| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn 2010 |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2 + Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC TP.HCM |
KTS |
|
|
|
92 chỉ tiêu xét NV2 ĐH |
| Điểm không nhân hệ số. Các môn năng khiếu phải từ 5,0 điểm trở lên. |
|
|
|
|
|
| Kiến trúc công trình |
101 |
V |
21,0 |
21,5 |
|
| Quy hoạch vùng và đô thị (có chuyển thí sinh không trúng tuyển từ ngành kiến trúc công trình sang) |
102 |
V |
19,5 |
20,5 |
|
| Kỹ thuật xây dựng |
103 |
A |
18,5 |
20,0 |
|
| Kỹ thuật hạ tầng đô thị (có chuyển thí sinh không trúng tuyển từ ngành kỹ thuật xây dựng sang) |
104 |
A |
17,5 |
19,0 |
|
| Mỹ thuật ứng dụng (có chuyển thí sinh không trúng tuyển từ ngành thiết kế nội thất sang) |
801 |
H |
21,5 |
21,0 |
|
| Thiết kế nội thất |
802 |
H |
22,5 |
22,0 |
|
| Chương trình đào tạo tiên tiến ngành Thiết kế đô thị |
105 |
V |
19,5 |
|
|
| Tại cơ sở TP Cần Thơ xét NV2 khối H đối với thí sinh đã thi tại trường, có hộ khẩu thường trú ở 13 tỉnh, thành phố thuộc ĐBSCL. |
|
|
|
|
|
| Kiến trúc công trình |
101 |
V |
15,0 |
15,5 |
|
| Kỹ thuật xây dựng |
103 |
A |
15,0 |
14,0 |
|
| Thiết kế nội thất |
802 |
H |
15,0 |
15,0 |
15,0 (4) |
| Tại cơ sở TP Đà Lạt xét NV2 đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú ở 5 tỉnh Tây Nguyên. Theo đó, khối V, H chỉ xét thí sinh dự thi vào trường; khối A đối với thí sinh thi ở các trường ĐH khác. |
|
|
|
|
|
| Kiến trúc |
101 |
V |
|
14,0 |
15,0 (4) |
| Kỹ thuật xây dựng |
103 |
A |
|
14,0 |
15,0 (56) |
| Nhóm ngành Mỹ thuật ứng dụng (Thiết kế công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang) |
801 |
H |
|
14,0 |
15,0 (28) |
| TRƯỜNG ĐH HÀNG HẢI |
HHA |
|
|
|
320 chỉ tiêu NV2 ĐH |
| Nhóm ngành Hàng hải: điểm sàn nhóm: |
|
|
14,0 |
13,0 |
|
| Điều khiển tàu biển |
101 |
A |
14,5 |
13,0 |
|
| Khai thác máy tàu biển |
102 |
A |
14,0 |
13,0 |
13,0 (150) |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Công nghệ: điểm sàn nhóm: |
|
|
14,0 |
13,0 |
|
| Điện tự động tàu thủy |
103 |
A |
14,0 |
13,0 |
13,0 (50) |
| Điện tử viễn thông |
104 |
A |
14,5 |
13,0 |
13,0 (30) |
| Điện tự động công nghiệp |
105 |
A |
14,5 |
13,0 |
|
| Thiết kế và sửa chữa máy tàu thủy |
106 |
A |
14,0 |
13,0 |
13,0 (20) |
| Thiết kế tàu thủy |
107 |
A |
14,0 |
13,0 |
|
| Đóng tàu thủy |
108 |
A |
14,0 |
13,0 |
13,0 (30) |
| Máy nâng chuyển |
109 |
A |
14,0 |
13,0 |
|
| Xây dựng công trình thủy |
110 |
A |
14,0 |
13,0 |
|
| Kỹ thuật an toàn hàng hải |
111 |
A |
14,0 |
13,0 |
|
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
112 |
A |
14,5 |
14,5 |
|
| Kỹ thuật cầu đường |
113 |
A |
14,0 |
13,5 |
|
| Công nghệ thông tin |
114 |
A |
14,5 |
13,0 |
13,0 (40) |
| Kỹ thuật môi trường |
115 |
A |
14,0 |
13,0 |
|
| Nhóm ngành Kinh tế-Quản trị kinh doanh: điểm sàn nhóm: |
|
|
16,5 |
17,0 |
|
| Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) |
401 |
A, D1 |
18,0 |
18,5 |
|
| Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành Kinh tế ngoại thương) |
402 |
A, D1 |
16,5 |
17,5 |
|
| Quản trị kinh doanh |
403 |
A, D1 |
16,5 |
17,0 |
|
| Quản trị tài chính kế toán |
404 |
A, D1 |
16,5 |
17,0 |
|
| Quản trị kinh doanh bảo hiểm |
405 |
A, D1 |
16,5 |
17,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH MỎ ĐỊA CHẤT |
MDA |
|
|
|
1.200 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 500 CĐ |
| Dầu khí |
101 |
A |
17,0 |
17,0 |
|
| Địa chất |
102 |
A |
15,0 |
14,5 |
15,0 (230) |
| Trắc địa |
103 |
A |
15,0 |
14,5 |
15,0 (240) |
| Mỏ |
104 |
A |
15,0 |
14,5 |
15,0 (100) |
| Công nghệ thông tin |
105 |
A |
15,0 |
14,0 |
15,0 (240) |
| Cơ điện |
106 |
A |
15,0 |
14,0 |
15,0 (240) |
| Xây dựng |
107 |
A |
|
14,0 |
15,0 (60) |
| Môi trường |
108 |
A |
|
14,0 |
15,0 (90) |
| Kinh tế |
401 |
A |
15,5 |
15,0 |
|
| Mỏ Quảng Ninh |
MĐQ |
A |
15,0 |
14,0 |
|
| Dầu khí Vũng Tàu |
MĐV |
A |
15,0 |
14,0 |
|
| Hệ CĐ Địa chất |
C65 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (90) |
| Hệ CĐ Trắc địa |
C66 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (70) |
| Hệ CĐ Mỏ |
C67 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (80) |
| Hệ CĐ Kinh tế |
C68 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (60) |
| Hệ CĐ Cơ điện |
C69 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (100) |
| Hệ CĐ Xây dựng |
C70 |
A |
|
10,0 |
10,0 (100) |
| TRƯỜNG ĐH VINH |
TDV |
|
|
|
Sẽ xét tuyển NV2 |
| SP Toán học |
100 |
A |
15,0 |
16,0 |
|
| SP Tin học |
101 |
A |
13,0 |
15,0 |
|
| SP Vật lý |
102 |
A |
13,0 |
15,0 |
|
| SP Hóa học |
201 |
A |
14,5 |
15,0 |
|
| SP Sinh học |
301 |
B |
14,0 |
15,0 |
|
| Giáo dục thể chất (hệ số 2 năng khiếu, tổng hai môn văn hóa từ 5 trở lên) |
903 |
T |
21,0 |
23,0 |
|
| Giáo dục quốc phòng-an ninh |
504 |
A, B, C |
C: 14,0 |
15,0 |
|
| Giáo dục chính trị |
501 |
C |
14,0 |
15,0 |
|
| SP Ngữ văn |
601 |
C |
17,0 |
17,0 |
|
| SP Lịch sử |
602 |
C |
15,0 |
16,5 |
|
| SP Địa lý |
603 |
C |
18,5 |
15,0 |
|
| SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) |
701 |
D1 |
21,0 |
20,0 |
|
| Giáo dục tiểu học (năng khiếu từ 4 trở lên) |
901 |
M |
13,0 |
15,0 |
|
| Giáo dục mầm non (năng khiếu từ 4 trở lên) |
902 |
M |
13,5 |
15,0 |
|
| Quản lý giáo dục |
608 |
A, C, D1 |
|
14,0/ 14,0/ 17,5 |
|
| Toán học |
103 |
A |
13,0 |
|
|
| Khoa học máy tính |
104 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
| Toán ứng dụng |
109 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
| Vật lý học |
105 |
A |
13,0 |
|
|
| Hóa học |
202 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
| Sinh học |
302 |
B |
14,0 |
14,0 |
|
| Khoa học môi trường |
306 |
B |
14,5 |
14,5 |
|
| Quản trị kinh doanh |
400 |
A |
14,0 |
15,0 |
|
| Kế toán |
401 |
A |
14,0 |
16,0 |
|
| Tài chính ngân hàng |
402 |
A |
15,0 |
16,0 |
|
| Ngôn ngữ Anh |
751 |
D1 |
17,5 |
18,0 |
|
| Văn học |
604 |
C |
14,0 |
|
|
| Lịch sử |
605 |
C |
14,0 |
14,0 |
|
| Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) |
606 |
C |
14,0 |
14,0 |
|
| Công tác xã hội |
607 |
C |
14,0 |
14,0 |
|
| Chính trị học |
502 |
C |
14,0 |
14,0 |
|
| Luật |
503 |
A, C |
13,5/ 14,0 |
14,0/ 16,0 |
|
| Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng |
106 |
A |
15,5 |
15,5 |
|
| Kỹ sư Công nghệ thông tin |
107 |
A |
14,0 |
14,0 |
|
| Kỹ sư Kỹ thuật điện tử truyền thông |
108 |
A |
13,0 |
14,0 |
|
| Kỹ sư Công nghệ thực phẩm |
204 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
| Kỹ sư Quản lý đất đai |
205 |
A, B |
A: 13,0 |
13,0/ 14,0 |
|
| Kỹ sư Nuôi trồng thủy sản |
303 |
B |
14,0 |
13,0/ 14,0 |
|
| Kỹ sư Nông học (Nông nghiệp) |
304 |
B |
14,0 |
13,0/ 14,0 |
|
| Kỹ sư Khuyến nông |
305 |
B |
14,0 |
13,0/ 14,0 |
|
| Cử nhân Quản lý tài nguyên rừng và môi trường |
307 |
B |
14,0 |
13,0/ 14,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH |
SKV |
|
|
|
700 chỉ tiêu NV2 ĐH và 400 CĐ |
| Công nghệ thông tin |
101 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 (100) |
| Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
102 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 (130) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông |
103 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 (120) |
| Công nghệ chế tạo máy |
104 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 (150) |
| Công nghệ kỹ thuật ôtô |
105 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 (150) |
| SP kỹ thuật công nghiệp |
106 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 (50) |
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin |
C65 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (50) |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông |
C67 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (50) |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
C68 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (50) |
| Hệ CĐ Công nghệ chế tạo máy |
C69 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (50) |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô |
C70 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (50) |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
C72 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (50) |
| Hệ CĐ Công nghệ hàn |
C73 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (50) |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
C74 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (50) |
| TRƯỜNG ĐH VĂN HIẾN |
DVH |
|
|
|
1.000 chỉ tiêu NV2 ĐH và 300 CĐ |
| Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ thông tin) – chuyên ngành mới: Công nghệ nội dung số |
101 |
A, B, D1-2-3-4-5-6 |
13,0 |
13,0/ 14,0/ 13,0 |
13,0/ 14,0/ 13,0 (110) |
| Kỹ thuật điện tử-truyền thông (Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông) – chuyên ngành mới: Hệ thống viễn thông và truyền thông |
102 |
A, B, D1-2-3-4-5-6 |
13,0 |
13,0/ 14,0/ 13,0 |
13,0/ 14,0/ 13,0 (70) |
| Quản trị kinh doanh (gồm các ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán; Tài chính-Ngân hàng; Kinh doanh-Thương mại) – chuyên ngành mới: Quản trị công nghệ và truyền thông |
401 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
13,0 |
13,0 |
13,0 (250) |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm các ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn) |
402 |
A, C, D1-2-3-4-5-6 |
13,0/ 14,0/ 13,0 |
13,0/ 14,0/ 13,0 |
13,0/ 14,0/ 13,0 (200) |
| Xã hội học (Xã hội học, Xã hội học Truyền thông và báo chí, Xã hội học kinh tế) |
501 |
A, B, C, D1-2-3-4-5-6 |
13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0 |
13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0 |
13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0 (70) |
| Tâm lý học (Tham vấn và Trị liệu tâm lý, Tham vấn và Quản trị nhân sự) |
502 |
A, B, C, D1-2-3-4-5-6 |
13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0 |
13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0 |
13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0 (70) |
| Văn học (chuyên ngành Văn sư phạm, Văn truyền thông) |
601 |
C, D1-2-3-4-5-6 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 (80) |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) |
701 |
D1 |
13,0 |
13,0 |
13,0 (50) |
| Đông phương học (Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Trung Quốc học) |
706 |
C, D1-2-3-4-5-6 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 (100) |
| Hệ CĐ Tin học ứng dụng (gồm các ngành Hệ thống thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng) |
C65 |
A, B, D1-2-3-4-5-6 |
10,0 |
10,0/ 11,0/ 10,0 |
10,0/ 11,0/ 10,0 (80) |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (gồm các ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông) |
C66 |
A, B, D1-2-3-4-5-6 |
10,0 |
10,0/ 11,0/ 10,0 |
10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính-ngân hàng) |
C67 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
10,0 |
10,0 |
10,0 (80) |
| Hệ CĐ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm các ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn) |
C68 |
A, C, D1-2-3-4-5-6 |
10,0/ 11,0/ 10,0 |
10,0/ 11,0/ 10,0 |
10,0/ 11,0/ 10,0 (70) |
| TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG TP.HCM |
CKP |
|
|
|
1.570 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
| Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện) |
01 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (268) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
02 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (253) |
| Công nghệ kỹ thuật ôtô |
03 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (156) |
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ phần mềm) |
04 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (186) |
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Mạng máy tính) |
05 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (120) |
| Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tử) |
06 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (286) |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt lạnh) |
07 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (209) |
| Công nghệ may |
08 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (92) |
|