Điểm trúng tuyển chính thức của 15 trường ĐH, CĐ công bố tối 10-8 - Đợt 4

(PLO)- Tối 10-8, bảy trường thành viên ĐH Quốc gia Hà Nội và Khoa Y (ĐH Quốc gia TP.HCM), Học viện Ngoại giao, Học viện công nghệ Bưu chính viễn thông đã công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

Năm trường CĐ gồm CĐ Phát thanh Truyền hình II, CĐ Điện lực TP.HCM, CĐ Công nghiệp Cao su, CĐ Kinh tế kỹ thuật Vinatext TP.HCM, CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi cũng công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

Riêng Trường ĐH Công nghệ thông tin (ĐH Quốc gia TP.HCM) thông báo xét tuyển chỉ tiêu nguyện vọng 2 và mức điểm trúng tuyển chuyển ngành.

Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của các trường khác. Mời các thí sinh và phụ huynh theo dõi.

 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu

KHOA Y (ĐHQG TP.HCM)

QSY

Y đa khoa

301

B

21,0

21,0 (20)

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ĐHQG TP.HCM)

QSC

Các thí sinh thuộc diện được chuyển ngành trúng tuyển (NV1B), phải nộp “Đơn đề nghị chuyển ngành” cho trường khi làm thủ tục nhập học. Thí sinh không muốn theo học ngành mà trường đã chuyển, liên hệ với Phòng đào tạo của trường để được cấp “Giấy chứng nhận kết quả thi”.

Theo đó, trường xét điểm chuyển ngành trúng tuyển như sau: ngành 173 từ 17-18 điểm trúng tuyển ngành 171; ngành 173 từ 16-16,5 điểm trúng 174; ngành 175 từ 16-16,5 điểm trúng 172; ngành 171 từ 16 điểm trúng 174.

Khoa học máy tính

171

A

16,5

16,5 (50)

Kỹ thuật máy tính

172

A

16,0

16,0 (30)

Kỹ thuật phần mềm

173

A

18,5

18,5 (20)

Hệ thống thông tin

174

A

16,0

16,0 (45)

Mạng máy tính và truyền thông

175

A

17,0

17,0 (20)

HỌC VIỆN NGOẠI GIAO

HQT

Quan hệ quốc tế gồm:

- Tiếng Anh

701

D1

21,0

- Tiếng Pháp

702

D3

19,0

- Tiếng Trung

704

D1

20,0

Cử nhân tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

751

D1

25,0

Cử nhân tiếng Pháp (hệ số 2 ngoại ngữ)

753

D3

25,0

Kinh tế quốc tế

401

A

21,5

Luật quốc tế

501

D1, D3

19,0

Truyền thông quốc tế

705

D1

19,0

Hệ CĐ Quan hệ quốc tế

C65

D1

10,0

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

BVH - BVS

Học viện xét hai mức điểm chuẩn dành cho thí sinh thuộc ngân sách nhà nước (đóng học phí theo quy định của nhà nước)/ thí sinh diện ngoài ngân sách (đóng học phí theo quy định của học viện)

Cơ sở phía Bắc (BVH):

Kỹ thuật điện tử viễn thông

101

A

23,0/ 17,0

Kỹ thuật điện-điện tử

102

A

20,0/ 16,0

Công nghệ thông tin

104

A

23,0/ 17,0

Quản trị kinh doanh

401

A

21,0/ 17,0

Kế toán

402

A

20,0/ 17,0

Cơ sở phía Nam (BVS):

Kỹ thuật điện tử viễn thông

101

A

18,0/ 14,0

Kỹ thuật điện-điện tử

102

A

16,0/ 13,5

Công nghệ thông tin

104

A

17,0/ 14,0

Quản trị kinh doanh

401

A

17,5/ 14,0

Kế toán

402

A

16,0/ 14,0

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ (ĐHQG HÀ NỘI)

QHI

Khoa học máy tính

104

A

21,5

Công nghệ thông tin

105

A

21,5

Hệ thống thông tin

114

A

21,5

Công nghệ điện tử-viễn thông

109

A

21,5

Công nghệ cơ điện tử

117

A

21,5

Vật lý kỹ thuật

115

A

17,0

17,0 (35)

Cơ học kỹ thuật

116

A

17,0

17,0 (30)

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐHQG HÀ NỘI)

QHT

Toán học

101

A

17,0

17,0 (50)

Toán - cơ

102

A

17,0

17,0 (40)

Toán - tin ứng dụng

103

A

17,0

17,0 (60)

Vật lý

106

A

17,0

Khoa học vật liệu

107

A

17,0

17,0 (40)

Công nghệ hạt nhân

108

A

17,0

Khí tượng - thủy văn - hải dương học

110

A

17,0

17,0 (90)

Công nghệ biển

112

A

17,0

17,0 (40)

Hóa học

201

A

18,0

Công nghệ hóa học

202

A

18,0

Hóa dược

210

A

18,0

Địa lý

204

A

17,0

17,0 (45)

Địa chính

205

A

17,0

17,0 (40)

Địa chất

206

A

17,0

17,0 (60)

Địa kỹ thuật - địa môi trường

208

A

17,0

17,0 (40)

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

209

A

17,0

17,0 (35)

Sinh học

301

A, B

17,0/ 20,0

A: 17,0 (30)

Công nghệ sinh học

302

A, B

17,5/ 20,0

Khoa học đất

203

A

17,0

17,0 (40)

Khoa học môi trường

303

A, B

17,5/ 20,0

Công nghệ môi trường

305

A

17,5

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (ĐHQG HÀ NỘI)

QHX

Tâm lý học

501

A, C, D1-2-3-4-5-6

17,0/ 19,0/ 18,0

Khoa học quản lý

502

A, C, D1-2-3-4-5-6

17,0/ 20,5/ 19,0

Xã hội học

503

A, C, D1-2-3-4-5-6

17,0/ 18,0/ 18,0

Triết học

504

A, C, D1-2-3-4-5-6

17,0/ 18,0/ 18,0

17,0 (15)/ 18,0 (30)/ 18,0 (15)

Chính trị học

507

A, C, D1-2-3-4-5-6

17,0/ 18,0/ 18,0

C: 18,0 (25)/ D: 18,0 (10)

Công tác xã hội

512

C, D1-2-3-4-5-6

18,5/ 18,0

Văn học

601

C, D1-2-3-4-5-6

20,5/ 19,5

Ngôn ngữ học

602

C, D1-2-3-4-5-6

19,0/ 18,0

19,0 (10)/ 18,0 (20)

Lịch sử

603

C, D1-2-3-4-5-6

19,5/ 18,5

Báo chí

604

C, D1-2-3-4-5-6

18,0/ 18,0

Thông tin - thư viện

605

A, C, D1-2-3-4-5-6

17,0/ 18,0/ 18,0

17,0 (10)/ 18,0 (35)/ 18,0 (15)

Lưu trữ học và quản trị văn phòng

606

A, C, D1-2-3-4-5-6

17,0/ 18,0/ 18,0

Đông phương học

607

C, D1-2-3-4-5-6

22,0/ 19,0

Quốc tế học

608

A, C, D1-2-3-4-5-6

17,0/ 20,5/ 18,0

Du lịch học

609

A, C, D1-2-3-4-5-6

17,0/ 21,0/ 19,0

Hán Nôm

610

C, D1-2-3-4-5-6

18,0/ 18,0

Nhân học

614

A, C, D1-2-3-4-5-6

17,0/ 18,0/ 18,0

17,0 (10)/  18,0 (30)/ 18,0 (20)

Việt Nam học

615

C, D1-2-3-4-5-6

18,0/ 18,0

18,0 (25)/ 18,0 (15)

TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (ĐHQG HÀ NỘI)

QHF

Tiếng Anh phiên dịch

701

D1

24,5

Tiếng Anh sư phạm

711

D1

24,5

Tiếng Anh, gồm các chuyên ngành:

721

D1

24,5

- Tiếng Anh Tài chính - Ngân hàng

24,5

- Tiếng Anh Quản trị kinh doanh

24,5

- Tiếng Anh Kinh tế đối ngoại

24,5

Tiếng Nga phiên dịch

702

D1, D2

24,0

24,0 (18)

Tiếng Nga sư phạm

712

D1, D2

24,0

24,0 (18)

Tiếng Pháp phiên dịch

703

D1, D3

24,0

24,0 (34)

Tiếng Pháp sư phạm

713

D1, D3

24,0

24,0 (34)

Tiếng Trung phiên dịch

704

D1, D4

24,0

24,0 (25)

Tiếng Trung sư phạm

714

D1, D4

24,0

24,0 (25)

Tiếng Đức phiên dịch

705

D1, D5

24,0

24,0 (10)

Tiếng Đức sư phạm

715

D1, D5

24,0

24,0 (10)

Tiếng Nhật phiên dịch

706

D1, D6

24,0

24,0 (5)

Tiếng Nhật sư phạm

716

D1, D6

24,0

24,0 (5)

Tiếng Hàn Quốc phiên dịch

707

D1

26,5

Tiếng ẢRập phiên dịch

708

D1

24,0

24,0 (25)

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (ĐHQG HÀ NỘI)

QHE

Kinh tế chính trị

401

A, D1

21,0

21,0 (A: 12, D1: 8)

Kinh tế đối ngoại

402

A, D1

23,5/ 22,5

Quản trị kinh doanh

403

A, D1

21,0/ 22,0

Tài chính - Ngân hàng

404

A, D1

21,0

Kinh tế phát triển

405

A, D1

21,0

A: 22,0 (5)/ D1: 21,5 (5)

Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán)

406

A, D1

21,0

TRƯỜNG ĐH GIÁO DỤC (ĐHQG HÀ NỘI)

QHS

Sư phạm Toán học

111

A

17,5

Sư phạm Vật lý

113

A

17,0

Sư phạm Hóa học

207

A

18,0

Sư phạm Sinh học

304

A, B

17,0/ 20,0

17,0 (10)/ 20,0 (25)

Sư phạm Ngữ văn

611

C, D1-2-3-4

21,0/ 19,0

Sư phạm Lịch sử

613

C, D1-2-3-4

19,0

19,0 (C: 10, D: 5)

KHOA LUẬT (ĐHQG HÀ NỘI)

QHL

Luật học

505

A, C, D1-3

17,0/ 20,5/ 18,5

Luật kinh doanh

506

A, D1-3

17,5/ 20,5

TRƯỜNG CĐ PHÁT THANH – TRUYỀN HÌNH II

CPS

Không xét thí sinh thi theo đề CĐ.

Báo chí

01

C

11,0

11,0 (100)

Công nghệ kỹ thuật điện tử

02

A

10,0

10,0 (100)

Tin học ứng dụng

03

A

10,0

10,0 (100)

TRƯỜNG CĐ ĐIỆN LỰC TP.HCM

CDE

Trường xét hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ

Hệ thống điện

01

A

10,0/ 13,0

10,0/ 13,0

Nhiệt điện

02

A

10,0/ 13,0

10,0/ 13,0

Thủy điện

03

A

10,0/ 13,0

10,0/ 13,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

04

A

10,0/ 13,0

10,0/ 13,0

Quản trị kinh doanh

05

A

10,0/ 13,0

10,0/ 13,0

Quản lý công nghiệp

06

A

10,0/ 13,0

10,0/ 13,0

Kế toán doanh nghiệp

07

A

10,0/ 13,0

10,0/ 13,0

Điện công nghiệp

08

A

10,0/ 13,0

10,0/ 13,0

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP CAO SU

CSC

Trường vận dụng Điều 33 trong quy chế tuyển sinh. Theo đó, mỗi khu vực cách nhau 1 điểm, mỗi đối tượng cách nhau 1,5 điểm.

Trồng trọt

01

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Công nghệ kỹ thuật hóa nhựa

02

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Công nghệ kỹ thuật hóa học

03

A, B

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Kế toán

04

A, D1

10,0

10,0

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

05

A

10,0

10,0

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT VINATEX TP.HCM

CCS

Công nghệ may

01

A

10,0

10,0 (50)

Thiết kế thời trang

02

A

10,0

10,0 (40)

Quản trị kinh doanh

03

A, D1

13,5

Kế toán

04

A, D1

11,5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

05

A

10,0

10,0 (20)

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

06

A

11,5

Công nghệ thông tin

07

A

11,5

Công nghệ cơ-điện tử

08

A

10,0

10,0 (20)

Tiếng Anh

09

D1

13,5

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ SONADEZI

CDS

Trường xét hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ

Công nghệ may

01

A

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

Công nghệ giày

02

A

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

Quản trị kinh doanh

03

A, D1

11,0/ 13,0

11,0/ 13,0

Tài chính ngân hàng

04

A, D1

11,0/ 13,0

11,0/ 13,0

Kế toán

05

A, D1

11,0/ 13,0

11,0/ 13,0

Tiếng Anh (chuyên ngành tiếng Anh thương mại)

06

D1

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0

Tiếng Trung Quốc (chuyên ngành tiếng Trung thương mại)

07

D1, D4

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

08

A

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

Công nghệ thông tin

09

A, D1

10,0/ 12,0

10,0/ 12,0

Thiết kế thời trang

10

A, V

10,0/ 10,0

10,0/ 10,0

QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm

Đọc nhiều
Tiện ích
Tin mới