18 trường, học viện khối quân đội đã thông báo điểm chuẩn trúng tuyển hệ quân sự và dân sự năm 2010 gồm: Học viện Kỹ thuật quân sự, Học viện Quân y, Học viện Khoa học quân sự, Học viện Biên phòng, Học viện Hậu cần, Học viện Phòng không - Không quân, Học viện Hải quân, Học viện Chính trị, Trường Sĩ quan Lục quân I, Trường Sĩ quan Lục quân II, Trường Sĩ quan Pháo binh, Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp, Trường Sĩ quan Đặc công, Trường Sĩ quan Phòng hóa, Trường Sĩ quan Công binh, Trường Sĩ quan Thông tin, Trường Sĩ quan Không quân, Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự VinhemPich.
Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của các trường khác. Mời các thí sinh và phụ huynh theo dõi.
| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐH Y HẢI PHÒNG |
YPB |
|||
| Bác sĩ đa khoa |
301 |
B |
21,5 |
|
| Bác sĩ y học dự phòng |
304 |
B |
18,0 |
|
| Bác sĩ răng hàm mặt |
303 |
B |
22,5 |
|
| Cử nhân kỹ thuật y học |
306 |
B |
19,5 |
|
| Cử nhân điều dưỡng |
305 |
B |
18,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH |
SKV |
|||
| Tin học ứng dụng |
101 |
A |
13,0 |
13,0 (100) |
| Công nghệ kỹ thuật điện |
102 |
A |
13,0 |
14,0 (80) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
103 |
A |
13,0 |
13,0 (120) |
| Công nghệ chế tạo máy |
104 |
A |
13,0 |
13,5 (100) |
| Công nghệ kỹ thuật ôtô |
105 |
A |
13,0 |
14,0 (80) |
| SP kỹ thuật công nghiệp |
106 |
A |
13,0 |
13,0 (100) |
| Hệ CĐ Tin học ứng dụng |
C65 |
A |
10,0 |
10,5 |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện |
C66 |
A |
10,0 |
10,5 |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử |
C67 |
A |
10,0 |
10,5 |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
C68 |
A |
10,0 |
10,5 |
| Hệ CĐ Công nghệ chế tạo máy |
C69 |
A |
10,0 |
10,5 |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô |
C70 |
A |
10,0 |
10,5 |
| Hệ CĐ SP kỹ thuật công nghiệp |
C71 |
A |
10,0 |
10,5 |
| Hệ CĐ Công nghệ cơ khí động lực |
C72 |
A |
10,0 |
10,5 |
| Hệ CĐ Công nghệ cơ khí cơ điện |
C73 |
A |
10,0 |
10,5 |
| Hệ CĐ Công nghệ hàn |
C74 |
A |
10,0 |
10,5 |
| Hệ CĐ Công nghệ cơ điện tử |
C75 |
A |
10,0 |
10,5 |
| TRƯỜNG ĐH THỦY LỢI |
TLA - TLS |
|||
| * Cơ sở Hà Nội (TLA): |
||||
| Điểm trúng tuyển theo khối |
A |
15,0 |
||
| Kỹ thuật công trình |
101 |
A |
18,0 |
|
| Kỹ thuật tài nguyên nước |
102 |
A |
15,0 |
|
| Thủy văn và tài nguyên nước |
103 |
A |
15,0 |
|
| Kỹ thuật thủy điện và năng lượng tái tạo |
104 |
A |
15,0 |
|
| Kỹ thuật cơ khí |
105 |
A |
15,0 |
|
| Công nghệ thông tin |
106 |
A |
15,0 |
|
| Cấp thoát nước |
107 |
A |
15,0 |
|
| Kỹ thuật bờ biển |
108 |
A |
15,0 |
|
| Kỹ thuật môi trường |
109 |
A |
15,0 |
|
| Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn |
110 |
A |
15,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
111 |
A |
16,5 |
|
| Kỹ thuật điện |
112 |
A |
15,0 |
|
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
401 |
A |
15,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
402 |
A |
15,0 |
|
| Kế toán |
403 |
A |
17,0 |
|
| * Cơ sở TP.HCM (TLS): |
||||
| Điểm trúng tuyển theo khối |
A |
13,0 |
||
| Kỹ thuật công trình |
101 |
A |
13,0 |
|
| Kỹ thuật tài nguyên nước |
102 |
A |
13,0 |
|
| Cấp thoát nước |
107 |
A |
13,0 |
|
| Điểm trúng tuyển chuyển từ TLA về TLS |
14,0 |
|||
| TRƯỜNG ĐH TÂY BẮC |
TTB |
|||
| SP Toán |
101 |
A |
13,0 |
13,0 (12) |
| SP Tin |
102 |
A |
13,0 |
13,0 (67) |
| SP Vật lý |
103 |
A |
13,0 |
13,0 (39) |
| SP Hóa học |
204 |
A |
13,0 |
13,0 (31) |
| SP Sinh học |
301 |
B |
14,0 |
14,0 (32) |
| SP Ngữ văn |
601 |
C |
14,0 |
14,0 (55) |
| SP Lịch sử |
602 |
C |
14,0 |
|
| SP Địa lý |
603 |
C |
15,0 |
|
| SP Giáo dục chính trị |
605 |
C |
14,0 |
|
| SP Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13,0 |
13,0 (45) |
| Giáo dục thể chất |
901 |
T |
11,5 |
|
| SP Giáo dục tiểu học |
903 |
A, C |
13,0/ 14,0 |
|
| SP Mầm non |
904 |
M |
12,0 |
|
| SP Sinh - Hóa |
905 |
B |
14,0 |
14,0 (24) |
| SP Sử - Địa |
906 |
C |
14,0 |
14,0 (21) |
| SP Toán - Lý |
907 |
A |
13,0 |
13,0 (54) |
| SP Văn - Giáo dục công dân |
908 |
C |
14,0 |
14,0 (59) |
| Lâm sinh |
302 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (60) |
| Chăn nuôi |
303 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (62) |
| Bảo vệ thực vật |
304 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (62) |
| Nông học |
305 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (68) |
| Quản lý tài nguyên rừng và môi trường |
306 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (49) |
| Kế toán |
401 |
A |
13,0 |
13,0 (40) |
| Công nghệ thông tin |
104 |
A |
13,0 |
13,0 (66) |
| Quản trị kinh doanh |
105 |
A |
13,0 |
13,0 (81) |
| Tài chính - Ngân hàng |
106 |
A |
14,0 |
14,0 (30) |
| HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
A |
|||
| Hệ quân sự |
||||
| Đối với nam |
||||
| - Miền Bắc |
20,0 |
|||
| - Miền Nam |
17,5 |
|||
| Đối với nữ |
||||
| - Miền Bắc |
24,5 |
|||
| - Miền Nam |
21,5 |
|||
| Hệ dân sự |
||||
| - Ngành Công nghệ thông tin |
120 |
A |
17,0 |
|
| - Ngành Điện tử viễn thông |
121 |
A |
17,0 |
|
| - Ngành Kỹ thuật điều khiển |
122 |
A |
17,0 |
|
| - Ngành Kỹ thuật ô tô |
123 |
A |
14,0 |
|
| - Ngành Chế tạo máy |
124 |
A |
14,0 |
|
| - Ngành Cơ điện tử |
127 |
A |
14,0 |
|
| - Ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
125 |
A |
16,0 |
|
| - Ngành Cầu đường |
126 |
A |
16,0 |
|
| HỌC VIỆN QUÂN Y |
||||
| Hệ quân sự |
A, B |
|||
| Đối với nam |
||||
| - Miền Bắc |
21,0/ 21,0 |
|||
| - Miền Nam |
19,0/ 19,0 |
|||
| Đối với nữ |
||||
| - Miền Bắc |
24,0/ 21,0 |
|||
| - Miền Nam |
23,0/ 22,5 |
|||
| Hệ dân sự |
A, B |
22,0/ 22,0 |
||
| HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ |
||||
| Đào tạo trinh sát kỹ thuật (101) |
A |
|||
| - Miền Bắc |
21,5 |
|||
| - Miền Nam |
13,0 |
|||
| Đào tạo Tiếng Anh (701) |
D1 |
|||
| Đối với nam |
||||
| - Miền Bắc |
28,0 |
|||
| - Miền Nam |
26,0 |
|||
| Đào tạo Tiếng Nga (702) |
D1, D2 |
|||
| Đối với nam |
||||
| - Miền Bắc |
28,0/ 32,0 |
|||
| - Miền Nam |
26,0/ 30,0 |
|||
| Đào tạo Tiếng Trung (704) |
D1, D2, D3, D4 |
|||
| Đối với nam |
||||
| - Miền Bắc |
28,0/ 28,0/ 28,0/ 28,0 |
|||
| - Miền Nam |
26,0/ 26,0/ 26,0/ 26,0 |
|||
| Ghi chú: Điểm trúng tuyển của các ngành khối D đã nhân hệ số môn ngoại ngữ |
||||
| HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG |
C |
|||
| - Miền Bắc |
21,5 |
|||
| - Miền Nam |
18,5 |
|||
| HỌC VIỆN HẬU CẦN |
A |
|||
| Hệ quân sự |
||||
| -Miền Bắc |
18,5 |
|||
| -Miền Nam |
13,0 |
|||
| Hệ dân sự |
||||
| - Tài chính- ngân hàng |
201 |
A |
16,0 |
|
| - Kế toán |
301 |
A |
15,0 |
|
| - Kỹ thuật xây dựng |
202 |
A |
14,0 |
|
| HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG-KHÔNG QUÂN |
A |
|||
| Đào tạo sĩ quan chỉ huy phòng không |
||||
| - Miền Bắc |
17,5 |
|||
| - Miền Nam |
13,0 |
|||
| Đào tạo kỹ sư Hàng không |
||||
| - Miền Bắc |
17,5 |
|||
| - Miền Nam |
13,0 |
|||
| HỌC VIỆN HẢI QUÂN |
A |
|||
| - Miền Bắc |
15,5 |
|||
| - Miền Nam |
13,5 |
|||
| HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ |
C |
|||
| -Miền Bắc |
18,5 |
|||
| -Miền Nam |
18,0 |
|||
| TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN I |
A |
|||
| - Nam miền Bắc |
15,0 |
|||
| TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN II |
A |
|||
| - Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 5 |
14,5 |
|||
| - Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 7 |
15,0 |
|||
| - Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 9 |
14,0 |
|||
| - Điểm chuẩn cho các đơn vị khác |
15,5 |
|||
| TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH |
A |
|||
| - Miền Bắc |
17,0 |
|||
| - Miền Nam |
13,0 |
|||
| TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP |
A |
|||
| - Miền Bắc |
19,5 |
|||
| - Miền Nam |
13,0 |
|||
| TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG |
A |
|||
| - Miền Bắc |
19,5 |
|||
| - Miền Nam |
15,0 |
|||
| TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HÓA |
A |
|||
| - Miền Bắc |
15,5 |
|||
| - Miền Nam |
13,0 |
|||
| TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH |
A |
|||
| - Miền Bắc |
15,0 |
|||
| - Miền Nam |
13,5 |
|||
| TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
A |
|||
| - Miền Bắc |
16,5 |
|||
| - Miền Nam |
14,0 |
|||
| TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN |
A |
|||
| - Miền Bắc |
14,5 |
|||
| - Miền Nam |
13,0 |
|||
| TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ VINHEMPICH |
A |
|||
| Nam thanh niên Quân khu 7 |
22,5 |
|||
| Nam thanh niên Quân khu 9 |
21,5 |
|||
| Nam thanh niên Quân khu 5 |
22,5 |
|||
| Nam thanh niên Quân khu khác |
22,0 |
|||
| Quân nhân Quân khu 7 |
17,0 |
|||
| Quân nhân Quân khu 9 |
17,0 |
|||
| Quân nhân Quân khu 5 |
16,0 |
|||
| Quân nhân Quân khu khác |
17,0 |
QUỐC DŨNG