Điểm trúng tuyển chính thức của 21 trường ĐH, CĐ công bố ngày 12-8 - Đợt 1

(PLO)- Sáng 12-8, các trường ĐH Điều dưỡng Nam Định, ĐH Kinh tế kỹ thuật Công nghiệp, ĐH Công nghệ Vạn Xuân đã công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

18 trường CĐ gồm CĐ Xây dựng số 3, CĐ Cộng đồng Đồng Tháp, CĐ Kinh tế công nghệ TP.HCM, CĐ Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu, CĐ Sư phạm Nha Trang, CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Nha Trang, CĐ Lương thực thực phẩm, CĐ Y tế Quảng Nam, CĐ Công nghiệp Nam Định, CĐ Công nghiệp Phúc Yên, CĐ Công nghiệp và Xây dựng, CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Thọ, CĐ Tài chính-Quản trị kinh doanh, CĐ Thương mại và Du lịch, CĐ Thủy sản, CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Hạ Long, CĐ Xây dựng công trình đô thị, CĐ Y tế Quảng Ninh cũng công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của các trường khác. Mời các thí sinh và phụ huynh theo dõi.

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH ĐIỀU DƯỠNG NAM ĐỊNH

YDD

Điều dưỡng (học 4 năm)

305

B

16,0

16,5 (50)

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

DKK

Những thí sinh không đủ điểm trúng tuyển NV1 tại cơ sở Hà Nội nếu đủ điểm trúng tuyển các ngành tương ứng tại cơ sở Nam Định sẽ được ưu tiên gọi nhập học bổ sung cho cơ sở Nam Định.

* Điểm trúng tuyển tại cơ sở Hà Nội:

Kế toán

401

A, D1

16,0

Quản trị kinh doanh

402

A, D1

15,0

Tài chính - Ngân hàng

403

A, D1

16,0

Công nghệ dệt

101

A

13,0

Công nghệ thực phẩm

102

A

13,0

Công nghệ kỹ thuật điện

103

A

14,0

Công nghệ may

104

A

13,0

Công nghệ thông tin

105

A

14,5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

106

A

14,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử

107

A

14,0

* Điểm trúng tuyển tại cơ sở Nam Định:

Kế toán

401

A, D1

15,0

Quản trị kinh doanh

402

A, D1

13,5

Tài chính - Ngân hàng

403

A, D1

14,5

Công nghệ dệt

101

A

13,0

Công nghệ thực phẩm

102

A

13,0

Công nghệ kỹ thuật điện

103

A

13,0

Công nghệ may

104

A

13,0

Công nghệ thông tin

105

A

13,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

106

A

13,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử

107

A

13,0

* Hệ CĐ: điểm trúng tuyển tại cơ sở Hà Nội và Nam Định như nhau:

Hệ CĐ Công nghệ dệt

01

A

10,0

Hệ CĐ Công nghệ may và thiết kế thời trang

03

A

10,0

Hệ CĐ Công nghệ da giầy

04

A

10,0

Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm

06

A

10,0

Hệ CĐ Kế toán

07

A, D1

10,0

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

08

A, D1

10,0

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

09

A

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện

10

A

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí

11

A

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử

12

A

10,0

Hệ CĐ Công nghệ cơ điện tử

13

A

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô

14

A

10,0

Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng

15

A, D1

10,0

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ VẠN XUÂN

DVX

Công nghệ sinh học

101

B

14,0

14,0 (100)

Quản trị kinh doanh

401

A, D1

13,0

13,0 (100)

Tài chính-ngân hàng

402

A, D1

13,0

13,0 (100)

Kế toán

403

A, D1

13,0

13,0 (150)

Tiếng Anh

701

D1

13,0

13,0 (100)

Hệ CĐ Kế toán

C65

A, D1

10,0

10,0 (150)

TRƯỜNG CĐ XÂY DỰNG SỐ 3

CX3

Trường xét tuyển NV2 với hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ.

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

01

A

14,0

ĐH: 12,0/ CĐ: 14,0 (15)

Kế toán

02

A

12,0

12,0/ 12,0 (8)

Cấp thoát nước

03

A

10,0

10,0/ 10,0 (15)

Kinh tế xây dựng

04

A

15,0

Xây dựng cầu đường

05

A

13,5

12,0/ 13,5 (6)

Quản trị kinh doanh

06

A

13,5

12,0/ 13,5 (3)

Kỹ thuật hạ tầng đô thị

07

A

10,0

10,0/ 10,0 (12)

TRƯỜNG CĐ CỘNG ĐỒNG ĐỒNG THÁP

D50

- Điểm xét NV2 đối với thí sinh đã dự thi vào trường: Thí sinh dự thi vào các ngành 01, 02, 06 nếu không trúng tuyển NV1, có điểm từ 10 trở lên có thể làm đơn xin xét tuyển vào các ngành 03, 04, 05.

- Điểm xét NV2 đối với thí sinh dự thi vào các trường ĐH, CĐ trong và ngoài tỉnh: Thí sinh dự thi vào các trường khác nếu không trúng tuyển NV1, có điểm khối A từ 10 trở lên hoặc khối B từ 11 trở lên có thể làm đơn xin xét tuyển vào ngành 05.

Công nghệ thực phẩm

01

A

11,0

Kế toán

02

A

11,5

Tin học

03

A

10,0

Nuôi trồng thủy sản

04

A, B

10,0/ 11,0

Dịch vụ thú y

05

A, B

10,0/ 11,0

Quản trị kinh doanh

06

A

11,0

Bảo vệ thực vật

07

A, B

10,0/ 11,0

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ CÔNG NGHỆ TP.HCM

CET

Trường xét 1.000 chỉ tiêu NV2 đối với thí sinh thi theo đề thi ĐH và đề thi CĐ, cùng một mức điểm là A, D: 10 điểm và B, C: 11 điểm.

Kế toán

01

A, D1

10,0

10,0

Tài chính ngân hàng

02

A, D1

10,0

10,0

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị nhân lực)

03

A, D1

10,0

10,0

Quản trị kinh doanh (Quản trị văn phòng)

04

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

Công nghệ thông tin (Công nghệ phần mềm, Quản trị mạng, Tin học quản lý, Tin học viễn thông)

05

A, D1

10,0

10,0

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (Điện công nghiệp và dân dụng, Điện-điện tử, Điện tử-viễn thông, Điện tử-tự động hóa)

06

A, D1

10,0

10,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ-điện tử)

07

A

10,0

10,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

08

A

10,0

10,0

Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học thực phẩm, Công nghệ môi trường-an toàn sức khỏe, Quản lý dinh dưỡng thực phẩm, Sinh học ứng dụng)

09

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM BÀ RỊA-VŨNG TÀU

C52

- Đối với ngành SP Tiểu học và SP Mầm non: điểm chênh lệch trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

- Đối với các ngành khác: điểm chênh lệch trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng, giữa hai khu vực kế tiếp là 1 điểm.

- Các thí sinh không trúng tuyển NV1 vào ngành SP Tiểu học được trường xét chuyển nguyện vọng để trúng tuyển vào các ngành cùng khối thi.

- Thí sinh đăng ký NV1 vào ngành SP Mầm non (mã 04), dự thi khối D1 có mặt tại trường lúc 7g ngày 10-9 để dự thi năng khiếu.

- Đối với xét tuyển NV2, điểm chênh lệch đăng ký xét tuyển giữa hai nhóm đối tượng, giữa hai khu vực kế tiếp là 1 điểm.

SP Tin

01

A

10,0

10,0 (30)

SP Công nghệ

02

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (30)

SP Giáo dục tiểu học

03

A, C, D1

- Thi đề ĐH:

10,5/ 11,5/ 10,5

- Thi đề CĐ:

11,5/ 12,5/ 11,5

SP Giáo dục mầm non (hệ số 2 năng khiếu)

04

M

- Thi đề ĐH:

13,5

- Thi đề CĐ:

14,5

Công nghệ kỹ thuật điện

05

A

10,0

10,0 (30)

Tài chính-ngân hàng

06

A

10,0

10,0 (30)

Kế toán

07

A, D1

10,0

10,0 (20)

Quản trị kinh doanh

08

A, D1

10,0

10,0 (30)

Kiểm soát và bảo vệ môi trường

09

B

11,0

11,0 (30)

Việt Nam học

10

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (30)

Quản trị văn phòng

11

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (30)

Thư ký văn phòng

12

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (30)

Thư viện thông tin

13

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (30)

Tiếng Anh

14

D1

10,0

10,0 (20)

Tiếng Anh thương mại du lịch

15

D1

10,0

10,0 (20)

TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM NHA TRANG

C41

Trường xét điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông – khu vực 2. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1 điểm, giữa các khu vực kế tiếp là 1 điểm.

SP Toán

01

A

20,5

Tin học

04

A

11,0

- Từ khối A ngành 01 (SP Toán) sang:

16,0

Công nghệ thiết bị trường học

05

A, B

11,0

- Từ khối A ngành 01 (SP Toán) sang:

13,0

- Từ khối A ngành 12 (Giáo dục tiểu học) sang:

13,0

SP Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp

07

B

11,0

Địa lý-Du lịch

09

C

11,0

- Từ khối C ngành 10 (Quản trị văn phòng lưu trữ) sang:

12,0

- Từ khối C ngành 11 (Việt Nam học) sang:

12,0

- Từ khối C ngành 20 (Công tác xã hội) sang:

12,0

SP Giáo dục tiểu học

12

A, C, D1, D3

14,0/ 13,0/ 13,0/ 13,0

SP Tiếng Anh

13

D1

14,0

- Từ khối D1 ngành 21 (Tiếng Anh) sang:

14,0

Tiếng Pháp

16

D3, D1

11,0

- Từ khối D1 ngành 13 (SP Tiếng Anh) sang:

11,0

- Từ khối D1 ngành 21 (Tiếng Anh) sang:

11,0

SP Giáo dục thể chất (hệ số 2 năng khiếu)

17

T

22,5

SP Âm nhac-Công tác Đội

23

C

11,0

- Từ khối C ngành 12 (Giáo dục tiểu học) sang:

11,0

SP Giáo dục công dân-Công tác Đội

24

C

11,0

- Từ khối C ngành 07 (SP Ngữ văn) sang:

11,0

TRƯỜNG CĐ LƯƠNG THỰC THỰC PHẨM

CLT

Công nghệ thực phẩm

01

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Kế toán

02

A, D1

10,0

10,0

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing)

03

A, D1

10,0

10,0

Công nghệ sinh học

04

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

TRƯỜNG CĐ VĂN HÓA NGHỆ THUẬT VÀ DU LỊCH NHA TRANG

CDK

Đối với các ngành có sơ tuyển (03, 08, 14, 15): thí sinh trúng tuyển phải đạt sơ tuyển.

SP Âm nhạc (điểm sàn năng khiếu 7)

01

N

11,0

SP Mỹ thuật (điểm sàn năng khiếu 10)

02

H

11,0

Việt Nam học

03

C, D1

11,0/ 10,0

Thông tin thư viện

04

C

11,0

Quản lý văn hóa (điểm sàn năng khiếu 5)

05

R

11,0

Hội họa (điểm sàn năng khiếu 10)

06

H

11,0

Thanh nhạc (điểm sàn năng khiếu 8)

07

N

11,0

Quản trị kinh doanh nhà hàng khách sạn

08

D1

10,0

Quản trị văn phòng

09

C

11,0

Sáng tác âm nhạc (điểm sàn năng khiếu 10)

10

N

11,0

Nhạc cụ dân tộc (điểm sàn năng khiếu 10)

11

N

11,0

Nhạc cụ tây phương (điểm sàn năng khiếu 10)

12

N

11,0

Mỹ thuật ứng dụng (điểm sàn năng khiếu 10)

13

H

11,0

Thư ký văn phòng

14

C

11,0

Phát hành xuất bản phẩm

15

C, D1

11,0/ 10,0

Biểu diễn múa (điểm sàn năng khiếu 10)

16

S

11,0

Diễn viên sân khấu (điểm sàn năng khiếu 10)

17

S

11,0

TRƯỜNG CĐ Y TẾ QUẢNG NAM

CYU

Điều dưỡng

01

B

12,5

Kỹ thuật xét nghiệm đa khoa

02

B

15,5

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP NAM ĐỊNH

CND

Trường xét tuyển thêm 500 chỉ tiêu NV2 và NV3 đối với những thí sinh dự thi ĐH và CĐ khối A, D1.

Kế toán doanh nghiệp

01

A, D1

10,0

10,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử

02

A

10,0

10,0

Tin học

03

A

10,0

10,0

Công nghệ may

04

A

10,0

10,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

05

A

10,0

10,0

Công nghệ kỹ thuật điện

06

A

10,0

10,0

Quản trị kinh doanh

07

A, D1

10,0

10,0

Công nghệ hàn

08

A

10,0

10,0

Cơ điện tử

09

A

10,0

10,0

Công nghệ nhiệt lạnh

10

A

10,0

10,0

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP PHÚC YÊN

CPY

Tin học ứng dụng

01

A, D1

10,0

Công nghệ kỹ thuật điện

02

A

10,0

Công nghệ kỹ thuật ôtô

03

A

10,0

Kĩ thuật trắc địa

04

A

10,0

Công nghệ kỹ thuật mỏ

05

A

10,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử

06

A

10,0

Công nghệ hàn

07

A

10,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

08

A

10,0

Kế toán

09

A, D1

11,0

Mạng máy tính và truyền thông

10

A, D1

10,0

Công nghệ tự động

11

A

10,0

Kỹ thuật địa chất

12

A

10,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử-viễn thông

13

A

10,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

14

A

10,0

Tài chính-ngân hàng

15

A, D1

11,0

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

CCX

Kỹ thuật điện

01

A

10,0

Kỹ thuật ôtô

02

A

10,0

Kỹ thuật cơ khí

03

A

10,0

Cơ điện mỏ

04

A

10,0

Khai thác mỏ

05

A

10,0

Xây dựng

06

A

10,0

Kế toán

07

A, D1

10,0

Tin học ứng dụng

08

A, D1

10,0

Quản lý xây dựng

09

A, D1

10,0

Xây dựng cầu đường

10

A

10,0

Công nghệ hàn

11

A

10,0

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

12

A

10,0

Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch, Tiếng Anh du lịch)

13

C, D1

11,0/ 10,0

Quản trị kinh doanh

14

A, D1

10,0

SP Kỹ thuật công nghiệp

15

A

10,0

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT PHÚ THỌ

CPP

Kế toán

01

A, D1

10,0

Tài chính-ngân hàng

02

A, D1

10,0

Quản trị kinh doanh

03

A, D1

10,0

Tin học ứng dụng

04

A, D1

10,0

TRƯỜNG CĐ TÀI CHÍNH-QUẢN TRỊ KINH DOANH

CTK

- Các thí sinh khối A đăng ký dự thi ngành 01 và 02 nhưng không trúng tuyển, có điểm thi đạt 18 điểm được trường gọi vào học ngành Hệ thống thông tin quản lý, chuyên ngành Tin kế toán.

- Các thí sinh khối D đăng ký dự thi ngành 01 và 02 nhưng không trúng tuyển, có điểm thi đạt 16,5 điểm được trường gọi vào học ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản.

Tài chính - Ngân hàng (gồm các chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng)

01

A, D1

19,5/ 18,0

Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán tổng hợp, Kế toán doanh nghiệp)

02

A, D1

19,5/ 18,0

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Thẩm định giá, Kinh doanh bất động sản)

03

A, D1

18,0/ 16,5

Hệ thống thông tin kinh tế (chuyên ngành Tin học kế toán)

04

A, D1

18,0/ 16,5

TRƯỜNG CĐ THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH

CTM

Trường tiếp tục xét tuyển NV2, NV3 với tất cả các chuyên ngành đào tạo. Thí sinh đạt điểm sàn CĐ trở lên đủ điều kiện nộp hồ sơ.

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh xăng dầu, Quản trị kinh doanh khách sạn, Quản trị kinh doanh nhà hàng, Quản trị chế biến thực phẩm ăn uống, Quản trị du lịch lữ hành, Quản trị kinh doanh bảo hiểm)

01

A, D1-2-3-4

10,0

10,0

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp thương mại, Kế toán tổng hợp)

02

A, D1-2-3-4

10,0

10,0

Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

03

C, D1-2-3-4

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

TRƯỜNG CĐ THỦY SẢN

CSB

Nuôi trồng thủy sản

01

B

11,0

11,0

Kế toán

02

A, D1

10,0

10,0

Quản trị kinh doanh

03

A, D1

10,0

10,0

Tin học ứng dụng

04

A, D1

10,0

10,0

Tài chính ngân hàng

05

A, D1

10,0

10,0

Dịch vụ thú y

06

B

11,0

11,0

Công nghệ sinh học

07

B

11,0

11,0

Công nghệ chế biến thủy sản

08

A

10,0

10,0

Công nghệ thực phẩm

09

A

10,0

10,0

Công nghệ kỹ thuật môi trường

10

A

10,0

10,0

TRƯỜNG CĐ VĂN HÓA NGHỆ THUẬT VÀ DU LỊCH HẠ LONG

CVD

Trường xét tuyển 300 chỉ tiêu NV2 và NV3

Sư phạm Âm nhạc (môn hát hệ số 2, khi chưa nhân hệ số phải đạt 5 điểm)

01

N

15,0

15,0

Sư phạm Mỹ thuật (môn hình họa hệ số 2, khi chưa nhân hệ số phải đạt 5 điểm)

02

H

15,0

15,0

Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

05

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

Quản trị kinh doanh khách sạn - nhà hàng

06

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

Thông tin-thư viện

07

C

11,0

11,0

Quản lý văn hóa

09

C

11,0

11,0

Quản trị chế biến món ăn

10

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

Quản trị kinh doanh lữ hành - hướng dẫn

11

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

TRƯỜNG CĐ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ

CDT

Thí sinh dự thi mã ngành 04 đạt từ 13-14 điểm, mã ngành 07 đạt từ 13-14,5 điểm được đăng ký vào học một trong các mã ngành: 02, 05, 06 tại Hà Nội hoặc mã ngành 04 tại Thừa Thiên-Huế.

* Địa điểm tại Hà Nội:

Cấp thoát nước

01

A

10,0

Sư phạm kỹ thuật xây dựng

02

A

10,0

Công nghệ kỹ thuật điện

03

A

12,5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

04

A

14,5

Tin học ứng dụng - Xây dựng quản lý đô thị

05

A

10,0

Kỹ thuật trắc địa - Trắc địa công trình

06

A

10,0

Quản lý xây dựng

07

A

15,0

* Địa điểm tại Thừa Thiên-Huế:

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

04

A

13,0

TRƯỜNG CĐ Y TẾ QUẢNG NINH

CYQ

Xét tuyển NV2 đối với những thí sinh đã dự thi ĐH năm 2010 theo khối B.

Điều dưỡng

01

B

11,0

11,0

.

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm

Đọc nhiều
Tiện ích
Tin mới