Ngày 8-8, Bộ GD&ĐT đã công bố điểm sàn tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2010 đối với khối A và D là 13 điểm, khối B và C là 14 điểm. Còn điểm sàn CĐ thấp hơn 3 điểm tương ứng với từng khối thi. Điểm sàn năm nay như năm 2009.
Báo Pháp Luật TP.HCM mời các thí sinh theo dõi điểm trúng tuyển của từng trường và xem thông tin cập nhật liên tục trên Pháp Luật TP.HCM Online tại http://phapluattp.vn.
| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (ĐHQG TP.HCM) |
QSX |
|||
| Văn học và Ngôn ngữ |
601 |
C, D1 |
14,0 |
|
| Báo chí và Truyền thông |
603 |
C, D1 |
20,0 |
|
| Lịch sử |
604 |
C, D1 |
14,0 |
|
| Nhân học |
606 |
C, D1 |
14,0 |
C: 15,0 (35)/ D1: 15,0 (15) |
| Triết học |
607 |
A, C, D1 |
14,5/ 14,0/ 16,5 |
C: 16,0 (30)/ D1: 16,5 (10) |
| Địa lý |
608 |
A, B, C, D1 |
14,0/ 14,0/ 14,5/ 14,0 |
|
| Xã hội học |
609 |
A, C, D1 |
14,0/ 15,0/ 14,0 |
|
| Thư viện thông tin |
610 |
A, C, D1 |
14,5/ 14,0/ 14,0 |
C: 15,0 (45)/ D1: 15,0 (15) |
| Đông phương học |
611 |
D1 |
16,0 |
|
| Giáo dục |
612 |
C, D1 |
14,0/ 14,5 |
C: 15,0 (45)/ D1: 15,0 (15) |
| Lưu trữ học |
613 |
C, D1 |
14,0 |
C: 15,0 (30)/ D1: 15,5 (10) |
| Văn hóa học |
614 |
C, D1 |
14,0 |
C: 15,0 (20)/ D1: 15,0 (10) |
| Công tác xã hội |
615 |
C, D1 |
14,0 |
|
| Tâm lý học |
616 |
B, C, D1 |
17,5/ 19,0/ 17,5 |
|
| Đô thị học |
617 |
A, D1 |
14,5/ 14,0 |
A: 15,0 (15)/ D1: 15,0 (15) |
| Du lịch |
618 |
C, D1 |
19,0/ 18,5 |
|
| Nhật Bản học |
619 |
D1, D6 |
16,5/ 17,0 |
|
| Hàn Quốc học |
620 |
D1 |
16,0 |
|
| Ngữ văn Anh |
701 |
D1 |
18,0 |
|
| Song ngữ Nga-Anh |
702 |
D1, D2 |
14,0/ 14,5 |
D1: 15,0 (35)/ D2: 15,0 (5) |
| Ngữ văn Pháp |
703 |
D1, D3 |
14,0 |
D1: 15,0 (30)/ D3: 15,0 (10) |
| Ngữ văn Trung Quốc |
704 |
D1, D4 |
14,0 |
D1: 15,0 (30)/ D4: 15,0 (10) |
| Ngữ văn Đức |
705 |
D1, D5 |
14,0/ 14,5 |
D1: 15,0 (40) |
| Quan hệ quốc tế |
706 |
D1 |
19,0 |
|
| Ngữ văn Tây Ban Nha |
707 |
D1, D3 |
14,5/ 19,0 |
D1: 15,0 (30) |
| TRƯỜNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG |
DTT |
1.200 chỉ tiêu NV2 |
||
| Công nghệ thông tin |
101 |
A, D1 |
14,0 |
14,0 |
| Toán-Tin ứng dụng |
102 |
A |
13,0 |
13,0 |
| Điện-Điện tử (chuyên ngành: hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động điều khiển) |
103 |
A |
13,0 |
13,0 |
| Bảo hộ lao động |
104 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
105 |
A |
15,0 |
15,0 |
| Xây dựng cầu đường |
106 |
A |
13,0 |
13,0 |
| Cấp thoát nước-Môi trường nước |
107 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Qui hoạch đô thị |
108 |
A, V |
13,0 |
13,0 |
| Công nghệ hóa học |
201 |
A, B |
15,0/ 17,0 |
15,0/ 17,0 |
| Khoa học môi trường |
300 |
A, B |
15,0 |
15,0 |
| Công nghệ sinh học |
301 |
A, B |
15,0 |
15,0 |
| Tài chính-Tín dụng |
401 |
A, D1 |
16,0 |
16,0 |
| Kế toán-Kiểm toán |
402 |
A, D1 |
16,0 |
16,0 |
| Quản trị kinh doanh |
403 |
A, D1 |
16,0 |
16,0 |
| Quản trị kinh doanh quốc tế |
404 |
A, D1 |
16,0 |
16,0 |
| Quản trị kinh doanh chuyên ngành Nhà hàng-khách sạn |
405 |
A, D1 |
16,0 |
16,0 |
| Quan hệ lao động |
406 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
| Xã hội học |
501 |
A, C, D1 |
13,0/ 14,0/ 13,0 |
13,0/ 14,0/ 13,0 |
| Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) |
502 |
A, C, D1 |
13,0/ 14,0/ 13,0 |
13,0/ 14,0/ 13,0 |
| Tiếng Anh |
701 |
D1 |
14,0 |
14,0 |
| Tiếng Trung Quốc |
704 |
D1, D4 |
13,0 |
13,0 |
| Trung-Anh |
707 |
D1, D4 |
13,0 |
13,0 |
| Mỹ thuật công nghiệp |
800 |
H |
18,0 |
18,0 |
| Công nghệ thông tin |
C65 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Điện-Điện tử |
C66 |
A |
10,0 |
10,0 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
C67 |
A |
10,0 |
10,0 |
| Kế toán-Kiểm toán |
C69 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Quản trị kinh doanh |
C70 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Tài chính-tín dụng |
C71 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
| Tiếng Anh |
C72 |
D1 |
10,0 |
10,0 |
| TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM |
SPK |
|||
| Kỹ thuật điện-điện tử |
101 |
A |
17,0 |
|
| Điện công nghiệp |
102 |
A |
15,0 |
|
| Cơ khí chế tạo máy |
103 |
A |
15,0 |
|
| Kỹ thuật công nghiệp |
104 |
A |
14,0 |
14,0 (22) |
| Cơ điện tử |
105 |
A |
15,0 |
|
| Công nghệ tự động |
106 |
A |
15,0 |
|
| Cơ tin kỹ thuật |
107 |
A |
14,0 |
14,0 (36) |
| Thiết kế máy |
108 |
A |
14,0 |
14,0 (29) |
| Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) |
109 |
A |
15,5 |
|
| Kỹ thuật nhiệt-Điện lạnh |
110 |
A |
14,0 |
14,0 (23) |
| Kỹ thuật in |
111 |
A |
14,0 |
14,0 (20) |
| Công nghệ thông tin |
112 |
A |
15,0 |
|
| Công nghệ may |
113 |
A |
14,0 |
14,0 (28) |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
114 |
A |
17,5 |
|
| Công nghệ môi trường |
115 |
A |
14,0 |
|
| Công nghệ điện tử viễn thông |
116 |
A |
16,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật máy tính |
117 |
A |
14,0 |
|
| Công nghệ điện tự động |
118 |
A |
14,0 |
|
| Quản lý công nghiệp |
119 |
A |
14,5 |
14,5 (37) |
| Công nghệ thực phẩm |
200 |
A |
16,5 |
|
| Kế toán |
201 |
A |
16,5 |
|
| Kỹ thuật nữ công |
301 |
A, B |
14,0 |
|
| Thiết kế thời trang (hệ số 2 môn vẽ) |
303 |
V |
20,0 |
|
| Tiếng Anh (hệ số 2 môn tiếng Anh) |
701 |
D1 |
20,0 |
20,0 (50) |
| SP Kỹ thuật Điện-Điện tử |
901 |
A |
14,0 |
14,0 (24) |
| SP Kỹ thuật Điện công nghiệp |
902 |
A |
14,0 |
14,0 (16) |
| SP Kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy |
903 |
A |
14,0 |
14,0 (19) |
| SP Kỹ thuật công nghiệp |
904 |
A |
14,0 |
14,0 (49) |
| SP Kỹ thuật Cơ điện tử |
905 |
A |
14,0 |
14,0 (18) |
| SP Kỹ thuật Cơ khí động lực |
909 |
A |
14,0 |
14,0 (14) |
| SP Kỹ thuật Nhiệt điện lạnh |
910 |
A |
14,0 |
14,0 (36) |
| SP Kỹ thuật Công nghệ thông tin |
912 |
A |
14,0 |
14,0 (33) |
| SP Kỹ thuật Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
914 |
A |
14,0 |
|
| SP Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
916 |
A |
14,0 |
14,0 (43) |
| Hệ CĐ Kỹ thuật điện-điện tử |
C65 |
A |
10,0 |
10,0 (29) |
| Hệ CĐ Điện công nghiệp |
C66 |
A |
10,0 |
10,0 (49) |
| Hệ CĐ Cơ khí chế tạo máy |
C67 |
A |
10,0 |
10,0 (45) |
| Hệ CĐ Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô) |
C68 |
A |
10,0 |
10,0 (43) |
| Hệ CĐ Công nghệ may |
C69 |
A |
10,0 |
10,0 (56) |
| NHẠC VIỆN TP.HCM |
NVS |
|||
| Sáo trúc |
411 |
N |
26,0 |
|
| Đàn tranh |
413 |
N |
27,5 |
|
| Đàn bầu |
414 |
N |
26,5 |
|
| Đàn nguyệt |
415 |
N |
17,5 |
|
| Đàn tỳ bà |
416 |
N |
28,5 |
|
| Đàn nhị |
418 |
N |
27,0 |
|
| Lý luận |
421 |
N |
29,0 |
|
| Sáng tác |
422 |
N |
30,0 |
|
| Chỉ huy hợp xướng |
423 |
N |
28,5 |
|
| Chỉ huy dàn nhạc |
424 |
N |
35,5 |
|
| Piano |
431 |
N |
27,0 |
|
| Violon (chuyên môn 8) |
441 |
N |
28,5 |
|
| Contrebasse |
444 |
N |
23,0 |
|
| Harpe |
445 |
N |
26,5 |
|
| Cor |
455 |
N |
27,0 |
|
| Trompette |
456 |
N |
24,0 |
|
| Trombone |
457 |
N |
31,0 |
|
| Gõ giao hưởng |
458 |
N |
28,0 |
|
| Guitare (chuyên môn 7) |
462 |
N |
23,5 |
|
| Thanh nhạc (chuyên môn 6) |
471 |
N |
22,5 |
|
| TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA HÀ NỘI |
BKA |
|||
| Nhóm ngành 01 (Cơ khí chế tạo, Cơ khí động lực, Cơ điện tử, Kỹ thuật hàng không, Kỹ thuật tàu thủy, Kỹ thuật nhiệt lạnh) |
100, 120 |
A |
18,0 |
|
| Nhóm ngành 02 (Điện, Điều khiển và tự động hóa, Điện tử-viễn thông, Kỹ thuật y sinh, Công nghệ thông tin, Toán-tin ứng dụng) |
200, 210, 220, 230 |
A |
21,0 |
|
| Nhóm ngành 03 (Kỹ thuật hóa học, Hóa học, Kỹ thuật in, Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật sinh học, Kỹ thuật thực phẩm) |
300, 320, 330 |
A |
17,0 |
17,0 (150) |
| Nhóm ngành 04 (Kỹ thuật dệt-may, Kỹ thuật vật liệu, Sư phạm kỹ thuật) |
340, 350, 360 |
A |
16,0 |
16,0 (100) |
| Nhóm ngành 05 (Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật hạt nhân) |
400 |
A |
17,0 |
17,0 (50) |
| Nhóm ngành 06 (Kinh tế quản lý |
500 |
A, D1 |
17,0 |
|
| Cử nhân Tiếng Anh khoa học kỹ thuật và công nghệ (hệ số 2 tiếng Anh) |
600 |
D1 |
24,0 |
|
| Khối cử nhân Công nghệ (khối A) và các chương trình hợp tác đào tạo quốc tế ITP (khối A và D) |
15,0 |
15,0 (200) |
||
| Hệ CĐ các ngành |
C20, C21, C22 |
A |
10,0 |
10,0 (200) |
| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1-2010 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA (ĐHQG TP.HCM) |
QSB |
|||
| Hệ đại học: Điểm chuẩn NV1B là điểm chuyển nguyện vọng sang ngành khác khi không trúng tuyển NV1 |
||||
| Công nghệ thông tin |
106 |
A |
19,0 |
|
| Điện-điện tử |
108 |
A |
18,5 |
|
| Cơ khí-cơ điện tử (điểm NV1B: 18,0) |
109 |
A |
17,0 |
|
| Kỹ thuật dệt may (điểm NV1B: 15,0) |
112 |
A |
15,0 |
15,0 (50) |
| Công nghệ hóa-thực phẩm-sinh học |
114 |
A |
19,0 |
|
| Xây dựng |
115 |
A |
20,0 |
|
| Kiến trúc (năng khiếu 5 trở lên, toán hệ số 2, vật lý, năng khiếu hệ số 1) |
117 |
V |
21,0 |
|
| Kỹ thuật địa chất-dầu khí |
120 |
A |
18,0 |
|
| Quản lý công nghiệp |
123 |
A |
17,0 |
|
| Kỹ thuật và quản lý môi trường (điểm NV1B: 17,0) |
125 |
A |
16,0 |
|
| Kỹ thuật phương tiện giao thông (điểm NV1B: 17,0) |
126 |
A |
16,0 |
|
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (điểm NV1B: 15,0) |
127 |
A |
15,0 |
|
| Công nghệ vật liệu (điểm NV1B: 16,0) |
129 |
A |
15,5 |
|
| Trắc địa (điểm NV1B: 15,0) |
130 |
A |
15,0 |
|
| Vật liệu và cấu kiện xây dựng (điểm NV1B: 18,0) |
131 |
A |
15,5 |
|
| Vật lý kỹ thuật-Cơ kỹ thuật (điểm NV1B: 15,0) |
136 |
A |
15,0 |
|
| Hệ CĐ ngành Bảo dưỡng công nghiệp |
C65 |
A |
10,0 |
10,0 (150) |
| TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐHQG TP.HCM) |
QST |
|||
| Toán-Tin học |
101 |
A |
15,0 |
|
| Vật lý |
104 |
A |
14,5 |
|
| Điện tử viễn thông |
105 |
A |
17,0 |
|
| Nhóm ngành Công nghệ thông tin |
107 |
A |
18,0 |
|
| Hải dương học-Khí tượng-Thủy văn |
109 |
A, B |
14,5/ 15,0 |
|
| Hóa học |
201 |
A |
16,0 |
|
| Địa chất |
203 |
A, B |
14,0/ 17,0 |
|
| Khoa học môi trường |
205 |
A, B |
15,5/ 18,0 |
|
| Công nghệ môi trường |
206 |
A, B |
16,0/ 19,0 |
|
| Khoa học vật liệu |
207 |
A |
14,0 |
|
| Sinh học |
301 |
B |
16,0 |
|
| Công nghệ sinh học |
312 |
A, B |
17,0/ 21,0 |
|
| Hệ CĐ ngành Tin học |
C67 |
A |
10,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ĐHQG TP.HCM) |
QSC |
|||
| Khoa học máy tính |
171 |
A |
16,5 |
|
| Kỹ thuật máy tính |
172 |
A |
16,0 |
|
| Kỹ thuật phần mềm |
173 |
A |
18,5 |
|
| Hệ thống thông tin |
174 |
A |
16,0 |
|
| Mạng máy tính và truyền thông |
175 |
A |
17,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH KINH TẾ-LUẬT (ĐHQG TP.HCM) |
QSK |
|||
| Xét tuyển NV1B đến ngày 13-8 với mức điểm bằng NV1 đối với thí sinh thi tại trường |
||||
| Kinh tế học |
401 |
A, D1 |
17,0 |
|
| Kinh tế đối ngoại |
402 |
A, D1 |
20,0 |
|
| Kinh tế và quản lý công (12 chỉ tiêu xét NV1B) |
403 |
A, D1 |
16,0 |
|
| Tài chính-ngân hàng |
404 |
A, D1 |
21,0 |
|
| Kế toán-kiểm toán |
405 |
A, D1 |
19,0 |
|
| Hệ thống thông tin quản lý (64 chỉ tiêu xét NV1B) |
406 |
A |
16,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
407 |
A, D1 |
19,0 |
|
| Luật kinh doanh |
501 |
A, D1 |
17,5 |
|
| Luật thương mại quốc tế |
502 |
A, D1 |
17,5 |
|
| Luật dân sự (82 chỉ tiêu xét NV1B) |
503 |
A, D1 |
16,0 |
|
| Luật tài chính-ngân hàng-chứng khoán |
504 |
A, D1 |
17,0 |
|
| HỌC VIỆN ÂM NHẠC HUẾ |
HVA |
|||
| Sáng tác-Lý luận-Chỉ huy |
805 |
N |
43,0 |
|
| Biểu diễn âm nhạc |
806 |
N |
24,5 |
|
| Sư phạm Âm nhạc |
807 |
N |
22,0 |
|
| Nhã nhạc |
808 |
N |
29,5 |
|
| TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP TP.HCM |
HUI |
|||
| Công nghệ kỹ thuật điện |
101 |
A |
14,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
102 |
A |
14,0 |
14,0 (50) |
| Máy và thiết bị cơ khí |
102 |
A |
13,0 |
|
| Công nghệ nhiệt lạnh |
103 |
A |
13,5 |
13,5 (50) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử |
104 |
A |
14,0 |
|
| Khoa học máy tính |
105 |
A |
14,0 |
14,0 (100) |
| Công nghệ kỹ thuật ôtô |
106 |
A |
14,0 |
|
| Công nghệ may-thời trang |
107 |
A |
13,0 |
13,0 (50) |
| Công nghệ cơ-điện tử |
108 |
A |
14,0 |
|
| Công nghệ hóa dầu |
201 |
A, B |
16,5/ 17,5 |
16,5/ 17,5 (40) |
| Công nghệ hóa |
201 |
A, B |
14,0/ 15,0 |
14,0/ 15,0 (50) |
| Công nghệ phân tích |
201 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (50) |
| Công nghệ thực phẩm |
202 |
A, B |
14,0/ 16,0 |
14,0/ 16,0 (50) |
| Công nghệ sinh học |
202 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (50) |
| Công nghệ môi trường |
301 |
A, B |
14,0/ 15,0 |
14,0/ 15,0 (50) |
| Quản lý môi trường |
301 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
401 |
A, D1 |
16,0/ 17,0 |
|
| Kinh doanh quốc tế |
401 |
A, D1 |
14,5/ 15,5 |
|
| Kinh doanh du lịch |
401 |
A, D1 |
13,5/ 14,0 |
|
| Kế toán-kiểm toán |
402 |
A,D1 |
14,0/ 15,0 |
|
| Tài chính-ngân hàng |
403 |
A, D1 |
14,5/ 16,0 |
|
| Tài chính doanh nghiệp |
403 |
A |
13,5 |
|
| Tiếng Anh (môn Anh văn hệ số 2) |
751 |
D1 |
18,5 |
|
| Hệ CĐ tất cả các ngành |
A, B, D1 |
10,0/11,0/ 10,0 |
||
| TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC TP.HCM |
KTS |
|||
| Tại cơ sở TP.HCM xét tuyển NV2 đối với thí sinh đã thi khối V tại trường |
||||
| Kiến trúc công trình |
101 |
V |
21,0 |
|
| Quy hoạch đô thị |
102 |
V |
19,5 |
|
| Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp |
103 |
A |
18,5 |
|
| Kỹ thuật hạ tầng đô thị |
104 |
A |
17,5 |
|
| Mỹ thuật công nghiệp |
801 |
H |
21,5 |
|
| Thiết kế nội-ngoại thất |
802 |
H |
22,5 |
|
| Chương trình đào tạo tiên tiến ngành Thiết kế đô thị |
105 |
V |
19,5 |
19,5 (49) |
| Tại cơ sở TP Cần Thơ xét NV2 khối A đối với thí sinh cả nước, khối V và H đối với thí sinh đã thi tại trường. Mức 16 điểm dành cho thí sinh có hộ khẩu ĐBSCL, mức 17 điểm dành cho thí sinh có hộ khẩu tỉnh thành khác |
||||
| Kiến trúc công trình |
101 |
V |
15,0 |
16,0 và 17,0 (16) |
| Quy hoạch đô thị |
102 |
V |
15,0 |
|
| Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp |
103 |
A |
15,0 |
16,0 và 17,0 (70) |
| Kỹ thuật hạ tầng đô thị |
104 |
A |
15,0 |
|
| Thiết kế nội-ngoại thất |
802 |
H |
15,0 |
16,0 và 17,0 (36) |
| TRƯỜNG ĐH SÀI GÒN |
SGD |
|||
| Trường chỉ xét tuyển NV2 từ kết quả thi tuyển sinh ĐH. Những thí sinh đăng ký xét tuyển NV2 vào hệ ĐH được đăng ký thêm một nguyện vọng vào hệ CĐ. Trường hợp này thí sinh tự ghi thêm vào khoảng trống bên trái của phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển NV2 như sau: “Nếu không trúng tuyển NV2 hệ ĐH, tôi xin đăng ký xét tuyển vào hệ CĐ ngành…, mã ngành…”. |
||||
| Công nghệ thông tin |
101 |
A |
15,0 |
|
| Khoa học môi trường |
201 |
A, B |
14,0/ 16,5 |
|
| Kế toán |
401 |
A, D1 |
16,5/ 17,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
402 |
A, D1 |
16,5/ 17,5 |
|
| Tài chính-ngân hàng |
403 |
A, D1 |
18,0/ 18,5 |
|
| Luật |
503 |
A, C, D1 |
15,0/ 17,0/ 16,0 |
A: 15,5/ D1: 16,5 (100) |
| Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch) |
601 |
C, D1 |
17,0/ 15,5 |
|
| Thư viện-thông tin |
602 |
C, D1 |
15,0 |
15,5 (40) |
| Tiếng Anh (Thương mại-Du lịch) |
701 |
D1 |
15,5 |
|
| Âm nhạc (năng khiếu hệ số 2) |
801 |
N |
28,0 |
|
| SP Toán học |
111 |
A |
16,5 |
|
| SP Vật lý |
112 |
A |
16,0 |
|
| SP Hóa học |
211 |
A |
18,0 |
|
| SP Sinh học |
311 |
B |
16,0 |
|
| SP Ngữ văn |
611 |
C |
17,5 |
|
| SP Lịch sử |
612 |
C |
18,5 |
|
| SP Địa lý |
613 |
A, C |
16,5/ 18,0 |
|
| Giáo dục chính trị |
614 |
C, D1 |
15,0 |
15,5 (20) |
| SP Tiếng Anh |
711 |
D1 |
17,5 |
|
| SP Âm nhạc (năng khiếu hệ số 2) |
811 |
N |
31,0 |
|
| SP Mỹ thuật (năng khiếu hệ số 2) |
812 |
H |
26,0 |
|
| Giáo dục tiểu học |
911 |
A, D1 |
14,0/ 14,5 |
|
| Giáo dục mầm non |
912 |
M |
17,5 |
|
| Quản lý giáo dục |
913 |
A, C, D1 |
14,0/ 15,5/ 14,0 |
|
| Hệ CĐ ngành Giáo dục mầm non |
C99 |
M |
Chuẩn NV1: 14,5 và chuẩn NV2: 15,0 |
|
| Điểm trúng tuyển hệ CĐ (NV1 và NV2) của các ngành khác sẽ được công bố vào ngày 15-9 |
||||
| CĐ Công nghệ thông tin |
C65 |
A |
10,0 (100) |
|
| CĐ Kế toán |
C66 |
A, D1 |
10,0 (250) |
|
| CĐ Quản trị kinh doanh |
C67 |
A, D1 |
10,0 (150) |
|
| CĐ Khoa học môi trường |
C68 |
A, B |
10,0/ 11,0 (120) |
|
| CĐ Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch) |
C69 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 (120) |
|
| CĐ Quản trị văn phòng |
C70 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 (100) |
|
| CĐ Thư ký văn phòng |
C71 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 (50) |
|
| CĐ Tiếng Anh (Thương mại-Du lịch) |
C72 |
D1 |
10,0 (100) |
|
| CĐ Thư viện-thông tin |
C73 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 (50) |
|
| CĐ Lưu trữ học |
C74 |
C, D1 |
11,0/ 10,0 (50) |
|
| CĐ SP Toán học |
C85 |
A |
10,0 (60) |
|
| CĐ SP Vật lý |
C86 |
A |
10,0 (40) |
|
| CĐ SP Hóa học |
C87 |
A |
10,0 (40) |
|
| CĐ SP Kỹ thuật Công nghiệp |
C89 |
A |
10,0 (30) |
|
| CĐ SP Sinh học |
C90 |
B |
11,0 (40) |
|
| CĐ SP Kỹ thuật nông nghiệp |
C91 |
B |
11,0 (30) |
|
| CĐ SP Kinh tế gia đình |
C92 |
B |
11,0 (30) |
|
| CĐ SP Ngữ văn |
C93 |
C |
11,0 (60) |
|
| CĐ SP Lịch sử |
C94 |
C |
11,0 (40) |
|
| CĐ SP Địa lý |
C95 |
A, C |
10,0/ 11,0 (40) |
|
| CĐ Sư phạm Tiếng Anh |
C97 |
D1 |
10,0 (50) |
|
| CĐ Giáo dục tiểu học |
C98 |
A, D1 |
10,0 (200) |
|
| TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM TP.HCM |
SPS |
|||
| Các ngành ngoại ngữ đã nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ, ngành giáo dục thể chất đã nhân hệ sồ 2 môn năng khiếu. Những thí sinh thi khối A đăng ký xét tuyển NV2 nếu không đủ điểm NV2 vào ngành đăng ký được chuyển qua ngành cử nhân công nghệ thông tin |
||||
| SP Toán học |
101 |
A |
19,0 |
|
| SP Vật lý |
103 |
A |
17,0 |
|
| SP Tin học |
103 |
A, D1 |
14,0 |
14,0 (60) |
| SP Hóa học |
201 |
A |
19,0 |
|
| SP Sinh học |
301 |
B |
16,0 |
|
| SP Ngữ văn |
601 |
C, D1 |
16,5 |
|
| SP Lịch sử |
602 |
C |
15,0 |
|
| SP Địa lý |
603 |
A, C |
13,5/ 16,5 |
|
| SP Tâm lý - Giáo dục |
604 |
C, D1 |
15,0 |
|
| SP Giáo dục chính trị |
605 |
C, D1 |
14,0 |
14,0 (70) |
| Quản lý giáo dục |
609 |
A, C, D1 |
14,0 |
14,0 (30) |
| SP Sử - Giáo dục quốc phòng |
610 |
A, C |
14,0 |
14,0 (45) |
| SP Tiếng Anh |
701 |
D1 |
26,0 |
|
| SP Song ngữ Nga-Anh |
702 |
D1, D2 |
18,0 |
18,0 (25) |
| SP Tiếng Pháp |
703 |
D1, D3 |
18,0 |
18,0 (15) |
| SP Tiếng Trung Quốc |
704 |
D4 |
18,0 |
18,0 (10) |
| SP Giáo dục tiểu học |
901 |
A, D1 |
15,5 |
|
| SP Giáo dục mầm non |
902 |
M |
16,0 |
|
| SP Giáo dục thể chất |
903 |
T |
20,0 |
|
| SP Giáo dục đặc biệt |
904 |
C, D1 |
14,0 |
14,0 (15) |
| Cử nhân Tiếng Anh |
751 |
D1 |
23,5 |
|
| Cử nhân Song ngữ Nga-Anh |
752 |
D1, D2 |
18,0 |
18,0 (40) |
| Cử nhân Tiếng Pháp |
753 |
D1, D3 |
18,0 |
|
| Cử nhân Tiếng Trung Quốc |
754 |
D1, D4 |
18,0 |
18,0 (90) |
| Cử nhân Tiếng Nhật |
755 |
D1, D4, D6 |
18,0 |
18,0 (50) |
| Cử nhân Công nghệ thông tin |
104 |
A, D1 |
14,0 |
14,0 (120) |
| Cử nhân Vật lý |
105 |
A |
13,5 |
13,5 (45) |
| Cử nhân Hóa học |
106 |
A |
14,0 |
14,0 (15) |
| Cử nhân Ngữ văn |
606 |
C, D1 |
14,0 |
14,0 (60) |
| Cử nhân Việt Nam học |
607 |
C, D1 |
14,0 |
14,0 (40) |
| Cử nhân Quốc tế học |
608 |
C, D1 |
14,0 |
14,0 (35) |
| TRƯỜNG ĐH Y THÁI BÌNH |
YTB |
|||
| Bác sĩ đa khoa |
301 |
B |
22,5 |
|
| Bác sĩ y học cổ truyền |
302 |
B |
19,0 |
|
| Dược sĩ |
303 |
A |
20,5 |
|
| Bác sĩ y học dự phòng |
304 |
B |
17,5 |
|
| Điều dưỡng |
305 |
B |
17,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI |
SPH |
|||
| SP Toán học |
101 |
A |
21,0 |
|
| SP Tin học |
102 |
A |
16,0 |
|
| SP Vật lý |
103 |
A |
19,0 |
|
| SP Kỹ thuật công nghiệp |
104 |
A |
15,0 |
15,0 (29) |
| SP Hóa học |
201 |
A |
21,5 |
|
| SP Sinh học |
301 |
B |
16,5 |
|
| SP Ngữ văn |
601 |
C, D1-2-3 |
20,0/ 19,5 |
|
| SP Lịch sử |
602 |
C, D1-2-3 |
20,5/ 16,5 |
|
| SP Địa lý |
603 |
A, C |
17,0/ 21,5 |
|
| Tâm lý giáo dục |
604 |
A, B, D1-2-3 |
16,0/ 15,0/ 15,0 |
|
| Giáo dục chính trị |
605 |
C, D1-2-3 |
16,0/ 15,0 |
|
| Giáo dục chính trị-Giáo dục quốc phòng |
610 |
C |
15,0 |
|
| Giáo dục công dân |
613 |
C, D1-2-3 |
19,5/ 15,0 |
|
| SP Tiếng Anh |
701 |
D1 |
21,5 |
|
| SP Tiếng Pháp |
703 |
D1-3 |
20,0 |
D1: 20,0 (12) |
| SP Âm nhạc |
801 |
N |
23,0 |
|
| SP Mỹ thuật |
802 |
H |
23,5 |
|
| SP Thể dục thể thao |
901 |
T |
21,5 |
|
| SP Giáo dục mầm non |
903 |
M |
18,0 |
|
| Giáo dục tiểu học |
904 |
D1-2-3 |
19,0 |
|
| Giáo dục đặc biệt |
905 |
C, D1 |
15,0 |
|
| Quản lý giáo dục |
906 |
A, C, D1 |
15,0 |
|
| SP Triết học |
907 |
C, D1-2-3 |
15,0 |
C: 15,0 (13) |
| Cử nhân Công nghệ thông tin |
105 |
A |
16,0 |
16,0 (60) |
| Cử nhân Toán học |
111 |
A |
16,0 |
16,0 (25) |
| Cử nhân Sinh học |
302 |
A, B |
16,5/ 16,0 |
|
| Cử nhân Việt Nam học |
606 |
C, D1 |
16,5/ 15,0 |
|
| Cử nhân Công tác xã hội |
609 |
C |
15,0 |
15,0 (40) |
| Cử nhân Văn học |
611 |
C, D1-2-3 |
16,5 |
C: 16,5 (40) |
| Cử nhân Tâm lý học |
614 |
A, B, D1-2-3 |
15,0 |
|
| Hệ CĐ ngành Công nghệ thiết bị trường học |
C65 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
A: 10,0 (60) |
| TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP |
MTC |
|||
| Thiết kế nội thất |
801 |
H |
32,0 |
|
| Hội họa |
802 |
H |
29,0 |
|
| Điêu khắc |
803 |
H |
29,0 |
|
| Thiết kế thời trang |
804 |
H |
30,5 |
|
| Sơn mài |
805 |
H |
29,0 |
|
| Gốm |
806 |
H |
29,0 |
|
| Thiết kế đồ họa |
807 |
H |
30,5 |
|
| Thiết kế công nghiệp |
808 |
H |
29,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH THƯƠNG MẠI |
TMA |
|||
| Kinh tế thương mại |
401 |
A |
20,5 |
|
| Kế toán-Tài chính doanh nghiệp thương mại |
402 |
A |
19,5 |
|
| Quản trị doanh nghiệp khách sạn-du lịch |
403 |
A |
16,5 |
|
| Quản trị doanh nghiệp thương mại |
404 |
A |
19,0 |
|
| Quản trị kinh doanh tổng hợp |
414 |
A |
18,0 |
|
| Quản trị nguồn nhân lực thương mại |
411 |
A |
16,0 |
|
| Thương mại quốc tế |
405 |
A |
19,5 |
|
| Thương mại điện tử |
407 |
A |
17,0 |
18,0 (40) |
| Thương mại dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏe cộng đồng |
413 |
A, D1 |
15,0 |
16,0 (80) |
| Marketing thương mại |
406 |
A |
18,0 |
|
| Quản trị thương hiệu |
412 |
A, D1 |
15,0 |
16,0 (40) |
| Luật thương mại |
410 |
A, D1 |
16,0 |
|
| Tài chính ngân hàng thương mại |
408 |
A |
20,0 |
|
| Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại |
409 |
A |
15,5 |
16,5 (40) |
| Tiếng Anh thương mại (hệ số 2 ngoại ngữ) |
701 |
D1 |
25,5 |
|
| Hệ CĐ Kinh doanh khách sạn du lịch |
C65 |
A |
11,0 (100) |
|
| Hệ CĐ Marketing |
C66 |
A |
11,0 (80) |
|
| TRƯỜNG ĐH SÂN KHẤU ĐIỆN ẢNH |
SKD |
|||
| Đạo diễn điện ảnh (chuyên môn 13,0) |
901 |
S |
18,0 |
|
| Quay phim điện ảnh (chuyên môn 12,0) |
902 |
S |
14,5 |
|
| Lý luận phê bình điện ảnh (chuyên môn 14,5) |
903 |
S |
20,0 |
|
| Biên kịch điện ảnh (chuyên môn 14,0) |
904 |
S |
18,0 |
|
| Nghệ thuật nhiếp ảnh (chuyên môn 11,5) |
905 |
S |
16,5 |
|
| Diễn viên sân khấu điện ảnh (chuyên môn 14,0) |
907 |
S |
17,5 |
|
| Biên kịch sân khấu (chuyên môn 11,0) |
920 |
S |
18,5 |
|
| Diễn viên cải lương (chuyên môn 10,5) |
909 |
S |
14,5 |
|
| Diễn viên chèo (chuyên môn 14,5) |
910 |
S |
19,0 |
|
| Thiết kế mỹ thuật (chuyên môn 12,0) |
912 |
S |
15,5 |
|
| Thiết kế trang phục nghệ thuật (chuyên môn 14,0) |
913 |
S |
17,0 |
|
| Đạo diễn truyền hình (chuyên môn 13,0) |
914 |
S |
16,0 |
|
| Quay phim truyền hình (chuyên môn 12,0) |
915 |
S |
16,0 |
|
| Biên đạo múa (chuyên môn 16,0) |
916 |
S |
19,0 |
|
| Huấn luyện múa (chuyên môn 15,5) |
917 |
S |
18,5 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử |
101 |
A |
13,0 |
|
| Công nghệ điện ảnh truyền hình |
102 |
A |
13,0 |
|
| Hệ CĐ ngành Kỹ thuật điện tử âm thanh |
C66 |
A |
10,0 |
|
| TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI |
CGH |
|||
| Xét tuyển NV1B đến ngày 17-8 với mức điểm bằng NV1 đối với thí sinh thi tại trường |
||||
| Đào tạo tại Hà Nội |
||||
| Xây dựng cầu đường bộ |
01 |
A |
22,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt) (xét NV1B) |
02 |
A |
20,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
03 |
A |
21,0 |
|
| Cơ khí sửa chữa ôtô |
04 |
A |
19,0 |
|
| Khai thác và sửa chữa máy thi công (xét NV1B) |
05 |
A |
18,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí đầu máy-toa xe; Công nghệ kỹ thuật cơ khí máy tàu thủy) (xét NV1B) |
06 |
A |
18,0 |
|
| Quản trị doanh nghiệp |
07 |
A |
20,0 |
|
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán) |
08 |
A |
22,0 |
|
| Tài chính ngân hàng |
09 |
A |
22,0 |
|
| Khai thác vận tải đường sắt |
10 |
A |
17,0 |
|
| Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải đường bộ) |
11 |
A |
20,0 |
|
| Công nghệ thông tin |
12 |
A |
20,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử |
13 |
A |
20,0 |
|
| Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) |
14 |
A |
20,0 |
|
| Đào tạo tại Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
||||
| Xây dựng cầu đường bộ (xét NV1B) |
21 |
A |
18,0 |
|
| Cơ khí sửa chữa ôtô (xét NV1B) |
22 |
A |
17,0 |
|
| Khai thác và sửa chữa máy thi công |
23 |
A |
18,0 |
|
| Kế toán doanh nghiệp (xét NV1B) |
24 |
A |
18,0 |
|
| Công nghệ thông tin (xét NV1B) |
25 |
A |
17,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật cổng trình xây dựng |
26 |
A |
21,0 |
|
| Tài chính-ngân hàng (xét NV1B) |
27 |
A |
18,0 |
|
| Đào tạo tại Thái Nguyên |
||||
| Xây dựng cầu đường bộ (xét NV1B) |
31 |
A |
16,0 |
|
| Cơ khí sửa chữa ôtô (xét NV1B) |
32 |
A |
15,0 |
|
| Quản trị doanh nghiệp |
33 |
A |
15,0 |
|
| Kế toán doanh nghiệp (xét NV1B) |
34 |
A |
15,0 |
|
| Công nghệ thông tin (xét NV1B) |
35 |
A |
15,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (xét NV1B) |
36 |
A |
15,0 |
|
| Khai thác vận tải đường bộ |
37 |
A |
20,0 |
|
| Tài chính-ngân hàng (xét NV1B) |
38 |
A |
15,0 |
QUỐC DŨNG