Điểm trúng tuyển chính thức của 11 trường ĐH, CĐ công bố ngày 11-8 - Đợt 4

(PLO)- Tối 11-8, sáu trường ĐH Tây Nguyên, ĐH Hàng hải, ĐH Hà Nội, ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên, ĐH Kinh doanh và công nghệ Hà Nội, ĐH Văn Hiến đã công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

Năm trường CĐ gồm CĐ Tài nguyên và Môi trường TP.HCM, CĐ Kỹ thuật Y tế II, CĐ Cộng đồng Bà Rịa-Vũng Tàu, CĐ Sư phạm Sóc Trăng, CĐ Sư phạm Kon Tum cũng công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của các trường khác. Mời các thí sinh và phụ huynh theo dõi.

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH TÂY NGUYÊN

TTN

Ưu tiên khu vực cách nhau 0,5 điểm, ưu tiên đối tượng cách nhau 1,5 điểm. Khi xét tuyển NV2 hệ CĐ, trường chỉ nhận hồ sơ thí sinh dự thi đề ĐH, không nhận thí sinh thi đề CĐ.

Sư phạm Toán

101

A

16,5

Sư phạm Vật lý

102

A

15,5

Sư phạm Hóa học

104

A

17,0

Sư phạm Tiểu học

901

A, C

15,0/ 18,0

Sư phạm Tiếng Anh

701

D1

14,5

Sư phạm Sinh học

301

B

15,0

Sư phạm Ngữ văn

601

C

17,0

Sư phạm Giáo dục thể chất

605

T

19,0

Sư phạm Tiểu học - tiếng Jrai

902

C, D1

14,0/ 13,0

14,0 (30)/ 13,0 (20)

Giáo dục mầm non

903

M

21,5

Kinh tế nông lâm

401

A, D1

13,0

13,0 (A: 20, D1: 10)

Quản trị kinh doanh

402

A, D1

13,5

Kế toán

403

A, D1

14,0/ 13,0

Quản lý đất đai

404

A

13,0

Bảo quản và chế biến nông sản

405

A, B

13,0/ 14,0

13,0 (20)/ 14,0 (20)

Tài chính - Ngân hàng

406

A, D1

17,0/ 15,0

Quản trị kinh doanh thương mại

407

A

13,0

13,0 (60)

Luật kinh doanh

500

A

13,0

13,0 (50)

Công nghệ kỹ thuật điện tử

501

A

13,0

13,0 (40)

Công nghệ môi trường

502

A

13,0

13,0 (50)

Tin học

103

A

13,0

13,0 (50)

Bảo vệ thực vật

302

B

14,0

14,0 (50)

Khoa học cây trồng (Trồng trọt)

303

B

14,0

14,0 (40)

Chăn nuôi thú y

304

B

14,0

14,0 (60)

Thú y

305

B

14,0

14,0 (50)

Lâm sinh

306

B

14,0

14,0 (40)

Bác sĩ đa khoa

307

B

21,0

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

308

B

14,5

Điều dưỡng

309

B

16,0

Sinh học

310

B

14,0

14,0 (50)

Tiếng Anh

702

D1

13,0

13,0 (60)

Giáo dục chính trị

604

C

14,0

14,0 (20)

Ngữ văn

606

C

14,0

14,0 (50)

Triết học

608

C, D1

14,0/ 13,0

14,0 (50)/ 13,0 (20)

Hệ CĐ Quản lý đất đai

C65

A

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

C66

B

11,0

11,0 (40)

Hệ CĐ Chăn nuôi thú y

C67

B

11,0

11,0 (50)

Hệ CĐ Lâm sinh

C68

B

11,0

11,0 (50)

Hệ CĐ Khoa học cây trồng (Trồng trọt)

C69

B

11,0

11,0 (50)

TRƯỜNG ĐH HÀ NỘI

NHF

Môn ngoại ngữ khối D hệ số 2. Trường không xét tuyển NV2. Ngành Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Nhật) không tuyển sinh.

Khoa học máy tính

(dạy bằng tiếng Anh)

104

A, D1

15,5/ 21,5

Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Nhật)

105

A, D1

Không tuyển

Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

400

A, D1

18,0/ 25,0

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

401

A, D1

21,5/ 28,5

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

404

A, D1

20,0/ 28,5

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

608

D1

21,5

Du lịch (dạy bằng tiếng Anh)

609

D1

20,5

Tiếng Anh

701

D1

20,5

Tiếng Nga

702

D1, D2

20,5/ 26,5

Tiếng Pháp

703

D3

23,0

Tiếng Trung

704

D1, D4

25,5/ 25,0

Tiếng Đức

705

D1, D5

20,0/ 23,5

Tiếng Nhật

706

D1, D6

26,5/ 24,5

Tiếng Hàn

707

D1

26,0

Tiếng Tây Ban Nha

708

D1

20,5

Tiếng Italia

709

D1

23,0

Tiếng Bồ Đào Nha

710

D1

20,5

TRƯỜNG ĐH HÀNG HẢI

HHA

Nhóm ngành Hàng hải: điểm sàn nhóm:

14,0

Điều khiển tàu biển

101

A

14,5

Khai thác máy tàu biển

102

A

14,0

Nhóm ngành Kỹ thuật - Công nghệ: điểm sàn nhóm:

14,0

Điện tàu thủy

103

A

14,0

Điện tử viễn thông

104

A

14,5

Điện tự động công nghiệp

105

A

14,5

Thiết kế trang trí động lực và sửa chữa hệ thống động lực tàu thủy (Máy tàu thủy)

106

A

14,0

Thiết kế thân tàu thủy (vỏ tàu)

107

A

14,0

Đóng mới và sửa chữa tàu thủy

108

A

14,0

Máy xếp dỡ

109

A

14,0

Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa

110

A

14,0

Bảo đảm an toàn hàng hải

111

A

14,0

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

112

A

14,5

Kỹ thuật cầu đường

113

A

14,0

Công nghệ thông tin

114

A

14,5

Kỹ thuật môi trường

115

A

14,0

Nhóm ngành Kinh tế-Quản trị kinh doanh: điểm sàn nhóm:

16,5

Kinh tế vận tải biển

401

A

18,0

Kinh tế ngoại thương

402

A

16,5

Quản trị kinh doanh

403

A

16,5

Quản trị tài chính kế toán

404

A

16,5

Quản trị kinh doanh bảo hiểm

405

A

16,5

Kinh doanh vận tải biển quốc tế

406

A

16,5

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN

SKH

Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ máy tính, Mạng máy tính và truyền thông, Công nghệ phần mềm)

101

A, D1

14,0

14,0 (150)

Công nghệ kỹ thuật điện (các chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp, Cung cấp điện, Đo lường và điều khiển tự động)

102

A

14,0

14,0 (130)

Công nghệ kỹ thuật điện tử (các chuyên ngành: Điện tử công nghiệp, Điện tử tin học, Điện tử-viễn thông)

103

A

14,0

14,0 (110)

Công nghệ chế tạo máy

104

A

14,0

14,0 (100)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (các chuyên ngành: Công nghệ hàn, Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí)

105

A

13,0

13,0 (80)

Công nghệ kỹ thuật ôtô

106

A

14,0

14,0 (100)

Công nghệ may (các chuyên ngành: Công nghệ may, Thiết kế thời trang, Kinh tế và quản trị thời trang)

107

A, D1

13,0

13,0 (50)

Sư­ phạm kỹ thuật công nghiệp

108

A, D1

13,0

13,0 (30)

Công nghệ cơ điện

109

A

13,0

13,0 (100)

Công nghệ cơ điện tử

110

A

13,0

13,0 (130)

Công nghệ kỹ thuật hóa học(các chuyên ngành: Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ, Công nghệ các hợp chất hữu cơ - cao su và chất dẻo, Máy và thiết bị công nghiệp hóa chất-dầu khí)

111

A

13,0

13,0 (100)

Công nghệ kỹ thuật môi trư­ờng (các chuyên ngành: Công nghệ môi trường, Quản lý môi trường)

112

A

13,0

13,0 (100)

Quản trị kinh doanh

400

A, D1

13,0

13,0 (140)

Kế toán

401

A, D1

14,0

14,0 (150)

Tiếng Anh

701

D1

13,0

13,0 (130)

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C65

A, D1

10,0

10,0 (60)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện

C66

A

10,0

10,0 (60)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử

C67

A

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Công nghệ chế tạo máy

C68

A

10,0

10,0 (60)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C69

A

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô

C70

A

10,0

10,0 (50)

Hệ CĐ Công nghệ cơ điện tử

C71

A

10,0

10,0 (60)

Hệ CĐ Công nghệ cơ điện

C72

A

10,0

10,0 (60)

Hệ CĐ Công nghệ may

C73

A, D1

10,0

10,0 (30)

Hệ CĐ SP kỹ thuật công nghiệp

C74

A, D1

10,0

10,0 (40)

TRƯỜNG ĐH KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI

DQK

NV2 xét tuyển 1.600 chỉ tiêu, ưu tiên xét tuyển các ngành 102, 103, 104, 403.

Công nghệ thông tin

101

A

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

102

A

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử

103

A

13,0

13,0

Kỹ thuật công trình xây dựng

104

A

13,0

13,0

Kiến trúc công trình (hệ số 2 môn vẽ)

105

V

15,0

15,0

Quản trị kinh doanh

401

A, D1

13,0

13,0

Kế toán

402

A, D1

13,0

13,0

Thương mại

403

A, D1

13,0

13,0

Tài chính-ngân hàng

404

A, D1

13,0

13,0

Du lịch

405

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Tiếng Anh

751

D1

13,0

13,0

Tiếng Trung

754

D1

13,0

13,0

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C65

A, D1

10,0

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C66

A, D1

10,0

TRƯỜNG ĐH VĂN HIẾN

DVH

Thí sinh không đạt điểm trúng tuyển ĐH nhưng đạt điểm trúng tuyển CĐ được xét trúng tuyển vào các ngành CĐ tương ứng hoặc vào các ngành CĐ có cùng khối thi xét tuyển.

Công nghệ thông tin(Hệ thống thông tin, Mạng máy tính-viễn thông, Công nghệ phần mềm)

101

A, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0 (80)

Điện tử-viễn thông(Điện tử-viễn thông, Tin học-viễn thông)

102

A, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0 (80)

Kinh tế (Quản trị kinh doanh, Kinh doanh-Thương mại, Kế toán, Tài chính-ngân hàng)

401

A, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0 (220)

Du lịch(Quản trị kinh doanh Du lịch-khách sạn, Quản trị kinh doanh Du lịch và Dịch vụ lữ hành)

402

A, C, D1-2-3-4-5-6

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0 (140)

Xã hội học(Xã hội học, Xã hội học Truyền thông và báo chí, Kinh tếxã hội và phát triển)

501

A, B, C, D1-2-3-4-5-6

13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0 (80)

Tâm lý học (Tham vấn và Trị liệu tâm lý, Tham vấn và Quản trị nhân sự)

502

A, B, C, D1-2-3-4-5-6

13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 14,0/ 13,0 (70)

Ngữ văn (Văn học)

601

C, D1-2-3-4-5-6

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (80)

Văn hóa học

602

C, D1-2-3-4-5-6

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (60)

Việt Nam học

603

C, D1-2-3-4-5-6

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (50)

Tiếng Anh (Tiếng Anh kinh thương)

701

D1

13,0

13,0 (60)

Đông phương học (Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Trung Quốc học)

706

C, D1-2-3-4-5-6

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0 (80)

Hệ CĐ Tin học ứng dụng (Hệ thống thông tin, Mạng máy tính-viễn thông, Công nghệ phần mềm)

C65

A, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0 (50)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật Điện tử-Viễn thông (Điện tử-viễn thông, Tin học-viễn thông)

C66

A, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0 (50)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh(Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính-ngân hàng)

C67

A, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0 (90)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh Du lịch (Quản trị kinh doanh Du lịch-khách sạn, Quản trị kinh doanh Du lịch và Dịch vụ lữ hành)

C68

A, C, D1-2-3-4-5-6

10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 11,0/ 10,0 (90)

TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM SÓC TRĂNG

C59

Trường chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ba năm tại tỉnh Sóc Trăng.

SP Toán-Lý

01

A

17,5

SP Văn-Sử

02

C

16,0

Giáo dục tiểu học

03

A, C

14,5

SP Anh văn

04

D1

13,5

Giáo dục mầm non

05

M

13,5

SP Tin-Lý

06

A

11,5

Tin học (ngoài SP)

10

A

10,5

11,0 (60)

Anh văn (ngoài SP)

11

D1

10,5

11,0 (60)

TRƯỜNG CĐ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM

CTU

Khí tượng học

01

A, D1-2-3-4-5-6

11,0

Công nghệ kỹ thuật môi trường

02

A

12,0

Kỹ thuật trắc địa

03

A

10,0

Quản lý đất đai

04

A, D1-2-3-4-5-6

12,5

Thủy văn

05

A

10,0

Cấp thoát nước

06

A

11,0

Hệ thống thông tin địa lý (GIS)

07

A, D1-2-3-4-5-6

10,0

Tin học ứng dụng

08

A, D1-2-3-4-5-6

10,0

Quản trị Kinh doanh

09

A, D1-2-3-4-5-6

12,0

TRƯỜNG CĐ CỘNG ĐỒNG BÀ RỊA-VŨNG TÀU

D52

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

01

A

10,0

Công nghệ kỹ thuật điện

02

A

10,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử

03

A

10,0

Công nghệ thông tin

04

A

10,0

Kế toán

05

A, D1

10,0

Quản trị kinh doanh

06

A, D1

10,0

Công nghệ ôtô (Cơ khí động lực)

10

A

10,0

Chế biến thực phẩm

11

A, B

10,0/ 11,0

Công nghệ cơ điện tử

13

A

10,0

TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM KON TUM

C36

Đối tượng xét tuyển NV2 là thí sinh dự thi ĐH, CĐ năm 2010 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT. Các ngành sư phạm tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Kon Tum, các ngành còn lại xét tuyển thí sinh trong cả nước.

Sư phạm Lý-Tin

05

A

10,0

10,0 (30)

Sư phạm Hóa-Sinh

06

A, B

10,0/ 11,0

Sư phạm Tiếng Anh

13

D1

10,0

10,0 (10)

Giáo dục tiểu học

15

A, C

10,0/ 11,0

Sư phạm Tin học

31

A

10,0

10,0 (40)

Quản lý văn hóa (ngoài SP)

20

C

11,0

11,0 (50)

Công tác xã hội (ngoài SP)

21

C

11,0

11,0 (40)

Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch) (ngoài SP)

22

D1

10,0

Quản trị văn phòng - Lưu trữ học (ngoài SP)

23

C

11,0

11,0 (40)

Công nghệ thiết bị trường học (ngoài SP)

32

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (40)

TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT Y TẾ II

CKY

Điều dưỡng gồm các chuyên ngành:

01

B

- Điều dưỡng đa khoa

011

B

19,5

- Điều dưỡng gây mê hồi sức

012

B

17,5

- Điều dưỡng phụ sản

013

B

17,0

Kỹ thuật y học gồm các chuyên ngành:

02

B

- Kỹ thuật xét nghiệm

024

B

19,0

- Kỹ thuật hình ảnh y học

025

B

18,0

- Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

026

B

14,5

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm

Đọc nhiều
Tiện ích
Tin mới