Điểm trúng tuyển chính thức của 9 trường ĐH, CĐ công bố ngày 11-8 - Đợt 3

(PLO)- Chiều 11-8, các trường ĐH Mở TP.HCM, ĐH Cần Thơ, Học viện Chính sách và phát triển, ĐH Đại Nam, ĐH Hà Hoa Tiên, ĐH Thành Tây đã công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

Các trường CĐ gồm CĐ Công nghiệp thực phẩm TP.HCM (vừa nâng cấp thành ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM công bố điểm hệ CĐ), CĐ Xây dựng Miền Tây, CĐ Tài chính kế toán cũng công bố điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2.

Pháp Luật TP.HCM Online đăng tải chi tiết điểm của từng trường dưới đây và tiếp tục cập nhật điểm trúng tuyển của các trường khác. Mời các thí sinh và phụ huynh theo dõi.

 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH MỞ TP.HCM

MBS

Tin học

101

A, D1

13,5

14,0

Xây dựng

102

A

13,5

14,0

Công nghiệp (thí sinh đủ điểm được chuyển sang ngành Xây dựng-102)

103

A

Công nghệ sinh học

301

A, B

14,5

15,0

Quản trị kinh doanh

401

A, D1

15,0

15,5

Kinh tế

402

A, D1

14,0

14,5

Tài chính - Ngân hàng

403

A, D1

16,0

16,5

Kế toán

404

A, D1

15,0

15,5

Hệ thống thông tin kinh tế (thí sinh đủ điểm được chuyển sang ngành Tin học-101)

405

A, D1

Luật kinh tế

406

A, C, D1

14,0

14,5

Đông Nam Á học

501

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Xã hội học

601

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Công tác xã hội

602

C, D1

14,0/ 13,0

14,0/ 13,0

Tiếng Anh

701

D1

13,5

14,0

Tiếng Trung Quốc

704

D1, D4

13,0

13,5

Tiếng Nhật

705

D1, D4, D6

13,0

13,5

Hệ CĐ Tin học

C65

A, D1

10,5

10,5

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C66

A, D1

12,0

12,0

Hệ CĐ Tài chính - Ngân hàng

C67

A, D1

12,5

12,5

Hệ CĐ Kế toán

C68

A, D1

12,0

12,0

Hệ CĐ Công tác xã hội

C69

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

Hệ CĐ Tiếng Anh

C70

D1

10,5

10,5

HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN

HCP

Nếu thí sinh đủ điểm vào ngành đã đăng ký ban đầu thì không phải đăng ký xếp ngành sau khi nhập học. Nếu thí sinh đủ điểm sàn vào học viện theo từng khối thi nhưng không đủ điểm tuyển vào ngành đã đăng ký dự thi sẽ được vào ngành khác cùng khối thi có điểm thấp hơn nếu còn chỉ tiêu.

Kinh tế (gồm chuyên ngành Quy hoạch phát triển, Kế hoạch phát triển, Kinh tế đối ngoại)

401

A

14,0

15,0 (88)

Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính công)

402

A

14,0

Chính sách công (các chuyên ngành Chính sách công, Chính sách phát triển)

501

A

14,0

15,0 (33)

TRƯỜNG ĐH CẦN THƠ

TCT

SP Toán học

101

A

15,0

SP Toán - Tin học

102

A

13,5

Toán ứng dụng (thống kê)

103

A

13,0

13,0 (44)

SP Vật lý

104

A

15,0

SP Vật lý - Tin học

105

A

13,0

13,0 (31)

SP Vật lý - Công nghệ

106

A

13,0

13,0 (52)

SP Giáo dục tiểu học

107

A, D1

14,0

Cơ khí chế tạo máy

108

A

13,0

Cơ khí chế biến

109

A

13,0

13,0 (99)

Cơ khí giao thông

110

A

13,0

13,0 (84)

Xây dựng công trình thủy

111

A

13,0

13,0 (77)

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

112

A

16,5

Xây dựng cầu đường

113

A

15,0

Kỹ thuật môi trường

114

A

13,0

Điện tử (Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển, Kỹ thuật máy tính)

115

A

14,0

Kỹ thuật điện

116

A

13,0

Cơ điện tử

117

A

13,0

13,0 (18)

Quản lý công nghiệp

118

A

13,0

Hệ thống thông tin

119

A

14,0

14,0 (70)

Kỹ thuật phần mềm

120

A

14,0

Mạng máy tính và truyền thông

121

A

14,0

Khoa học máy tính

122

A

14,0

14,0 (82)

Tin học ứng dụng

123

A

14,0

14,0 (47)

Công nghệ thực phẩm

201

A

15,5

Chế biến thủy sản

202

A

13,5

SP Hóa học

203

A, B

16,5/ 17,5

Hóa học

204

A, B

13,0/ 14,0

Hóa dược

206

A, B

19,0/ 20,0

Công nghệ hóa học

205

A

14,0

SP Sinh học

301

B

14,5

SP Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp

302

B

14,0

14,0 (49)

Sinh học

303

B

14,5

Vi sinh vật học

317

B

14,0

14,0 (17)

Công nghệ sinh học

304

A, B

16,0/ 17,0

Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ giống vật nuôi)

305

B

14,0

14,0 (137)

Thú y

306

B

15,0

Nuôi trồng thủy sản

307

B

14,5

Bệnh học thủy sản

308

B

14,0

14,0 (38)

Sinh học biển

309

B

14,0

14,0 (58)

Trồng trọt (Trồng trọt, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch)

310

B

14,0

14,0 (137)

Nông học

311

B

14,0

14,0 (23)

Lâm sinh đồng bằng

316

B

14,0

14,0 (92)

Hoa viên - cây cảnh

312

B

14,0

14,0 (50)

Bảo vệ thực vật

313

B

15,5

Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Quản lý môi trường)

314

A, B

15,0/ 16,0

Khoa học đất

315

B

14,0

14,0 (55)

Kinh tế học

401

A, D1

15,5

Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán)

402

A, D1

16,0

Tài chính (Tài chính ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)

403

A, D1

17,5

Quản trị kinh doanh (Tổng hợp, Du lịch, Marketing, Thương mại)

404

A, D1

17,0

Kinh tế nông nghiệp

405

A, D1

14,0

Kinh tế tài nguyên môi trường

410

A, D1

14,5

Kinh tế thủy sản

411

A, D1

13,5

Ngoại thương

406

A, D1

17,5

Nông nghiệp (Phát triển nông thôn)

407

A, B

13,0/ 14,0

Quản lý đất đai

408

A

14,0

Quản lý nghề cá

409

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (57)

Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp)

501

A, C

16,0/ 17,0

SP Ngữ văn

601

C

16,5

Ngữ văn

602

C

16,5

SP Lịch sử

603

C

15,0

SP Địa lý

604

C

17,0

SP Giáo dục công dân

605

C

14,0

14,0 (38)

Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch)

606

C, D1

17,5/ 16,5

SP Anh văn

701

D1

16,0

SP Pháp văn

703

D1, D3

13,0

13,0 (49)

Cử nhân Anh văn

751

D1

16,0

Thông tin - Thư viện

752

D1

13,0

13,0 (88)

Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh

753

D1

15,0

Ngôn ngữ Pháp

754

D1, D3

13,0

13,0 (19)

SP Thể dục thể thao

901

T

20,0

Đào tạo ĐH tại cơ sở 2 tỉnh Hậu Giang:

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

130

A

13,0

Kế toán tổng hợp

420

A, D1

13,0

13,0 (15)

Tài chính (Tài chính ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)

421

A, D1

13,0

13,0 (46)

Ngoại thương

422

A, D1

13,0

Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại)

520

A, C

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (58)

Anh văn

756

D1

13,0

Điểm trúng tuyển dành cho hệ dự bị ĐH:

Toán ứng dụng

103

A

10,5

SP Vật lý-Tin học

105

A

10,5

SP Vật lý-Công nghệ

106

A

10,5

Cơ khí chế biến

109

A

10,5

Cơ khí giao thông

110

A

10,5

Xây dựng công trình thủy

111

A

10,5

Cơ điện tử

117

A

10,5

Hệ thống thông tin

120

A

11,5

Mạng máy tính và truyền thông

122

A

11,5

Khoa học máy tính

123

A

11,5

Tin học ứng dụng

124

A

11,5

Hóa học

204

A

10,5

Công nghệ hóa học

205

A

11,5

Hóa học

204

B

11,5

Chăn nuôi

305

B

11,5

Bệnh học thủy sản

308

B

11,5

Sinh học biển

309

B

11,5

Trồng trọt

310

B

11,5

Nông học

311

B

11,5

Hoa viên và cây cảnh

312

B

11,5

Khoa học đất

315

B

11,5

Lâm sinh đồng bằng

316

B

11,5

Vi sinh vật học

317

B

11,5

Quản lý nghề cá

409

B

11,5

SP Ngữ văn

601

C

14,0

Ngữ văn

602

C

14,0

SP Lịch sử

603

C

12,5

SP Địa lý

604

C

14,5

SP Giáo dục công dân

605

C

11,5

Du lịch

606

C

15,0

TRƯỜNG ĐH ĐẠI NAM

DDN

- Thí sinh dự thi ĐH khối A, D ngành Tài chính ngân hàng, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Ngoại ngữ đạt từ 10-12,5 điểm sẽ gọi vào hệ CĐ ngành Tài chính ngân hàng.

- Thí sinh dự thi ĐH khối A ngành Kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ thông tin đạt từ 10-12,5 điểm sẽ gọi vào hệ CĐ ngành Công nghệ thông tin.

- Thí sinh đủ điểm trúng tuyển khối A của ngành Tài chính ngân hàng, Kế toán, Quản trị kinh doanh nếu có nguyện vọng học hệ CĐ ngành Công nghệ thông tin sẽ được chuyển.

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

101

A

13,0

13,0

Công nghệ thông tin

102

A

13,0

13,0

Quản trị kinh doanh (Quản trị tài chính doanh nghiệp, Quản trị marketing, Quản trị nhân sự, Quản trị dự án đầu tư, Quản trị thương hiệu, Quản trị kinh doanh bất động sản)

401

A, D1-2-3-4-

13,0

13,0

Kế toán

402

A, D1-2-3-4-

13,0

13,0

Tài chính ngân hàng

403

A, D1-2-3-4-

13,0

13,0

Tiếng Anh (không nhân hệ số)

701

D1

13,0

13,0

Tiếng Trung (không nhân hệ số)

702

D1, D4

13,0

13,0

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C65

A

10,0

10,0

Hệ CĐ Tài chính ngân hàng

C66

A, D1-2-3-4-

10,0

10,0

TRƯỜNG ĐH HÀ HOA TIÊN

DHH

Hệ thống thông tin

101

A

13,0

13,0

Kế toán

402

A, D1

13,0

13,0

Tiếng Anh

701

D1

13,0

13,0

Hệ CĐ Tin học ứng dụng

01

A

10,0

10,0

Hệ CĐ Kế toán

02

A, D1

10,0

10,0

Hệ CĐ Tiếng Anh

03

D1

10,0

10,0

TRƯỜNG ĐH THÀNH TÂY

DTA

Khoa học máy tính (gồm các chuyên ngành Mạng máy tính truyền thông, Hệ thống thông tin)

101

A, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0

Kỹ thuật xây dựng công trình (gồm các chuyên ngành Xây dựng công trình thủy, Xây dựng công trình giao thông, Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp)

102

A, V

13,0/ 12,0

13,0/ 12,0

Công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh (gồm các chuyên ngành Nhà máy nhiệt - điện, Máy và thiết bị thực phẩm)

114

A

13,0

13,0

Lâm nghiệp (chuyên ngành Lâm sinh, Chế biến lâm sản)

301

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Công nghệ sinh học nông - thực phẩm (gồm các chuyên ngành Công nghệ sinh học - nông nghiệp, Công nghệ sinh học - thực phẩm)

302

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Điều dưỡng

305

A

14,0

14,0

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp - ngân hàng, Kế toán doanh nghiệp)

401

A, D1-2-3-4-5-6

13,0

13,0

Tiếng Anh (gồm các chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, Tiếng Anh phiên dịch)

701

D1

13,0

13,0

Hệ CĐ Kế toán

C65

A, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0

Hệ CĐ Tài chính ngân hàng

C66

A, D1-2-3-4-5-6

10,0

10,0

Hệ CĐ Tiếng Anh

C67

D1

10,0

10,0

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM (hệ CĐ)

CCT

Tin học

01

A

10,0

Kỹ thuậg điện - điện tử

02

A

10,0

Cơ khí chuyên dụng

03

A

10,0

Công nghệ hóa học (Công nghệ hóa, Hóa phân tích)

04

A, B

14,0/ 15,0

Công nghệ thực phẩm

05

A, B

17,0/ 18,0

Công nghệ chế biến thủy sản

06

A, B

12,0/ 13,0

Kế toán

07

A, D1

17,0

Công nghệ sinh học

08

A, B

15,0/ 16,0

Kỹ thuật môi trường

09

A, B

13,0/ 14,0

Công nghệ cắt may (Công nghệ may, Thiết kế thời trang)

10

A, D1

10,0/ 10,5

Công nghệ giày

12

A. B

10,0/ 11,0

Quản trị kinh doanh

13

A, D1

16,0

Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

14

A, D1

15,0/ 14,0

Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh

15

A

10,0

Công nghệ hóa nhựa

16

A, B

10,0/ 11,0

TRƯỜNG CĐ XÂY DỰNG MIỀN TÂY

CMT

Ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có 70 thí sinh đạt từ 10 điểm trở lên không đủ điểm xét trúng tuyển, sẽ được xét chuyển vào hai ngành còn lại. Trường sẽ gửi giấy báo nhập học trực tiếp đến 70 thí sinh này, thí sinh không phải bổ sung thêm hồ sơ.

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

01

A

10,5

Cấp thoát nước và môi trường

02

A

10,0

Kế toán doanh nghiệp

03

A

10,0

TRƯỜNG CĐ TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

CTQ

Trường xét tuyển NV2 đối với thí sinh thi theo đề ĐH (10 điểm) / thi theo đề CĐ (13 điểm)

Tài chính ngân hàng

C1

A, D1

10,0

10,0/ 13,0

Kế toán

C2

A, D1

10,0

10,0/ 13,0

Hệ thống thông tin quản lý

C4

A, D1

10,0

10,0/ 13,0

Quản trị kinh doanh

C3

A, D1

10,0

10,0/ 13,0

 QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm

Đọc nhiều
Tiện ích
Tin mới