| Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn 2010 |
Điểm chuẩn NV1-2011 |
Điểm xét NV2 + Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐH TIỀN GIANG |
TTG |
|
|
|
Sẽ tiếp tục xét NV2 |
| Giáo dục tiểu học |
103 |
A, C |
13,0/ 14,0 |
14,5/ 15,5 |
|
| Kế toán |
401 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
402 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
| Công nghệ thông tin |
403 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
404 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
| Hệ CĐ SP Giáo dục mầm non |
C66 |
M |
10,0 |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin |
C69 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm |
C70 |
A, B |
A: 10,0 |
10,0/ 11,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô |
C71 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
C72 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
C73 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Công nghệ may |
C74 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Kế toán |
C75 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh |
C76 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Nuôi trồng thủy sản |
C77 |
A, B |
B: 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
| Hệ CĐ SP Tiếng Anh |
C82 |
D1 |
10,0 |
10,0 |
|
| Hệ CĐ Giáo dục tiểu học |
C88 |
A, C |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT Y TẾ HẢI DƯƠNG |
DKY |
|
|
|
350 chỉ tiêu NV2 |
| Trường xét theo hai mức điểm chuẩn: Có ngân sách nhà nước và Đào tạo theo nhu cầu xã hội. |
|
|
|
|
|
| Xét nghiệm đa khoa |
301 |
B |
18,5/ 17,0 |
20,0/ 17,5 |
|
| Kỹ thuật hình ảnh |
302 |
B |
17,5/ 16,0 |
19,0/ 17,0 |
|
| Vật lý trị liệu/ Phục hồi chức năng |
303 |
B |
16,0/ 15,5 |
17,5/ 16,5 |
|
| Điều dưỡng đa khoa |
310 |
B |
17,5/ 16,0 |
18,5/ 17,0 |
|
| Hệ CĐ Xét nghiệm đa khoa |
C65 |
B |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 |
|
| Hệ CĐ Kỹ thuật hình ảnh (không tuyển nữ) |
C66 |
B |
13,5/ 12,0 |
13,5/ 12,0 |
|
| Hệ CĐ Vật lý trị liệu/ Phục hồi chức năng |
C67 |
B |
12,0 |
12,5/ 11,5 |
|
| Hệ CĐ Kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm |
C68 |
B |
12,0 |
12,0/ 0 |
|
| Hệ CĐ Điều dưỡng đa khoa |
C71 |
B |
13,5/ 12,0 |
13,5/ 12,5 |
|
| Hệ CĐ Điều dưỡng nha khoa |
C72 |
B |
13,5/ 12,0 |
13,5/ 12,5 |
|
| Hệ CĐ Điều dưỡng gây mê |
C73 |
B |
13,5/ 11,0 |
13,5/ 11,5 |
|
| Hệ CĐ Hộ sinh (không tuyển nam) |
C74 |
B |
13,5/ 11,0 |
13,5/ 0 |
|
| TRƯỜNG ĐH THĂNG LONG |
DTL |
|
|
|
Xét tuyển tiếp NV2 |
| Toán-Tin ứng dụng (hệ số 2 môn toán) |
101 |
A |
18,0 |
18,0 |
18,0 |
| Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) (hệ số 2 môn toán) |
102 |
A |
18,0 |
18,0 |
18,0 |
| Mạng máy tính và viễn thông (hệ số 2 môn toán) |
103 |
A |
18,0 |
18,0 |
18,0 |
| Tin quản lý (Hệ thống thông tin quản lý) (hệ số 2 môn toán) |
104 |
A |
18,0 |
18,0 |
18,0 |
| Kế toán |
401 |
A, D1, D3 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| Tài chính-Ngân hàng |
402 |
A, D1, D3 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| Quản trị kinh doanh |
403 |
A, D1, D3 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| Quản lý bệnh viện |
404 |
A, D1, D3 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 môn tiếng Anh) |
701 |
D1 |
18,0 |
18,0 |
18,0 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (hệ số 2 môn tiếng Trung) |
704 |
D1, D4 |
13,0/ 18,0 |
13,0/ 18,0 |
13,0/ 18,0 |
| Ngôn ngữ Nhật |
706 |
D1 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| Điều dưỡng |
305 |
B |
14,0 |
14,0 |
14,0 |
| Y tế công cộng |
300 |
B |
14,0 |
14,0 |
14,0 |
| Công tác xã hội |
502 |
B, C, D1, D3 |
14,0/ 14,0/ 13,0/ 13,0 |
14,0/ 14,0/ 13,0/ 13,0 |
14,0/ 14,0/ 13,0/ 13,0 |
| Việt Nam học |
606 |
C, D1 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 |
| TRƯỜNG ĐH HÀ NỘI |
NHF |
|
|
|
163 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH |
| Môn ngoại ngữ khối D hệ số 2 |
|
|
|
|
|
| Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) |
104 |
A, D1 |
15,5/ 21,5 |
15,0/ 20,0 |
16,0/ 21,0 (23) |
| Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) |
400 |
A, D1 |
18,0/ 25,0 |
20,5/ 27,0 |
21,5/ 28,0 (15) |
| Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) |
401 |
A, D1 |
21,5/ 28,5 |
20,5/ 25,5 |
21,0/ 26,5 (5) |
| Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) |
404 |
A, D1 |
20,0/ 28,5 |
22,5/ 28,5 |
|
| Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) |
608 |
D1 |
21,5 |
25,0 |
26,0 (5) |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) |
609 |
D1 |
20,5 |
25,0 |
|
| Ngôn ngữ Anh |
701 |
D1 |
20,5 |
27,0 |
28,0 (29) |
| Ngôn ngữ Nga |
702 |
D1, D2 |
20,5/ 26,5 |
20,0/ 20,5 |
21,0/ 21,5 (22) |
| Ngôn ngữ Pháp |
703 |
D3 |
23,0 |
22,0 |
23,0 (8) |
| Ngôn ngữ Trung Quốc |
704 |
D1, D4 |
25,5/ 25,0 |
22,0/ 20,0 |
23,0/ 21,0 (6) |
| Ngôn ngữ Đức |
705 |
D1, D5 |
20,0/ 23,5 |
24,0/ 21,0 |
25,0/ 22,0 (15) |
| Ngôn ngữ Nhật |
706 |
D1, D6 |
26,5/ 24,5 |
23,0/ 20,0 |
24,0/ 21,0 (13) |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc |
707 |
D1 |
26,0 |
24,0 |
25,0 (12) |
| Tiếng Tây Ban Nha |
708 |
D1 |
20,5 |
23,5 |
24,5 (2) |
| Ngôn ngữ Italia |
709 |
D1 |
23,0 |
20,0 |
21,0 (5) |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
710 |
D1 |
20,5 |
21,0 |
22,0 (3) |
| TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP |
MTC |
|
|
|
|
| Thiết kế nội thất |
801 |
H |
32,0 |
36,0 |
|
| Hội họa |
802 |
H |
29,0 |
34,0 |
|
| Điêu khắc |
803 |
H |
29,0 |
34,0 |
|
| Thiết kế thời trang |
804 |
H |
30,5 |
34,5 |
|
| Sơn mài |
805 |
H |
29,0 |
34,0 |
|
| Gốm |
806 |
H |
29,0 |
34,0 |
|
| Thiết kế đồ họa |
807 |
H |
30,5 |
35,5 |
|
| Thiết kế công nghiệp |
808 |
H |
29,0 |
34,0 |
|
| TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG |
GNT |
|
|
|
|
| SP Âm nhạc |
01 |
N |
25,5 |
22,5 |
|
| SP Mỹ thuật |
02 |
H |
31,0 |
25,0 |
|
| Quản lý văn hóa |
03 |
R1, R2 |
21,0 |
20,0 |
|
| Thiết kế thời trang |
04 |
H |
28,5 |
28,5 |
|
| Hội họa |
05 |
H |
32,5 |
24,0 |
|
| Thiết kế đồ họa |
06 |
A |
28,5 |
28,5 |
|
| Hệ CĐ SP Âm nhạc |
C65 |
N |
|
|
|
| Hệ CĐ SP Mỹ thuật |
C66 |
H |
|
|
|
| TRƯỜNG ĐH NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI |
NNH |
|
|
|
440 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 400 CĐ |
| Điểm trúng tuyển chung hệ ĐH các khối: |
|
A, B, C, D1 |
13,0/ 14,5/ 14,5/ 13,0 |
13,0/ 14,5/ 14,5/ 13,0 |
|
| Điểm trúng tuyển chung hệ CĐ các khối: |
|
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
|
| Kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí bảo quản chế biến) |
101 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,5 (100) |
| Kỹ thuật điện-điện tử (gồm các chuyên ngành: Cung cấ[ và sử dụng điện, Tự động hóa) |
102 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,5 (100) |
| Công thôn (gồm chuyên ngành: Công thôn, Công trình) |
103 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
| Công nghệ thông tin (gồm chuyên ngành Tin học, Quản lý thông tin) |
104 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,5 (100) |
| Khoa học cây trồng (gồm chuyên ngành Khoa học cây trồng, Chọn giống cây trồng) |
301 |
A, B |
13,0/ 14,5 |
13,0/ 14,5 |
|
| Bảo vệ thực vật |
302 |
A, B |
13,0/ 14,5 |
13,0/ 14,5 |
|
| Công nghệ sinh học (gồm chuyên ngành Công nghệ sinh học động vật, Công nghệ sinh học thực vật, Công nghệ sinh học vi sinh vật) |
303 |
A, B |
15,0/ 17,0 |
15,0/ 18,5 |
|
| Công nghệ sau thu hoạch |
304 |
A, B |
13,0/ 14,5 |
13,0/ 14,5 |
|
| Nông nghiệp |
305 |
A, B |
13,0/ 14,5 |
13,0/ 14,5 |
|
| Khoa học môi trường (gồm chuyên ngành Môi trường, Quản lý môi trường, Công nghệ môi trường) |
306 |
A, B |
14,5/ 16,0 |
14,5/ 17,5 |
|
| Khoa học đất (gồm chuyên ngành Khoa học đất, Nông hóa thổ nhưỡng) |
307 |
A, B |
13,0/ 14,5 |
13,0/ 14,5 |
|
| Chăn nuôi (gồm chuyên ngành Khoa học vật nuôi, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi, Chăn nuôi-Thú y) |
308 |
A, B |
13,0/ 14,5 |
13,0/ 14,5 |
|
| Nuôi trồng thủy sản (gồm chuyên ngành Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản) |
310 |
A, B |
13,0/ 14,5 |
13,0/ 14,5 |
|
| Thú y |
311 |
A, B |
13,0/ 14,5 |
13,0/ 14,5 |
|
| SP Kỹ thuật nông nghiệp |
312 |
A, B |
13,0/ 14,5 |
13,0/ 14,5 |
13,5/ 15,0 (40) |
| Công nghệ thực phẩm |
313 |
A, B |
13,0/ 14,5 |
14,0/ 17,5 |
|
| Công nghệ rau-hoa-quả và cảnh quan (gồm chuyên ngành Sản xuất và quản lý sản xuất rau-hoa-quả trong nhà có mái che, Thiết kế và tạo dựng cảnh quan, Marketing và thương mại) |
314 |
A, B |
13,0/ 14,5 |
13,0/ 14,5 |
|
| Kinh tế nông nghiệp |
401 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
| Kế toán (gồm chuyên ngành Kế toán, Kế toán kiểm toán) |
402 |
A, D1 |
14,5/ 16,0 |
14,0 |
|
| Quản trị kinh doanh (gồm chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing) |
403 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
|
| Kinh doanh nông nghiệp |
404 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
| Phát triển nông thôn |
405 |
A, B |
13,0/ 14,5 |
13,0/ 14,5 |
|
| Quản lý đất đai |
406 |
A, B |
14,5/ 16,0 |
14,5/ 17,5 |
|
| Kinh tế (gồm chuyên ngành Kinh tế, Kinh tế phát triển, Quản lý kinh tế) |
407 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
|
| Xã hội học |
501 |
A, C, D1 |
|
13,0/ 14,5/ 13,0 |
13,0/ 14,5/ 13,0 (100) |
| Hệ CĐ Dịch vụ thú y |
C69 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (100) |
| Hệ CĐ Quản lý đất đai |
C70 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (100) |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường |
C71 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (100) |
| Hệ CĐ Khoa học cây trồng |
C72 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 (100) |
| TRƯỜNG ĐH QUẢNG BÌNH |
DQB |
|
|
|
520 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 500 CĐ |
| Các ngành đào tạo giáo viên chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình. Các ngành còn lại tuyển sinh trong cả nước. |
|
|
|
|
|
| SP Toán học |
101 |
A |
|
13,0 |
13,0 (40) |
| SP Vật lý |
102 |
A |
|
13,0 |
13,0 (40) |
| SP Hóa học |
103 |
A, B |
|
13,0/ 14,0 |
13,0 (30)/ 14,0 (20) |
| SP Ngữ văn |
104 |
C |
|
14,0 |
14,0 (20) |
| SP Lịch sử |
105 |
C |
|
14,0 |
14,0 (40) |
| SP Sinh học |
106 |
B |
|
14,0 |
14,0 (50) |
| Giáo dục tiểu học |
107 |
C, D1 |
|
15,0/ 14,0 |
|
| Giáo dục mầm non |
108 |
M |
|
14,0 |
|
| Ngôn ngữ Anh |
201 |
D1 |
|
13,0 |
13,0 (40) |
| Kế toán |
202 |
A, D1 |
|
13,0 |
13,0 (100) |
| Quản trị kinh doanh |
203 |
A, D1 |
|
13,0 |
13,0 (50) |
| Nuôi trồng thủy sản |
301 |
B |
|
14,0 |
14,0 (50) |
| Công nghệ thông tin |
401 |
A |
|
13,0 |
13,0 (40) |
| Hệ CĐ SP Vật lý (ghép với Kỹ thuật công nghiệp) |
C66 |
A |
|
10,0 |
10,0 (50) |
| Hệ CĐ SP Hóa học (ghép với Kỹ thuật công nghiệp) |
C67 |
A, B |
|
10,0/ 11,0 |
10,0 (20)/ 11,0 (30) |
| Hệ CĐ Tiếng Anh |
C71 |
D1 |
|
10,0 |
10,0 (40) |
| Hệ CĐ Kế toán |
C72 |
A, D1 |
|
10,0 |
10,0 (70) |
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh |
C73 |
A, D1 |
|
10,0 |
10,0 (50) |
| Hệ CĐ Công tác xã hội |
C74 |
C |
|
11,0 |
11,0 (70) |
| Hệ CĐ Khoa học thư viện |
C76 |
C |
|
11,0 |
11,0 (40) |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
C77 |
A |
|
10,0 |
10,0 (30) |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật giao thông |
C78 |
A |
|
10,0 |
10,0 (30) |
| Hệ CĐ Lâm nghiệp |
C81 |
B |
|
11,0 |
11,0 (40) |
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin |
C91 |
A |
|
10,0 |
10,0 (30) |
| TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM |
CCT |
|
|
|
1.200 chỉ tiêu NV2 ĐH và 1.250 CĐ |
| Công nghệ chế tạo máy |
101 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 (150) |
| Công nghệ thực phẩm |
102 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
15,0/ 15,5 |
|
| Công nghệ sinh học |
103 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
|
| Công nghệ thông tin |
104 |
A |
|
13,0 |
13,0 (150) |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học |
105 |
A, B |
|
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (150) |
| Công nghệ chế biến thủy sản |
106 |
A, B |
|
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (150) |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
107 |
A, B |
|
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 (100) |
| Quản trị kinh doanh |
401 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
13,0 (200) |
| Tài chính-ngân hàng |
402 |
A, D1 |
|
13,0 |
13,0 (150) |
| Kế toán |
403 |
A, D1 |
|
13,0 |
13,0 (150) |
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin |
01 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
02 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
03 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật hóa học |
04 |
A, B |
14,0/ 15,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm |
05 |
A, B |
17,0/ 18,0 |
12,0/ 13,0 |
12,0/ 13,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ chế biến thủy sản |
06 |
A, B |
12,0/ 13,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| Hệ CĐ Kế toán |
07 |
A, D1 |
17,0 |
10,0 |
10,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ sinh học |
08 |
A, B |
15,0/ 16,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường |
09 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ may |
10 |
A, D1 |
10,0/ 10,5 |
10,0 |
10,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ da giày |
12 |
A. B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh |
13 |
A, D1 |
16,0 |
10,0 |
10,0 |
| Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
14 |
A, D1 |
15,0/ 14,0 |
10,0 |
10,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
15 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ vật liệu |
16 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| TRƯỜNG ĐH BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
DBV |
|
|
|
1.500 chỉ tiêu NV2 |
| Vận dụng Điều 33 của quy chế tuyển sinh: Ưu tiên khu vực và đối tượng liền kề là 1 điểm. |
|
|
|
|
|
| Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử, gồm 3 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| - Kỹ thuật điện |
101 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| - Điện tử viễn thông |
102 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| - Điều khiển và Tự động hóa |
103 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| Công nghệ thông tin, gồm 3 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| - Kỹ thuật máy tính |
104 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| - Công nghệ phần mềm |
105 |
A, D1 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| - Hệ thống thông tin |
114 |
A, D1 |
|
13,0 |
13,0 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm 2 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| - Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
106 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| - Xây dựng công trình biển |
108 |
A |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học, gồm 2 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| - Hóa dầu |
201 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| - Công nghệ môi trường |
203 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Công nghệ thực phẩm |
202 |
A, B |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
13,0/ 14,0 |
| Kế toán, gồm 2 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| - Kế toán kiểm toán |
407 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| - Kế toán tài chính |
408 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| Quản trị kinh doanh, gồm 3 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| - Quản trị doanh nghiệp |
402 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| - Quản trị du lịch-nhà hàng-khách sạn |
409 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
|
13,0 |
13,0 |
| - Quản trị tài chính |
406 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| Đông phương học, chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| - Nhật Bản học |
601 |
C, D1-2-3-4-5-6 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 |
14,0/ 13,0 |
| Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| - Tiếng Anh thương mại |
704 |
D1 |
13,0 |
13,0 |
13,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử gồm 3 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| - Kỹ thuật điện |
C65 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
| - Điện tử viễn thông |
C66 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
| - Điều khiển và Tự động hóa |
C67 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin gồm 3 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| - Kỹ thuật máy tính |
C68 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
| - Công nghệ phần mềm |
C69 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
| - Hệ thống thông tin |
C95 |
A, D1 |
|
10,0 |
10,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng gồm 2 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| - Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
C76 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
| - Xây dựng công trình biển |
C78 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật hóa học, gồm 2 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| - Hóa dầu |
C79 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| - Công nghệ môi trường |
C86 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm |
C80 |
A, B |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
10,0/ 11,0 |
| Hệ CĐ Kế toán, gồm 2 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| - Kế toán kiểm toán |
C87 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
| - Kế toán tài chính |
C88 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh, gồm 3 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| - Quản trị doanh nghiệp |
C71 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
| - Quản trị du lịch-nhà hàng-khách sạn |
C96 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
|
10,0 |
10,0 |
| - Quản trị tài chính |
C89 |
A, D1-2-3-4-5-6 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
| Hệ CĐ Đông phương học, chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| - Tiếng Nhật |
C97 |
C, D1-2-3-4-5-6 |
|
11,0/ 10,0 |
11,0/ 10,0 |
| Hệ CĐ Tiếng Anh, chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| - Tiếng Anh thương mại |
C90 |
D1 |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
| TRƯỜNG ĐH SÂN KHẤU ĐIỆN ẢNH HÀ NỘI |
SKD |
|
|
|
|
| Đạo diễn điện ảnh-truyền hình (chuyên môn 11,0) |
901 |
S |
18,0 |
15,0 |
|
| Quay phim điện ảnh (chuyên môn 11,0) |
902 |
S |
14,5 |
14,0 |
|
| Lý luận phê bình điện ảnh-truyền hình (chuyên môn 12,0) |
903 |
S |
20,0 |
14,5 |
|
| Biên kịch điện ảnh-truyền hình (chuyên môn 13,5) |
904 |
S |
18,0 |
19,5 |
|
| Diễn viên kịch-điện ảnh-truyền hình (chuyên môn 10,5) |
925 |
S |
|
14,5 |
|
| Nhiếp ảnh (chuyên môn 10,5) |
905 |
S |
16,5 |
16,5 |
|
| Thiết kế mỹ thuật sân khấu-điện ảnh (chuyên môn 10,0) |
912 |
S |
15,5 |
13,0 |
|
| Biên kịch kịch hát dân tộc (chuyên môn 8,0) |
|
|
|
13,0 |
|
| Diễn viên cải lương (chuyên môn 12,0) |
909 |
S |
14,5 |
18,5 |
|
| Diễn viên rối (chuyên môn 14,5) |
|
|
|
18,5 |
|
| Diễn viên chèo (chuyên môn 10,0) |
910 |
S |
19,0 |
16,0 |
|
| Thiết kế trang phục nghệ thuật (chuyên môn 12,0) |
913 |
S |
17,0 |
15,5 |
|
| Đạo diễn truyền hình (chuyên môn 11,5) |
914 |
S |
16,0 |
17,5 |
|
| Quay phim truyền hình (chuyên môn 12,0) |
915 |
S |
16,0 |
15,5 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
101 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
| Công nghệ điện ảnh truyền hình |
102 |
A |
13,0 |
13,0 |
|
| Hệ CĐ Nhạc công Kịch hát dân tộc (chuyên môn 14,5) |
C65 |
S |
|
17,5 |
|
| Hệ CĐ ngành Công nghệ điện ảnh truyền hình |
C66 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
| TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT VINATEX TP.HCM |
CCS |
|
|
|
300 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ |
| Nhận hồ sơ NV2 thí sinh thi đề ĐH và thi đề CĐ |
|
|
|
|
|
| Công nghệ may |
01 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (50) |
| Thiết kế thời trang |
02 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (50) |
| Quản trị kinh doanh |
03 |
A, D1 |
13,5 |
10,0 |
10,0 (25) |
| Kế toán |
04 |
A, D1 |
11,5 |
10,0 |
10,0 (25) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
05 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (50) |
| Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử |
06 |
A |
11,5 |
10,0 |
10,0 (25) |
| Công nghệ thông tin |
07 |
A |
11,5 |
10,0 |
10,0 (25) |
| Công nghệ cơ-điện tử |
08 |
A |
10,0 |
10,0 |
10,0 (25) |
| Tiếng Anh |
09 |
D1 |
13,5 |
10,0 |
10,0 (25) |
| TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT CAO THẮNG |
CKC |
|
|
|
|
| Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật điện tử công nghiệp) |
01 |
A |
14,5 |
14,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
02 |
A |
14,5 |
15,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật ôtô |
03 |
A |
15,0 |
15,5 |
|
| Công nghệ thông tin |
05 |
A |
13,0 |
14,5 |
|
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
06 |
A |
13,5 |
13,0 |
|
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử |
07 |
A |
14,0 |
14,5 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động |
08 |
A |
13,5 |
13,5 |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông |
09 |
A |
13,5 |
14,5 |
|
| Kế toán |
10 |
A |
13,0 |
14,0 |
|
| TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THỦ ĐỨC |
CCO |
|
|
|
|
| Kế toán |
101 |
A, D1 |
12,5/ 14,0 |
12,5 |
|
| Quản trị kinh doanh |
102 |
A, D1 |
14,0/ 15,0 |
12,5 |
|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
103 |
A |
10,5 |
10,0 |
|
| Công nghệ thông tin |
104 |
A |
15,0 |
12,0 |
|
| TRƯỜNG CĐ KINH TẾ-TÀI CHÍNH VĨNH LONG |
CKV |
|
|
|
|
| Tài chính ngân hàng |
01 |
A |
14,0 |
10,0 |
|
| Kế toán |
02 |
A |
11,5 |
10,0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
03 |
A |
10,5 |
10,0 |
|
| Hệ thống thông tin quản lý |
04 |
A |
10,5 |
10,0 |
|
| TRƯỜNG CĐ XÂY DỰNG MIỀN TÂY |
CMT |
|
|
|
|
| Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có 176 thí sinh đạt từ 10,5 điểm trở lên không đủ điểm xét trúng tuyển, sẽ được xét chuyển vào ngành Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước. Trường sẽ gửi giấy báo nhập học trực tiếp đến 176 thí sinh này, thí sinh không phải bổ sung thêm hồ sơ. |
|
|
|
|
|
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
01 |
A |
10,5 |
11,5 |
|
| Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước (Cấp thoát nước và môi trường) |
02 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
| Kế toán |
03 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
|