Điểm trúng tuyển của nhiều trường ĐH, CĐ công bố ngày 9-8 - Đợt 1

(PLO)- Ngày 9-8, các trường ĐH, CĐ tiếp tục công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2. Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây. (Tiếp tục cập nhật)

Báo Pháp Luật TP.HCM mời các thí sinh theo dõi điểm trúng tuyển của từng trường và xem thông tin cập nhật trên Pháp Luật TP.HCM Online tại http://phapluattp.vn.

 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA (ĐH ĐÀ NẴNG)

DDK

Cơ khí chế tạo

101

A

16,0

Điện kỹ thuật

102

A

17,0

Điện tử-viễn thông

103

A

18,5

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

104

A

19,0

Xây dựng công trình thủy

105

A

16,0

Xây dựng cầu đường

106

A

17,0

Công nghệ nhiệt - điện lạnh

107

A

16,0

Cơ khí động lực

108

A

16,0

Công nghệ thông tin

109

A

17,5

SP Kỹ thuật điện-điện tử

110

A

16,0

Cơ-điện tử

111

A

17,5

Công nghệ môi trường

112

A

16,0

Kiến trúc (môn vẽ hệ số 2)

113

V

22,0

Vật liệu và cấu kiện xây dựng

114

A

Không tuyển

Tin học xây dựng

115

A

16,0

Kỹ thuật tàu thủy

116

A

16,0

Kỹ thuật năng lượng và môi trường

117

A

16,0

Quản lý môi trường

118

A

16,0

Quản lý công nghiệp

119

A

16,0

Công nghệ hóa thực phẩm

201

A

16,0

Công nghệ chế biến dầu và khí

202

A

19,5

Công nghệ vật liệu (silicat, polyme)

203

A

16,0

Công nghệ sinh học

206

A

16,0

Kinh tế xây dựng và quản lý dự án

400

A

18,0

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (ĐH ĐÀ NẴNG)

DDQ

Kế toán

401

A

18,0

Kiểm toán

418

A

20,5

Quản trị kinh doanh tổng quát

402

A

17,0

Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ

403

A

17,0

Quản trị kinh doanh thương mại

404

A

17,0

Quản trị kinh doanh quốc tế

405

A

17,0

Quản trị kinh doanh marketing

406

A

17,0

Quản trị tài chính

416

A

17,5

Quản trị nhân lực

417

A

17,0

Kinh tế phát triển

407

A

17,0

Kinh tế lao động

408

A

Không tuyển

Kinh tế và quản lý công

409

A

Không tuyển

Kinh tế chính trị

410

A

Không tuyển

Thống kê - tin học

411

A

Không tuyển

Tin học quản lý

414

A

17,0

Ngân hàng

412

A

19,5

Tài chính doanh nghiệp

415

A

19,5

Luật học

501

A

17,0

TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (ĐH ĐÀ NẴNG)

DDF

SP Tiếng Anh

701

D1

20,5

SP Tiếng Anh bậc tiểu học

705

D1

15,5

SP Tiếng Pháp

703

D1,3

Không tuyển

SP Tiếng Trung

704

D1,4

Không tuyển

Cử nhân Tiếng Anh

751

D1

19,0

Cử nhân Tiếng Anh thương mại

759

D1

20,0

Cử nhân Tiếng Nga

752

D1,2

15,5

Cử nhân Tiếng Pháp

753

D1,3

15,5

Cử nhân Tiếng Pháp du lịch

763

D1,3

15,5

Cử nhân Tiếng Trung

754

D1,4

15,5

Cử nhân Tiếng Trung thương mại

764

D1,4

15,5

Cử nhân Tiếng Nhật

755

D1

20,5

Cử nhân Tiếng Hàn Quốc

756

D1

20,0

Cử nhân Tiếng Thái Lan

757

D1

Không tuyển

Cử nhân Quốc tế học

758

D1

16,0

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (ĐH ĐÀ NẴNG)

DDS

SP Toán

101

A

16,5

SP Vật lý

102

A

16,0

Cử nhân Toán-Tin

103

A

13,0

Cử nhân Công nghệ thông tin

104

A

13,0

SP Tin

105

A

13,0

Cử nhân Vật lý

106

A

13,0

Sư phạm Hóa học

201

A

16,5

Công nghệ hóa học (Phân tích - Môi trường)

202

A

13,0

Cử nhân Hóa dược

203

A

13,0

Cử nhân Khoa học môi trường (chuyên ngành Quản lý môi trường)

204

A

13,0

SP Sinh học

301

B

15,0

Cử nhân Sinh - Môi trường

302

B

16,0

Giáo dục chính trị

500

C

14,0

SP Ngữ văn

601

C

16,0

SP Lịch sử

602

C

16,0

SP Địa lý

603

C

16,5

Cử nhân Văn học

604

C

14,0

Cử nhân Tâm lý học

605

C

14,0

Cử nhân Địa lý

606

C

14,0

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

607

C

14,0

Văn hóa học

608

C

14,0

Cử nhân Báo chí

609

C

14,0

Giáo dục Tiểu học

901

D1

13,0

Giáo dục Mầm non

902

M

15,0

Giáo dục Đặc biệt (chuyên ngành Giáo dục Hòa nhập bậc tiểu học)

903

D1

Không tuyển

Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòng

904

T

18,5

PHÂN HIỆU ĐH ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM

DDP

Công nghệ thông tin

109

A

13,0

Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án

400

A

13,0

Kế toán

401

A

13,0

Quản trị kinh doanh tổng quát

402

A

13,0

Tài chính doanh nghiệp

415

A

13,0

HỌC VIỆN CẢNH SÁT NHÂN DÂN

CSH

Nghiệp vụ cảnh sát (nam và nữ)

503

A, C, D1

23,0/ 21,5/ 20,5

Tiếng Anh (nam và nữ)

801

D1

22,5

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO HÀ NỘI

TDH

SP Giáo dục thể chất

900

T

20,0

Hệ CĐ SP Giáo dục thể chất

C65

T

19,0

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (ĐHQG HÀ NỘI)

QHX

Tâm lý học

501

A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

17,0/ 19,0/ 18,0

Khoa học quản lý

502

A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

17,0/ 20,5/ 19,0

Xã hội học

503

A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

17,0/ 18,0/ 18,0

Triết học

504

A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

17,0/ 18,0/ 18,0

A: 17,0 (15)/ C: 18,0 (40)/ D: 18,0 (15)

Chính trị học

507

A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

17,0/ 18,0/ 18,0

C: 18,0 (25)/ D: 18,0 (10)

Công tác xã hội

512

C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

18,5/ 18,0

Văn học

601

C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

20,5/ 19,5

Ngôn ngữ học

602

C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

19,0/ 18,0

C: 19,0 (10)/ D: 18,0 (20)

Lịch sử

603

C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

19,5/ 18,5

Báo chí

604

C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

18,0/ 18,0

Thông tin - thư viện

605

A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

17,0/ 18,0/ 18,0

A: 17,0 (10)/ C: 18,0 (40)/ D: 18,0 (15)

Lưu trữ học và quản trị văn phòng

606

A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

17,0/ 18,0/ 18,0

Đông phương học

607

C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

22,0/ 19,0

Quốc tế học

608

A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

17,0/ 20,5/ 18,0

Du lịch học

609

A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

17,0/ 21,0/ 19,0

Hán Nôm

610

C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

18,0/ 18,0

Nhân học

614

A/ C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

17,0/ 18,0/ 18,0

A: 17,0 (10)/ C: 18,0 (35)/ D: 18,0 (20)

Việt Nam học

615

C/ D1, 2, 3, 4, 5, 6

18,0/ 18,0

C: 18,0 (30)/ D: 18,0 (15)

SP Ngữ văn

611

C/ D1,2,3,4

21,0/ 19,0

SP Lịch sử

613

C/ D1,2,3,4

19,0/ 19,0

C: 19,0 (20)/ D: 19,0 (10)

TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM

DKC

Điện tử viễn thông

101

A

13,0

13,0

Công nghệ thông tin

102

A, D1

13,0

13,0

Kỹ thuật điện

103

A

13,0

13,0

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

104

A

13,0

13,0

Xây dựng cầu đường

105

A

13,0

13,0

Cơ điện tử

106

A

13,0

13,0

Kỹ thuật môi trường

108

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Cơ khí tự động

109

A

13,0

13,0

Công nghệ thực phẩm

110

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Công nghệ sinh học

111

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Công nghệ tự động

112

A

13,0

13,0

Thiết kế nội thất

301

H, V

13,0

13,0

Thiết kế thời trang

302

H, V

13,0

13,0

Quản trị kinh doanh

401

A, D1

13,0

13,0

Kế toán

403

A, D1

13,0

13,0

Quản trị du lịch-nhà hàng-khách sạn

405

A, C, D1

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Tiếng Anh

701

D1

13,0

13,0

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C65

A, D1

10,0

10,0

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C67

A, D1

10,0

10,0

Hệ CĐ Quản trị du lịch-khách sạn-nhà hàng

C71

A, C, D1

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C68

A

10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm

C69

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm

Đọc nhiều
Tiện ích
Tin mới