Năm trường CĐ gồm CĐ Phát thanh Truyền hình II, CĐ Điện lực TP.HCM, CĐ Công nghiệp Cao su, CĐ Kinh tế kỹ thuật Vinatext TP.HCM, CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi cũng công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.
Riêng Trường ĐH Công nghệ thông tin (ĐH Quốc gia TP.HCM) thông báo xét tuyển chỉ tiêu nguyện vọng 2 và mức điểm trúng tuyển chuyển ngành.
Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của các trường khác. Mời các thí sinh và phụ huynh theo dõi.
| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu |
| KHOA Y (ĐHQG TP.HCM) |
QSY |
|||
| Y đa khoa |
301 |
B |
21,0 |
21,0 (20) |
| TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ĐHQG TP.HCM) |
QSC |
|||
| Các thí sinh thuộc diện được chuyển ngành trúng tuyển (NV1B), phải nộp “Đơn đề nghị chuyển ngành” cho trường khi làm thủ tục nhập học. Thí sinh không muốn theo học ngành mà trường đã chuyển, liên hệ với Phòng đào tạo của trường để được cấp “Giấy chứng nhận kết quả thi”. Theo đó, trường xét điểm chuyển ngành trúng tuyển như sau: ngành 173 từ 17-18 điểm trúng tuyển ngành 171; ngành 173 từ 16-16,5 điểm trúng 174; ngành 175 từ 16-16,5 điểm trúng 172; ngành 171 từ 16 điểm trúng 174. |
||||
| Khoa học máy tính |
171 |
A |
16,5 |
16,5 (50) |
| Kỹ thuật máy tính |
172 |
A |
16,0 |
16,0 (30) |
| Kỹ thuật phần mềm |
173 |
A |
18,5 |
18,5 (20) |
| Hệ thống thông tin |
174 |
A |
16,0 |
16,0 (45) |
| Mạng máy tính và truyền thông |
175 |
A |
17,0 |
17,0 (20) |
| HỌC VIỆN NGOẠI GIAO |
HQT |
|||
| Quan hệ quốc tế gồm: |
||||
| - Tiếng Anh |
701 |
D1 |
21,0 |
|
| - Tiếng Pháp |
702 |
D3 |
19,0 |
|
| - Tiếng Trung |
704 |
D1 |
20,0 |
|
| Cử nhân tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) |
751 |
D1 |
25,0 |
|
| Cử nhân tiếng Pháp (hệ số 2 ngoại ngữ) |
753 |
D3 |
25,0 |
|
| Kinh tế quốc tế |
401 |
A |
21,5 |
|
| Luật quốc tế |
501 |
D1, D3 |
19,0 |
|
| Truyền thông quốc tế |
705 |
D1 |
19,0 |
|
| Hệ CĐ Quan hệ quốc tế |
C65 |
D1 |
10,0 |
|
| HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG |
BVH - BVS |
|||
| Học viện xét hai mức điểm chuẩn dành cho thí sinh thuộc ngân sách nhà nước (đóng học phí theo quy định của nhà nước)/ thí sinh diện ngoài ngân sách (đóng học phí theo quy định của học viện) |
||||
| Cơ sở phía Bắc (BVH): |
||||
| Kỹ thuật điện tử viễn thông |
101 |
A |
23,0/ 17,0 |
|
| Kỹ thuật điện-điện tử |
102 |
A |
20,0/ 16,0 |
|
| Công nghệ thông tin |
104 |
A |
23,0/ 17,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
401 |
A |
21,0/ 17,0 |
|
| Kế toán |
402 |
A |
20,0/ 17,0 |
|
| Cơ sở phía Nam (BVS): |
||||
| Kỹ thuật điện tử viễn thông |
101 |
A |
18,0/ 14,0 |
|
| Kỹ thuật điện-điện tử |
102 |
A |
16,0/ 13,5 |
|
| Công nghệ thông tin |
104 |
A |
17,0/ 14,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
401 |
A |
17,5/ 14,0 |
|
| Kế toán |
402 |
A |
16,0/ 14,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ (ĐHQG HÀ NỘI) |
QHI |
|||
| Khoa học máy tính |
104 |
A |
21,5 |
|
| Công nghệ thông tin |
105 |
A |
21,5 |
|
| Hệ thống thông tin |
114 |
A |
21,5 |
|
| Công nghệ điện tử-viễn thông |
109 |
A |
21,5 |
|
| Công nghệ cơ điện tử |
117 |
A |
21,5 |
|
| Vật lý kỹ thuật |
115 |
A |
17,0 |
17,0 (35) |
| Cơ học kỹ thuật |
116 |
A |
17,0 |
17,0 (30) |
| TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐHQG HÀ NỘI) |
QHT |
|||
| Toán học |
101 |
A |
17,0 |
17,0 (50) |
| Toán - cơ |
102 |
A |
17,0 |
17,0 (40) |
| Toán - tin ứng dụng |
103 |
A |
17,0 |
17,0 (60) |
| Vật lý |
106 |
A |
17,0 |
|
| Khoa học vật liệu |
107 |
A |
17,0 |
17,0 (40) |
| Công nghệ hạt nhân |
108 |
A |
17,0 |
|
| Khí tượng - thủy văn - hải dương học |
110 |
A |
17,0 |
17,0 (90) |
| Công nghệ biển |
112 |
A |
17,0 |
17,0 (40) |
| Hóa học |
201 |
A |
18,0 |
|
| Công nghệ hóa học |
202 |
A |
18,0 |
|
| Hóa dược |
210 |
A |
18,0 |
|
| Địa lý |
204 |
A |
17,0 |
17,0 (45) |
| Địa chính |
205 |
A |
17,0 |
17,0 (40) |
| Địa chất |
206 |
A |
17,0 |
17,0 (60) |
| Địa kỹ thuật - địa môi trường |
208 |
A |
17,0 |
17,0 (40) |
| Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
209 |
A |
17,0 |
17,0 (35) |
| Sinh học |
301 |
A, B |
17,0/ 20,0 |
A: 17,0 (30) |
| Công nghệ sinh học |
302 |
A, B |
17,5/ 20,0 |
|
| Khoa học đất |
203 |
A |
17,0 |
17,0 (40) |
| Khoa học môi trường |
303 |
A, B |
17,5/ 20,0 |
|
| Công nghệ môi trường |
305 |
A |
17,5 |
|
| TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (ĐHQG HÀ NỘI) |
QHX |
|||
| Tâm lý học |
501 |
A, C, D1-2-3-4-5-6 |
17,0/ 19,0/ 18,0 |
|
| Khoa học quản lý |
502 |
A, C, D1-2-3-4-5-6 |
17,0/ 20,5/ 19,0 |
|
| Xã hội học |
503 |
A, C, D1-2-3-4-5-6 |
17,0/ 18,0/ 18,0 |
|
| Triết học |
504 |
A, C, D1-2-3-4-5-6 |
17,0/ 18,0/ 18,0 |
17,0 (15)/ 18,0 (30)/ 18,0 (15) |
| Chính trị học |
507 |
A, C, D1-2-3-4-5-6 |
17,0/ 18,0/ 18,0 |
C: 18,0 (25)/ D: 18,0 (10) |
| Công tác xã hội |
512 |
C, D1-2-3-4-5-6 |
18,5/ 18,0 |
|
| 601 |
C, D1-2-3-4-5-6 |
20,5/ 19,5 |
||
| Ngôn ngữ học |
602 |
C, D1-2-3-4-5-6 |
19,0/ 18,0 |
19,0 (10)/ 18,0 (20) |
| Lịch sử |
603 |
C, D1-2-3-4-5-6 |
19,5/ 18,5 |
|
| Báo chí |
604 |
C, D1-2-3-4-5-6 |
18,0/ 18,0 |
|
| Thông tin - thư viện |
605 |
A, C, D1-2-3-4-5-6 |
17,0/ 18,0/ 18,0 |
17,0 (10)/ 18,0 (35)/ 18,0 (15) |
| Lưu trữ học và quản trị văn phòng |
606 |
A, C, D1-2-3-4-5-6 |
17,0/ 18,0/ 18,0 |
|
| Đông phương học |
607 |
C, D1-2-3-4-5-6 |
22,0/ 19,0 |
|
| Quốc tế học |
608 |
A, C, D1-2-3-4-5-6 |
17,0/ 20,5/ 18,0 |
|
| Du lịch học |
609 |
A, C, D1-2-3-4-5-6 |
17,0/ 21,0/ 19,0 |
|
| Hán Nôm |
610 |
C, D1-2-3-4-5-6 |
18,0/ 18,0 |
|
| Nhân học |
614 |
A, C, D1-2-3-4-5-6 |
17,0/ 18,0/ 18,0 |
17,0 (10)/ 18,0 (30)/ 18,0 (20) |
| Việt Nam học |
615 |
C, D1-2-3-4-5-6 |
18,0/ 18,0 |
18,0 (25)/ 18,0 (15) |
| TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (ĐHQG HÀ NỘI) |
QHF |
|||
| Tiếng Anh phiên dịch |
701 |
D1 |
24,5 |
|
| Tiếng Anh sư phạm |
711 |
D1 |
24,5 |
|
| Tiếng Anh, gồm các chuyên ngành: |
721 |
D1 |
24,5 |
|
| - Tiếng Anh Tài chính - Ngân hàng |
24,5 |
|||
| - Tiếng Anh Quản trị kinh doanh |
24,5 |
|||
| - Tiếng Anh Kinh tế đối ngoại |
24,5 |
|||
| Tiếng Nga phiên dịch |
702 |
D1, D2 |
24,0 |
24,0 (18) |
| Tiếng Nga sư phạm |
712 |
D1, D2 |
24,0 |
24,0 (18) |
| Tiếng Pháp phiên dịch |
703 |
D1, D3 |
24,0 |
24,0 (34) |
| Tiếng Pháp sư phạm |
713 |
D1, D3 |
24,0 |
24,0 (34) |
| Tiếng Trung phiên dịch |
704 |
D1, D4 |
24,0 |
24,0 (25) |
| Tiếng Trung sư phạm |
714 |
D1, D4 |
24,0 |
24,0 (25) |
| Tiếng Đức phiên dịch |
705 |
D1, D5 |
24,0 |
24,0 (10) |
| Tiếng Đức sư phạm |
715 |
D1, D5 |
24,0 |
24,0 (10) |
| Tiếng Nhật phiên dịch |
706 |
D1, D6 |
24,0 |
24,0 (5) |
| Tiếng Nhật sư phạm |
716 |
D1, D6 |
24,0 |
24,0 (5) |
| Tiếng Hàn Quốc phiên dịch |
707 |
D1 |
26,5 |
|
| Tiếng ẢRập phiên dịch |
708 |
D1 |
24,0 |
24,0 (25) |
| TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (ĐHQG HÀ NỘI) |
QHE |
|||
| Kinh tế chính trị |
401 |
A, D1 |
21,0 |
21,0 (A: 12, D1: 8) |
| Kinh tế đối ngoại |
402 |
A, D1 |
23,5/ 22,5 |
|
| Quản trị kinh doanh |
403 |
A, D1 |
21,0/ 22,0 |
|
| Tài chính - Ngân hàng |
404 |
A, D1 |
21,0 |
|
| Kinh tế phát triển |
405 |
A, D1 |
21,0 |
A: 22,0 (5)/ D1: 21,5 (5) |
| Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán) |
406 |
A, D1 |
21,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH GIÁO DỤC (ĐHQG HÀ NỘI) |
QHS |
|||
| Sư phạm Toán học |
111 |
A |
17,5 |
|
| Sư phạm Vật lý |
113 |
A |
17,0 |
|
| Sư phạm Hóa học |
207 |
A |
18,0 |
|
| Sư phạm Sinh học |
304 |
A, B |
17,0/ 20,0 |
17,0 (10)/ 20,0 (25) |
| Sư phạm Ngữ văn |
611 |
C, D1-2-3-4 |
21,0/ 19,0 |
|
| Sư phạm Lịch sử |
613 |
C, D1-2-3-4 |
19,0 |
19,0 (C: 10, D: 5) |
| KHOA LUẬT (ĐHQG HÀ NỘI) |
QHL |
|||
| Luật học |
505 |
A, C, D1-3 |
17,0/ 20,5/ 18,5 |
|
| Luật kinh doanh |
506 |
A, D1-3 |
17,5/ 20,5 |
|
| TRƯỜNG CĐ PHÁT THANH – TRUYỀN HÌNH II |
CPS |
|||
| Không xét thí sinh thi theo đề CĐ. |
||||
| Báo chí |
01 |
C |
11,0 |
11,0 (100) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử |
02 |
A |
10,0 |
10,0 (100) |
| Tin học ứng dụng |
03 |
A |
10,0 |
10,0 (100) |
| TRƯỜNG CĐ ĐIỆN LỰC TP.HCM |
CDE |
|||
| Trường xét hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ |
||||
| Hệ thống điện |
01 |
A |
10,0/ 13,0 |
10,0/ 13,0 |
| Nhiệt điện |
02 |
A |
10,0/ 13,0 |
10,0/ 13,0 |
| Thủy điện |
03 |
A |
10,0/ 13,0 |
10,0/ 13,0 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
04 |
A |
10,0/ 13,0 |
10,0/ 13,0 |
| Quản trị kinh doanh |
05 |
A |
10,0/ 13,0 |
10,0/ 13,0 |
| Quản lý công nghiệp |
06 |
A |
10,0/ 13,0 |
10,0/ 13,0 |
| Kế toán doanh nghiệp |
07 |
A |
10,0/ 13,0 |
10,0/ 13,0 |
| Điện công nghiệp |
08 |
A |
10,0/ 13,0 |
10,0/ 13,0 |
| TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP CAO SU |
CSC |
|||
| Trường vận dụng Điều 33 trong quy chế tuyển sinh. Theo đó, mỗi khu vực cách nhau 1 điểm, mỗi đối tượng cách nhau 1,5 điểm. |
||||
| Trồng trọt |
01 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa nhựa |
02 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học |
03 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| Kế toán |
04 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
05 |
A |
10,0 |
10,0 |
| TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT VINATEX TP.HCM |
CCS |
|||
| Công nghệ may |
01 |
A |
10,0 |
10,0 (50) |
| Thiết kế thời trang |
02 |
A |
10,0 |
10,0 (40) |
| Quản trị kinh doanh |
03 |
A, D1 |
13,5 |
|
| Kế toán |
04 |
A, D1 |
11,5 |
|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
05 |
A |
10,0 |
10,0 (20) |
| Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
06 |
A |
11,5 |
|
| Công nghệ thông tin |
07 |
A |
11,5 |
|
| Công nghệ cơ-điện tử |
08 |
A |
10,0 |
10,0 (20) |
| Tiếng Anh |
09 |
D1 |
13,5 |
|
| TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ SONADEZI |
CDS |
|||
| Trường xét hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ |
||||
| Công nghệ may |
01 |
A |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
| Công nghệ giày |
02 |
A |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
| Quản trị kinh doanh |
03 |
A, D1 |
11,0/ 13,0 |
11,0/ 13,0 |
| Tài chính ngân hàng |
04 |
A, D1 |
11,0/ 13,0 |
11,0/ 13,0 |
| Kế toán |
05 |
A, D1 |
11,0/ 13,0 |
11,0/ 13,0 |
| Tiếng Anh (chuyên ngành tiếng Anh thương mại) |
06 |
D1 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| Tiếng Trung Quốc (chuyên ngành tiếng Trung thương mại) |
07 |
D1, D4 |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
08 |
A |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
| Công nghệ thông tin |
09 |
A, D1 |
10,0/ 12,0 |
10,0/ 12,0 |
| Thiết kế thời trang |
10 |
A, V |
10,0/ 10,0 |
10,0/ 10,0 |
QUỐC DŨNG