Năm trường CĐ gồm CĐ Tài nguyên và Môi trường TP.HCM, CĐ Kỹ thuật Y tế II, CĐ Cộng đồng Bà Rịa-Vũng Tàu, CĐ Sư phạm Sóc Trăng, CĐ Sư phạm Kon Tum cũng công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.
Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của các trường khác. Mời các thí sinh và phụ huynh theo dõi.
| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐH TÂY NGUYÊN |
TTN |
|||
| Ưu tiên khu vực cách nhau 0,5 điểm, ưu tiên đối tượng cách nhau 1,5 điểm. Khi xét tuyển NV2 hệ CĐ, trường chỉ nhận hồ sơ thí sinh dự thi đề ĐH, không nhận thí sinh thi đề CĐ. |
||||
| Sư phạm Toán |
101 |
A |
16,5 |
|
| Sư phạm Vật lý |
102 |
A |
15,5 |
|
| Sư phạm Hóa học |
104 |
A |
17,0 |
|
| Sư phạm Tiểu học |
901 |
A, C |
15,0/ 18,0 |
|
| Sư phạm Tiếng Anh |
701 |
D1 |
14,5 |
|
| Sư phạm Sinh học |
301 |
B |
15,0 |
|
| Sư phạm Ngữ văn |
601 |
C |
17,0 |
|
| Sư phạm Giáo dục thể chất |
605 |
T |
19,0 |
|
| Sư phạm Tiểu học - tiếng Jrai |
902 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,0 (30)/ 13,0 (20) |
| Giáo dục mầm non |
903 |
M |
21,5 |
|
| Kinh tế nông lâm |
401 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 (A: 20, D1: 10) |
| Quản trị kinh doanh |
402 |
A, D1 |
13,5 |
|
| Kế toán |
403 |
A, D1 |
14,0/ 13,0 |
|
| Quản lý đất đai |
404 |
A |
13,0 |
|
| Bảo quản và chế biến nông sản |
405 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0 (20)/ 14,0 (20) |
| Tài chính - Ngân hàng |
406 |
A, D1 |
17,0/ 15,0 |
|
| Quản trị kinh doanh thương mại |
407 |
A |
13,0 |
13,0 (60) |
| Luật kinh doanh |
500 |
A |
13,0 |
13,0 (50) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử |
501 |
A |
13,0 |
13,0 (40) |
| Công nghệ môi trường |
502 |
A |
13,0 |
13,0 (50) |
| Tin học |
103 |
A |
13,0 |
13,0 (50) |
| Bảo vệ thực vật |
302 |
B |
14,0 |
14,0 (50) |
| Khoa học cây trồng (Trồng trọt) |
303 |
B |
14,0 |
14,0 (40) |
| Chăn nuôi thú y |
304 |
B |
14,0 |
14,0 (60) |
| Thú y |
305 |
B |
14,0 |
14,0 (50) |
| Lâm sinh |
306 |
B |
14,0 |
14,0 (40) |
| Bác sĩ đa khoa |
307 |
B |
21,0 |
|
| Quản lý tài nguyên rừng và môi trường |
308 |
B |
14,5 |
|
| Điều dưỡng |
309 |
B |
16,0 |
|
| Sinh học |
310 |
B |
14,0 |
14,0 (50) |
| Tiếng Anh |
702 |
D1 |
13,0 |
13,0 (60) |
| Giáo dục chính trị |
604 |
C |
14,0 |
14,0 (20) |
| Ngữ văn |
606 |
C |
14,0 |
14,0 (50) |
| Triết học |
608 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,0 (50)/ 13,0 (20) |
| Hệ CĐ Quản lý đất đai |
C65 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Hệ CĐ Quản lý tài nguyên rừng và môi trường |
C66 |
B |
11,0 |
11,0 (40) |
| Hệ CĐ Chăn nuôi thú y |
C67 |
B |
11,0 |
11,0 (50) |
| Hệ CĐ Lâm sinh |
C68 |
B |
11,0 |
11,0 (50) |
| Hệ CĐ Khoa học cây trồng (Trồng trọt) |
C69 |
B |
11,0 |
11,0 (50) |
| TRƯỜNG ĐH HÀ NỘI |
NHF |
|||
| Môn ngoại ngữ khối D hệ số 2. Trường không xét tuyển NV2. Ngành Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Nhật) không tuyển sinh. |
||||
| Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Anh) |
104 |
A, D1 |
15,5/ 21,5 |
|
| Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Nhật) |
105 |
A, D1 |
Không tuyển |
|
| Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) |
400 |
A, D1 |
18,0/ 25,0 |
|
| Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) |
401 |
A, D1 |
21,5/ 28,5 |
|
| Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) |
404 |
A, D1 |
20,0/ 28,5 |
|
| Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) |
608 |
D1 |
21,5 |
|
| Du lịch (dạy bằng tiếng Anh) |
609 |
D1 |
20,5 |
|
| Tiếng Anh |
701 |
D1 |
20,5 |
|
| Tiếng Nga |
702 |
D1, D2 |
20,5/ 26,5 |
|
| Tiếng Pháp |
703 |
D3 |
23,0 |
|
| Tiếng Trung |
704 |
D1, D4 |
25,5/ 25,0 |
|
| Tiếng Đức |
705 |
D1, D5 |
20,0/ 23,5 |
|
| Tiếng Nhật |
706 |
D1, D6 |
26,5/ 24,5 |
|
| Tiếng Hàn |
707 |
D1 |
26,0 |
|
| Tiếng Tây Ban Nha |
708 |
D1 |
20,5 |
|
| Tiếng Italia |
709 |
D1 |
23,0 |
|
| Tiếng Bồ Đào Nha |
710 |
D1 |
20,5 |
|
| TRƯỜNG ĐH HÀNG HẢI |
HHA |
|||
| Nhóm ngành Hàng hải: điểm sàn nhóm: |
14,0 |
|||
| Điều khiển tàu biển |
101 |
A |
14,5 |
|
| Khai thác máy tàu biển |
102 |
A |
14,0 |
|
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Công nghệ: điểm sàn nhóm: |
14,0 |
|||
| Điện tàu thủy |
103 |
A |
14,0 |
|
| Điện tử viễn thông |
104 |
A |
14,5 |
|
| Điện tự động công nghiệp |
105 |
A |
14,5 |
|
| Thiết kế trang trí động lực và sửa chữa hệ thống động lực tàu thủy (Máy tàu thủy) |
106 |
A |
14,0 |
|
| Thiết kế thân tàu thủy (vỏ tàu) |
107 |
A |
14,0 |
|
| Đóng mới và sửa chữa tàu thủy |
108 |
A |
14,0 |
|
| Máy xếp dỡ |
109 |
A |
14,0 |
|
| Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa |
110 |
A |
14,0 |
|
| Bảo đảm an toàn hàng hải |
111 |
A |
14,0 |
|
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
112 |
A |
14,5 |
|
| Kỹ thuật cầu đường |
113 |
A |
14,0 |
|
| Công nghệ thông tin |
114 |
A |
14,5 |
|
| Kỹ thuật môi trường |
115 |
A |
14,0 |
|
| Nhóm ngành Kinh tế-Quản trị kinh doanh: điểm sàn nhóm: |
16,5 |
|||
| Kinh tế vận tải biển |
401 |
A |
18,0 |
|
| Kinh tế ngoại thương |
402 |
A |
16,5 |
|
| Quản trị kinh doanh |
403 |
A |
16,5 |
|
| Quản trị tài chính kế toán |
404 |
A |
16,5 |
|
| Quản trị kinh doanh bảo hiểm |
405 |
A |
16,5 |
|
| Kinh doanh vận tải biển quốc tế |
406 |
A |
16,5 |
|
| TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN |
SKH |
|||
| Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ máy tính, Mạng máy tính và truyền thông, Công nghệ phần mềm) |
101 |
A, D1 |
14,0 |
14,0 (150) |
| Công nghệ kỹ thuật điện (các chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp, Cung cấp điện, Đo lường và điều khiển tự động) |
102 |
A |
14,0 |
14,0 (130) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử (các chuyên ngành: Điện tử công nghiệp, Điện tử tin học, Điện tử-viễn thông) |
103 |
A |
14,0 |
14,0 (110) |
| Công nghệ chế tạo máy |
104 |
A |
14,0 |
14,0 (100) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (các chuyên ngành: Công nghệ hàn, Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí) |
105 |
A |
13,0 |
13,0 (80) |
| Công nghệ kỹ thuật ôtô |
106 |
A |
14,0 |
14,0 (100) |
| Công nghệ may (các chuyên ngành: Công nghệ may, Thiết kế thời trang, Kinh tế và quản trị thời trang) |
107 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 (50) |
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
108 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 (30) |
| Công nghệ cơ điện |
109 |
A |
13,0 |
13,0 (100) |
| Công nghệ cơ điện tử |
110 |
A |
13,0 |
13,0 (130) |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học(các chuyên ngành: Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ, Công nghệ các hợp chất hữu cơ - cao su và chất dẻo, Máy và thiết bị công nghiệp hóa chất-dầu khí) |
111 |
A |
13,0 |
13,0 (100) |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường (các chuyên ngành: Công nghệ môi trường, Quản lý môi trường) |
112 |
A |
13,0 |
13,0 (100) |
| Quản trị kinh doanh |
400 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 (140) |
| Kế toán |
401 |
A, D1 |
14,0 |
14,0 (150) |
| Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13,0 |
13,0 (130) |
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin |
C65 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (60) |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện |
C66 |
A |
10,0 |
10,0 (60) |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử |
C67 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Hệ CĐ Công nghệ chế tạo máy |
C68 |
A |
10,0 |
10,0 (60) |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
C69 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô |
C70 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
| Hệ CĐ Công nghệ cơ điện tử |
C71 |
A |
10,0 |
10,0 (60) |
| Hệ CĐ Công nghệ cơ điện |
C72 |
A |
10,0 |
10,0 (60) |
| Hệ CĐ Công nghệ may |
C73 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (30) |
| Hệ CĐ SP kỹ thuật công nghiệp |
C74 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 (40) |
| TRƯỜNG ĐH KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI |
DQK |
|||
| NV2 xét tuyển 1.600 chỉ tiêu, ưu tiên xét tuyển các ngành 102, 103, 104, 403. |
||||
| Công nghệ thông tin |
101 |
A |
13,0 |
13,0 |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
102 |
A |
13,0 |
13,0 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử |
103 |
A |
13,0 |
13,0 |
| Kỹ thuật công trình xây dựng |
104 |
A |
13,0 |
13,0 |
| Kiến trúc công trình (hệ số 2 môn vẽ) |
105 |
V |
15,0 |
15,0 |
| Quản trị kinh doanh |
401 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
| Kế toán |
402 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
| Thương mại |
403 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
| Tài chính-ngân hàng |
404 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
| Du lịch |
405 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 |
| Tiếng Anh |
751 |
D1 |
13,0 |
13,0 |
| Tiếng Trung |
754 |
D1 |
13,0 |
13,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin |
C65 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh |
C66 |
A, D1 |
10,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH VĂN HIẾN |
DVH |
|||
| Thí sinh không đạt điểm trúng tuyển ĐH nhưng đạt điểm trúng tuyển CĐ được xét trúng tuyển vào các ngành CĐ tương ứng hoặc vào các ngành CĐ có cùng khối thi xét tuyển. |
||||
| Công nghệ thông tin(Hệ thống thông tin, Mạng máy tính-viễn thông, Công nghệ phần mềm) |
101 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
13,0 |
13,0 (80) |
| Điện tử-viễn thông(Điện tử-viễn thông, Tin học-viễn thông) |
102 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
13,0 |
13,0 (80) |
| Kinh tế (Quản trị kinh doanh, Kinh doanh-Thương mại, Kế toán, Tài chính-ngân hàng) |
401 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
13,0 |
13,0 (220) |
| Du lịch(Quản trị kinh doanh Du lịch-khách sạn, Quản trị kinh doanh Du lịch và Dịch vụ lữ hành) |
402 |
A, C, D1-2-3-4-5-6 |
13,0/ 14,0/ 13,0 |
13,0/ 14,0/ 13,0 (140) |
| Xã hội học(Xã hội học, Xã hội học Truyền thông và báo chí, Kinh tếxã hội và phát triển) |
501 |
A, B, C, D1-2-3-4-5-6 |
13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0 |
13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0 (80) |
| Tâm lý học (Tham vấn và Trị liệu tâm lý, Tham vấn và Quản trị nhân sự) |
502 |
A, B, C, D1-2-3-4-5-6 |
13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0 |
13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0 (70) |
| Ngữ văn (Văn học) |
601 |
C, D1-2-3-4-5-6 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 (80) |
| Văn hóa học | 602 |
C, D1-2-3-4-5-6 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 (60) |
| Việt Nam học | 603 |
C, D1-2-3-4-5-6 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 (50) |
| Tiếng Anh (Tiếng Anh kinh thương) |
701 |
D1 |
13,0 |
13,0 (60) |
| Đông phương học (Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Trung Quốc học) |
706 |
C, D1-2-3-4-5-6 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 (80) |
| Hệ CĐ Tin học ứng dụng (Hệ thống thông tin, Mạng máy tính-viễn thông, Công nghệ phần mềm) |
C65 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
10,0 |
10,0 (50) |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật Điện tử-Viễn thông (Điện tử-viễn thông, Tin học-viễn thông) |
C66 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
10,0 |
10,0 (50) |
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh(Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính-ngân hàng) |
C67 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
10,0 |
10,0 (90) |
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh Du lịch (Quản trị kinh doanh Du lịch-khách sạn, Quản trị kinh doanh Du lịch và Dịch vụ lữ hành) |
C68 |
A, C, D1-2-3-4-5-6 |
10,0/ 11,0/ 10,0 |
10,0/ 11,0/ 10,0 (90) |
| TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM SÓC TRĂNG |
C59 |
|||
| Trường chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ba năm tại tỉnh Sóc Trăng. |
||||
| SP Toán-Lý |
01 |
A |
17,5 |
|
| SP Văn-Sử |
02 |
C |
16,0 |
|
| Giáo dục tiểu học |
03 |
A, C |
14,5 |
|
| SP Anh văn |
04 |
D1 |
13,5 |
|
| Giáo dục mầm non |
05 |
M |
13,5 |
|
| SP Tin-Lý |
06 |
A |
11,5 |
|
| Tin học (ngoài SP) |
10 |
A |
10,5 |
11,0 (60) |
| Anh văn (ngoài SP) |
11 |
D1 |
10,5 |
11,0 (60) |
| CTU |
||||
| Khí tượng học |
01 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
11,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật môi trường |
02 |
A |
12,0 |
|
| Kỹ thuật trắc địa |
03 |
A |
10,0 |
|
| Quản lý đất đai |
04 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
12,5 |
|
| Thủy văn |
05 |
A |
10,0 |
|
| Cấp thoát nước |
06 |
A |
11,0 |
|
| Hệ thống thông tin địa lý (GIS) |
07 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
10,0 |
|
| Tin học ứng dụng |
08 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
10,0 |
|
| Quản trị Kinh doanh |
09 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
12,0 |
|
| TRƯỜNG CĐ CỘNG ĐỒNG BÀ RỊA-VŨNG TÀU |
D52 |
|||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
01 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện |
02 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử |
03 |
A |
10,0 |
|
| Công nghệ thông tin |
04 |
A |
10,0 |
|
| Kế toán |
05 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
06 |
A, D1 |
10,0 |
|
| Công nghệ ôtô (Cơ khí động lực) |
10 |
A |
10,0 |
|
| Chế biến thực phẩm |
11 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
|
| Công nghệ cơ điện tử |
13 |
A |
10,0 |
|
| TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM KON TUM |
C36 |
|||
| Đối tượng xét tuyển NV2 là thí sinh dự thi ĐH, CĐ năm 2010 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT. Các ngành sư phạm tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Kon Tum, các ngành còn lại xét tuyển thí sinh trong cả nước. |
||||
| Sư phạm Lý-Tin |
05 |
A |
10,0 |
10,0 (30) |
| Sư phạm Hóa-Sinh |
06 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
|
| Sư phạm Tiếng Anh |
13 |
D1 |
10,0 |
10,0 (10) |
| Giáo dục tiểu học |
15 |
A, C |
10,0/ 11,0 |
|
| Sư phạm Tin học |
31 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Quản lý văn hóa (ngoài SP) |
20 |
C |
11,0 |
11,0 (50) |
| Công tác xã hội (ngoài SP) |
21 |
C |
11,0 |
11,0 (40) |
| Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch) (ngoài SP) |
22 |
D1 |
10,0 |
|
| Quản trị văn phòng - Lưu trữ học (ngoài SP) |
23 |
C |
11,0 |
11,0 (40) |
| Công nghệ thiết bị trường học (ngoài SP) |
32 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (40) |
| TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT Y TẾ II |
CKY |
|||
| Điều dưỡng gồm các chuyên ngành: |
01 |
B |
||
| - Điều dưỡng đa khoa |
011 |
B |
19,5 |
|
| - Điều dưỡng gây mê hồi sức |
012 |
B |
17,5 |
|
| - Điều dưỡng phụ sản |
013 |
B |
17,0 |
|
| Kỹ thuật y học gồm các chuyên ngành: |
02 |
B |
||
| - Kỹ thuật xét nghiệm |
024 |
B |
19,0 |
|
| - Kỹ thuật hình ảnh y học |
025 |
B |
18,0 |
|
| - Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
026 |
B |
14,5 |
QUỐC DŨNG