18 trường CĐ gồm CĐ Xây dựng số 3, CĐ Cộng đồng Đồng Tháp, CĐ Kinh tế công nghệ TP.HCM, CĐ Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu, CĐ Sư phạm Nha Trang, CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Nha Trang, CĐ Lương thực thực phẩm, CĐ Y tế Quảng Nam, CĐ Công nghiệp Nam Định, CĐ Công nghiệp Phúc Yên, CĐ Công nghiệp và Xây dựng, CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Thọ, CĐ Tài chính-Quản trị kinh doanh, CĐ Thương mại và Du lịch, CĐ Thủy sản, CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Hạ Long, CĐ Xây dựng công trình đô thị, CĐ Y tế Quảng Ninh cũng công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.
Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của các trường khác. Mời các thí sinh và phụ huynh theo dõi.
| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐH ĐIỀU DƯỠNG NAM ĐỊNH |
YDD |
|||
| Điều dưỡng (học 4 năm) |
305 |
B |
16,0 |
16,5 (50) |
| TRƯỜNG ĐH KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP |
DKK |
|||
| Những thí sinh không đủ điểm trúng tuyển NV1 tại cơ sở Hà Nội nếu đủ điểm trúng tuyển các ngành tương ứng tại cơ sở Nam Định sẽ được ưu tiên gọi nhập học bổ sung cho cơ sở Nam Định. |
||||
| * Điểm trúng tuyển tại cơ sở Hà Nội: |
||||
| Kế toán |
401 |
A, D1 |
16,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
402 |
A, D1 |
15,0 |
|
| Tài chính - Ngân hàng |
403 |
A, D1 |
16,0 |
|
| Công nghệ dệt |
101 |
A |
13,0 |
|
| Công nghệ thực phẩm |
102 |
A |
13,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện |
103 |
A |
14,0 |
|
| Công nghệ may |
104 |
A |
13,0 |
|
| Công nghệ thông tin |
105 |
A |
14,5 |
|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
106 |
A |
14,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử |
107 |
A |
14,0 |
|
| * Điểm trúng tuyển tại cơ sở Nam Định: |
||||
| Kế toán |
401 |
A, D1 |
15,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
402 |
A, D1 |
13,5 |
|
| Tài chính - Ngân hàng |
403 |
A, D1 |
14,5 |
|
| Công nghệ dệt |
101 |
A |
13,0 |
|
| Công nghệ thực phẩm |
102 |
A |
13,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện |
103 |
A |
13,0 |
|
| Công nghệ may |
104 |
A |
13,0 |
|
| Công nghệ thông tin |
105 |
A |
13,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
106 |
A |
13,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử |
107 |
A |
13,0 |
|
| * Hệ CĐ: điểm trúng tuyển tại cơ sở Hà Nội và Nam Định như nhau: |
||||
| Hệ CĐ Công nghệ dệt |
01 |
A |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ may và thiết kế thời trang |
03 |
A |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ da giầy |
04 |
A |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm |
06 |
A |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Kế toán |
07 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh |
08 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin |
09 |
A |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện |
10 |
A |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
11 |
A |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử |
12 |
A |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ cơ điện tử |
13 |
A |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô |
14 |
A |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng |
15 |
A, D1 |
10,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ VẠN XUÂN |
DVX |
|||
| Công nghệ sinh học |
101 |
B |
14,0 |
14,0 (100) |
| Quản trị kinh doanh |
401 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 (100) |
| Tài chính-ngân hàng |
402 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 (100) |
| Kế toán |
403 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 (150) |
| Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13,0 |
13,0 (100) |
| Hệ CĐ Kế toán |
C65 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (150) |
| TRƯỜNG CĐ XÂY DỰNG SỐ 3 |
CX3 |
|||
| Trường xét tuyển NV2 với hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ. |
||||
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
01 |
A |
14,0 |
ĐH: 12,0/ CĐ: 14,0 (15) |
| Kế toán |
02 |
A |
12,0 |
12,0/ 12,0 (8) |
| Cấp thoát nước |
03 |
A |
10,0 |
10,0/ 10,0 (15) |
| Kinh tế xây dựng |
04 |
A |
15,0 |
|
| Xây dựng cầu đường |
05 |
A |
13,5 |
12,0/ 13,5 (6) |
| Quản trị kinh doanh |
06 |
A |
13,5 |
12,0/ 13,5 (3) |
| Kỹ thuật hạ tầng đô thị |
07 |
A |
10,0 |
10,0/ 10,0 (12) |
| TRƯỜNG CĐ CỘNG ĐỒNG ĐỒNG THÁP |
D50 |
|||
| - Điểm xét NV2 đối với thí sinh đã dự thi vào trường: Thí sinh dự thi vào các ngành 01, 02, 06 nếu không trúng tuyển NV1, có điểm từ 10 trở lên có thể làm đơn xin xét tuyển vào các ngành 03, 04, 05. - Điểm xét NV2 đối với thí sinh dự thi vào các trường ĐH, CĐ trong và ngoài tỉnh: Thí sinh dự thi vào các trường khác nếu không trúng tuyển NV1, có điểm khối A từ 10 trở lên hoặc khối B từ 11 trở lên có thể làm đơn xin xét tuyển vào ngành 05. |
||||
| Công nghệ thực phẩm |
01 |
A |
11,0 |
|
| Kế toán |
02 |
A |
11,5 |
|
| Tin học |
03 |
A |
10,0 |
|
| Nuôi trồng thủy sản |
04 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
|
| Dịch vụ thú y |
05 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
06 |
A |
11,0 |
|
| Bảo vệ thực vật |
07 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
|
| TRƯỜNG CĐ KINH TẾ CÔNG NGHỆ TP.HCM |
CET |
|||
| Trường xét 1.000 chỉ tiêu NV2 đối với thí sinh thi theo đề thi ĐH và đề thi CĐ, cùng một mức điểm là A, D: 10 điểm và B, C: 11 điểm. |
||||
| Kế toán |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Tài chính ngân hàng |
02 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị nhân lực) |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị văn phòng) |
04 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
| Công nghệ thông tin (Công nghệ phần mềm, Quản trị mạng, Tin học quản lý, Tin học viễn thông) |
05 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (Điện công nghiệp và dân dụng, Điện-điện tử, Điện tử-viễn thông, Điện tử-tự động hóa) |
06 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ-điện tử) |
07 |
A |
10,0 |
10,0 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
08 |
A |
10,0 |
10,0 |
| Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học thực phẩm, Công nghệ môi trường-an toàn sức khỏe, Quản lý dinh dưỡng thực phẩm, Sinh học ứng dụng) |
09 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM BÀ RỊA-VŨNG TÀU |
C52 |
|||
| - Đối với ngành SP Tiểu học và SP Mầm non: điểm chênh lệch trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm. - Đối với các ngành khác: điểm chênh lệch trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng, giữa hai khu vực kế tiếp là 1 điểm. - Các thí sinh không trúng tuyển NV1 vào ngành SP Tiểu học được trường xét chuyển nguyện vọng để trúng tuyển vào các ngành cùng khối thi. - Thí sinh đăng ký NV1 vào ngành SP Mầm non (mã 04), dự thi khối D1 có mặt tại trường lúc 7g ngày 10-9 để dự thi năng khiếu. - Đối với xét tuyển NV2, điểm chênh lệch đăng ký xét tuyển giữa hai nhóm đối tượng, giữa hai khu vực kế tiếp là 1 điểm. |
||||
| SP Tin |
01 |
A |
10,0 |
10,0 (30) |
| SP Công nghệ |
02 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (30) |
| SP Giáo dục tiểu học |
03 |
A, C, D1 |
||
| - Thi đề ĐH: |
10,5/ 11,5/ 10,5 |
|||
| - Thi đề CĐ: |
11,5/ 12,5/ 11,5 |
|||
| SP Giáo dục mầm non (hệ số 2 năng khiếu) |
04 |
M |
||
| - Thi đề ĐH: |
13,5 |
|||
| - Thi đề CĐ: |
14,5 |
|||
| Công nghệ kỹ thuật điện |
05 |
A |
10,0 |
10,0 (30) |
| Tài chính-ngân hàng |
06 |
A |
10,0 |
10,0 (30) |
| Kế toán |
07 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (20) |
| Quản trị kinh doanh |
08 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (30) |
| Kiểm soát và bảo vệ môi trường |
09 |
B |
11,0 |
11,0 (30) |
| Việt Nam học |
10 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 (30) |
| Quản trị văn phòng |
11 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 (30) |
| Thư ký văn phòng |
12 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 (30) |
| Thư viện thông tin |
13 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 (30) |
| Tiếng Anh |
14 |
D1 |
10,0 |
10,0 (20) |
| Tiếng Anh thương mại du lịch |
15 |
D1 |
10,0 |
10,0 (20) |
| TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM NHA TRANG |
C41 |
|||
| Trường xét điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông – khu vực 2. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1 điểm, giữa các khu vực kế tiếp là 1 điểm. |
||||
| SP Toán |
01 |
A |
20,5 |
|
| Tin học |
04 |
A |
11,0 |
|
| - Từ khối A ngành 01 (SP Toán) sang: |
16,0 |
|||
| Công nghệ thiết bị trường học |
05 |
A, B |
11,0 |
|
| - Từ khối A ngành 01 (SP Toán) sang: |
13,0 |
|||
| - Từ khối A ngành 12 (Giáo dục tiểu học) sang: |
13,0 |
|||
| SP Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp |
07 |
B |
11,0 |
|
| Địa lý-Du lịch |
09 |
C |
11,0 |
|
| - Từ khối C ngành 10 (Quản trị văn phòng lưu trữ) sang: |
12,0 |
|||
| - Từ khối C ngành 11 (Việt Nam học) sang: |
12,0 |
|||
| - Từ khối C ngành 20 (Công tác xã hội) sang: |
12,0 |
|||
| SP Giáo dục tiểu học |
12 |
A, C, D1, D3 |
14,0/ 13,0/ 13,0/ 13,0 |
|
| SP Tiếng Anh |
13 |
D1 |
14,0 |
|
| - Từ khối D1 ngành 21 (Tiếng Anh) sang: |
14,0 |
|||
| Tiếng Pháp |
16 |
D3, D1 |
11,0 |
|
| - Từ khối D1 ngành 13 (SP Tiếng Anh) sang: |
11,0 |
|||
| - Từ khối D1 ngành 21 (Tiếng Anh) sang: |
11,0 |
|||
| SP Giáo dục thể chất (hệ số 2 năng khiếu) |
17 |
T |
22,5 |
|
| SP Âm nhac-Công tác Đội |
23 |
C |
11,0 |
|
| - Từ khối C ngành 12 (Giáo dục tiểu học) sang: |
11,0 |
|||
| SP Giáo dục công dân-Công tác Đội |
24 |
C |
11,0 |
|
| - Từ khối C ngành 07 (SP Ngữ văn) sang: |
11,0 |
|||
| TRƯỜNG CĐ LƯƠNG THỰC THỰC PHẨM |
CLT |
|||
| Công nghệ thực phẩm |
01 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| Kế toán |
02 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing) |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Công nghệ sinh học |
04 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| TRƯỜNG CĐ VĂN HÓA NGHỆ THUẬT VÀ DU LỊCH NHA TRANG |
CDK |
|||
| Đối với các ngành có sơ tuyển (03, 08, 14, 15): thí sinh trúng tuyển phải đạt sơ tuyển. |
||||
| SP Âm nhạc (điểm sàn năng khiếu 7) |
01 |
N |
11,0 |
|
| SP Mỹ thuật (điểm sàn năng khiếu 10) |
02 |
H |
11,0 |
|
| Việt Nam học |
03 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
|
| Thông tin thư viện |
04 |
C |
11,0 |
|
| Quản lý văn hóa (điểm sàn năng khiếu 5) |
05 |
R |
11,0 |
|
| Hội họa (điểm sàn năng khiếu 10) |
06 |
H |
11,0 |
|
| Thanh nhạc (điểm sàn năng khiếu 8) |
07 |
N |
11,0 |
|
| Quản trị kinh doanh nhà hàng khách sạn |
08 |
D1 |
10,0 |
|
| Quản trị văn phòng |
09 |
C |
11,0 |
|
| Sáng tác âm nhạc (điểm sàn năng khiếu 10) |
10 |
N |
11,0 |
|
| Nhạc cụ dân tộc (điểm sàn năng khiếu 10) |
11 |
N |
11,0 |
|
| Nhạc cụ tây phương (điểm sàn năng khiếu 10) |
12 |
N |
11,0 |
|
| Mỹ thuật ứng dụng (điểm sàn năng khiếu 10) |
13 |
H |
11,0 |
|
| Thư ký văn phòng |
14 |
C |
11,0 |
|
| Phát hành xuất bản phẩm |
15 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
|
| Biểu diễn múa (điểm sàn năng khiếu 10) |
16 |
S |
11,0 |
|
| Diễn viên sân khấu (điểm sàn năng khiếu 10) |
17 |
S |
11,0 |
|
| CYU |
||||
| Điều dưỡng |
01 |
B |
12,5 |
|
| Kỹ thuật xét nghiệm đa khoa |
02 |
B |
15,5 |
|
| TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP NAM ĐỊNH |
CND |
|||
| Trường xét tuyển thêm 500 chỉ tiêu NV2 và NV3 đối với những thí sinh dự thi ĐH và CĐ khối A, D1. |
||||
| Kế toán doanh nghiệp |
01 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử |
02 |
A |
10,0 |
10,0 |
| Tin học |
03 |
A |
10,0 |
10,0 |
| Công nghệ may |
04 |
A |
10,0 |
10,0 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
05 |
A |
10,0 |
10,0 |
| Công nghệ kỹ thuật điện |
06 |
A |
10,0 |
10,0 |
| Quản trị kinh doanh |
07 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Công nghệ hàn |
08 |
A |
10,0 |
10,0 |
| Cơ điện tử |
09 |
A |
10,0 |
10,0 |
| Công nghệ nhiệt lạnh |
10 |
A |
10,0 |
10,0 |
| TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP PHÚC YÊN |
CPY |
|||
| Tin học ứng dụng |
01 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện |
02 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật ôtô |
03 |
A |
10,0 |
|
| Kĩ thuật trắc địa |
04 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật mỏ |
05 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử |
06 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ hàn |
07 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
08 |
A |
10,0 |
|
| Kế toán |
09 |
A, D1 |
11,0 |
|
| Mạng máy tính và truyền thông |
10 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Công nghệ tự động |
11 |
A |
10,0 |
|
| Kỹ thuật địa chất |
12 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử-viễn thông |
13 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
14 |
A |
10,0 |
|
| Tài chính-ngân hàng |
15 |
A, D1 |
11,0 |
|
| TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG |
CCX |
|||
| Kỹ thuật điện |
01 |
A |
10,0 |
|
| Kỹ thuật ôtô |
02 |
A |
10,0 |
|
| Kỹ thuật cơ khí |
03 |
A |
10,0 |
|
| Cơ điện mỏ |
04 |
A |
10,0 |
|
| Khai thác mỏ |
05 |
A |
10,0 |
|
| Xây dựng |
06 |
A |
10,0 |
|
| Kế toán |
07 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Tin học ứng dụng |
08 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Quản lý xây dựng |
09 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Xây dựng cầu đường |
10 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ hàn |
11 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
12 |
A |
10,0 |
|
| Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch, Tiếng Anh du lịch) |
13 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
14 |
A, D1 |
10,0 |
|
| SP Kỹ thuật công nghiệp |
15 |
A |
10,0 |
|
| TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT PHÚ THỌ |
CPP |
|||
| Kế toán |
01 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Tài chính-ngân hàng |
02 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
03 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Tin học ứng dụng |
04 |
A, D1 |
10,0 |
|
| TRƯỜNG CĐ TÀI CHÍNH-QUẢN TRỊ KINH DOANH |
CTK |
|||
| - Các thí sinh khối A đăng ký dự thi ngành 01 và 02 nhưng không trúng tuyển, có điểm thi đạt 18 điểm được trường gọi vào học ngành Hệ thống thông tin quản lý, chuyên ngành Tin kế toán. - Các thí sinh khối D đăng ký dự thi ngành 01 và 02 nhưng không trúng tuyển, có điểm thi đạt 16,5 điểm được trường gọi vào học ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản. |
||||
| Tài chính - Ngân hàng (gồm các chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng) |
01 |
A, D1 |
19,5/ 18,0 |
|
| Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán tổng hợp, Kế toán doanh nghiệp) |
02 |
A, D1 |
19,5/ 18,0 |
|
| Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Thẩm định giá, Kinh doanh bất động sản) |
03 |
A, D1 |
18,0/ 16,5 |
|
| Hệ thống thông tin kinh tế (chuyên ngành Tin học kế toán) |
04 |
A, D1 |
18,0/ 16,5 |
|
| TRƯỜNG CĐ THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH |
CTM |
|||
| Trường tiếp tục xét tuyển NV2, NV3 với tất cả các chuyên ngành đào tạo. Thí sinh đạt điểm sàn CĐ trở lên đủ điều kiện nộp hồ sơ. |
||||
| Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh xăng dầu, Quản trị kinh doanh khách sạn, Quản trị kinh doanh nhà hàng, Quản trị chế biến thực phẩm ăn uống, Quản trị du lịch lữ hành, Quản trị kinh doanh bảo hiểm) |
01 |
A, D1-2-3-4 |
10,0 |
10,0 |
| Kế toán (chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp thương mại, Kế toán tổng hợp) |
02 |
A, D1-2-3-4 |
10,0 |
10,0 |
| Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
03 |
C, D1-2-3-4 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
| TRƯỜNG CĐ THỦY SẢN |
CSB |
|||
| Nuôi trồng thủy sản |
01 |
B |
11,0 |
11,0 |
| Kế toán |
02 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Quản trị kinh doanh |
03 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Tin học ứng dụng |
04 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Tài chính ngân hàng |
05 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Dịch vụ thú y |
06 |
B |
11,0 |
11,0 |
| Công nghệ sinh học |
07 |
B |
11,0 |
11,0 |
| Công nghệ chế biến thủy sản |
08 |
A |
10,0 |
10,0 |
| Công nghệ thực phẩm |
09 |
A |
10,0 |
10,0 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường |
10 |
A |
10,0 |
10,0 |
| TRƯỜNG CĐ VĂN HÓA NGHỆ THUẬT VÀ DU LỊCH HẠ LONG |
CVD |
|||
| Trường xét tuyển 300 chỉ tiêu NV2 và NV3 |
||||
| Sư phạm Âm nhạc (môn hát hệ số 2, khi chưa nhân hệ số phải đạt 5 điểm) |
01 |
N |
15,0 |
15,0 |
| Sư phạm Mỹ thuật (môn hình họa hệ số 2, khi chưa nhân hệ số phải đạt 5 điểm) |
02 |
H |
15,0 |
15,0 |
| Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
05 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
| Quản trị kinh doanh khách sạn - nhà hàng |
06 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
| Thông tin-thư viện |
07 |
C |
11,0 |
11,0 |
| Quản lý văn hóa |
09 |
C |
11,0 |
11,0 |
| Quản trị chế biến món ăn |
10 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
| Quản trị kinh doanh lữ hành - hướng dẫn |
11 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
| TRƯỜNG CĐ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ |
CDT |
|||
| Thí sinh dự thi mã ngành 04 đạt từ 13-14 điểm, mã ngành 07 đạt từ 13-14,5 điểm được đăng ký vào học một trong các mã ngành: 02, 05, 06 tại Hà Nội hoặc mã ngành 04 tại Thừa Thiên-Huế. |
||||
| * Địa điểm tại Hà Nội: |
||||
| Cấp thoát nước |
01 |
A |
10,0 |
|
| Sư phạm kỹ thuật xây dựng |
02 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện |
03 |
A |
12,5 |
|
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
04 |
A |
14,5 |
|
| Tin học ứng dụng - Xây dựng quản lý đô thị |
05 |
A |
10,0 |
|
| Kỹ thuật trắc địa - Trắc địa công trình |
06 |
A |
10,0 |
|
| Quản lý xây dựng |
07 |
A |
15,0 |
|
| * Địa điểm tại Thừa Thiên-Huế: |
||||
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
04 |
A |
13,0 |
|
| TRƯỜNG CĐ Y TẾ QUẢNG NINH |
CYQ |
|||
| Xét tuyển NV2 đối với những thí sinh đã dự thi ĐH năm 2010 theo khối B. |
||||
| Điều dưỡng |
01 |
B |
11,0 |
11,0 |
.
QUỐC DŨNG