Thêm 7 trường đại học, cao đẳng công bố điểm trúng tuyển chính thức

(PLO)- Chiều 10-8-2011, thêm 7 trường ĐH, CĐ đã công bố điểm trúng tuyển chính thức kỳ thi tuyển sinh năm 2011, đồng thời xét tuyển thêm chỉ tiêu cho nguyện vọng 2 (xem cụ thể dưới đây).

Các trường công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Kiến trúc TP.HCM, ĐH Hàng hải, ĐH Vinh, ĐH Mỏ địa chất, ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh, ĐH Văn Hiến, CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng TP.HCM.

Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 của các trường:

Trường/ Ngành,
chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn 2010

Điểm chuẩn NV1-2011

Điểm xét NV2 + Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC TP.HCM

KTS

92 chỉ tiêu xét NV2 ĐH

Điểm không nhân hệ số. Các môn năng khiếu phải từ 5,0 điểm trở lên.

Kiến trúc công trình

101

V

21,0

21,5

Quy hoạch vùng và đô thị (có chuyển thí sinh không trúng tuyển từ ngành kiến trúc công trình sang)

102

V

19,5

20,5

Kỹ thuật xây dựng

103

A

18,5

20,0

Kỹ thuật hạ tầng đô thị (có chuyển thí sinh không trúng tuyển từ ngành kỹ thuật xây dựng sang)

104

A

17,5

19,0

Mỹ thuật ứng dụng (có chuyển thí sinh không trúng tuyển từ ngành thiết kế nội thất sang)

801

H

21,5

21,0

Thiết kế nội thất

802

H

22,5

22,0

Chương trình đào tạo tiên tiến ngành Thiết kế đô thị

105

V

19,5

Tại cơ sở TP Cần Thơ xét NV2 khối H đối với thí sinh đã thi tại trường, có hộ khẩu thường trú ở 13 tỉnh, thành phố thuộc ĐBSCL.

Kiến trúc công trình

101

V

15,0

15,5

Kỹ thuật xây dựng

103

A

15,0

14,0

Thiết kế nội thất

802

H

15,0

15,0

15,0 (4)

Tại cơ sở TP Đà Lạt xét NV2 đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú ở 5 tỉnh Tây Nguyên. Theo đó, khối V, H chỉ xét thí sinh dự thi vào trường; khối A đối với thí sinh thi ở các trường ĐH khác.

Kiến trúc

101

V

14,0

15,0 (4)

Kỹ thuật xây dựng

103

A

14,0

15,0 (56)

Nhóm ngành Mỹ thuật ứng dụng (Thiết kế công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang)

801

H

14,0

15,0 (28)

TRƯỜNG ĐH HÀNG HẢI

HHA

320 chỉ tiêu NV2 ĐH

Nhóm ngành Hàng hải: điểm sàn nhóm:

14,0

13,0

Điều khiển tàu biển

101

A

14,5

13,0

Khai thác máy tàu biển

102

A

14,0

13,0

13,0 (150)

Nhóm ngành Kỹ thuật - Công nghệ: điểm sàn nhóm:

14,0

13,0

Điện tự động tàu thủy

103

A

14,0

13,0

13,0 (50)

Điện tử viễn thông

104

A

14,5

13,0

13,0 (30)

Điện tự động công nghiệp

105

A

14,5

13,0

Thiết kế và sửa chữa máy tàu thủy

106

A

14,0

13,0

13,0 (20)

Thiết kế tàu thủy

107

A

14,0

13,0

Đóng tàu thủy

108

A

14,0

13,0

13,0 (30)

Máy nâng chuyển

109

A

14,0

13,0

Xây dựng công trình thủy

110

A

14,0

13,0

Kỹ thuật an toàn hàng hải

111

A

14,0

13,0

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

112

A

14,5

14,5

Kỹ thuật cầu đường

113

A

14,0

13,5

Công nghệ thông tin

114

A

14,5

13,0

13,0 (40)

Kỹ thuật môi trường

115

A

14,0

13,0

Nhóm ngành Kinh tế-Quản trị kinh doanh: điểm sàn nhóm:

16,5

17,0

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

401

A, D1

18,0

18,5

Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành Kinh tế ngoại thương)

402

A, D1

16,5

17,5

Quản trị kinh doanh

403

A, D1

16,5

17,0

Quản trị tài chính kế toán

404

A, D1

16,5

17,0

Quản trị kinh doanh bảo hiểm

405

A, D1

16,5

17,0

TRƯỜNG ĐH MỎ ĐỊA CHẤT

MDA

1.200 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 500 CĐ

Dầu khí

101

A

17,0

17,0

Địa chất

102

A

15,0

14,5

15,0 (230)

Trắc địa

103

A

15,0

14,5

15,0 (240)

Mỏ

104

A

15,0

14,5

15,0 (100)

Công nghệ thông tin

105

A

15,0

14,0

15,0 (240)

Cơ điện

106

A

15,0

14,0

15,0 (240)

Xây dựng

107

A

14,0

15,0 (60)

Môi trường

108

A

14,0

15,0 (90)

Kinh tế

401

A

15,5

15,0

Mỏ Quảng Ninh

MĐQ

A

15,0

14,0

Dầu khí Vũng Tàu

MĐV

A

15,0

14,0

Hệ CĐ Địa chất

C65

A

10,0

10,0

10,0 (90)

Hệ CĐ Trắc địa

C66

A

10,0

10,0

10,0 (70)

Hệ CĐ Mỏ

C67

A

10,0

10,0

10,0 (80)

Hệ CĐ Kinh tế

C68

A

10,0

10,0

10,0 (60)

Hệ CĐ Cơ điện

C69

A

10,0

10,0

10,0 (100)

Hệ CĐ Xây dựng

C70

A

10,0

10,0 (100)

TRƯỜNG ĐH VINH

TDV

Sẽ xét tuyển NV2

SP Toán học

100

A

15,0

16,0

SP Tin học

101

A

13,0

15,0

SP Vật lý

102

A

13,0

15,0

SP Hóa học

201

A

14,5

15,0

SP Sinh học

301

B

14,0

15,0

Giáo dục thể chất (hệ số 2 năng khiếu, tổng hai môn văn hóa từ 5 trở lên)

903

T

21,0

23,0

Giáo dục quốc phòng-an ninh

504

A, B, C

C: 14,0

15,0

Giáo dục chính trị

501

C

14,0

15,0

SP Ngữ văn

601

C

17,0

17,0

SP Lịch sử

602

C

15,0

16,5

SP Địa lý

603

C

18,5

15,0

SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

701

D1

21,0

20,0

Giáo dục tiểu học (năng khiếu từ 4 trở lên)

901

M

13,0

15,0

Giáo dục mầm non (năng khiếu từ 4 trở lên)

902

M

13,5

15,0

Quản lý giáo dục

608

A, C, D1

14,0/ 14,0/ 17,5

Toán học

103

A

13,0

Khoa học máy tính

104

A

13,0

13,0

Toán ứng dụng

109

A

13,0

13,0

Vật lý học

105

A

13,0

Hóa học

202

A

13,0

13,0

Sinh học

302

B

14,0

14,0

Khoa học môi trường

306

B

14,5

14,5

Quản trị kinh doanh

400

A

14,0

15,0

Kế toán

401

A

14,0

16,0

Tài chính ngân hàng

402

A

15,0

16,0

Ngôn ngữ Anh

751

D1

17,5

18,0

Văn học

604

C

14,0

Lịch sử

605

C

14,0

14,0

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

606

C

14,0

14,0

Công tác xã hội

607

C

14,0

14,0

Chính trị học

502

C

14,0

14,0

Luật

503

A, C

13,5/ 14,0

14,0/ 16,0

Kỹ sư­ Kỹ thuật xây dựng

106

A

15,5

15,5

Kỹ sư­­ Công nghệ thông tin

107

A

14,0

14,0

Kỹ sư­­ Kỹ thuật điện tử truyền thông

108

A

13,0

14,0

Kỹ sư­ Công nghệ thực phẩm

204

A

13,0

13,0

Kỹ sư Quản lý đất đai

205

A, B

A: 13,0

13,0/ 14,0

Kỹ sư­­ Nuôi trồng thủy sản

303

B

14,0

13,0/ 14,0

Kỹ sư­­ Nông học (Nông nghiệp)

304

B

14,0

13,0/ 14,0

Kỹ s­ư Khuyến nông

305

B

14,0

13,0/ 14,0

Cử nhân Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

307

B

14,0

13,0/ 14,0

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH

SKV

700 chỉ tiêu NV2 ĐH và 400 CĐ

Công nghệ thông tin

101

A

13,0

13,0

13,0 (100)

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

102

A

13,0

13,0

13,0 (130)

Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông

103

A

13,0

13,0

13,0 (120)

Công nghệ chế tạo máy

104

A

13,0

13,0

13,0 (150)

Công nghệ kỹ thuật ôtô

105

A

13,0

13,0

13,0 (150)

SP kỹ thuật công nghiệp

106

A

13,0

13,0

13,0 (50)

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C65

A

10,0

10,0

10,0 (50)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

C67

A

10,0

10,0

10,0 (50)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C68

A

10,0

10,0

10,0 (50)

Hệ CĐ Công nghệ chế tạo máy

C69

A

10,0

10,0

10,0 (50)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô

C70

A

10,0

10,0

10,0 (50)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

C72

A

10,0

10,0

10,0 (50)

Hệ CĐ Công nghệ hàn

C73

A

10,0

10,0

10,0 (50)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C74

A

10,0

10,0

10,0 (50)

TRƯỜNG ĐH VĂN HIẾN

DVH

1.000 chỉ tiêu NV2 ĐH và 300 CĐ

Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ thông tin) – chuyên ngành mới: Công nghệ nội dung số

101

A, B, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0 (110)

Kỹ thuật điện tử-truyền thông (Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông) – chuyên ngành mới: Hệ thống viễn thông và truyền thông

102

A, B, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0 (70)

Quản trị kinh doanh (gồm các ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán; Tài chính-Ngân hàng; Kinh doanh-Thương mại) – chuyên ngành mới: Quản trị công nghệ và truyền thông

401

A, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0

13,0 (250)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm các ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn)

402

A, C, D1-2-3-4-5-6

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0 (200)

Xã hội học (Xã hội học, Xã hội học Truyền thông và báo chí, Xã hội học kinh tế)

501

A, B, C, D1-2-3-4-5-6

13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0 (70)

Tâm lý học (Tham vấn và Trị liệu tâm lý, Tham vấn và Quản trị nhân sự)

502

A, B, C, D1-2-3-4-5-6

13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0 (70)

Văn học (chuyên ngành Văn sư phạm, Văn truyền thông)

601

C, D1-2-3-4-5-6

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (80)

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

701

D1

13,0

13,0

13,0 (50)

Đông phương học (Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Trung Quốc học)

706

C, D1-2-3-4-5-6

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (100)

Hệ CĐ Tin học ứng dụng (gồm các ngành Hệ thống thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng)

C65

A, B, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (80)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (gồm các ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông)

C66

A, B, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính-ngân hàng)

C67

A, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0

10,0 (80)

Hệ CĐ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm các ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn)

C68

A, C, D1-2-3-4-5-6

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (70)

TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG TP.HCM

CKP

1.570 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện)

01

A

10,0

10,0

10,0 (268)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

02

A

10,0

10,0

10,0 (253)

Công nghệ kỹ thuật ôtô

03

A

10,0

10,0

10,0 (156)

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ phần mềm)

04

A

10,0

10,0

10,0 (186)

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Mạng máy tính)

05

A

10,0

10,0

10,0 (120)

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tử)

06

A

10,0

10,0

10,0 (286)

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt lạnh)

07

A

10,0

10,0

10,0 (209)

Công nghệ may

08

A

10,0

10,0

10,0 (92)

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm