Điểm trúng tuyển vào các trường ĐH, CĐ năm 2010 công bố ngày 8-8

(PLO)- Ngày 8-8, điểm trúng tuyển chính thức và phương án xét tuyển nguyện vọng 2 của nhiều trường ĐH, CĐ lớn trong cả nước đã được công bố. Pháp Luật TP.HCM đăng tải cụ thể điểm trúng tuyển chính thức của từng trường dưới đây. (Sẽ cập nhật liên tục)

Ngày 8-8, Bộ GD&ĐT đã công bố điểm sàn tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2010 đối với khối A và D là 13 điểm, khối B và C là 14 điểm. Còn điểm sàn CĐ thấp hơn 3 điểm tương ứng với từng khối thi. Điểm sàn năm nay như năm 2009.

Báo Pháp Luật TP.HCM mời các thí sinh theo dõi điểm trúng tuyển của từng trường và xem thông tin cập nhật liên tục trên Pháp Luật TP.HCM Online tại http://phapluattp.vn.

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (ĐHQG TP.HCM)

QSX

Văn học và Ngôn ngữ

601

C, D1

14,0

Báo chí và Truyền thông

603

C, D1

20,0

Lịch sử

604

C, D1

14,0

Nhân học

606

C, D1

14,0

C: 15,0 (35)/ D1: 15,0 (15)

Triết học

607

A, C, D1

14,5/ 14,0/ 16,5

C: 16,0 (30)/ D1: 16,5 (10)

Địa lý

608

A, B, C, D1

14,0/ 14,0/ 14,5/ 14,0

Xã hội học

609

A, C, D1

14,0/ 15,0/ 14,0

Thư viện thông tin

610

A, C, D1

14,5/ 14,0/ 14,0

C: 15,0 (45)/ D1: 15,0 (15)

Đông phương học

611

D1

16,0

Giáo dục

612

C, D1

14,0/ 14,5

C: 15,0 (45)/ D1: 15,0 (15)

Lưu trữ học

613

C, D1

14,0

C: 15,0 (30)/ D1: 15,5 (10)

Văn hóa học

614

C, D1

14,0

C: 15,0 (20)/ D1: 15,0 (10)

Công tác xã hội

615

C, D1

14,0

Tâm lý học

616

B, C, D1

17,5/ 19,0/ 17,5

Đô thị học

617

A, D1

14,5/ 14,0

A: 15,0 (15)/ D1: 15,0 (15)

Du lịch

618

C, D1

19,0/ 18,5

Nhật Bản học

619

D1, D6

16,5/ 17,0

Hàn Quốc học

620

D1

16,0

Ngữ văn Anh

701

D1

18,0

Song ngữ Nga-Anh

702

D1, D2

14,0/ 14,5

D1: 15,0 (35)/ D2: 15,0 (5)

Ngữ văn Pháp

703

D1, D3

14,0

D1: 15,0 (30)/ D3: 15,0 (10)

Ngữ văn Trung Quốc

704

D1, D4

14,0

D1: 15,0 (30)/ D4: 15,0 (10)

Ngữ văn Đức

705

D1, D5

14,0/ 14,5

D1: 15,0 (40)

Quan hệ quốc tế

706

D1

19,0

Ngữ văn Tây Ban Nha

707

D1, D3

14,5/ 19,0

D1: 15,0 (30)

TRƯỜNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG

DTT

1.200 chỉ tiêu NV2

Công nghệ thông tin

101

A, D1

14,0

14,0

Toán-Tin ứng dụng

102

A

13,0

13,0

Điện-Điện tử (chuyên ngành: hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động điều khiển)

103

A

13,0

13,0

Bảo hộ lao động

104

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

105

A

15,0

15,0

Xây dựng cầu đường

106

A

13,0

13,0

Cấp thoát nước-Môi trường nước

107

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Qui hoạch đô thị

108

A, V

13,0

13,0

Công nghệ hóa học

201

A, B

15,0/ 17,0

15,0/ 17,0

Khoa học môi trường

300

A, B

15,0

15,0

Công nghệ sinh học

301

A, B

15,0

15,0

Tài chính-Tín dụng

401

A, D1

16,0

16,0

Kế toán-Kiểm toán

402

A, D1

16,0

16,0

Quản trị kinh doanh

403

A, D1

16,0

16,0

Quản trị kinh doanh quốc tế

404

A, D1

16,0

16,0

Quản trị kinh doanh chuyên ngành Nhà hàng-khách sạn

405

A, D1

16,0

16,0

Quan hệ lao động

406

A, D1

13,0

13,0

Xã hội học

501

A, C, D1

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

502

A, C, D1

13,0/ 14,0/ 13,0

13,0/ 14,0/ 13,0

Tiếng Anh

701

D1

14,0

14,0

Tiếng Trung Quốc

704

D1, D4

13,0

13,0

Trung-Anh

707

D1, D4

13,0

13,0

Mỹ thuật công nghiệp

800

H

18,0

18,0

Công nghệ thông tin

C65

A, D1

10,0

10,0

Điện-Điện tử

C66

A

10,0

10,0

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

C67

A

10,0

10,0

Kế toán-Kiểm toán

C69

A, D1

10,0

10,0

Quản trị kinh doanh

C70

A, D1

10,0

10,0

Tài chính-tín dụng

C71

A, D1

10,0

10,0

Tiếng Anh

C72

D1

10,0

10,0

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM

SPK

Kỹ thuật điện-điện tử

101

A

17,0

Điện công nghiệp

102

A

15,0

Cơ khí chế tạo máy

103

A

15,0

Kỹ thuật công nghiệp

104

A

14,0

14,0 (22)

Cơ điện tử

105

A

15,0

Công nghệ tự động

106

A

15,0

Cơ tin kỹ thuật

107

A

14,0

14,0 (36)

Thiết kế máy

108

A

14,0

14,0 (29)

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

109

A

15,5

Kỹ thuật nhiệt-Điện lạnh

110

A

14,0

14,0 (23)

Kỹ thuật in

111

A

14,0

14,0 (20)

Công nghệ thông tin

112

A

15,0

Công nghệ may

113

A

14,0

14,0 (28)

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

114

A

17,5

Công nghệ môi trường

115

A

14,0

Công nghệ điện tử viễn thông

116

A

16,0

Công nghệ kỹ thuật máy tính

117

A

14,0

Công nghệ điện tự động

118

A

14,0

Quản lý công nghiệp

119

A

14,5

14,5 (37)

Công nghệ thực phẩm

200

A

16,5

Kế toán

201

A

16,5

Kỹ thuật nữ công

301

A, B

14,0

Thiết kế thời trang (hệ số 2 môn vẽ)

303

V

20,0

Tiếng Anh (hệ số 2 môn tiếng Anh)

701

D1

20,0

20,0 (50)

SP Kỹ thuật Điện-Điện tử

901

A

14,0

14,0 (24)

SP Kỹ thuật Điện công nghiệp

902

A

14,0

14,0 (16)

SP Kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy

903

A

14,0

14,0 (19)

SP Kỹ thuật công nghiệp

904

A

14,0

14,0 (49)

SP Kỹ thuật Cơ điện tử

905

A

14,0

14,0 (18)

SP Kỹ thuật Cơ khí động lực

909

A

14,0

14,0 (14)

SP Kỹ thuật Nhiệt điện lạnh

910

A

14,0

14,0 (36)

SP Kỹ thuật Công nghệ thông tin

912

A

14,0

14,0 (33)

SP Kỹ thuật Xây dựng dân dụng và công nghiệp

914

A

14,0

SP Kỹ thuật Điện tử viễn thông

916

A

14,0

14,0 (43)

Hệ CĐ Kỹ thuật điện-điện tử

C65

A

10,0

10,0 (29)

Hệ CĐ Điện công nghiệp

C66

A

10,0

10,0 (49)

Hệ CĐ Cơ khí chế tạo máy

C67

A

10,0

10,0 (45)

Hệ CĐ Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô)

C68

A

10,0

10,0 (43)

Hệ CĐ Công nghệ may

C69

A

10,0

10,0 (56)

NHẠC VIỆN TP.HCM

NVS

Sáo trúc

411

N

26,0

Đàn tranh

413

N

27,5

Đàn bầu

414

N

26,5

Đàn nguyệt

415

N

17,5

Đàn tỳ bà

416

N

28,5

Đàn nhị

418

N

27,0

Lý luận

421

N

29,0

Sáng tác

422

N

30,0

Chỉ huy hợp xướng

423

N

28,5

Chỉ huy dàn nhạc

424

N

35,5

Piano

431

N

27,0

Violon (chuyên môn 8)

441

N

28,5

Contrebasse

444

N

23,0

Harpe

445

N

26,5

Cor

455

N

27,0

Trompette

456

N

24,0

Trombone

457

N

31,0

Gõ giao hưởng

458

N

28,0

Guitare (chuyên môn 7)

462

N

23,5

Thanh nhạc (chuyên môn 6)

471

N

22,5

TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA HÀ NỘI

BKA

Nhóm ngành 01 (Cơ khí chế tạo, Cơ khí động lực, Cơ điện tử, Kỹ thuật hàng không, Kỹ thuật tàu thủy, Kỹ thuật nhiệt lạnh)

100, 120

A

18,0

Nhóm ngành 02 (Điện, Điều khiển và tự động hóa, Điện tử-viễn thông, Kỹ thuật y sinh, Công nghệ thông tin, Toán-tin ứng dụng)

200, 210, 220, 230

A

21,0

Nhóm ngành 03 (Kỹ thuật hóa học, Hóa học, Kỹ thuật in, Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật sinh học, Kỹ thuật thực phẩm)

300, 320, 330

A

17,0

17,0 (150)

Nhóm ngành 04 (Kỹ thuật dệt-may, Kỹ thuật vật liệu, Sư phạm kỹ thuật)

340, 350, 360

A

16,0

16,0 (100)

Nhóm ngành 05 (Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật hạt nhân)

400

A

17,0

17,0 (50)

Nhóm ngành 06 (Kinh tế quản lý

500

A, D1

17,0

Cử nhân Tiếng Anh khoa học kỹ thuật và công nghệ (hệ số 2 tiếng Anh)

600

D1

24,0

Khối cử nhân Công nghệ (khối A) và các chương trình hợp tác đào tạo quốc tế ITP (khối A và D)

15,0

15,0 (200)

Hệ CĐ các ngành

C20, C21, C22

A

10,0

10,0 (200)

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2010

Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA (ĐHQG TP.HCM)

QSB

Hệ đại học: Điểm chuẩn NV1B là điểm chuyển nguyện vọng sang ngành khác khi không trúng tuyển NV1

Công nghệ thông tin

106

A

19,0

Điện-điện tử

108

A

18,5

Cơ khí-cơ điện tử (điểm NV1B: 18,0)

109

A

17,0

Kỹ thuật dệt may (điểm NV1B: 15,0)

112

A

15,0

15,0 (50)

Công nghệ hóa-thực phẩm-sinh học

114

A

19,0

Xây dựng

115

A

20,0

Kiến trúc (năng khiếu 5 trở lên, toán hệ số 2, vật lý, năng khiếu hệ số 1)

117

V

21,0

Kỹ thuật địa chất-dầu khí

120

A

18,0

Quản lý công nghiệp

123

A

17,0

Kỹ thuật và quản lý môi trường (điểm NV1B: 17,0)

125

A

16,0

Kỹ thuật phương tiện giao thông (điểm NV1B: 17,0)

126

A

16,0

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (điểm NV1B: 15,0)

127

A

15,0

Công nghệ vật liệu (điểm NV1B: 16,0)

129

A

15,5

Trắc địa (điểm NV1B: 15,0)

130

A

15,0

Vật liệu và cấu kiện xây dựng (điểm NV1B: 18,0)

131

A

15,5

Vật lý kỹ thuật-Cơ kỹ thuật (điểm NV1B: 15,0)

136

A

15,0

Hệ CĐ ngành Bảo dưỡng công nghiệp

C65

A

10,0

10,0 (150)

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐHQG TP.HCM)

QST

Toán-Tin học

101

A

15,0

Vật lý

104

A

14,5

Điện tử viễn thông

105

A

17,0

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

107

A

18,0

Hải dương học-Khí tượng-Thủy văn

109

A, B

14,5/ 15,0

Hóa học

201

A

16,0

Địa chất

203

A, B

14,0/ 17,0

Khoa học môi trường

205

A, B

15,5/ 18,0

Công nghệ môi trường

206

A, B

16,0/ 19,0

Khoa học vật liệu

207

A

14,0

Sinh học

301

B

16,0

Công nghệ sinh học

312

A, B

17,0/ 21,0

Hệ CĐ ngành Tin học

C67

A

10,0

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ĐHQG TP.HCM)

QSC

Khoa học máy tính

171

A

16,5

Kỹ thuật máy tính

172

A

16,0

Kỹ thuật phần mềm

173

A

18,5

Hệ thống thông tin

174

A

16,0

Mạng máy tính và truyền thông

175

A

17,0

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ-LUẬT (ĐHQG TP.HCM)

QSK

Xét tuyển NV1B đến ngày 13-8 với mức điểm bằng NV1 đối với thí sinh thi tại trường

Kinh tế học

401

A, D1

17,0

Kinh tế đối ngoại

402

A, D1

20,0

Kinh tế và quản lý công (12 chỉ tiêu xét NV1B)

403

A, D1

16,0

Tài chính-ngân hàng

404

A, D1

21,0

Kế toán-kiểm toán

405

A, D1

19,0

Hệ thống thông tin quản lý (64 chỉ tiêu xét NV1B)

406

A

16,0

Quản trị kinh doanh

407

A, D1

19,0

Luật kinh doanh

501

A, D1

17,5

Luật thương mại quốc tế

502

A, D1

17,5

Luật dân sự (82 chỉ tiêu xét NV1B)

503

A, D1

16,0

Luật tài chính-ngân hàng-chứng khoán

504

A, D1

17,0

HỌC VIỆN ÂM NHẠC HUẾ

HVA

Sáng tác-Lý luận-Chỉ huy

805

N

43,0

Biểu diễn âm nhạc

806

N

24,5

Sư phạm Âm nhạc

807

N

22,0

Nhã nhạc

808

N

29,5

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP TP.HCM

HUI

Công nghệ kỹ thuật điện

101

A

14,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

102

A

14,0

14,0 (50)

Máy và thiết bị cơ khí

102

A

13,0

Công nghệ nhiệt lạnh

103

A

13,5

13,5 (50)

Công nghệ kỹ thuật điện tử

104

A

14,0

Khoa học máy tính

105

A

14,0

14,0 (100)

Công nghệ kỹ thuật ôtô

106

A

14,0

Công nghệ may-thời trang

107

A

13,0

13,0 (50)

Công nghệ cơ-điện tử

108

A

14,0

Công nghệ hóa dầu

201

A, B

16,5/ 17,5

16,5/ 17,5 (40)

Công nghệ hóa

201

A, B

14,0/ 15,0

14,0/ 15,0 (50)

Công nghệ phân tích

201

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (50)

Công nghệ thực phẩm

202

A, B

14,0/ 16,0

14,0/ 16,0 (50)

Công nghệ sinh học

202

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (50)

Công nghệ môi trường

301

A, B

14,0/ 15,0

14,0/ 15,0 (50)

Quản lý môi trường

301

A, B

13,0/ 14,0

Quản trị kinh doanh

401

A, D1

16,0/ 17,0

Kinh doanh quốc tế

401

A, D1

14,5/ 15,5

Kinh doanh du lịch

401

A, D1

13,5/ 14,0

Kế toán-kiểm toán

402

A,D1

14,0/ 15,0

Tài chính-ngân hàng

403

A, D1

14,5/ 16,0

Tài chính doanh nghiệp

403

A

13,5

Tiếng Anh (môn Anh văn hệ số 2)

751

D1

18,5

Hệ CĐ tất cả các ngành

A, B, D1

10,0/11,0/ 10,0

TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC TP.HCM

KTS

Tại cơ sở TP.HCM xét tuyển NV2 đối với thí sinh đã thi khối V tại trường

Kiến trúc công trình

101

V

21,0

Quy hoạch đô thị

102

V

19,5

Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp

103

A

18,5

Kỹ thuật hạ tầng đô thị

104

A

17,5

Mỹ thuật công nghiệp

801

H

21,5

Thiết kế nội-ngoại thất

802

H

22,5

Chương trình đào tạo tiên tiến ngành Thiết kế đô thị

105

V

19,5

19,5 (49)

Tại cơ sở TP Cần Thơ xét NV2 khối A đối với thí sinh cả nước, khối V và H đối với thí sinh đã thi tại trường. Mức 16 điểm dành cho thí sinh có hộ khẩu ĐBSCL, mức 17 điểm dành cho thí sinh có hộ khẩu tỉnh thành khác

Kiến trúc công trình

101

V

15,0

16,0 và 17,0 (16)

Quy hoạch đô thị

102

V

15,0

Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp

103

A

15,0

16,0 và 17,0 (70)

Kỹ thuật hạ tầng đô thị

104

A

15,0

Thiết kế nội-ngoại thất

802

H

15,0

16,0 và 17,0 (36)

TRƯỜNG ĐH SÀI GÒN

SGD

Trường chỉ xét tuyển NV2 từ kết quả thi tuyển sinh ĐH. Những thí sinh đăng ký xét tuyển NV2 vào hệ ĐH được đăng ký thêm một nguyện vọng vào hệ . Trường hợp này thí sinh tự ghi thêm vào khoảng trống bên trái của phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển NV2 như sau: “Nếu không trúng tuyển NV2 hệ ĐH, tôi xin đăng ký xét tuyển vào hệ ngành…, mã ngành.

Công nghệ thông tin

101

A

15,0

Khoa học môi trường

201

A, B

14,0/ 16,5

Kế toán

401

A, D1

16,5/ 17,0

Quản trị kinh doanh

402

A, D1

16,5/ 17,5

Tài chính-ngân hàng

403

A, D1

18,0/ 18,5

Luật

503

A, C, D1

15,0/ 17,0/ 16,0

A: 15,5/ D1: 16,5 (100)

Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch)

601

C, D1

17,0/ 15,5

Thư viện-thông tin

602

C, D1

15,0

15,5 (40)

Tiếng Anh (Thương mại-Du lịch)

701

D1

15,5

Âm nhạc (năng khiếu hệ số 2)

801

N

28,0

SP Toán học

111

A

16,5

SP Vật lý

112

A

16,0

SP Hóa học

211

A

18,0

SP Sinh học

311

B

16,0

SP Ngữ văn

611

C

17,5

SP Lịch sử

612

C

18,5

SP Địa lý

613

A, C

16,5/ 18,0

Giáo dục chính trị

614

C, D1

15,0

15,5 (20)

SP Tiếng Anh

711

D1

17,5

SP Âm nhạc (năng khiếu hệ số 2)

811

N

31,0

SP Mỹ thuật (năng khiếu hệ số 2)

812

H

26,0

Giáo dục tiểu học

911

A, D1

14,0/ 14,5

Giáo dục mầm non

912

M

17,5

Quản lý giáo dục

913

A, C, D1

14,0/ 15,5/ 14,0

Hệ CĐ ngành Giáo dục mầm non

C99

M

Chuẩn NV1: 14,5 và chuẩn NV2: 15,0

Điểm trúng tuyển hệ CĐ (NV1 và NV2) của các ngành khác sẽ được công bố vào ngày 15-9

CĐ Công nghệ thông tin

C65

A

10,0 (100)

Kế toán

C66

A, D1

10,0 (250)

Quản trị kinh doanh

C67

A, D1

10,0 (150)

Khoa học môi trường

C68

A, B

10,0/ 11,0 (120)

Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch)

C69

C, D1

11,0/ 10,0 (120)

CĐ Quản trị văn phòng

C70

C, D1

11,0/ 10,0 (100)

Thư ký văn phòng

C71

C, D1

11,0/ 10,0 (50)

Tiếng Anh (Thương mại-Du lịch)

C72

D1

10,0 (100)

Thư viện-thông tin

C73

C, D1

11,0/ 10,0 (50)

Lưu trữ học

C74

C, D1

11,0/ 10,0 (50)

SP Toán học

C85

A

10,0 (60)

SP Vật lý

C86

A

10,0 (40)

SP Hóa học

C87

A

10,0 (40)

CĐ SP Kỹ thuật Công nghiệp

C89

A

10,0 (30)

SP Sinh học

C90

B

11,0 (40)

SP Kỹ thuật nông nghiệp

C91

B

11,0 (30)

SP Kinh tế gia đình

C92

B

11,0 (30)

SP Ngữ văn

C93

C

11,0 (60)

CĐ SP Lịch sử

C94

C

11,0 (40)

SP Địa lý

C95

A, C

10,0/ 11,0 (40)

CĐ Sư phạm Tiếng Anh

C97

D1

10,0 (50)

Giáo dục tiểu học

C98

A, D1

10,0 (200)

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM TP.HCM

SPS

Các ngành ngoại ngữ đã nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ, ngành giáo dục thể chất đã nhân hệ sồ 2 môn năng khiếu. Những thí sinh thi khối A đăng ký xét tuyển NV2 nếu không đủ điểm NV2 vào ngành đăng ký được chuyển qua ngành cử nhân công nghệ thông tin

SP Toán học

101

A

19,0

SP Vật lý

103

A

17,0

SP Tin học

103

A, D1

14,0

14,0 (60)

SP Hóa học

201

A

19,0

SP Sinh học

301

B

16,0

SP Ngữ văn

601

C, D1

16,5

SP Lịch sử

602

C

15,0

SP Địa lý

603

A, C

13,5/ 16,5

SP Tâm lý - Giáo dục

604

C, D1

15,0

SP Giáo dục chính trị

605

C, D1

14,0

14,0 (70)

Quản lý giáo dục

609

A, C, D1

14,0

14,0 (30)

SP Sử - Giáo dục quốc phòng

610

A, C

14,0

14,0 (45)

SP Tiếng Anh

701

D1

26,0

SP Song ngữ Nga-Anh

702

D1, D2

18,0

18,0 (25)

SP Tiếng Pháp

703

D1, D3

18,0

18,0 (15)

SP Tiếng Trung Quốc

704

D4

18,0

18,0 (10)

SP Giáo dục tiểu học

901

A, D1

15,5

SP Giáo dục mầm non

902

M

16,0

SP Giáo dục thể chất

903

T

20,0

SP Giáo dục đặc biệt

904

C, D1

14,0

14,0 (15)

Cử nhân Tiếng Anh

751

D1

23,5

Cử nhân Song ngữ Nga-Anh

752

D1, D2

18,0

18,0 (40)

Cử nhân Tiếng Pháp

753

D1, D3

18,0

Cử nhân Tiếng Trung Quốc

754

D1, D4

18,0

18,0 (90)

Cử nhân Tiếng Nhật

755

D1, D4, D6

18,0

18,0 (50)

Cử nhân Công nghệ thông tin

104

A, D1

14,0

14,0 (120)

Cử nhân Vật lý

105

A

13,5

13,5 (45)

Cử nhân Hóa học

106

A

14,0

14,0 (15)

Cử nhân Ngữ văn

606

C, D1

14,0

14,0 (60)

Cử nhân Việt Nam học

607

C, D1

14,0

14,0 (40)

Cử nhân Quốc tế học

608

C, D1

14,0

14,0 (35)

TRƯỜNG ĐH Y THÁI BÌNH

YTB

Bác sĩ đa khoa

301

B

22,5

Bác sĩ y học cổ truyền

302

B

19,0

Dược sĩ

303

A

20,5

Bác sĩ y học dự phòng

304

B

17,5

Điều dưỡng

305

B

17,0

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI

SPH

SP Toán học

101

A

21,0

SP Tin học

102

A

16,0

SP Vật lý

103

A

19,0

SP Kỹ thuật công nghiệp

104

A

15,0

15,0 (29)

SP Hóa học

201

A

21,5

SP Sinh học

301

B

16,5

SP Ngữ văn

601

C, D1-2-3

20,0/ 19,5

SP Lịch sử

602

C, D1-2-3

20,5/ 16,5

SP Địa lý

603

A, C

17,0/ 21,5

Tâm lý giáo dục

604

A, B, D1-2-3

16,0/ 15,0/ 15,0

Giáo dục chính trị

605

C, D1-2-3

16,0/ 15,0

Giáo dục chính trị-Giáo dục quốc phòng

610

C

15,0

Giáo dục công dân

613

C, D1-2-3

19,5/ 15,0

SP Tiếng Anh

701

D1

21,5

SP Tiếng Pháp

703

D1-3

20,0

D1: 20,0 (12)

SP Âm nhạc

801

N

23,0

SP Mỹ thuật

802

H

23,5

SP Thể dục thể thao

901

T

21,5

SP Giáo dục mầm non

903

M

18,0

Giáo dục tiểu học

904

D1-2-3

19,0

Giáo dục đặc biệt

905

C, D1

15,0

Quản lý giáo dục

906

A, C, D1

15,0

SP Triết học

907

C, D1-2-3

15,0

C: 15,0 (13)

Cử nhân Công nghệ thông tin

105

A

16,0

16,0 (60)

Cử nhân Toán học

111

A

16,0

16,0 (25)

Cử nhân Sinh học

302

A, B

16,5/ 16,0

Cử nhân Việt Nam học

606

C, D1

16,5/ 15,0

Cử nhân Công tác xã hội

609

C

15,0

15,0 (40)

Cử nhân Văn học

611

C, D1-2-3

16,5

C: 16,5 (40)

Cử nhân Tâm lý học

614

A, B, D1-2-3

15,0

Hệ CĐ ngành Công nghệ thiết bị trường học

C65

A, B

10,0/ 11,0

A: 10,0 (60)

TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

MTC

Thiết kế nội thất

801

H

32,0

Hội họa

802

H

29,0

Điêu khắc

803

H

29,0

Thiết kế thời trang

804

H

30,5

Sơn mài

805

H

29,0

Gốm

806

H

29,0

Thiết kế đồ họa

807

H

30,5

Thiết kế công nghiệp

808

H

29,0

TRƯỜNG ĐH THƯƠNG MẠI

TMA

Kinh tế thương mại

401

A

20,5

Kế toán-Tài chính doanh nghiệp thương mại

402

A

19,5

Quản trị doanh nghiệp khách sạn-du lịch

403

A

16,5

Quản trị doanh nghiệp thương mại

404

A

19,0

Quản trị kinh doanh tổng hợp

414

A

18,0

Quản trị nguồn nhân lực thương mại

411

A

16,0

Thương mại quốc tế

405

A

19,5

Thương mại điện tử

407

A

17,0

18,0 (40)

Thương mại dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏe cộng đồng

413

A, D1

15,0

16,0 (80)

Marketing thương mại

406

A

18,0

Quản trị thương hiệu

412

A, D1

15,0

16,0 (40)

Luật thương mại

410

A, D1

16,0

Tài chính ngân hàng thương mại

408

A

20,0

Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại

409

A

15,5

16,5 (40)

Tiếng Anh thương mại (hệ số 2 ngoại ngữ)

701

D1

25,5

Hệ CĐ Kinh doanh khách sạn du lịch

C65

A

11,0 (100)

Hệ CĐ Marketing

C66

A

11,0 (80)

TRƯỜNG ĐH SÂN KHẤU ĐIỆN ẢNH

SKD

Đạo diễn điện ảnh (chuyên môn 13,0)

901

S

18,0

Quay phim điện ảnh (chuyên môn 12,0)

902

S

14,5

Lý luận phê bình điện ảnh (chuyên môn 14,5)

903

S

20,0

Biên kịch điện ảnh (chuyên môn 14,0)

904

S

18,0

Nghệ thuật nhiếp ảnh (chuyên môn 11,5)

905

S

16,5

Diễn viên sân khấu điện ảnh (chuyên môn 14,0)

907

S

17,5

Biên kịch sân khấu (chuyên môn 11,0)

920

S

18,5

Diễn viên cải lương (chuyên môn 10,5)

909

S

14,5

Diễn viên chèo (chuyên môn 14,5)

910

S

19,0

Thiết kế mỹ thuật (chuyên môn 12,0)

912

S

15,5

Thiết kế trang phục nghệ thuật (chuyên môn 14,0)

913

S

17,0

Đạo diễn truyền hình (chuyên môn 13,0)

914

S

16,0

Quay phim truyền hình (chuyên môn 12,0)

915

S

16,0

Biên đạo múa (chuyên môn 16,0)

916

S

19,0

Huấn luyện múa (chuyên môn 15,5)

917

S

18,5

Công nghệ kỹ thuật điện tử

101

A

13,0

Công nghệ điện ảnh truyền hình

102

A

13,0

Hệ CĐ ngành Kỹ thuật điện tử âm thanh

C66

A

10,0

TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CGH

Xét tuyển NV1B đến ngày 17-8 với mức điểm bằng NV1 đối với thí sinh thi tại trường

Đào tạo tại Hà Nội

Xây dựng cầu đường bộ

01

A

22,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt) (xét NV1B)

02

A

20,0

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp)

03

A

21,0

Cơ khí sửa chữa ôtô

04

A

19,0

Khai thác và sửa chữa máy thi công (xét NV1B)

05

A

18,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí đầu máy-toa xe; Công nghệ kỹ thuật cơ khí máy tàu thủy) (xét NV1B)

06

A

18,0

Quản trị doanh nghiệp

07

A

20,0

Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán)

08

A

22,0

Tài chính ngân hàng

09

A

22,0

Khai thác vận tải đường sắt

10

A

17,0

Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải đường bộ)

11

A

20,0

Công nghệ thông tin

12

A

20,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử

13

A

20,0

Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng)

14

A

20,0

Đào tạo tại Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc

Xây dựng cầu đường bộ (xét NV1B)

21

A

18,0

Cơ khí sửa chữa ôtô (xét NV1B)

22

A

17,0

Khai thác và sửa chữa máy thi công

23

A

18,0

Kế toán doanh nghiệp (xét NV1B)

24

A

18,0

Công nghệ thông tin (xét NV1B)

25

A

17,0

Công nghệ kỹ thuật cổng trình xây dựng

26

A

21,0

Tài chính-ngân hàng (xét NV1B)

27

A

18,0

Đào tạo tại Thái Nguyên

Xây dựng cầu đường bộ (xét NV1B)

31

A

16,0

Cơ khí sửa chữa ôtô (xét NV1B)

32

A

15,0

Quản trị doanh nghiệp

33

A

15,0

Kế toán doanh nghiệp (xét NV1B)

34

A

15,0

Công nghệ thông tin (xét NV1B)

35

A

15,0

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (xét NV1B)

36

A

15,0

Khai thác vận tải đường bộ

37

A

20,0

Tài chính-ngân hàng (xét NV1B)

38

A

15,0

 QUỐC DŨNG

Đừng bỏ lỡ

Video đang xem nhiều

Đọc thêm

Đọc nhiều
Tiện ích
Tin mới