP Lịch sử | 602 | C | | 14,0 | 14,0 (45) | | SP Địa lý | 603 | C | | 14,0 | 14,0 (45) | | SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) | 701 | D1 | 17,0 | 17,0 | 17,0 (55) | | Giáo dục tiểu học | 900 | D1, M | 13,5 | 13,0 | 13,0 (15) | | Giáo dục mầm non | 901 | M | 13,5 | 13,0 | | | Văn học | 604 | C | 14,0 | 14,0 | 14,0 (64) | | Lịch sử (Quản lý di tích-danh thắng) | 605 | C | 14,0 | 14,0 | 14,0 (55) | | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 606 | C, D1 | C: 14,0 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 (33) | | Địa lý (Quản lý tài nguyên môi trường) | 607 | A, C | 13,0/ 17,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (10) | | Xã hội học (Công tác xã hội) | 608 | C, D1 | C: 14,5 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 (10) | | Tâm lý học (Quản trị nhân sự) | 609 | C, D1 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 | 14,0/ 13,0 (15) | | | | | | | | | Công nghệ thông tin (Tin học) | 103 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (112) | | Kỹ thuật công trình | 107 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (101) | | Kế toán | 401 | A, D1 | 14,0 | 14,0 | | | Quản trị kinh doanh | 402 | A, D1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (58) | | Tài chính ngân hàng | 403 | A, D1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (29) | | Chăn nuôi thú y | 302 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (55) | | Bảo vệ thực vật | 304 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (53) | | Nông học (Trồng trọt định hướng công nghệ cao) | 305 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (44) | | Hệ CĐ SP Toán-Tin | C65 | A | | | 10,0 (60) | | Hệ CĐ SP Lý-Thí nghiệm | C77 | A | | | 10,0 (60) | Hệ CĐ SP Hóa-Thí nghiệm | C66 | A | | | 10,0 (60) | Hệ CĐ SP Sinh-Thí nghiệm | C67 | B | | | 11,0 (60) | | Hệ CĐ Giáo dục mầm non (điểm năng khiếu từ 4 trở lên) | C68 | M | | | 10,0 (120) | | Hệ CĐ Giáo dục thể chất (điểm năng khiếu từ 4 trở lên) | C69 | T, B | | | 10,0/ 11,0 (60) | | Hệ CĐ Giáo dục tiểu học | C74 | D1, M | | | 10,0 (60) | Hệ CĐ SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) | C75 | D1 | | | 10,0 (40) | | Hệ CĐ Kế toán | C70 | A, D1 | | | 10,0 (120) | | Hệ CĐ Quản trị kinh doanh | C71 | A, D1 | | | 10,0 (60) | | Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử | C72 | A | | | 10,0 (120) | | Hệ CĐ Quản lý đất đai | C73 | A, B | | | 10,0/ 11,0 (60) | | Hệ CĐ Công nghệ thông tin | C76 | A | | | 10,0 (60) | |