Báo Pháp Luật TP.HCM mời các thí sinh theo dõi điểm trúng tuyển của từng trường và xem thông tin cập nhật trên Pháp Luật TP.HCM Online tại http://phapluattp.vn.
| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA (ĐH ĐÀ NẴNG) |
DDK |
|||
| Cơ khí chế tạo |
101 |
A |
16,0 |
|
| Điện kỹ thuật |
102 |
A |
17,0 |
|
| Điện tử-viễn thông |
103 |
A |
18,5 |
|
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
104 |
A |
19,0 |
|
| Xây dựng công trình thủy |
105 |
A |
16,0 |
|
| Xây dựng cầu đường |
106 |
A |
17,0 |
|
| Công nghệ nhiệt - điện lạnh |
107 |
A |
16,0 |
|
| Cơ khí động lực |
108 |
A |
16,0 |
|
| Công nghệ thông tin |
109 |
A |
17,5 |
|
| SP Kỹ thuật điện-điện tử |
110 |
A |
16,0 |
|
| Cơ-điện tử |
111 |
A |
17,5 |
|
| Công nghệ môi trường |
112 |
A |
16,0 |
|
| Kiến trúc (môn vẽ hệ số 2) |
113 |
V |
22,0 |
|
| Vật liệu và cấu kiện xây dựng |
114 |
A |
Không tuyển |
|
| Tin học xây dựng |
115 |
A |
16,0 |
|
| Kỹ thuật tàu thủy |
116 |
A |
16,0 |
|
| Kỹ thuật năng lượng và môi trường |
117 |
A |
16,0 |
|
| Quản lý môi trường |
118 |
A |
16,0 |
|
| Quản lý công nghiệp |
119 |
A |
16,0 |
|
| Công nghệ hóa thực phẩm |
201 |
A |
16,0 |
|
| Công nghệ chế biến dầu và khí |
202 |
A |
19,5 |
|
| Công nghệ vật liệu (silicat, polyme) |
203 |
A |
16,0 |
|
| Công nghệ sinh học |
206 |
A |
16,0 |
|
| Kinh tế xây dựng và quản lý dự án |
400 |
A |
18,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (ĐH ĐÀ NẴNG) |
DDQ |
|||
| Kế toán |
401 |
A |
18,0 |
|
| Kiểm toán |
418 |
A |
20,5 |
|
| Quản trị kinh doanh tổng quát |
402 |
A |
17,0 |
|
| Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ |
403 |
A |
17,0 |
|
| Quản trị kinh doanh thương mại |
404 |
A |
17,0 |
|
| Quản trị kinh doanh quốc tế |
405 |
A |
17,0 |
|
| Quản trị kinh doanh marketing |
406 |
A |
17,0 |
|
| Quản trị tài chính |
416 |
A |
17,5 |
|
| Quản trị nhân lực |
417 |
A |
17,0 |
|
| Kinh tế phát triển |
407 |
A |
17,0 |
|
| Kinh tế lao động |
408 |
A |
Không tuyển |
|
| Kinh tế và quản lý công |
409 |
A |
Không tuyển |
|
| Kinh tế chính trị |
410 |
A |
Không tuyển |
|
| Thống kê - tin học |
411 |
A |
Không tuyển |
|
| Tin học quản lý |
414 |
A |
17,0 |
|
| Ngân hàng |
412 |
A |
19,5 |
|
| Tài chính doanh nghiệp |
415 |
A |
19,5 |
|
| Luật học |
501 |
A |
17,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (ĐH ĐÀ NẴNG) |
DDF |
|||
| SP Tiếng Anh |
701 |
D1 |
20,5 |
|
| SP Tiếng Anh bậc tiểu học |
705 |
D1 |
15,5 |
|
| SP Tiếng Pháp |
703 |
D1,3 |
Không tuyển |
|
| SP Tiếng Trung |
704 |
D1,4 |
Không tuyển |
|
| Cử nhân Tiếng Anh |
751 |
D1 |
19,0 |
|
| Cử nhân Tiếng Anh thương mại |
759 |
D1 |
20,0 |
|
| Cử nhân Tiếng Nga |
752 |
D1,2 |
15,5 |
|
| Cử nhân Tiếng Pháp |
753 |
D1,3 |
15,5 |
|
| Cử nhân Tiếng Pháp du lịch |
763 |
D1,3 |
15,5 |
|
| Cử nhân Tiếng Trung |
754 |
D1,4 |
15,5 |
|
| Cử nhân Tiếng Trung thương mại |
764 |
D1,4 |
15,5 |
|
| Cử nhân Tiếng Nhật |
755 |
D1 |
20,5 |
|
| Cử nhân Tiếng Hàn Quốc |
756 |
D1 |
20,0 |
|
| Cử nhân Tiếng Thái Lan |
757 |
D1 |
Không tuyển |
|
| Cử nhân Quốc tế học |
758 |
D1 |
16,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (ĐH ĐÀ NẴNG) |
DDS |
|||
| SP Toán |
101 |
A |
16,5 |
|
| SP Vật lý |
102 |
A |
16,0 |
|
| Cử nhân Toán-Tin |
103 |
A |
13,0 |
|
| Cử nhân Công nghệ thông tin |
104 |
A |
13,0 |
|
| SP Tin |
105 |
A |
13,0 |
|
| Cử nhân Vật lý |
106 |
A |
13,0 |
|
| Sư phạm Hóa học |
201 |
A |
16,5 |
|
| Công nghệ hóa học (Phân tích - Môi trường) |
202 |
A |
13,0 |
|
| Cử nhân Hóa dược |
203 |
A |
13,0 |
|
| Cử nhân Khoa học môi trường (chuyên ngành Quản lý môi trường) |
204 |
A |
13,0 |
|
| SP Sinh học |
301 |
B |
15,0 |
|
| Cử nhân Sinh - Môi trường |
302 |
B |
16,0 |
|
| Giáo dục chính trị |
500 |
C |
14,0 |
|
| SP Ngữ văn |
601 |
C |
16,0 |
|
| SP Lịch sử |
602 |
C |
16,0 |
|
| SP Địa lý |
603 |
C |
16,5 |
|
| Cử nhân Văn học |
604 |
C |
14,0 |
|
| Cử nhân Tâm lý học |
605 |
C |
14,0 |
|
| Cử nhân Địa lý |
606 |
C |
14,0 |
|
| Việt Nam học (Văn hóa du lịch) |
607 |
C |
14,0 |
|
| Văn hóa học |
608 |
C |
14,0 |
|
| Cử nhân Báo chí |
609 |
C |
14,0 |
|
| Giáo dục Tiểu học |
901 |
D1 |
13,0 |
|
| Giáo dục Mầm non |
902 |
M |
15,0 |
|
| Giáo dục Đặc biệt (chuyên ngành Giáo dục Hòa nhập bậc tiểu học) |
903 |
D1 |
Không tuyển |
|
| Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòng |
904 |
T |
18,5 |
|
| PHÂN HIỆU ĐH ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM |
DDP |
|||
| Công nghệ thông tin |
109 |
A |
13,0 |
|
| Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án |
400 |
A |
13,0 |
|
| Kế toán |
401 |
A |
13,0 |
|
| Quản trị kinh doanh tổng quát |
402 |
A |
13,0 |
|
| Tài chính doanh nghiệp |
415 |
A |
13,0 |
|
| HỌC VIỆN CẢNH SÁT NHÂN DÂN |
CSH |
|||
| Nghiệp vụ cảnh sát (nam và nữ) |
503 |
A, C, D1 |
23,0/ 21,5/ 20,5 |
|
| Tiếng Anh (nam và nữ) |
801 |
D1 |
22,5 |
|
| TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO HÀ NỘI |
TDH |
|||
| SP Giáo dục thể chất |
900 |
T |
20,0 |
|
| Hệ CĐ SP Giáo dục thể chất |
C65 |
T |
19,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (ĐHQG HÀ NỘI) |
QHX |
|||
| Tâm lý học |
501 |
A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
17,0/ 19,0/ 18,0 |
|
| Khoa học quản lý |
502 |
A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
17,0/ 20,5/ 19,0 |
|
| Xã hội học |
503 |
A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
17,0/ 18,0/ 18,0 |
|
| Triết học |
504 |
A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
17,0/ 18,0/ 18,0 |
A: 17,0 (15)/ C: 18,0 (40)/ D: 18,0 (15) |
| Chính trị học |
507 |
A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
17,0/ 18,0/ 18,0 |
C: 18,0 (25)/ D: 18,0 (10) |
| Công tác xã hội |
512 |
C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
18,5/ 18,0 |
|
| Văn học |
601 |
C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
20,5/ 19,5 |
|
| Ngôn ngữ học |
602 |
C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
19,0/ 18,0 |
C: 19,0 (10)/ D: 18,0 (20) |
| Lịch sử |
603 |
C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
19,5/ 18,5 |
|
| Báo chí |
604 |
C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
18,0/ 18,0 |
|
| Thông tin - thư viện |
605 |
A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
17,0/ 18,0/ 18,0 |
A: 17,0 (10)/ C: 18,0 (40)/ D: 18,0 (15) |
| Lưu trữ học và quản trị văn phòng |
606 |
A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
17,0/ 18,0/ 18,0 |
|
| Đông phương học |
607 |
C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
22,0/ 19,0 |
|
| Quốc tế học |
608 |
A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
17,0/ 20,5/ 18,0 |
|
| Du lịch học |
609 |
A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
17,0/ 21,0/ 19,0 |
|
| Hán Nôm |
610 |
C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
18,0/ 18,0 |
|
| Nhân học |
614 |
A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
17,0/ 18,0/ 18,0 |
A: 17,0 (10)/ C: 18,0 (35)/ D: 18,0 (20) |
| Việt Nam học |
615 |
C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6 |
18,0/ 18,0 |
C: 18,0 (30)/ D: 18,0 (15) |
| SP Ngữ văn |
611 |
C/ D1,2,3,4 |
21,0/ 19,0 |
|
| SP Lịch sử |
613 |
C/ D1,2,3,4 |
19,0/ 19,0 |
C: 19,0 (20)/ D: 19,0 (10) |
| TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM |
DKC |
|||
| Điện tử viễn thông |
101 |
A |
13,0 |
13,0 |
| Công nghệ thông tin |
102 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
| Kỹ thuật điện |
103 |
A |
13,0 |
13,0 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
104 |
A |
13,0 |
13,0 |
| Xây dựng cầu đường |
105 |
A |
13,0 |
13,0 |
| Cơ điện tử |
106 |
A |
13,0 |
13,0 |
| Kỹ thuật môi trường |
108 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Cơ khí tự động |
109 |
A |
13,0 |
13,0 |
| Công nghệ thực phẩm |
110 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Công nghệ sinh học |
111 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Công nghệ tự động |
112 |
A |
13,0 |
13,0 |
| Thiết kế nội thất |
301 |
H, V |
13,0 |
13,0 |
| Thiết kế thời trang |
302 |
H, V |
13,0 |
13,0 |
| Quản trị kinh doanh |
401 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
| Kế toán |
403 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
| Quản trị du lịch-nhà hàng-khách sạn |
405 |
A, C, D1 |
13,0/ 14,0/ 13,0 |
13,0/ 14,0/ 13,0 |
| Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13,0 |
13,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin |
C65 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh |
C67 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Hệ CĐ Quản trị du lịch-khách sạn-nhà hàng |
C71 |
A, C, D1 |
10,0/ 11,0/ 10,0 |
10,0/ 11,0/ 10,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
C68 |
A |
10,0 |
10,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm |
C69 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
QUỐC DŨNG